|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 366/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 23 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 101/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ tuc hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI
BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 366/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
A. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung TTHC nội bộ |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
|
Lĩnh vực: Tài nguyên nước |
|
||||
|
1 |
5.001628 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
5.001634 |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
5.001635 |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hanh lang bảo vệ nguồn nước |
Không quy định. |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
5.001636 |
Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
5.001637 |
Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên nước năm 2023 - Điều 20 Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
5.001638 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thời gian trình, phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình: thực hiện đồng thời với việc phê duyệt giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
5.001639 |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
8 |
5.001640 |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
5.001641 |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
- Thời gian các cơ quan, tổ chức, cá nhân cho ý kiến: 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến. - Thời gian Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho ý kiến: không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến. |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
5.001642 |
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
5.001643 |
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
12 |
5.001644 |
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
5.001645 |
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
14 |
5.001646 |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
5.001647 |
Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
5.001619 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
không |
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
B. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC nội bộ |
|
|
TTHC cấp tỉnh |
||
|
|
Lĩnh vực: Tài nguyên nước |
||
|
01 |
5.001627 |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước |