Quay lại

Quyết định số 2812/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2812/QĐ-UBND

An Giang, ngày 17 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Quyết định số 2148/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 694/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: 36 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC cấp xã).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Quyết định số 1986/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, nvthanh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2812/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I

Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.014260

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

2

1.014261

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

3

1.014262

Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản

4

1.014263

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

5

1.014264

Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản

6

1.014268

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản

7

1.014271

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

8

1.014273

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

9

1.014257

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

10

1.014265

Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản

11

1.014266

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

12

1.014267

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản

13

1.014269

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản

14

1.014270

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

15

1.014272

Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản

16

1.014466

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

17

1.014274

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

18

1.014276

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

19

1.014277

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

20

1.014278

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

21

1.014295

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

22

1.014291

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

23

1.014292

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

24

1.014279

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

25

1.014280

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

26

1.014281

Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

27

1.014282

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

28

1.014283

Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

29

1.014256

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

30

1.014289

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

31

1.014290

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

32

1.014346

Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

33

1.014786

Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

34

1.014787

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản

35

1.014788

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản

36

1.014789

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản

II

Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã

1

1.014258

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

2

1.014259

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2812/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Phong
Phạm viAn Giang
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.