Quay lại

Quyết định số 4741/QĐ-UBND công bố Danh mục 12 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 12 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính đơn giản hóa theo Quyết định 4626/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4741/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 29 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 12 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƠN GIẢN HÓA THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 4626/QĐ-UBND VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 4626/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 12 thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 221/TTr-SCT ngày 28 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 (Mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 12 (Mười hai) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính đơn giản hóa theo Quyết định số 4626/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:

- Thực hiện việc theo dõi, cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung của từng thủ tục hành chính, thực hiện việc tiếp nhận thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ theo nội dung đã được đơn giản hóa.

- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

a) Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (số thứ tự 64) và 01 quy trình nội bộ (số thứ tự 64) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại quốc tế tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 112 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 112 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).

b) Bãi bỏ danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (số thứ tự 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 14, 15 và 16) và 11 quy trình nội bộ (số thứ tự 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 43 và 44) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại quốc tế tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành và 64 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 28 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt mới 76 quy trình nội bộ, bãi bỏ 89 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp, ủy quyền, cắt giảm đơn giản hóa dựa trên dữ liệu điện tử và thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP.UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KTN;
- Lưu: VT, 06PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 4741/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, Lệ phí

Căn cứ pháp lý

1. LĨNH VỰC: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

1.

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (1)

10 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 4626/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 12 thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.

2.

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (1)(2)

28 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

3.

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (1)(3)

28 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

4.

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP (1)(2)

28 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

5.

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (1)

05 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

6.

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (1)(2)

28 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

7.

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (1)

20 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

8.

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (1)(2)

20 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

9.

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (1)(2)

58 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

10.

2.002166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini (2)

58 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

11.

1.001441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (1)

05 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

12.

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (1)(2)

55 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

* Mức độ: toàn trình

* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương

Không

Ghi chú:

(1) Thủ tục giảm thành phần hồ sơ: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (tra cứu trên cơ sở dữ liệu)

(2) Thủ tục giảm số lượng hồ sơ: Giảm từ 02 bộ hồ sơ xuống còn 01 bộ hồ sơ.

(3) Thủ tục giảm số lượng hồ sơ: Giảm từ 03 bộ hồ sơ xuống còn 01 bộ hồ sơ.

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4741 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 Của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

1. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (mã số TTHC: 2.000255; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

07 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở:

- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

2. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (mã số TTHC: 2.000370; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

23 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở:

- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

28 ngày làm việc

3. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (mã số TTHC: 2.000362; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

23 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

28 ngày làm việc

4. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (mã số TTHC: 2.000351; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

23 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

28 ngày làm việc

5. Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (mã số TTHC: 2.000340; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

03 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

6. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (mã số TTHC: 2.000330; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

23 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

28 ngày làm việc

7. Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (mã số TTHC: 2.000272; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

15 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

8. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (mã số TTHC: 2.000361; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

15 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

9. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (mã số TTHC: 1.000774; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

53 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở:

- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

58 ngày làm việc

10. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini (mã số TTHC: 2.002166; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

53 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở:

- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

58 ngày làm việc

11. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (mã số TTHC: 1.001441; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại

tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

03 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở:

- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

12. Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (mã số TTHC: 2.000662; mức độ DVCTT: toàn trình)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý

Thời gian giải quyết

Bước 1

Công chức, viên chức một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

Sở Công Thương

50 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư - Văn phòng Sở:

- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu.

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

55 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4741/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuCông bố Danh mục 12 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 12 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính đơn giản hóa theo Quyết định 4626/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.