|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2908/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 06 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1126/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 816/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 70 DVCTT toàn trình; 192 DVCTT một phần. Cấp xã 25 DVCTT toàn trình; 45 DVCTT một phần. Đơn vị khác 03 DVCTT một phần).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN
NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(kèm theo Quyết định số 2908/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Số quyết định công bố TTHC |
DVCTT |
Ghi chú |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
I. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (9 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.004150 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2108/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
2 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2108/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
3 |
1.014833 |
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2108/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
4 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
2108/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
5 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
733/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
6 |
1.014630 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
733/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
7 |
1.008672 |
Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
391/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
8 |
1.014022 |
Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên |
733/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
9 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
733/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
II. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (9 TTHC) |
||||||
|
10 |
3.000436 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
11 |
3.000435 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
12 |
1.009481 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
13 |
1.005401 |
Giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
14 |
1.005400 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
15 |
1.005399 |
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
16 |
1.005189 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
17 |
1.000969 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
18 |
1.000942 |
Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
III. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y (34 TTHC) |
||||||
|
19 |
1.012833 |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
1122/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
20 |
1.012832 |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
1122/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
21 |
1.012835 |
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi |
1122/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
22 |
1.012834 |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
1122/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
23 |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
24 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
25 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
26 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2603/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
27 |
1.008124 |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
866/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
28 |
1.008125 |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
866/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
29 |
1.004756 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
2603/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
30 |
2.001064 |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
866/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
31 |
1.005319 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
866/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
32 |
1.011475 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
2666/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
33 |
1.011479 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
2666/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
34 |
1.011478 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
2666/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
35 |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
2666/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
36 |
1.002549 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
37 |
1.014777 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
38 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
866/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
39 |
1.013809 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
40 |
1.013813 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
41 |
1.013811 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
866/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
42 |
1.002409 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
43 |
1.014778 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
44 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
866/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
45 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
46 |
1.014779 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
2603/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
47 |
1.004839 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
866/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
48 |
1.004022 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
1122/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
49 |
1.003703 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu |
1122/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
50 |
1.002338 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
572/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
51 |
2.000873 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
550/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
52 |
1.014958 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh |
2666/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (10 TTHC) |
||||||
|
53 |
2.001838 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
433/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
54 |
2.001827 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
2657/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
55 |
2.001730 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2657/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
56 |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
1115/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
57 |
1.003111 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
2657/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
58 |
1.003082 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005 |
2657/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
59 |
1.003058 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
2657/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
60 |
2.001254 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
2657/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
61 |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
1115/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
62 |
2.001241 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
433/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
V. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (36 TTHC) |
||||||
|
63 |
1.014786 |
Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
867/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
64 |
1.014346 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
65 |
1.014260 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
66 |
1.014788 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
867/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
67 |
1.014789 |
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản |
867/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
68 |
1.014787 |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
2639/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
69 |
1.014292 |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
70 |
1.014273 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
71 |
1.014466 |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
72 |
1.014291 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
2148/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
73 |
1.014261 |
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
74 |
1.014262 |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
75 |
1.014263 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
76 |
1.014264 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
77 |
1.014268 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
78 |
1.014271 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
79 |
1.014257 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
80 |
1.014265 |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
81 |
1.014266 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
82 |
1.014267 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
83 |
1.014269 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
84 |
1.014270 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
867/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
85 |
1.014272 |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
86 |
1.014274 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
87 |
1.014276 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
88 |
1.014277 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
89 |
1.014278 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
90 |
1.014279 |
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
91 |
1.014280 |
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
92 |
1.014281 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
93 |
1.014282 |
Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
94 |
1.014283 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
95 |
1.014295 |
Quyết toán tiền cấp quyền |
2148/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
96 |
1.014256 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
97 |
1.014289 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
98 |
1.014290 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
VI. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (4 TTHC) |
||||||
|
99 |
1.013861 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh |
2129/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
100 |
1.000987 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
2129/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
101 |
1.000970 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
2129/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
102 |
1.000943 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
2129/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
VII. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (6 TTHC) |
||||||
|
103 |
1.003727 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
1117/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
104 |
1.003712 |
Công nhận nghề truyền thống |
1117/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
105 |
1.003695 |
Công nhận làng nghề |
1117/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
106 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
613/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
107 |
1.003486 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
613/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
108 |
1.003397 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
1117/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
VIII. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (29 TTHC) |
||||||
|
109 |
1.014839 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
110 |
1.012692 |
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
111 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
112 |
1.012690 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
113 |
3.000160 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
114 |
3.000159 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
|
|
x |
|
|
115 |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
116 |
1.014837 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
117 |
1.014838 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
118 |
1.014836 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
119 |
1.012921 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
120 |
1.012687 |
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
121 |
1.007918 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
122 |
1.000084 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
123 |
1.000081 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
124 |
1.000071 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
750/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
125 |
1.000058 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
2729/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
126 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
1118/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
127 |
3.000501 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
413/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
128 |
1.011470 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
413/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
129 |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
413/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
130 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
1004/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
131 |
3.000496 |
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
391/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
132 |
1.004819 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
391/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
133 |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
391/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
134 |
1.014605 |
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
391/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
135 |
3.000198 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
391/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
136 |
3.000179 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
391/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
137 |
1.007916 |
Nộp tiền trồng rừng thay thế |
391/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
IX. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (3 TTHC) |
||||||
|
138 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733) |
1116/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
139 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010727 ) |
1116/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
140 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729) |
1116/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
X. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (4 TTHC) |
||||||
|
141 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
896/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
142 |
1.003388 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
2667/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
143 |
1.003371 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
2667/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
144 |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
2667/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
XI. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (32 TTHC) |
||||||
|
145 |
1.013994 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
146 |
1.013993 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
147 |
1.013995 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
148 |
1.013992 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
149 |
1.013988 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
150 |
1.013980 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
151 |
1.013977 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
152 |
1.013947 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
153 |
1.013946 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
|
|
đất kết hợp đa mục đích |
|
|
|
|
|
154 |
1.013945 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
155 |
1.013833 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
156 |
1.013826 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
157 |
1.013831 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
158 |
1.013828 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
159 |
1.013827 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa. |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
160 |
1.013823 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
161 |
1.013825 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
162 |
1.012821 |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
163 |
1.012791 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
164 |
1.012787 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
165 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
1175/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
166 |
1.012785 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
167 |
1.012784 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất. |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
168 |
1.012793 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
169 |
1.012790 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
170 |
1.012783 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
171 |
1.012782 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
172 |
1.012781 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
173 |
1.012766 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
174 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. |
1120/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
175 |
2.002750 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
527/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
176 |
1.012805 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
XII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (3 TTHC) |
||||||
|
177 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
1410/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
178 |
1.014846 |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
1410/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
179 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
1410/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
XIII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (18 TTHC) |
||||||
|
180 |
1.013799 |
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước |
2565/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
181 |
1.012503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
2565/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
182 |
2.002835 |
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
2565/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
183 |
1.014716 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
2565/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
184 |
1.012504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
2565/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
185 |
1.012501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
1113/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
186 |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . |
2565/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
187 |
2.001850 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
2565/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
188 |
1.004283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
2565/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
189 |
2.001770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
2565/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
190 |
1.004232 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
2565/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
191 |
1.004228 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
2565/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
192 |
1.004223 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
2565/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
193 |
1.004211 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
2565/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
194 |
1.004179 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
2565/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
195 |
1.004167 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
2565/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
196 |
1.004122 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2565/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
197 |
2.001738 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2565/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
XIV. LĨNH VỰC THUỶ LỢI (17 TTHC) |
||||||
|
198 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
199 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
200 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
201 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
202 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
203 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2623/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
204 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
205 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
206 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
207 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
208 |
1.003867 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
209 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
210 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
211 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
212 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
213 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
214 |
1.014847 |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
XV. LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ (23 TTHC) |
||||||
|
215 |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
838/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
216 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần |
263/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
217 |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) |
838/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
218 |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) |
710/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
219 |
1.004918 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
838/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
220 |
1.004915 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
838/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
221 |
1.004913 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
838/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
222 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
1436/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
223 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
838/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
224 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại I, II |
263/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
225 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
838/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
226 |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
838/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
227 |
1.004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
838/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
228 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
838/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
229 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
1436/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
230 |
1.003851 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
710/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
231 |
1.003741 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) |
838/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
232 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
263/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
233 |
1.003666 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
263/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
234 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
263/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
235 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
263/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
236 |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
263/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
237 |
2.002819 |
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) |
263/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
XVI. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT (23 TTHC) |
||||||
|
238 |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
239 |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
2561/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
240 |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
241 |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
242 |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
2697/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
243 |
1.003984 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật |
667/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
244 |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
245 |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
241/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
246 |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
247 |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
248 |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
249 |
1.012070 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
2561/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
250 |
1.012064 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
2561/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
251 |
1.012063 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
2561/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
252 |
1.012062 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
2561/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
253 |
1.011998 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
1400/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
254 |
1.010090 |
Công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
1109/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
255 |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
256 |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
257 |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
258 |
2.001427 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
259 |
1.002560 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
260 |
1.014776 |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
670/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
XVII. LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU (2 TTHC) |
||||||
|
261 |
1.013126 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
794/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
262 |
1.013127 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ từ 50m3 đến dưới 50.000m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000DWT |
794/QĐ-UBND |
|
x |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Số quyết định công bố TTHC |
DVCTT |
Ghi chú |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
I. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (4 TTHC) |
||||||
|
1 |
3.000442 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
2 |
3.000439 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
3 |
3.000443 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
4 |
3.000441 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
823/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y (3 TTHC) |
||||||
|
5 |
1.012837 |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
1122/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
6 |
1.012836 |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) |
1122/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
7 |
1.013997 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
1212/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
III. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (2 TTHC) |
||||||
|
8 |
1.014259 |
Quyết toán tiền cấp quyền |
2148/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
9 |
1.014258 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
2148/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
IV. LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO (5 TTHC) |
||||||
|
10 |
3.000412 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
643/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
11 |
1.011609 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
643/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
12 |
1.011607 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
643/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
13 |
1.011608 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
643/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
14 |
1.011606 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
1119/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
V. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 TTHC) |
||||||
|
15 |
1.003434 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
1117/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
VI. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (9 TTHC) |
||||||
|
16 |
1.014832 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
17 |
1.012922 |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
18 |
1.012531 |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
2729/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
19 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
20 |
1.012694 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
795/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
21 |
3.000250 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
1118/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
22 |
1.011471 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
413/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
23 |
3.000502 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
413/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
24 |
1.012695 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
750/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
VII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (01 TTHC) |
||||||
|
25 |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) |
633/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
VIII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (01 TTHC) |
||||||
|
26 |
1.003596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
896/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
IX. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (16 TTHC) |
||||||
|
27 |
1.013979 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
28 |
1.013978 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
29 |
1.013965 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
30 |
1.013962 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
31 |
1.013950 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
32 |
1.013949 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
33 |
1.013953 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
34 |
1.013952 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
35 |
1.012818 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
36 |
1.012817 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
37 |
1.012796 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
38 |
1.012753 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
39 |
1.014284 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển. |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
40 |
1.014275 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
41 |
1.013967 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
1175/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
42 |
1.012812 |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
1120/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
X. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (2 TTHC) |
||||||
|
43 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
1410/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
44 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
1410/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
XI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC (01 TTHC) |
||||||
|
45 |
1.001662 |
Đăng ký khai thác nước dưới đất |
2565/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
XII. LĨNH VỰC THUỶ LỢI (17 TTHC) |
||||||
|
46 |
1.014849 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
47 |
1.014850 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
48 |
1.014851 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
49 |
1.014852 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
50 |
1.014853 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
51 |
1.014859 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
52 |
1.014860 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
53 |
1.014862 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
54 |
1.014863 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
55 |
1.014864 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2623/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
56 |
2.001627 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
57 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
58 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
59 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
60 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
61 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
62 |
1.014848 |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
881/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
XIII. LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ (6 TTHC) |
||||||
|
63 |
1.004498 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
710/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
64 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại III |
263/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
65 |
1.003956 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
710/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
66 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
710/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
67 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
710/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
68 |
1.014801 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) |
838/QĐ-UBND |
x |
|
|
|
XIV. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT (01 TTHC) |
||||||
|
69 |
1.008004 |
[Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
667/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
XV. LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU (01 TTHC) |
||||||
|
70 |
1.013128 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông trên biển và các cơ sở dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50m3) |
794/QĐ-UBND |
|
x |
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA CƠ QUAN KHÁC LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ (03 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Số quyết định công bố tthc |
DVCTT |
Ghi chú |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
1 |
1.003593 |
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) |
263/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
2 |
1.003590 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá |
263/QĐ-UBND |
|
x |
|
|
3 |
1.003563 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá |
838/QĐ-UBND |
|
x |
|