|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3091/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2026/NQ-CP NGÀY 19 THÁNG 4 NĂM 2026 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 66.18/2026/NQ-CP NGÀY 18 THÁNG 5 NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1683/QĐ-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ Quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế và Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
Căn cứ Quyết định số 1684/QĐ-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 767/TTr-SYT ngày 19 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2026 và Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Hiệu lực thi hành:
1. Đối với các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
2. Đối với các thủ tục hành chính bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
3. Đối với các thủ tục hành chính bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP và Nghị định số 165/2026/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2027.
Các nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG (Kèm theo Quyết định số 3091/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH (13 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC) |
|||||
|
1 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013866 |
- Trường hợp 1: 20 ngày làm việc[1]. - Trường hợp 2.1: 80 ngày[2]. - Trường hợp 2.2: 40 ngày làm việc[3]. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Trường hợp 1: Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới: 11.000.000 đồng/hồ sơ. - Trường hợp 2: + Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp lần đầu cùng với hồ sơ đăng ký lưu hành mới): 3.500.000 đồng/hồ sơ. + Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới (nộp khi bổ sung Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm và kết quả kiểm nghiệm thành phần hoạt chất): 11.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 áp dụng mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Thông tư số 05/2026/TT-BYT ngày 31/3/2026 của Bộ Y tế ban hành Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế. - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Quyết định số 1684/QĐ-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ Y tế công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013874 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
4.000.000 đồng/hồ sơ (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 thu 50% mức phí trên theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
3 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013887 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
2.500.000 đồng/hồ sơ (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 thu 50% mức phí trên theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
4 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013891 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
5.000.000 đồng/hồ sơ (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 thu 50% mức phí trên theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
5 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013895 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 thu 50% mức phí trên theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
6 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013867 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.500.000 đồng/hồ sơ (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 thu 50% mức phí trên theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
7 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất Mã TTHC: 1.013868 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 thu 50% mức phí trên theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
8 |
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013870 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
9 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013872 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
10 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu Mã TTHC: 1.013875 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
2.000.000 đồng/hồ sơ (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 thu 50% mức phí trên theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
11 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ Mã TTHC: 1.013880 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
2.000.000 đồng/hồ sơ (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 thu 50% mức phí trên theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
12 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng Mã TTHC: 1.013881 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
2.000.000 đồng/hồ sơ (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 thu 50% mức phí trên theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
|
13 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu Mã TTHC: 1.013883 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
2.000.000 đồng/hồ sơ (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 thu 50% mức phí trên theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC). |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 05/2026/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; - Quyết định số 1684/QĐ-BYT. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH (28 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (28 TTHC) |
||
|
1 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.002944 |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ |
|
2 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm Mã TTHC: 1.002467 |
|
|
3 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.004070 |
|
|
4 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.004062 |
|
|
5 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013866 |
|
|
6 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013874 |
|
|
7 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013887 |
|
|
8 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013891 |
|
|
9 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013895 |
|
|
10 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013867 |
|
|
11 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất Mã TTHC: 1.013868 |
|
|
12 |
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013870 |
|
|
13 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013872 |
|
|
14 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu Mã TTHC: 1.013875 |
|
|
15 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ Mã TTHC: 1.013880 |
|
|
16 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng Mã TTHC: 1.013881 |
|
|
17 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu Mã TTHC: 1.013883 |
|
|
18 |
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II Mã TTHC: 1.003580 |
- Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ; - Nghị định số 165/2026/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
|
19 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III Mã TTHC: 1.013878 |
|
|
20 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn Mã TTHC: 1.013884 |
|
|
21 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất Mã TTHC: 1.013893 |
|
|
22 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm Mã TTHC: 1.013865 |
|
|
23 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng Mã TTHC: 2.000655 |
|
|
24 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Mã TTHC: 1.013036 |
|
|
25 |
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Mã TTHC: 1.013037 |
|
|
26 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính Mã TTHC: 1.013869 |
|
|
27 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính Mã TTHC: 1.013873 |
|
|
28 |
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính Mã TTHC: 1.013879 |
|
[1] Trường hợp 1 là đối với hồ sơ chế phẩm đăng ký lưu hành mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng trong gia dụng có hoạt chất, hàm lượng hoạt chất, dạng chế phẩm theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới và phù hợp với quy định của Bộ Y tế về danh mục hoạt chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; hồ sơ đăng ký mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine.
[2] Trường hợp 2.1 là đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam.
[3] Trường hợp 2.2 là đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc trường hợp 1 và trường hợp 2.1.