Quay lại

Quyết định số 350/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 350/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Quảng Ngãi tại Tờ trình số 3889/TTr- QNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; Trưởng Thuế các cơ sở thuộc Thuế tỉnh Quảng Ngãi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- VPUB: PCVP; các phòng, ban, đơn vị;
- Cổng TT-ĐT tỉnh;
- Lưu: VT. KTTHVTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Sâm

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 350/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc của động cơ (lít)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

CHEVROLET

SPARK VAN

0,8

2

259.000.000

2

CHEVROLET

SPARK VAN 1.2L-1

1,2

2

296.000.000

3

CHEVROLET

SPARK VAN 1.2L

1,2

2

275.000.000

4

FORD

TRANSIT JX6581T-M4-ST4/CKGT.VAN6

2,4

6

826.000.000

5

FORD

TRANSIT JX6582T-M3

2,4

3

839.000.000

6

FORD

TRANSIT FCA6 PHFA9S

2,4

9

635.000.000

7

FORD

TRANSIT

2,4

6

600.000.000

8

FORD

TRANSIT FCA6-SWFA9S

2,4

9

635.000.000

9

FORD

TRANSIT JX6582T-M3/CK327-VAN6

2,4

6

802.000.000

10

FORD

TRANSIT FAC6 PHFA

2,4

3

727.000.000

11

FORD

TRANSIT FCCY-HFFA

2,0

3

596.000.000

12

FORD

TRANSIT FCCY-HFFA

2,4

6

600.000.000

13

FORD

TRANSIT FAC6-SWFA

2,4

3

600.000.000

14

FORD

TRANSIT JX6581T-M4-ST4/CKGT.VAN3

2,4

3

760.000.000

15

FORD

TRANSIT JX6581T-M4-ST4/CKGT.VAN3-2

2,4

3

760.000.000

16

FORD

TRANSIT JX6582T-M3/CKGT.VAN6

2,4

6

1.251.000.000

17

FORD

FCCY-HFFA

2,4

6

826.000.000

18

FORD

TOURNEO-JX6503PD-L5-AT-TRD/CKGT.VAN2

2,0

2

948.300.000

19

FORD

TRANSIT JX6581TA-M5/CK327-VAN6-CK

2,2

6

871.700.000

20

FORD

TRANSIT JX6581TA-M5/CK327-VAN6

2,2

6

882.700.000

21

FORD

TRANSIT JX6581TA-M5/CK327-VAN3-CK

2,2

3

888.000.000

22

FOTON

GRATOUR-TV22

1,5

2

238.100.000

23

GAZ

GAZELLE NEXT A31R22.E5

2,8

3

637.400.000

24

GAZ

GAZELLE NEXT A65R52/CKGT.VAN6

2,8

6

845.200.000

25

GAZ

GAZELLE NEXT A65R52/CKGT.VAN3

2,8

3

820.000.000

26

GAZ

GAZELLE NEXT A32R32.E5

2,8

6

797.900.000

27

GAZ

GAZELLE NEXT A31R32.E5

2,8

3

676.300.000

28

GAZ

GAZELLE NEXT A65R32/CKGT.VAN6

2,8

6

700.300.000

29

GAZ

GAZELLE NEXT A65R32-40/CKGT.VAN6

2,8

6

672.900.000

30

GAZ

GAZELLE NEXT A31R32.E5I

2,8

3

687.800.000

31

GAZ

SOBOL NN A31S12.E5

2,8

3

540.000.000

32

GAZ

GAZELLE NEXT A65R32.E5I/CMN-VAN

2,8

6

714.700.000

33

GAZ

SOBOL NN A32S12.E5

2,8

6

465.400.000

34

PEUGEOT

TRAVELLER L3 20D AT/R-VAN

2,0

4

2.249.000.000

35

SUZUKI

SK410BV4/SGS-VAN

1,0

2

308.000.000

36

SUZUKI

SK410BV4

1,0

2

294.400.000

37

SUZUKI

BLINDVAN

1,0

2

308.000.000

38

SUZUKI

SK410BV4/HP-TV495

1,0

2

293.000.000

39

SUZUKI

SK410BV4/QTH-TV

1,0

2

290.000.000

40

SUZUKI

SK410BV4/DVI-HS1

1,0

2

293.000.000

41

SUZUKI

SK410BV4/SGCD-V

1,0

2

290.000.000

42

SUZUKI

SK410BV

1,0

2

253.900.000

43

SUZUKI

SK410BV4/CMN-VAN 495

1,0

2

263.000.000

44

TOYOTA

HIACE

2,4

3

727.000.000

45

TOYOTA

HIACE

2,5

3

600.000.000

46

TOYOTA

HIACE

2,7

3

727.000.000

47

TOYOTA

HIACE

2,7

6

823.000.000

48

TOYOTA

HIACE RZH114L

2,0

3

596.000.000

49

TOYOTA

HIACE TRH213L-JDMNK

2,7

5

823.000.000

50

TOYOTA

HIACE KDH212L-JEMDYU

2,5

6

600.000.000

51

DONGBEN

DBX30-V5

1,3

5

272.000.000

52

DONGBEN

DBX30-V2

1,3

2

228.000.000

53

DONGBEN

DB1022

1,0

2

168.000.000

54

DONGBEN

DBX30-V5S

1,5

5

266.000.000

55

DONGBEN

DBX30-V5M

1,5

5

269.000.000

56

DONGBEN

DBX30-V2S

1,5

2

232.000.000

57

DONGBEN

DBX30-V2L

1,5

2

258.500.000

58

DONGBEN

DBX30-V5L

1,5

5

277.000.000

59

MERCEDES-BENZ

MB140D

2,9

6

550.000.000

60

MERCEDES-BENZ

SPRINTER

2,2

6

596.000.000

61

MERCEDES-BENZ

SPRINTER 313CDI

2,2

9

802.000.000

62

MERCEDES-BENZ

SPRINTER PANEL VAN 311 CDI

2,2

3

596.000.000

63

MERCEDES-BENZ

SPRINTER 311CDI

2,2

6

596.000.000

64

SYM

V5-SC3-A2

1,5

5

224.000.000

65

TMT

C35-5N

1,5

5

351.600.000

66

TMT

C35-2N

1,5

2

302.100.000

67

TMT

K05S-2N

1,2

2

229.100.000

68

TMT

K05S-5N

1,2

5

256.500.000

69

THACO

FRONTIER TF480V 5S TV25B32R122

1,6

5

385.000.000

70

THACO

FRONTIER TF480V 2S TV25A32R122

1,6

2

334.100.000

71

THACO

FRONTIER TF450V 2S TV24A30R122

1,6

2

306.900.000

72

THACO

TOWNER VAN-2S TV21A28R095

1,4

2

269.000.000

73

THACO

TOWNER VAN-2S TV21B28R095

1,4

2

269.000.000

74

THACO

FRONTIER TF420V 2S TV22A27R107

1,5

2

284.700.000

75

THACO

TOWNER VAN-5S TV22A28R095

1,4

5

315.000.000

76

THACO

TOWNER VAN-5S TV22B28R095

1,4

5

325.000.000

77

THACO

FRONTIER TF450V 5S TV25A30R122

1,6

5

356.100.000

78

TERACO

TERA-V

1,5

2

286.700.000

79

TERACO

TERA-V62S

1,5

2

309.800.000

80

TERACO

TERA-V65S

1,5

5

360.100.000

81

TERACO

TERA-V82S

1,6

2

333.000.000

82

TERACO

TERA-V85S

1,6

5

379.500.000

83

KENBO

KB0.95/TV1

1,3

2

189.000.000

84

KENBO

KB0.95/TV1

2,2

2

195.000.000

85

KENBO

KB0.65/TV2

1,3

5

227.000.000

86

KENBO

KB0.945/TV4

1,3

2

193.600.000

87

KENBO

KB0.68/TV6

1,3

5

233.000.000

88

KENBO

KB0.495/TV3

1,3

5

221.100.000

89

SRM

X30-V5

1,5

2

280.300.000

90

SRM

X30-V5

1,5

5

284.600.000

91

SRM

X30-V2

1,5

2

248.000.000

92

SRM

868/V5

1,6

5

348.100.000

93

SRM

X30I-V2

1,5

2

248.500.000

94

SRM

X30I-V5

1,5

5

282.000.000

95

FORD

TRANSIT JX6606TB-M6/CK327-VAN6-KCK

2,3

6

924.000.000

96

GAZ

GAZELLE NEXT A65R52.E5/CKGT.VAN3

2,8

3

865.000.000

BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN
(Kèm theo Quyết định số 350/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB* (VNĐ)

I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Từ 10 đến dưới 15

IVECO

1.639.000.000

2

Từ 15 đến dưới 24

FORD

997.800.000

THACO

2.525.000.000

3

Từ 24 đến dưới 30

KING LONG

1.809.500.000

SAMCO

1.995.000.000

THACO

2.383.800.000

VINFAST

3.600.000.000

4

Từ 30 đến dưới 35

THACO

2.106.700.000

5

Từ 35 đến dưới 40

THACO

1.696.500.000

6

Từ 45 đến dưới 50

THACO

2.919.300.000

BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
(Kèm theo Quyết định số 350/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Trọng tải*

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB* (VNĐ)

I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Từ 750 kg đến dưới 1 tấn

HINO

595.770.000

HYUNDAI

387.818.000

2

Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

HINO

595.770.000

TQ

211.300.000

3

Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

HINO

595.770.000

TQ

206.000.000

4

Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

SCANIA

5.326.600.000

II. Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc

1

Từ 25 tấn trở lên

HYUNDAI

2.587.500.000

III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan

1

Từ 25 tấn trở lên

HINO

2.133.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu350/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Ngọc Sâm
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuVề Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.