Quay lại

Quyết định số 2835/QĐ-UBND về Bảng giá điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2835/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 30 tháng 06 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Căn cứ Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 5014/DAN-CNTK ngày 10 tháng 6 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 và Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ- UBND ngày 30/01/2026 và Quyết định số 1635/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính (để kiểm tra);
- Thường trực HĐND TP Đà Nẵng (để báo cáo);
- Đoàn ĐĐQH TP Đà Nẵng;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP Đà Nẵng;
- UBMTTQVN TP Đà Nẵng;
- Các Sở, Ban, ngành Công An TP Đà Nẵng;
- UBND các xã, phường thuộc TP Đà Nẵng;
- Báo, Đài TP Đà Nẵng;
- Cổng Thông tin điện tử TP Đà Nẵng;
- Cục Thuế;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Kỳ Minh

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 1 : Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

PHẢN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiều loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở
(kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe ô tô con

PORSCHE

CAYENNEN E-HYBRID (9YAAV1)

3,0

5

6.845.000.000

2

Xe ô tô con

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

5

750.000.000

3

Xe 6 tô con

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

4

Xe ô tô con

VOLVO

XC90 ULTRA (LFL5)

2,0

7

3.289.000.000

5

Xe ô tô con

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G360)

1,5

7

600.500.000

6

Xe ôtô con

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

558.000.000

7

Xe ôtô con

GEELY

EX5 EM-I MAX (P145)

1,5

5

909.000.000

8

Xe ô tô điện

GEELY

EX2 PRO (E22H)

85

5

459.000.000

9

Xe ô tô điện

GEELY

EX2 MAX (E22H)

85

5

499.000.000

10

Xe ô tô con

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

672.050.000

11

Xe ô tô điện

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

70

5

569.000.000

12

Xe ô tô con

MG

MG7 1.5T LUXURY (ABIPA)

1,5

5

738.000.000

13

Xe ô tô con

VOLKSWAGEN

Teramont Pro (DG13BT)

2,0

6

2.858.000.000

14

Xe ô tô con

SUBARU

SUBARU BRZ 2.4 EyeSigih RWD 6MT (ZD8ELE8)

2,4

4

1.559.000.000

15

Xe ô tô con

GEELY

EX5 EM-I PRO (P145)

1,5

5

789.000.000

16

Xe ô tô con

LYNK&CO

LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11)

1,5

5

1.299.000.000

17

Xe ô tô con

LAND ROVER

Range Rover Autobiography LWB PHEV (LK)

3,0

5

13,067.000.000

18

Xe ô tô con

FORD

EVEREST (TEK7452b?25)

2,0

7

1.335.000.000

19

Xe ô tô con

FORD

EVEREST (TEKfb041716)

23

7

1.637.000.000

20

Xe ô tô con

FORD

EVEREST (TEKe9057539)

2,0

7

1.209.000.000

21

Xe ô tô con

PORSCHE

CAYENNE E-HYBRJD COUPE (9YBAV1)

3,0

5

6.630.000.000

22

Xe ô tô con

MERCEDES-BENZ

Mercedes-Maybach GLS 600FL (167987)

4,0

4

12.379.000.000

23

Xe ô tô con

FORD

EVEREST (TEK2eb2f8b)

2,0

7

1.440.000.000

24

Xe ô tô con

MITSUBISHI

XFORCEP1 LUX (GRIWXTGGLWT)

1,5

5

645.500.000

25

Xe ô tô con

BENTLEY

FLYING SPURMULLINER (B5DWEFC)

4,0

5

20.260.000.000

26

Xe ô tô con

HONDA

CIVIC RS (FE168TG)

1,5

5

859.000.000

27

Xe ô tô con

AUDI

Audi A7 Sportback 45 TFSI (4KA07G)

2,0

5

2.980.000.000

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm cheo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6 /2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 7: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (MS kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

Xe ô tô con

BMW

X3 653A

2,0

5

2.799.000.000

2

Xe ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.699.000.000

3

Xe ô tô điện

V1NFAST

VF3 94KL06

30

4

299.000.000

4

Xe ô tô con

HONDA

CR-V e:HEV LX LX-RS587TEN

2,0

5

1.170.000.000

5

Xe ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01

1,6

7

1.599.000.000

6

Xe ô tô điện

VINFAST

VFMPV7 17TP01

150

7

745.290.000

7

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

100

5

529.000.000

8

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 8 ECO T5BA10

130

5

1.019.000.000

9

Xe ô tô điện

VINFAST

HERIO GREEN S5EJ05

100

5

499.000.000

10

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA04

150

5

1.199.000.000

11

Xe ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

1.779.000.000

12

Xe ô tô con

HONDA

CR-V G G-RS382TENX

1,5

7

1.039.000.000

13

Xe ô tô con

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

14

Xe ô tô con

HONDA

CR-V L L-RS384TENX

1,5

7

1.107.000.000

15

Xe ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1,6T AT FH7-01

1,6

7

1.519.000.000

16

Xe ô tô con

KIA

SORENTO-MQ4 PE 2.2 DCT FH7/6S

2,2

6

1.506.000.000

17

Xe ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

1.779.000.000 .

18

Xe ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01/7S

1,6

7

1.599.000.000

19

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 7 PLUS N5CF01

150

5

889.000.000

20

Xe ô tô con

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

537.000.000-

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm cheo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6 /2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

PHẦN 2A. ÔTÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe ô tô tải Pick up cabin kép

FORD

RANGER RAPTOR (IRAd4e900b2)

3,0

5

1.456.000.000

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG

(Kim theo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PlỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

PHẤN 2B. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN SẢN XUẤT, LÁP RÁP TRONG NƯỚC

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (MS kiều loại)/Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (Kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe ô tô tải Van

DOTHANH

MISSU V65 2S

1,6

2

363.500.000

2

Xe ô tô tải Van

THACO

TOWNER T024C29R122

1,6

2

339.000.000

3

Xe ô tô tải Van điện

VINFAST

EC VAN P2KR01

30

2

286.700.000

4

Xe 6 tô tải Van điện

VINFAST

EC VAN U2KR01

30

2

325.000.000

5

Xe ô tô tải Van

TERACO

TERAV3

1,4

2

270.000.000

6

Xe ô tô tải Van

TERACO

TERAV3S

1,4

2

270.000.000

9

Xe ô tô tải Van điện

VINFAST

EC VAN W2KR01

30

2

325.000.000

10

Xe ô tô tải Van

THACO

TOWNER T027D31R122

1,6

5

430.000.000

11

Xe ô tô tải Van

THACO

TOWNER T025A27R093

u

5

302.000.000

BảNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 6: XE MÁY

PHẦN 6A. XE MÁY NHẬP KHẨU

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (MS kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 SPORTY

124,88

2

41.000.000

2

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

GRAND FILANO HYBRID NEO (LTF125-F)

124,86

2

41.280.000

3

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

R15 (YZF 155)

155,1

2

78.000.000

4

Xe mô tô hai bánh

QJMOTOR

SRV 400 VS

385

2

125.000.000

5

Xe mô to hai bánh

HAUET

DRAGSTER 300

278

2

152.550.000

6

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GSX 150 Bandit (GSF-150MF)

147,3

2

49.000.000

7

Xe mô tô hai bánh

CFMOTO

450MT (CF400-8H)

449

2

123.000.000

8

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

Vespa 946 Horse 150 (MD7B/2/01)

155

2

650.000.000

9

Xe mô tô hai bánh

KOVE

800X PRO (K Y800X)

799

2

240.000.000

10

Xe mô tô hai bánh

HONDA

GIORNO+LIMITED EDITION (ACF125CAR TH)

124,77

2

69.000.000

11

Xe gắn máy hai bánh

SUNDIRO-HONDA

TODAY SDH50QT-45

49

1

48.000.000

12

Xe mô tô hai bánh

PIAGG10

Vespa 946 Snake

124

2

288.360.000

13

Xe mô tô hai bánh

TRIUMPH

SPEED TWIN 1200

1,2

2

595.600.000

14

Xe gắn máy hai bánh

SUNDIRO-HONDA

TODAY (SDH50QT-45)

49

1

48.000.000

15

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 STREET

124,88

2

47.900.000

16

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB C125 (8BJ-JA71)

123

2

175.000.000

17

Xe mô tô hai bánh

CLEVELAND CYCLE WERKS

Hooligun 300

298

1

166.800.000

18

Xe mô tô hai bánh

HONDA

DASH 125 (AFP 125CRF)

124,89

2

87.000.000

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 2835 /QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 6: XE MÁY

PHẦN 6B. XE MÁY SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở
(kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe gắn máy hai bánh điện

YADEA

YD1500DT-9G

2,75

2

27.490.000

2

Xe gắn máy hai bánh điện

MOVE

ATHENA PRO

1,6

1

13.500.000

3

Xe gắn máy hai bánh

DAELIM-KREA

SI

49,5

2

12.650.000

4

Xe gắn máy hai bánh

VIETTHAI

WAVS VTX

49,5

2

13.900.000

5

Xe gắn máy hai bánh

BEFORE ALL

CIVIT

1,2

2

11.500.000

6

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL 1

49,4

2

16.700.000

7

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

81 J-PANX

49,6

2

11.976.000

8

Xe mô tô hai bánh điện

YADEA

YD1500DT-8G

2,75

2

36.990.000

9

Xe gắn máy hai bánh điện

YAKA

LaviaSP

1,65

2

13.772.400

10

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

CUP J-PAN

49,6

2

9.880.200

11

Xe gắn máy hai bánh

HONLEI

RS

49,5

2

11.016.000

12

Xe gắn máy hai bánh

INDOMOTOR

89 NEW

49

2

13.500.000

13

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SIRUS FI

49,5

2

14.300.000

14

Xe mô tô hai bánh điện

YADEA

YD3000DT-5G

4.737

2

52.990.000

15

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SIRUS C50

49,6

2

13.300.000

16

Xe gắn máy hai bánh điện

BEFORE ALL

BF

2,6

2

16.267.000

17

Xe mô tô hai bánh điện

YADEA

YD2000DT-3G

3,05

2

36.990.000

18

Xe mô tô hai bánh điện

VINFAST

VINFASTEVO

2,45

2

17.391.300

19

Xe gắn máy hai bánh điện

YADEA

YD800DT-14G

1,5

2

14.700.000

20

Xe gắn máy hai bánh điện

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

2

15.469.000

21

Xe gắn máy hai bánh điện

YAKA

CREAM

1,65

2

10.587.800

22

Xe mô tô hai bánh điện

TAILG

T72L

6

2

34.700.000

23

Xe mô tô hai bánh điện

YADEA

YD1500DT-10G

2,85

2

31.990.000

24

Xe mô tô hai bánh điện

VDS1FAST

VINFAST FELIZ n

3

2

26.535.000

25

Xe gắn máy hai bánh điện

BEFORE ALL

LATINA Vi

1,6

2

16.800.000

26

Xe gắn máy hai bánh điện

YADEA

YD1500DT-9G

2,75

2

24.000.000

27

Xe gắn máy hai bánh điện

YAĐEA

YD800DT-19G

1,5

2

16.467.000

28

Xe gắn máy hai điện

KAZUKI

CANELY DELUXE 1

1,6

2

11.876.200

29

Xe gắn máy hai điện

YADEA

YD240DT-1G

0,43

1

15.790.000

30

Xe gắn máy hai điện

TAILG

NOVA

1,55

2

17.455.020

31

Xe gắn máy hai bánh điện

ESPERO

CLASSIC PLUS 2

1,6

2

12.960.000

32

Xe gắn máy hai bánh điện

TAILG

JK51-Q

0,85

1

13.300.000

33

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

CLASSIC TL J-PAN

49,6

2

13.473.000

34

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMKORE

RSC

49,5

2

11.664.000

35

Xe gắn máy hai bánh điện

BEFORE ALL

XMEN CAPTAIN SI

1,7

2

15.900.000

36

Xe gắn máy hai bánh điện

ESPERO

CLASSIC PLUS 2

1,6

2

12.960.000

37

Xe mô tô hai bánh điện

BEFORE ALL

BF150S

4,4

2

35.379.100

38

Xe mô tô hai bánh điện

VINFAST

VINFAST VIPER

3

2

41.860.000

39

Xe gắn máy hai bánh điện

YADEA

YD400DT-26G

1

1

12.964.020

40

Xe gắn máy hai bánh điện

YADEA

YD350DT-9G

1,45

2

15.500.000

41

Xe gắn máy hai bánh điện

YAKA

Lavia SX

1,65

2

11.967.000

42

Xe gắn máy hai bánh

OSAKAR

NISPAVERAPS

49,4

2

17.465.000

43

Xe gắn máy hai bánh điện

BEFORE ALL

NAPOLI 2.0S

1,6

2

17.465.000

44

Xe gắn máy hai bánh điện

EVGO

C1

1,35

2

14.148.000

45

Xe gắn máy hai bánh điện

ZIRA

F1

1

2

10.980.000

46

Xe gắn máy hai bánh điện

HUGO

ELEGANTX

1,8

2

11.976.000

47

Xe gắn máy hai bánh điện

VINFAST

Vinfast AMIO

0,8

2

12.093.000

48

Xe gắn máy hai bánh điện

YADEA

YD1200DT-23G

2,45

2

25.990.000

49

Xe gắn máy hai bánh điện

VICTORIA

V38-PRO 2

1,7

2

14.970.000

50

Xe mô tô hai bánh điện

TAILG

T61

3,15

2

28.000.000

51

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-Royal

49,4

2

19.960.000

52

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

GEAR-DF91

124,9

2

30.450.000

53

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

GEAR-DF92

124,9

2

34.400.000

54

Xe mô tô hai bánh điện

VINFAST

EVO GRAND+1

2,25

2

22.800.000

55

Xe mô tô hai bánh điện

VINFAST

EVO GRAND

2,25

2

19.836.000

56

Xe gắn máy hai bánh điện

VINFAST

EVO GRAND Ute +1

1,9

2

19.990.000

57

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

VEPARVTX

49,4

2

16.500.000

58

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

MELODY 50

49,5

2

6.600.000

59

Xe gắn máy hai bánh điện

TAKUM3

VC3

I

1

13.446.000

60

Xe gắn máy hai bánh điện

VINFAST

Vinfast EVO Lite

2,3

2

17.000.000

61

Xe gắn máy hai bánh điện

TAKASHI

NOZZAS

1,5

2

16.966.000

62

Xe gắn máy hai bánh điện

SELEX CAMEL

S2C

2,5

2

- 27.600.000

63

Xe gắn máy hai bánh điện

TH CEO

VARSS

1,55

2

5.076.000

64

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

VEPARGTS

49,4

2

16.416.000

65

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

127

127

2

20.000.000

66

Xe gắn máy hai bánh

DAELIM NOVA

C87

49,5

2

15.500.000

67

Xe gắn máy hai bánh điện

VICTORIA

VIRAL S2

1,5

2

17.000.000

68

Xe gắn máy hai bánh

HONLEI

VISIONA

49,4

2

16.200.000

69

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PR03

49,4

2

21.500.000

70

Xe gắn máy hai bánh điện

TAKUMJ

CROWN PS

1,6

2

10.260.000

71

Xe gắn máy hai bánh

VENURA

VEVIOR

49,4

2

17.604.000

72

Xe gắn máy hai bánh

KYMCO

K-PIPE 50 MMC

49,5

2

22.730.000

73

Xe gắn máy hai bánh điện

MOVE

ATHENA -

1

1

11.100.000

74

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

EX5 KING 50

49,5

2

17.000.000

75

Xe gắn máy hai bánh điện

ESPERO

Weezee plus 3

1,05

1

10.479.000

76

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

SPORTSH

49,4

2

17.964.000

77

Xe gắn máy hai bánh điện

J-PAN

ECOSH

1,98

2

14.970.000

78

Xe gắn máy hai bánh điện

EVGO

A1

1,5

2

13.500.000

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2835 /QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe (Tên thương mại (MS kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở
(kể cả lái xe)

Nguồn gốc

Giá tính LPTB điều chỉnh (VND)

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS

1084,0

2

Nhập khẩu từ nước ngoài

620.990.000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF953 SH125I

124,8

2

Sản xuất, lắp ráp trong nước

83.444.727

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF954 SH125I

124,8

2

Sản xuất, lắp ráp trong nước

76.473.818

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK036 VISION

109,5

2

Sản xuất, lắp ráp trong nước

31.310.182

5

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156,9

2

Sản xuất, lắp ráp trong nước

104.290.000

6

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB

123,94

2

Nhập khẩu từ nước ngoài

87.273.818

7

Xe mô tô hai bánh

LAMBRETTA

X300

275,0

2

Nhập khẩu từ nước ngoài

140.000.000

8

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA PRIMAVERA 125 cc

124,5

2

Sản xuất, lắp ráp trong nước

82.400.000

9

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

FU150FI RAIDER

147,3

2

Sản xuất, lắp ráp trong nước

45.990.000

10

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-2NDC

149,8

2

Sản xuất, lắp ráp trong nước

45.800.000

11

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

R1S

155,1

2

Nhập khẩu từ nước ngoài

78.000.000

12

Ô tô con

BMW

320I 35FV-03

1998

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.899.000.000

13

Ô tô con

BMW

330I 55FV1

1998

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.099.000.000

14

Ô tô con

BMW

7351 (11EH)

2998

5

Nhập khâu từ nước ngoài

5.399.000.000

15

Ô tô con

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11LV)

1477

5

Nhập khẩu từ nước ngoài

599.000.000

16

Ô tô con

GEELY

COOLRAY PREMIUM (SX11-LV)

1477

5

Nhập khẩu từ nước ngoài

539.000.000

17

Ô tô con

GEELY

COOLRAY STANDARD (SX11-LV)

1477

5

Nhập khẩu từ nước ngoài

499.000.000

18

Ô tô con

HYUNDAI

CRETA1.5MPIGLFL

1497

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

606.727.000

19

Ô tô con

HYUNDAI

CUSTIN 1.5T SPECIAL

1497

7

Sản xuất, lắp ráp trong nước

870.120.449

20

Ô tô con

HYUNDAI

CUSTIN 1.5T STANDARD

1497

7

Sản xuất, lắp ráp trong nước

781.394.350

21

Ô tô con

HYUNDAI

GRAND 1101.2 AT FL

1197

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

393.400.000

22

Ô tô con

HYUNDAI

PALISADE R2.2 PREMIUM

2199

6

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.513.333.800

23

Ô tô con

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD

2497

7

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.223.783.000

24

Ô tô con

HYUNDAI

STARGAZER X (16 W7D661V B B000)

1497

7

Nhập khẩu từ nước ngoài

505.989.000

25

Ô tô con

HYUNDAI

STARGAZER X (16 W7D661V B BG02)

1497

7

Nhập khẩu từ nước ngoài

544.082.000

26

O tô con

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM

998

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

527.780.000 •

27

Ồ tô con

HYUNDAI.

VENUE 1.0 T-GDI STANDARD

998

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

494.615.000

28

Ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FL8

2151

8

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.195.000.000

29

Ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FS7

2151

7

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.389.000.000

30

Ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FSS

2151

8

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.339.000.000

31

Ô tô con

KIA

K3BD1.6GDCTFH5

1591

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

639.000.000

32

Ô tô con

KIA

MORNING JAPE 1.2G MT FL5

1248

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

289.000.000

33

Ô tô con

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5

1497

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

589.000.000

34

Ô tô con

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03

1497

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

549.000.000

35

Ô tô con

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1368

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

329.000.000

36

Ô tô con

KIA

SONET QY PE I.5G CVT FS5

1497

5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

509.000.000

37

Ô tô con

OMODA

OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)

1498

5

Nhập khẩu tù nước ngoài

599.900.000

38

Ô tô con

OMODA

OMODAC5 LUXURY (SQR7150T19C111T)

1499

5

Nhập khẩu từ nước ngoài

449.100.000

39

Ô tô con

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2498

5

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.329.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2835/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Hồ Kỳ Minh
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuVề Bảng giá điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.