Quay lại

Quyết định số 3311/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3311/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 07 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị quyết số 346/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Nghị quyết Phê duyệt điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1140/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 8 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

1. Hợp nhất Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai (trước khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh) theo Quyết định 605/QĐ-UBND ngày 18 tháng 09 năm 2021 của UBND tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) và Quyết định 1433/QĐ-UBND ngày 04 tháng 05 năm 2022 của UBND tỉnh Bình Định thành Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai (kèm theo Phụ lục I).

2. Đưa ra khỏi 04 Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai (kèm theo Phụ lục II).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, có trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh đến các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường; gửi đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định.

b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan liên quan định kỳ rà soát, thống kê, cập nhật và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật.

2. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan:
Các Sở: Xây dựng, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong công tác quản lý, bảo vệ, rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh.

3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường:

a) Thông báo, phổ biến nội dung Quyết định này đến Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm thuộc Danh mục trên địa bàn để biết và thực hiện.

b) Theo dõi, giám sát các hành vi lấn chiếm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh trực tiếp vào hồ, ao, đầm; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm phải kịp thời xử lý hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 18 tháng 09 năm 2021 của UBND tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) và Quyết định số 1433/QĐ-UBND ngày 04 tháng 05 năm 2022 của UBND tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) về việc phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Cục Quản lý tài nguyên nước (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, N8.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Mah Tiệp

PHỤ LỤC I

DANH MỤC AO, HỒ, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên ao, hồ, đầm

Địa điểm

Diện tích (ha)

Chức năng

I.

CÁC AO, HỒ, ĐẦM TRÊN ĐỊA BÀN NHIỀU XÃ, PHƯỜNG

1

Đầm Thị Nại

Phườn: Quy Nhơn, Quy Nhơn Đông; xã: Tuy Phước, Tuy Phước Đông, Ngô Mây, Cát Tiến

5.000,0

NTTS, TTN

2

Đầm Trà Ổ

Xã: Phù Mỹ Đông, Phù Mỹ Bắc

-

SXNN, NTTS, PTDL, PĐ

3

Hồ Bàu Lát

Phường: Quy Nhơn Bắc, Quy Nhơn Tây

11,06

SXNN, TTN

4

Hồ Cà Rưng

Xã: Xuân An, Phù Cát

96,28

SXNN

5

Hồ Phú Hòa

Phường: Quy Nhơn, Quy Nhơn Bắc, Quy Nhơn Nam

80,94

SXNN, TTN

6

Hồ thủy lợi Tầu Dầu 2

Phường An Bình, xã Đăk Pơ

48,97

SXNN, CNSH, PL

7

Hồ thuỷ điện An Khê

Phường An Khê; xã: Cửu An, Bình Khê

340,0

PĐ, CNSH, PL

8

Hồ thuỷ điện Đak Đoa

Xã: Đak Sơmei, Kon Gang

327,661

PĐ, PL, SXNN

9

Hồ thuỷ điện Đăk Srông 2

Xã: Kông Chro, Ya Ma

2638,0

PĐ, PL

10

Hồ thuỷ điện Đăk Srông 2A

Xã: Kông Chro, Ya Ma

12,4

PĐ, PL

11

Hồ thuỷ điện H'Mun

Xã: Bờ Ngoong, Lơ Pang

18,0

PĐ, PL

12

Thủy điện Nước Lương

Xã: Ân Tường, Vạn Đức

11.230

II.

CÁC AO, HỒ, ĐẦM TRÊN ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG

PHƯỜNG AN NHƠN

1

Bàu Bể

Tổ dân phố Bả Canh, phường An Nhơn

54,282

Nằm trong khu di tích Thành Hoàng Đế

2

Bàu Sen

Tổ dân phố Vân Sơn, phường An Nhơn

8,6

PTDL

3

Bàu Vệ

Tổ dân phố Tân Thuận Hòa, phường An Nhơn

0,2

Giá trị di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh

PHƯỜNG AN NHƠN BẮC

4

Hồ Sen

Tổ dân phố Châu Thành, phường An Nhơn Bắc

0,155

Bảo vệ và phát triển giá trị Di tích lịch sử Chùa Thập Tháp

5

Cống Ba Trang

Tổ dân phố Châu Thành, phường An Nhơn Bắc

0,145

SXNN

PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH

6

Hào Thành Bình Định

Tổ dân phố Kim Châu, phường Bình Định

0,56

Di tích

7

Bi tổ 3 Kim Châu

Tổ dân phố Kim Châu, phường Bình Định

0,1

TTN

8

Cầu Liêm Trực 1

Tổ dân phố Liêm Trực, phường Bình Định

1,04

TTN

9

Cầu Liêm Trực 2

Tổ dân phố Liêm Trực, phường Bình Định

0,32

TTN

10

Bàu Giếng

Tổ dân phố Nhơn Nghĩa, phường Bình Định

0,77

MTCQ

11

Bàu Sen

Tổ dân phố An Hòa, phường Bình Định

0,47

SXNN

12

Sông

Tổ dân phố Quan Quang, phường Bình Định

0,155

SXNN

PHƯỜNG BỒNG SƠN

13

Hồ Thiết Đính

Khu phố Thiết Đính, phường Bồng Sơn

15,0

SXNN

14

Hồ Lòng Bong

Khu phố Thiết Đính, phường Bồng Sơn

9,5

SXNN

15

Hồ Văn Khánh Đức

Khu phố Hoài Đức, phường Bồng Sơn

44,0

SXNN

16

Hóc Dài

Khu phố Hoài Đức, phường Bồng Sơn

2,0

SXNN

17

Hóc Cau

Khu phố Lại Khánh, phường Bồng Sơn

4,0

SXNN

PHƯỜNG HOÀI NHƠN

18

Hồ Ông Trĩ

Tổ dân phố Ngọc Sơn, phường Hoài Nhơn

6,26

SXNN

PHƯỜNG HOÀI NHƠN BẮC

19

Hồ Cần Hậu

Tổ dân phố Hoài Sơn Bắc, phường Hoài Nhơn Bắc

46,19

SXNN

20

Hồ Hóc Quăn

Tổ dân phố Hoài Sơn Bắc, phường Hoài Nhơn Bắc

2,4

SXNN

21

Hồ An Đỗ

Tổ dân phố Hoài Sơn Bắc, phường Hoài Nhơn Bắc

3,71

SXNN

22

Hồ Đồng Tranh

Tổ dân phố Hoài Sơn Đông, phường Hoài Nhơn Bắc

4,6

SXNN

23

Hồ Suối Mới

Tổ dân phố Hoài Sơn Nam, phường Hoài Nhơn Bắc

14,96

SXNN

PHƯỜNG HOÀI NHƠN ĐÔNG

24

Hồ Cây Khế

Tổ dân phố Xuân Vinh, phường Hoài Nhơn Đông

43,70

SXNN

PHƯỜNG HOÀI NHƠN NAM

25

Hồ Giao Hội

Khu phố Giao Hội, phường Hoài Nhơn Nam

18,26

SXNN

26

Hồ Hóc Thờ

Khu phố Đệ Đức, phường Hoài Nhơn Nam

2,0

SXNN

PHƯỜNG HOÀI NHƠN TÂY

27

Hồ Mỹ Bình

Tổ dân phố Mỹ Bình, phường Hoài Nhơn Tây

66,29

SXNN

28

Hồ Cự Lễ

Tổ dân phố Cự Lễ, phường Hoài Nhơn Tây

9,4

SXNN

29

Hồ Phú Thạnh

Tổ dân phố Hội Phú, phường Hoài Nhơn Tây

10,0

SXNN

PHƯỜNG QUY NHƠN

30

Hồ Bàu Sen

Phường Quy Nhơn

3,83

TTN

31

Hồ sinh thái Đống Đa

Phường Quy Nhơn

12,0

TTN

PHƯỜNG QUY NHƠN NAM

32

Hồ điều hòa Khu đô thị Hưng Thịnh

Khu phố 3, phường Quy Nhơn Nam

0,83

TTN

PHƯỜNG QUY NHƠN TÂY

33

Hồ Long Mỹ

Khu phố Long Thành, phường Quy Nhơn Tây

38,0

SXNN, TTN

PHƯỜNG TAM QUAN

34

Hồ Hố Giang

Khu phố Tân An, phường Tam Quan

26,15

SXNN

35

Đập Cấm

Khu phố Hoài Châu, phường Tam Quan

14,4

SXNN

XÃ AN HÒA

36

Hồ thủy điện Nước Xáng

Xã An Hòa

3,000 (DTLV)

37

Hồ Hưng Long

Xã An Hòa

30,0

SXNN

38

Hồ Hóc Tranh

Xã An Hòa

10,0

SXNN

XÃ AN LÃO

39

Hồ Sông Vố

Xã An Lão

21,94

SXNN, CNSH

XÃ AN LƯƠNG

40

Hồ Cây Me

Thôn Xuân Bình, xã An Lương

5,9

SXNN

41

Hồ Hố Trạch

Thôn Trung Xuân, xã An Lương

7,7

SXNN, NTTS

42

Đầm Đề Gi

Thôn An Xuyên, xã An Lương

114,3

TTN

XÃ AN NHƠN TÂY

43

Hồ Núi Một

Thôn Thọ Tân, xã An Nhơn Tây

968,0

SXNN, CNSH, PĐ, PTDL

XÃ AN VINH

44

Hồ Trong Thượng

Xã An Vinh

19,90

SXNN

45

Hồ Đèo Cạnh

Xã An Vinh

-

TTN, MTCQ, SXNN

46

Hồ Đồng Mít

Thôn 5, xã An Vinh

453

SXNN, NTTS, PĐ, PL

XÃ ÂN HẢO

47

Hồ Đập Chùa

Thôn Vạn Trung, xã Ân Hảo

2,67

SXNN

48

Hồ Hội Long

Thôn Hội Long, xã Ân Hảo

24,5

SXNN

49

Hồ Mỹ Đức

Thôn Mỹ Thành, Xã Ân Hảo

59,95

SXNN

XÃ ÂN TƯỜNG

50

Hồ Bàu Tích

Thôn Phú Xuân, xã Ân Tường

0,2

SXNN

51

Hồ Phú Khương

Xã Ân Tường

15,0

SXNN

52

Hồ Hóc Tài

Thôn Ân Hữu, xã Ân Tường

9,5

SXNN

53

Hồ Hóc Mỹ

Thôn Ân Hữu, xã Ân Tường

22,5

SXNN

54

Hồ Phú Hữu (Suối Rùn)

Thôn Phú Hữu 1, xã Ân Tường

70,0

SXNN

55

Bàu Sen

Thôn Tân Thạnh, xã Ân Tường

1,5

TTN, SXNN

56

Hồ Thạch Khê

Xã Ân Tường

116,38

SXNN

XÃ BÌNH AN

57

Hồ Lỗ Ỏi

Thôn Kiên Long, xã Bình An

6,0

SXNN

58

Hồ Rộc Đàng

Thôn Phú Lạc, xã Bình An

1,3

SXNN

59

Hồ Hòn Gà

Xã Bình An

22,0

SXNN

XÃ BÌNH DƯƠNG

60

Hồ Núi Miếu

Thôn Mỹ Phú, xã Bình Dương

26,37

SXNN, NTTS, PTDL

61

Sông Lỡ

Thôn Chánh Khoan, xã Bình Dương

15,2

SXNN

62

Hồ Suối Sổ

Thôn An Phú, xã Bình Dương

51,72

SXNN

63

Hồ Hóc Sinh

Thôn Vĩnh Phước, xã Bình Dương

5,32

SXNN

64

Hồ Hải Lương

Thôn Văn Trường, xã Bình Dương

3,82

SXNN

XÃ BÌNH HIỆP

65

Hồ Hòa Mỹ (Mặt Cật)

Thôn Bình Thuận, xã Bình Hiệp

0,8

SXNN

66

Hồ Đập Làng

Thôn Tây An, xã Bình Hiệp

2,1

SXNN

67

Hồ Đồng Quy

Thôn Văn Phong, xã Bình Hiệp

3,0

SXNN

68

Hồ Bàu Năng

Thôn Bình Tân, xã Bình Hiệp

2,5

SXNN

69

Hồ Thuận Ninh

Xã Bình Hiệp

496,0

SXNN

XÃ BÌNH KHÊ

70

Hồ Hóc Đèo

Thôn Thượng Giang, xã Bình Khê

10,0

SXNN

71

Hồ Hải Nam

Thôn Tả Giang, xã Bình Khê

5,0

SXNN

72

Hồ Lỗ Môn

Thôn Thượng Giang, xã Bình Khê

3,6

SXNN

73

Hồ Bàu Dài

Thôn Tả Giang, xã Bình Khê

2,0

SXNN

74

Hồ Hóc Cát

Thôn Thượng Giang, xã Bình Khê

2,0

SXNN

75

Hồ Truông Ỏi

Thôn Thượng Sơn, xã Bình Khê

1,3

SXNN

XÃ BÌNH PHÚ

76

Hồ Hóc Thánh

xã Bình Phú

5,0

SXNN

77

Hồ Hóc Rộng

Thôn Hòa Hiệp, xã Bình Phú

0,5

SXNN

78

Hồ Bàu Làng

Thôn Hòa Sơn, xã Bình Phú

2,6

SXNN

79

Hồ Bàu Sen

Thôn Hòa Hiệp, xã Bình Phú

1,0

SXNN

80

Hồ Cây Sung

Thôn Hòa Sơn, xã Bình Phú

3,8

SXNN

81

Hồ Ông Chánh

Xã Bình Phú

1,2

-

82

Hồ Đồng Đo

Thôn Phú Mỹ, xã Bình Phú

1,3

SXNN

XÃ CANH VINH

83

Hồ Bà Thiền

Thôn Tân Vinh, xã Canh Vinh

4,0

SXNN

84

Hồ Suối Cầu

Thôn Quang Hiển, xã Canh Vinh

4,0

SXNN

85

Hồ Quang Hiển

Thôn Quang Hiển, xã Canh Vinh

69,3

SXNN

86

Hồ Ông Lành

Thôn Hiệp Vinh 1, xã Canh Vinh

39,9

SXNN

XÃ CÁT TIẾN

87

Hồ Chánh Hùng

Thôn Thắng Hùng, xã Cát Tiến

37,9

SXNN

88

Hồ Tân Thắng

Thôn Cát Hải Bắc, xã Cát Tiến

17,9

SXNN

89

Hồ Đá Bàn

Thôn Cát Hải Nam, xã Cát Tiến

2,64

SXNN

90

Bàu Dừng

Thôn Cát Hải Bắc, xã Cát Tiến

5,0

TTN

XÃ ĐỀ GI

91

Hồ Hố Xoài

Thôn Đại Bằng, xã Đề Gi

16,64

SXNN

92

Hồ Hóc Quy

Thôn Trung Chánh, xã Đề Gi

4,62

SXNN

93

Hồ Mu Rùa

Thôn Xuân An, xã Đề Gi

2,54

SXNN

94

Hồ Hóc Xeo

Thôn An Phú, xã Đề Gi

15,53

SXNN

95

Đầm Đề Gi

Thôn Đức Phổ, Thôn Cát Khánh, Thôn An Quang Tây, Thôn An Quang Đông, xã Đề Gi

6,0

NTTS

XÃ HÒA HỘI

96

Hồ Hóc Cau

Thôn Trị Bình, xã Hòa Hội

14,62

SXNN

97

Hồ Bờ Sề

Thôn Trị Bình, xã Hòa Hội

13,17

SXNN

98

Hồ Hóc Chợ

Thôn Cát Hanh, xã Hòa Hội

4,01

SXNN

XÃ HOÀI ÂN

99

Hồ Cây Điều

Thôn An Chiểu, xã Hoài Ân

1,23

SXNN

100

Hồ Hóc Cau

Thôn An Hòa, xã Hoài Ân

3,5

SXNN

101

Hồ Hóc Kỷ

Thôn An Chiểu, xã Hoài Ân

6,0

SXNN

102

Hồ Hóc Hảo

Thôn Ân Phong, Xã Hoài Ân

19,5

SXNN

103

Hồ Hóc Sim

Thôn Lộc Tường, xã Hoài Ân

16,5

SXNN

104

Ao Bèo Vưng

Thôn Ân Đức, xã Hoài Ân

3,8

SXNN

105

Hồ Phú Thuận

Xã Hoài Ân

49,54

SXNN

106

Hồ An Đôn

Xã Hoài Ân

29,50

SXNN

107

Hồ Đá Bản

Xã Hoài Ân

20,43

SXNN

108

Bàu Đưng (hồ sinh thái)

Thôn Gia Chiều, xã Hoài Ân

1,0

MTCQ

XÃ HỘI SƠN

109

Hồ Hội Sơn

Thôn Hội Sơn, xã Hội Sơn

480

SXNN

110

Hồ Thạch Bàn

Thôn Thạch Bàn, xã Hội Sơn

21,35

SXNN

111

Hồ Suối Tre

Thôn Đại Khoang, xã Hội Sơn

72,78

SXNN

112

Hồ Tam Sơn

Thôn Thuận Phong, xã Hội Sơn

20

SXNN

XÃ KIM SƠN

113

Hồ Bè Né

Thôn Bình Điền, xã Kim Sơn

1,52

SXNN

114

Hồ Đồng Quang

xã Kim Sơn

6,0

SXNN

115

Hồ Kim Sơn

Thôn Kim Sơn, xã Kim Sơn

28,0

SXNN

XÃ NGÔ MÂY

116

Hồ Mỹ Thuận

Thôn Cát Hưng, xã Ngô Mây

97,6

SXNN

XÃ PHÙ CÁT

117

Hồ Suối Chay

Thôn An Đức, xã Phù Cát

44,16

SXNN

118

Hồ Hóc Ổi

Thôn Tân Hoà, xã Phù Cát

3,0

SXNN

119

Hồ Sân Bay

Thôn Hoà Bình, xã Phù Cát

25,0

SXNN

120

Hồ Tân Lệ

Thôn Tân Hoà, xã Phù Cát

12,11

SXNN

121

Hồ Hóc Sanh

Thôn Tân Hòa, xã Phù Cát

5,17

SXNN

122

Hồ Kênh Kênh

Thôn An Hành Tây, Thôn Phong An, Thôn Phú Kim, xã Phù Cát

6,69

MTCQ

123

Ao cá Bác Hồ

Thôn An Kim, xã Phù Cát

0,53

MTCQ

XÃ PHÙ MỸ

124

Bàu Trâu

Thôn Trung Thành, xã Phù Mỹ

1,7

SXNN

125

Bàu Son

Thôn Trung Thành, xã Phù Mỹ

1,2

SXNN

126

Hồ Hóc Mẳn

Thôn Tân Tường An, xã Phù Mỹ

14,3

SXNN

127

Hồ Nhà Hồ

Thôn Trung Thứ, xã Phù Mỹ

202,73

SXNN

128

Hồ Chòi Hiền

Thôn Trung Thứ, xã Phù Mỹ

11,63

SXNN

129

Hồ Hóc Mít

Thôn Trung Thứ, xã Phù Mỹ

9,11

SXNN

XÃ PHÙ MỸ BẮC

130

Hồ Hóc Môn

Thôn Vạn Thiết, xã Phù Mỹ Bắc

7,1

SXNN

131

Hồ Đập Ký

Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc

6,5

SXNN

132

Hồ Hóc Hòm

Thôn Lộc Thái, xã Phù Mỹ Bắc

5,59

SXNN, NTTS

133

Hồ Đồng Dụ

Thôn Lộc Thái, xã Phù Mỹ Bắc

1,24

SXNN

134

Hồ Đội 10 (Đập Đội 10)

Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc

2,0

SXNN

135

Tích thuỷ đội 14

Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc

1,75

SXNN

136

Ao Tây, ao Nghề

Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc

0,9

SXNN

137

Vực Lỡ, Lỗ Sôi

Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc

1,28

SXNN

138

Hồ Đồng Đèo 1

Thôn Lộc Thái, xã Phù Mỹ Bắc

1,18

SXNN

139

Hồ Đồng Đèo 2 (Đập Đồng Đèo)

Thôn Lộc Thái, xã Phù Mỹ Bắc

7,39

SXNN, NTTS

140

Hồ Hóc Lách (Đập Hóc Lách)

Thôn Lộc Thái, xã Phù Mỹ Bắc

2,1

SXNN, NTTS

141

Hồ Phú Hà

Thôn Hòa Tân, xã Phù Mỹ Bắc

76,32

SXNN

142

Truông Tây

Thôn An Giang, xã Phù Mỹ Bắc

0,5

SXNN

143

Hóc Lách

Thôn An Giang, xã Phù Mỹ Bắc

7,4

SXNN

144

Bàu Tùng

Thôn An Giang, xã Phù Mỹ Bắc

1,9

SXNN

145

Bàu Nguyên

Thôn An Giang, xã Phù Mỹ Bắc

0,7

SXNN

146

Hồ Sò Bó

Thôn An Bão, xã Phù Mỹ Bắc

13,0

SXNN

147

Hồ Cây Sung

Thôn Cửu Thảnh, xã Phù Mỹ Bắc

26,48

SXNN

148

Hồ Vạn Sơn

Thôn Vạn Định, xã Phù Mỹ Bắc

45,0

SXNN

149

Hồ Vạn Định

Xã Phù Mỹ Bắc

62,50

SXNN

150

Hồ An Tường

Xã Phù Mỹ Bắc

15,315

SXNN

XÃ PHÙ MỸ ĐÔNG

151

Đập Cửa Thượng

Thôn Phú Lộc, Xã Phù Mỹ Đông

2,0

SXNN

152

Bàu Sen

Thôn An Lạc, thôn An Hòa, Xã Phù Mỹ Đông

80,0

SXNN

153

Hồ Hóc Nhạn

Xã Phù Mỹ Đông

59

SXNN

154

Hồ Hố Cùng

Xã Phù Mỹ Đông

8,77

SXNN

155

Hồ Đá Bàn

Xã Phù Mỹ Đông

11,72

SXNN

156

Đập Mù U

Xã Phù Mỹ Đông

1,0

SXNN

157

Hồ Thuận An

Xã Phù Mỹ Đông

1,2

SXNN

158

Hồ Hòa Ninh

Xã Phù Mỹ Đông

1,5

SXNN

XÃ PHÙ MỸ NAM

159

Hồ Đại Sơn (Hồ Đập Cục)

Thôn Bình Tân, xã Phù Mỹ Nam

81,5

SXNN

160

Hồ Đập Phố

Thôn Bình Tân, xã Phù Mỹ Nam

11,0

SXNN

161

Hồ Rèn Quyền

Thôn Bình Tân, xã Phù Mỹ Nam

1,75

SXNN

162

Hồ Rộc Đình

Thôn Bình Tân, xã Phù Mỹ Nam

1,0

SXNN

163

Hồ Hóc Ráy

Thôn Bình Tân, xã Phù Mỹ Nam

1,4

SXNN

164

Hồ Đại Thuận

Thôn Đại Thuận, xã Phù Mỹ Nam

3,5

SXNN

165

Hồ Chí Hoà 1 (hồ Bao Sang)

Thôn Vạn Phước, xã Phù Mỹ Nam

8,2

SXNN

166

Đập Muồn

Thôn Trà Bình, xã Phù Mỹ Nam

0,96

SXNN

167

Bàu Trôi

Thôn An Trinh, xã Phù Mỹ Nam

0,8

SXNN

168

Hồ Hóc Quảng

Thôn Kiên Phú, xã Phù Mỹ Nam

3,5

SXNN

169

Hồ Núi Giàu

Thôn Mỹ Hội, xã Phù Mỹ Nam

4,0

SXNN

170

Đập Bàu

Thôn Vĩnh Nhơn, xã Phù Mỹ Nam

1,0

SXNN

171

Đập Hoanh

Thôn Kiên Phú, xã Phù Mỹ Nam

0,35

SXNN

172

Đập Ngõ Đến

Thôn Mỹ Hội, xã Phù Mỹ Nam

0,3

SXNN

173

Bàu Đá

Thôn Kiên Phú, xã Phù Mỹ Nam

3,0

SXNN

174

Hồ Chí Hòa 2

Xã Phù Mỹ Nam

23,10

SXNN

XÃ PHÙ MỸ TÂY

175

Hồ Hội Khánh

Thôn Hội Khánh, xã Phù Mỹ Tây

97,3

SXNN

176

Hồ Tây Dâu

Thôn Phước Thiện, xã Phù Mỹ Tây

11,12

SXNN

177

Hồ Giàn Tranh

Thôn Phước Thiện, xã Phù Mỹ Tây

7,3

SXNN

178

Hồ Đồng Phó

Thôn Phước Thiện, xã Phù Mỹ Tây

1,2

SXNN

179

Hồ Đập Miếu

Thôn An Lạc, xã Phù Mỹ Tây

2,2

SXNN

180

Hồ Đập Lồi

Thôn Hội Phú, xã Phù Mỹ Tây

11,94

SXNN

181

Hồ Ông Rồng

Thôn Hội Phú, xã Phù Mỹ Tây

1,2

SXNN

182

Hồ Hố Voi

Thôn Trinh Vân, xã Phù Mỹ Tây

29,21

SXNN

183

Hồ Trung Sơn

Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây

27,26

SXNN

184

Hồ Dốc Đá

Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây

4,39

SXNN

185

Hồ Hóc Xoài

Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây

3,96

SXNN

186

Hồ Hóc Cau

Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây

1,8

SXNN

187

Hồ Bờ Bạn

Thôn Trinh Vân, xã Phù Mỹ Tây

2,95

SXNN

188

Hồ Chánh Thuận (Đập Thiết)

Thôn Thuận Lương, xã Phù Mỹ Tây

13,33

SXNN

189

Bàu Cống

Thôn Thuận Lương, xã Phù Mỹ Tây

2,8

SXNN

190

Hồ Diêm Tiêu

Thôn Thuận Lương, xã Phù Mỹ Tây

105,87

SXNN

191

Đập Đồng Chại

Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây

0,1

SXNN

192

Đập Đồng Tây

Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây

0,3

SXNN

193

Đập Đồng Cầu

Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây

0,3

SXNN

194

Đập Đá

Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây

0,1

SXNN

195

Đập Đồng Vũ

Thôn Thuận Lương, xã Phù Mỹ Tây

0,2

SXNN

196

Đập Đồng Nhông

Thôn Thuận Lương, xã Phù Mỹ Tây

0,1

SXNN

197

Đập Báu

Thôn Trung Trực, xã Phù Mỹ Tây

0,3

SXNN

198

Đập Bố

Thôn Trung Trực, xã Phù Mỹ Tây

0,3

SXNN

199

Đập Bàu

Thôn Trung Trực, xã Phù Mỹ Tây

0,2

SXNN

200

Lỗ Lát

Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây

0,1

SXNN

201

Hồ Trinh Vân

Xã Phù Mỹ Tây

61,14

SXNN

202

Hồ Đập Quang

Xã Phù Mỹ Tây

2,7

SXNN

XÃ TÂY SƠN

203

Hồ Thủ Thiện

Thôn Bình Nghi, xã Tây Sơn

18,4

SXNN

204

Hồ Hóc Lách

Thôn Bình Nghi, xã Tây Sơn

1,0

-

205

Hồ Hóc Bông

Thôn Tây Xuân, xã Tây Sơn

1,0

SXNN

206

Hồ Thủy Dẻ

Xã Tây Sơn

10,0

SXNN

XÃ TUY PHƯỚC TÂY

207

Hồ Cây Da

Thôn Bình An, xã Tuy Phước Tây

23,32

SXNN

208

Hồ Cây Thích

Thôn Bình An, xã Tuy Phước Tây

21,41

SXNN

209

Hồ Đá Vàng

Thôn Cảnh An, xã Tuy Phước Tây

62,0

SXNN

210

Bàu Sen

Thôn Bình An, xã Tuy Phước Tây

3,37

TTN

211

Bàu Trảy

Thôn Bình An, xã Tuy Phước Tây

1,06

TTN

212

Hồ Hóc Ké

Thôn An Sơn, xã Tuy Phước Tây

680,0

SXNN

213

Ao cá Bác Hồ

Thôn An Hòa, xã Tuy Phước Tây

3,1

TTN

214

Bàu Đưng

Thôn Đại Hội, xã Tuy Phước Tây

28,3

TTN

XÃ VẠN ĐỨC

215

Hồ Hố Chuối

Thôn Thế Thạnh, xã Vạn Đức

4,5

SXNN

216

Hồ Hóc Của

Xã Vạn Đức

21,0

SXNN

217

Bàu Đá

Thôn Thế Thạnh, Thôn An Thạnh, xã Vạn Đức

15,88

TTN, SXNN

218

Bàu Sen

Thôn Ân Tín, xã Vạn Đức

1,76

SXNN, NTTS

219

Hồ Vạn Hội

Xã Vạn Đức

140,94

SXNN

220

Thủy điện Nước Lương

Xã Vạn Đức

-

XÃ VÂN CANH

221

Hồ Suối Mây

Thôn Thịnh Văn 2, xã Vân Canh

0,32

SXNN

222

Hồ Hòn Mẻ (tổ 7)

Làng Hòn Mê, xã Vân Canh

0,15

SXNN

223

Hồ Làng Trợi

Làng Hòn Mê, xã Vân Canh

1,2

SXNN

224

Hồ Suối Đuốc

Thôn Hiệp Hà, xã Vân Canh

19,43

SXNN

XÃ VĨNH QUANG

225

Ao Cám

Thôn Tiên An, xã Vĩnh Quang

0,4

SXNN, NTTS

226

Ao Hố Sâu

Thôn Tiên An, xã Vĩnh Quang

0,06

SXNN, NTTS

227

Ao Mười Bá

Thôn Tiên An, xã Vĩnh Quang

0,03

SXNN, NTTS

228

Bàu Sen

Thôn Tiên An, xã Vĩnh Quang

0,6

SXNN

229

Ao Thúy

Thôn Định Thái, xã Vĩnh Quang

0,8

SXNN, NTTS

230

Ao Thuộc Danh

Thôn Định Thái, xã Vĩnh Quang

0,5

SXNN, NTTS

231

Ao Lớn

Thôn Định Thái, xã Vĩnh Quang

1,0

SXNN, NTTS

232

Ao Tài

Thôn Định Thái, xã Vĩnh Quang

1,1

SXNN, NTTS

233

Ao Đội 5

Thôn Định Quang, xã Vĩnh Quang

0,9

SXNN, NTTS

234

Ao Hang Cua

Thôn Định Trung, xã Vĩnh Quang

0,8

SXNN, NTTS

235

Ao Lê

Thôn Định Xuân, xã Vĩnh Quang

0,5

SXNN, NTTS

236

Ao Cà Te

Thôn Định Xuân, xã Vĩnh Quang

0,8

SXNN, NTTS

237

Hồ Hà Nhe

Xã Vĩnh Quang

42,70

SXNN

238

Hồ Tà Niềng

Xã Vĩnh Quang

11,21

SXNN

XÃ VĨNH SƠN

239

Hồ A Thủy điện Vĩnh Sơn

Xã Vĩnh Sơn

334,12

240

Hồ Thủy điện Trà Xom

Xã Vĩnh Sơn

8,690 (DTLV)

241

Hồ thủy điện Vĩnh Sơn 5

Xã Vĩnh Sơn

48,200 (DTLV)

XÃ VĨNH THẠNH

242

Bàu Ông Vị

Thôn Định Thành, xã Vĩnh Thạnh

1,2

SXNN, NTTS

243

Bàu Hương Hỏa

Thôn Định Thành, xã Vĩnh Thạnh

0,2

SXNN, NTTS

244

Bàu Làng

Thôn Định Thành, xã Vĩnh Thạnh

1,3

SXNN, NTTS

245

Bàu Trưng

Thôn Định Trị, xã Vĩnh Thạnh

1,2

SXNN, NTTS

246

Hồ sinh thái Bàu Dum

Thôn Định Tố, xã Vĩnh Thạnh

0,72

MTCQ

247

Bàu Sen

Thôn Định Tố, xã Vĩnh Thạnh

0,15

MTCQ

248

Bàu Thủy Quyền

Thôn Định Tố, xã Vĩnh Thạnh

0,9

SXNN NTTS

249

Bàu Nước Tung

Thôn Tà Điệk, xã Vĩnh Thạnh

0,8

SXNN, NTTS

250

Bàu Hóc Cau

Thôn Định Thiền, xã Vĩnh Thạnh

1,9

SXNN, NTTS

251

Hồ Định Bình

Xã Vĩnh Thạnh

1.288,0

SXNN, CNSH, PĐ

252

Hồ thủy điện Ken Lút Hạ

Xã Vĩnh Thạnh

3,011 (DTLV)

XÃ VĨNH THỊNH

253

Bàu Sen

Thôn Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Thịnh

0,4

SXNN

254

Bàu Sen

Thôn Vĩnh Trường, xã Vĩnh Thịnh

0,2

SXNN

255

Bàu Sen

Thôn Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Thịnh

0,15

SXNN

256

Hồ Hòn Lập

Thôn Kon Tơ Lok, Xã Vĩnh Thịnh

48,8

SXNN

257

Bàu Thủy

Thôn Vĩnh Cửu, xã Vĩnh Thịnh

1,0

SXNN

XÃ XUÂN AN

258

Hồ Hố Dội

Thôn Cát Nhơn, xã Xuân An

10,0

SXNN

259

Hồ Mương Chuông

Thôn Chánh Mẫn, xã Xuân An

7,36

SXNN

260

Hồ Cửa Khâu

Thôn Cát Tường, xã Xuân An

17,6

SXNN

261

Hồ Tường Sơn

Xã Xuân An

81,81

SXNN

PHƯỜNG AN BÌNH

262

Bàu (Ao) Điền

Tổ dân phố 1, phường An Bình

1,677

SXNN

263

Bàu (Ao) Rộc Bẩy

Tổ dân phố 1, phường An Bình

1,078

SXNN

264

Bàu (Ao) Cai Năm

Tổ dân phố 2, phường An Bình

0,567

SXNN

265

Bàu (Ao) Cây Gáo

Tổ dân phố 1, phường An Bình

1,026

SXNN

266

Bàu (Ao) Kho

Tổ dân phố 1, phường An Bình

0,825

SXNN

267

Bàu (Ao) Lở

Tổ dân phố 3, phường An Bình

1,993

SXNN

268

Bàu (Ao) máy kéo

Tổ dân phố 11, phường An Bình

0,176

SXNN

269

Bàu (Ao) Bảy Phụng

Tổ dân phố 11, phường An Bình

0,178

SXNN

270

Bàu (Ao) Ông Tửu

Tổ dân phố 11, phường An Bình

0,082

SXNN

271

Bàu (Ao) Gia Đàn

Tổ dân phố 7, phường An Bình

0,262

SXNN

272

Bàu (Ao) Rộc Phố

Tổ dân phố 7, phường An Bình

0,292

SXNN

273

Bàu (Ao) Hai Giác

Tổ dân phố 7, phường An Bình

0,431

SXNN

274

Bàu (Ao) Bà Mỹ

Tổ dân phố 7, phường An Bình

0,354

SXNN

275

Bàu (Ao) Bà Thu

Tổ dân phố 7, phường An Bình

0,432

SXNN

276

Bàu (Ao) Hai Thả

Tổ dân phố 8, phường An Bình

0,201

SXNN

277

Bàu (Ao) Đình

Tổ dân phố 8, phường An Bình

0,381

SXNN

278

Bàu (Ao) đội 3

Tổ dân phố 10, phường An Bình

0,452

SXNN

279

Bàu (Ao) Âu

Tổ dân phố 10, phường An Bình

0,841

SXNN

280

Bàu (Ao) Sáu Hải

Tổ dân phố 10, phường An Bình

0,317

SXNN

281

Bàu (Ao) Lâm Thường

Tổ dân phố 10, phường An Bình

0,297

SXNN

282

Bàu (Ao) Rù Rì

Tổ dân phố 10, phường An Bình

0,488

SXNN

283

Bàu (Ao) Ri An Phong

Tổ dân phố 10, phường An Bình

0,219

SXNN

284

Bàu (Ao) Công đất đen

Tổ dân phố 10, phường An Bình

0,336

SXNN

285

Bàu (Ao) Hai Hoàng

Tổ dân phố 10, phường An Bình

0,169

SXNN

286

Bàu (Ao) Bà Trang

Tổ dân phố 9, phường An Bình

0,469

SXNN

287

Bàu (Ao) Lở

Tổ dân phố 9, phường An Bình

0,822

SXNN

288

Bàu (Ao) Ông Đào

Tổ dân phố 9, phường An Bình

0,315

SXNN

289

Bàu (Ao) Ông Bốn

Tổ dân phố 9, phường An Bình

0,427

SXNN

290

Bàu (Ao) Mười Lễ

Tổ dân phố 9 phường An Bình

0,235

SXNN

291

Bàu (Ao) Thiệu

Tổ dân phố 9, phường An Bình

0,186

SXNN

292

Bàu (Ao) Mười Thanh

Tổ dân phố 9, phường An Bình

0,169

SXNN

293

Hồ Tà Ly I

Tổ dân phố 5, phường An Bình

1,0

SXNN

294

Hồ Tà Ly II

Tổ dân phố 5, phường An Bình

3,8

SXNN

295

Bàu (Ao) Sen

Tổ dân phố 2, phường An Bình

0,8

SXNN

296

Bàu (Ao) Thanh Niên

Tổ dân phố 5, phường An Bình

0,7

SXNN

297

Bàu (Ao) Đá Mài I

Tổ dân phố 5, phường An Bình

0,8

SXNN

298

Bàu (Ao) Đá Mài II

Tổ dân phố 5, phường An Bình

0,3

SXNN

299

Bàu (Ao) Bàn Cúng

Tổ dân phố 5, phường An Bình

0,6

SXNN

PHƯỜNG AN KHÊ

300

Bàu (Ao) Dồn

Tổ dân phố 15, phường An Khê

10,0

SXNN

301

Hồ chứa ông Tâm

Tổ dân phố 15, phường An Khê

0,5

SXNN

302

Hồ chứa ông Toàn

Tổ dân phố 15, phường An Khê

0,3

SXNN

303

Hồ chứa ông Đào

Tổ dân phố 15, phường An Khê

0,4

SXNN

304

Bàu (Ao) Rộc Giãn

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,698

SXNN

305

Bàu (Ao) Lỡ

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,592

SXNN

306

Bàu (Ao) Ấu

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,252

SXNN

307

Bàu (Ao) Lò rèn

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,938

SXNN

308

Bàu (Ao) Nga

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,126

SXNN

309

Bàu (Ao) Sinh Lã

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,343

SXNN

310

Bàu (Ao) Rộc Dứa

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,545

SXNN

311

Bàu (Ao) Giai

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,522

SXNN

312

Bàu (Ao) Rộc Tới

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,332

SXNN

313

Bàu (Ao) Đáo

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,20

SXNN

314

Bàu (Ao) Phổ

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,672

SXNN

315

Bàu (Ao) Rộc Ưu

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,392

SXNN

316

Bàu (Ao) Quỳnh

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,794

SXNN

317

Bàu (Ao) Lê Thai

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,315

SXNN

318

Bàu (Ao) Cài

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,4870

SXNN

319

Bàu (Ao) Sình Tòng

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,1570

SXNN

320

Bàu (Ao) Rộc Trâm

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,327

SXNN

321

Bàu (Ao) Cây Thị

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,77

SXNN

322

Bàu (Ao) Sen

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,515

SXNN

323

Bàu (Ao) Mừng Quân

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,238

SXNN

324

Bàu (Ao) Bằng Lễ

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,576

SXNN

325

Bàu (Ao) Cây Bùi

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,43

SXNN

326

Bàu (Ao) Chành Rành

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,347

SXNN

327

Bàu (Ao) Ngựa Tía

Tổ dân phố 14, phường An Khê

1,11

SXNN

328

Bàu (Ao) Cây Tín

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,429

SXNN

329

Bàu (Ao) Cầu Sình

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,856

SXNN

330

Bàu (Ao) Sen Rộc Hờn

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,886

SXNN

331

Bàu (Ao) Vường Cau

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,148

SXNN

332

Bàu (Ao) Bà Dây

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,152

SXNN

333

Bàu (Ao) Ổi

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,496

SXNN

334

Bàu (Ao) Rộc Trẹt

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,295

SXNN

335

Bàu (Ao) Thàng

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,27

SXNN

336

Bàu (Ao) Chùa

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,356

SXNN

337

Bàu (Ao) Lại

Tổ dân phố 14, phường An Khê

0,454

SXNN

338

Bàu (Ao) Kính

Tổ dân phố 13, phường An Khê

0,228

SXNN

339

Bàu (Ao) Lẻ

Tổ dân phố 13, phường An Khê

0,48

SXNN

340

Bàu (Ao) Mới

Tổ dân phố 13, phường An Khê

0,236

SXNN

341

Bàu (Ao) Da Đá

Tổ dân phố 13, phường An Khê

0,305

SXNN

342

Bàu (Ao) Ấm

Tổ dân phố 13, phường An Khê

0,646

SXNN

343

Bàu (Ao) Sen

Tổ dân phố 13, phường An Khê

0,956

SXNN

344

Hồ Rộc Bàu

Tổ dân phố 13, phường An Khê

0,665

SXNN

345

Hồ nước cạnh Núi đá

Tổ dân phố 13, phường An Khê

0,17

SXNN

346

Bàu (Ao) Rộc Nãi

Tổ dân phố 6, phường An Khê

0,325

SXNN

347

Bàu (Ao) Rỗ Cù

Tổ dân phố 6, phường An Khê

0,65

SXNN

348

Bàu (Ao) Rộc Chùa

Tổ dân phố 6, phường An Khê

0,21

SXNN

349

Bàu (Ao) Rộc Tre

Tổ dân phố 6, phường An Khê

0,32

SXNN

350

Bàu (Ao) Dinh

Tổ dân phố 6, phường An Khê

0,41

SXNN

351

Bàu (Ao) cá Bác Hồ

Tổ dân phố 1, phường An Khê

0,707

SXNN

PHƯỜNG AN PHÚ

352

Hồ Bà Zĩ

Làng Bông Phun, phường An Phú

5,5

SXNN

PHƯỜNG DIÊN HỒNG

353

Hồ chứa nước Công viên Diên Hồng

Tổ dân phố 8, Phường Diên Hồng

2,63

TTN, PTDL, MTCQ

PHƯỜNG PLEIKU

354

Hồ Trà Đa

Tổ dân phố 16, phường Pleiku

8,4

SXNN

355

Hồ nông trường Trà Đa

Tổ dân phố 16, phường Pleiku

3,0

SXNN

XÃ AYUN

356

Hồ chứa thôn 5

Xã Ayun

0,1

TTN, SXNN

357

Hồ Yang Trung

Xã Ayun

-

XÃ BÀU CẠN

358

Hồ Ia Mua

Xã Bàu Cạn

26,0

TTN; PTDL; SXNN

359

Hồ thuỷ điện Bàu Cạn

Xã Bàu Cạn

-

PĐ, SXNN

XÃ BIỂN HỒ

360

Hồ chứa nước làng Hol

Làng Ia Băng, xã Biển Hồ

4,82

SXNN

361

Hồ Ia Băng

Làng Ia Băng, xã Biển Hồ

3,0

SXNN

362

Hồ Ia Ó

Làng Nú, xã Biển Hồ

0,5

SXNN

363

Hồ chứa nước thôn 76

Làng Ia Mút, xã Biển Hồ

1,532

SXNN

364

Hồ Thôn 2

Thôn Nghĩa Hưng 1, xã Biển Hồ

4,224

SXNN

365

Hồ Ea Lũh

Thôn Nghĩa Hưng 4, xã Biển Hồ

6,93

SXNN

366

Hồ thuỷ lợi Tân Sơn

Thôn Nghĩa Hưng 1, xã Biển Hồ

41,6

SXNN

367

Hồ Thôn 4

Thôn Nghĩa Hưng 4, xã Biển Hồ

0,057

SXNN

368

Hồ Thôn 4

Thôn Nghĩa Hưng 4, xã Biển Hồ

1,67

SXNN

369

Hồ Thôn 6

Thôn Nghĩa Hưng 4, xã Biển Hồ

2,488

SXNN

370

Hồ Thôn 7

Thôn Nghĩa Hưng 2, xã Biển Hồ

2,602

SXNN

371

Hồ Ia Rưng

Xã Biển Hồ

-

372

Hồ chứa nước Biển Hồ A

Thôn Nghĩa Hưng 3, Xã Biển Hồ

229,35

CNSH, CNCN

373

Hồ thủy lợi Biển Hồ B

Xã Biển Hồ

450

SXNN, MTCQ, PĐ

374

Hồ Cạn Biển Hồ

Lâm Viên Biển Hồ, xã Biển Hồ

3,429

SXNN

XÃ BỜ NGOONG

375

Hồ Hờ Ming

Thôn Đồng Tâm, xã Bờ Ngoong

36,89

SXNN

376

Hồ thuỷ lợi Ia Ring

Làng Khối Zét và Làng Kênh Siêu, xã Bờ Ngoong

112,38

SXNN, CNSH, CNCN

377

Hồ Hố Lang

Làng Kênh Siêu, xã Bờ Ngoong

7,44

SXNN

378

Hồ Kênh Siêu

Làng Kênh Siêu, xã Bờ Ngoong

3,16

SXNN

XÃ CHƠ LONG

379

Ao, đầm

Làng Kúc Gmối, xã Chơ Long

0,15

SXNN

380

Ao

Làng Kúc Gmối, xã Chơ Long

0,35

SXNN

381

Ao, đầm

Làng Kúc Rơng, xã Chơ Long

0,36

SXNN

382

Ao, đầm

Làng Kúc Rơng, xã Chơ Long

01,05

SXNN

383

Hồ thuỷ điện Đak Pi Hao 2

Xã Chơ Long

35,0

PĐ, PL

XÃ CHƯ A THAI

384

Hồ thủy lợi Ayun Hạ

Thôn Thanh Thượng, xã Chư A Thai

3.700

CNSH, SXNN, PĐ, CNCN, NTTS

XÃ CHƯ PRÔNG

385

Hồ chứa nước Chư Prông

Xã Chư Prông

60,0

CNSH, SXNN

386

Hồ chứa nước Hoàng Ân

Xã Chư Prông

115,0

SXNN

387

Hồ thuỷ điện Ia Đrăng 1

Xã Chư Prông

1,5

PĐ, SXNN

388

Hồ thuỷ điện Ia Đrăng 2

Xã Chư Prông

1,5

PĐ, SXNN

XÃ CHƯ PƯH

389

Hồ thủy lợi Plei Thơ Ga

Thôn Plei Thơ Ga, xã Chư Pưh

102,2

SXNN, TTN, CNSH

XÃ CHƯ SÊ

390

Hồ thủy lợi Ia Glai

Thôn Yon Tok, xã Chư Sê

70,0

SXNN, CNCN

391

Hồ Ia Pal

Thôn Phú Cường, xã Chư Sê

11,7

SXNN

392

Hồ Cạn

Thôn Đoàn Kết, xã Chư Sê

1,8

SXNN

393

Đập Dun Bêu

Thôn Dun Bêu, xã Chư Sê

0,45

SXNN

XÃ CỬU AN

394

Bàu (Ao) Rộc Quý

Thôn Thượng An, xã Cửu An

0,145

SXNN

395

Bàu (Ao) Xu

Thôn Thượng An, xã Cửu An

0,08

SXNN

396

Bàu (Ao) Rộc Dỡ

Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An

0,238

SXNN

397

Bờ Đập

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

-

SXNN

398

Đập Chày

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

-

SXNN

399

Bàu (Ao) Lớ

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

0,453

SXNN

400

Bàu (Ao) nhỏ

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

O,449

SXNN

401

Bàu (Ao) Hóc Rỏi

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

0,325

SXNN

402

Bàu (Ao) Hóc Cối

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

0,41

SXNN

403

Bàu (Ao) Tre

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

0,354

SXNN

404

Bàu (Ao) Me

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

0,87

SXNN

405

Bàu (Ao) Lò Gạch

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,265

SXNN

406

Bàu (Ao) Lát

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,416

SXNN

407

Bàu (Ao) Quy

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

0,648

SXNN

408

Bàu (Ao) Lớn

Thôn An Thượng 2, xã Cửu An

0,56

SXNN

409

Bàu (Ao) Chán Hai

Thôn An Thượng 2, xã Cửu An

0,147

SXNN

410

Bàu (Ao) Chuyện

Thôn An Thượng 3, xã Cửu An

0,192

SXNN

411

Bàu (Ao) Hữu

Thôn An Thượng 3, xã Cửu An

0,261

SXNN

412

Bàu (Ao) Cây Xoài

Thôn Thượng An, xã Cửu An

0,256

SXNN

413

Bàu (Ao) Truyền

Thôn Thượng An, xã Cửu An

0,243

SXNN

414

Bàu (Ao) Lùn

Thôn Thượng An, xã Cửu An

0,428

SXNN

415

Bàu (Ao) Lớn

Thôn Thượng An, xã Cửu An

0,592

SXNN

416

Bàu (Ao) Thanh

Thôn Thượng An, xã Cửu An

0,289

SXNN

417

Bàu (Ao) Trong

Thôn Thượng An, xã Cửu An

0,105

SXNN

418

Bàu (Ao) Mới

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

0,558

SXNN

419

Bàu (Ao) Hóc Quýt

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

0,439

SXNN

420

Bàu (Ao) Cây lớ

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

1,089

SXNN

421

Bàu (Ao) Lỗ Bún

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

1,032

SXNN

422

Bàu (Ao) Bông Giang 1

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

0,12

SXNN

423

Bàu (Ao) Trại

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

0,739

SXNN

424

Bàu (Ao) Lớn Cây Sanh

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

1,998

SXNN

425

Ao Tập thể

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

0,139

SXNN

426

Bàu (Ao) Cả

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

0,69

SXNN

427

Bàu (Ao) Cây Sanh

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

0,326

SXNN

428

Bàu (Ao) Hóc Ngõ

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

0,337

SXNN

429

Bàu (Ao) Bàng

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

1,714

SXNN

430

Bàu (Ao) Nhỏ

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

0,29

SXNN

431

Bàu (Ao) Hóc Phong

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

0,214

SXNN

432

Bàu (Ao) Tre Con Én

Thôn An Bình, xã Cửu An

1,429

SXNN

433

Bàu (Ao) Mừng Quân

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,764

SXNN

434

Bàu (Ao) Cầy Bộng

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,621

SXNN

435

Bàu (Ao) Rộc Bành

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,371

SXNN

436

Bàu (Ao) Cây Táo

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,338

SXNN

437

Bàu (Ao) Rừng Cử

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,479

SXNN

438

Bàu (Ao) Sáng

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,271

SXNN

439

Bàu (Ao) Tre

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,78

SXNN

440

Bàu (Ao) Sau

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,386

SXNN

441

Bàu (Ao) Sình

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,102

SXNN

442

Bàu (Ao) Rộc Lách

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,669

SXNN

443

Bàu (Ao) Dừng

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,448

SXNN

444

Bàu (Ao) Giáng Hương

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,927

SXNN

445

Bàu (Ao) Cây Chanh

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,258

SXNN

446

Bàu (Ao) Lỡ

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,429

SXNN

447

Bàu (Ao) Kè

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,148

SXNN

448

Bàu (Ao) Bông Giang 2

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

0,358

SXNN

449

Bàu (Ao) Họ

Thôn An Bình, xã Cửu An

1,766

SXNN

450

Bàu (Ao) Tre Ngô

Thôn An Bình, xã Cửu An

0,533

SXNN

451

Bàu (Ao) Cây Da

Thôn An Xuân, xã Cửu An

3,757

SXNN

452

Bàu (Ao) Rộc Giáo

Thôn An Xuân, xã Cửu An

0,746

SXNN

453

Bàu (Ao) Phụng Hiên

Thôn An Xuân, xã Cửu An

0,11

SXNN

454

Bàu (Ao) Rộc Lớn

Thôn An Xuân, xã Cửu An

0,331

SXNN

455

Bàu (Ao) Bằng

Thôn An Xuân, xã Cửu An

0,996

SXNN

456

Bàu (Ao) Rộc Sạn

Thôn An Xuân, xã Cửu An

1,321

SXNN

457

Bàu (Ao) Mới

Thôn An Xuân, xã Cửu An

1,363

SXNN

458

Bàu (Ao) Tre

Thôn An Thạch, xã Cửu An

0,594

SXNN

459

Bàu (Ao) Miễu

Thôn An Thạch, xã Cửu An

0,594

SXNN

460

Bàu (Ao) Cử

Thôn An Thạch, xã Cửu An

0,725

SXNN

461

Bàu (Ao) Hộ

Thôn An Thạch, xã Cửu An

1,125

SXNN

462

Bàu (Ao) Mừng Quân

Thôn An Thạch, xã Cửu An

0,399

SXNN

463

Bàu (Ao) Trước

Thôn An Thạch, xã Cửu An

0,557

SXNN

464

Bàu (Ao) Hòn Lúp

Thôn An Thạch, xã Cửu An

0,308

SXNN

465

Bàu (Ao) Cây Thị

Thôn An Xuân, xã Cửu An

1,465

SXNN

466

Bàu (Ao) Cây Cui

Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An

2,162

SXNN

467

Bàu (Ao) Yên

Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An

1,191

SXNN

468

Bàu (Ao) Rộc Tảo

Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An

0,372

SXNN

469

Bàu (Ao) Sủm

Thôn Tú Thủy 1, xã Cửu An

1,209

SXNN

470

Bàu (Ao) Đá

Thôn Tú Thủy 1, xã Cửu An

0,369

SXNN

471

Bàu (Ao) Mới

Thôn Tú Thủy 1, xã Cửu An

1,417

SXNN

472

Bàu (Ao) Lượng

Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An

0,61

SXNN

473

Bàu (Ao) Rộc Môn

Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An

0,525

SXNN

474

Bàu (Ao) Chào Rào

Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An

0,121

SXNN

475

Bàu (Ao) Ấu

Thôn Thượng An, xã Cửu An

1,012

SXNN

476

Hồ chứa Hòn Cỏ

Thôn Thượng An, xã Cửu An

4,628

SXNN

477

Bàu (Ao) Họp

Thôn Thượng An, xã Cửu An

0,369

SXNN

478

Bàu (Ao) Phụng

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

2,985

SXNN

479

Bàu (Ao) Làng

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

2,12

SXNN

480

Bàu (Ao) Chánh

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

1,151

SXNN

481

Bàu (Ao) 10A (10 Thiên)

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

3,492

SXNN

482

Bàu (Ao) Sen

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

2,843

SXNN

483

Bàu (Ao) Lớn Sình

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

1,152

SXNN

484

Đập Cây Ké (Bàu (Ao)/ao Cây ké)

Thôn An Xuân, xã Cửu An

4,215

SXNN

485

Hồ suối Le

Thôn Tú Thủy 1, xã Cửu An

5,252

SXNN

486

Bàu (Ao) Tre

Thôn An Thạch, xã Cửu An

0,827

SXNN

487

Bàu (Ao) Mười A

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

3,497

SXNN

488

Hồ Mười Thiều

Xã Cửu An

-

SXNN

489

Hồ chứa nước làng Pơ Nang

Xã Cửu An

4,5

SXNN

490

Đập Giảo

Thôn An Thạch, xã Cửu An

4,301

SXNN

491

Đập Đất Khách

Thôn An Thượng 3, xã Cửu An

1,286

SXNN

492

Hồ chứa nước làng Nhoi

Xã Cửu An

1,6

SXNN

493

Bàu (Ao) Tre

Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An

0,238

SXNN

494

Đập Dừng

Thôn An Bình, xã Cửu An

1,819

SXNN

495

Đập Dầu

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

919

SXNN

496

Đập Soi Tròn

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

1,751

SXNN

497

Đập dâng Suối Tôm

Làng Pốt, xã Cửu An

-

SXNN

498

Đập Hòn Ngang

Thôn Thượng An, xã Cửu An

1,451

SXNN

499

Đập Bụng

Thôn An Thượng 2, xã Cửu An

0,192

SXNN

500

Đập Quán Bút

Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An

-

SXNN

501

Đập Phân Sa

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

-

SXNN

502

Đập Cây Da

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

-

SXNN

503

Đập Tà Dinh

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

-

SXNN

504

Đập Hạnh

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

-

SXNN

505

Đập Sỹ

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

-

SXNN

506

Bàu (Ao) Ngoài

Thôn Thượng An, xã Cửu An

0,24

SXNN

507

Đập Ý

Thôn An Điền Nam, xã Cửu An

0,264

SXNN

XÃ ĐAK ĐOA

508

Hồ Thuỷ lợi (đập 3- 1)

Xã Đak Đoa

7,405

SXNN

509

Hồ thuỷ điện Thác Ba

Xã Đak Đoa

15,0

PĐ, SXNN

XÃ ĐAK PƠ

510

Bàu (Ao) cụ lão

Thôn 2, xã Đak Pơ

0,65

SXNN

511

Bàu (Ao) Thanh Niên

Thôn 2, xã Đak Pơ

0,856

SXNN

512

Bàu (Ao) Ông Hữu

Thôn 2, xã Đak Pơ

0,956

SXNN

513

Bàu (Ao) Ngọc Dũng

Thôn 2, xã Đak Pơ

0,45

SXNN

514

Hồ Thôn Trang

Làng Jro Dơng, xã Đak Pơ

3,7

SXNN

515

Hồ Klãh Môn

Làng Klah Môn, xã Đak Pơ

0,58

SXNN

516

Hồ Cà Tung

Thôn 2, xã Đak Pơ

10,0

CNSH, SXNN

517

Hồ Công viên (hồ lớn)

Thôn 2, xã Đak Pơ

3,0

MTCQ

518

Hồ Công viên (hồ nhỏ)

Thôn 2, xã Đak Pơ

1,0

MTCQ

519

Hồ Tiếp giáp MTTQ huyện

Thôn 2, xã Đak Pơ

0,4

MTCQ

520

Ao cá Bác Hồ

Thôn 2, xã Đak Pơ

6,0

MTCQ

521

Hồ trước TTYT huyện

Thôn 2, xã Đak Pơ

8,0

MTCQ

XÃ ĐAK RONG

522

Hồ Thuỷ điện Krông Pa 2

Xã Đak Rong

9,0

PĐ, PL

523

Hồ thuỷ điện Đak Ble

Xã Đak Rong

7,7

PĐ, PL

524

Hồ Đak Krek

Làng Kon Lanh, xã Đak Rong

0,35

SXNN

525

Hồ C thuỷ điện Vĩnh Sơn

Xã Đak Rong

320,0

PĐ, PL

XÃ ĐAK SƠMEI

526

Hồ thuỷ lợi căn cứ Hậu cần

Xã Đak Sơmei

59,915

SXNN

XÃ ĐỨC CƠ

527

Hồ Tổ dân phố 5

Thôn Chư Ty 1, xã Đức Cơ

2,3

SXNN

528

Hồ Sư đoàn 15 (cũ)

Thôn Chư Ty 6, xã Đức Cơ

4,7

SXNN

529

Hồ Tổ dân phố 7

Thôn Chư Ty 6, xã Đức Cơ

1,7

SXNN

530

Hồ Công viên Đức Cơ

Thôn Chư Ty 2, xã Đức Cơ

2,5

TTN, MTCQ

XÃ GÀO

531

Hồ Ia Hung

Plei Gao D, xã Gào

5,474

SXNN

532

Hồ Ia Nao

Thôn Plei Thoong, xã Gào

3,9

SXNN

533

Hồ Ia Xe

Thôn Plei Thoong, xã Gào

0,15

SXNN

534

Hồ Ku Toong

Plei Ku Tong, Xã Gào

8,0

SXNN

535

Hồ Ia Lâm

Plei De Chí, Xã Gào

3,0

SXNN

536

Hồ Ia Jong

Plei O Grang, Xã Gào

8,0

SXNN

XÃ HRA

537

Hồ thủy lợi Hra Bắc

Xã Hra

13,65

SXNN

538

Hồ thủy lợi Hra Nam

Xã Hra

29,67

SXNN,CNSH

XÃ IA BĂNG

539

Hồ Ia Băng

Thôn La Sơn, xã Ia Băng

3,0

SXNN

540

Hồ Doanh nghiệp Đức Cường

Thôn O, xã Ia Băng

1,0

SXNN

541

Hồ Đak Ơi

thôn Biă Tĩh, xã Ia Băng

35,12

MTCQ

542

Hồ Phạm Quang Đạo

Thôn O, xã Ia Băng

0,3

SXNN

543

Đầm Ia Bông

Thôn O Đất, xã Ia Băng

5,0

SXNN

544

Hồ Ia Nol

Thôn Alphun, xã Ia Băng

0,15

SXNN

XÃ IA BOÒNG

545

Hồ thuỷ điện Ia Púch 3

Xã Ia Boòng

3,5

PĐ, PL

546

Hồ thuỷ điện Ia Muar 3

Xã Ia Boòng

8,0

PĐ, SXNN

547

Hồ thuỷ điện Ia Đrăng 3

Xã Ia Boòng

20,0

PĐ, SXNN

XÃ IA CHIA

548

Hồ đập Ia Grúi

Xã Ia Chia

-

SXNN

XÃ IA DREH

549

Hồ thủy lợi Ia Dreh

Xã Ia Dreh

109,89

SXNN

550

Hồ thuỷ điện sông Ba Hạ

Xã Ia Dreh

90,2

PĐ, PL

XÃ IA DƠK

551

Hồ Ia Blan

Làng Dơk Lăh, xã Ia Dơk

18,7

SXNN

552

Hồ Làng Mới

Làng Dơk Ngol, Xã Ia Dơk

9,1

SXNN

553

Hồ thuỷ điện Ia Krel

Thôn Đoàn kết, xã Ia Dơk

24,9

SXNN PĐ, PL

XÃ IA GRAI

554

Hồ Ia Năng

Thôn 4, Xã Ia Grai

10,0

SXNN

555

Hồ C5

Thôn 5, Xã Ia Grai

17,13

SXNN

556

Hồ thủy điện Chư Prông

Làng Ia Grăng 1, Xã Ia Grai

23,8

PĐ, PL

557

Hồ thủy điện Ia Hrung

Làng Ia Grăng 1, Xã Ia Grai

10,68

PĐ, PL

558

Hồ thuỷ điện Ia Grăng 1

Làng Bejk, Xã Ia Grai

7,23

PĐ, PL

XÃ IA HIAO

559

Hồ EKrát

Thôn Thanh Bình, xã Ia Hiao

6,0

SXNN

XÃ IA HRUNG

560

Hồ làng Me

Làng Máih, xã Ia Hrung

8,0

SXNN

561

Hồ Ia Bong

Làng Máih, xã Ia Hrung

5,0

SXNN

562

Hồ Ia Bất

Làng Máih, xã Ia Hrung

-

SXNN

563

Hồ C5

Thôn Thanh Hà, Xã Ia Hrung

-

SXNN

564

Hồ đội 10

Làng Máih, xã Ia Hrung

9,0

SXNN

565

Hồ đội 4

Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung

4,34

SXNN

566

Hồ Ia Hrung (Hồ đội 1)

Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung

9,57

SXNN

567

Hồ la Thông

Làng Máih, xã Ia Hrung

21,771

SXNN

568

Hồ đội 2

Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung

8,69

SXNN

569

Hồ thuỷ lợi Ia Hrung

Xã Ia Hrung

3,95 ha

SXNN

570

Hồ Đập tràn Ia Kha (Đập tràn C3)

Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung

11,7

SXNN

571

Hồ Ia Tâu

Làng Ngai Ngó, xã Ia Hrung

5,8

SXNN

572

Hồ Đội 3

Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung

6,1

SXNN

573

Hồ Đội 5

Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung

1,71

SXNN

574

Hồ Làng Tốt

Xã Ia Hrung

0,2

SXNN

575

Hồ đội 3 (bản Jút)

Xã Ia Hrung

-

SXNN

576

Hồ trạm xá

Xã Ia Hrung

-

SXNN

577

Hồ đội 8

Xã Ia Hrung

-

SXNN

578

Hồ đập Ia Tên

Xã Ia Hrung

-

SXNN

579

Hồ đội C3 đội 2

Xã Ia Hrung

-

SXNN

580

Hồ đội 2

Xã Ia Hrung

-

SXNN

581

Hồ đội 1

Xã Ia Hrung

-

SXNN

582

Hồ đội 9 (số 1)

Xã Ia Hrung

-

SXNN

583

Hồ đội 9 (số 2)

Xã Ia Hrung

-

SXNN

584

Hồ đội 2

Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung

2,5

SXNN

585

Hồ đội 5

Thôn Hưng Bình, xã Ia Hrung

6,0

SXNN

586

Hồ đội 2

Thôn Lập Thành, xã Ia Hrung

6,0

SXNN

XÃ IA KHƯƠL

587

Hồ thủy điện Hà Tây

Làng Kon Sơn Lang, Xã Ia Khươl

138,0

PĐ, PL

XÃ IA KO

588

Hồ Tai Glai

Làng Tai Glai, xã Ia Ko

5,0

SXNN

XÃ IA KRÁI

589

Hồ Ia Tá

Xã Ia Krái

9,0

SXNN

590

Hồ chứa nước Ia Tôn A

Thôn Ia Blan, xã Ia Krái

12,0

SXNN

591

Hồ chứa nước Ia Ran

Thôn Ia Blan, xã Ia Krái

9,0

SXNN

592

Hồ chứa nước Ia Pếch

Xã Ia Krái

-

SXNN

593

Hồ Thủy Điện Ia Grai 1 (hồ A)

Xã Ia Krái

328,0

PĐ, PL

594

Hồ Thủy Điện Ia Grai 1 (hồ B)

Xã Ia Krái

1,2

PĐ, PL

595

Hồ Thủy Điện Ia Grai 2

Xã Ia Krái

710,0

PĐ, PL

596

Hồ đội 2

Xã Ia Krái

-

SXNN

597

Hồ 707

Thôn 2, xã Ia Krái

-

SXNN

598

Hồ đội 4 (1)

Xã Ia Krái

-

SXNN

599

Hồ đội 4 (2)

Xã Ia Krái

-

SXNN

600

Hồ đội 7

Xã Ia Krái

-

SXNN

601

Hồ đội 9

Xã Ia Krái

-

SXNN

602

Hồ Thanh niên

Thôn 1, xã Ia Krái

-

SXNN

603

Hồ đội 6

Xã Ia Krái

-

SXNN

604

Hồ chứa nước Ia Tôn B

Thôn 5, xã Ia Krái

8,2

SXNN

605

Hồ thủy điện Ia Grai 3

Xã Ia Krái

360,0

PĐ, PL

XÃ IA KRÊL

606

Hồ C5

Thôn Quyết Thắng, xã Ia Krêl

1,4

SXNN

607

Hồ Làng Khóp

Xã Ia Krêl

3,2

SXNN

XÃ IA LÂU

608

Hồ thủy lợi Plei Pai

Xã Ia Lâu

604,7

SXNN, CNSH

609

Hồ thuỷ điện Ia Lốp

Xã Ia Lâu

15,0

PĐ, SXNN

XÃ IA LY

610

Hồ thuỷ điện Sê San 3

Xã Ia Ly

320,0

PĐ, NTTS

611

Hồ thuỷ điện Ry Ninh II

Xã Ia Ly

4,371

PĐ, PL

612

Hồ thuỷ điện Ry Ninh

Thôn Ia Ping, xã Ia Ly

4,7

PĐ, PL

613

Hồ Ia Mơ Nông

Làng AL, xã Ia Ly

64,0

SXNN

XÃ IA MƠ

614

Hồ thủy lợi Ia Mơr

Xã Ia Mơ

2.510

PTDL, SXNN, CNSH, NTTS, PĐ

XÃ IA NAN

615

Hồ C3

Xã Ia Nan

6,7

SXNN

616

Hồ thuỷ lợi Làng Sơn

Xã Ia Nan

3,0

SXNN

617

Hồ thuỷ lợi Làng Tung

Xã Ia Nan

3,0

SXNN

XÃ IA O

618

Hồ Làng Cúc

Làng Cúc, xã Ia O

8,0

SXNN

619

Hồ đội 12

Làng Lân, xã Ia O

-

SXNN

620

Hồ đội 15

Làng Mít Kom II, xã Ia O

-

SXNN

621

Hồ đội 16

Làng Mít Kom II, xã Ia O

-

SXNN

622

Hồ đội 17

Xã Ia O

-

SXNN

623

Hồ đội 18

Làng Mít Kom II, xã Ia O

-

SXNN

XÃ IA PA

624

Hồ Sen

Thôn BahLeng, xã Ia Pa

2,0

SXNN, NTTS

625

Hồ Sen

Thôn BahLeng, xã Ia Pa

7,0

SXNN, NTTS

XÃ IA PHÍ

626

Hồ đội 3

Làng Bàng, xã Ia Phí

10,0

SXNN

627

Hồ đội 7

Thôn 4, xã Ia Phí

0,5

SXNN

628

Hồ đội 9

Thôn 4, xã Ia Phí

0,7

SXNN

XÃ IA PIA

629

Hồ C1

Xã Ia Pia

-

SXNN

630

Hồ C2

Xã Ia Pia

-

SXNN

631

Hồ C3

Xã Ia Pia

-

SXNN

632

Hồ C3

Xã Ia Pia

-

SXNN

XÃ IA PNÔN

633

Hồ C5

Làng Chan, xã Ia Pnôn

15,1

SXNN

634

Hồ C12

Làng Chan, xã Ia Pnôn

6,7

SXNN

635

Hồ thuỷ lợi Ia Sấp

Làng Bua, xã Ia Pnôn

4,3

SXNN

XÃ IA PÚCH

636

Hồ chứa nước Ia Púch

Xã Ia Púch

21,2

TTN, SXNN

XÃ IA RSAI

637

Đầm cói

Thôn Quỳnh Phụ, xã Ia Rsai

2,45

SXNN

638

Ao tự nhiên

Buôn Chư Jú, xã Ia Rsai

0,312

SXNN

639

Hồ Cây

Thôn Chư Gu, xã Ia Rsai

1,0

SXNN

640

Hồ Buôn Lao

Thôn Chư Gu, xã Ia Rsai

1,974

SXNN

641

Hồ Chư Gu

Xã Ia Rsai

-

SXNN

XÃ IA SAO

642

Hồ thủy lợi Ia Rtô

Bôn Khăn, xã Ia Sao

42,54

SXNN, CNSH

XÃ IA TUL

643

Hồ Ia Tơnao Rmai

Bôn Biah A, xã Ia Tul

0,5

SXNN, NTTS

644

Hồ Ia Tơnao Ptao (trên)

Bôn Biah A, xã Ia Tul

0,8

SXNN, NTTS

645

Hồ Ia Tơnao Aliang

Bôn Biah A, xã Ia Tul

0,7

SXNN, NTTS

646

Hồ Ia Tơnao Ptao (dưới)

Bôn Biah A, xã Ia Tul

0,6

SXNN, NTTS

XÃ KBANG

647

Hồ Công viên

Thôn 4, xã Kbang

0,05

MTCQ

648

Hồ Thuỷ điện Ka Nak

Xã Kbang

1700,0

PĐ, PL

649

Hồ Đăk Đăng

Xã Kbang

10,0

SXNN

XÃ KDANG

650

Hồ Cống Vối

Thôn Cầu Vàng, xã KDang

1,27

SXNN

651

Hồ Hnap

Thôn Aluk, xã KDang

0,24

SXNN

652

Hồ Lam Sơn

Thôn BotGrek, xã KDang

0,1

SXNN

653

Hồ thuỷ điện Đăk H'Nol

Xã KDang

0,6

PĐ, SXNN

XÃ KÔNG BƠ LA

654

Hồ Rong

Xã Kông Bơ La

0,65

SXNN

655

Hồ Lâm Sinh

Xã Kông Bơ La

4,0

SXNN

XÃ KÔNG CHRO

656

Hồ TPơng

Xã Kông Chro

0,9

SXNN, CNSH

657

Hồ thuỷ điện Đăk Srông

Xã Kông Chro

67,0

PĐ, PL

XÃ KON CHIÊNG

658

Hồ thủy điện Đak Pi Hao1

Xã Kon Chiêng

4,9

PĐ, PL, SXNN

XÃ KON GANG

659

Hồ chứa nước suối Đak Jrang

Xã Kon Gang

2,273

SXNN

660

Hồ chứa nước Công ty cà phê

Thôn Kóp, xã Kon Gang

3,024

SXNN

661

Hồ Ba Bông

Thôn 2, xã Kon Gang

2,0

SXNN

XÃ KRONG

662

Ao Làng Sơ Lam

Làng Sơ Lam, xã Krong

0,04

SXNN

663

Hồ Mơ Trai

Làng Đăk Kopier, xã Krong

2,0

SXNN

XÃ LƠ PANG

664

Hồ thủy điện Ayun Trung

Xã Lơ Pang

29,71

PĐ, PL, SXNN

665

Hồ thủy điện Ayun Thượng 1A

Xã Lơ Pang

32,09

PĐ, PL, SXNN

666

Hồ thủy điện H'Chan

Xã Lơ Pang

10,0

PĐ, PL, SXNN

667

Hồ thủy điện Plei Keo

Xã Lơ Pang

14,59

PĐ, PL, SXNN

XÃ MANG YANG

668

Hồ đập dâng nước thị trấn Kon Dơng

Xã Mang Yang

5,0

TTN, SXNN

669

Hồ chứa Đak Neur

Xã Mang Yang

5,0

SXNN

670

Hồ chứa nước gần Kho K 896

Xã Mang Yang

3,144

SXNN

XÃ PHÚ THIỆN

671

Hồ KLãh

Thôn Hiệp Thắng, xã Phú Thiện

2,75

NTTS

672

Hồ Krang

Thôn Plei Kte, xã Phú Thiện

10,7

SXNN

673

Hồ Ktoan

Thôn Plei Kual, xã Phú Thiện

14,2

SXNN

674

Hồ nước Ia Wing

Thôn Ia Yeng, xã Phú Thiện

1,98

SXNN

675

Hồ nước Ayun Kluh

Thôn Plei Kual, xã Phú Thiện

5,78

SXNN

XÃ PHÚ TÚC

676

Hồ Ia Thong Toi

Buôn Chư Ngọc, xã Phú Túc

8,9

SXNN

677

Hồ Rơ Nao Kơ Nhí

Buôn Ia Mlah, xã Phú Túc

0,4

SXNN

678

Hồ thủy lợi Ia M'Lah

Xã Phú Túc

404,0

SXNN, CNSH, PL

679

Hồ thủy lợi Phú Cần

Buôn Phú Cần, xã Phú Túc

35,13

SXNN, CNSH

XÃ SƠN LANG

680

Đầm suối cạn

Thôn 5, xã Sơn Lang

15,0

TTN, SXNN

681

Đầm suối cạn

Thôn 6, xã Sơn Lang

25,0

TTN, SXNN

682

Ao Trạm Lập

Thôn 8, xã Sơn Lang

0,4

TTN, SXNN

683

Hồ B thuỷ điện Vĩnh Sơn

Xã Sơn Lang

1000,0

PĐ, PL

684

Hồ Buôn Lưới

Thôn 3, xã Sơn Lang

33,0

SXNN

685

Hồ Plei Tơ Kơn

Xã Sơn Lang

42,0

SXNN

XÃ TƠ TUNG

686

Hồ Gu Ga

Làng Mơhra, xã Tơ Tung

4,0

SXNN

XÃ UAR

687

Đầm Mơ Nao Ka Tung

Buôn Nu, xã Uar

171,1

SXNN

688

Hồ thuỷ điện Đăk Srông 3A

Buôn Phùm, Xã Uar

134,0

PĐ, PL

689

Hồ thuỷ điện Đăk Srông 3B

Buôn Phùm, Xã Uar

77,0

PĐ, PL

XÃ YA HỘI

690

Hồ Tờ Đo

Thôn An Quý, xã Ya Hội

2,051

SXNN

691

Bàu (Ao) Âu

Thôn Phú An, xã Ya Hội

4,74

SXNN, NTTS

692

Bàu (Ao) Thuỷ Nông

Thôn Phú An, xã Ya Hội

2,198

SXNN, NTTS

XÃ YA MA

693

Ao, đầm

Làng Đăk Hway, xã Ya Ma

0,12

SXNN

694

Ao, đầm

Làng Đăk Hway, xã Ya Ma

0,15

SXNN

695

Ao, đầm

Làng Đăk Hway, xã Ya Ma

0,08

SXNN

696

Ao, đầm

Làng Đăk Hway, xã Ya Ma

0,35

SXNN

Ghi chú:

SXNN: Cấp nước sản xuất nông nghiệp

CNSH: Cấp nước sinh hoạt

CNCN: Cấp nước công nghiệp

NTTS: Nuôi trồng thủy sản

PĐ: Phát điện

PL: Phòng lũ

TTN: Tiêu thoát nước

MTCQ: Môi trường cảnh quan

DTLV: Diện tích lưu vực

PHỤ LỤC II

DANH MỤC AO, HỒ, ĐẦM ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC AO, HỒ, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Tên ao, hồ, đầm

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Hồ Nam Hương

Thôn Thượng Giang, xã Bình Khê

2,0

2

Hồ Bôn Sar

Bôn Krái, xã Ia Rbol

1,0

3

Bàu (Ao) Rộc Còng

Tổ dân phố 6, phường An Khê

1,43

4

Bàu (Ao) Ông Mai

Tổ dân phố 7, phường An Bình

0,214

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3311/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/08/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Dương Mah Tiệp
Phạm viGia Lai
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.