|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3048/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ XÂY DỰNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-SXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 6161/TTr-SXD ngày 22/7/2026 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý khu kinh tế và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng:
Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng, đảm bảo quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 04/8/2026.
2. Sở xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý khu kinh tế, UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết, công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế toàn bộ Quyết định 2827/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh về việc Danh mục thủ tục hành chính được thay thế hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý khu kinh tế và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Công thương, Trưởng ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ XÂY DỰNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số 3048/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
Chuyển giao cho DN BCCI |
||
|
A |
TTHC cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
I |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương (Mã số TTHC: 1.009459.H50) |
- Sở Xây dựng thẩm định, trình UBND tỉnh: 02 ngày làm việc; - UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố: 02 ngày làm việc Tổng: 04 ngày làm việc |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
UBND tỉnh, Sở Xây dựng |
Có |
Có |
||
|
2 |
Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009451.H50) |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|||
|
3 |
Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009463.H50) |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|||
|
4 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009465.H50) |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|||
|
5 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng (Mã số TTHC: 1.000344.H50) |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị định số 123/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa, đặc biệt về vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
||
|
6 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (Mã số TTHC: 1.009460.H50) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả. |
Thông tư số 54/2026/ TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/ TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
UBND tỉnh |
Có |
Có |
||
|
7 |
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009442.H50) |
- Đối với cảng TNĐ tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định - Đối với cảng TNĐ không tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định - Đối với Cảng TNĐ trong vùng nước cảng biển: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|||
|
8 |
Công bố mở khu neo đậu (Mã số TTHC: 1.009449.H50) |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|||
|
9 |
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu (Mã số TTHC: 1.009448.H50) |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Thông tư số 54/2026/ TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/ TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
||
|
10 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009464.H50) |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|||
|
11 |
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Mã số TTHC: 1.004239.H50) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ và báo cáo của Cảng vụ hàng hải/ Cảng vụ ĐTNĐ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
11.000.000/ lần |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|||
|
12 |
Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Mã số TTHC: 1.003570.H50) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ và báo cáo của Cảng vụ hàng hải/ Cảng vụ ĐTNĐ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
14.000.000/lần |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|||
|
13 |
Xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Mã số TTHC: 1.004137.H50) |
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
|
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|||
|
B |
TTHC cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
I |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
|
|
|
|
|
||||
|
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009452.H50) |
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã. Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng có văn bản trả lời. - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng. Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư. |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
UBND cấp xã |
Có |
Có |
||
|
|
Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh (Mã số TTHC: 1.009453.H50) |
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ, Sở Xây dựng trả lời Ủy ban nhân dân cấp xã. - Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư. |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
|
UBND cấp xã |
Có |
Có |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh mục TTHC được thay thế
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
Chuyển giao cho DN BCCI |
|
A |
TTHC cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Lĩnh vực hoạt động xây dựng |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Mã số TTHC: 1.013239.H50) |
Trong thời hạn không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A còn lại; 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại; 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường Sở Công thương, Ban Quản lý khu kinh tế |
Có |
|
|
2 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Mã số TTHC: 1.013237.H50) |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng |
UBND tỉnh hoặc cơ quan được phân cấp, phân quyền |
Có |
Có |
|
3 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Mã số TTHC: 1.013219.H50) |
Trong thời hạn 11 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
UBND tỉnh hoặc cơ quan được phân cấp, phân quyền |
Có |
Có |
|
|
4 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Mã số TTHC: 1.013217.H50) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
UBND tỉnh hoặc cơ quan được phân cấp, phân quyền |
Có |
Có |
|
|
5 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (Mã số TTHC: 1.013222.H50) |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
UBND tỉnh hoặc cơ quan được phân cấp, phân quyền |
Có |
Có |
|
|
6 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (Mã số TTHC: 1.013224.H50) |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng |
UBND tỉnh hoặc cơ quan được phân cấp, phân quyền |
Có |
Có |
|
7 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (Mã số TTHC: 1.013236.H50) |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000 đồng/giấy phép. - Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000đồng/ giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
Sở Xây dựng; Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
Có |
Có |
|
8 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và nhà ở riêng lẻ (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (Mã số TTHC: 1.013231.H50) |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ (trừ nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân) và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng/giấy phép. - Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000đồng/giấy phép) |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
Sở Xây dựng; Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
Có |
Có |
|
9 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (Mã số TTHC: 1.013238.H50) |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng/giấy phép. - Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000đồng/ giấy phép; Nộp trực tuyến:60.000 đồng/giấy phép |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
Sở Xây dựng; Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
Có |
Có |
|
10 |
Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (Mã số TTHC: 1.013230.H50) |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng/giấy phép. - Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000đồng/giấy phép |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
Sở Xây dựng; Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
Có |
Có |
|
11 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (gia đình, cá nhân) (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (Mã số TTHC: 1.013233.H50) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Nộp trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 12.000đồng/giấy phép |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
Sở Xây dựng; Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
Có |
Có |
|
12 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (Mã số TTHC: 1.013235.H50) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
Có |
Có |
|
II |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
|
|
|
|
Có |
|||
|
1 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009462) |
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy |
- Đối với cảng TNĐ tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định - Đối với cảng TNĐ không tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định - Đối với Cảng TNĐ trong vùng nước cảng biển: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa (Mã số TTHC: 1009445) |
|||||||||
|
2 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009456) |
Công bố mở cảng thủy nội địa |
- Đối với cảng thủy nhận phương tiện nước ngoài: + Sở Xây dựng thẩm định trong 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định + Bộ Xây dựng ban hành quyết định trong 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ và báo cáo của Sở Xây dựng Tổng 08 ngày làm việc - Đối với cảng TNĐ không tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí thẩm tra, thẩm định: 100.000đồng/lần |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009446) |
|||||||||
|
3 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009447) |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
07 ngày làm việc theo quy chế của Chính phủ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
Có |
Có |
|
Công bố đóng khu neo đậu (Mã số TTHC: 1.009450) |
|||||||||
|
B |
TTHC cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới, đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. (Mã số TTHC: 1.013225.H50) |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng/giấy phép. - Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000đồng/giấy phép) |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
UBND cấp xã |
Có |
Có |
|
2 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. (Mã số TTHC: 1.013226.H50) |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng/giấy phép. - Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000đồng/giấy phép) |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
UBND cấp xã |
Có |
Có |
|
3 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. (Mã số TTHC: 1.013229.H50) |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Công trình: Nộp trực tiếp:150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng/giấy phép. - Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000đồng/giấy phép) |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
UBND cấp xã |
Có |
Có |
|
4 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. (Mã số TTHC: 1.013232.H50) |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Công trình: Nộp trực tiếp:150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng/giấy phép. - Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000đồng/ giấy phép) |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
UBND cấp xã |
Có |
Có |
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. (Mã số TTHC: 1.013227.H50) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Nộp trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép; - Nộp trực tuyến:12.000 đồng/giấy phép) |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
UBND cấp xã |
Có |
Có |
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. (Mã số TTHC: 1.013228.H50) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
UBND cấp xã |
Có |
Có |
|
7 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Mã số TTHC: 1.013239.H50) |
Trong thời hạn không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A còn lại; 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại; 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp xã |
Có |
Có |
|
II |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (Mã số TTHC: 1.009455.H50) |
Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí thẩm tra, thẩm định công bố mở bến thủy nội địa: 100.000 đồng/lần |
Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
UBND cấp xã |
Có |
Có |
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009454.H50) |
|||||||||
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
||
|
A |
TTHC cấp tỉnh |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|||||
|
1 |
1.013234.H50 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp được phân cấp) |
||
|
2 |
1.013223.H50 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
UBND tỉnh, Sở Xây dựng |
|||
|
II |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
|||||
|
1 |
1.009443.H50 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
||
|
2 |
1.009444.H50 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
UBND tỉnh, Sở Xây dựng |
|||
|
3 |
1.004242.H50 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
|||
|
4 |
1.009457.H50 |
Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động |
Sở Xây dựng |
|||
|
5 |
1.009458.H50 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
Sở Xây dựng |
|||
|
6 |
1.009461.H50 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
Sở Xây dựng |
|||
|
B |
TTHC cấp xã |
|||||
|
I |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
|||||
|
1 |
1.003658.H50 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
UBND cấp xã |
||
|
|
|
|
|
|
|
|