|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3008/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN CÁC NHÀ MÁY CẤP NƯỚC DO TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN QUẢN LÝ, VẬN HÀNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 Ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 145/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch;
Căn cứ Thông báo số 1250/TB-BTC ngày 27/12/2024 của Bộ Tài chính về khung giá nước sạch;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 977/TTr-SNNMT ngày 07/7/2026; Kết luận số 447-KL/ĐU ngày 13/7/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn các nhà máy (11 nhà máy) cấp nước do Trung tâm Nước sạch nông thôn quản lý, vận hành (chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng), cụ thể như sau:
STT | Mục đích sử dụng nước | Giá nước (Đồng/m3) |
Giá bán lẻ tại 11 nhà máy: Phù Mỹ, Mỹ Phong, Mỹ Lợi, Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Tài, Mỹ Chánh, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thuận, Vĩnh Hòa, Cát Tài | ||
1 | Hộ đồng bào dân tộc thiểu số dùng nước sinh hoạt dưới 20m3/đồng hồ/tháng | 4.200 |
2 | Hộ nghèo sử dụng nước sinh hoạt dưới 20m3/ đồng hồ/tháng | Miễn thu |
3 | Hộ dân cư khác sử dụng nước sinh hoạt | |
- | Mức từ 1-10 m3/đồng hồ/tháng | 7.000 |
- | Mức từ trên 10-20 m3/đồng hồ/tháng | 8.300 |
- | Mức từ trên 20-30 m3/đồng hồ/tháng (bao gồm cả hộdân tộc thiểu số và hộ nghèo) | 9.700 |
- | Mức trên 30 m3/đồng hồ/tháng (bao gồm cả hộ dân tộcthiểu số và hộ nghèo) | 9.700 |
3 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng | 10.600 |
4 | Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng nước vào mục đích sản xuất vật chất | 13.000 |
5 | Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng nước vào mục đích kinh doanh dịch vụ | 17.200 |
Điều 2. Giao Giám đốc Trung tâm Nước sạch nông thôn triển khai thực hiện theo quy định. Đơn giá áp dụng từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Giám đốc Trung tâm Nước sạch nông thôn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |