|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3325/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHƯA ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Công văn số 9169/BTC-VP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc danh mục TTHC đã cung cấp DVCTT và TTHC chưa đủ điều kiện cung cấp DVCTT trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 730/TTr-STC ngày 13 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện dịch vụ công trực tuyến và TTHC không đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp tỉnh 33 TTHC; cấp xã 28 TTHC. Không đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến cấp tỉnh 64 TTHC; cấp xã 11 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang.
Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này áp dụng cung cấp dịch vụ công trực tuyến thực hiện trên Cổng Dịch vụ công tỉnh và tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG ĐỦ
ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3325/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN |
GHI CHÚ |
|
|
TOÀN TRÌNH |
MỘT PHẦN |
||||
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (32 TTHC) |
|
Sở Tài chính |
||
|
1 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
x |
|
|
|
2 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
x |
|
|
|
3 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên |
x |
|
|
|
4 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
x |
|
|
|
5 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
x |
|
|
|
6 |
2.002041 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
x |
|
|
|
7 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết. |
x |
|
|
|
8 |
2.002009 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
x |
|
|
|
9 |
2.002044 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) |
x |
|
|
|
10 |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
x |
|
|
|
11 |
2.002031 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
x |
|
|
|
12 |
2.002045 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
x |
|
|
|
13 |
1.010026 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài |
x |
|
|
|
14 |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty |
x |
|
|
|
15 |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
16 |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
x |
|
|
|
17 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
x |
|
|
|
18 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty TNHH, công ty cổ phần |
x |
|
|
|
19 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại |
x |
|
|
|
20 |
2.002018 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
x |
|
|
|
21 |
2.002017 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
22 |
2.002016 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
23 |
2.002015 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
24 |
2.002029 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
x |
|
|
|
25 |
2.002023 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
x |
|
|
|
26 |
2.002020 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
x |
|
|
|
27 |
2.000368 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
x |
|
|
|
28 |
2.000416 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
x |
|
|
|
29 |
1.010029 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
30 |
1.010010 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
x |
|
|
|
31 |
1.005169 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
x |
|
|
|
32 |
2.002008 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
x |
|
|
|
II |
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU (01 TTHC) |
|
|
Sở Tài chính |
|
|
1 |
1.012507 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
x |
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN |
GHI CHÚ |
|
|
TOÀN TRÌNH |
MỘT PHẦN |
||||
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HTX, LIÊN HIỆP HТХ (21 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
x |
|
|
|
2 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
x |
|
|
|
3 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
x |
|
|
|
4 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
x |
|
|
|
5 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
x |
|
|
|
6 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
x |
|
|
|
7 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
x |
|
|
|
8 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
x |
|
|
|
9 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
10 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
11 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
12 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
x |
|
|
|
13 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
14 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
x |
|
|
|
15 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
16 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
x |
|
|
|
17 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
18 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
19 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
20 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
21 |
1.014371 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã |
x |
|
|
|
II |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (07 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
2 |
1.014035 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
3 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
4 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
5 |
1.001570 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
6 |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
7 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
x |
|
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
LỘ TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG |
GHI CHÚ |
|
|
DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN |
LỘ TRÌNH XÂY DỰNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN |
||||
|
I |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA (07 TTHC) |
|
|
Sở Tài chính |
|
|
1 |
2.000024 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
2 |
1.000016 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
3 |
2.000005 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
4 |
2.002005 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
5 |
2.002004 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
6 |
2.002418 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
7 |
2.001999 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
II |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP (01 TTHC) |
|
|
Sở Tài chính |
|
|
1 |
2.002842 |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
|
|
III |
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (03 TTHC) |
|
|
Sở Tài chính |
|
|
1 |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
2 |
1.014566 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
3 |
1.014567 |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
IV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ (04 TTHC) |
|
|
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
1 |
2.002728 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
|
|
2 |
2.002731 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
|
|
3 |
2.002729 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
|
|
4 |
2.002732 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
|
|
V |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (02 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
2.000765 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ |
x |
Hiện nay Nghị định số 57/2018/NĐ-CP đang được nghiên cứu, sửa đổi theo hướng giao Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện. Do đó, không đề xuất xây dựng DVCTT trong thời gian này, sau khi Nghị định sửa đổi được ban hành sẽ thực hiện xây dựng |
Sở Tài chính |
|
2 |
2.000746 |
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ. |
x |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
VI |
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY NHÀ NƯỚC ĐƯỢC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH TẠI LUẬT DOANH NGHIỆP (03 TTHC) |
|
|
Sở Tài chính |
|
|
1 |
2.002667 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
x |
Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 89/2024/NĐ-CP hết hiệu lực vào tháng 9/2026, do đó không xây dựng Dịch vụ công |
|
|
2 |
2.002666 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
x |
|
|
|
3 |
2.002665 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
x |
|
|
|
VII |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (25 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
2 |
1.009646 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
3 |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
4 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
5 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
6 |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
7 |
1.009662 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
8 |
1.009661 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
9 |
1.009729 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
10 |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
11 |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
12 |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
13 |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
14 |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
15 |
1.009759 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
16 |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
17 |
1.009755 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
18 |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế công nghệ cao, khu kinh tế |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
19 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
20 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
21 |
1.115143 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
22 |
1.115144 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
x |
Theo tiến độ xây dựng của |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
23 |
1.115145 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
24 |
1.115146 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
25 |
1.115147 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
VIII |
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ (01 TTHC) |
|
|
Sở Tài chính |
|
|
1 |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư để xuất |
x |
Dự kiến cung cấp DVCTT từ 01/9/2027 |
|
|
IX |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (02 TTHC) |
|
|
Sở Tài chính |
|
|
1 |
1.009491 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
x |
Dự kiến cung cấp DVCTT từ 01/9/2027 |
|
|
2 |
1.009492 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
x |
Dự kiến cung cấp DVCTT từ 01/9/2027 |
|
|
X |
LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM (02 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.005411 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
x |
TTHC không phát sinh trong 03 năm đề nghị không xây dựng DVCТТ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
2.002169 |
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
x |
TTHC không phát sinh trong 03 năm đề nghị không xây dựng DVCТТ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XI |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ (02 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.012735 |
Hiệp thương giá |
x |
TTHC chưa phát sinh từ lúc ban hành chính sách. Do đó, theo Công điện 90/CĐ-TTg không xây dựng DVCTT đối với TTHC không phát sinh hồ sơ trong 03 năm |
Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực |
|
2 |
1.012744 |
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
x |
||
|
XII |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI (03 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.012996 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.012995 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
|
3 |
1.012994 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
|
XIII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (03 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
3.000410 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
Sở Tài chính |
|
2 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
Sở Tài chính |
|
3 |
1.011769 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XIV |
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ (01 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.013040 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
x |
Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện; Bộ Công an, Bộ Quốc phòng |
|
XV |
LĨNH VỰC THUẾ (01 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
3.000255 |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng |
x |
Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm |
|
XVI |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (01 TTHC) |
|
|
Sở Tài chính |
|
|
1 |
2.002058 |
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh) |
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030 |
|
|
XVII |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (01 TTHC) |
|
|
Sở Xây dựng |
|
|
1 |
3.000161 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐTTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt |
|
TTHC chưa phát sinh từ lúc ban hành chính sách. Do đó, theo Công điện 90/CĐ-TTg không xây dựng DVCTT đối với TTHC không phát sinh hồ sơ trong 03 năm |
|
|
XVIII |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (01 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.014316 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí |
x |
Theo tiến độ xây dựng của cồng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027 |
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
XIX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (01 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.014736 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030 |
Cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
LỘ TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG |
GHI CHÚ |
|
|
DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN |
LỘ TRÌNH XÂY DỰNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN |
||||
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HTX, LIÊN HIỆP HТХ (03 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
2 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
3 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027 |
|
|
II |
LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM (01 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.005412 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
x |
TTHC không phát sinh trong 03 năm đề nghị không xây dựng DVCТТ |
|
|
III |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI (03 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.012996 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
|
2 |
1.012995 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
|
|
3 |
1.115148 |
Tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ |
x |
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027-2028 |
UBND cấp xã, Cơ quan thuế |
|
IV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (01 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
3.000410 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong năm 2027- 2028 |
|
|
V |
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ (01 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.013040 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
x |
Thực hiện trên Một cửa tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cơ quan chuyên môn được UBND cấp |
|
VI |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (02 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
1.014736 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030 |
Cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
2 |
1.014737 |
Lựa chọn phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng |
x |
Dự kiến xây dựng DVCTT trong giai đoạn 2026-2030 |
|