|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3222/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA, ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang tại Tờ trình số 4441/TTr-SGDĐT ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được chuẩn hóa, được thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 02 TTHC được chuẩn hóa, 01 TTHC được thay thế, 06 TTHC bị bãi bỏ. Cấp xã 01 TTHC được chuẩn hóa, 02 TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Chuẩn hóa thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục mầm non thứ tự số 1 Phần B, Mục A, Biểu VIII ban hành kèm theo Quyết định số 2294/QĐ- UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
2. Chuẩn hóa thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thứ tự số 14 Phần A, Mục 2, Biểu I ban hành kèm theo Quyết định số 2906/QĐ- UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
3. Chuẩn hóa thủ tục hành chính cấp xã: lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thứ tự số 1 Phần II, Mục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
4. Thay thế thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thứ tự số 1 Phụ lục III, Phần C, Biểu I. Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục thứ tự số 46 phụ lục II, biểu VI; lĩnh vực Thi, tuyển sinh thứ tự số 7 Phụ lục III, Phần C, Biểu III. Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp xã: lĩnh vực Giáo dục trung học thứ tự số 1, 2 phụ lục III, phần A ban hành kèm theo Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
5. Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thứ tự số 1, 2 Phần I, Mục A, Biểu II ban hành kèm theo Quyết định số 1052/QĐ- UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
6. Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thứ tự số 17, 18 mục A ban hành kèm theo Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA, ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3222/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh được chuẩn hóa
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non (01 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 |
|
II. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (01 TTHC) |
||||||
|
1 |
2.002890 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn. - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
2. Thủ tục hành chính cấp tỉnh được thay thế
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC thay thế |
Tên TTHC được thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung thay thế |
|
I. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn. - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT ngày 25/8/2008; Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025; Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
3. Thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (04 TTHC) |
|||
|
1 |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
2 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
3 |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2024/QH15 ngày 10/12/2025 |
|
4 |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2024/QH15 ngày 10/12/2025 |
|
II. Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục (01 TTHC) |
|||
|
5 |
1.000259 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
|
III. Thi, tuyển sinh (01 TTHC) |
|||
|
1 |
2.001806 |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 12/01/2026 (đã công bố thủ tục Tuyển sinh vào dự bị đại học, mã số 1.010776 thay thế cho thủ tục hành chính này). |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục hành chính cấp xã được chuẩn hóa
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I. Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 |
2. Thủ tục hành chính cấp xã bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I. Lĩnh vực Giáo dục trung học (02 TTHC) |
|||
|
1 |
2.001904 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021. Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022. |
|
2 |
1.005108 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021. Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022. |