|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2835/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 06 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 5014/DAN-CNTK ngày 10 tháng 6 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 và Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ- UBND ngày 30/01/2026 và Quyết định số 1635/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1 : Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẢN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiều loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho
phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô con |
PORSCHE |
CAYENNEN E-HYBRID (9YAAV1) |
3,0 |
5 |
6.845.000.000 |
|
2 |
Xe ô tô con |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
3 |
Xe 6 tô con |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
4 |
Xe ô tô con |
VOLVO |
XC90 ULTRA (LFL5) |
2,0 |
7 |
3.289.000.000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
600.500.000 |
|
6 |
Xe ôtô con |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
558.000.000 |
|
7 |
Xe ôtô con |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
|
8 |
Xe ô tô điện |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
85 |
5 |
459.000.000 |
|
9 |
Xe ô tô điện |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
85 |
5 |
499.000.000 |
|
10 |
Xe ô tô con |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
672.050.000 |
|
11 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
70 |
5 |
569.000.000 |
|
12 |
Xe ô tô con |
MG |
MG7 1.5T LUXURY (ABIPA) |
1,5 |
5 |
738.000.000 |
|
13 |
Xe ô tô con |
VOLKSWAGEN |
Teramont Pro (DG13BT) |
2,0 |
6 |
2.858.000.000 |
|
14 |
Xe ô tô con |
SUBARU |
SUBARU BRZ 2.4 EyeSigih RWD 6MT (ZD8ELE8) |
2,4 |
4 |
1.559.000.000 |
|
15 |
Xe ô tô con |
GEELY |
EX5 EM-I PRO (P145) |
1,5 |
5 |
789.000.000 |
|
16 |
Xe ô tô con |
LYNK&CO |
LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.299.000.000 |
|
17 |
Xe ô tô con |
LAND ROVER |
Range Rover Autobiography LWB PHEV (LK) |
3,0 |
5 |
13,067.000.000 |
|
18 |
Xe ô tô con |
FORD |
EVEREST (TEK7452b?25) |
2,0 |
7 |
1.335.000.000 |
|
19 |
Xe ô tô con |
FORD |
EVEREST (TEKfb041716) |
23 |
7 |
1.637.000.000 |
|
20 |
Xe ô tô con |
FORD |
EVEREST (TEKe9057539) |
2,0 |
7 |
1.209.000.000 |
|
21 |
Xe ô tô con |
PORSCHE |
CAYENNE E-HYBRJD COUPE (9YBAV1) |
3,0 |
5 |
6.630.000.000 |
|
22 |
Xe ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
Mercedes-Maybach GLS 600FL (167987) |
4,0 |
4 |
12.379.000.000 |
|
23 |
Xe ô tô con |
FORD |
EVEREST (TEK2eb2f8b) |
2,0 |
7 |
1.440.000.000 |
|
24 |
Xe ô tô con |
MITSUBISHI |
XFORCEP1 LUX (GRIWXTGGLWT) |
1,5 |
5 |
645.500.000 |
|
25 |
Xe ô tô con |
BENTLEY |
FLYING SPURMULLINER (B5DWEFC) |
4,0 |
5 |
20.260.000.000 |
|
26 |
Xe ô tô con |
HONDA |
CIVIC RS (FE168TG) |
1,5 |
5 |
859.000.000 |
|
27 |
Xe ô tô con |
AUDI |
Audi A7 Sportback 45 TFSI (4KA07G) |
2,0 |
5 |
2.980.000.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm cheo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6 /2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 7: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (MS kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô con |
BMW |
X3 653A |
2,0 |
5 |
2.799.000.000 |
|
2 |
Xe ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.699.000.000 |
|
3 |
Xe ô tô điện |
V1NFAST |
VF3 94KL06 |
30 |
4 |
299.000.000 |
|
4 |
Xe ô tô con |
HONDA |
CR-V e:HEV LX LX-RS587TEN |
2,0 |
5 |
1.170.000.000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
6 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VFMPV7 17TP01 |
150 |
7 |
745.290.000 |
|
7 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
100 |
5 |
529.000.000 |
|
8 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA10 |
130 |
5 |
1.019.000.000 |
|
9 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
HERIO GREEN S5EJ05 |
100 |
5 |
499.000.000 |
|
10 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
150 |
5 |
1.199.000.000 |
|
11 |
Xe ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
12 |
Xe ô tô con |
HONDA |
CR-V G G-RS382TENX |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
|
13 |
Xe ô tô con |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
14 |
Xe ô tô con |
HONDA |
CR-V L L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.107.000.000 |
|
15 |
Xe ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1,6T AT FH7-01 |
1,6 |
7 |
1.519.000.000 |
|
16 |
Xe ô tô con |
KIA |
SORENTO-MQ4 PE 2.2 DCT FH7/6S |
2,2 |
6 |
1.506.000.000 |
|
17 |
Xe ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 . |
|
18 |
Xe ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01/7S |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
19 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
150 |
5 |
889.000.000 |
|
20 |
Xe ô tô con |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
537.000.000- |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm cheo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6 /2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẦN 2A. ÔTÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô tải Pick up cabin kép |
FORD |
RANGER RAPTOR (IRAd4e900b2) |
3,0 |
5 |
1.456.000.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kim theo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PlỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẤN 2B. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN SẢN XUẤT, LÁP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (MS kiều loại)/Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (Kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô tải Van |
DOTHANH |
MISSU V65 2S |
1,6 |
2 |
363.500.000 |
|
2 |
Xe ô tô tải Van |
THACO |
TOWNER T024C29R122 |
1,6 |
2 |
339.000.000 |
|
3 |
Xe ô tô tải Van điện |
VINFAST |
EC VAN P2KR01 |
30 |
2 |
286.700.000 |
|
4 |
Xe 6 tô tải Van điện |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
30 |
2 |
325.000.000 |
|
5 |
Xe ô tô tải Van |
TERACO |
TERAV3 |
1,4 |
2 |
270.000.000 |
|
6 |
Xe ô tô tải Van |
TERACO |
TERAV3S |
1,4 |
2 |
270.000.000 |
|
9 |
Xe ô tô tải Van điện |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
30 |
2 |
325.000.000 |
|
10 |
Xe ô tô tải Van |
THACO |
TOWNER T027D31R122 |
1,6 |
5 |
430.000.000 |
|
11 |
Xe ô tô tải Van |
THACO |
TOWNER T025A27R093 |
u |
5 |
302.000.000 |
BảNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 6: XE MÁY
PHẦN 6A. XE MÁY NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (MS kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
2 |
41.000.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GRAND FILANO HYBRID NEO (LTF125-F) |
124,86 |
2 |
41.280.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
R15 (YZF 155) |
155,1 |
2 |
78.000.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
QJMOTOR |
SRV 400 VS |
385 |
2 |
125.000.000 |
|
5 |
Xe mô to hai bánh |
HAUET |
DRAGSTER 300 |
278 |
2 |
152.550.000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
SUZUKI |
GSX 150 Bandit (GSF-150MF) |
147,3 |
2 |
49.000.000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
CFMOTO |
450MT (CF400-8H) |
449 |
2 |
123.000.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
Vespa 946 Horse 150 (MD7B/2/01) |
155 |
2 |
650.000.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
KOVE |
800X PRO (K Y800X) |
799 |
2 |
240.000.000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
GIORNO+LIMITED EDITION (ACF125CAR TH) |
124,77 |
2 |
69.000.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
SUNDIRO-HONDA |
TODAY SDH50QT-45 |
49 |
1 |
48.000.000 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGG10 |
Vespa 946 Snake |
124 |
2 |
288.360.000 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
TRIUMPH |
SPEED TWIN 1200 |
1,2 |
2 |
595.600.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
SUNDIRO-HONDA |
TODAY (SDH50QT-45) |
49 |
1 |
48.000.000 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 STREET |
124,88 |
2 |
47.900.000 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB C125 (8BJ-JA71) |
123 |
2 |
175.000.000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
CLEVELAND CYCLE WERKS |
Hooligun 300 |
298 |
1 |
166.800.000 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
DASH 125 (AFP 125CRF) |
124,89 |
2 |
87.000.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2835 /QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 6: XE MÁY
PHẦN 6B. XE MÁY SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho
phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,75 |
2 |
27.490.000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
MOVE |
ATHENA PRO |
1,6 |
1 |
13.500.000 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM-KREA |
SI |
49,5 |
2 |
12.650.000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIETTHAI |
WAVS VTX |
49,5 |
2 |
13.900.000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh |
BEFORE ALL |
CIVIT |
1,2 |
2 |
11.500.000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
2 |
16.700.000 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
81 J-PANX |
49,6 |
2 |
11.976.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh điện |
YADEA |
YD1500DT-8G |
2,75 |
2 |
36.990.000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YAKA |
LaviaSP |
1,65 |
2 |
13.772.400 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
CUP J-PAN |
49,6 |
2 |
9.880.200 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
HONLEI |
RS |
49,5 |
2 |
11.016.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
INDOMOTOR |
89 NEW |
49 |
2 |
13.500.000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS FI |
49,5 |
2 |
14.300.000 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh điện |
YADEA |
YD3000DT-5G |
4.737 |
2 |
52.990.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS C50 |
49,6 |
2 |
13.300.000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
BEFORE ALL |
BF |
2,6 |
2 |
16.267.000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh điện |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
2 |
36.990.000 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh điện |
VINFAST |
VINFASTEVO |
2,45 |
2 |
17.391.300 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD800DT-14G |
1,5 |
2 |
14.700.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
2 |
15.469.000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YAKA |
CREAM |
1,65 |
2 |
10.587.800 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh điện |
TAILG |
T72L |
6 |
2 |
34.700.000 |
|
23 |
Xe mô tô hai bánh điện |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,85 |
2 |
31.990.000 |
|
24 |
Xe mô tô hai bánh điện |
VDS1FAST |
VINFAST FELIZ n |
3 |
2 |
26.535.000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
BEFORE ALL |
LATINA Vi |
1,6 |
2 |
16.800.000 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,75 |
2 |
24.000.000 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YAĐEA |
YD800DT-19G |
1,5 |
2 |
16.467.000 |
|
28 |
Xe gắn máy hai điện |
KAZUKI |
CANELY DELUXE 1 |
1,6 |
2 |
11.876.200 |
|
29 |
Xe gắn máy hai điện |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
1 |
15.790.000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai điện |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
2 |
17.455.020 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
2 |
12.960.000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAILG |
JK51-Q |
0,85 |
1 |
13.300.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
CLASSIC TL J-PAN |
49,6 |
2 |
13.473.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMKORE |
RSC |
49,5 |
2 |
11.664.000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
BEFORE ALL |
XMEN CAPTAIN SI |
1,7 |
2 |
15.900.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
2 |
12.960.000 |
|
37 |
Xe mô tô hai bánh điện |
BEFORE ALL |
BF150S |
4,4 |
2 |
35.379.100 |
|
38 |
Xe mô tô hai bánh điện |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3 |
2 |
41.860.000 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD400DT-26G |
1 |
1 |
12.964.020 |
|
40 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD350DT-9G |
1,45 |
2 |
15.500.000 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YAKA |
Lavia SX |
1,65 |
2 |
11.967.000 |
|
42 |
Xe gắn máy hai bánh |
OSAKAR |
NISPAVERAPS |
49,4 |
2 |
17.465.000 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0S |
1,6 |
2 |
17.465.000 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
EVGO |
C1 |
1,35 |
2 |
14.148.000 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
ZIRA |
F1 |
1 |
2 |
10.980.000 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
HUGO |
ELEGANTX |
1,8 |
2 |
11.976.000 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VINFAST |
Vinfast AMIO |
0,8 |
2 |
12.093.000 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD1200DT-23G |
2,45 |
2 |
25.990.000 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VICTORIA |
V38-PRO 2 |
1,7 |
2 |
14.970.000 |
|
50 |
Xe mô tô hai bánh điện |
TAILG |
T61 |
3,15 |
2 |
28.000.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-Royal |
49,4 |
2 |
19.960.000 |
|
52 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF91 |
124,9 |
2 |
30.450.000 |
|
53 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF92 |
124,9 |
2 |
34.400.000 |
|
54 |
Xe mô tô hai bánh điện |
VINFAST |
EVO GRAND+1 |
2,25 |
2 |
22.800.000 |
|
55 |
Xe mô tô hai bánh điện |
VINFAST |
EVO GRAND |
2,25 |
2 |
19.836.000 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VINFAST |
EVO GRAND Ute +1 |
1,9 |
2 |
19.990.000 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
VEPARVTX |
49,4 |
2 |
16.500.000 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
MELODY 50 |
49,5 |
2 |
6.600.000 |
|
59 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAKUM3 |
VC3 |
I |
1 |
13.446.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VINFAST |
Vinfast EVO Lite |
2,3 |
2 |
17.000.000 |
|
61 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAKASHI |
NOZZAS |
1,5 |
2 |
16.966.000 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
SELEX CAMEL |
S2C |
2,5 |
2 |
- 27.600.000 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TH CEO |
VARSS |
1,55 |
2 |
5.076.000 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
VEPARGTS |
49,4 |
2 |
16.416.000 |
|
65 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
127 |
127 |
2 |
20.000.000 |
|
66 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM NOVA |
C87 |
49,5 |
2 |
15.500.000 |
|
67 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VICTORIA |
VIRAL S2 |
1,5 |
2 |
17.000.000 |
|
68 |
Xe gắn máy hai bánh |
HONLEI |
VISIONA |
49,4 |
2 |
16.200.000 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PR03 |
49,4 |
2 |
21.500.000 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAKUMJ |
CROWN PS |
1,6 |
2 |
10.260.000 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh |
VENURA |
VEVIOR |
49,4 |
2 |
17.604.000 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh |
KYMCO |
K-PIPE 50 MMC |
49,5 |
2 |
22.730.000 |
|
73 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
MOVE |
ATHENA - |
1 |
1 |
11.100.000 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
EX5 KING 50 |
49,5 |
2 |
17.000.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
ESPERO |
Weezee plus 3 |
1,05 |
1 |
10.479.000 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
SPORTSH |
49,4 |
2 |
17.964.000 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
J-PAN |
ECOSH |
1,98 |
2 |
14.970.000 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
EVGO |
A1 |
1,5 |
2 |
13.500.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2835 /QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe (Tên thương mại (MS kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho
phép chở |
Nguồn gốc |
Giá tính LPTB điều chỉnh (VND) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS |
1084,0 |
2 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
620.990.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF953 SH125I |
124,8 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
83.444.727 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125I |
124,8 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
76.473.818 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK036 VISION |
109,5 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
31.310.182 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160I |
156,9 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
104.290.000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB |
123,94 |
2 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
87.273.818 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
LAMBRETTA |
X300 |
275,0 |
2 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
140.000.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA PRIMAVERA 125 cc |
124,5 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
82.400.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
SUZUKI |
FU150FI RAIDER |
147,3 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
45.990.000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-2NDC |
149,8 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
45.800.000 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
R1S |
155,1 |
2 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
78.000.000 |
|
12 |
Ô tô con |
BMW |
320I 35FV-03 |
1998 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
1.899.000.000 |
|
13 |
Ô tô con |
BMW |
330I 55FV1 |
1998 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
2.099.000.000 |
|
14 |
Ô tô con |
BMW |
7351 (11EH) |
2998 |
5 |
Nhập khâu từ nước ngoài |
5.399.000.000 |
|
15 |
Ô tô con |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11LV) |
1477 |
5 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
599.000.000 |
|
16 |
Ô tô con |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-LV) |
1477 |
5 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
539.000.000 |
|
17 |
Ô tô con |
GEELY |
COOLRAY STANDARD (SX11-LV) |
1477 |
5 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
499.000.000 |
|
18 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
CRETA1.5MPIGLFL |
1497 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
606.727.000 |
|
19 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T SPECIAL |
1497 |
7 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
870.120.449 |
|
20 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T STANDARD |
1497 |
7 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
781.394.350 |
|
21 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
GRAND 1101.2 AT FL |
1197 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
393.400.000 |
|
22 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
PALISADE R2.2 PREMIUM |
2199 |
6 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
1.513.333.800 |
|
23 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD |
2497 |
7 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
1.223.783.000 |
|
24 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER X (16 W7D661V B B000) |
1497 |
7 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
505.989.000 |
|
25 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER X (16 W7D661V B BG02) |
1497 |
7 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
544.082.000 |
|
26 |
O tô con |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM |
998 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
527.780.000 • |
|
27 |
Ồ tô con |
HYUNDAI. |
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD |
998 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
494.615.000 |
|
28 |
Ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FL8 |
2151 |
8 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
1.195.000.000 |
|
29 |
Ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FS7 |
2151 |
7 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
1.389.000.000 |
|
30 |
Ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FSS |
2151 |
8 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
1.339.000.000 |
|
31 |
Ô tô con |
KIA |
K3BD1.6GDCTFH5 |
1591 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
639.000.000 |
|
32 |
Ô tô con |
KIA |
MORNING JAPE 1.2G MT FL5 |
1248 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
289.000.000 |
|
33 |
Ô tô con |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5 |
1497 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
589.000.000 |
|
34 |
Ô tô con |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03 |
1497 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
549.000.000 |
|
35 |
Ô tô con |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1368 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
329.000.000 |
|
36 |
Ô tô con |
KIA |
SONET QY PE I.5G CVT FS5 |
1497 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
509.000.000 |
|
37 |
Ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB) |
1498 |
5 |
Nhập khẩu tù nước ngoài |
599.900.000 |
|
38 |
Ô tô con |
OMODA |
OMODAC5 LUXURY (SQR7150T19C111T) |
1499 |
5 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
449.100.000 |
|
39 |
Ô tô con |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2498 |
5 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
1.329.000.000 |