|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3050/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 TTHC LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 2004/TTr-SNgV ngày 11 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính liên thông lĩnh vực Báo chí nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ.
Điều 2. Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Công an tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ NƯỚC
NGOÀI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3050/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
01 |
Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam 1.001037 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Ngoại vụ. |
Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 |
|
8 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc (bao gồm thời gian lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có) 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký tờ trình trình UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổ, gửi văn bản UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
||||
|
1 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh thẩm định trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
|
Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam 1.001100 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Ngoại vụ. |
Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 |
|
8 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc (bao gồm thời gian lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có) 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký tờ trình trình UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổ, gửi văn bản UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
||||
|
1 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
||