|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4145/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH ẤP, KHU VỰC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ; ẤP, KHU VỰC ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 255/QĐ-BDTTG ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt danh sách ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số, ấp, khu vực đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số 1635/BDTTG-VPQGDTMN ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc rà soát xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 87/TTr-SDTTG ngày 12 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 297 ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và 141 ấp, khu vực đặc biệt khó khăn trên địa bàn thành phố Cần Thơ, giai đoạn 2026 - 2030 theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế khoản 1 Điều 1 Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ; đồng thời, bãi bỏ Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc đính chính tên ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số; ấp, khu vực đặc biệt khó khăn trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030 đã được phê duyệt tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ẤP, KHU VỰC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ; ẤP,
KHU VỰC ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 4145/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên xã |
Tên ấp, khu vực vùng đồng bào DTTS |
Ấp, khu vực thuộc vùng |
Ấp, khu vực đặc biệt khó khăn (X) |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Tổng cộng |
297 |
297 |
|
141 |
|
1 |
Phường Cái Răng |
1 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1. Khu vực Lê Bình |
X |
|
|
|
2 |
Phường Khánh Hòa |
8 |
8 |
|
7 |
|
|
|
1. Khu vực Cảng Buối |
X |
|
|
|
|
|
2. Khu vực Đặng Văn Đông |
X |
|
X |
|
|
|
3. Khu vực No Tom |
X |
|
X |
|
|
|
4. Khu vực Tân Lập |
X |
|
X |
|
|
|
5. Khu vực Trà Teo |
X |
|
X |
|
|
|
6. Khu vực Bưng Tum |
X |
|
X |
|
|
|
7. Khu vực Nguyễn Út |
X |
|
X |
|
|
|
8. Khu vực Trà Niên |
X |
|
X |
|
3 |
Phường Mỹ Xuyên |
10 |
10 |
|
0 |
|
|
|
1. Khu vực 1 |
X |
|
|
|
|
|
2. Khu vực 2 |
X |
|
|
|
|
|
3. Khu Vực Tâm Trung |
X |
|
|
|
|
|
4. Khu vực Châu Thành |
X |
|
|
|
|
|
5. Khu vực Tâm Phước |
X |
|
|
|
|
|
6. Khu vực Tâm Lộc |
X |
|
|
|
|
|
7. Khu vực Tâm Thọ |
X |
|
|
|
|
|
8. Khu vực Đại Thành |
X |
|
|
|
|
|
9. Khu vực Đại Ân |
X |
|
|
|
|
|
10. Khu vực Đại Nghĩa Thắng |
X |
|
|
|
4 |
Phường Ngã Bảy |
1 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1. Khu vực 1 |
X |
|
|
|
5 |
Phường Ngã Năm |
6 |
6 |
|
0 |
|
|
|
1. Khu vực 1 |
X |
|
|
|
|
|
2. Khu vực Vĩnh Thành |
X |
|
|
|
|
|
3. Khu vực Vĩnh Thuận |
X |
|
|
|
|
|
4. Khu vực Vĩnh Trung |
X |
|
|
|
|
|
5. Khu vực Vĩnh Quới |
X |
|
|
|
|
|
6. Khu vực Vĩnh Thanh |
X |
|
|
|
6 |
Phường Ninh Kiều |
3 |
3 |
|
0 |
|
|
|
1. Khu vực 1 |
X |
|
|
|
|
|
2. Khu vực 3 |
X |
|
|
|
|
|
3. Khu vực 10 |
X |
|
|
|
7 |
Phường Ô Môn |
4 |
4 |
|
0 |
|
|
|
1. Khu vực Châu Thành |
X |
|
|
|
|
|
2. Khu vực Chợ Mới |
X |
|
|
|
|
|
3. Khu vực Đồng Hòa |
X |
|
|
|
|
|
4. Khu vực Đồng Tiến |
X |
|
|
|
8 |
Phường Phú Lợi |
11 |
11 |
|
0 |
|
|
|
1. Khu vực Chợ Trung tâm |
X |
|
|
|
|
|
2. Khu vực Cầu Bon |
X |
|
|
|
|
|
3. Khu vực Quản Khuôn |
X |
|
|
|
|
|
4. Khu vực Tiểu đoàn Tây đô |
X |
|
|
|
|
|
5. Khu vực Thuận Hóa |
X |
|
|
|
|
|
6. Khu vực Chùa Dơi |
X |
|
|
|
|
|
7. Khu vực Mỹ Phương |
X |
|
|
|
|
|
8. Khu vực Sung Đinh |
X |
|
|
|
|
|
9. Khu vực Phú Lợi |
X |
|
|
|
|
|
10. Khu vực Khánh Hưng |
X |
|
|
|
|
|
11. Khu vực Đô thị 5A |
X |
|
|
|
9 |
Phường Sóc Trăng |
14 |
14 |
|
0 |
|
|
|
1. Khu vực 2 |
X |
|
|
|
|
|
2. Khu vực 3 |
X |
|
|
|
|
|
3. Khu vực 4 |
X |
|
|
|
|
|
4. Khu vực 5 |
X |
|
|
|
|
|
5. Khu vực 6 |
X |
|
|
|
|
|
6. Khu vực 7 |
X |
|
|
|
|
|
7. Khu vực 8 |
X |
|
|
|
|
|
8. Khu vực 9 |
X |
|
|
|
|
|
9. Khu vực 10 |
X |
|
|
|
|
|
10. Khu vực 11 |
X |
|
|
|
|
|
11. Khu vực 12 |
X |
|
|
|
|
|
12. Khu vực 13 |
X |
|
|
|
|
|
13. Khu vực 15 |
X |
|
|
|
|
|
14. Khu vực 16 |
X |
|
|
|
10 |
Phường Vị Tân |
2 |
2 |
|
0 |
|
|
|
1. Khu vực 3 |
X |
|
|
|
|
|
2. Khu vực 10 |
X |
|
|
|
11 |
Phường Vị Thanh |
1 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1. Khu vực 7 |
X |
|
|
|
12 |
Phường Vĩnh Châu |
16 |
16 |
|
11 |
|
|
|
1. Khu vực 1 |
X |
|
|
|
|
|
2. Khu vực 2 |
X |
|
|
|
|
|
3. Khu vực Cà Săng |
X |
|
X |
|
|
|
4. Khu vực Cà Lăng A Biển |
X |
|
X |
|
|
|
5. Khu vực Vĩnh Bình |
X |
|
X |
|
|
|
6. Khu vực Đại Bái |
X |
|
X |
|
|
|
7. Khu vực Đại Bái A |
X |
|
X |
|
|
|
8. Khu vực 3 |
X |
|
|
|
|
|
9. Khu vực 4 |
X |
|
|
|
|
|
10. Khu vực Soài Côn |
X |
|
|
|
|
|
11. Khu vực Vĩnh An |
X |
|
X |
|
|
|
12. Khu vực Sân Chim |
X |
|
X |
|
|
|
13. Khu vực Đai Rụng |
X |
|
X |
|
|
|
14. Khu vực Ca Lạc |
X |
|
X |
|
|
|
15. Khu vực Vĩnh Biên |
X |
|
X |
|
|
|
16. Khu vực Lền Buối |
X |
|
X |
|
13 |
Phường Vĩnh Phước |
12 |
12 |
|
10 |
|
|
|
1. Khu vực Wáth Pích |
X |
|
|
|
|
|
2. Khu vực Vĩnh Thành |
X |
|
|
|
|
|
3. Khu vực Sở Tại A |
X |
|
X |
|
|
|
4. Khu vực Xẻo Me |
X |
|
X |
|
|
|
5. Khu vực Tân Qui |
X |
|
X |
|
|
|
6. Khu vực Biển Trên |
X |
|
X |
|
|
|
7. Khu vực Biển Dưới |
X |
|
X |
|
|
|
8. Khu vực Trà Vôn |
X |
|
X |
|
|
|
9. Khu vực Tham Chu |
X |
|
X |
|
|
|
10. Khu vực Tân Nam |
X |
|
X |
|
|
|
11. Khu vực Nô Puôl |
X |
|
X |
|
|
|
12. Khu vực Điền Giữa |
X |
|
X |
|
14 |
Xã Vĩnh Tường |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
1. Ấp 5 |
X |
|
X |
|
15 |
Xã An Ninh |
10 |
10 |
|
6 |
|
|
|
1. Ấp An Tập |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Xà Lan |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp Chông Nô |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Phụng Hiệp |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp An Trạch |
X |
|
|
|
|
|
6. Ấp Bưng Tróp A |
X |
|
X |
|
|
|
7. Ấp Bưng Tróp B |
X |
|
|
|
|
|
8. Ấp Châu Thành |
X |
|
X |
|
|
|
9. Ấp Giồng Chùa A |
X |
|
|
|
|
|
10. Ấp Kinh Mới |
X |
|
X |
|
16 |
Xã Cờ Đỏ |
4 |
4 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Thới Hòa B |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Thới Phước |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Thới Trường |
X |
|
|
|
|
|
4. Ấp Thới Xuân |
X |
|
|
|
17 |
Xã Cù Lao Dung |
5 |
5 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Sơn Ton |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Vàm Hồ A |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Võ Thành Văn |
X |
|
|
|
|
|
4. Ấp An Nghiệp A |
X |
|
|
|
|
|
5. Ấp An Bình |
X |
|
|
|
18 |
Xã Đông Hiệp |
1 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Đông Thắng |
X |
|
|
|
19 |
Xã Đông Phước |
2 |
2 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Tân An |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Tân Phú |
X |
|
|
|
20 |
Xã Gia Hòa |
5 |
5 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Phú Giao |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Hòa Khanh |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Đào viên |
X |
|
|
|
|
|
4. Ấp Ngọn |
X |
|
|
|
|
|
5. Ấp Đay Sô |
X |
|
|
|
21 |
Xã Hỏa Lựu |
3 |
3 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Thạnh Thắng |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Thạnh Phú |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Thạnh Trung |
X |
|
|
|
22 |
Xã Hồ Đắc Kiện |
3 |
3 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Xây Đá A |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Xây Đá B |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Thiện Mỹ |
X |
|
|
|
23 |
Xã Kế Sách |
10 |
10 |
|
9 |
|
|
|
1. Ấp An Ninh 1 |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp An Ninh 2 |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp An Thành |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp An Khương |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp An Phú |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp An Định |
X |
|
X |
|
|
|
7. Ấp Bồ Đề |
X |
|
X |
|
|
|
8. Ấp Cây Sộp |
X |
|
X |
|
|
|
9. Ấp Thành Tân |
X |
|
X |
|
|
|
10. Ấp Ba Lăng |
X |
|
X |
|
24 |
Xã Lai Hòa |
8 |
8 |
|
8 |
|
|
|
1. Ấp Lai Hòa |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp Lai Hòa A |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp Prey Chóp |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Prey Chóp A |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp Prey Chóp B |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp Xẻo Cóc |
X |
|
X |
|
|
|
7. Ấp Xung Thum A |
X |
|
X |
|
|
|
8. Ấp Xung Thum B |
X |
|
X |
|
25 |
Xã Lâm Tân |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
|
1. Ấp Kiết Thắng |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp Kiết Lợi |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp Kiết Lập A |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Trung Thống |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp Trung Hòa |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp Trung Bình |
X |
|
X |
|
|
|
7. Ấp Trung Thành |
X |
|
X |
|
26 |
Xã Lịch Hội Thượng |
6 |
6 |
|
3 |
|
|
|
1. Ấp Giồng Giữa |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Châu Thành |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Hội Trung |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Phố Dưới |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp Sóc Lèo |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp Nam Chánh |
X |
|
|
|
27 |
Xã Liêu Tú |
8 |
8 |
|
7 |
|
|
|
1. Ấp Bưng Buối |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp Bưng Triết |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp Đại Nôn |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Đào Viên |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp Lao Vên |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp Tổng Cáng |
X |
|
X |
|
|
|
7. Ấp Trà Ông |
X |
|
X |
|
|
|
8. Ấp Giồng Chát |
X |
|
|
|
28 |
Xã Long Phú |
10 |
10 |
|
10 |
|
|
|
1. Ấp 4 |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp Khoan Tang |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp Tân Lập |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Nước Mặn 1 |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp Nước Mặn 2 |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp Kinh Ngang |
X |
|
X |
|
|
|
7. Ấp Bưng Long |
X |
|
X |
|
|
|
8. Ấp Sóc Mới |
X |
|
X |
|
|
|
9. Ấp Bưng Thum |
X |
|
X |
|
|
|
10. Ấp Phú Đức |
X |
|
X |
|
29 |
Xã Lương Tâm |
5 |
5 |
|
5 |
|
|
|
1. Ấp 5 |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp 6 |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp 7 |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp 8 |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp 9 |
X |
|
X |
|
30 |
Xã Mỹ Hương |
11 |
11 |
|
10 |
|
|
|
1. Ấp Bưng Cóc |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp Đai Úi |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp Bắc Dần |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Sóc Xoài |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp Tá Biên |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp Bét Tôn |
X |
|
X |
|
|
|
7. Ấp Trà Lây 1 |
X |
|
|
|
|
|
8. Ấp Trà Lây 2 |
X |
|
X |
|
|
|
9. Ấp Bố Liên 3 |
X |
|
X |
|
|
|
10. Ấp Tà Ân A1 |
X |
|
X |
|
|
|
11. Ấp Tà Ân A2 |
X |
|
X |
|
31 |
Xã Mỹ Tú |
4 |
4 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Tam Sóc A |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Tam Sóc B |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Tam Sóc C |
X |
|
|
|
|
|
4. Ấp Tam Sóc D |
X |
|
|
|
32 |
Xã Ngọc Tố |
6 |
6 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Dù Tho |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Tham Đôn |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Bưng Chụm |
X |
|
|
|
|
|
4. Ấp Cần Giờ |
X |
|
|
|
|
|
5. Ấp Sô La |
X |
|
|
|
|
|
6. Ấp Sông Cái |
X |
|
|
|
33 |
Xã Nhơn Mỹ |
1 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp An Nghiệp |
X |
|
|
|
34 |
Xã Nhu Gia |
7 |
7 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Khu 1 |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Khu 2 |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Khu 3 |
X |
|
|
|
|
|
4. Ấp Khu 4 |
X |
|
|
|
|
|
5. Ấp Cần Đước |
X |
|
|
|
|
|
6. Ấp Rạch Sên |
X |
|
|
|
|
|
7. Ấp Sóc Bưng |
X |
|
|
|
35 |
Xã Phú Lộc |
14 |
14 |
|
5 |
|
|
|
1. Ấp Giồng Chùa |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Nàng Rền |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Chợ Cũ |
X |
|
|
|
|
|
4. Ấp Rẩy Mới 1 |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp Tà Điếp C1 |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp 1 |
X |
|
|
|
|
|
7. Ấp Xa Mau 2 |
X |
|
|
|
|
|
8. Ấp Phú Tân |
X |
|
|
|
|
|
9. Ấp Kinh Ngay 1 |
X |
|
|
|
|
|
10. Ấp Xóm Tro 1 |
X |
|
X |
|
|
|
11. Ấp Số 8 |
X |
|
X |
|
|
|
12. Ấp Số 9 |
X |
|
X |
|
|
|
13. Ấp Bào Cát |
X |
|
|
|
|
|
14. Ấp Trương Hiền |
X |
|
|
|
36 |
Xã Phú Tâm |
8 |
8 |
|
4 |
|
|
|
1. Ấp Trà Quýt A |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Trà Quýt |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Xây Cáp |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Phú Thành |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp Thọ Hòa Đông |
X |
|
|
|
|
|
6. Ấp Phú Hữu |
X |
|
X |
|
|
|
7. Ấp Phú Bình |
X |
|
X |
|
|
|
8. Ấp Giồng Cát |
X |
|
|
|
37 |
Xã Tài Văn |
10 |
10 |
|
10 |
|
|
|
1. Ấp Chắc Tưng |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp Hà Bô |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp Tài Công |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Prệc Đôn |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp Bưng Chông |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp Bưng Cà Pốt |
X |
|
X |
|
|
|
7. Ấp Trà Đức |
X |
|
X |
|
|
|
8. Ấp Bưng Sa |
X |
|
X |
|
|
|
9. Ấp Bờ Đập |
X |
|
X |
|
|
|
10. Ấp Tiếp Nhựt |
X |
|
X |
|
38 |
Xã Tân Hòa |
1 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Bảy Ngàn |
X |
|
|
|
39 |
Xã Tân Long |
3 |
3 |
|
2 |
|
|
|
1. Ấp Tân Thắng |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp A2 |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp B1 |
X |
|
|
|
40 |
Xã Tân Thạnh |
4 |
4 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Ko Kô |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Tân Lịch |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Tân Qui A |
X |
|
|
|
|
|
4. Ấp Tân Qui B |
X |
|
|
|
41 |
Xã Thạnh Thới An |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
|
1. Ấp Hưng Thới |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp Tắc Bướm |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp An Hòa 1 |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp An Hòa 2 |
X |
|
X |
|
42 |
Xã Thới An Hội |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
1. Ấp Tập Rèn |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp An Nhơn |
X |
|
X |
|
43 |
Xã Thới Lai |
1 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Thới Thuận B |
X |
|
|
|
44 |
Xã Thuận Hòa |
11 |
11 |
|
11 |
|
|
|
1. Ấp Trà Quýt B |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp Trà Canh A1 |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp Trà Canh A2 |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Trà Canh B |
X |
|
X |
|
|
|
5. Ấp Sa Bâu |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp Phước Lợi |
X |
|
X |
|
|
|
7. Ấp Phước An |
X |
|
X |
|
|
|
8. Ấp Phước Hòa |
X |
|
X |
|
|
|
9. Ấp Phước Thuận |
X |
|
X |
|
|
|
10. Ấp Phước Quới |
X |
|
X |
|
|
|
11. Ấp Phước Phong |
X |
|
X |
|
45 |
Xã Trần Đề |
9 |
9 |
|
3 |
|
|
|
1. Ấp Bãi Giá |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp Bưng Lức |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp Lâm Dồ |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Đầu Giồng |
X |
|
|
|
|
|
5. Ấp Giồng Chùa |
X |
|
|
|
|
|
6. Ấp Nhà Thờ |
X |
|
|
|
|
|
7. Ấp Tú Điềm |
X |
|
|
|
|
|
8. Ấp Chợ |
X |
|
|
|
|
|
9. Ấp Ngan Rô 2 |
X |
|
|
|
46 |
Xã Trường Khánh |
5 |
5 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Trường Thành |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Trường Hưng |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Trường Lộc |
X |
|
|
|
|
|
4. Ấp Trường Bình |
X |
|
|
|
|
|
5. Ấp Trường An |
X |
|
|
|
47 |
Xã Trường Thành |
1 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Định Hòa |
X |
|
|
|
48 |
Xã Vị Thủy |
1 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp 2 |
X |
|
|
|
49 |
Xã Vĩnh Hải |
7 |
7 |
|
3 |
|
|
|
1. Ấp Âu Thọ A |
X |
|
|
|
|
|
2 Ấp Âu Thọ B |
X |
|
|
|
|
|
3. Ấp Trà Sết |
X |
|
X |
|
|
|
4. Ấp Giồng Nổi |
X |
|
|
|
|
|
5. Ấp Huỳnh Kỳ |
X |
|
X |
|
|
|
6. Ấp Vĩnh Thạnh A |
X |
|
|
|
|
|
7. Ấp Vĩnh Thạnh B |
X |
|
X |
|
50 |
Xã Vĩnh Lợi |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
|
1. Ấp Vĩnh Thắng |
X |
|
X |
|
|
|
2. Ấp Xóm Tro 2 |
X |
|
X |
|
|
|
3. Ấp Kinh Ngay 2 |
X |
|
X |
|
51 |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
2 |
2 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp 10 |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp 2 |
X |
|
|
|
52 |
Xã Vĩnh Trinh |
1 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Vĩnh Nhuận |
X |
|
|
|
53 |
Xã Vĩnh Viễn |
2 |
2 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp 10 |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp 12 |
X |
|
|
|
54 |
Xã Xà Phiên |
2 |
2 |
|
0 |
|
|
|
1. Ấp Ngã Bác |
X |
|
|
|
|
|
2. Ấp Ngã Cạy |
X |
|
|