|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3320/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2437/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng tại Tờ trình số 2481/TTr-BQL ngày 20/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 23 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng có trách nhiệm cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình, dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM CỦA BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐÀ
NẴNG
(Kèm theo Quyết định
số 3320/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam |
|
|
1 |
Quy trình thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.009645.H17 |
|
2 |
Quy trình thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.009646.H17 |
|
3 |
Quy trình thực hiện thủ tục quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.009642.H17 |
|
4 |
Quy trình thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.009644.H17 |
|
5 |
Quy trình thực hiện thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.009659.H17 |
|
6 |
Quy trình thực hiện Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.115143.H17 |
|
7 |
Quy trình thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý KCN, KCX, KCNC, KKT |
1.009748.H17 |
|
8 |
Quy trình thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý KCN, KCX, KCNC, KKT |
1.009759.H17 |
|
9 |
Quy trình thực hiện Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý KCN, KCX, KCNC, KKT |
1.115144.H17 |
|
10 |
Quy trình thực hiện thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý KCN, KCX, KCNC, KKT |
1.009770.H17 |
|
11 |
Quy trình thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
2.002725.H17 |
|
12 |
Quy trình thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
2.002727.H17 |
|
13 |
Quy trình thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009664.H17 |
|
14 |
Quy trình thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009647.H17 |
|
15 |
Quy trình thực hiện thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009665.H17 |
|
16 |
Quy trình thực hiện thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009671.H17 |
|
17 |
Quy trình thực hiện thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
1.009729.H17 |
|
18 |
Quy trình thực hiện thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.009731.H17 |
|
19 |
Quy trình thực hiện thủ tục điều chỉnh GCNĐK hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.115146.H17 |
|
20 |
Quy trình thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.009736.H17 |
|
21 |
Quy trình thực hiện thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
1.009662.H17 |
|
22 |
Quy trình thực hiện thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
1.115147.H17 |
|
23 |
Quy trình thực hiện Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
1.009661.H17 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
