|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3321/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3157/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương và Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng tại Tờ trình số 2580/TTr-BQL ngày 24/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 34 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng có trách nhiệm cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình, dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT
NHẬP KHẨU CỦA BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định
số 3321/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
|
Lĩnh vực xuất nhập khẩu |
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
1.014119.H17 |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D |
1.000665.H17 |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E |
1.000695.H17 |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
1.000603.H17 |
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
1.000432.H17 |
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
2.000303.H17 |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
1.000694.H17 |
|
8 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S |
1.000676.H17 |
|
9 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X |
2.000260.H17 |
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
1.000686.H17 |
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
1.000664.H17 |
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
1.000431.H17 |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
1.000382.H17 |
|
14 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A |
1.000490.H17 |
|
15 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B |
1.000450.H17 |
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
1.000430.H17 |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
1.000398.H17 |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru |
1.003477.H17 |
|
19 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
1.003400.H17 |
|
20 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela |
1.002960.H17 |
|
21 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
1.001383.H17 |
|
22 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng |
1.003522.H17 |
|
23 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
2.001372.H17 |
|
24 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
1.007968.H17 |
|
25 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN- CU |
1.008361.H17 |
|
26 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
1.008667.H17 |
|
27 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
1.010056.H17 |
|
28 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
1.010762.H17 |
|
29 |
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) |
1.001274.H17 |
|
30 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
1.013642.H17 |
|
31 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 |
1.013643.H17 |
|
32 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
1.000366.H17 |
|
33 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
1.008882.H17 |
|
34 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu UAE- VN |
1.115117.H17 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
