|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3307QĐ-UBND |
An Giang, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2561/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 3179/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 998/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang (gồm 08 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 7, 11 Mục I và thứ tự số 7, 9, 10 Mục II tại Quyết định số 2726/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC
VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN
GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
1 |
2.002338 |
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch |
|
|
2 |
2.002339 |
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch |
|
|
3 |
2.001062 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu |
|
|
4 |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
|
5 |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ |
|
|
6 |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
|
|
7 |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
|
|
8 |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (Mã TTHC: 2.002338). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 05 ngày làm việc (40 giờ).
TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra hồ sơ: - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 04 giờ | |
B2 | - Lãnh đạo cấp phòng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (TT&BVTV) xem xét, kiểm tra hồ sơ. - Phân công thực hiện. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định chuyển lại Bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B3 | - Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Trình Lãnh đạo Phòng xem xét. | Chuyên viên Chi cục TT&BVTV | 12 giờ | |
B4 | - Lãnh đạo Phòng xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B5 | - Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại | Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV | 06 giờ | |
B6 | - Lãnh đạo Sở ký duyệt - Chuyển Văn thư Sở quét ký số. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 06 giờ | |
B7 | - Văn thư Sở quét ký số - Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC | Văn thư Sở NN&MT | 04 giờ | |
B8 | - Vào sổ theo dõi - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Không tính thời gian |
2. Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (Mã TTHC: 2.002339). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 03 ngày làm việc (24 giờ).
TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 02 giờ | |
B2 | - Xem xét, kiểm tra hồ sơ. - Phân công thực hiện. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định chuyển lại Bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 02 giờ | |
B3 | - Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét. | Chuyên viên Chi cục TT&BVTV | 06 giờ | |
B4 | - Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 02 giờ | |
B5 | - Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B6 | - Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Chuyển Văn thư Sở quét ký số. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 04 giờ | |
B7 | - Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư Sở NN&MT | 04 giờ | |
B8 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Không tính thời gian |
3. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu (Mã TTHC: 2.001062). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 01 ngày làm việc (8 giờ).
TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 0,5 giờ | |
B2 | - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Xem xét, kiểm tra hồ sơ. - Phân công thực hiện. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định chuyển lại Bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 02 giờ | |
B3 | Chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến; sau khi thống nhất, trình Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV xem xét, ký ban hành. | Chuyên viên Chi cục TT&BVTV | 02 giờ | |
B4 | - Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV | 01 giờ | |
B5 | - Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Chuyển Văn thư Sở quét ký số. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 1,5 giờ | |
B6 | - Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư Sở NN&MT | 01 giờ | |
B7 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Không tính thời gian | |
B8 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 0,5 giờ |
4. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012072). Tổng thời gian giải quyết là 06 ngày làm việc (48 giờ).
TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 04 giờ | |
B2 | - Xem xét, kiểm tra hồ sơ. - Phân công thực hiện. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định chuyển lại Bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B3 | - Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét. | Chuyên viên Chi cục TT&BVTV | 20 giờ | |
B4 | - Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B5 | - Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV | 06 giờ | |
B6 | - Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Chuyển Văn thư Sở quét ký số. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 06 giờ | |
B7 | - Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư Sở NN&MT | 04 giờ | |
B8 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Không tính thời gian |
5. Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ (Mã TTHC: 1.012071). Tổng thời gian giải quyết là 06 ngày làm việc (48 giờ).
TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 04 giờ | |
B2 | - Xem xét, kiểm tra hồ sơ. - Phân công thực hiện. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định chuyển lại Bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B3 | - Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét. | Chuyên viên Chi cục TT&BVTV | 20 giờ | |
B4 | - Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B5 | - Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV | 06 giờ | |
B6 | - Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Chuyển Văn thư Sở quét ký số. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 06 giờ | |
B7 | - Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư Sở NN&MT | 04 giờ | |
B8 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Không tính thời gian |
6. Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (Mã TTHC: 1.007929). Tổng thời gian giải quyết là 07 ngày làm việc (56 giờ).
TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 04 giờ | |
B2 | - Xem xét, kiểm tra hồ sơ. - Phân công thực hiện. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định chuyển lại Bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B3 | - Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét. | Chuyên viên Chi cục TT&BVTV | 28 giờ | |
B4 | - Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B5 | - Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV | 06 giờ | |
B6 | - Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Chuyển Văn thư Sở quét ký số. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 06 giờ | |
B7 | - Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC | Văn thư Sở NN&MT | 04 giờ | |
B8 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Không tính thời gian |
7. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (Mã TTHC: 1.008003). Tổng thời gian giải quyết là 05 ngày làm việc (40 giờ).
TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 04 giờ | |
B2 | - Xem xét, kiểm tra hồ sơ. - Phân công thực hiện. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định chuyển lại Bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B3 | - Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét. | Chuyên viên Chi cục TT&BVTV | 12 giờ | |
B4 | - Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B5 | - Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV | 06 giờ | |
B6 | - Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Chuyển Văn thư Sở quét ký số. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 06 giờ | |
B7 | - Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư Sở NN&MT | 04 giờ | |
B8 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Không tính thời gian |
8. Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 1.003971). Tổng thời gian giải quyết là 05 ngày làm việc (40 giờ).
TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 02 giờ | |
B2 | - Xem xét, kiểm tra hồ sơ. - Phân công thực hiện. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định chuyển lại Bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 02 giờ | |
B3 | - Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét. | Chuyên viên Chi cục TT&BVTV | 16 giờ | |
B4 | - Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV | 02 giờ | |
B5 | - Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV | 04 giờ | |
B6 | - Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Chuyển Văn thư Sở quét ký số. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 10 giờ | |
B7 | - Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư Sở NN&MT | 04 giờ | |
B8 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Không tính thời gian |