Quay lại

Quyết định số 3325/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến và thủ tục hành chính chưa đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3325/QĐ-UBND

An Giang, ngày 15 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHƯA ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Công văn số 9169/BTC-VP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc danh mục TTHC đã cung cấp DVCTT và TTHC chưa đủ điều kiện cung cấp DVCTT trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 730/TTr-STC ngày 13 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện dịch vụ công trực tuyến và TTHC không đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp tỉnh 33 TTHC; cấp xã 28 TTHC. Không đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến cấp tỉnh 64 TTHC; cấp xã 11 TTHC).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang.

Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này áp dụng cung cấp dịch vụ công trực tuyến thực hiện trên Cổng Dịch vụ công tỉnh và tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3325/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

GHI CHÚ

TOÀN TRÌNH

MỘT PHẦN

I

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (32 TTHC)

Sở Tài chính

1

2.001610

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

x

2

2.001583

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

x

3

2.001199

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên

x

4

2.002043

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

x

5

2.002042

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

x

6

2.002041

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

x

7

2.002011

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết.

x

8

2.002009

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

x

9

2.002044

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)

x

10

2.002069

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

x

11

2.002031

Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

x

12

2.002045

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

x

13

1.010026

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài

x

14

2.002085

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty

x

15

2.002060

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

x

16

2.002057

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

x

17

2.002034

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

x

18

2.002032

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty TNHH, công ty cổ phần

x

19

2.002033

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

x

20

2.002018

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

x

21

2.002017

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

x

22

2.002016

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

x

23

2.002015

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

x

24

2.002029

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện

x

25

2.002023

Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

x

26

2.002020

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

x

27

2.000368

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội

x

28

2.000416

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

x

29

1.010029

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

x

30

1.010010

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

x

31

1.005169

Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp

x

32

2.002008

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo

x

II

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU (01 TTHC)

Sở Tài chính

1

1.012507

Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

x

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

GHI CHÚ

TOÀN TRÌNH

MỘT PHẦN

I

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HTX, LIÊN HIỆP HТХ (21 TTHC)

1

2.002635

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

x

2

2.002636

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

x

3

2.002637

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

x

4

2.002638

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

x

5

2.002639

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

x

6

2.002640

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

x

7

2.002641

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

x

8

2.002642

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

x

9

2.002643

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

10

2.002648

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

11

2.002649

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

12

1.005280

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

x

13

2.002123

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

14

1.005277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

x

15

1.004901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

16

1.004979

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

x

17

2.001958

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

18

1.005378

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

19

1.004982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

20

1.005010

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

21

1.014371

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã

x

II

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (07 TTHC)

1

1.014034

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

x

2

1.014035

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

x

3

1.001612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

x

4

2.000720

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

x

5

1.001570

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

x

6

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

x

7

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

x

PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LỘ TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG

GHI CHÚ

DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN

LỘ TRÌNH XÂY DỰNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

I

LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA (07 TTHC)

Sở Tài chính

1

2.000024

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

2

1.000016

Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

3

2.000005

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

4

2.002005

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

5

2.002004

Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

6

2.002418

Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

7

2.001999

Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

II

LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP (01 TTHC)

Sở Tài chính

1

2.002842

Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

III

LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (03 TTHC)

Sở Tài chính

1

1.014565

Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

2

1.014566

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

3

1.014567

Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

IV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ (04 TTHC)

Ban Quản lý Khu kinh tế

1

2.002728

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

2

2.002731

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

3

2.002729

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

4

2.002732

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

V

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (02 TTHC)

1

2.000765

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

x

Hiện nay Nghị định số 57/2018/NĐ-CP đang được nghiên cứu, sửa đổi theo hướng giao Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện. Do đó, không đề xuất xây dựng DVCTT trong thời gian này, sau khi Nghị định sửa đổi được ban hành sẽ thực hiện xây dựng

Sở Tài chính

2

2.000746

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

x

Sở Nông nghiệp và Môi trường

VI

LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY NHÀ NƯỚC ĐƯỢC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH TẠI LUẬT DOANH NGHIỆP (03 TTHC)

Sở Tài chính

1

2.002667

Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi

x

Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 89/2024/NĐ-CP hết hiệu lực vào tháng 9/2026, do đó không xây dựng Dịch vụ công

2

2.002666

Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV

x

3

2.002665

Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

x

VII

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (25 TTHC)

1

1.009642

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

2

1.009646

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

3

1.009644

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

4

1.009647

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

5

1.009645

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

6

1.009665

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

7

1.009662

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

8

1.009661

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

9

1.009729

Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

10

1.009671

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

11

1.009664

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

12

1.009731

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

13

1.009748

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Ban Quản lý Khu kinh tế

14

1.009736

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

15

1.009759

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Ban Quản lý Khu kinh tế

16

1.009659

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

17

1.009755

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Ban Quản lý Khu kinh tế

18

1.009770

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế công nghệ cao, khu kinh tế

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Ban Quản lý Khu kinh tế

19

2.002725

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Ban Quản lý Khu kinh tế

20

2.002727

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Ban Quản lý Khu kinh tế

21

1.115143

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

22

1.115144

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

x

Theo tiến độ xây dựng của

Ban Quản lý Khu kinh tế

23

1.115145

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Ban Quản lý Khu kinh tế

24

1.115146

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

25

1.115147

Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

x

Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

VIII

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ (01 TTHC)

Sở Tài chính

1

2.002603

Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư để xuất

x

Dự kiến cung cấp DVCTT từ 01/9/2027

IX

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (02 TTHC)

Sở Tài chính

1

1.009491

Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán

x

Dự kiến cung cấp DVCTT từ 01/9/2027

2

1.009492

Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán

x

Dự kiến cung cấp DVCTT từ 01/9/2027

X

LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM (02 TTHC)

1

1.005411

Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

x

TTHC không phát sinh trong 03 năm đề nghị không xây dựng DVCТТ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

2.002169

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

x

TTHC không phát sinh trong 03 năm đề nghị không xây dựng DVCТТ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

XI

LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ (02 TTHC)

1

1.012735

Hiệp thương giá

x

TTHC chưa phát sinh từ lúc ban hành chính sách. Do đó, theo Công điện 90/CĐ-TTg không xây dựng DVCTT đối với TTHC không phát sinh hồ sơ trong 03 năm

Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực

2

1.012744

Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

x

XII

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI (03 TTHC)

1

1.012996

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

1.012995

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028

3

1.012994

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028

XIII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (03 TTHC)

1

3.000410

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

x

Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028

Sở Tài chính

2

3.000291

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

x

Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028

Sở Tài chính

3

1.011769

Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng

x

Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028

Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường

XIV

LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ (01 TTHC)

1

1.013040

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

x

Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường; Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện; Bộ Công an, Bộ Quốc phòng

XV

LĨNH VỰC THUẾ (01 TTHC)

1

3.000255

Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng

x

Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ Xây dựng

Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm

XVI

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (01 TTHC)

Sở Tài chính

1

2.002058

Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh)

x

Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030

XVII

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (01 TTHC)

Sở Xây dựng

1

3.000161

Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐTTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

TTHC chưa phát sinh từ lúc ban hành chính sách. Do đó, theo Công điện 90/CĐ-TTg không xây dựng DVCTT đối với TTHC không phát sinh hồ sơ trong 03 năm

XVIII

LĨNH VỰC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (01 TTHC)

1

1.014316

Thủ tục hỗ trợ chi phí

x

Theo tiến độ xây dựng của cồng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027

Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế

XIX

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (01 TTHC)

1

1.014736

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

x

Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030

Cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LỘ TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG

GHI CHÚ

DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN

LỘ TRÌNH XÂY DỰNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

I

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HTX, LIÊN HIỆP HТХ (03 TTHC)

1

2.002226

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

2

2.002228

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

3

2.002668

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027

II

LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM (01 TTHC)

1

1.005412

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

x

TTHC không phát sinh trong 03 năm đề nghị không xây dựng DVCТТ

III

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI (03 TTHC)

1

1.012996

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028

2

1.012995

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028

3

1.115148

Tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ

x

Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028

UBND cấp xã, Cơ quan thuế

IV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (01 TTHC)

1

3.000410

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

x

Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027- 2028

V

LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ (01 TTHC)

1

1.013040

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

x

Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cơ quan chuyên môn được UBND cấp

VI

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (02 TTHC)

1

1.014736

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

x

Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030

Cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất

2

1.014737

Lựa chọn phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng

x

Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3325/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Phong
Phạm viAn Giang
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến và thủ tục hành chính chưa đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.