Quay lại

Quyết định số 2885/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN
GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2885/QĐ-UBND

An Giang, ngày 22 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2129/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 699/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm 04 TTHC cấp tỉnh).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, nvthanh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2885/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Ghi chú

1

1.000987

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

2

1.000970

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

3

1.000943

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

4

1.013861

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

(Mã TTHC 1.000987).

Tổng thời gian giải quyết là 14 ngày làm việc (112 giờ).


TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Kết quả/ biểu mẫu

B1

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).

Công chức TN&TKQ

04 giờ

B2

Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ

Xem xét xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.

Phòng Kiểm tra chuyên ngành

04 giờ

B3

Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.

Phòng Kiểm tra chuyên ngành

84 giờ

B4

Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở Nông nghiệp và Môi trường (NNMT) xem xét

Lãnh đạo CCTL

04 giờ

B5

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở

04 giờ

B7

Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Công chức một cửa

04 giờ

B8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại.

Lãnh đạo UBND tỉnh

04 giờ

B9

Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

2. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

(Mã số TTHC 1.000970).

Tổng thời gian giải quyết 14 ngày làm việc (112 giờ)


TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Kết quả/ biểu mẫu

B1

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL)

Công chức TN&TKQ

04 giờ

B2

Tiếp nhận hồ sơ và phân công công

chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;

Phòng Kiểm tra chuyên ngành

04 giờ

B3

Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.

Phòng Kiểm tra chuyên ngành

84 giờ

B4

Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét

Lãnh đạo CCTL

04 giờ

B5

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở

04 giờ

B7

Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Công chức một cửa

04 giờ

B8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại.

Lãnh đạo UBND tỉnh

04 giờ

B9

Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

3. Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

(Mã TTHC 1.000943).

Tổng thời gian giải quyết là 03 ngày làm việc (24 giờ).


TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Kết quả/ biểu mẫu

B1

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL)

Công chức TN&TKQ

04 giờ

B2

Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ

Xem xét xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.

Phòng Kiểm tra chuyên ngành

B3

Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.

Phòng Kiểm tra chuyên ngành

08 giờ

B4

Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét

Lãnh đạo CCTL

04 giờ

B5

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở;

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại.

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở

B7

Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Công chức một cửa

04 giờ

B8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại.

Lãnh đạo UBND tỉnh

B9

Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

4. Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh.

(Mã TTHC 1.013861).

Tổng thời gian giải quyết là 13 ngày làm việc (104 giờ)


TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Kết quả/ biểu mẫu

B1

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL)

Công chức TN&TKQ

04 giờ

B2

Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ

Xem xét xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.

Phòng Kiểm tra chuyên ngành

04 giờ

B3

Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.

Phòng Kiểm tra chuyên ngành

72 giờ

B4

Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét

Lãnh đạo CCTL

04 giờ

B5

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở

04 giờ

B7

Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Công chức một cửa

04 giờ

B8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:

+ Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại

Lãnh đạo UBND tỉnh

08 giờ

B9

Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.

Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2885/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Phong
Phạm viAn Giang
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.