Quay lại

Quyết định số 2993/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng thực hiện của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2993/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 15 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG THỰC HIỆN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Căn cứ Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 202 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 955/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng thực hiện của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC));
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCCKSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG THỰC HIỆN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2993/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

STT QTNB

giải quyết TTHC được sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định

Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan

Quy trình các bước giải quyết TTHC

TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (03 TTHC)

1

-

Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng

1.115239

51 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

Quyết định số 2841/QĐ-UBND, 02/07/2026

45,75 ngày làm việc

Bước 2. Chi cục Kiểm lâm (Phòng Sử dụng và Phát triển rừng) thẩm định hồ sơ, giải quyết. Cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 43 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo Phòng kiểm tra kết quả: 0,5 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.

2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc.

2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày làm việc.

05 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:

3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày làm việc.

3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục

vụ hành chính công cấp tỉnh: 0,5 ngày làm việc.

2

-

Hủy đăng ký dự án cácbon rừng

1.115235

10 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

Quyết định số 2841/QĐ-UBND, 02/07/2026

6,75 ngày làm việc

Bước 2. Chi cục Kiểm lâm (Phòng Sử dụng và Phát triển rừng) thẩm định hồ sơ, giải quyết. Cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo Phòng kiểm tra kết quả: 0,5 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.

2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc.

2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày làm việc.

03 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:

3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm việc.

3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục

vụ hành chính công cấp tỉnh: 0,5 ngày làm việc.

3

-

Cấp tín chỉ các-bon rừng

1.115237

23 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

Quyết định số 2841/QĐ-UBND, 02/07/2026

17,75 ngày làm việc

Bước 2. Chi cục Kiểm lâm (Phòng Sử dụng và Phát triển rừng) thẩm định hồ sơ, giải quyết. Cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 15 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo Phòng kiểm tra kết quả: 0,5 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.

2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc.

2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày làm việc.

05 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:

3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày làm việc.

3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh: 0,5 ngày làm việc.

Tổng cộng: 03 TTHC

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2993/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Lâm Hải Giang
Phạm viGia Lai
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng thực hiện của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.