ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số: 44/2014/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Bình Định, ngày 25 tháng 12 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành các Phụ biểu báo cáo, công bố thông tin, số liệu phục vụ công tác quản lý của chủ sở hữu Nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11/7/2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;
Căn cứ Quyết định số 36/2014/QĐ-TTg ngày 18/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công bố thông tin hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Phụ biểu báo cáo, công bố thông tin, số liệu phục vụ công tác quản lý của chủ sở hữu Nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính (Cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp) hướng dẫn, đôn đốc và tổng hợp thông tin, số liệu theo các biểu mẫu quy định để phục vụ công tác quản lý của chủ sở hữu Nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
2. Lãnh đạo của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, Người đại diện quản lý vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp thực hiện việc báo cáo định kỳ hoặc đột xuất tình hình đầu tư, tài chính, hiệu quả sử dụng vốn, nhà nước, kết quả kinh doanh của doanh nghiệp theo các Phụ biểu quy định tại Điều 1 Quyết định này và các biểu mẫu liên quan khác theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để phục vụ công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn Nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch, Giám đốc Công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu; Kiểm soát viên, Người đại diện theo ủy quyền quản lý vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
Như Điều 3;
Bộ Tài chính (báo cáo);
Bộ Kế hoạch và Đầu tư (báo cáo);
Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh:
Sở Tư pháp;
Trung tâm Công báo tỉnh
Lưu: VT, K17.
PHỤ BIỂU 01
(Kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh Bình Định)
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU QUÝ - NĂM......
A. Một số thông tin về doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp:
2. Địa chỉ trụ sở chính:
3. Giấy đăng ký kinh doanh:
Nơi cấp:
4. Ngành nghề kinh doanh chính được phê duyệt:
5. Số Điện thoại: FAX:
6. Vốn điều lệ:
triệu đồng
Trong đó: Vốn góp của Nhà nước:
triệu đồng
7. Vốn Chủ sở hữu hiện có đến cuối quý: triệu đồng
B. Một số chỉ tiêu về tình hình hoạt động của doanh nghiệp:
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Mã số | Số đầu năm | Số cuối kỳ |
| I. Tài sản ngắn hạn | 100-BCĐKT | ||
| 1. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110-BCĐKT | ||
| 2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 120-BCDKT | ||
| 3. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130-BCDKT | ||
| Trong đó: Nơ nhải thu khó đòi | |||
| 4. Hàng tồn kho | 140-BCDKT | ||
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 150-BCĐKT | ||
| II. Tài sản dài hạn | 200-BCDKT | ||
| 1. Tài sản cố định | 220-BCĐKT | ||
| Tài sản cố định hữu hình | 221-BCDKT | ||
| Tài sản cố định vô hình | 227-BCDKT | ||
| Chỉ số xây dựng cơ bản dở dang | 230-BCĐKT | ||
| 2. Bất động sản đầu tư | 240-BCĐKT | ||
| 3. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 250-BCDKT | ||
| Trong đó: - Đầu tư vào công ty con | 251-BCĐKT | ||
| Dư nợ giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 259-BCĐKT | ||
| III. Nơ phải trả | 300-BCĐKT | ||
| 1. Nợ ngắn han | 310-BCĐKT | ||
| Trong đó: Nợ quá han | |||
| 2. Nợ dài han | 330-BCDKT | ||
| IV. Nguồn vốn chủ sở hữu | 400-BCĐKT | ||
| 1. Vốn của chủ sở hữu | 410-BCDKT | ||
| Trong đó: Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411-BCDKT | ||
| 2. Nguồn kinh phí và quỹ khác | |||
| V. Kết quả kinh doanh | |||
| 1. Tổng doanh thu Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10-BCKOKD | ||
| Doanh thu hoạt động tài chính | 21-BCKOKD | ||
| Thu nhân khác | 31-BCKOKD | ||
| 2. Tổng chi phí | |||
| 3. Tổng lợi nhuận trước thuế | 50-BCKOKD | ||
| 4. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN | 60-BCKOKD | ||
| II. Chỉ tiêu khác | |||
| 1. Tổng số phát sinh phải nộp ngân sách Trong đó: các loại thuế | |||
| 2. Lợi nhuận trước thuế/Nợ chủ sở hữu (%) | |||
| 3. Tổng nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu (%) | |||
| 4. Tổng Quỹ lương | |||
| 5. Số lao động bình quân | |||
| 6. Tiền lương bình quân người/năm | |||
| (Ghi kèm báo cáo tài chính Quý năm và các tài liệu liên quan khác) | |||
C. Phân tích đánh giá và kiến nghị các nội dung sau:
1. Tình hình và kết quả kinh doanh: tình hình thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch: Sản lượng, doanh thu, lợi nhuận ....những yếu tố thuận lợi và khó khăn.
2. Tình hình và kết quả triển khai các dự án đầu tư (kế hoạch đầu tư, khối lượng thực hiện, tình hình và khả năng thanh toán vốn đầu tư...); tình hình đầu tư tài chính dài hạn.....
3. Việc quản lý nợ phải thu, nợ phải trả, nguyên nhân và giải pháp xử lý các khoản nợ phải thu khó đòi, nợ phải trả quá hạn.
4. Tình hình quản lý sử dụng và bảo toàn vốn góp của nhà nước.
5. Tình hình thực hiện các khoản thu như: thu từ bán cổ phần khi cổ phần hóa, thu từ bán tiếp cổ phần nhà nước, thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia....
6. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách nhà nước.
7. Tình hình thực hiện Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, tình hình thực hiện nhiệm vụ được Chủ sở hữu phần vốn nhà nước giao......
8. Các nội dung khác......
Kiến nghị:
D. Lưu ý về tình hình tài chính của Doanh nghiệp (nếu có):
Người đại diện
(Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ BIỆU 02
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
6 THÁNG, NĂM 20...
(Kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh Bình Định)
1. Tên doanh nghiệp:
2. Địa chỉ trụ sở chính:
3. Giấy đăng ký kinh doanh:
Nơi cấp
4. Ngành nghề kinh doanh chính được phê duyệt:
5. Số Điện thoại: FAX:
6. Vốn điều lệ: triệu đồng
Trong đó: Vốn góp của nhà nước: triệu đồng
7. Vốn Chủ sở hữu hiện có đến cuối quý II/năm: triệu đồng
1. Tóm tắt hoạt động của Doanh nghiệp 6 tháng, Năm
a) Tình hình kết quả sản xuất kinh doanh (Tổng Doanh thu và thu nhập, Lãi (Lỗ), Số đã nộp ngân sách)
b) Tình hình quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
c) Tình hình thực hiện các dự án đầu tư: đầu tư TSCĐ, đầu tư tài chính (ngắn hạn, dài hạn).
d) Tình hình nợ phải thu trong đó nợ phải thu khó đòi, nợ không có khả năng thu hồi.
đ) Tình hình và khả năng thanh toán nợ (tổng số nợ vay, số phải trả nợ trong quý, cân đối nguồn trả nợ, thừa (thiếu) nguồn trả nợ).
e) Việc thực hiện các công việc được Chủ sở hữu phần vốn nhà nước giao, việc thực hiện các nội dung theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, các cuộc họp, biểu quyết.
h) Những khó khăn vướng mắc.
2. Lưu ý về tình hình tài chính của Doanh nghiệp (nếu có):
3. Đánh giá và kiến nghị:
Các tài liệu kèm theo:
Người đại diện
Báo cáo tài chính Quý
(Ký, ghi rõ họ tên)
Các tài liệu khác có liên quan
PHỤ LỤC 03
Ý KIÊN VỀ NỘI DUNG HỌP
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ĐẠI HỘI ĐỒNG CÓ ĐÔNG
(Kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh Bình Định)
Kính gửi: Chủ sở hữu phần vốn nhà nước (Bộ, UBND ......)
Họ và tên Người đại diện được ủy quyền:
Tên doanh nghiệp:
Chức danh Người đại diện (nếu có):
Với tư cách là người được (Bộ, UBND ………) ủy quyền đại diện phần vốn nhà nước tại ……, Tôi (chúng tôi) sẽ tham dự cuộc họp Hội đồng Quản trị/ Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng thành viên của ngày tháng năm
Tôi (chúng tôi) xin báo cáo vấn đề sau:
1. Đánh giá chung về tình hình hoạt động của doanh nghiệp (trong quý......, năm ) :......
2. Những nội dung cần xin ý kiến:
Căn cứ theo quy định Điều Quy chế hoạt động Người đại diện:.......
Đề nghị Bộ, UBND ............cho ý kiến để tôi (chúng tôi) tham gia ý kiến, quyết định, biểu quyết đối với các vấn đề sau:
Nếu giữa các Người đại diện có ý kiến khác phải ghi đầy đủ ý kiến của từng người (trường hợp có từ 02 Người đại diện trở lên).
Tài liệu đính kèm
Ngày tháng năm
Chương trình cuộc họp
Người đại diện
Các tài liệu liên quan nếu có
(ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ BIỂU 04
BÁO CÁO KẾT QUẢ XIN Ý KIÉN
(HỌC KẾT QUẢ HỌP, BIỂU QUYẾT)
(Kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh Bình Định)
Kính gửi: Chủ sở hữu phần vốn nhà nước (Bộ, UBND...)
Họ và tên Người đại diện được ủy quyền:
Tên doanh nghiệp:
Chức danh Người đại diện (nếu có):
Ngày tháng năm
Người đại diện đã xin ý kiến và Chủ sở hữu phần vốn nhà nước đã có ý kiến tại văn bản.............
Ngày...... cuộc họp về việc ...... đã diễn ra, tóm tắt kết quả cuộc họp và báo cáo cụ thể:
| STT | Nội dung vấn đề | Ý kiến chỉ đạo của Chủ sở hữu | Ý kiến của Người đại diện đã tham gia, biểu quyết, quyết định | Ý kiến cuối cùng tại cuộc họp | Ghi chú |
Tài liệu đính kèm:
Biên bản cuộc họp.
Các tài liệu liên quan (nếu có)
Ngày tháng năm
Người đại diện
(ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ BIỂU 05
(Kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh Bình Định)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG HÀNG NĂM CỦA DOANH NGHIỆP
(Áp dụng công bố thông tin hoạt động của Công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu)
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: ......, ngày..... tháng..... năm.....
Tên doanh nghiệp: ..............................
Năm báo cáo ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ...
I. LỊCH SỬ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Những sự kiện quan trọng
Việc thành lập.
Vốn điều lệ.
Các sự kiện khác.
2. Quá trình phát triển
Chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp.
Mục tiêu kinh doanh
Ngành, nghề kinh doanh chính.
Quy chế hoạt động (Liệt kê điều lệ và các quy chế quản trị nội bộ đã được ban hành).
3. Định hướng phát triển
Các mục tiêu chủ yếu của doanh nghiệp.
Tóm tắt những nội dung chính về chiến lược phát triển trung và dài hạn.
II. BÁO CÁO CHUNG VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Những nét nổi bật của kết quả hoạt động trong năm (lợi nhuận, tình hình tài chính của doanh nghiệp tại thời điểm cuối năm,...).
2. Tình hình thực hiện so với kế hoạch (tình hình tài chính và lợi nhuận so với kế hoạch).
3. Những thay đổi chủ yếu trong năm (những khoản đầu tư lớn, thay đổi chiến lược kinh doanh, sản phẩm và thị trường mới,...).
4. Thuận lợi, khó khăn chủ yếu, các yếu tố ảnh hưởng tới tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
5. Triển vọng và kế hoạch trong tương lai (thị trường dự tính, mục tiêu,...).
III. BẢN GIẢI TRÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KIẾM TOÁN
1. Về việc báo cáo tài chính
Các nguyên tắc, chuẩn mực kế toán doanh nghiệp phải tuân thủ.
Tình hình kiểm toán nội bộ (có bộ phận kiểm toán hay không).
2. Kiểm toán độc lập
Đơn vị kiểm toán độc lập.
Ý kiến kiểm toán độc lập.
Các nhận xét đặc biệt.
3. Kiểm toán nội bộ
Ý kiến kiểm toán nội bộ.
Các nhận xét đặc biệt.
BIÊU SỐ 1: BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM
(Theo quy định tại Thông tư số 200/2014/TT-BTC)
Danh sách các công ty do doanh nghiệp nắm trên 50% vốn điều lệ.
Tình hình đầu tư của doanh nghiệp vào các công ty này.
Tóm tắt về hoạt động và tình hình tài chính của các công ty này.
BIỂU SỐ 2: TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TẠI CÔNG TY CON NẰM TRÊN 50% VỐN ĐIỀU LỆ CỦA DOANH NGHIỆP
| TT | Tên doanh nghiệp | Vốn điều lệ (Tỷ đồng) | Tỷ lệ vốn góp của Công ty mẹ (%) | Tổng vốn đầu tư (Tỷ đồng) |
| 1 | Các công ty con do Doanh nghiệp nắm giữ 100% vốn điều lệ (cấp 2) | |||
| 2 | Các công ty con do Doanh nghiệp nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (cấp 2) | |||
V. TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
1. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty (đối với doanh nghiệp không có Hội đồng thành viên)
Thành viên và cơ cấu Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty và các cán bộ chủ chốt: Danh sách thành viên (thành viên độc lập, thành viên điều hành, thành viên chuyên trách, không chuyên trách, chức danh tại công ty khác do doanh nghiệp nắm giữ); nhân thân, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệp, các vị trí quản lý đã nắm giữ, cách thức bổ nhiệm, công việc quản lý được giao.
Hoạt động của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty và đánh giá hoạt động của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty (Các quyết định, nghị quyết lớn của Hội đồng quản trị/ Ban Giám đốc trong kỳ ảnh hưởng đến doanh nghiệp như các Quyết định/Nghị quyết liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư, mua sắm tài sản, ... Nêu số Quyết định/ Nghị quyết và tóm tắt nội dung Quyết định/Nghị quyết).
BIÊU SỐ 3: THÔNG TIN VỀ TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
| STT | Họ và tên | Chíre danh | Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm nghề nghiệp | Các vị trí quản lý đã nắm giữ | |
| Chức danh tại doanh nghiệp | Chức danh tại công ty khác (nếu có) | |||||
| I. Hội đồng thành viên (Chủ tịch công ty) | ||||||
| TT.TGD hoặc GĐ | ||||||
| III. Phó TGĐ hoặc PGĐ | ||||||
| IV. Kế toán trưởng | ||||||
2. Ban kiểm soát/Kiểm soát viên
Danh sách thành viên và cơ cấu Ban kiểm soát/Kiểm soát viên.
3. Thù lao và lợi ích của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Ban kiểm soát/Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó tổng giám đốc, Phó giám đốc.
Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích và tổng chi phí (nếu có) cho từng thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Ban kiểm soát/Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó tổng giám đốc, Phó giám đốc.
4. Các chính sách bảo đảm trách nhiệm của đội ngũ quản lý
Liệt kê các nguyên tắc về đạo đức của doanh nghiệp (nếu có).
Liệt kê các chính sách khác của doanh nghiệp để bảo đảm đạo đức và trách nhiệm của đội ngũ quản lý (nếu có).
5. Về quản lý rủi ro
Hướng dẫn về quản trị rủi ro của doanh nghiệp (mô tả tóm tắt nếu có).
6. Chính sách tiền lương, tiền thưởng của doanh nghiệp
Mô tả chính sách tiền lương, tiền thưởng.
BIỂU SỞ 4: BÁO CÁO XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN LƯƠNG THỰC HIỆN
| SỐ TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm trước liền kề năm báo cáo | Năm báo cáo | |
| Kế hoạch | Thực hiện | Kế hoạch | |||
| (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |
| Hạng công ty được xén | |||||
| Tiền lương của lao động | |||||
| 1 | Lao động | Người | |||
| 2 | Mức tiền lương binh quân | 1.000đ/tháng | |||
| 3 | Dữ liệu lương | Tr đồng | |||
| 4 | Dữ liệu lương | Tr đồng | |||
| 5 | Quỹ tiền thưởng, phúc lợi phân phối trực tiến cho người lao động | Tr.đồng | |||
| 6 | Thu nhân bình quân | 1.000đ/tháng | |||
| Tiền lương của người quản lý | |||||
| Số người quản lý doanh nghiệp | Người | ||||
| 2 | Mức lương cơ bản binh quân | Tr. đồng/tháng | |||
| 3 | Quỹ tiền lương | Tr đồng | |||
| 4 | Mức tiền lương binh quân | Tr.đồng/tháng | |||
| 5 | Duỹ tiền thưởng | ||||
| 6 | Tiền thưởng, thu nhân | Tr đồng | |||
| 7 | Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý | Tr.đồng/tháng | |||
PHỤ BIÊU 06
(Kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh Bình Định)
CÁC TINH ANH SẮP XÉP, ĐỔI MỚI DOANH NGHIỆP
| TT | Tên doanh nghiệp | Giữ nguyên | Thoái vốn | Tiến độ thực hiện đến năm báo cáo | Tỷ lệ Nhà nước dự kiến nắm giữ sau sắp xếp, thoái vốn | KH năm tiếp theo | Ghi chú | ||||||||
| CPH | Các hình thíc khác | ||||||||||||||
| Hoàn thành trong năm báo cáo | Chưa hoàn thành | Thành lập Ban chỉ đạo | Đang xác định giá trị DN | Quyết định công bố giá trị DN | Quyết định phê duyệt phương án | Đã lPC | Đại hội đồng cổ đông lần 1 | Tên hình thức | Đã có quyết định phê duyệt | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | 6 | (7) | (8) | 91 | 10 | (11) | (12) | (13) | 14 | (5) | |
| I | Các Công ty TNHH MTV do NN làm chủ sở hữu | ||||||||||||||
| II | Các công ty có vốn góp của Nhà nước | ||||||||||||||
Giải thích:
(1) Tên Công ty: Tên gọi của doanh nghiệp theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Từ (2) đến (10) và (12): Đề nghị tích dấu nhân không viết hoa (X) vào các ô tương ứng (11) Ghi rõ hình thức sắp xếp:
Chuyển thành công ty TNHH hai thành viên trở lên
Giao;
Giải thể;
= Bán;
Phá sản;
Chuyển cơ quan quản lý;
Sáp nhập; Các hình thức khác (nếu có).
Hợp nhất;
(13) Tỷ lệ Nhà nước dự kiến nắm giữ sau sắp xếp, thoái vốn: đề nghị ghi nêu rõ tỷ lệ cụ thể về mức cổ phần, vốn góp của Nhà nước sau khi thực hiện các biện pháp sắp xếp. Trong trường hợp chưa dự kiến được tỷ lệ cụ thể, đề nghị ghi: Nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc dưới 50% vốn điều lệ...
(14): Ghi rõ hình thức sắp xếp dự kiến:
Giữ nguyên công ty TNHH một thành viên;
Hợp nhất:
Cổ phần hóa từ 50% vốn điều lệ trở lên;
Giao
Có phần hóa dưới 50% vốn điều lệ; - Bán;
Chuyển thành công ty TNHH hai thành viên trở lên;
Chuyển cơ quan quản lý;
= Giải thể;
Thoái vốn:
Phá sản; Các hình thức khác (ghi cụ thể).
Sáp nhập;
Ghi chú: Doanh nghiệp nêu nhận xét, đánh giá công tác sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp trong năm báo cáo và kế hoạch sắp xếp trong năm liền sau năm báo cáo; dự kiến mức độ hoàn thành về sắp xếp, đổi mới theo Phương án đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và các giải pháp nhằm đảm bảo kế hoạch sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp trong năm liền sau năm thực hiện.
VI. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT (nếu có)./