|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2928/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ; BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2245/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bản quyền tác giả thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2398/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 3032/TTr-SVHTT ngày 16 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Bản quyền tác giả; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 8 TTHC. Cấp xã 03 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ; BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC
KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2928/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên Thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
1.003801 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
2 |
1.003780 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
3 |
3.000575 |
Chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) |
|
|
4 |
2.001168 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
5 |
2.001169 |
Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
6 |
1.004250 |
Cấp gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
|
|
7 |
1.004104 |
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
|
|
8 |
3.000574 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
3.000569 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
|
|
2 |
3.000570 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
|
|
3 |
3.000576 |
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên Thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
1.003801 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
2 |
1.003780 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
3 |
3.000575 |
Chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) |
|
|
4 |
2.001168 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
5 |
2.001169 |
Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
6 |
1.004250 |
Cấp gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
|
|
7 |
1.004104 |
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
|
|
8 |
3.000574 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
3.000569 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
|
|
2 |
3.000570 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
|
|
3 |
3.000576 |
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan. Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
Bước 1 | Công chức Một cửa kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức Một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Công chức Một cửa | 04 giờ | |
Bước 2 | Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên (CV) xử lý | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Quyết định; hoặc văn bản trả lời | Chuyên viên | 96 giờ | Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở ký | Lãnh đạo Phòng | 08 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Dự thảo Quyết định; hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Quyết định hoặc văn bản trả lời |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | 04 giờ | Quyết định hoặc văn bản trả lời |
Bước 7 | Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân | Giờ hành chính | Quyết định hoặc văn bản trả lời |
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý phòng Quản lý văn hóa phải tham mưu lãnh đạo Sở ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân |
2. Cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan. Tổng thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc (96 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
Bước 1 | Công chức Một cửa kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức Một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Công chức Một cửa | 04 giờ | |
Bước 2 | Duyệt hồ sơ, chuyển cho CV xử lý | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Quyết định; hoặc văn bản trả lời | Chuyên viên | 72 giờ | Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo Phòng | 08 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Dự thảo Quyết định; hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | 04 giờ | Quyết định hoặc văn bản trả lời |
Bước 7 | Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân | Giờ hành chính | Quyết định hoặc văn bản trả lời |
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý phòng Quản lý văn hóa phải tham mưu lãnh đạo Sở ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân |
3. Chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thờigian | Biểumẫu/Kếtquả |
Bước 1 | Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | 04 giờ | |
Bước 2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 08 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 40 giờ | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 12 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo Sở | 12 giờ | |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | 04 giờ | |
Bước 7 | Công chức TN&TKQ giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân | Trong giờ hành chính | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
* Trườnghợphồ sơ quá hạnxử lý,trongthờigianchậmnhất 01 ngày trướcngàyhếthạnxử lý, cơ quan giảiquyếtTTHCbanhànhphiếuxinlỗivàhẹnlạingàytrả kếtquả chuyểnsangCôngchứcTN&TKQ để gửichotổ chức,cá nhân. | ChuyênviênPhòngchuyênmôn | Tronggiờ hànhchính |
4. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội. Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thờigian | Biểumẫu/Kếtquả |
Bước 1 | Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếucó). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | 03 giờ | |
Bước 2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 04 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 16 giờ | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 06 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo Sở | 08 giờ | |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | 03 giờ | |
Bước 7 | Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếucó) theo quy định | Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân | Trong giờ hành chính | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Trong giờ hành chính |
5. Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội. Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thờigian | Biểumẫu/Kếtquả |
Bước 1 | Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếucó). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | 03 giờ | |
Bước 2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 04 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 16 giờ | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 06 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo Sở | 08 giờ | |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | 03 giờ | |
Bước 7 | Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếucó) theo quy định | Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân | Trong giờ hành chính | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Trong giờ hành chính |
6. Cấp gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng. Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thờigian | Biểumẫu/Kếtquả |
Bước 1 | Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếucó). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | 03 giờ | |
Bước 2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 04 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 16 giờ | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 06 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo Sở | 08 giờ | |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | 03 giờ | |
Bước 7 | Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếucó) theo quy định | Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân | Trong giờ hành chính | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Trong giờ hành chính |
7. Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình. Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thờigian | Biểumẫu/Kếtquả |
Bước 1 | Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếucó). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | 03 giờ | |
Bước 2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 04 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 16 giờ | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 06 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo Sở | 08 giờ | |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | 03 giờ | |
Bước 7 | Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếucó) theo quy định | Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân | Trong giờ hành chính | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Trong giờ hành chính |
8. Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thờigian | Biểumẫu/Kếtquả |
Bước 1 | Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếucó). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | 4 giờ | |
Bước 2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 8 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 40 giờ | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 12 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo Sở | 12 giờ | |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | 4 giờ | |
Bước 7 | Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếucó) theo quy định. | Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân | Trong giờ hành chính | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Trong giờ hành chính |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Xác nhận đăng ký hoạt động in. Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thờigian | Biểumẫu/Kếtquả |
Bước 1 | Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếucó). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | 03 giờ | |
Bước 2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 04 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 16 giờ | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 06 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo Sở | 08 giờ | |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | 03 giờ | |
Bước 7 | Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếucó) theo quy định | Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân | Trong giờ hành chính | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Trong giờ hành chính |
2. Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã). Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thờigian | Biểumẫu/Kếtquả |
Bước 1 | Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếucó). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | 03 giờ | |
Bước 2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 04 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 16 giờ | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 06 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo Sở | 08 giờ | |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | 03 giờ | |
Bước 7 | Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếucó) theo quy định | Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân | Trong giờ hành chính | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Trong giờ hành chính |
3. Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trìnhtự | Tráchnhiệm | Thờigian | Biểumẫu/Kếtquả |
Bước 1 | Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếucó). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | 01 giờ | |
Bước 2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 giờ | |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Xác minh thông tin, dự thảo Quyết định/văn bản trả lời và trình ký Lãnh đạo Phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 05 giờ | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ, ký Quyết định hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 giờ | |
Bước 6 | Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư | 01 giờ | |
Bước 7 | Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếucó) theo quy định. | Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân | Trong giờ hành chính | Quyết định/văn bản trả lời |
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Trong giờ hành chính |