|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3055/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh An Giang tại Tờ trình số 31/TTr-AGI ngày 16 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh An Giang: Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang, Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang (kèm theo các Phụ lục)
Điều 2. Thuế tỉnh An Giang chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện; định kỳ rà soát, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để điều chỉnh, bổ sung Bảng giá khi cần thiết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 1
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH AN GIANG (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 3055/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
1 |
HONDA |
HR-V L RV388TEN |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
2 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
3 |
HYUNDAI |
STARGAZER I6W7D661V G G360 |
1,5 |
7 |
615.000.000 |
|
4 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX P145 |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
569.000.000 |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH GLS 600 FL (167987) |
4 |
4 |
12.379.000.000 |
|
7 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
8 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2 |
7 |
2.878.000.000 |
|
9 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
10 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM (MC) |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
11 |
TOYOTA |
LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ) |
2393 |
7 |
3.817.000.000 |
|
12 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.637.000.000 |
|
13 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
1996 |
7 |
1.343.000.000 |
|
14 |
HONDA |
CIVIC RS (FE168TG) |
1498 |
5 |
889.000.000 |
|
15 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2 |
7 |
1.137.000.000 |
|
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
1 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
85 |
5 |
499.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
70 |
5 |
569.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
1 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN |
2,0 |
5 |
1.250.000.000 |
|
2 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
3 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
|
4 |
BMW |
520I 15HL |
2 |
5 |
2.699.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
|
6 |
SKODA |
SLAVIA ACTIVE PBT2B5 |
1 |
5 |
479.000.000 |
|
7 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
8 |
SKODA |
KUSHAQ STYLE PAV8BC |
1 |
5 |
623.000.000 |
|
9 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA X |
1,5 |
5 |
904.000.000 |
|
10 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042 |
1,5 |
5 |
1.799.000.000 |
|
11 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.619.000.000 |
|
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
1 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
150 |
7 |
819.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
100 |
5 |
529.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
150 |
5 |
889.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
30 |
4 |
299.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
130 |
5 |
889.000.000 |
|
6 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
150 |
5 |
1.199.000.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|
|||||
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF GUN226L- DTTHXU |
2,8 |
5 |
911.000.000 |
Ô tô tải pick up cabin kép |
|
2 |
SUZUKI |
EECO JDT08B |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
Ô tô tải Van |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF GUN236L- DTFLXU |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
Ô tô tải pick up cabin kép |
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|
|||||
|
1 |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1,6 |
2 |
301.481.000 |
Ô tô tải Van |
|
2 |
GAZ |
GAZELLE NN A31R32.E5II |
2499 |
3 |
740.000.000 |
Ô tô tải Van |
|
3 |
DOTHANH |
MISSU V65 2S |
1,6 |
2 |
363.500.000 |
Ô tô tải Van |
|
4 |
VEAM |
V2-2N |
1,5 |
2 |
242.000.000 |
Ô tô tải Van |
|
5 |
THACO |
TOWNER (T024A31R122) |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
Ô tô tải Van |
|
6 |
VEAM |
C35-2N |
1493 |
2 |
305.000.000 |
Ô tô tải Van |
|
7 |
TERACO |
TERA V3 |
1370 |
2 |
270.000.000 |
Ô tô tải Van |
|
8 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
30 |
2 |
325.000.000 |
Ô tô tải Van điện |
|
9 |
VINFAST |
EC VAN P2KR01 |
30 |
2 |
305.000.000 |
Ô tô tải Van điện |
|
10 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
30 |
2 |
325.000.000 |
Ô tô tải Van điện |
|
11 |
SRM |
X30L-V5 |
1,6 |
5 |
335.000.000 |
Ô tô tải Van |
|
12 |
SRM |
X30LP-V2 |
1,6 |
2 |
310.000.000 |
Ô tô tải Van |
|
13 |
THACO |
TOWNER T026D29R122 |
1,6 |
5 |
394.000.000 |
Ô tô tải Van |
BẢNG 6: XE MÁY
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại) |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k W) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Loại phương tiện |
|
1 |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,9 |
48.300.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
2 |
HONDA |
ADV 160 ROADSYNC |
156,9 |
96.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
3 |
CFMOTO |
450MT |
449 |
127.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
4 |
CFMOTO |
PAPIO XO-2 |
125 |
47.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
5 |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL EDITION |
49 |
114.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
6 |
TVS |
RONIN TD |
225,9 |
72.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
7 |
HARLEY- DAVIDSON |
FAT BOY |
1923 |
969.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
8 |
HONDA |
VARIO 125 STREET |
124,9 |
45.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
1 |
JVCECO |
XMEN F1 R |
1,5 |
16.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
2 |
SONCO |
BUN |
1 |
13.473.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
3 |
YADEA |
YD1200DT-22G |
2,5 |
26.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
4 |
YADEA |
YD800DT-19G |
1,5 |
17.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
5 |
VICTORIA |
V38-PRO 1 |
1,7 |
19.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
6 |
BEFORE ALL |
BF |
2,6 |
25.960.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
7 |
VICTORIA |
VIRAL S2 |
1,5 |
16.200.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
8 |
TAILG |
GR55 |
1,3 |
11.939.999 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
9 |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,8 |
28.100.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
10 |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,6 |
17.465.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
11 |
VINFAST |
VINFAST AMIO |
0,8 |
13.900.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
12 |
YADEA |
YD350DT-9G |
1,5 |
18.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
13 |
DIBAO |
GOGO MOON |
1,5 |
16.165.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
14 |
TAILG |
JS50 |
1 |
15.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
15 |
TAILG |
R60 |
1,7 |
16.340.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
16 |
BEFORE ALL |
CIVIT |
1,2 |
12.420.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
17 |
YAKA |
CREAM |
1,7 |
15.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
18 |
VERA |
MILANS |
1,6 |
11.664.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
19 |
KAZUKI |
AROMA |
1,6 |
19.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
20 |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
19.900.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
21 |
DK |
D1 |
1,1 |
17.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
22 |
MOVE |
ATHENA PRO |
1,6 |
14.990.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
23 |
ESPERO |
DIAMOND ULTRA |
1,6 |
16.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
24 |
YAKA |
LAVIA SX |
1,7 |
15.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
25 |
YADEA |
YD350DT-2G |
1 |
13.990.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
26 |
VINFAST |
EVO GRAND LITE +1 |
1,9 |
18.900.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
27 |
BEFORE ALL |
LIVE GO |
1,58 |
14.900.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
28 |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
19.662.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
29 |
JVCECO |
GOGO |
1,5 |
12.320.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
30 |
DK BIKE |
CREA MONO |
1,5 |
14.970.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
31 |
PIXAR |
946PLUS |
1,6 |
14.390.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
32 |
TAILG |
NOVA |
1,6 |
17.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
33 |
SONCO |
LYN |
0,245 |
16.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
34 |
YADEA |
YD400DT-26G |
1 |
13.990.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
35 |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
29.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
36 |
ESPERO |
DIAMOND PLUS-I |
1,6 |
16.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
37 |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,65 |
17.300.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
38 |
ALLY |
RUBBY |
49,5 |
17.150.630 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
39 |
DAELIMIKD |
VENUS |
49,5 |
21.490.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
40 |
HYOSUNG |
HSV1 |
49,5 |
17.200.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
41 |
VICTORIA |
RC4 SPORT |
49,6 |
15.730.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
42 |
INDOMOTOR |
50CC-2 |
49,6 |
14.580.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
43 |
INDOMOTOR |
89 NEW |
49,6 |
19.016.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
44 |
MOTORTHAI |
FX |
49,5 |
11.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
45 |
SAKI MOTOR |
KARIK-S |
49,5 |
9.052.363 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
46 |
DAELIMRC |
50S |
49,5 |
9.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
47 |
MOTORTHAI |
S1 |
49,5 |
13.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
48 |
YALIM |
SIRUS CV7 |
49,6 |
11.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
49 |
DAELIMKORE |
RSC |
49,5 |
16.300.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
50 |
YALIM |
SAPHIA |
49,6 |
13.200.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
51 |
CUB ALLY |
CLASSIC |
49,5 |
13.300.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
52 |
KAISER |
M2 |
49,5 |
14.990.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
53 |
ALLY |
VEGAS H |
49,4 |
21.736.440 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
54 |
VICTORIA |
RC3 SPORT |
49,6 |
15.470.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
55 |
YALIM |
RONALDO |
49,6 |
16.769.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
56 |
ESPERO |
50VS CLASSIC-1 |
49,6 |
22.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
57 |
OSAKAR |
NISPA VERA PS |
49,4 |
20.459.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
58 |
KAISER |
W2 |
49,5 |
15.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
59 |
DAELIM MOTOR |
RS |
49,6 |
13.200.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
60 |
DAELIM-KREA |
RS 50A |
49,5 |
16.267.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
61 |
ESPERO |
EX5 KING 50 |
49,5 |
17.100.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
62 |
VICTORIA |
CX1 |
49,5 |
12.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
63 |
SUMOTOR |
SUPER50 |
49,5 |
16.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
64 |
VIET THAI |
WAVS VTX |
49,5 |
13.300.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
65 |
ALLY |
WS 50 |
49,5 |
17.300.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
66 |
VIET THAI |
SIRUS FX |
49,6 |
13.554.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
67 |
VICTORIA |
AT69 |
49,4 |
15.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
68 |
VICTORIA |
AT88-ROYAL |
49,4 |
26.380.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
69 |
VIET THAI |
SIRUS C50 |
49,6 |
15.278.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
70 |
DAELIM-KREA |
RS-LED |
49,5 |
15.100.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
71 |
DAELIMKORE |
SI |
49,5 |
17.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
72 |
DAELIMKORE |
SIRI |
49,5 |
17.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
73 |
VIET THAI |
DR SPORT |
49,5 |
14.200.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
74 |
J-PAN |
CUPX J - PAN |
49,6 |
12.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
75 |
VICTORIA |
AT88-1 |
49,4 |
16.300.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
76 |
HALIM |
HS2 |
49,5 |
16.100.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
77 |
DAELIMIKD |
SI7 |
49,5 |
16.090.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
78 |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
16.120.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
79 |
DAELIMIKD |
CANELY S |
49,5 |
21.900.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
80 |
VICTORIA |
CX8 |
49,6 |
14.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
81 |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2,45 |
19.990.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
82 |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
36.990.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
83 |
TAILG |
T61 |
3,2 |
29.970.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
84 |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
24.900.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
85 |
YADEA |
YD3000DT-5G |
4,7 |
52.990.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
86 |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3 |
39.900.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
87 |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,9 |
36.990.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
88 |
TAILG |
T72L |
6 |
35.550.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
89 |
BEFORE ALL |
BF150S |
4,4 |
35.450.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
90 |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2,25 |
22.800.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
91 |
YADEA |
YD1500DT-8G |
2,75 |
39.713.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
92 |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
36.990.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
93 |
ESPERO |
130W4 |
127 |
20.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
94 |
VERA |
VESPAC |
49,5 |
19.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
95 |
YAMAHA |
GEAR-DF92 |
124,9 |
35.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
96 |
YAMAHA |
GEAR-DF91 |
124,9 |
32.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
PHỤ LỤC 2
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (ĐIỀU CHỈNH
THỂ TÍCH LÀM VIỆC, CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ)
(Kèm theo Quyết định số 3055/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
BẢNG 6: XE MÁY
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |
Thể tích làm việc, công suất động cơ trước đề nghị điều chỉnh |
Thể tích làm việc, công suất động cơ sau đề nghị điều chỉnh để phù hợp DVC |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,90 |
124,88 |
2 |
47.800.000 |
Xe môtô hai bánh |
PHỤ LỤC 3
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH AN GIANG (ĐIỀU CHỈNH TÊN KIỂU LOẠI XE)
(Kèm theo Quyết định số 3055 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe trước đề nghị điều chỉnh [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Kiểu loại xe sau đề nghị điều chỉnh để phù hợp DVC[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|
|
|
|||
|
1 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7) |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
STTN |
hãn hiệu |
Kiểu loại xe trước đề nghị điều chỉnh [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Kiểu loại xe sau đề nghị điều chỉnh để phù hợp DVC[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|
|
|||||
|
1 |
TOYOT A |
HILUX 4X2 AT CF GUN236L- DTTMXU |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L- DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
Ô tô tải pick up cabin kép |
BẢNG 6: XE MÁY
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe trước đề nghị điều chỉnh [Số loại hoặc Tên thương mại (hoặc Mã kiểu loại nếu không có Tên thương mại)] |
Kiểu loại xe sau đề nghị điều chỉnh để phù hợp DVC [Số loại hoặc Tên thương mại (hoặc Mã kiểu loại nếu không có Tên thương mại)] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
HONDA |
WAVE125 AFS125CSB |
WAVE125 |
123,94 |
2 |
97.675.000 |
Xe môtô hai bánh |