Quay lại

Quyết định số 3055/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3055/QĐ-UBND

An Giang, ngày 30 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh An Giang tại Tờ trình số 31/TTr-AGI ngày 16 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh An Giang: Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang, Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang (kèm theo các Phụ lục)

Điều 2. Thuế tỉnh An Giang chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện; định kỳ rà soát, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để điều chỉnh, bổ sung Bảng giá khi cần thiết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- KBNN khu vực XX;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Thuế tỉnh An Giang và các Thuế cơ sở;
- Trung tâm Công báo – Tin học;
- LĐVP; Phòng KT;
- Lưu: VT, pthoanh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 3055/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

1

HONDA

HR-V L RV388TEN

1,5

5

750.000.000

2

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

3

HYUNDAI

STARGAZER I6W7D661V G G360

1,5

7

615.000.000

4

GEELY

EX5 EM-I MAX P145

1,5

5

909.000.000

5

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

569.000.000

6

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH GLS 600 FL (167987)

4

4

12.379.000.000

7

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

699.000.000

8

VOLKSWAGEN

TERAMONT PRO (DG13BT)

2

7

2.878.000.000

9

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

5

835.000.000

10

BYD

BYD M9 PREMIUM (MC)

1,5

7

2.388.000.000

11

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ)

2393

7

3.817.000.000

12

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2,3

7

1.637.000.000

13

FORD

EVEREST (TEK7452B725)

1996

7

1.343.000.000

14

HONDA

CIVIC RS (FE168TG)

1498

5

889.000.000

15

FORD

EVEREST (TEKABF640A4)

2

7

1.137.000.000

Ô tô điện

1

GEELY

EX2 MAX (E22H)

85

5

499.000.000

2

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

70

5

569.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

1

HONDA

CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN

2,0

5

1.250.000.000

2

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

639.000.000

3

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

4

BMW

520I 15HL

2

5

2.699.000.000

5

HONDA

CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN

2

5

1.170.000.000

6

SKODA

SLAVIA ACTIVE PBT2B5

1

5

479.000.000

7

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

1.779.000.000

8

SKODA

KUSHAQ STYLE PAV8BC

1

5

623.000.000

9

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA X

1,5

5

904.000.000

10

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042

1,5

5

1.799.000.000

11

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01

1,6

7

1.619.000.000

Ô tô điện

1

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

150

7

819.000.000

2

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

100

5

529.000.000

3

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

150

5

889.000.000

4

VINFAST

VF 3 94KL06

30

4

299.000.000

5

VINFAST

VF 7 PLUS N5BE01

130

5

889.000.000

6

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA05

150

5

1.199.000.000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Ghi chú

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

1

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF GUN226L- DTTHXU

2,8

5

911.000.000

Ô tô tải pick up cabin kép

2

SUZUKI

EECO JDT08B

1,2

2

310.000.000

Ô tô tải Van

3

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF GUN236L- DTFLXU

2,8

5

640.000.000

Ô tô tải pick up cabin kép

Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

1

THACO

TOWNER T024A29R122

1,6

2

301.481.000

Ô tô tải Van

2

GAZ

GAZELLE NN A31R32.E5II

2499

3

740.000.000

Ô tô tải Van

3

DOTHANH

MISSU V65 2S

1,6

2

363.500.000

Ô tô tải Van

4

VEAM

V2-2N

1,5

2

242.000.000

Ô tô tải Van

5

THACO

TOWNER (T024A31R122)

1,6

2

329.000.000

Ô tô tải Van

6

VEAM

C35-2N

1493

2

305.000.000

Ô tô tải Van

7

TERACO

TERA V3

1370

2

270.000.000

Ô tô tải Van

8

VINFAST

EC VAN U2KR01

30

2

325.000.000

Ô tô tải Van điện

9

VINFAST

EC VAN P2KR01

30

2

305.000.000

Ô tô tải Van điện

10

VINFAST

EC VAN W2KR01

30

2

325.000.000

Ô tô tải Van điện

11

SRM

X30L-V5

1,6

5

335.000.000

Ô tô tải Van

12

SRM

X30LP-V2

1,6

2

310.000.000

Ô tô tải Van

13

THACO

TOWNER T026D29R122

1,6

5

394.000.000

Ô tô tải Van

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại)

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k W)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Loại phương tiện

1

HONDA

VARIO 125 SPORTY

124,9

48.300.000

Xe mô tô hai bánh

2

HONDA

ADV 160 ROADSYNC

156,9

96.000.000

Xe mô tô hai bánh

3

CFMOTO

450MT

449

127.000.000

Xe mô tô hai bánh

4

CFMOTO

PAPIO XO-2

125

47.000.000

Xe mô tô hai bánh

5

HONDA

SUPER CUB 50 FINAL EDITION

49

114.000.000

Xe mô tô hai bánh

6

TVS

RONIN TD

225,9

72.000.000

Xe mô tô hai bánh

7

HARLEY- DAVIDSON

FAT BOY

1923

969.000.000

Xe mô tô hai bánh

8

HONDA

VARIO 125 STREET

124,9

45.000.000

Xe mô tô hai bánh

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

1

JVCECO

XMEN F1 R

1,5

16.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

2

SONCO

BUN

1

13.473.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

3

YADEA

YD1200DT-22G

2,5

26.800.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

4

YADEA

YD800DT-19G

1,5

17.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

5

VICTORIA

V38-PRO 1

1,7

19.500.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

6

BEFORE ALL

BF

2,6

25.960.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

7

VICTORIA

VIRAL S2

1,5

16.200.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

8

TAILG

GR55

1,3

11.939.999

Xe gắn máy hai bánh (điện)

9

YADEA

YD1500DT-9G

2,8

28.100.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

10

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,6

17.465.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

11

VINFAST

VINFAST AMIO

0,8

13.900.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

12

YADEA

YD350DT-9G

1,5

18.500.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

13

DIBAO

GOGO MOON

1,5

16.165.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

14

TAILG

JS50

1

15.500.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

15

TAILG

R60

1,7

16.340.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

16

BEFORE ALL

CIVIT

1,2

12.420.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

17

YAKA

CREAM

1,7

15.500.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

18

VERA

MILANS

1,6

11.664.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

19

KAZUKI

AROMA

1,6

19.500.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

20

POWELLDD

WESPAN PRO

1,8

19.900.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

21

DK

D1

1,1

17.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

22

MOVE

ATHENA PRO

1,6

14.990.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

23

ESPERO

DIAMOND ULTRA

1,6

16.800.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

24

YAKA

LAVIA SX

1,7

15.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

25

YADEA

YD350DT-2G

1

13.990.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

26

VINFAST

EVO GRAND LITE +1

1,9

18.900.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

27

BEFORE ALL

LIVE GO

1,58

14.900.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

28

VINFAST

VINFAST EVO LITE

2,3

19.662.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

29

JVCECO

GOGO

1,5

12.320.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

30

DK BIKE

CREA MONO

1,5

14.970.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

31

PIXAR

946PLUS

1,6

14.390.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

32

TAILG

NOVA

1,6

17.500.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

33

SONCO

LYN

0,245

16.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

34

YADEA

YD400DT-26G

1

13.990.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

35

YADEA

YD240DT-1G

0,43

29.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

36

ESPERO

DIAMOND PLUS-I

1,6

16.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

37

YAKA

LAVIA PLUS

1,65

17.300.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

38

ALLY

RUBBY

49,5

17.150.630

Xe gắn máy hai bánh

39

DAELIMIKD

VENUS

49,5

21.490.000

Xe gắn máy hai bánh

40

HYOSUNG

HSV1

49,5

17.200.000

Xe gắn máy hai bánh

41

VICTORIA

RC4 SPORT

49,6

15.730.000

Xe gắn máy hai bánh

42

INDOMOTOR

50CC-2

49,6

14.580.000

Xe gắn máy hai bánh

43

INDOMOTOR

89 NEW

49,6

19.016.000

Xe gắn máy hai bánh

44

MOTORTHAI

FX

49,5

11.800.000

Xe gắn máy hai bánh

45

SAKI MOTOR

KARIK-S

49,5

9.052.363

Xe gắn máy hai bánh

46

DAELIMRC

50S

49,5

9.500.000

Xe gắn máy hai bánh

47

MOTORTHAI

S1

49,5

13.800.000

Xe gắn máy hai bánh

48

YALIM

SIRUS CV7

49,6

11.800.000

Xe gắn máy hai bánh

49

DAELIMKORE

RSC

49,5

16.300.000

Xe gắn máy hai bánh

50

YALIM

SAPHIA

49,6

13.200.000

Xe gắn máy hai bánh

51

CUB ALLY

CLASSIC

49,5

13.300.000

Xe gắn máy hai bánh

52

KAISER

M2

49,5

14.990.000

Xe gắn máy hai bánh

53

ALLY

VEGAS H

49,4

21.736.440

Xe gắn máy hai bánh

54

VICTORIA

RC3 SPORT

49,6

15.470.000

Xe gắn máy hai bánh

55

YALIM

RONALDO

49,6

16.769.000

Xe gắn máy hai bánh

56

ESPERO

50VS CLASSIC-1

49,6

22.500.000

Xe gắn máy hai bánh

57

OSAKAR

NISPA VERA PS

49,4

20.459.000

Xe gắn máy hai bánh

58

KAISER

W2

49,5

15.500.000

Xe gắn máy hai bánh

59

DAELIM MOTOR

RS

49,6

13.200.000

Xe gắn máy hai bánh

60

DAELIM-KREA

RS 50A

49,5

16.267.000

Xe gắn máy hai bánh

61

ESPERO

EX5 KING 50

49,5

17.100.000

Xe gắn máy hai bánh

62

VICTORIA

CX1

49,5

12.500.000

Xe gắn máy hai bánh

63

SUMOTOR

SUPER50

49,5

16.800.000

Xe gắn máy hai bánh

64

VIET THAI

WAVS VTX

49,5

13.300.000

Xe gắn máy hai bánh

65

ALLY

WS 50

49,5

17.300.000

Xe gắn máy hai bánh

66

VIET THAI

SIRUS FX

49,6

13.554.000

Xe gắn máy hai bánh

67

VICTORIA

AT69

49,4

15.500.000

Xe gắn máy hai bánh

68

VICTORIA

AT88-ROYAL

49,4

26.380.000

Xe gắn máy hai bánh

69

VIET THAI

SIRUS C50

49,6

15.278.000

Xe gắn máy hai bánh

70

DAELIM-KREA

RS-LED

49,5

15.100.000

Xe gắn máy hai bánh

71

DAELIMKORE

SI

49,5

17.000.000

Xe gắn máy hai bánh

72

DAELIMKORE

SIRI

49,5

17.000.000

Xe gắn máy hai bánh

73

VIET THAI

DR SPORT

49,5

14.200.000

Xe gắn máy hai bánh

74

J-PAN

CUPX J - PAN

49,6

12.000.000

Xe gắn máy hai bánh

75

VICTORIA

AT88-1

49,4

16.300.000

Xe gắn máy hai bánh

76

HALIM

HS2

49,5

16.100.000

Xe gắn máy hai bánh

77

DAELIMIKD

SI7

49,5

16.090.000

Xe gắn máy hai bánh

78

ESPERO

RETRO MAX

49,5

16.120.000

Xe gắn máy hai bánh

79

DAELIMIKD

CANELY S

49,5

21.900.000

Xe gắn máy hai bánh

80

VICTORIA

CX8

49,6

14.500.000

Xe gắn máy hai bánh

81

VINFAST

VINFAST EVO

2,45

19.990.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

82

YADEA

YD2000DT-3G

3,05

36.990.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

83

TAILG

T61

3,2

29.970.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

84

VINFAST

VINFAST FELIZ II

3

24.900.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

85

YADEA

YD3000DT-5G

4,7

52.990.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

86

VINFAST

VINFAST VIPER

3

39.900.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

87

YADEA

YD1500DT-10G

2,9

36.990.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

88

TAILG

T72L

6

35.550.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

89

BEFORE ALL

BF150S

4,4

35.450.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

90

VINFAST

EVO GRAND +1

2,25

22.800.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

91

YADEA

YD1500DT-8G

2,75

39.713.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

92

YADEA

YD2000DT-3G

3,05

36.990.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

93

ESPERO

130W4

127

20.000.000

Xe mô tô hai bánh

94

VERA

VESPAC

49,5

19.000.000

Xe mô tô hai bánh

95

YAMAHA

GEAR-DF92

124,9

35.000.000

Xe mô tô hai bánh

96

YAMAHA

GEAR-DF91

124,9

32.000.000

Xe mô tô hai bánh

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (ĐIỀU CHỈNH THỂ TÍCH LÀM VIỆC, CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ)
(Kèm theo Quyết định số 3055/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

BẢNG 6: XE MÁY

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe

Thể tích làm việc, công suất động cơ trước đề nghị điều chỉnh

Thể tích làm việc, công suất động cơ sau đề nghị điều chỉnh để phù hợp DVC

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Ghi chú

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

1

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,90

124,88

2

47.800.000

Xe môtô hai bánh

PHỤ LỤC 3

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (ĐIỀU CHỈNH TÊN KIỂU LOẠI XE)
(Kèm theo Quyết định số 3055 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe trước đề nghị điều chỉnh [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Kiểu loại xe sau đề nghị điều chỉnh để phù hợp DVC[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

1

KIA

CARENS (KY 1.5G IVT FL7)

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

599.000.000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

STTN

hãn hiệu

Kiểu loại xe trước đề nghị điều chỉnh [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Kiểu loại xe sau đề nghị điều chỉnh để phù hợp DVC[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Ghi chú

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

1

TOYOT A

HILUX 4X2 AT CF GUN236L- DTTMXU

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L- DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

Ô tô tải pick up cabin kép

BẢNG 6: XE MÁY

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe trước đề nghị điều chỉnh [Số loại hoặc Tên thương mại (hoặc Mã kiểu loại nếu không có Tên thương mại)]

Kiểu loại xe sau đề nghị điều chỉnh để phù hợp DVC [Số loại hoặc Tên thương mại (hoặc Mã kiểu loại nếu không có Tên thương mại)]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Ghi chú

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

1

HONDA

WAVE125 AFS125CSB

WAVE125

123,94

2

97.675.000

Xe môtô hai bánh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3055/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Phong
Phạm viAn Giang
Trích yếuĐiều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.