|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4658/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 25 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 48 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 48 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 4540/QĐ-UBND VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 609/QĐ-BCT ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 217/TTr-SCT ngày 24 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 48 (Bốn mươi tám) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 48 (Bốn mươi tám) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền theo Quyết định số 4540/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Kiểm tra, cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính ngay khi Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
a) Bãi bỏ Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.
b) Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (số thứ tự 20) và 01 quy trình nội bộ (số thứ tự 20) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 112 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 112 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
c) Bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới (số thứ tự 11 và 12) và 02 quy trình nội bộ (số thứ tự 21 và 22) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành và 64 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 28 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt mới 76 quy trình nội bộ, bãi bỏ 89 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp, ủy quyền, cắt giảm đơn giản hóa dựa trên dữ liệu điện tử và thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
d) Bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới (số thứ tự 02 và 03) và 02 quy trình nội bộ (số thứ tự 02 và 03) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) ban hành mới, 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung, 62 thủ tục hành chính (53 thủ tục cấp tỉnh và 08 thủ tục cấp xã) bị bãi bỏ và phê duyệt mới 06 quy trình nội bộ, bãi bỏ 65 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
e) Bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới (số thứ tự 01, 02 và 03) và 03 quy trình nội bộ (số thứ tự 01, 02 và 03) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 3634/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt mới 06 quy trình nội bộ, bãi bỏ 07 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
f) Bãi bỏ danh mục 19 thủ tục hành chính ban hành mới (số thứ tự 01, 02 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19), 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (số thứ tự 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 31, 32, 33, 34) và 30 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 01, 02, 03, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53) tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 3880/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố về việc công bố danh mục danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) ban hành mới, 55 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 75 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026, Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
g) Bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 03 quy trình nội bộ (số thứ tự 01, 02 và 03) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 4269/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp xã) ban hành mới, 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
h) Bãi bỏ danh mục 06 thủ tục hành chính ban hành mới và 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại điện tử tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 4393/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) ban hành mới, 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 4658/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC: ĐIỆN LỰC |
|
|
|||
|
1. |
1.013394 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
12 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
2. |
1.013395 |
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
12 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
3. |
1.013004 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, tổ chức, cá nhân đề nghị người tiếp nhận hướng dẫn, hỗ trợ nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
Không quy định |
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới. - Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và khách hàng sử dụng điện lớn và Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
4. |
1.013005 |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, tổ chức, cá nhân đề nghị người tiếp nhận hướng dẫn, hỗ trợ nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
Không quy định |
|
|
5. |
2.002676 |
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, tổ chức, cá nhân đề nghị người tiếp nhận hướng dẫn, hỗ trợ nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không quy định |
|
|
II |
LĨNH VỰC: HÓA CHẤT |
|
|
|||
|
6. |
1.014700 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
+ Luật Hoá chất số 69/2025/QH15. + Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. + Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. + Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu + Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
7. |
1.014701 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
8. |
1.014702 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
9. |
1.014703 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
10. |
1.014707 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
+ Luật Hoá chất số 69/2025/QH15. + Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. + Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. + Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. + Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
11. |
1.014708 |
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
12. |
1.014709 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
13. |
1.014711 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
+ Luật Hoá chất số 69/2025/QH15. + Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. + Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. + Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
14. |
1.014712 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
|
15. |
1.014713 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
|
III |
LĨNH VỰC: QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP |
|
|
|||
|
16. |
2.000309 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
17. |
2.000631 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
18. |
2.000609 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
+ Thời hạn xử lý hồ sơ lần đầu: 05 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp thông báo. + Thời hạn xử lý hồ sơ sau khi sửa đổi, bổ sung: 03 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
IV |
LĨNH VỰC: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|
|
|||
|
19. |
1.115417 |
Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không thu phí |
- Nghị định số 248/2026/NĐCP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
20. |
1.115418 |
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không thu phí |
|
|
21. |
1.115419 |
Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không thu phí |
|
|
22. |
1.115420 |
Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
30 ngày |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không thu phí |
- Nghị định số 248/2026/NĐCP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
23. |
1.115421 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
30 ngày |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không thu phí |
|
|
24. |
1.115422 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
30 ngày |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không thu phí |
|
|
V |
LĨNH VỰC: VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM |
|
|
|||
|
25. |
1.013340 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024; - Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024; - Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008; - Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020; - Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018; - Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020; - Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy; - Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
26. |
1.013350 |
Cấp điều chỉnh giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
|
27. |
1.013351 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
02 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
|
VI |
LĨNH VỰC: VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
|
|
|||
|
28. |
2.000578 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không quy định |
+ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15. + Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương. - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
29. |
1.013049 |
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
30 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không quy định |
+ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15. + Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương. - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của |
|
30. |
1.013050 |
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
30 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không quy định |
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
31. |
2.001575 |
Cấp giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không quy định |
+ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15. + Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương. - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
32. |
1.003698 |
Cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không quy định |
|
|
VII |
LĨNH VỰC: XUẤT NHẬP KHẨU |
|
|
|||
|
33. |
1.012168 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không |
+ Nghị định số 77/2023/NĐ-CP ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương. + Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. + Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
34. |
1.012527 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không |
+ Nghị định số 66/2024/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Thương mại tự do giữa Nghị định về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu và Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len. + Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. + Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
35. |
2.001282 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
36. |
1.013771 |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
37. |
1.001382 |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
+ Hiệp định giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHND Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa. + Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04 tháng 06 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. + Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
38. |
1.001379 |
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
|
|
39. |
2.000654 |
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
|
|
40. |
2.000006 |
Cấp phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
+ Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào. + Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. + Thông tư số 06/2017/TT-BCT ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp định Quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào năm 2009. + Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
41. |
1.013982 |
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
|
|
42. |
2.000521 |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
+ Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia. + Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. + Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. + Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
43. |
1.000678 |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
|
|
44. |
1.001051 |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
|
|
45. |
2.000517 |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh |
15 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
|
|
46. |
2.001192 |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an (Tổng thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương + Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu + Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; + Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Thông tư số 26/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
47. |
1.002808 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; + Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Thông tư số 26/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
48. |
2.001315 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an (Tổng thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
không |
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; + Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Thông tư số 26/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. + Quyết định số 4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4658/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC: ĐIỆN LỰC
1. Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp (mã số TTHC: 1.013394; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Công Thương |
09 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý năng lượng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
12 ngày làm việc |
|
2. Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp (mã số TTHC: 1.013395; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Công Thương |
09 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý năng lượng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
|
3. Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (mã số TTHC: 1.013004; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Gửi hồ sơ lấy ý kiến đơn vị quản lý lưới điện; tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý năng lượng xem xét và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|
4. Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (mã số TTHC: 1.013005; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Gửi hồ sơ lấy ý kiến đơn vị quản lý lưới điện; tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý năng lượng xem xét và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|
5. Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên (mã số TTHC: 2.002676; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý năng lượng Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Gửi bản sao điện tử của Thông báo thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua môi trường điện tử phù hợp đến cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tại địa phương về xây dựng, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, đơn vị quản lý lưới điện để theo dõi, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định và đăng tải Thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của cơ quan. - Thông tin tới tổ chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện trong trường hợp nhận được phản hồi của đơn vị quản lý lưới điện về việc lắp đặt nguồn điện có khả năng gây quá tải trạm biến áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển. |
Sở Công Thương |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|
II. LĨNH VỰC: HÓA CHẤT
6. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (mã số TTHC: 1.014700; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
7. Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (mã số TTHC: 1.014701; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
1,5 12 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
8. Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (mã số TTHC: 1.014702; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
9. Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (mã số TTHC: 1.014703; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
1,5 (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
10. Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (mã số TTHC: 1.014707; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
11. Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (mã số TTHC: 1.014708; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
1,5 (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
12. Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (mã số TTHC: 1.014709; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
13. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (mã số TTHC: 1.014711; mức độ DVCTT: toàn trình).
13.1. Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|
13.2. Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
09 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
|
14. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (mã số TTHC: 1.014712; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
1,5 (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
15. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (mã số TTHC: 1.014713; mức độ DVCTT: toàn trình).
15.1. Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|
15.2. Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
09 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
|
III. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
16. Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (mã số TTHC: 2.000309; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
17. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (mã số TTHC: 2.000631; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
18. Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp (mã số TTHC: 2.000609; mức độ DVCTT: toàn trình).
18.1. Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ lần đầu: 05 ngày làm việc.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
18.2. Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung: 03 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
1,5 (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
IV. LĨNH VỰC: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
19. Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến (mã số TTHC: 1.115417; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
1,5 (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
20. Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến (mã số TTHC: 1.115418; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
1,5 (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
|
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
21. Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến (mã số TTHC: 1.115419; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
1,5 (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc |
|
22. Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại (mã số TTHC: 1.115420; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
25 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
|
23. Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại (mã số TTHC: 1.115421; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
25 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
|
24. Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại (mã số TTHC: 1.115422; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
25 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
|
V. LĨNH VỰC: VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
25. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (mã số TTHC: 1.013340; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
26. Cấp điều chỉnh giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (mã số TTHC: 1.013350; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
1,5 (12 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
27. Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (mã số TTHC: 1.013351; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
01 (08 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
|
VI. LĨNH VỰC: VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
28. Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp (mã số TTHC: 2.000578; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
29. Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp (mã số TTHC: 1.013049; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
|
30. Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp (mã số TTHC: 1.013050; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
|
31. Cấp giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (mã số TTHC: 2.001575; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
32. Cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (mã số TTHC: 1.003698; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
VII. LĨNH VỰC: XUẤT NHẬP KHẨU
33. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (mã số TTHC: 1.012168; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
34. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA (mã số TTHC: 1.012527; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
35. Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh (mã số TTHC: 2.001282; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
36. Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (mã số TTHC: 1.013771; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
37. Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (mã số TTHC: 1.001382; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
|
38. Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (mã số TTHC: 1.001379; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
|
39. Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (mã số TTHC: 2.000654; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
|
40. Cấp phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam (mã số TTHC: 2.000006; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
41. Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam (mã số TTHC: 1.013982; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
42. Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia (mã số TTHC: 2.000521; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
|
43. Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia (mã số TTHC: 1.000678; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
|
44. Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý (mã số TTHC: 1.001051; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
|
45. Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh (mã số TTHC: 2.000517; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
12 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
|
46. Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài (mã số TTHC: 2.001192; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản xin ý kiến Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an; tổng hợp kết quả thẩm định chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
14 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
17 ngày làm việc |
|
47. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài (mã số TTHC: 1.002808; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
48. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục (mã số TTHC: 2.000309; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản xin ý kiến Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an; tổng hợp kết quả thẩm định chuyển lãnh đạo phòng xem xét. |
Sở Công Thương |
14 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
17 ngày làm việc |
|