Quay lại

Quyết định số 2908/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2908/QĐ-UBND

An Giang, ngày 24 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 06 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1126/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 816/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 70 DVCTT toàn trình; 192 DVCTT một phần. Cấp xã 25 DVCTT toàn trình; 45 DVCTT một phần. Đơn vị khác 03 DVCTT một phần).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, htbmai.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(kèm theo Quyết định số 2908/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Số quyết định công bố TTHC

DVCTT

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

I. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (9 TTHC)

1

1.004150

Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen

2108/QĐ-UBND

x

2

1.004096

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

2108/QĐ-UBND

x

3

1.014833

Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen

2108/QĐ-UBND

x

4

1.004117

Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

2108/QĐ-UBND

x

5

1.008682

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

733/QĐ-UBND

x

6

1.014630

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

733/QĐ-UBND

x

7

1.008672

Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

391/QĐ-UBND

x

8

1.014022

Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên

733/QĐ-UBND

x

9

1.008675

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

733/QĐ-UBND

x

II. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (9 TTHC)

10

3.000436

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

823/QĐ-UBND

x

11

3.000435

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

823/QĐ-UBND

x

12

1.009481

Công nhận khu vực biển cấp tỉnh

823/QĐ-UBND

x

13

1.005401

Giao khu vực biển (cấp tỉnh)

823/QĐ-UBND

x

14

1.005400

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)

823/QĐ-UBND

x

15

1.005399

Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)

823/QĐ-UBND

x

16

1.005189

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

823/QĐ-UBND

x

17

1.000969

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

823/QĐ-UBND

x

18

1.000942

Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)

823/QĐ-UBND

x

III. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y (34 TTHC)

19

1.012833

Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

1122/QĐ-UBND

x

20

1.012832

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

1122/QĐ-UBND

x

21

1.012835

Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi

1122/QĐ-UBND

x

22

1.012834

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

1122/QĐ-UBND

x

23

1.011031

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

2603/QĐ-UBND

x

24

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

2603/QĐ-UBND

x

25

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

2603/QĐ-UBND

x

26

1.008122

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2603/QĐ-UBND

x

27

1.008124

Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

866/QĐ-UBND

x

28

1.008125

Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

866/QĐ-UBND

x

29

1.004756

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

2603/QĐ-UBND

x

30

2.001064

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

866/QĐ-UBND

x

31

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

866/QĐ-UBND

x

32

1.011475

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

2666/QĐ-UBND

x

33

1.011479

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

2666/QĐ-UBND

x

34

1.011478

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

2666/QĐ-UBND

x

35

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

2666/QĐ-UBND

x

36

1.002549

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

2603/QĐ-UBND

x

37

1.014777

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin)

2603/QĐ-UBND

x

38

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

866/QĐ-UBND

x

39

1.013809

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

2603/QĐ-UBND

x

40

1.013813

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

2603/QĐ-UBND

x

41

1.013811

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

866/QĐ-UBND

x

42

1.002409

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

2603/QĐ-UBND

x

43

1.014778

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

2603/QĐ-UBND

x

44

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

866/QĐ-UBND

x

45

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

2603/QĐ-UBND

x

46

1.014779

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

2603/QĐ-UBND

x

47

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

866/QĐ-UBND

x

48

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

1122/QĐ-UBND

x

49

1.003703

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

1122/QĐ-UBND

x

50

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

572/QĐ-UBND

x

51

2.000873

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

550/QĐ-UBND

x

52

1.014958

Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh

2666/QĐ-UBND

x

IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (10 TTHC)

53

2.001838

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

433/QĐ-UBND

x

54

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

2657/QĐ-UBND

x

55

2.001730

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2657/QĐ-UBND

x

56

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

1115/QĐ-UBND

x

57

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2657/QĐ-UBND

x

58

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005

2657/QĐ-UBND

x

59

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2657/QĐ-UBND

x

60

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

2657/QĐ-UBND

x

61

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

1115/QĐ-UBND

x

62

2.001241

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

433/QĐ-UBND

x

V. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (36 TTHC)

63

1.014786

Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

867/QĐ-UBND

x

64

1.014346

Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

65

1.014260

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

66

1.014788

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản

867/QĐ-UBND

x

67

1.014789

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản

867/QĐ-UBND

x

68

1.014787

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản

2639/QĐ-UBND

x

69

1.014292

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

70

1.014273

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

71

1.014466

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

72

1.014291

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

2148/QĐ-UBND

x

73

1.014261

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

74

1.014262

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

75

1.014263

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

76

1.014264

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

77

1.014268

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

78

1.014271

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

79

1.014257

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

80

1.014265

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

81

1.014266

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

82

1.014267

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

83

1.014269

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

84

1.014270

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

867/QĐ-UBND

x

85

1.014272

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

86

1.014274

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

87

1.014276

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

2148/QĐ-UBND

x

88

1.014277

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

89

1.014278

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

90

1.014279

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

91

1.014280

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

92

1.014281

Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

93

1.014282

Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

94

1.014283

Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

95

1.014295

Quyết toán tiền cấp quyền

2148/QĐ-UBND

x

96

1.014256

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

97

1.014289

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

98

1.014290

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

2148/QĐ-UBND

x

VI. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (4 TTHC)

99

1.013861

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh

2129/QĐ-UBND

x

100

1.000987

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

2129/QĐ-UBND

x

101

1.000970

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

2129/QĐ-UBND

x

102

1.000943

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

2129/QĐ-UBND

x

VII. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (6 TTHC)

103

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

1117/QĐ-UBND

x

104

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

1117/QĐ-UBND

x

105

1.003695

Công nhận làng nghề

1117/QĐ-UBND

x

106

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

613/QĐ-UBND

x

107

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

613/QĐ-UBND

x

108

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

1117/QĐ-UBND

x

VIII. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (29 TTHC)

109

1.014839

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

795/QĐ-UBND

x

110

1.012692

Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

795/QĐ-UBND

x

111

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

795/QĐ-UBND

x

112

1.012690

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý

795/QĐ-UBND

x

113

3.000160

Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ

795/QĐ-UBND

x

114

3.000159

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

x

115

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

795/QĐ-UBND

x

116

1.014837

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

795/QĐ-UBND

x

117

1.014838

Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

795/QĐ-UBND

x

118

1.014836

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

795/QĐ-UBND

x

119

1.012921

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

795/QĐ-UBND

x

120

1.012687

Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

795/QĐ-UBND

x

121

1.007918

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư

795/QĐ-UBND

x

122

1.000084

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

795/QĐ-UBND

x

123

1.000081

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

795/QĐ-UBND

x

124

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

750/QĐ-UBND

x

125

1.000058

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

2729/QĐ-UBND

x

126

1.000055

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

1118/QĐ-UBND

x

127

3.000501

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý

413/QĐ-UBND

x

128

1.011470

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng

413/QĐ-UBND

x

129

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

413/QĐ-UBND

x

130

1.012413

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

1004/QĐ-UBND

x

131

3.000496

Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

391/QĐ-UBND

x

132

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

391/QĐ-UBND

x

133

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản

391/QĐ-UBND

x

134

1.014605

Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng

391/QĐ-UBND

x

135

3.000198

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

391/QĐ-UBND

x

136

3.000179

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

391/QĐ-UBND

x

137

1.007916

Nộp tiền trồng rừng thay thế

391/QĐ-UBND

x

IX. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (3 TTHC)

138

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)

1116/QĐ-UBND

x

139

1.010727

Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010727 )

1116/QĐ-UBND

x

140

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729)

1116/QĐ-UBND

x

X. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (4 TTHC)

141

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

896/QĐ-UBND

x

142

1.003388

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2667/QĐ-UBND

x

143

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2667/QĐ-UBND

x

144

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

2667/QĐ-UBND

x

XI. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (32 TTHC)

145

1.013994

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

1175/QĐ-UBND

x

146

1.013993

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

1175/QĐ-UBND

x

147

1.013995

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

1175/QĐ-UBND

x

148

1.013992

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

1175/QĐ-UBND

x

149

1.013988

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

1120/QĐ-UBND

x

150

1.013980

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

1175/QĐ-UBND

x

151

1.013977

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

1175/QĐ-UBND

x

152

1.013947

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

1120/QĐ-UBND

x

153

1.013946

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng

1175/QĐ-UBND

x

đất kết hợp đa mục đích

154

1.013945

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1175/QĐ-UBND

x

155

1.013833

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

1120/QĐ-UBND

x

156

1.013826

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

1175/QĐ-UBND

x

157

1.013831

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

1175/QĐ-UBND

x

158

1.013828

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

1175/QĐ-UBND

x

159

1.013827

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.

1175/QĐ-UBND

x

160

1.013823

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

1175/QĐ-UBND

x

161

1.013825

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

1175/QĐ-UBND

x

162

1.012821

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

1120/QĐ-UBND

x

163

1.012791

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

1120/QĐ-UBND

x

164

1.012787

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

1175/QĐ-UBND

x

165

1.012786

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

1175/QĐ-UBND

x

166

1.012785

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

1175/QĐ-UBND

x

167

1.012784

Tách thửa hoặc hợp thửa đất.

1120/QĐ-UBND

x

168

1.012793

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

1120/QĐ-UBND

x

169

1.012790

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

1120/QĐ-UBND

x

170

1.012783

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

1175/QĐ-UBND

x

171

1.012782

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

1175/QĐ-UBND

x

172

1.012781

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

1175/QĐ-UBND

x

173

1.012766

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

1120/QĐ-UBND

x

174

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

1120/QĐ-UBND

x

175

2.002750

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất

527/QĐ-UBND

x

176

1.012805

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh

1120/QĐ-UBND

x

XII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (3 TTHC)

177

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh

1410/QĐ-UBND

x

178

1.014846

Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

1410/QĐ-UBND

x

179

1.013644

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh

1410/QĐ-UBND

x

XIII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (18 TTHC)

180

1.013799

Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước

2565/QĐ-UBND

x

181

1.012503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

2565/QĐ-UBND

x

182

2.002835

Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

2565/QĐ-UBND

x

183

1.014716

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

2565/QĐ-UBND

x

184

1.012504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

2565/QĐ-UBND

x

185

1.012501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

1113/QĐ-UBND

x

186

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .

2565/QĐ-UBND

x

187

2.001850

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện

2565/QĐ-UBND

x

188

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

2565/QĐ-UBND

x

189

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

2565/QĐ-UBND

x

190

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

2565/QĐ-UBND

x

191

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

2565/QĐ-UBND

x

192

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

2565/QĐ-UBND

x

193

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

2565/QĐ-UBND

x

194

1.004179

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)

2565/QĐ-UBND

x

195

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

2565/QĐ-UBND

x

196

1.004122

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

2565/QĐ-UBND

x

197

2.001738

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

2565/QĐ-UBND

x

XIV. LĨNH VỰC THUỶ LỢI (17 TTHC)

198

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2623/QĐ-UBND

x

199

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2623/QĐ-UBND

x

200

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2623/QĐ-UBND

x

201

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2623/QĐ-UBND

x

202

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2623/QĐ-UBND

x

203

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2623/QĐ-UBND

x

204

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2623/QĐ-UBND

x

205

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2623/QĐ-UBND

x

206

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2623/QĐ-UBND

x

207

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2623/QĐ-UBND

x

208

1.003867

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

881/QĐ-UBND

x

209

2.001804

Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

881/QĐ-UBND

x

210

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

881/QĐ-UBND

x

211

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

881/QĐ-UBND

x

212

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

881/QĐ-UBND

x

213

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

881/QĐ-UBND

x

214

1.014847

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

881/QĐ-UBND

x

XV. LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ (23 TTHC)

215

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

838/QĐ-UBND

x

216

1.004929

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần

263/QĐ-UBND

x

217

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

838/QĐ-UBND

x

218

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

710/QĐ-UBND

x

219

1.004918

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

838/QĐ-UBND

x

220

1.004915

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

838/QĐ-UBND

x

221

1.004913

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

838/QĐ-UBND

x

222

1.004794

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

1436/QĐ-UBND

x

223

1.004697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

838/QĐ-UBND

x

224

1.004694

Công bố mở cảng cá loại I, II

263/QĐ-UBND

x

225

1.004692

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

838/QĐ-UBND

x

226

1.004683

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

838/QĐ-UBND

x

227

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

838/QĐ-UBND

x

228

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

838/QĐ-UBND

x

229

2.001694

Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

1436/QĐ-UBND

x

230

1.003851

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

710/QĐ-UBND

x

231

1.003741

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

838/QĐ-UBND

x

232

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

263/QĐ-UBND

x

233

1.003666

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

263/QĐ-UBND

x

234

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

263/QĐ-UBND

x

235

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

263/QĐ-UBND

x

236

1.003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

263/QĐ-UBND

x

237

2.002819

Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)

263/QĐ-UBND

x

XVI. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT (23 TTHC)

238

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

670/QĐ-UBND

x

239

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

2561/QĐ-UBND

x

240

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

670/QĐ-UBND

x

241

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

670/QĐ-UBND

x

242

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

2697/QĐ-UBND

x

243

1.003984

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

667/QĐ-UBND

x

244

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

670/QĐ-UBND

x

245

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

241/QĐ-UBND

x

246

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

670/QĐ-UBND

x

247

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

670/QĐ-UBND

x

248

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

670/QĐ-UBND

x

249

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

2561/QĐ-UBND

x

250

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

2561/QĐ-UBND

x

251

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

2561/QĐ-UBND

x

252

1.012062

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

2561/QĐ-UBND

x

253

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

1400/QĐ-UBND

x

254

1.010090

Công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

1109/QĐ-UBND

x

255

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

670/QĐ-UBND

x

256

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng).

670/QĐ-UBND

x

257

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.

670/QĐ-UBND

x

258

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

670/QĐ-UBND

x

259

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

670/QĐ-UBND

x

260

1.014776

Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói

670/QĐ-UBND

x

XVII. LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU (2 TTHC)

261

1.013126

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương

794/QĐ-UBND

x

262

1.013127

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ từ 50m3 đến dưới 50.000m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000DWT

794/QĐ-UBND

x

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Số quyết định công bố TTHC

DVCTT

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

I. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (4 TTHC)

1

3.000442

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

823/QĐ-UBND

x

2

3.000439

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

823/QĐ-UBND

x

3

3.000443

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

823/QĐ-UBND

x

4

3.000441

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

823/QĐ-UBND

x

II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y (3 TTHC)

5

1.012837

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

1122/QĐ-UBND

x

6

1.012836

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

1122/QĐ-UBND

x

7

1.013997

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

1212/QĐ-UBND

x

III. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (2 TTHC)

8

1.014259

Quyết toán tiền cấp quyền

2148/QĐ-UBND

x

9

1.014258

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

2148/QĐ-UBND

x

IV. LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO (5 TTHC)

10

3.000412

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

643/QĐ-UBND

x

11

1.011609

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

643/QĐ-UBND

x

12

1.011607

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

643/QĐ-UBND

x

13

1.011608

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

643/QĐ-UBND

x

14

1.011606

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

1119/QĐ-UBND

x

V. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 TTHC)

15

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

1117/QĐ-UBND

x

VI. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (9 TTHC)

16

1.014832

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

795/QĐ-UBND

x

17

1.012922

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại

795/QĐ-UBND

x

18

1.012531

Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

2729/QĐ-UBND

x

19

1.007919

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư

795/QĐ-UBND

x

20

1.012694

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

795/QĐ-UBND

x

21

3.000250

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

1118/QĐ-UBND

x

22

1.011471

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

413/QĐ-UBND

x

23

3.000502

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

413/QĐ-UBND

x

24

1.012695

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

750/QĐ-UBND

x

VII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (01 TTHC)

25

1.010736

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã)

633/QĐ-UBND

x

VIII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (01 TTHC)

26

1.003596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

896/QĐ-UBND

x

IX. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (16 TTHC)

27

1.013979

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

1120/QĐ-UBND

x

28

1.013978

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

1175/QĐ-UBND

x

29

1.013965

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

1175/QĐ-UBND

x

30

1.013962

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

1175/QĐ-UBND

x

31

1.013950

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

1175/QĐ-UBND

x

32

1.013949

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

1175/QĐ-UBND

x

33

1.013953

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

1175/QĐ-UBND

x

34

1.013952

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

1175/QĐ-UBND

x

35

1.012818

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

1120/QĐ-UBND

x

36

1.012817

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

1120/QĐ-UBND

x

37

1.012796

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

1120/QĐ-UBND

x

38

1.012753

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

1175/QĐ-UBND

x

39

1.014284

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.

1175/QĐ-UBND

x

40

1.014275

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

1175/QĐ-UBND

x

41

1.013967

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

1175/QĐ-UBND

x

42

1.012812

Hòa giải tranh chấp đất đai

1120/QĐ-UBND

x

X. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (2 TTHC)

43

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

1410/QĐ-UBND

x

44

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

1410/QĐ-UBND

x

XI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC (01 TTHC)

45

1.001662

Đăng ký khai thác nước dưới đất

2565/QĐ-UBND

x

XII. LĨNH VỰC THUỶ LỢI (17 TTHC)

46

1.014849

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

2623/QĐ-UBND

x

47

1.014850

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

2623/QĐ-UBND

x

48

1.014851

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

2623/QĐ-UBND

x

49

1.014852

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

2623/QĐ-UBND

x

50

1.014853

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

2623/QĐ-UBND

x

51

1.014859

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

2623/QĐ-UBND

x

52

1.014860

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

2623/QĐ-UBND

x

53

1.014862

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

2623/QĐ-UBND

x

54

1.014863

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

2623/QĐ-UBND

x

55

1.014864

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

2623/QĐ-UBND

x

56

2.001627

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

881/QĐ-UBND

x

57

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

881/QĐ-UBND

x

58

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

881/QĐ-UBND

x

59

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

881/QĐ-UBND

x

60

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

881/QĐ-UBND

x

61

1.003471

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

881/QĐ-UBND

x

62

1.014848

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

881/QĐ-UBND

x

XIII. LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ (6 TTHC)

63

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

710/QĐ-UBND

x

64

1.004478

Công bố mở cảng cá loại III

263/QĐ-UBND

x

65

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

710/QĐ-UBND

x

66

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

710/QĐ-UBND

x

67

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

710/QĐ-UBND

x

68

1.014801

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

838/QĐ-UBND

x

XIV. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT (01 TTHC)

69

1.008004

[Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

667/QĐ-UBND

x

XV. LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU (01 TTHC)

70

1.013128

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông trên biển và các cơ sở dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50m3)

794/QĐ-UBND

x

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA CƠ QUAN KHÁC LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ (03 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Số quyết định công bố tthc

DVCTT

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

1

1.003593

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)

263/QĐ-UBND

x

2

1.003590

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá

263/QĐ-UBND

x

3

1.003563

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

838/QĐ-UBND

x

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2908/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Phong
Phạm viAn Giang
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.