|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3076/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIÁ DỊCH VỤ CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG DÀI HẠN CHO ĐỐI TƯỢNG NGƯỜI CAO TUỔI, NGƯỜI KHUYẾT TẬT TỰ NGUYỆN SỐNG TẠI TRUNG TÂM CÔNG TÁC XÃ HỘI VÀ BẢO TRỢ XÃ HỘI AN NHƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Nghị định số 76/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Thông tư số 02/2018/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội;
Căn cứ Quyết định số 3273/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt Đề án Nuôi dưỡng đối tượng người cao tuổi, người khuyết tật tự nguyện tại Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội An Nhơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 247/TTr-SYT ngày 19 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn cho đối tượng người cao tuổi, người khuyết tật tự nguyện sống tại Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội An Nhơn, cụ thể như sau:
STT | Tên dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá (đồng) |
1 | Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng người cao tuổi, người khuyết tật tự phục vụ được | đồng/đối tượng/tháng | 6.125.000 |
2 | Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng người cao tuổi, người khuyết tật không tự phục vụ được | đồng/đối tượng/tháng | 11.626.000 |
Điều 2. Nguyên tắc thu, quản lý và sử dụng nguồn thu
1. Trung tâm căn cứ mức giá được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này để ký hợp đồng với đối tượng tự nguyện hoặc người thân, người đại diện, người giám hộ, người nhận bảo trợ của đối tượng.
2. Nguồn thu từ dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn cho đối tượng tự nguyện sống là nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị. Trung tâm có trách nhiệm tổ chức thu, hạch toán kế toán, quản lý, sử dụng, công khai tài chính và thực hiện báo cáo quyết toán thu, chi theo đúng chế độ tài chính, kế toán hiện hành.
3. Trường hợp các đối tượng tự nguyện hoặc người thân, người đại diện, người giám hộ, người nhận bảo trợ của đối tượng có nhu cầu chăm sóc riêng, thì Trung tâm và đối tượng (hoặc người đại diện hợp pháp) thỏa thuận bằng hợp đồng; mức thu không vượt quá 20% so với mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội An Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |