Quay lại

Quyết định số 3904/QĐ-UBND phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3904/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 17 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;

Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ phân loại đơn vị hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1261/TTr-SNV ngày 11 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính cấp xã đối với 124 xã, phường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND xã, phường;
- Trung tâm Thông tin điều hành;
- Phòng NC;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Trí Quang

PHỤ LỤC

PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐỐI VỚI 124 XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3904/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Tên đơn vị hành chính cấp xã

Phân loại

1

Phường An Hội

I

2

Phường Bến Tre

I

3

Phường Bình Minh

I

4

Phường Cái Vồn

I

5

Phường Đông Thành

I

6

Phường Duyên Hải

I

7

Phường Hòa Thuận

II

8

Phường Long Châu

I

9

Phường Long Đức

I

10

Phường Nguyệt Hóa

I

11

Phường Phú Khương

I

12

Phường Phú Tân

I

13

Phường Phước Hậu

I

14

Phường Sơn Đông

I

15

Phường Tân Hạnh

II

16

Phường Tân Ngãi

I

17

Phường Thanh Đức

I

18

Phường Trà Vinh

I

19

Phường Trường Long Hòa

I

20

Xã An Bình

II

21

Xã An Định

II

22

Xã An Hiệp

III

23

Xã An Ngãi Trung

II

24

Xã An Phú Tân

III

25

Xã An Qui

III

26

Xã An Trường

II

27

Xã Ba Tri

I

28

Xã Bảo Thạnh

III

29

Xã Bình Đại

II

30

Xã Bình Phú

II

31

Xã Bình Phước

III

32

Xã Cái Ngang

II

33

Xã Cái Nhum

II

34

Xã Càng Long

II

35

Xã Cầu Kè

II

36

Xã Cầu Ngang

II

37

Xã Châu Hòa

II

38

Xã Châu Hưng

II

39

Xã Châu Thành

I

40

Xã Chợ Lách

II

41

Xã Đại An

II

42

Xã Đại Điền

II

43

Xã Đôn Châu

II

44

Xã Đông Hải

II

45

Xã Đồng Khởi

II

46

Xã Giao Long

II

47

Xã Giồng Trôm

II

48

Xã Hàm Giang

II

49

Xã Hiệp Mỹ

II

50

Xã Hiếu Phụng

III

51

Xã Hiếu Thành

II

52

Xã Hòa Bình

II

53

Xã Hòa Hiệp

II

54

Xã Hòa Minh

III

55

Xã Hùng Hòa

II

56

Xã Hưng Khánh Trung

III

57

Xã Hưng Mỹ

II

58

Xã Hưng Nhượng

II

59

Xã Hương Mỹ

II

60

Xã Lộc Thuận

II

61

Xã Long Hiệp

II

62

Xã Long Hồ

II

63

Xã Long Hòa

III

64

Xã Long Hữu

II

65

Xã Long Thành

II

66

Xã Long Vĩnh

II

67

Xã Lục Sĩ Thành

III

68

Xã Lương Hòa

II

69

Xã Lương Phú

II

70

Xã Lưu Nghiệp Anh

II

71

Xã Mỏ Cày

II

72

Xã Mỹ Chánh Hòa

II

73

Xã Mỹ Long

II

74

Xã Mỹ Thuận

III

75

Xã Ngãi Tứ

I

76

Xã Ngũ Lạc

II

77

Xã Nhị Long

II

78

Xã Nhị Trường

II

79

Xã Nhơn Phú

II

80

Xã Nhuận Phú Tân

II

81

Xã Phong Thạnh

II

82

Xã Phú Phụng

II

83

Xã Phú Quới

II

84

Xã Phú Thuận

III

85

Xã Phú Túc

I

86

Xã Phước Long

III

87

Xã Phước Mỹ Trung

II

88

Xã Quới An

II

89

Xã Quới Điền

II

90

Xã Quới Thiện

II

91

Xã Song Lộc

II

92

Xã Song Phú

I

93

Xã Tam Bình

II

94

Xã Tam Ngãi

II

95

Xã Tân An

II

96

Xã Tân Hào

II

97

Xã Tân Hòa

II

98

Xã Tân Long Hội

III

99

Xã Tân Lược

II

100

Xã Tân Phú

II

101

Xã Tân Quới

II

102

Xã Tân Thành Bình

II

103

Xã Tân Thủy

II

104

Xã Tân Xuân

II

105

Xã Tập Ngãi

II

106

Xã Tập Sơn

II

107

Xã Thạnh Hải

I

108

Xã Thạnh Phong

II

109

Xã Thạnh Phú

II

110

Xã Thạnh Phước

II

111

Xã Thành Thới

II

112

Xã Thạnh Trị

II

113

Xã Thới Thuận

I

114

Xã Tiên Thủy

II

115

Xã Tiểu Cần

II

116

Xã Trà Côn

II

117

Xã Trà Cú

II

118

Xã Trà Ôn

II

119

Xã Trung Hiệp

II

120

Xã Trung Ngãi

III

121

Xã Trung Thành

II

122

Xã Vinh Kim

II

123

Xã Vĩnh Thành

II

124

Xã Vĩnh Xuân

II

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3904/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Trần Trí Quang
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuPhân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.