Quay lại

Quyết định số 3288/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Khuyến nông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3288/QĐ-UBND

An Giang, ngày 13 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH LĨNH VỰC KHUYẾN NÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 870/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Khuyến nông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 01 TTHC. Cấp xã 01 TTHC).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH LĨNH VỰC KHUYẾN NÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

1

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp tỉnh)

2

1.003596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Phê duyệt kế hoạch Khuyến nông địa phương (cấp tỉnh). (Mã số TTHC: 1.003618). Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50%

thời gian, còn lại 30 ngày làm việc (240 giờ)).


TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ trước ngày 30/9 hàng năm.

Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra hồ sơ: Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền thì tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ Sở NN&MT

04 giờ

Mẫu đề xuất kế hoạch khuyến nông và dự toán kinh phí (không quy định)

Mẫu 02: Yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)

B2

Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến cơ quan chuyên môn giải quyết

Công chức TN&TKQ Sở NN&MT

04 giờ

Mẫu 01: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)

B3

Tiếp nhận hồ sơ, nghiên cứu, thẩm định nội dung kế hoạch khuyến nông, dự toán kinh phí; dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên phòng chuyên môn

136 giờ

Dự thảo Tờ trình

B4

Xem xét nội dung hồ sơ, cho ý kiến và trình lãnh đạo đơn vị.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

16 giờ

B5

Xem xét, ký Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (Trình UBND cùng cấp trước ngày 15/11 hàng năm)

Lãnh đạo Sở NN&MT

16 giờ

Tờ trình

B6

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Nông nghiệp và Môi trường; thẩm tra, tham mưu dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương.

Chuyên viên

UBND tỉnh

40 giờ

Dự thảo Quyết định

B7

Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.

Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND tỉnh

08 giờ

B8

Xem xét, ký ban hành Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (Phê duyệt kế hoạch khuyến nông trước ngày 30/11 hàng năm)

Lãnh đạo

UBND tỉnh

08 giờ

Quyết định phê duyệt

B9

Phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Văn thư

UBND tỉnh

04 giờ

Quyết định đã phát hành

B10

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC

Công chức TN&TKQ cấp tỉnh

04 giờ

Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

2. Phê duyệt kế hoạch Khuyến nông địa phương (cấp xã). (Mã số TTHC: 1.003596). Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 30 ngày làm việc (240 giờ)).


TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ trước ngày 30/9 hàng năm.

Công chức Tiếp nhận và Trả kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ: Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền thì tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Công chức TN&TKQ cấp xã

04 giờ

Mẫu đề xuất kế hoạch khuyến nông và dự toán kinh phí (không quy định)

Mẫu 02: Yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)

B2

Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện nhiệm vụ khuyến nông.

Công chức TN&TKQ cấp xã

04 giờ

Mẫu 01: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)

B3

Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính hợp lệ, thẩm định nội dung kế hoạch khuyến nông, dự toán kinh phí; dự thảo văn bản trình lãnh đạo bộ phận xem xét.

Công chức chuyên môn hoặc bộ

phận được giao phụ trách khuyến nông

136 giờ

Dự thảo Tờ trình

B4

Xem xét nội dung hồ sơ, cho ý kiến

và trình lãnh đạo UBND cấp xã.

Lãnh đạo bộ phận chuyên môn

16 giờ

B5

Xem xét, ký Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (Trình UBND cùng cấp trước ngày 15/11 hàng năm).

Lãnh đạo bộ phận chuyên môn

16 giờ

Tờ trình

B6

Thẩm tra hồ sơ, tham mưu dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Công chức tham mưu UBND cấp xã

40 giờ

Dự thảo Quyết định

B7

Xem xét hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

Lãnh đạo phòng tham mưu UBND cấp xã

08 giờ

B8

Ký ban hành Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (Phê duyệt kế hoạch khuyến nông trước ngày 30/11 hàng năm)

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã được phân công

08 giờ

Quyết định phê duyệt

B9

Vào sổ, phát hành văn bản và chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.

Văn thư UBND cấp xã

04 giờ

Quyết định đã phát hành

B10

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Công chức TN&TKQ cấp xã

04 giờ

Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3288/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Phong
Phạm viAn Giang
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Khuyến nông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.