Quay lại

Quyết định số 292/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 292/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 26 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Bạc Liêu đến năm 2045;

Căn cứ Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc sửa đổi Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 05 tháng 07 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh cho các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu tại Tờ trình số 179/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 358/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 01).

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại phụ lục 02).

3. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 03).

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại phụ lục 04).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp, thẩm định hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu công bố, công khai và triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu theo đúng quy định.

2. Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bạc Liêu;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
- Các Tổ chức Đoàn thể cấp tỉnh;
- Trung tâm CB-TH (đăng Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh);
- Lưu VT, Đạt (QĐ 46).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Hữu Trí

PHỤ LỤC: BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ BẠC LIÊU


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 292/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Phụ lục 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch


Đơn vị tính: Ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường Nhà Mát

Xã Hiệp Thành

Xã Vĩnh Trạch

Xã Vĩnh Trạch Đông

(1)

(2)

(3)

(4) = (6)+ (7) ... ...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

21.371,61

597,66

883,08

92,87

1.022,48

295,72

1.102,70

2.905,38

3.728,53

3.952,82

6.790,38

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

11.588,36

134,62

633,62

4,47

744,39

43,66

789,04

1.138,54

1.897,38

3.595,14

2.607,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.472,25

74,95

10,60

22,48

250,65

642,66

470,91

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

347,25

74,12

22,48

250,65

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.125,00

0,83

10,60

642,66

470,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

782,13

0,15

26,15

0,57

0,11

54,30

301,12

35,00

364,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.094,97

45,44

82,47

4,47

89,26

17,67

108,05

131,91

62,20

364,84

188,66

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

122,71

122,71

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

434,25

46,48

199,02

188,75

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.601,56

13,59

551,15

618,38

2,94

430,23

761,30

1.281,46

2.548,06

1.394,44

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

80,49

0,49

21,84

53,58

4,58

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

5.899,95

449,05

244,16

87,25

273,37

251,49

311,12

863,32

938,22

357,68

2.124,31

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

285,48

49,49

98,75

137,24

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

945,13

213,66

131,27

34,92

131,54

141,63

85,19

117,70

10,83

78,40

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,85

17,02

0,15

1,71

0,88

0,25

5,49

3,21

0,32

1,96

0,86

2.4

Đất quốc phòng

CQP

471,14

1,65

2,92

15,09

451,23

0,25

2.5

Đất an ninh

CAN

73,79

9,94

0,40

0,61

0,48

0,02

62,34

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

107,23

28,71

1,44

10,64

3,98

12,91

9,64

4,05

8,15

13,29

14,42

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,80

5,73

0,61

4,10

0,36

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,39

0,25

0,14

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,78

0,15

0,03

6,38

1,98

3,67

0,06

0,36

2,09

2,50

1,56

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

63,05

16,59

1,41

3,37

1,96

3,90

4,43

3,33

4,41

10,79

12,86

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,68

5,40

0,04

1,24

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,88

0,04

0,84

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSK

6,64

0,59

0,10

4,31

1,64

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

191,01

12,35

3,73

6,65

5,39

13,31

77,68

51,16

11,23

4,42

5,09

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

64,86

64,86

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,35

10,50

3,73

6,11

0,55

9,46

0,78

8,34

1,33

0,46

5,09

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,80

1,85

0,54

4,84

3,85

12,04

42,82

9,90

3,96

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3.463,45

129,83

79,03

23,63

92,16

76,88

70,05

131,62

830,59

148,84

1.880,82

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

641,98

110,72

39,12

21,73

71,21

62,49

42,47

61,90

63,64

45,39

123,31

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

517,26

10,90

35,49

0,29

20,19

3,47

26,16

66,29

74,00

101,63

178,84

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,31

1,31

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,29

1,21

0,08

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.195,48

1,68

3,95

0,50

680,34

1,09

1.507,92

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,59

0,07

0,02

0,20

0,02

0,07

0,17

0,04

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,11

0,44

1,03

0,04

0,69

0,10

0,46

0,16

0,02

0,17

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

101,11

4,81

3,09

0,37

0,72

5,72

1,30

1,58

12,45

0,54

70,54

2.9

Đất tôn giáo

TON

47,25

2,83

4,72

0,52

3,70

1,67

2,89

23,89

1,56

1,04

4,44

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

6,42

0,33

0,75

0,33

1,32

0,20

0,39

0,59

0,63

1,49

0,39

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

73,96

12,29

12,38

1,61

13,82

0,80

12,13

3,89

14,65

2,39

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

179,89

20,16

7,78

6,54

18,95

3,18

32,51

17,53

73,24

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

11,02

9,40

1,62

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

168,87

10,76

7,78

6,54

18,95

1,56

32,51

17,53

73,24

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,34

0,28

0,29

1,01

0,19

0,04

21,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.883,30

13,99

5,30

1,15

4,72

0,57

2,54

903,53

892,93

2.058,57

Trong đó:

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

160,21

13,99

5,30

1,15

4,72

0,57

2,54

30,35

7,45

94,14

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

3.723,09

873,18

885,48

1.964,43

Phụ lục 02. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng


Đơn vị tính: Ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường Nhà Mát

Xã Hiệp Thành

Xã Vĩnh Trạch

Xã Vĩnh Trạch Đông

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

329,37

186,55

142,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

329,37

186,55

142,82

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

8,79

8,79

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

8,61

8,61

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,18

0,18

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

0,18

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2.9

Đất tôn giáo

TON

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phụ lục 03: Kế hoạch thu hồi các loại đất


Đơn vị tính: Ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường Nhà Mát

Xã Hiệp Thành

Xã Vĩnh Trạch

Xã Vĩnh Trạch Đông

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

125,62

51,06

23,35

21,25

5,80

17,97

6,14

0,03

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

57,16

46,73

6,83

3,60

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

50,33

46,73

3,60

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

6,83

6,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,11

4,33

13,00

3,76

2,20

0,19

0,62

0,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,34

10,35

10,66

17,78

5,52

0,03

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

10,78

3,93

5,70

0,23

0,33

0,51

0,08

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,41

0,41

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,76

0,04

0,45

0,12

0,15

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

3,54

3,54

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,58

0,58

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,96

2,96

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1,27

0,35

0,45

0,11

0,18

0,10

0,08

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

0,10

0,10

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1,17

0,35

0,45

0,11

0,18

0,08

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2.9

Đất tôn giáo

TON

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,08

0,08

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

0,06

0,06

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,66

4,66

Phụ lục 04: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất


Đơn vị tính: Ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường Nhà Mát

Xã Hiệp Thành

Xã Vĩnh Trạch

Xã Vĩnh Trạch Đông

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

218,53

53,71

31,85

0,50

28,55

2,55

9,30

22,67

58,35

7,03

4,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,31

48,38

6,83

1,00

5,10

2,00

1,00

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

6,51

1,00

0,50

0,50

1,50

1,00

1,00

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,94

4,83

16,50

0,50

8,04

1,05

3,20

1,69

1,62

1,50

1,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

106,87

0,50

15,35

12,68

0,50

19,28

55,53

2,03

1,00

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

0,20

0,20

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

74,50

15,00

13,50

1,00

15,00

15,00

15,00

Trong đó:

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

74,50

15,00

13,50

1,00

15,00

15,00

15,00

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NKR

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,56

4,70

0,20

0,02

0,48

0,16

Trong đó:

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

5,56

4,70

0,20

0,02

0,48

0,16

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OCT

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu292/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Huỳnh Hữu Trí
Phạm viBạc Liêu
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.