|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4430/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 06 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1477/TTr-SNV ngày 13/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 (Sáu) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 4430/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
||
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ VIỆC LÀM |
||
|
1 |
|
Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia |
Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
|
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia |
Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
|
Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
|
Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
|
Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
|
Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
1. Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
3,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
2. Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
3,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
3. Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
3,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
|
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
4. Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
3,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
5. Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
|
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
6. Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||