Quay lại

Quyết định số 3130/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3130/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 27 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Tiếp theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Quyết định số 1399/QĐ- UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Thuế tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 7177/TTr-LDO ngày 17 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung các Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 và Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Thuế tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan về tính trung thực, chính xác, phù hợp với quy định của pháp luật về hồ sơ, giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy tại Điều 1 Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát hiện có nội dung sai sót, không phù hợp với quy định của pháp luật dẫn đến nguy cơ thất thu, thất thoát ngân sách nhà nước phải kịp thời xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung hoặc bãi bỏ theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026. Các nội dung không điều chỉnh tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 và Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Thuế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Hiệp

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
(Kèm theo Quyết định số: 3130/QĐ-UBND ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BYD

BYD SEALION 6 DYNAMIC (SA3)

1,5

5

797.050.000

2

FORD

EVEREST (TEK6EB73AFC)

2,0

7

1.468.000.000

3

FORD

EVEREST (TEKB176D3AE)

2,0

7

1.302.000.000

4

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

5

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V D D183)

1,5

7

471.000.000

6

MAZDA

MAZDA CX-30 (DGDALAJ)

2,0

5

599.000.000

7

MAZDA

MAZDA CX-30 (DGDBLAD)

2,0

5

676.000.000

8

MERCEDES-BENZ

S 450 4MATIC SEDAN LONG (BASE VERSION) (223161)

3,0

5

3.747.000.000

9

MG

HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY)

1,5

5

563.500.000

10

MG

MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322)

1,5

8

501.500.000

11

MG

MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M)

1,5

5

504.000.000

12

MG

ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)

1,5

5

533.000.000

13

MG

ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)

1,5

5

455.000.000

14

MITSUBISHI

ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)

1,2

5

380.000.000

15

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

739.000.000

16

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT)

1,5

7

731.463.500

17

MITSUBISHI

XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

567.750.000

18

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1,5

5

455.833.300

19

MITSUBISHI

XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

1,5

7

625.830.900

20

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1,5

7

518.636.400

21

MITSUBISHI

XPANDER GLX (NC1WLNMHLVVT)

1,5

7

498.062.500

22

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

440.250.000

23

SUZUKI

JIMNY GLX 4AT (JB74V)

1,5

4

609.000.000

24

SUZUKI

XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)

1,5

7

561.600.000

25

TOYOTA

YARIS CROSS (NGC200L-DHXHKF)

1,5

5

659.250.000

26

TOYOTA

YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)

1,5

5

739.250.000

27

VOLKSWAGEN

VILORAN (CF13SZ)

2,0

7

2.228.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

330I 55FV1

2,0

5

1.899.000.000

2

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA

1,5

5

780.500.000

3

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TREND

1,5

5

729.000.000

4

HONDA

CITY G-GN264RL

1,5

5

473.000.000

5

HONDA

CITY RS-GN268REN

1,5

5

565.100.000

6

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM

1,5

5

549.000.000

7

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL

1,5

5

507.000.000

8

HYUNDAI

PALISADE R2.2 PREMIUM

2,2

6

1.367.000.000

9

HYUNDAI

PALISADE R2.2 PREMIUM 7S

2,2

7

1.373.000.000

10

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD

2,5

7

1.146.500.000

11

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

602.500.000

12

KIA

K5 DL3 2.5G AT FH5

2,5

5

888.000.000

13

KIA

MORNING JAPE 1.2G MT FL5

1,2

5

293.000.000

14

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5

1,5

5

609.333.300

15

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02

1,5

5

519.000.000

16

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03

1,5

5

572.875.000

17

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5-01

1,5

5

609.000

18

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

339.000.000

19

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01

1,5

5

472.000.000

20

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FS5

1,5

5

509.000.000

21

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT FH7

2,5

7

1.155.000.000

22

MAZDA

3 BA2SAA

1,5

5

605.781.300

23

MAZDA

CX-5 KD2W7A-01

2,0

5

702.000.000

24

MAZDA

CX-8 KG2WLA

2,5

7

946.750.000

25

MERCEDES-BENZ

GLC 200 4MATIC 254651

2,0

5

2.069.000.000

26

MERCEDES-BENZ

GLC 300 4MATIC 254647

2,0

5

2.628.282.900

27

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1,5

7

299.260.500

28

PEUGEOT

5008 PNJEP6-01

1,6

7

971.500.000

29

TOYOTA

AVANZA PREMIO W101LE-LBMFVV

1,5

7

525.000.000

30

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV

1,5

7

647.921.100

31

TOYOTA

VIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU

1,5

5

547.333.300

32

TOYOTA

VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU

1,5

5

486.833.300

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

VINFAST

LIMO GREEN N7TP01

7,0

699.740.500

2

VINFAST

VF 3 94KL03

4,0

242.106.400

3

VINFAST

VF 3 94KL04

4,0

260.350.600

4

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ01

5,0

484.297.700

5

VINFAST

VF 6 ECO N5DG04

5,0

590.023.300

6

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG02

5,0

635.000.000

7

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG03

5,0

644.140.000

8

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG04

5,0

584.326.600

9

VINFAST

VF 7 ECO 55DF02

5,0

710.423.300

10

VINFAST

VF 7 PLUS H5CF01

5,0

746.140.000

11

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA02

5,0

948.180.000

12

VINFAST

VF 9 ECO V7AC01

7,0

1.274.150.000

13

VINFAST

VF 9 PLUS E6AC01

6,0

1.480.970.000

14

VINFAST

VF 9 PLUS X6AC01

6,0

1.506.200.000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số: 3130/QĐ-UBND ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

RANGER RAPTOR (TRAE18C5AAE)

2,0

5

1.286.333.300

2

ISUZU

D-MAX (TFS87JDL-TEPHVN)

1,9

5

819.000.000

3

MITSUBISHI

TRITON GLS+ 4WD (LC1TJLPJDL)

2,4

5

764.000.000

4

MITSUBISHI

TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL)

2,4

5

620.333.300

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

RANGER TRABCR2YNEUCXEL1

2,0

5

855.000.000

2

VINHPHAT

SANDEUR S-100

3,0

5

470.000.000

Ô tô pick up, ô tô tải Van điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

VINFAST

EC VAN P2KR01

30,0

2

276.643.600

BẢNG 3: XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 3130/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Phần 3a. Xe máy nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe gắn máy hai bánh

JUN TON

CUB CLASSIC 50CC

49,46

18.500.000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

ADV 160 ABS

156,93

87.300.000

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

ADV 350

329,60

190.000.000

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

BEAT STREET

109,51

27.000.000

5

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB150 VERZA

149,15

46.700.000

6

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR150R

149,20

67.266.700

7

Xe mô tô hai bánh

HONDA

NX500

471,00

184.590.000

8

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY FASHION

109,51

36.966.900

9

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY PRESTIGE

109,51

39.739.400

10

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY STYLISH

109,51

38.970.700

11

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SONIC 150R

149,16

45.850.000

12

Xe mô tô hai bánh

HONDA

STYLO 160 ABS

156,93

98.533.000

13

Xe mô tô hai bánh

HONDA

STYLO 160 CBS

156,93

64.940.900

14

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB

123,94

95.333.300

15

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB 110

109,00

72.000.000

16

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125

125,00

45.520.000

17

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 150

149,32

47.500.000

18

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 160 CBS

156,93

43.250.000

19

Xe mô tô hai bánh

HONDA

WAVE 125I

124,89

87.900.000

20

Xe mô tô hai bánh

HONDA

WAVE125I

123,94

72.500.000

21

Xe mô tô hai bánh

HONDA

WAVE125I (AFS125CSF TH)

123,94

86.900.000

22

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

KLX230SM

233,00

115.000.000

23

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

VERSYS 650 ABS

649,00

195.000.000

24

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

VULCAN S ABS

649,00

173.701.000

25

Xe mô tô hai bánh

LAMBRETTA

X300

275,00

148.900.000

26

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

SATRIA F150

147,00

43.230.000

27

Xe mô tô hai bánh

TRIUMPH

BONNEVILLE T120

1.200,00

500.407.000

28

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

FAZZIO HYBRID CONNECTED

124,86

40.000.000

29

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

FAZZIO HYBRID LUX

124,86

38.000.000

30

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

FAZZIO HYBRID NEO

124,86

36.766.700

31

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

MIO GEAR 125

124,96

24.700.000

32

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

MX KING 150

149,79

47.500.000

33

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

MXKING 150

149,79

46.000.000

34

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

X MAX

292,00

99.000.000

35

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

XS155R

155,10

78.450.000

36

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

XSR 155

155,09

66.300.000

Phần 3b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50 VELIA

49,40

20.620.900

2

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2A-2

49,50

14.029.100

3

Xe gắn máy hai bánh

HYOSUNG

SP

49,50

15.600.000

4

Xe gắn máy hai bánh

HYOSUNG

SW

49,50

12.500.000

5

Xe gắn máy hai bánh

KYMCO

CANDY HERMOSA

49,50

27.642.900

6

Xe gắn máy hai bánh

KYMCO

VISAR S

49,50

15.900.000

7

Xe gắn máy hai bánh

STAR-STEYR

RC5 SPORT

49,60

14.160.300

8

Xe gắn máy hai bánh

SYM

ANGELA 50-VC1

49,50

17.738.700

9

Xe gắn máy hai bánh

SYM

ELEGANT 50-SE3

49,50

16.903.800

10

Xe gắn máy hai bánh

SYM

ELEGANT 50-SE4

49,50

16.724.600

11

Xe gắn máy hai bánh

SYM

GALAXY 50-VBU

49,50

17.463.600

12

Xe gắn máy hai bánh

SYM

GALAXY 50-VBY

49,50

17.713.400

13

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HONDA

EF210 ICON E:

1,81

23.691.700

14

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO 200 LITE

2,45

20.240.000

15

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO LITE NEO

1,60

14.252.200

16

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

MOTIO

1,50

11.601.600

17

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

E3 S

1,45

16.500.000

18

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

OCEAN

1,60

13.263.300

19

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

ODORA PRO

2,03

19.333.300

20

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

ODORA S

1,45

19.700.000

21

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

ORLA

1,70

18.936.600

22

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

X5

2,10

17.000.000

23

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-15G

2,40

20.726.100

24

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-17G

2,50

21.060.000

25

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-1G

2,55

24.500.000

26

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-16G

1,05

13.600.000

27

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-1G

1,80

17.300.000

28

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-2G

1,55

16.333.300

29

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-3G

1,50

15.500.000

30

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-5G

1,50

18.150.000

31

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-8G

1,50

12.000.000

32

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

130W4

127,00

15.000.000

33

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

DT-67

107,00

14.611.900

34

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA366 BLADE

109,10

20.086.700

35

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA367 BLADE (D)

109,10

21.461.800

36

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA368 BLADE (C)

109,10

21.452.200

37

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA38 WAVE RSX FI

109,10

26.500.000

38

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA38 WAVE RSX FI (C)

109,10

27.000.000

39

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA386 WAVE RSX FI

109,20

24.048.000

40

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA387 WAVE RSX FI (D)

109,20

22.997.000

41

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA388 WAVE RSX FI (C)

109,20

25.908.600

42

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA392 WAVE α

109,10

18.500.000

43

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA393 WAVE α

109,20

19.721.500

44

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JC766 FUTURE FI

124,90

34.324.200

45

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JC767 FUTURE FI (C)

124,90

34.562.500

46

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF950 SH125I

124,80

75.000.000

47

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF951 SH125I

124,80

84.900.000

48

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF952 SH125I

124,80

74.800.000

49

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF953 SH125I

124,80

89.106.400

50

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF954 SH125I

124,80

81.388.200

51

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF955 SH125I

124,80

91.373.900

52

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK011 SH MODE

124,80

56.776.200

53

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK033 VISION

109,50

30.850.000

54

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK034 VISION

109,50

32.577.000

55

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK035 VISION

109,50

38.200.000

56

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK036 VISION

109,50

32.913.700

57

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK037 VISION

109,50

34.153.400

58

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK038 VISION

109,50

37.488.700

59

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK120 LEAD

124,80

37.500.000

60

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK122 LEAD

124,80

41.735.700

61

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK123 LEAD

124,80

52.326.100

62

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK124 LEAD

124,80

46.235.600

63

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK140 AIR BLADE

124,80

46.062.700

64

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK141 AIR BLADE

124,80

47.460.400

65

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK142 AIR BLADE

124,80

51.166.100

66

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK190 SH MODE

124,80

58.173.500

67

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK191 SH MODE

124,80

65.014.900

68

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC442 WINNERX

149,20

44.200.000

69

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC480 WINNER R

149,20

43.880.400

70

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC481 WINNER R

149,20

49.177.100

71

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF421 SH150I

156,90

101.600.000

72

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF423 SH160I

156,90

95.500.000

73

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF424 SH160I

156,90

89.700.000

74

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF425 SH160I

156,90

102.873.000

75

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF426 SH160I

156,90

96.883.600

76

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156,90

107.868.800

77

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF530 AIR BLADE

156,90

64.000.000

78

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF531 AIR BLADE

156,90

60.435.400

79

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF560 VARIO

156,90

50.528.200

80

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF561 VARIO

156,90

56.201.600

81

Xe mô tô hai bánh

HONDA

NF122 SH350I

330,00

163.489.100

82

Xe mô tô hai bánh

PEUGEOT

DJANGO M2AAKB

124,60

54.000.000

83

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

LIBERTY 125 3V ie-110

124,50

45.000.000

84

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

LIBERTY 125 RST25 - 500

124,70

50.433.300

85

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA GTV

278,30

151.800.000

86

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA GTV 300 OFFICINA 8-140

278,30

153.600.000

87

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA PRIMAVERA 125 CC

124,50

81.400.000

88

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT 125 CC

124,50

84.634.500

89

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT 150 CC

154,80

98.000.000

90

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT TECH 125 - 109

124,50

101.940.000

91

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT TECH 150 - 209

154,80

119.300.000

92

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

FU150FI RAIDER

147,30

54.739.000

93

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

UV125 IMPULSE

124,00

32.000.000

94

Xe mô tô hai bánh

SYM

ATTILA VENUS-VJ4

124,60

26.000.000

95

Xe mô tô hai bánh

SYM

SHARK MINI-KBE

124,60

22.318.000

96

Xe mô tô hai bánh

SYM

TPBW-VYD

124,90

30.633.300

97

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-2NDC

149,80

48.200.000

98

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-B5V1

155,10

55.297.000

99

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-B5V2

155,10

45.250.000

100

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-B5VB

155,10

49.614.300

101

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-B5VC

155,10

54.698.200

102

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-BNV1

155,10

55.000.000

103

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

FREEGO-B4U6

124,90

33.572.000

104

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

JANUS-BJ7K

124,90

25.100.000

105

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

JANUS-BJ7L

124,90

32.336.000

106

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

JANUS-BJ7P

124,90

29.438.700

107

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

JANUS-BJ7R

124,90

33.095.400

108

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

JUPITER FI-2VPG

113,70

28.792.800

109

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

JUPITER FINN FI-BPC1

113,70

28.309.100

110

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

LATTE-B0R3

124,90

37.785.300

111

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

LEXI-BVY1

155,10

45.444.800

112

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NOZZA GRANDE-BJJ1

124,90

44.995.500

113

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NOZZA GRANDE-BJJ2

124,90

78.717.600

114

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-BBN1

155,10

52.800.000

115

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-D111

155,10

69.702.900

116

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-D121

155,10

56.948.000

117

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-DG11

113,70

34.905.600

118

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS FI-1FCC

110,00

22.500.000

119

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS FI-BSA1

113,70

24.000.000

120

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS FI-BSA2

113,70

24.599.400

121

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS FI-BSA3

113,70

22.656.700

122

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS-BGY1

110,30

21.848.800

123

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS-BGY2

110,30

19.138.700

124

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS-BGY3

110,30

22.824.300

125

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S1 A

6,00

29.603.100

126

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S2 A

6,00

23.780.000

127

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S3 A

6,00

22.500.000

128

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO 200

2,50

19.350.000

129

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND

2,25

20.587.600

130

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO NEO

2,45

17.812.400

131

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ

2,25

10.260.000

132

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ 2025

2,80

24.923.300

133

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ NEO

2,50

19.300.400

134

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA NEO

2,45

26.831.700

135

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

THEON S

7,10

56.900.000

136

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VENTO

4,00

30.775.000

137

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VERO X

2,25

30.289.600

138

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD2000DT-1G

3,10

29.392.500

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3130/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Võ Ngọc Hiệp
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuVề Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.