|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2748/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 12 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1320/QĐ-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 518/TTr-STC ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang (gồm: 17 TTHC mới ban hành; 28 TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 26, 27, 28, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2185/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài chính trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 5, 6, 7, 8, 9, Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 121/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực giao thông vận tải trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính phối hợp Sở Xây dựng có trách nhiệm rà soát, cập nhật Quyết định này và các thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu về thủ tục hành chính (https://csdltthc.dichvucong.gov.vn).
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học) có trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định
số 2748/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định (quy định tại Điều 4 Nghị định số 99/2026/NĐ-CP). - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý đường bộ cấp tỉnh) (quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1, Chương I Nghị định số 99/2026/NĐ-CP). |
|
2 |
|
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý đường bộ cấp tỉnh) (quy định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 1, Chương I Nghị định số 99/2026/NĐ-CP). |
|
3 |
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý đường bộ cấp tỉnh) (quy định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 1, Chương I Nghị định số 99/2026/NĐ-CP). |
|
4 |
|
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý). - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý đường bộ cấp tỉnh) (quy định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 1, Chương I Nghị định số 99/2026/NĐ-CP). |
|
5 |
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý đường thủy nội địa cấp tỉnh) (quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2, Chương I Nghị định số 12/2025/NĐ-CP). |
|
6 |
|
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý đường thủy nội địa cấp tỉnh) (quy định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 2, Chương I Nghị định số 12/2025/NĐ-CP). |
|
7 |
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý đường thủy nội địa cấp tỉnh) (quy định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 2, Chương I Nghị định số 12/2025/NĐ-CP). |
|
8 |
|
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý). - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý đường thủy nội địa cấp tỉnh) (quy định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 2, Chương I Nghị định số 12/2025/NĐ-CP). |
|
9 |
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với đường sắt đô thị) - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý đường sắt cấp tỉnh) (quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2, Chương I Nghị định số 15/2025/NĐ-CP). |
|
10 |
|
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với đường sắt đô thị) - Cơ quan thực hiện: Doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt (quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2, Chương I Nghị định số 15/2025/NĐ-CP). |
|
11 |
|
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với đường sắt đô thị) - Cơ quan thực hiện: Doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt (quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2, Chương I Nghị định số 15/2025/NĐ-CP). |
|
12 |
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với đường sắt đô thị) - Cơ quan thực hiện: + Sở Xây dựng (cơ quan quản lý đường sắt cấp tỉnh) (quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2, Chương I Nghị định số 15/2025/NĐ-CP). + Doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt (quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2, Chương I Nghị định số 15/2025/NĐ-CP). |
|
13 |
|
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với đường sắt đô thị) - Cơ quan thực hiện: Doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt (quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2, Chương I Nghị định số 15/2025/NĐ-CP). |
|
14 |
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý hàng hải địa phương) (quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2, Chương I Nghị định số 84/2025/NĐ-CP). |
|
15 |
|
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý), quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định. - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý hàng hải địa phương) (quy định tại điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 2, Chương I Nghị định số 84/2025/NĐ-CP). |
|
16 |
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý hàng hải địa phương) (quy định tại điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 2, Chương I Nghị định số 84/2025/NĐ-CP). |
|
17 |
|
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hiện có đề tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Quản lý công sản |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý). - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng (cơ quan quản lý hàng hải địa phương) (quy định tại điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 2, Chương I Nghị định số 84/2025/NĐ-CP). |
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên Văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC nội bộ |
|
1 |
6.002493 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
2 |
6.002496 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
|
3 |
6.002497 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
|
4 |
6.002495 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
|
5 |
6.002494 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
|
|
6 |
6.006153 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường họp cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao lại tài sản cho doanh nghiệp quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
|
|
7 |
6.003440 |
Thanh toán chi phí từ việc khai thác/xử lý, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
|
8 |
6.006154 |
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
|
9 |
6.006269 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
10 |
6.006270 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
11 |
6.006271 |
Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
12 |
6.006272 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
13 |
6.006273 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
14 |
6.006274 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
15 |
6.006275 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
16 |
6.006276 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
|
|
17 |
6.006277 |
Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
18 |
6.006278 |
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
|
19 |
6.006279 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải cho cơ quan quản lý tài sản theo hình thức ghi tăng tài sản |
|
|
20 |
6.006280 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
21 |
6.006281 |
Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
|
|
22 |
6.006282 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
|
|
23 |
6.006283 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
|
|
24 |
6.006284 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
|
|
25 |
6.006285 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
|
|
26 |
6.006286 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
|
|
27 |
6.006287 |
Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
|
|
28 |
6.006288 |
Quản lý, sử dụng tài sản |kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
