|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 345/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ tuc hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 345/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung TTHC nội bộ |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
|||||
|
1 |
5.000114 |
Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan. |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã; - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
- Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP); - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ- BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
5.000116 |
Thành lập khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Thành lập khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan. |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã; - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
- Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP); - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ- BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
5.000117 |
Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan. |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã; - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
- Điều 9 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP); - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ- BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
5.000118 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sửa dụng rừng sang mục đích khác |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sửa dụng rừng sang mục đích khác |
- Thời gian tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng và các dự án có đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị đăng ký nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. - Thời gian Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp xã và trình UBND cấp tỉnh phê duyệt: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Thời gian UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp xã: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình. |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã; - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
- Điều 11 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP); - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ- BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
5.000976 |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức |
Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã; - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
- Điều 12 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP); - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ- BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã; - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
- Điều 21 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP); - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ- BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||
|
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
||||||
|
7 |
5.000980 |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân |
Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã; - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
- Điều 12 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP); - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ- BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
8 |
1.012695 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã; - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
- Điều 21 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP); - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ- BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |