Quay lại

Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/2025/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 26 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non;

Căn cứ Thông tư số 48/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non;

Căn cứ Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học;

Căn cứ Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở;

Căn cứ Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;

Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập;

Căn cứ Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1783/TTr-SGD&ĐT ngày 24 tháng 6 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

b) Trường hợp các quy định, văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, bao gồm: cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Định mức lao động

a) Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục mầm non được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này;

b) Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục tiểu học được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này;

c) Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này;

d) Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này;

đ) Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục thường xuyên được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

2. Định mức thiết bị, vật tư

a) Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một trẻ mầm non trong một năm học được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này;

b) Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một học sinh tiểu học trong một năm học được quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quyết định này;

c) Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một học sinh trung học cơ sở trong một năm học được quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quyết định này;

d) Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một học sinh trung học phổ thông trong một năm học được quy định tại Phụ lục IX kèm theo Quyết định này.

3. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất để chăm sóc, giáo dục một trẻ mầm non, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, học sinh trung học phổ thông, học viên cơ sở giáo dục thường xuyên được quy định tại Phụ lục X kèm theo Quyết định này.

4. Đối với trường phổ thông có nhiều cấp học, định mức lao động ở cấp học nào thì tính định mức trực tiếp ở cấp học đó; định mức lao động gián tiếp tính ở cấp học cao nhất.

5. Các cơ sở giáo dục thường xuyên áp dụng định mức thiết bị, vật tư được quy định tại khoản 2 Điều này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 7 năm 2025 và thay thế Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Ngọc Tam

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON (Ban hành kèm theo Quyết định số: 51 /2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


TT

Tên nhóm trẻ, lớp

Số lớp

Số trẻ/nhóm,lớp

Định mức lao động trực tiếp/tuần

Định mức lao động gián tiếp/tuần

Tổng số trẻ

Nhà trẻ (Nhóm)

Mẫu giáo (Lớp)

Định mức giáo viên/ lớp

Tổng số giáo viên/ lớp

Số giờ/giáo viên/tuần (Thời gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên lớp,….)

Tổng giờ lao động trực tiếp

Định mức giờ lao động trực tiếp/trẻ

Tỷ lệ định mức lao động gián tiếp

Số giờ/lao động gián tiếp/tuần

Tổng giờ/lao động gián tiếp/tuần

Tổng số lao động gián tiếp

Định mức giờ lao động gián tiếp/trẻ

Từ 3 tháng - 12 tháng

Từ 13 tháng - 24 tháng

Từ 25 tháng - 36 tháng

Từ 3 - 4 tuổi

Từ 4 -5 tuổi

Từ 5-6 tuổi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=3*11

13

14

15=14/4

16=18/14

17

18

19

20

1

Trường Mầm non, Trường Mẫu giáo (15 nhóm lớp trở lên hoặc có từ 5 điểm trường trở lên)

3

60

15

20

25

2,5

7,5

40

300

5,00

21%

40

280

7

0,67

12

360

25

30

35

2,2

26,4

40

1056

2,93

0%

40

2

Trường Mầm non, Trường Mẫu giáo ( 9 nhóm lớp)

3

60

15

20

25

2,5

7,5

40

300

5,00

29%

40

240

6

1,00

6

180

25

30

35

2,2

13,2

40

528

2,93

0%

40

3

Trường Mẫu giáo (9 lớp)

9

270

25

30

35

2,2

19,8

40

792

2,93

30%

40

240

6

0,9

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 51 /2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


STT

Loại hình trường

Vùng

Số lớp

Số học sinh /lớp

Tổng số học sinh

Định mức lao động trực tiếp

Định mức lao động gián tiếp

Định mức giáo viên/ lớp

Tổng số giáo viên

Số giờ/giáo viên/tuần (Thời gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên lớp,….)

Tổng giờ/lao động trực tiếp/tuần

Tỷ lệ định mức lao động gián tiếp

Số giờ/lao động gián tiếp/ tuần

Tổng giờ/lao động gián tiếp/ tuần

Tổng số lao động gián tiếp

Định mức giờ lao động gián tiếp/ học sinh

Định mức giờ lao động giáo viên/ học sinh

1

2

3

4

5

6

7

8=4x7

9=23 tiết (thực dạy)=40giờ

10=8x9

11=10/6

12=14/10

13

14=15x13

15

16=14/6

1

Đối với trường học 1 buổi/ngày

1

19

25

475

1,2

22,8

40

912

1,9

44%

40

400

10

0,84

2

19

30

570

1,2

22,8

40

912

1,6

44%

40

400

10

0,70

3

28

35

980

1,2

33,6

40

1344

1,4

30%

40

400

10

0,41

2

Đối với trường học 2 buổi/ngày

1

19

25

475

1,5

28,5

40

1140

2,4

35%

40

400

10

0,84

2

19

30

570

1,5

28,5

40

1140

2,0

35%

40

400

10

0,70

3

28

35

980

1,5

42

40

1680

1,7

24%

40

400

10

0,41

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 51 /2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


STT

Loại hình trường

Vùng

Số lớp

Số học sinh/ lớp

Tổng số học sinh

Định mức lao động trực tiếp

Định mức lao động gián tiếp

Định mức giáo viên/ lớp

Tổng số giáo viên

Số giờ/giáo viên/tuần (Thời gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên lớp,….)

Tổng giờ/lao động trực tiếp/ tuần

Định mức giờ lao động giáo viên/ học sinh

Tỷ lệ định mức lao động gián tiếp

Số giờ/lao động gián tiếp/ tuần

Tổng giờ/lao động gián tiếp/ tuần

Tổng số lao động gián tiếp

Định mức giờ lao động gián tiếp/ học sinh

1

2

3

4

5

6

7

8=4x7

9=19tiết=40giờ

10=8x9

11=10/6

12=14/10

13

14=15x13

15

16=14/6

1

Trường trung học cơ sở

1

19

35

665

1,9

36,1

40

1444

2,2

30%

40

440

11

0,66

2

19

40

760

1,9

36,1

40

1444

1,9

30%

40

440

11

0,58

3

28

45

1260

1,9

53,2

40

2128

1,7

21%

40

440

11

0,35

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 51 /2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


STT

Loại hình trường

Vùng

Số lớp

Số học sinh/ lớp

Tổng số học sinh

Định mức lao động trực tiếp

Định mức lao động gián tiếp

Định mức giáo viên/ lớp

Tổng số giáo viên

Số giờ/giáo viên/tuần (Thời gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên lớp,….)

Tổng giờ/lao động trực tiếp/ tuần

Định mức giờ lao động giáo viên/ học sinh

Tỷ lệ định mức lao động gián tiếp

Số giờ/ lao động gián tiếp/ tuần

Tổng giờ/lao động gián tiếp/ tuần

Tổng số lao động gián tiếp

Định mức giờ lao động gián tiếp/ học sinh

1

2

3

4

5

6

7

8=4x7

9=19tiết=40giờ

10=8x9

11=10/6

12=14/10

13

14=15x13

15

16=14/6

1

Trường Trung học phổ thông (22 lớp)

1

22

35

770

2,25

49,5

40

1.980

2,57

22%

40

440

11

0,57

2

40

880

2,25

49,5

40

1.980

2,25

22%

40

440

11

0,50

3

45

990

2,25

49,5

40

1.980

2,00

22%

40

440

11

0,44

2

Trường THPT Chuyên Bến Tre (24 lớp)

3

24

45

1080

3,1

74,4

40

2.976

2,76

24%

40

720

18

0,67

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 51 /2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


STT

Loại hình cơ sở giáo dục đào tạo

Vùng

Số lớp

Số học sinh/ lớp

Tổng số học sinh

Định mức lao động trực tiếp

Định mức lao động gián tiếp

Định mức giáo viên/ lớp

Tổng số giáo viên

Số giờ/giáo viên/tuần (Thời gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên lớp,….)

Tổng giờ/lao động trực tiếp/tuần

Định mức giờ lao động giáo viên/ học sinh

Tỷ lệ định mức lao động gián tiếp

Số giờ/lao động gián tiếp/tuần

Tổng giờ/lao động gián tiếp/tuần

Tổng số lao động gián tiếp

Định mức giờ lao động gián tiếp/ học sinh

1

2

3

4

5

6

7

8=4x7

9=17tiết= 40giờ

10=8x9

11=10/6

12=14/10

13

14=15x13

15

16=14/6

1

Cơ sở giáo dục thường xuyên

1

15

35

525

2,25

33,75

40

1350

2,57

33%

40

440

11

0,84

2

15

40

600

2,25

33,75

40

1350

2,25

33%

40

440

11

0,73

3

15

45

675

2,25

33,75

40

1350

2,00

33%

40

440

11

0,65

PHỤ LỤC VI

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ ĐỂ CHĂM SÓC, GIÁO DỤC MỘT TRẺ BẬC HỌC MẦM NON TRONG MỘT NĂM HỌC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 51 /2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


STT

Tên thiết bị, đồ chơi

ĐVT

SL

Đối tượng dùng (trẻ, lớp, GV, trường)

Quy ra định mức/trẻ

Thời gian sử dụng vật tư, thiết bị (năm)

Tỉ lệ hao mòn (% năm)

1

2

3

4

5

6

7

8

A

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ ĐỂ CHĂM SÓC, GIÁO DỤC MỘT TRẺ TRONG MỘT NĂM HỌC

TRẺ TỪ 3 - 12 THÁNG TUỔI (15 TRẺ)

1

Giá phơi khăn mặt

Cái

1

Trẻ

0,067

5

20

2

Tủ (giá) ca, cốc

Cái

1

Trẻ

0,067

5

20

3

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

0,133

5

20

4

Tủ đựng chăn, chiếu, màn

Cái

2

Trẻ

0,133

5

20

5

Giường chơi

Cái

2

Trẻ

0,133

5

20

6

Phản

Cái

4

Trẻ

0,267

5

20

7

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

0,067

5

20

8

Bàn cho trẻ

Cái

2

Trẻ

0,133

5

20

9

Ghế cho trẻ

Cái

10

Trẻ

0,667

5

20

10

Ghế giáo viên

Cái

3

Giáo viên

0,200

5

20

11

Bàn quấn tã

Cái

1

Trẻ

0,067

5

20

12

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

0,067

5

20

13

Thùng đựng rác

Cái

1

Dùng chung

0,067

2

50

14

Cái

2

Trẻ

0,133

2

50

15

Giá để giày dép

Cái

1

Trẻ

0,067

5

20

16

Cốc uống nước

Cái

15

Trẻ

1,000

2

50

17

Bô có ghế tựa và nắp đậy

Cái

5

Trẻ

0,333

2

50

18

Chậu

Cái

2

Trẻ

0,133

2

50

19

Ti vi màu

Cái

1

Dùng chung

0,067

5

20

20

Đầu đĩa DVD

Cái

1

Dùng chung

0,067

5

20

21

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

2

Trẻ

0,133

5

20

22

Bóng nhỏ

Quả

6

Trẻ

0,400

2

50

23

Bóng to

Quả

6

Trẻ

0,400

2

50

24

Xe ngồi đẩy

Cái

1

Trẻ

0,067

5

20

25

Xe đẩy tập đi

Cái

1

Trẻ

0,067

5

20

26

Gà mổ thóc

Con

6

Trẻ

0,400

3

33

27

Hề tháp

Con

6

Trẻ

0,400

3

33

28

Bộ xếp vòng tháp

Bộ

6

Trẻ

0,400

3

33

29

Bộ khối hình

Bộ

5

Dùng chung

0,33

3

33

30

Xe chuyển động vui

Cái

3

Trẻ

0,200

3

33

31

Lục lặc

Cái

3

Trẻ

0,200

3

33

32

Bộ tranh nhận biết tập nói

Bộ

2

Dùng chung

0,133

3

33

33

Búp bê bé trai

Con

3

Trẻ

0,200

2

50

34

Búp bê bé gái

Con

3

Trẻ

0,200

2

50

35

Xe cũi thả hình

Cái

2

Trẻ

0,133

3

33

36

Chút chít các loại

Con

6

Trẻ

0,400

2

50

37

Thú nhồi

Con

6

Trẻ

0,400

2

50

38

Xúc xắc các loại

Cái

6

Trẻ

0,400

2

50

39

Xắc xô to

Cái

1

Giáo viên

0,067

2

50

40

Trống con

Cái

3

Trẻ

0,200

3

33

41

Chuỗi dây xúc xắc

Chuỗi

4

Trẻ

0,267

2

50

42

Bộ tranh nhận biết - Tập nói

Bộ

1

Giáo viên

0,067

3

33

43

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ

Bộ

1

Giáo viên

0,067

2

50

44

Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật

Bộ

1

Giáo viên

0,067

2

50

II

TRẺ TỪ 12 - 24 THÁNG TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (20 TRẺ)

1

Giá phơi khăn mặt

Cái

1

Trẻ

0,050

5

20

2

Tủ (giá) ca, cốc

Cái

1

Trẻ

0,050

5

20

3

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

0,100

2

50

4

Tủ đựng chăn, chiếu, màn

Cái

2

Trẻ

0,100

2

50

5

Phản

Cái

20

Trẻ

1,000

3

33

6

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

0,050

5

20

7

Giá để giày dép

Cái

1

Trẻ

0,050

3

33

8

Cốc uống nước

Cái

20

Trẻ

1,000

1

100

9

Bô có ghế tựa và nắp đậy

Cái

5

Trẻ

0,250

2

50

10

Cái

2

Trẻ

0,100

2

50

11

Chậu

Cái

2

Trẻ

0,100

2

50

12

Bàn cho trẻ

Cái

5

Trẻ

0,250

5

20

13

Ghế cho trẻ

Cái

20

Trẻ

1,000

5

20

14

Ghế giáo viên

Cái

3

Giáo viên

0,150

5

20

15

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

0,050

5

20

16

Thùng đựng rác

Cái

1

Dùng chung

0,050

2

50

17

Ti vi màu

Cái

1

Dùng chung

0,050

3

33

18

Đầu đĩa DVD

Cái

1

Dùng chung

0,050

3

33

19

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

2

Trẻ

0,1

3

33

20

Bóng nhỏ

Quả

20

Trẻ

1

2

50

21

Bóng to

Quả

6

Giáo viên

0,3

2

50

22

Gậy thể dục nhỏ

Cái

20

Trẻ

1,000

2

50

23

Vòng thể dục nhỏ

Cái

20

Trẻ

1,000

2

50

24

Vòng thể dục to

Cái

3

Giáo viên

0,150

2

50

25

Búa cọc

Bộ

2

Trẻ

0,100

2

50

26

Bập bênh

Cái

2

Trẻ

0,100

3

33

27

Thú nhún

Con

2

Trẻ

0,100

3

33

28

Thú kéo dây

Con

2

Trẻ

0,100

3

33

29

Cổng chui

Cái

4

Trẻ

0,200

3

33

30

Xe ngồi có bánh

Cái

1

Trẻ

0,050

3

33

31

Lồng hộp vuông

Bộ

10

Trẻ

0,500

2

50

32

Lồng hộp tròn

Bộ

10

Trẻ

0,500

2

50

33

Bộ xâu dây

Bộ

5

Trẻ

0,250

2

50

34

Thả vòng

Bộ

2

Trẻ

0,100

2

50

35

Các con vật đẩy

Con

3

Trẻ

0,150

2

50

36

Bộ xếp hình trên xe

Bộ

2

Trẻ

0,100

2

50

37

Bộ nhận biết những con vật nuôi

Bộ

2

Trẻ

0,100

3

33

38

Giỏ trái cây

Giỏ

2

Trẻ

0,100

2

50

39

Búp bê bé trai

Con

5

Trẻ

0,250

2

50

40

Búp bê bé gái

Con

5

Trẻ

0,250

2

50

41

Hề tháp

Bộ

5

Trẻ

0,250

3

33

42

Khối hình to

Bộ

6

Trẻ

0,300

2

50

43

Khối hình nhỏ

Bộ

6

Trẻ

0,300

2

50

44

Xe cũi thả hình

Cái

3

Trẻ

0,150

3

33

45

Đồ chơi nhồi bông

Con

5

Trẻ

0,250

3

33

46

Xếp tháp

Bộ

5

Trẻ

0,250

2

50

47

Bút sáp, phấn vẽ

Hộp

20

Trẻ

1,000

1

100

48

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

2

Trẻ

0,100

2

50

49

Bộ tranh nhận biết, tập nói

Bộ tranh

3

Dùng chung

0,150

3

33

50

Xắc xô 2 mặt nhỏ

Cái

10

Trẻ

0,500

2

50

51

Xắc xô 2 mặt to

Cái

2

Giáo viên

0,100

2

50

52

Phách gõ

Đôi

10

Trẻ

0,500

2

50

53

Trống cơm

Cái

2

Dùng chung

0,100

2

50

54

Trống con

Cái

5

Trẻ

0,250

3

33

55

Đàn Xylophone

Cái

2

Trẻ

0,100

2

50

56

Đất nặn

hộp

20

Trẻ

1,000

1

100

57

Bảng con

Cái

20

Trẻ

1,000

1

100

58

Bộ tranh truyện nhà trẻ

Bộ

2

Giáo viên

0,100

2

50

59

Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ

Bộ

2

Giáo viên

0,100

2

50

60

Bộ nhận biết, tập nói

Bộ

1

Giáo viên

0,050

2

50

61

Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ

Bộ

1

Giáo viên

0,050

2

50

62

Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật

Bộ

1

Giáo viên

0,050

2

50

III

TRẺ TỪ 24-36 THÁNG TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (25 TRẺ)

1

Giá phơi khăn mặt

Cái

1

Trẻ

0,040

5

20

2

Tủ (giá) ca cốc

Cái

1

Trẻ

0,040

5

20

3

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

1

Trẻ

0,040

2

50

4

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

1

Trẻ

0,04

2

50

5

Phản

Cái

25

Trẻ

1,000

3

33

6

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

0,040

5

20

7

Giá để giày dép

Cái

1

Trẻ

0,040

3

33

8

Cốc uống nước

Cái

25

Trẻ

1,000

1

100

9

Bô có nắp đậy

Cái

5

Trẻ

0,200

2

50

10

Cái

2

Trẻ

0,080

2

50

11

Chậu

Cái

2

Trẻ

0,080

2

50

12

Bàn giáo viên

Cái

1

Giáo viên

0,040

5

20

13

Ghế giáo viên

Cái

2

Giáo viên

0,080

5

20

14

Bàn cho trẻ

Cái

13

Trẻ

0,520

5

20

15

Ghế cho trẻ

Cái

25

Trẻ

1,000

5

20

16

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

0,040

5

20

17

Thùng đựng rác

Cái

1

Dùng chung

0,040

2

50

18

Ti vi màu

Cái

1

Dùng chung

0,040

3

33

19

Đầu đĩa DVD

Cái

1

Dùng chung

0,040

3

33

20

Đàn Organ

Bộ

1

Giáo viên

0,040

5

20

21

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

4

Trẻ

0,160

3

33

22

Bóng nhỏ

Quả

15

Trẻ

0,600

2

50

23

Bóng to

Quả

10

Trẻ

0,400

2

50

24

Gậy thể dục nhỏ

C¸i

25

Trẻ

1,000

2

50

25

Gậy thể dục to

C¸i

2

Giáo viên

0,080

2

50

26

Vòng thể dục nhỏ

Cái

25

Trẻ

1,000

2

50

27

Vòng thể dục to

Cái

2

Giáo viên

0,080

2

50

28

Bập bênh

Cái

2

Trẻ

0,080

3

33

29

Cổng chui

Cái

4

Trẻ

0,160

3

33

30

Cột ném bóng

Cái

2

Trẻ

0,080

3

33

31

Đồ chơi có bánh xe và dây kéo

Bộ

5

Trẻ

0,200

3

33

32

Hộp thả hình

Bộ

5

Trẻ

0,200

2

50

33

Lồng hộp vuông

Bộ

5

Trẻ

0,200

2

50

34

Lồng hộp tròn

Bộ

5

Trẻ

0,200

2

50

35

Bộ xâu hạt

10

Trẻ

0,400

2

50

36

Bộ xâu dây

Bộ

5

Trẻ

0,200

2

50

37

Bộ búa cọc

Bộ

5

Trẻ

0,200

2

50

38

Búa 3 bi 2 tầng

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

39

Các con kéo dây có khớp

Con

3

Trẻ

0,120

2

50

40

Bộ tháo lắp vòng

Bộ

5

Trẻ

0,200

2

50

41

Bộ xây dựng trên xe

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

42

Hàng rào nhựa

Bộ

3

Trẻ

0,120

2

50

43

Bộ rau, củ, quả

Bộ

3

Trẻ

0,120

2

50

44

Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

45

Đồ chơi các con vật sống dưới nước

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

46

Đồ chơi các con vật sống trong rừng

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

47

Đồ chơi các loại rau, củ, quả

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

48

Tranh ghép các con vật

Bộ

1

Trẻ

0,040

3

33

49

Tranh ghép các loại quả

Bộ

1

Trẻ

0,040

3

33

50

Đồ chơi nhồi bông

Bộ

1

Trẻ

0,040

3

33

51

Đồ chơi với cát

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

52

Bảng quay 2 mặt

Bộ

1

Dùng chung

0,040

5

20

53

Tranh động vật nuôi trong gia đình

Bộ

1

Dùng chung

0,040

3

33

54

Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa

Bộ

1

Dùng chung

0,040

3

33

55

Tranh các phương tiện giao thông

Bộ

1

Dùng chung

0,040

3

33

56

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Bộ

1

Gíao viên

0,040

3

33

57

Bộ tranh truyện nhà trẻ

Bộ

2

Gíao viên

0,080

3

33

58

Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ

Bộ

2

Gíao viên

0,080

3

33

59

Lô tô các loại quả

Bộ

25

Dùng chung

1,000

3

33

60

Lô tô các con vật

Bộ

25

Dùng chung

1,000

3

33

61

Lô tô các phương tiện giao thông

Bộ

25

Dùng chung

1,000

3

33

62

Lô tô các hoa

Bộ

25

Dùng chung

1,000

3

33

63

Con rối

Bộ

1

Gíao viên

0,040

3

33

64

Khối hình to

Bộ

8

Trẻ

0,320

2

50

65

Khối hình nhỏ

Bộ

8

Trẻ

1,000

2

50

66

Bộ bàn ghế giường tủ

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

67

Búp bê bé trai (cao - thấp)

Con

4

Trẻ

0,160

2

50

68

Búp bê bé gái (cao - thấp)

Con

4

Trẻ

0,160

2

50

69

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

3

Trẻ

0,120

3

33

70

Bộ bàn ghế giường tủ

Bộ

2

Trẻ

0,080

3

33

71

Bộ dụng cụ bác sĩ

Bộ

2

Trẻ

0,080

3

33

72

Giường búp bê

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

73

Xắc xô to

Cái

1

Gíao viên

0,040

2

50

74

Xắc xô nhỏ

Cái

10

Trẻ

0,400

2

50

75

Phách gõ

Cái

10

Trẻ

0,400

2

50

76

Trống cơm

Cái

5

Trẻ

0,200

2

50

77

Xúc xắc

Cái

6

Trẻ

0,240

2

50

78

Trống con

Cái

10

Trẻ

0,400

3

33

79

Đất nặn

Hộp

25

Trẻ

1,000

1

100

80

Bút sáp, phấn vẽ

Hộp

25

Trẻ

1,000

1

100

81

Bảng con

Cái

15

Trẻ

0,600

1

100

82

Bộ nhận biết, tập nói

Bộ

1

Giáo viên

0,040

3

33

83

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ

Bộ

1

Giáo viên

0,040

2

50

84

Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật

Bộ

1

Giáo viên

0,040

2

50

IV

TRẺ TỪ 3-4 TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (25 TRẺ)

1

Giá phơi khăn

Cái

1

Trẻ

0,040

5

20

2

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

1

Trẻ

0,040

5

20

3

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

0,080

2

50

4

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

1

Trẻ

0,040

2

50

5

Phản

Cái

25

Trẻ

1,000

3

33

6

Cốc uống nước

Cái

25

Trẻ

1,000

1

100

7

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

0,040

5

20

8

Giá để giày dép

Cái

2

Trẻ

0,080

3

33

9

Cái

2

Trẻ

0,080

2

50

10

Chậu

Cái

2

Trẻ

0,080

2

50

11

Bàn giáo viên

Cái

1

Giáo viên

0,040

5

20

12

Ghế giáo viên

Cái

2

Giáo viên

0,080

5

20

13

Bàn cho trẻ

Cái

13

Trẻ

0,520

5

20

14

Ghế cho trẻ

Cái

25

Trẻ

1,000

5

20

15

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

0,040

5

20

16

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

2

Dùng chung

0,080

2

50

17

Đầu DVD

Cái

1

Dùng chung

0,040

3

33

18

Ti vi kết nối Internet

Cái

1

Dùng chung

0,040

3

33

19

Đàn organ

Cái

1

Giáo viên

0,040

5

20

20

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

5

Trẻ

0,200

3

33

21

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

5

Trẻ

0,200

1

100

22

Mô hình hàm răng

Cái

2

Trẻ

0,080

2

50

23

Vòng thể dục to

Cái

2

Giáo viên

0,080

2

50

24

Gậy thể dục to

Cái

2

Giáo viên

0,080

2

50

25

Cột ném bóng

Cái

2

Trẻ

0,080

3

33

26

Vòng thể dục nhỏ

Cái

25

Trẻ

1,000

2

50

27

Gậy thể dục nhỏ

Cái

25

Trẻ

1,000

2

50

28

Xắc xô

Cái

2

Giáo viên

0,080

2

50

29

Trống da

Cái

1

Giáo viên

0,040

3

33

30

Cổng chui

Cái

3

Trẻ

0,120

3

33

31

Bóng nhỏ

Quả

25

Trẻ

1,000

2

50

32

Bóng to

Quả

5

Trẻ

0,200

2

50

33

Nguyên liệu để đan tết

kg

1

Trẻ

0,040

1

100

34

Kéo thủ công

Cái

25

Trẻ

1,000

1

100

35

Kéo văn phòng

Cái

1

Giáo viên

0,040

1

100

36

Bút chì đen

Cái

25

Trẻ

1,000

1

100

37

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

25

Trẻ

1,000

1

100

38

Đất nặn

Hộp

25

Trẻ

1,000

1

100

39

Giấy màu

Túi

25

Trẻ

1,000

1

100

40

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

41

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

42

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

43

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

44

Hàng rào lắp ghép lớn

Túi

3

Trẻ

0,120

2

50

45

Ghép nút lớn

Túi

2

Trẻ

0,080

3

33

46

Tháp dinh dưỡng

Tờ

1

Trẻ

0,040

3

33

47

Búp bê bé trai

Con

2

Trẻ

0,080

2

50

48

Búp bê bé gái

Con

2

Trẻ

0,080

2

50

49

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

3

Trẻ

0,120

3

33

50

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

2

Trẻ

0,080

3

33

51

Bộ xếp hình trên xe

Bộ

6

Trẻ

0,240

2

50

52

Bộ xếp hình các phương tiện giao thông

Bộ

3

Trẻ

0,120

2

50

53

Gạch xây dựng

Thùng

2

Trẻ

0,080

3

33

54

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

55

Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

56

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

57

Bộ động vật biển

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

58

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

59

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

60

Bộ côn trùng

Bộ

2

Trẻ

0,080

2

50

61

Nam châm thẳng

Cái

3

Trẻ

0,120

2

50

62

Kính lúp

Cái

3

Trẻ

0,120

3

33

63

Phễu nhựa

Cái

3

Trẻ

0,120

2

50

64

Bể chơi với cát và nước

Bộ

1

Trẻ

0,040

3

33

65

Bộ làm quen với toán

Bộ

15

Trẻ

0,600

2

50

66

Con rối

Bộ

1

Trẻ

0,040

2

50

67

Bộ hình học phẳng

Túi

25

Trẻ

1,000

2

50

68

Bảng quay 2 mặt

Cái

1

Dùng chung

0,040

5

20

69

Tranh các loại hoa, quả, củ

Bộ

2

Dùng chung

0,080

3

33

70

Tranh các con vật

Bộ

2

Dùng chung

0,080

3

33

71

Tranh ảnh một số nghề nghiệp

Bộ

2

Dùng chung

0,080

3

33

72

Đồng hồ học đếm 2 mặt

Cái

2

Trẻ

0,080

2

50

73

Hộp thả hình

Cái

3

Trẻ

0,120

2

50

74

Bàn tính học đếm

Cái

3

Trẻ

0,120

2

50

75

Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi

Bộ

1

Giáo viên

0,040

2

50

76

Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi

Bộ

1

Giáo viên

0,040

2

50

77

Bảng con

Cái

25

Trẻ

1,000

1

100

78

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Bộ

1

Giáo viên

0,040

2

50

79

Tranh, ảnh về Bác Hồ

Bộ

1

Dùng chung

0,040

2

50

80

Màu nước

Hộp

25

Trẻ

1,000

1

100

81

Bút lông cỡ to

Cái

12

Trẻ

0,480

1

100

82

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

12

Trẻ

0,480

1

100

83

Dập ghim

Cái

1

Giáo viên

0,040

1

100

84

Bìa các màu

Tờ

50

Giáo viên

2,000

1

100

85

Giấy trắng A0

Tờ

50

Dùng chung

2,000

1

100

86

Kẹp sắt các cỡ

Cái

10

Dùng chung

0,400

1

100

87

Dập lỗ

Cái

1

Giáo viên

0,040

1

100

88

Súng bắn keo

Cái

1

Giáo viên

0,040

1

100

89

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Bộ

3

Trẻ

0,120

2

50

90

Lịch của trẻ

Bộ

1

Trẻ

0,040

1

100

91

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru

Bộ

1

Giáo viên

0,040

2

50

92

Băng/đĩa thơ ca, truyện kể

Bộ

1

Giáo viên

0,040

2

50

93

Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"

Bộ

1

Giáo viên

0,040

2

50

94

Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"

Bộ

1

Giáo viên

0,040

2

50

95

Băng/đĩa hình về Bác Hồ

Bộ

1

Giáo viên

0,040

2

50

V

TRẺ TỪ 4 -5 TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (30 TRẺ)

1

Giá phơi khăn

Cái

1

Trẻ

0,033

5

20

2

Cốc uống nước

Cái

30

Trẻ

1,000

1

100

3

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

1

Trẻ

0,033

5

20

4

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

0,033

5

20

5

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

0,067

2

50

6

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

1

Trẻ

0,033

2

50

7

Phản

Cái

30

Trẻ

1,000

3

33

8

Giá để giày dép

Cái

1

Trẻ

0,033

3

33

9

Cái

2

Trẻ

0,067

2

50

10

Chậu

Cái

2

Trẻ

0,067

2

50

11

Bàn giáo viên

Cái

1

Giáo viên

0,033

5

20

12

Ghế giáo viên

Cái

2

Giáo viên

0,067

5

20

13

Bàn cho trẻ

Cái

15

Trẻ

0,500

5

20

14

Ghế cho trẻ

Cái

30

Trẻ

1,000

5

20

15

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

0,033

5

20

16

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

2

Dùng chung

0,067

2

50

17

Đầu đĩa DVD

cái

1

Dùng chung

0,033

3

33

18

Ti vi kết nối Internet

cái

1

Dùng chung

0,033

3

33

19

Đàn organ

cái

1

Giáo viên

0,033

5

20

20

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

5

Trẻ

0,167

3

33

21

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

6

Trẻ

0,200

1

100

22

Mô hình hàm răng

Cái

3

Trẻ

0,100

2

50

23

Vòng thể dục nhỏ

Cái

30

Trẻ

1,000

2

50

24

Gậy thể dục nhỏ

Cái

30

Trẻ

1,000

2

50

25

Cổng chui

Cái

5

Trẻ

0,167

3

33

26

Cột ném bóng

Cái

2

Trẻ

0,067

3

33

27

Vòng thể dục cho giáo viên

Cái

1

Giáo viên

0,033

2

50

28

Gậy thể dục cho giáo viên

Cái

1

Giáo viên

0,033

2

50

29

Bộ chun học toán

Cái

6

Trẻ

0,200

2

50

30

Ghế băng thể dục

Cái

2

Trẻ

0,067

5

20

31

Bục bật sâu

Cái

2

Trẻ

0,067

5

20

32

Các khối hình học

Bộ

10

Trẻ

0,333

2

50

33

Bộ xâu dây tạo hình

Hộp

10

Trẻ

0,333

2

50

34

Kéo thủ công

Cái

30

Trẻ

1,000

1

100

35

Kéo văn phòng

Cái

1

Gíao viên

0,033

1

100

36

Bút chì đen

Cái

30

Trẻ

1,000

1

100

37

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

30

Trẻ

1,000

1

100

38

Giấy màu

Túi

30

Trẻ

1,000

1

100

39

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

1

Trẻ

0,033

1

100

40

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

1

Trẻ

0,033

1

100

41

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

1

Trẻ

0,033

1

100

42

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

1

Trẻ

0,033

1

100

43

Tháp dinh dưỡng

Cái

1

Gíao viên

0,033

1

100

44

Lô tô dinh dưỡng

Bộ

6

Trẻ

0,200

1

100

45

Bộ luồn hạt

Bộ

5

Trẻ

0,167

3

33

46

Bộ lắp ghép

Bộ

2

Trẻ

0,067

2

50

47

Búp bê bé trai

Con

3

Trẻ

0,100

2

50

48

Búp bê bé gái

Con

3

Trẻ

0,100

2

50

49

Bộ đồ chơi gia đình

Bộ

1

Trẻ

0,033

2

50

50

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

2

Trẻ

0,067

2

50

51

Bộ tranh cảnh báo

Bộ

2

Gíao viên

0,067

3

33

52

Bộ ghép hình hoa

Bộ

3

Trẻ

0,100

2

50

53

Bộ lắp ráp nút tròn

Bộ

3

Trẻ

0,100

2

50

54

Hàng rào nhựa

Bộ

3

Trẻ

0,100

2

50

55

Bộ xây dựng

Bộ

3

Trẻ

0,100

2

50

56

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

2

Trẻ

0,067

2

50

57

Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình

Bộ

2

Trẻ

0,067

2

50

58

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

2

Trẻ

0,067

2

50

59

Bộ lắp ráp xe lửa

Bộ

1

Trẻ

0,033

3

33

60

Bộ động vật biển

Bộ

1

Trẻ

0,033

3

33

61

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

2

Trẻ

0,067

3

33

62

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

Trẻ

0,067

3

33

63

Bộ côn trùng

Bộ

2

Trẻ

0,067

2

50

64

Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ

Bộ

1

Trẻ

0,033

2

50

65

Nam châm thẳng

Cái

3

Trẻ

0,100

2

50

66

Kính lúp

Cái

3

Trẻ

0,100

2

50

67

Phễu nhựa

Cái

3

Trẻ

0,100

2

50

68

Bể chơi với cát và nước

Bộ

1

Trẻ

0,033

2

50

69

Cân thăng bằng

Bộ

2

Trẻ

0,067

2

50

70

Bộ làm quen với toán

Bộ

15

Trẻ

0,500

2

50

71

Đồng hồ lắp ráp

Bộ

3

Trẻ

0,100

2

50

72

Bàn tính học đếm

Bộ

3

Trẻ

0,100

2

50

73

Bộ hình phẳng

Túi

30

Trẻ

1,000

2

50

74

Ghép nút lớn

Túi

3

Trẻ

0,100

2

50

75

Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình

Bộ

3

Trẻ

0,100

2

50

76

Bộ xếp hình các phương tiện giao thông

Bộ

3

Trẻ

0,100

2

50

77

Tranh ảnh một số nghề nghiệp

Bộ

1

Giáo viên

0,033

1

100

78

Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh

Bộ

1

Trẻ

0,033

1

100

79

Bảng quay 2 mặt

Cái

1

Trẻ

0,033

3

33

80

Bộ sa bàn giao thông

Bộ

10

Trẻ

0,333

2

50

81

Lô tô động vật

Bộ

10

Dùng chung

0,333

2

50

82

Lô tô thực vật Bộ

Bộ

10

Dùng chung

0,333

2

50

83

Lô tô phương tiện giao thông

Bộ

10

Dùng chung

0,333

2

50

84

Lô tô đồ vật

Bộ

10

Dùng chung

0,333

2

50

85

Tranh số lượng

Tờ

1

Trẻ

0,033

3

33

86

Đomino học toán

Bộ

5

Trẻ

0,167

2

50

87

Bộ chữ số và số lượng

Bộ

15

Trẻ

0,500

3

33

88

Lô tô hình và số lượng

Bộ

15

Trẻ

0,500

3

33

89

Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi

Bộ

2

Dùng chung

0,067

2

50

90

Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi

Bộ

2

Dùng chung

0,067

2

50

91

Bộ tranh mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đề

Bộ

2

Dùng chung

0,067

2

50

92

Tranh, ảnh về Bác Hồ

Bộ

1

Dùng chung

0,033

3

33

93

Lịch của bé

Bộ

1

Trẻ

0,033

2

50

94

Bộ chữ và số

Bộ

6

Trẻ

0,200

2

50

95

Bộ trang phục Công an

Bộ

1

Trẻ

0,033

2

50

96

Bộ trang phục Bộ đội

Bộ

1

Trẻ

0,033

2

50

97

Bộ trang phục Bác sỹ

Bộ

1

Trẻ

0,033

2

50

98

Bộ trang phục nấu ăn

Bộ

1

Trẻ

0,033

2

50

99

Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác

Bộ

1

Trẻ

0,033

2

50

100

Gạch xây dựng

Thùng

1

Trẻ

0,033

2

50

101

Con rối

Bộ

1

Giáo viên

0,033

2

50

102

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Cái

5

Trẻ

0,167

2

50

103

Đất nặn

Hộp

30

Trẻ

1,000

1

100

104

Màu nước

Hộp

25

Trẻ

0,833

1

100

105

Bút lông cỡ to

Cái

12

Trẻ

0,400

1

100

106

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

12

Trẻ

0,400

1

100

107

Dập ghim

Cái

1

Giáo viên

0,033

1

100

108

Bìa các màu

Tờ

50

Giáo viên

1,667

1

100

109

Giấy trắng

A0

50

Dùng chung

1,667

1

100

110

Kẹp sắt các cỡ

Cái

10

Dùng chung

0,333

1

100

111

Dập lỗ

Cái

1

Giáo viên

0,033

1

100

112

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru

Bộ

1

Giáo viên

0,033

2

50

113

Băng/đĩa thơ ca, truyện kể

Bộ

1

Giáo viên

0,033

2

50

114

Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"

Bộ

1

Giáo viên

0,033

2

50

115

Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"

Bộ

1

Giáo viên

0,033

2

50

116

Băng/đĩa hình về Bác Hồ

Bộ

1

Giáo viên

0,033

2

50

VI

TRẺ TỪ 5 -6 TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (35 TRẺ)

1

Giá phơi khăn

Cái

1

Trẻ

0,029

5

20

2

Cốc uống nước

Cái

35

Trẻ

1,000

1

100

3

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

1

Trẻ

0,029

5

20

4

Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

0,029

5

20

5

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

0,057

2

50

6

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

2

Trẻ

0,057

2

50

7

Phản

Cái

35

Trẻ

1,000

3

33

8

Giá để giày dép

Cái

2

Trẻ

0,057

3

33

9

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

2

Dùng chung

0,057

2

50

10

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

Trẻ

0,029

5

20

11

Cái

2

Trẻ

0,057

2

50

12

Chậu

Cái

2

Trẻ

0,057

2

50

13

Bàn cho trẻ

Cái

18

Trẻ

0,514

5

20

14

Ghế cho trẻ

Cái

35

Trẻ

1,000

5

20

15

Bàn giáo viên

Cái

1

Giáo viên

0,029

5

20

16

Ghế giáo viên

Cái

2

Giáo viên

0,057

5

20

17

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

5

Trẻ

0,143

3

33

18

Tivi kết nối Internet

Cái

1

Dùng chung

0,029

3

33

19

Đầu đĩa DVD

Cái

1

Dùng chung

0,029

3

33

20

Đàn organ

Cái

1

Giáo viên

0,029

5

20

21

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

6

Trẻ

0,171

1

100

22

Mô hình hàm răng

Cái

3

Trẻ

0,086

2

50

23

Vòng thể dục to

Cái

2

Trẻ

0,057

2

50

24

Vòng thể dục nhỏ

Cái

35

Trẻ

1,000

2

50

25

Gậy thể dục nhỏ

Cái

35

Trẻ

1,000

2

50

26

Xắc xô

Cái

2

Giáo viên

0,057

2

50

27

Cổng chui

Cái

5

Trẻ

0,143

3

33

28

Gậy thể dục to

Cái

2

Giáo viên

0,057

2

50

29

Cột ném bóng

Cái

2

Trẻ

0,057

3

33

30

Bóng các loại

Qủa

16

Trẻ

0,457

2

50

31

Đồ chơi Bowling

Bộ

5

Trẻ

0,143

2

50

32

Dây thừng

Cái

3

Trẻ

0,086

1

100

33

Nguyên liệu để đan tết

kg

1

Trẻ

0,029

1

100

34

Kéo thủ công

Cái

35

Trẻ

1,000

1

100

35

Kéo văn phòng

Cái

1

Gíao viên

0,029

1

100

36

Bút chì đen

Cái

35

Trẻ

1,000

1

100

37

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

35

Trẻ

1,000

1

100

38

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

1

Trẻ

0,029

1

100

39

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

1

Trẻ

0,029

1

100

40

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

1

Trẻ

0,029

1

100

41

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

1

Trẻ

0,029

1

100

42

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

1

Trẻ

0,029

2

50

43

Bộ lắp ráp kỹ thuật

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

44

Bộ xếp hình xây dựng

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

45

Bộ luồn hạt

Bộ

5

Trẻ

0,143

2

50

46

Bộ lắp ghép

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

47

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

48

Bộ lắp ráp xe lửa

Bộ

1

Trẻ

0,029

2

50

49

Bộ sa bàn giao thông

Bộ

1

Trẻ

0,029

2

50

50

Bộ động vật sống dưới nước

Bộ

2

Trẻ

0,057

3

33

51

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

2

Trẻ

0,057

3

33

52

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

Trẻ

0,057

3

33

53

Bộ côn trùng

Bộ

2

Trẻ

0,057

3

33

54

Cân chia vạch

Cái

1

Trẻ

0,029

2

50

55

Nam châm thẳng

Cái

3

Trẻ

0,086

2

50

56

Kính lúp

Cái

3

Trẻ

0,086

3

33

57

Phễu nhựa

Cái

3

Trẻ

0,086

2

50

58

Bể chơi với cát và nước

Bộ

1

Trẻ

0,029

2

50

59

Ghép nút lớn

Bộ

5

Trẻ

0,143

2

50

60

Bộ ghép hình hoa

Bộ

5

Trẻ

0,143

2

50

61

Bảng chun học toán

Bộ

5

Trẻ

0,143

2

50

62

Đồng hồ học số, học hình

Cái

2

Trẻ

0,057

2

50

63

Bàn tính học đếm

Cái

2

Trẻ

0,057

2

50

64

Bộ làm quen với toán

Bộ

15

Trẻ

0,429

2

50

65

Bộ hình khối

Bộ

5

Trẻ

0,143

2

50

66

Bộ nhận biết hình phẳng

Túi

35

Trẻ

1,000

2

50

67

Bộ que tính

Bộ

15

Trẻ

0,429

1

100

68

Lô tô động vật

Bộ

15

Dùng chung

0,429

1

100

69

Lô tô thực vật

Bộ

15

Dùng chung

0,429

1

100

70

Lô tô phương tiện giao thông

Bộ

15

Dùng chung

0,429

1

100

71

Lô tô đồ vật

Bộ

15

Dùng chung

0,429

1

100

72

Domino chữ cái và số

Hộp

10

Trẻ

0,286

2

50

73

Bảng quay 2 mặt

Cái

1

Dùng chung

0,029

3

33

74

Bộ chữ cái Bộ 15 Trẻ

Cái

2

Trẻ

0,057

3

33

75

Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản

Bộ

5

Trẻ

0,143

3

33

76

Lịch của trẻ

Bộ

1

Trẻ

0,029

3

33

77

Tranh ảnh về Bác Hồ

Bộ

1

Gíao viên

0,029

3

33

78

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Bộ

1

Gíao viên

0,029

3

33

79

Tranh ảnh một số nghề phổ biến

Bộ

1

Gíao viên

0,029

3

33

80

Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi

Bộ

2

Gíao viên

0,057

3

33

81

Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi Bộ 2 Giáo viên

Bộ

2

Gíao viên

0,057

3

33

82

Bộ Tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi theo chủ đề Bộ 2 Giáo viên

Bộ

2

Gíao viên

0,057

3

33

83

Bộ dụng cụ lao động

Bộ

3

Trẻ

0,086

3

33

84

Bộ đồ chơi nhà bếp

Bộ

2

Trẻ

0,057

3

33

85

Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình

Bộ

2

Trẻ

0,057

3

33

86

Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống

Bộ

2

Trẻ

0,057

3

33

87

Bộ trang phục nấu ăn

Bộ

1

Trẻ

0,029

3

33

88

Búp bê bé trai

Con

3

Trẻ

0,086

2

50

89

Búp bê bé gái

Con

3

Trẻ

0,086

2

50

90

Bộ trang phục công an

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

91

Doanh trại bộ đội

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

92

Bộ trang phục bộ đội

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

93

Bộ trang phục công nhân

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

94

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

95

Bộ trang phục bác sỹ

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

96

Gạch xây dựng

Thùng

2

Trẻ

0,057

2

50

97

Bộ xếp hình xây dựng

Bộ

2

Trẻ

0,057

2

50

98

Hàng rào lắp ghép lớn

Túi

3

Trẻ

0,086

2

50

99

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Cái

12

Trẻ

0,343

2

50

100

Đất nặn hộp 30 Trẻ

Hộp

30

Trẻ

0,857

1

100

101

Màu nước Hộp 25 Trẻ

Hộp

25

Trẻ

0,714

1

100

102

Bút lông cỡ to Cái 12 Trẻ

Cái

12

Trẻ

0,343

1

100

103

Bút lông cỡ nhỏ Cái 12 Trẻ

Cái

12

Trẻ

0,343

1

100

104

Dập ghim Cái 1 Giáo viên

Cái

12

Gíao viên

0,343

1

100

105

Bìa các màu Tờ 50 Giáo viên

Tờ

50

Gíao viên

1,429

1

100

106

Giấy trắng A0 Tờ 50 Dùng chung

Tờ

50

Dùng chung

1,429

5

20

107

Kẹp sắt các cỡ Cái 10 Dùng chung

Cái

10

Dùng chung

0,286

10

10

108

Dập lỗ Cái 1 Giáo viên

Cái

1

Gíao viên

0,029

1

100

109

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru

Bộ

1

Giáo viên

0,029

2

50

110

Băng/đĩa thơ ca, truyện kể

Bộ

1

Giáo viên

0,029

2

50

111

Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"

Bộ

1

Giáo viên

0,029

2

50

112

Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"

Bộ

1

Giáo viên

0,029

2

50

113

Băng/đĩa hình về Bác Hồ

Bộ

1

Giáo viên

0,029

2

50

114

Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề

Bộ

1

Giáo viên

0,029

2

50

B

DANH MỤC THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI CHO GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

I. DÙNG CHO NHÀ TRẺ

I. Bập bênh

1

Bập bênh đơn

Cái

3

Dùng chung

0,200

3

33

2

Bập bênh đôi

Cái

3

Dùng chung

0,200

3

33

II. Thú nhún

3

Con vật nhún di động

Cái

3

Dùng chung

0,200

3

33

4

Con vật nhún lò xo

Cái

3

Dùng chung

0,200

3

33

5

Con vật nhún khớp nối

Cái

3

Dùng chung

0,200

3

33

III. Xích đu

6

Xích đu sàn lắc

Cái

3

Dùng chung

0,200

3

33

IV. Cầu trượt

7

Cầu trượt đơn

Cái

1

Dùng chung

0,067

3

33

8

Cầu trượt đôi

Cái

1

Dùng chung

0,067

3

33

V. Đu quay / Mâm quay

9

Đu quay mâm không ray

1

Dùng chung

0,067

2

50

10

Đu quay mâm trên ray

1

Dùng chung

0,067

2

50

VI. Các loại xe

11

Xe đạp chân

Cái

3

Dùng chung

0,200

2

50

12

Ô tô đạp chân

Cái

3

Dùng chung

0,200

2

50

II. DÙNG CHO MẪU GIÁO

I. Bập bênh

13

Bập bênh đòn

Cái

1

Dùng chung

0,040

3

33

14

Bập bênh đế cong

Cái

1

Dùng chung

0,040

3

33

II. Thú nhún

15

Con vật nhún di động

Cái

2

Dùng chung

0,080

3

33

16

Con vật nhún lò xo

Cái

2

Dùng chung

0,080

3

33

17

Con vật nhún khớp nối

Cái

2

Dùng chung

0,080

3

33

III. Xích đu

18

Xích đu sàn lắc

Bộ

1

Dùng chung

0,040

3

33

19

Xích đu treo

Bộ

1

Dùng chung

0,040

3

33

IV. Cầu trượt

20

Cầu trượt đơn

Bộ

1

Dùng chung

0,040

3

33

21

Cầu trượt đôi

Bộ

1

Dùng chung

0,040

3

33

V. Đu quay / Mâm quay

22

Đu quay mâm không ray

Bộ

1

Dùng chung

0,040

2

50

23

Đu quay mâm có ray

Bộ

1

Dùng chung

0,040

2

50

VI. Cầu thăng bằng

24

Cầu thăng bằng cố định

Bộ

1

Dùng chung

0,040

5

20

25

Cầu thăng bằng dao động

Bộ

1

Dùng chung

0,040

5

20

VII. Thang leo - Cầu trượt

26

Thang leo

Bộ

1

Dùng chung

0,040

5

20

27

Nhà leo nằm ngang

Bộ

1

Dùng chung

0,040

5

20

28

Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)

Bộ

1

Dùng chung

0,040

5

20

VIII. Thiết bị chơi với bóng

29

Cột ném bóng

Cái

2

Dùng chung

0,080

3

33

30

Khung thành

Cái

2

Dùng chung

0,080

3

33

31

Nhà bóng

Cái

2

Dùng chung

0,080

3

33

IX. Các loại xe

32

Xe đạp chân

Cái

2

Dùng chung

0,080

2

50

33

Ô tô đạp chân

Cái

2

Dùng chung

0,080

2

50

34

Xe lắc

Cái

2

Dùng chung

0,080

2

50

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

1

Các phần mềm quản lý gồm: tài chỉnh, tài sản, thư viện, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, quản lý chất lượng giáo dục, tuyển sinh đầu cấp.....

phần mềm/trường

1

dùng chung

0,067

5

20

2

Máy Photocopy

máy/trường

1

dùng chung

0,067

5

20

3

Bộ máy vi tính các phòng chức năng

bộ/phòng

1

dùng chung

0,067

5

20

4

Bộ bàn ghế làm việc các phòng chức năng

Bộ/phòng

1

dùng chung

0,067

8

13

5

Bộ bàn ghế Văn phòng trường

Bộ/trường

1

dùng chung

0,067

8

13

6

Tủ đựng hồ sơ các phòng chức năng

Cái/phòng

1

dùng chung

0,067

8

13

7

Ti vi trang bị cho phòng họp giáo viên

Cái/trường

1

dùng chung

0,067

5

20

8

Bộ bàn ghế phòng họp

Bộ/phòng

1

dùng chung

0,067

8

13

9

Thiết bị âm thanh

Bộ/trường

1

dùng chung

0,067

5

20

10

Phòng máy vi tính dạy tin học cho trẻ

Phòng/trường

1

dùng chung

0,067

5

20

11

Màn hình tương tác thông minh phục vụ trẻ làm quen ngoại ngữ

Bộ/trường

1

dùng chung

0,067

5

20

12

Tủ bảo quản sản phẩm, đồ dùng học tập, dụng cụ chung

Cái/lớp

2

dùng chung

0,133

8

13

13

Bồn chứa nước sinh hoạt, rửa vật dụng

Cái/trường

2

dùng chung

0,133

5

20

14

Bộ bồn rửa - kệ phơi

bộ/bếp

3

dùng chung

0,200

5

20

15

Hệ thống bếp gas

bộ/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

16

Máy hút nóng nhà bếp

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

17

Máy lọc nước

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

18

Máy sấy chén

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

19

Máy rửa chén

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

20

Máy xay thịt công nghiệp

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

21

Máy làm sữa đậu nành

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

22

Máy ép trái cây

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

2

50

23

Máy xay sinh tố

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

2

50

24

Máy xắt gọt rau củ đa năng

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

2

50

25

Máy hấp cơm/nồi cơm ga

cái/bếp

2

dùng chung

0,133

5

20

26

Nồi áp suất

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

27

Lò nướng

cái/bếp

2

dùng chung

0,133

5

20

28

Tủ hấp khăn tiệt trùng

cái/trường

1

dùng chung

0,067

5

20

29

Tủ lạnh (chứa thực phẩm tươi)

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

30

Tủ lưu mẫu thực phẩm

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

31

Tủ đựng thực phẩm lưu kho (sữa, gạo...)

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

32

Tủ bếp đựng các vật dụng nhà bếp (dụng cụ chia thực phẩm)

cái/bếp

1

dùng chung

0,067

5

20

33

Bàn tiếp phẩm

cái/bếp

2

dùng chung

0,133

5

20

34

Bàn sơ chế

cái/bếp

2

dùng chung

0,133

5

20

35

Bàn chia thức ăn

cái/bếp

2

dùng chung

0,133

5

20

36

Xe chia thức ăn 02 tầng

xe/bếp

2

dùng chung

0,133

5

20

37

Máy giặt

cái/trường

1

dùng chung

0,067

5

20

THIẾT BỊ DẠY HỌC PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT

38

Đệm xốp lót sàn phòng thể chất

Bộ/ phòng

1

dùng chung

0,067

5

20

39

Bộ vách leo núi trẻ mầm non

Bộ/ phòng

1

dùng chung

0,067

5

20

40

Kệ tủ, giá, giỏ cất thiết bị dụng cụ

Bộ/ phòng

1

dùng chung

0,067

8

13

41

Bộ đồ chơi thể chất đa năng lắp ghép

Bộ/ phòng

1

dùng chung

0,067

5

20

42

Bộ vận động thăng bằng

Bộ/ phòng

1

dùng chung

0,067

5

20

PHỤ LỤC VII

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ ĐỂ ĐÀO TẠO MỘT HỌC SINH TRONG MỘT NĂM HỌC CẤP TIỂU HỌC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 51 /2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


Số TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Đối tượng dùng ( trẻ, lớp, GV, trường)

Định mức/ học sinh

Thời gian sử dụng vật tư, thiết bị (năm)

Tỉ lệ hao mòn (% năm)

1

2

3

4

5

6

7

Định mức tiêu hao thiết bị dùng chung môn Toán

Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán

cái

1 cái/GV

0,029

3

33

Định mức tiêu hao thiết bị dạy học Ngoại ngữ-cho phòng học bộ môn

Lựa chọn 1 (tùy theo điều kiện nhà trường lựa chọn)

1

Đài đĩa CD

chiếc

1 chiếc/gv

0,029

5

20

2

Đầu đĩa

chiếc

1 chiếc/gv

0,029

5

20

3

Máy chiếu hoặc màn hình hiển thị

chiếc

1 chiếc/gv

0,029

5

20

4

Bộ máy vi tính để bàn hoặc máy tính xách tay

chiếc

1 chiếc/gv

0,029

5

20

5

Thiết bị âm thanh đa năng di động

bộ

1 bộ/gv

0,029

5

20

6

Bộ lọc liệu bằng tranh

bộ

1 bộ/4-6gv

0,167

3

33

7

Bộ học liệu điện tử

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

Lựa chọn 2

1

Máy chiếu đa năng hoặc màn hình hiển thị

chiếc

1 chiếc/gv

0,029

5

20

2

Thiết bị âm thanh đa năng di động

bộ

1 bộ/gv

0,029

5

20

3

Bộ học liệu bằng tranh

bộ

1 bộ/4-6gv

0,167

3

33

4

Bộ học liệu điện tử

bộ

1 bộ

0,002

3

33

5

Thiết bị cho học sinh

bộ

1 bộ/hs

1

5

20

6

Thiết bị dạy cho giáo viên

6.1

Bộ máy vi tính để bàn hoặc máy tính xách tay

bộ

1 bộ

0,002

5

20

6.2

Khối thiết bị điều khiển của giáo viên

bộ

1 bộ

0,002

5

20

6.3

Phụ kiện

bộ

1 bộ

0,002

5

20

7

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

bộ

1 bộ

0,002

5

20

8

Bàn, ghế dùng cho học sinh

bộ

1 bộ/hs

1,000

5

20

Định mức tiêu hao thiết bị dạy học Tin học-cho phòng học bộ môn

1

Máy chủ

bộ

1 bộ

0,002

5

20

2

Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay

bộ

1 bộ/3hs

0,333

5

20

3

Thiết bị kết nối mạng và đường truyền internet

bộ

1 bộ

0,002

3

33

4

Bàn để máy tính, ghế ngồi

bộ

5

Hệ thống điện

hệ thống

1

0,002

3

33

6

Tủ lưu trữ

cái

1 cái

0,002

5

20

7

Máy in Laser

chiếc

1 chiếc

0,002

5

20

8

Máy chiếu hoặc màn hình hiển thị

chiếc

1 chiếc

0,002

5

20

9

Điều hòa nhiệt độ/Quạt điện

bộ

10

Thiết bị lưu trữ ngoài

cái

1 cái

0,002

3

33

11

Bộ dụng cụ sữa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản

bộ

1 bộ

0,002

3

33

12

Máy hút bụi

cái

1 cái

0,002

3

33

13

Bộ lưu điện

bộ

1 bộ

0,002

3

33

Phần mềm

14

Hệ điều hành

bộ

1 bộ

0,002

3

33

15

Phần mềm tin học văn phòng

bộ

1 bộ

0,002

3

33

16

Phần mềm duyệt web

bộ

1 bộ

0,002

3

33

17

Phần mềm diệt virus

bộ

1 bộ

0,002

3

33

18

Các loại phần mềm ứng dụng khác

bộ

19

Phần mềm tìm kiếm thông tin

bộ

1 bộ

0,002

3

33

20

Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính

bộ

1 bộ

0,002

3

33

21

Phần mềm luyện tập gõ bàn phím

bộ

1 bộ

0,002

3

33

22

Phần mềm đồ họa

bộ

1 bộ

0,002

3

33

23

Phần mềm lập trình trực quan

bộ

1 bộ

0,002

3

33

Định mức tiêu hao thiết bị dùng chung môn Lịch sử và Địa lí

1

Bản đồ địa lí Việt Nam

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

2

Bản đồ hành chính Việt Nam

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

3

Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

Định mức tiêu hao thiết bị dùng chung môn Giáo dục thể chất

1

Đồng hồ bấm giây

chiếc

1 chiếc/gv

0,029

3

33

2

Còi

chiếc

3 chiếc/gv

0,086

3

33

3

Thước dây

chiếc

1 chiếc/gv

0,029

3

33

4

Cờ lệnh thể thao

chiếc

4 chiếc/gv

0,114

5

20

5

Biển lật số

bộ

1 bộ/gv

0,029

5

20

6

Nấm thể thao

chiếc

20 cái/gv

0,571

3

33

7

Bơm

chiếc

2 chiếc/ trường

0,004

5

20

8

Dây nhảy cá nhân

chiếc

20 chiếc/gv

0,571

3

33

9

Dây nhảy tập thể

chiếc

1 chiếc/gv

0,029

3

33

10

Dây kéo co

cuộn

2 cuộn/trường

0,004

5

20

Định mức tiêu hao thiết bị dùng chung môn Nghệ thuật (Âm nhạc)

Thiết bị âm thanh đa năng

bộ

1 bộ/gv

0,029

5

20

Định mức tiêu hao môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)-cho phòng học bộ môn

1

Bảng vẽ cá nhân

cái

35

0,067

5

20

2

Giá vẽ

cái

35

0,067

5

20

3

Bục đặt mẫu

cái

4

0,008

5

20

4

Các hình khối cơ bản

bộ

1

0,002

5

20

5

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

bộ

1

0,002

5

20

6

Máy chiếu hoặc màn hình hiển thị

bộ

1

0,002

5

20

7

Thiết bị âm thanh đa năng di động

bộ

1

0,002

5

20

8

Kẹp giấy

hộp

12

0,023

3

33

9

Tủ/giá

cái

3

0,006

5

20

10

Bút lông

bộ

35

0,067

3

33

11

Bảng pha màu (palet)

cái

35

0,067

3

33

12

Xô đựng nước

cái

35

0,067

3

33

13

Tạp dề

cái

35

0,067

3

33

14

Bộ công cụ thực hành với đất nặng

bộ

35

0,067

3

33

15

Đất nặn

hộp

6

0,011

3

33

16

Màu Goát (Gouache colour)

bộ

12

0,023

3

33

17

Tranh về màu sắc

tờ

1

0,002

3

33

18

Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình

tờ

1

0,002

3

33

19

Hoa văn, họa tiết dân tộc

bộ

1

0,002

3

33

Định mức tiêu hao thiết bị dùng chung môn Hoạt động trải nghiệm

Bộ học liệu điện tử

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

Định mức tiêu hao thiết bị dùng chung môn Công nghệ

1

Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

bộ

20 bộ/phòng học bộ môn

0,038

3

33

2

Bộ dụng cụ thủ công

bộ

20 bộ/phòng học bộ môn

0,038

3

33

3

Máy thu thanh

bộ

5 bộ/phòng học bộ môn

0,010

3

33

Định mức tiêu hao thiết bị dùng chung

1

Bảng nhóm

chiếc·

1 chiếc/4-6hs

0,167

3

33

2

Bảng phụ

chiếc

1 chiếc/ lớp

0,029

3

33

3

Tủ/ giá

chiếc

2chiếc/lớp

0,029

5

20

4

Nam châm

chiếc

20 chiếc/ lớp

0,571

3

33

5

Nẹp treo tranh

chiếc

20 chiếc/ trường

0,038

3

33

6

Giá treo tranh

chiếc

3 chiếc/ trường

0,006

5

20

7

Thiết bị thu phát âm thanh

bộ

1 bộ/5 lớp

0,200

5

20

7.1

Đài đĩa

chiếc

1 chiếc/5 lớp

0,200

5

20

7.2

Loa cầm tay

chiếc

1 chiếc/5 lớp

0,200

5

20

7.3

Thiết bị âm thanh đa năng di động

bộ

1 bộ/5 lớp

0,200

5

20

8

Thiết bị trình chiếu

bộ

1 bộ/5 lớp

0,200

5

20

8.1

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

bộ/chiếc

1 bộ/5 lớp

0,200

5

20

8.2

Máy chiếu (hoặc màn hình hiển thị)

bộ

1 bộ/5 lớp

0,200

5

20

8.3

Đầu DVD

chiếc

1 chiếc/5 lớp

0,200

5

20

8.4

Máy chiếu vật thể

chiếc

1 chiếc/5 lớp

0,200

5

20

9

Máy in

chiếc

1 chiếc/trường

0,002

5

20

10

Máy ảnh hoặc máy quay

chiếc

1 chiếc/trường

0,002

5

20

11

Cân

chiếc

2 chiếc/trường

0,004

5

20

12

Nhiệt kế điện tử

cái

2 cái/trường

0,004

5

20

I

LỚP 1

A

Định mức tiêu hao môn Toán

1

Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số

bộ

1 bộ/hs

1

3

33

2

Bộ thiết bị dạy phép tính

bộ

1 bộ/hs

1

3

33

3

Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối

bộ

1 bộ/hs

1

3

33

4

Thiết bị trong dạy học về thời gian (mô hình đồng hồ)

chiếc

01/lớp

0,029

3

33

B

Định mức tiêu hao môn Tiếng Việt

1

Bộ mẫu chữ viết

Bộ

1 bộ/lớp

0,029

3

33

2

Bộ chữ dạy tập viết

Bộ

1 bộ/GV

0,029

3

33

3

Bộ thẻ chữ thực hành học vần

Bộ

1 bộ/hs

1

3

33

4

Bộ chữ học vần biểu diễn

Bộ

1 bộ/GV

0,029

3

33

5

Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

6

Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

C

Định mức tiêu hao mônTự nhiên và Xã hội

1

Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

3.1. Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

3.2. Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

3.3. Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

5

Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

6

Bộ sa bàn giáo dục giao thông

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

D

Định mức tiêu hao môn Nghệ thuật (Âm nhạc)

1

Trống nhỏ

bộ

5 bộ/gv

0,143

5

20

2

Song loan

cái

10 cái/gv

0,286

5

20

3

Thanh phách

cặp

35 cặp/gv

1,000

3

33

4

Triangle

bộ

5 bộ/gv

0,143

5

20

5

Tambourine

cái

5 cái/gv

0,143

5

20

6

Electric keyboard

cây

1 cây/gv

0,029

5

20

E

Định mức tiêu hao môn Giáo dục thể chất

1

Hoa

chiếc

35 chiếc/GV

1,000

3

33

2

Vòng

chiếc

35 chiếc/GV

1,000

3

33

3

Gậy

chiếc

35 chiếc/GV

1,000

3

33

4

Bóng rổ và cột bóng rổ

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

5

bộ

2 bộ/ trường

0,004

5

20

6

Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

7

bộ

2 bộ/ trường

0,004

5

20

8

Quả cầu đá, cột và lưới

quả

30 quả/gv

0,857

3

33

9

bộ

3 bộ/ trường

0,006

5

20

10

Bàn và quân cờ vua

bộ

20 bộ/gv

0,571

3

33

11

Bàn và quân cờ treo tường

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

12

Đích đấm, đá

chiếc

10 chiếc/gv

0,286

3

33

13

Phao bơi

chiếc

20 chiếc/trường

0,038

3

33

14

Sào cứu hộ

chiếc

2 chiếc/trường

0,004

5

20

15

Phao cứu sinh

chiếc

6 chiếc/trường

0,011

3

33

G

Định mức tiêu hao môn Đạo đức

1

Bộ tranh về Yêu thương gia đình

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Bộ tranh về Thật thà

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

5

5.1. Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

6

5.2. Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

7

Bộ tranh về Tự chăm sóc bản thân

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

8

Bộ tranh về Phòng tránh tai nạn thương tích

Bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

9

Video, clip Tự giác làm việc của mình

Bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

10

Video, clip Thật thà

Bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

H

Định mức tiêu hao môn Hoạt động trải nghiệm

1

Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Video về phong cảnh đẹp quê hương

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

3

Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học

bộ

5 bộ/trường

0,010

3

33

Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học

bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

Bộ dụng cụ chăm sóc hoa

bộ

5 bộ/trường

0,010

3

33

4

Bộ dụng cụ lều trại

bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

II

LỚP 2

A

Định mức tiêu hao môn Đạo đức

1

Bộ tranh về quê hương em

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Bộ tranh về Quý trọng thời gian

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

5

Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

6

Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

7

Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

8

Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

9

Video/clip về quê hương

Bộ

1bộ/gv

0,029

3

33

10

Video/clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè

Bộ

1bộ/gv

0,029

3

33

11

Video/clip về quý trọng thời gian

Bộ

1bộ/gv

0,029

3

33

12

Video/clip về nhận lỗi và sửa lỗi

Bộ

1bộ/gv

0,029

3

33

13

Video/clip bảo quản đồ dùng cá nhân

Bộ

1bộ/gv

0,029

3

33

14

Video/clip tìm kiếm sự hỗ trợ

Bộ

1bộ/gv

0,029

3

33

15

Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng

Bộ

1bộ/gv

0,029

3

33

B

Định mức tiêu hao môn Giáo dục thể chất

1

Thảm xốp

tấm

20 tấm/trường

0,038

3

33

2

Hoa

chiếc

35 chiếc/GV

1,000

3

33

3

Vòng

chiếc

35 chiếc/GV

1,000

3

33

4

Gậy

chiếc

35 chiếc/GV

1,000

3

33

5

Bóng rổ và cột bóng rổ

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

6

bộ

2 bộ/ trường

0,004

5

20

7

Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

8

bộ

2 bộ/ trường

0,004

5

20

9

Quả cầu đá, cột và lưới

quả

30 quả/gv

0,857

3

33

10

bộ

3 bộ/ trường

0,006

5

20

11

Bàn và quân cờ vua

bộ

20 bộ/gv

0,571

3

33

12

Bàn và quân cờ treo tường

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

13

Đích đấm, đá

chiếc

10 chiếc/gv

0,286

3

33

14

Phao bơi

chiếc

20 chiếc/trường

0,038

3

33

15

Sào cứu hộ

chiếc

2 chiếc/trường

0,004

5

20

16

Phao cứu sinh

chiếc

6 chiếc/trường

0,011

3

33

C

Định mức tiêu hao môn Hoạt động trải nghiệm

1

Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam

bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Bộ tranh về phòng tránh bị lac, bị bắt cóc

bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Bộ thẻ Gia đình em

bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Bộ tranh Tình bạn

bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

5

Bộ tranh Nghề của bố mẹ em

bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

6

Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học

bộ

5 bộ/trường

0,010

3

33

Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học

bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

Bộ dụng cụ chăm sóc hoa

bộ

5 bộ/trường

0,010

3

33

7

Bộ dụng cụ lều trại

bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

D

Định mức tiêu hao môn Nghệ thuật (Âm nhạc)

1

Trống nhỏ

bộ

5 bộ/gv

0,143

5

20

2

Song loan

cái

10 cái/gv

0,286

5

20

3

Thanh phách

cặp

35 cặp/gv

1,000

3

33

4

Triangle

bộ

5 bộ/gv

0,143

5

20

5

Tambourine

cái

5 cái/gv

0,143

5

20

6

Bells instrument

cái

5 cái/gv

0,143

5

20

7

Electric keyboard

cây

1 cây/gv

0,029

5

20

E

Định mức tiêu hao môn Tiếng Việt

1

Bộ mẫu chữ viết

Bộ

1 bộ/lớp

0,029

3

33

2

Bộ chữ dạy tập viết

Bộ

1 bộ/GV

0,029

3

33

3

Bảng tên chữ cái tiếng Việt

Bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

4

Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

5

Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

6

Video giới thiệu, tả đồ vật

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

G

Định mức tiêu hao môn Toán

1

Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số

bộ

1 bộ/hs

1,000

3

33

2

Bộ thiết bị dạy phép tính

bộ

1 bộ/hs

1,000

3

33

3

Bộ thiết bị dạy khối lượng

bộ

04 bộ/lớp

0,008

3

33

4

Bộ thiết bị dạy dung tích

bộ

04 bộ/lớp

0,008

3

33

5

Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối

bộ

1 bộ/hs

1,000

3

33

6

Thiết bị trong dạy học về thời gian (mô hình đồng hồ)

chiếc

01/lớp

0,029

3

33

H

Định mức tiêu hao môn Tự nhiên và Xã hội

1

Bộ tranh các thế hệ trong gia đình

Bộ

1bộ/6hs

0,167

3

33

2

Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Bộ xương

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Hệ cơ

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

5

Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

6

Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

7

Tranh bốn mùa

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

8

Tranh mùa mưa và mùa khô

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

9

Một số hiện tượng thiên tai thường gặp

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

10

Bộ sa bàn giáo dục giao thông

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

11

Mô hình bộ xương

Bộ

1 bộ/phòng học bộ môn

0,002

5

20

12

Mô hình hệ cơ

Bộ

1 bộ/phòng học bộ môn

0,002

5

20

13

Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng

Bộ

1 bộ/phòng học bộ môn

0,002

5

20

14

Bộ các Video/Clip về hiện tượng thiên tai

Bộ

1bộ/gv

0,029

3

33

15

Bộ các Video/Clip về con người và sức khỏe

Bộ

1bộ/gv

0,029

3

33

III

LỚP 3

A

Định mức tiêu hao môn Nghệ thuật (Âm nhạc)

1

Trống nhỏ

bộ

5 bộ/gv

0,143

5

20

2

Song loan

cái

10 cái/gv

0,286

5

20

3

Thanh phách

cặp

35 cặp/gv

1,000

3

33

4

Triangle

bộ

5 bộ/gv

0,143

5

20

5

Tambourine

cái

5 cái/gv

0,143

5

20

6

Bells instrument

cái

5 cái/gv

0,143

5

20

7

Maracas

cặp

5 cặp/gv

0,143

5

20

8

Woodlock

cái

3 cái/gv

0,086

5

20

9

Electric keyboard

cây

1 cây/gv

0,029

5

20

B

Định mức tiêu hao môn Đạo đức

1

Bộ tranh về quê hương em

Bộ

1bộ/4-6hs

0,028

3

33

2

Bộ tranh/ảnh về tổ quốc Việt Nam

Bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

3

Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm, láng giềng

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Bộ tranh về Giữ lời hứa

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

5

Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

6

Video, clip Quan tâm hàng xóm, láng giềng

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

7

Video, clip Giữ lời hứa

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

8

Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

C

Định mức tiêu hao môn Hoạt động trải nghiệm

1

Bộ thẻ về "Nét riêng của em"

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Bộ thẻ về "Sở thích của em"

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

5

Bộ thẻ Gia đình em

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

6

Bộ tranh Nghề của bố mẹ em

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

7

Video về Ô nhiễm môi trường

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

8

Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học

bộ

5 bộ/trường

0,010

3

33

Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học

bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

Bộ dụng cụ chăm sóc hoa

bộ

5 bộ/trường

0,010

3

33

9

Bộ dụng cụ lều trại

bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

D

Định mức tiêu hao môn Giáo dục thể chất

1

Hoa

chiếc

35 chiếc/GV

1,000

3

33

2

Vòng

chiếc

35 chiếc/GV

1,000

3

33

3

Gậy

chiếc

35 chiếc/GV

1,000

3

33

4

Quả bóng đá

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

5

Cầu môn

bộ

2 bộ/trường

0,004

3

33

6

Bóng rổ và cột bóng rổ

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

7

bộ

2 bộ/ trường

0,004

5

20

8

Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

9

bộ

2 bộ/ trường

0,004

5

20

10

Quả cầu đá, cột và lưới

quả

30 quả/gv

0,857

3

33

11

bộ

3 bộ/ trường

0,006

5

20

12

Bàn và quân cờ vua

bộ

20 bộ/gv

0,571

3

33

13

Bàn và quân cờ treo tường

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

14

Đích đấm, đá

chiếc

10 chiếc/gv

0,286

3

33

15

Phao bơi

chiếc

20 chiếc/trường

0,038

3

33

16

Sào cứu hộ

chiếc

2 chiếc/trường

0,004

5

20

17

Phao cứu sinh

chiếc

6 chiếc/trường

0,011

3

33

E

Định mức tiêu hao môn Tiếng Việt

1

Bảng tên chữ cái tiếng Việt

Bộ

2bộ/lớp

0,057

3

33

2

Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

3

Video giới thiệu, tả đồ vật

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

G

Định mức tiêu hao môn Toán

1

Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số

bộ

1 bộ/hs

1,000

3

33

2

Bộ thiết bị dạy phép tính

bộ

1 bộ/hs

1,000

3

33

3

Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học

bộ

1 cái/GV

0,029

3

33

4

Bộ thiết bị dạy khối lượng

bộ

4 bộ/lớp

0,008

3

33

5

Bộ thiết bị dạy dung tích

bộ

4 bộ/lớp

0,008

3

33

6

Bộ thiết bị dạy diện tích

tấm

06/lớp

0,011

3

33

7

Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất

bộ

06/lớp

0,011

3

33

8

Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối

bộ

1 bộ/hs

1,000

3

33

9

Thiết bị trong dạy học về thời gian (mô hình đồng hồ)

chiếc

01/lớp

0,029

3

33

H

Định mức tiêu hao môn Tự nhiên và Xã hội

1

Bộ tranh các thế hệ trong gia đình

Bộ

1bộ/6hs

0,167

3

33

2

Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

5

Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

6

Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh

Bộ

1bộ/4-6hs

0,167

3

33

7

Mô hình gải phẫu cơ quan nội tạng

Bộ

1 bộ/phòng học bộ môn

0,002

5

20

8

La bàn

Bộ

1 bộ/phòng học bộ môn

0,002

5

20

9

Bộ các Video/Clip về con người và sức khỏe

Bộ

1bộ/gv

0,029

3

33

I

Định mức tiêu hao môn Công nghệ

1

Tranh ảnh: Đèn học

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

2

Tranh Mất an toàn khi sử dụng đèn học

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

3

Tranh Quạt điện

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

4

Tranh Mất an toàn khi sử dụng quạt điện

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

5

Tranh mối quan hệ giữa đài phát thanh và máy thu thanh

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

6

Tranh mối quan hệ giữa đài truyền hình và máy thu hình

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

7

Mô hình/mẫu vật: Đèn học

bộ

5 bộ/PHBM

0,010

3

33

8

Mô hình/mẫu vật: Quạt điện

bộ

5 bộ/PHBM

0,010

3

33

IV

LỚP 4

A

Định mức tiêu hao môn Nghệ thuật (Âm nhạc)

1

Trống nhỏ

bộ

5 bộ/gv

0,143

5

20

2

Song loan

cái

10 cái/gv

0,286

5

20

3

Thanh phách

cặp

35 cặp/gv

1,000

3

33

4

Triangle

bộ

5 bộ/gv

0,143

5

20

5

Tambourine

cái

5 cái/gv

0,143

5

20

6

Bells instrument

cái

5 cái/gv

0,143

5

20

7

Maracas

cặp

5 cặp/gv

0,143

5

20

8

Woodlock

cái

3 cái/gv

0,086

5

20

9

Kèn phím

cái

10 cái/gv

0,286

5

20

10

Recorder

cái

20 cái/gv

0,571

5

20

11

Xylophone

cái

3 cái/gv

0,086

5

20

12

Handbells

bộ

1 bộ/gv

0,029

5

20

13

Electric keyboard

cây

1 cây/gv

0,029

5

20

B

Định mức tiêu hao môn Đạo đức

1

Bộ tranh về Biết ơn người lao động

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Bộ tranh về cảm thông, giúp đỡ người khó khăn

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Bộ tranh về Yêu lao động

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Bộ tranh về Tôn trọng tài sản của người khác

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

5

Bộ tranh về Bảo vệ của công

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

6

Bộ tranh về Quyền trẻ em

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

7

Video. Clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

8

Video. Clip Yêu lao động

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

9

Video. Clip Tôn trọng tài sản của người khác

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

C

Định mức tiêu hao môn Công nghệ

1

Tranh quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

2

Video lắp ráp mô hình kĩ thuật

bộ

1 bộ

0,002

3

33

D

Định mức tiêu hao môn Lịch sử và Địa lý

1

Bộ tranh /ảnh: Một số dạng địa hình ở cùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Tranh/ảnh: Đê sông Hồng

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

3

Bộ tranh /ảnh: di sản thế giới vùng Duyên hải miền Trung

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Bản đồ tự nhiên và trung du miền núi phía Bắc

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

5

Sơ đồ quần thể khu di tích đền Hùng

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

6

Bản đồ tự nhiên vùng đồng bằng Bắc Bộ

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

7

Sơ đồ khu di tích Văn miếu Quốc Tử Giám

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

8

Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

9

Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

10

Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

11

Video/clip: một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

12

Phim tư liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông Hồng

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

13

Video/clip: một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

14

Video/clip: danh lam thắng cảnh ở cố đô Huế

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

15

Video/clip: Lễ hội cồng chiêng

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

16

Video/clip: sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam bộ

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

E

Định mức tiêu hao môn Hoạt động trải nghiệm

1

Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Bộ thẻ Gia đình em

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

5

Video về nguy cơ trẻ em bị xâm hại

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

6

Video về hành vi phản văn hóa nơi công cộng

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

7

Video về phong cảnh đẹp quê hương

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

8

Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học

bộ

5 bộ/trường

0,010

3

33

Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học

bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

Bộ dụng cụ chăm sóc hoa

bộ

5 bộ/trường

0,010

3

33

9

Bộ dụng cụ lều trại

bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

G

Định mức tiêu hao môn Giáo dục thể chất

1

Cầu thăng bằng thấp

bộ

2 bộ/trường

0,004

3

33

2

Quả bóng đá

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

3

Cầu môn

bộ

2 bộ/trường

0,004

3

33

4

Bóng rổ và cột bóng rổ

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

5

bộ

2 bộ/ trường

0,004

5

20

6

Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

7

bộ

2 bộ/ trường

0,004

5

20

8

Quả cầu đá, cột và lưới

quả

30 quả/gv

0,857

3

33

9

bộ

3 bộ/ trường

0,006

5

20

10

Bàn và quân cờ vua

bộ

20 bộ/gv

0,571

3

33

11

Bàn và quân cờ treo tường

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

12

Đích đấm, đá

chiếc

10 chiếc/gv

0,286

3

33

13

Phao bơi

chiếc

20 chiếc/trường

0,038

3

33

14

Sào cứu hộ

chiếc

2 chiếc/trường

0,004

5

20

15

Phao cứu sinh

chiếc

6 chiếc/trường

0,011

3

33

H

Định mức tiêu hao môn Tiếng Việt

Video tả con vật, cây cối

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

I

Định mức tiêu hao môn Toán

1

Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

2

Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất

bộ

6 bộ/lớp

0,011

3

33

3

Bộ thiết bị hình học dạy phân số

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

4

Bộ thiết bị hình học thực hành phân số

bộ

1 bộ/hs

1,000

3

33

5

Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông

bảng

1 bộ/gv

0,029

3

33

K

Định mức tiêu hao môn Khoa học

1

Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Bộ tranh về bảo vệ mắt

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

4

Tháp dinh dưỡng

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

5

Video/clip: Xử lý nước cấp cho sinh hoạt

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

6

Hộp đối lưu

bộ

5 bộ/phòng học bộ môn

0,010

5

20

7

Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy

bộ

5 bộ/phòng học bộ môn

0,010

5

20

8

Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng"

bộ

5 bộ/phòng học bộ môn

0,010

5

20

9

Nhiệt kế

cái

5 cái/phòng học bộ môn

0,010

5

20

10

Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể

cái

5 cái/phòng học bộ môn

0,010

5

20

11

Kính lúp

chiếc

5 cái/phòng học bộ môn

0,010

5

20

V

LỚP 5

A

Định mức tiêu hao môn Nghệ thuật (Âm nhạc)

1

Trống nhỏ

bộ

5 bộ/gv

0,143

5

20

2

Song loan

cái

10 cái/gv

0,286

5

20

3

Thanh phách

cặp

35 cặp/gv

1,000

3

33

4

Triangle

bộ

5 bộ/gv

0,143

5

20

5

Tambourine

cái

5 cái/gv

0,143

5

20

6

Bells instrument

cái

5 cái/gv

0,143

5

20

7

Maracas

cặp

5 cặp/gv

0,143

5

20

8

Woodlock

cái

3 cái/gv

0,086

5

20

9

Kèn phím

cái

10 cái/gv

0,286

5

20

10

Recorder

cái

20 cái/gv

0,571

5

20

11

Xylophone

cái

3 cái/gv

0,086

5

20

12

Handbells

bộ

1 bộ/gv

0,029

5

20

13

Electric keyboard

cây

1 cây/gv

0,029

5

20

B

Định mức tiêu hao môn Đạo đức

1

Bộ tranh Biết ơn người có công với quê hương đất nước

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

2

Bộ tranh về bảo vệ môi trường

bộ

1 bộ/4-6 hs

0,167

3

33

3

Bộ tranh về phòng tránh xâm hại

bộ

1 bộ/4-6 hs

0,167

3

33

4

Video, clip Biết ơn những người có công với quê hương đất nước

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

5

Video, clip Vượt qua khó khăn

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

6

Video, clip Bảo vệ cái đúng, cái tốt

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

7

Video, clip Bảo vệ môi trường sống

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

8

Video, clip Lập kế hoạch cá nhân

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

9

Video, clip Phòng tránh xâm hại

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

C

Định mức tiêu hao môn Lịch sử và Địa lý

1

Tranh/ảnh: Nhà nước Văn Lang Âu Lạc

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

2

Tranh/ảnh: Hiện vật ở khảo cổ học Phù Nam

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

3

Tranh/ảnh: Đền tháp Champa

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

4

Lược đồ chiến thắng Chi Lăng

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

5

Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

6

Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

7

Bản đồ tự nhiên Trung Quốc

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

8

Bản đồ tự nhiên nước Lào

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

9

Bản đồ tự nhiên nước Campuchia

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

10

Bản đồ Hành chính-Chính trị Đông Nam Á

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

11

Phim mô phỏng: Nước Văn Lang-Âu Lạc

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

12

Phim tư liệu Cách mạng tháng Tám

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

13

Phim tư liệu Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

14

Phim tư liệu Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

D

Định mức tiêu hao môn Hoạt động trải nghiệm

1

Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Bộ thẻ Gia đình em

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Video về Văn hóa giao tiếp trên mạng

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

4

Video về hỏa hoạn

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

5

Video về phong cảnh đẹp quê hương

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

6

Video về ô nhiễm môi trường

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

7

Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học

bộ

5 bộ/trường

0,010

3

33

Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học

bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

Bộ dụng cụ chăm sóc hoa

bộ

5 bộ/trường

0,010

3

33

8

Bộ dụng cụ lều trại

bộ

2 bộ/lớp

0,057

3

33

E

Định mức tiêu hao môn Giáo dục thể chất

1

Thảm xốp

tấm

20 tấm/trường

0,038

3

33

2

Thang chữ A

chiếc

2 chiếc/gv

0,057

5

20

3

Quả bóng đá

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

4

Cầu môn

bộ

2 bộ/trường

0,004

3

33

5

Bóng rổ và cột bóng rổ

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

6

bộ

2 bộ/ trường

0,004

5

20

7

Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi

quả

20 quả/gv

0,571

3

33

8

bộ

2 bộ/ trường

0,004

5

20

9

Quả cầu đá, cột và lưới

quả

30 quả/gv

0,857

3

33

10

bộ

3 bộ/ trường

0,006

5

20

11

Bàn và quân cờ vua

bộ

20 bộ/gv

0,571

3

33

12

Bàn và quân cờ treo tường

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

13

Đích đấm, đá

chiếc

10 chiếc/gv

0,286

3

33

14

Phao bơi

chiếc

20 chiếc/trường

0,038

3

33

15

Sào cứu hộ

chiếc

2 chiếc/trường

0,004

5

20

16

Phao cứu sinh

chiếc

6 chiếc/trường

0,011

3

33

G

Định mức tiêu hao môn Tiếng Việt

Video tả người, tả cảnh

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

H

Định mức tiêu hao môn Toán

1

Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học

bộ

1 cái/GV

0,029

3

33

2

Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất

bộ

06/lớp

0,011

3

33

3

Bộ thiết bị hình học dạy phân số

bộ

01/GV

0,029

3

33

4

Bộ thiết bị hình học thực hành phân số

bộ

01/hs

1,000

3

33

I

Định mức tiêu hao môn Công nghệ

1

Tranh các khoang trong tủ lạnh

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

2

Tranh mô hình máy phát điện gió

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

3

Tranh mô hình điện mặt trời

tờ

1 tờ/gv

0,029

3

33

4

Video/clip Công nghệ trong đời sống

bộ

1 bộ

0,002

3

33

5

Video/clip Một số nhà sáng chế nổi tiếng

bộ

1 bộ

0,002

3

33

6

Video/clip Các công việc chính khi thiết kế

bộ

1 bộ

0,002

3

33

7

Video/clip Sử dụng tủ lạnh

bộ

1 bộ

0,002

3

33

K

Định mức tiêu hao môn Khoa học

1

Bộ tranh an toàn về điện

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

2

Sơ đồ: Các bộ phận của hoa

bộ

1 bộ/4-6hs

0,167

3

33

3

Video/clip Ô nhiễm, xói mòn đất

bộ

1 bộ/gv

0,029

3

33

4

Bộ lắp mạch điện đơn giản

bộ

5 bộ/phòng học bộ môn

0,010

5

20

5

Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió hoặc năng lượng nước chảy

bộ

5 bộ/phòng học bộ môn

0,010

5

20

PHỤ LỤC VIII

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ ĐỂ ĐÀO TẠO MỘT HỌC SINH TRONG MỘT NĂM HỌC CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Quyết định số:51/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


Số TT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Định mức chung cho học sinh, GV, lớp, trường

Định mức/
học sinh

Thời gian sử dụng vật tư, thiết bị (năm)

Tỉ lệ hao mòn (% năm)

1

2

3

4

5

6

7

I

THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

Bảng nhóm

Chiếc

06/5 lớp

0,001

5

20

2

Tủ đựng thiết bị

Chiếc

03/trường

0,001

5

20

3

Giá để thiết bị

Chiếc

03/trường

0,007

5

20

4

Nam châm

Chiếc

20/lớp

0,007

5

20

5

Nẹp treo tranh

Chiếc

20/trường

0,007

5

20

6

Giá treo tranh

Chiếc

03/trường

0,007

5

20

7

Thiết bị thu phát âm thanh

Bộ

01/5 lớp

0,004

5

20

7.1

Đài đĩa

Chiếc

01/5 lớp

0,004

5

20

7.2

Loa cầm tay

Chiếc

01/5 lớp

0,004

5

20

7.3

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01/5 lớp

0,004

5

20

8

Thiết bị trình chiếu

Bộ

01 /5 lớp

0,004

5

20

8.1

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ/ Chiếc

01 /5 lớp

0,004

5

20

8.2

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

01 /5 lớp

0,004

5

20

8.3

Đầu DVD

Chiếc

01 /5 lớp

0,004

5

20

8.4

Máy chiếu vật thể

Chiếc

01/5 lớp

0,004

5

20

9

Máy in

Chiếc

01/trường

0,001

5

20

10

Máy ảnh (hoặc Máy quay)

Chiếc

01/trường

0,022

5

20

11

Cân

Chiếc

02/trường

0,011

5

20

12

Nhiệt kế điện tử

Cái

02/trường

0,011

5

20

II

Thiết bị dạy học Ngoại ngữ

A

Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1)

1

Đài đĩa CD

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

2

Đầu đĩa

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

3

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

4

Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

5

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Bộ học liệu điện tử

Bộ

01/GV

0,022

5

20

B

Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2)

1

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

1/trường

0,022

5

20

2

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1/trường

0,022

5

20

3

Phụ kiện

Bộ

1/trường

0,022

5

20

4

Bộ học liệu điện tử

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Thiết bị cho học sinh

Bộ

01/HS

0,022

5

20

6

Thiết bị dạy cho giáo viên

0,022

5

20

6.1

Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6.2

Khối thiết bị điều khiển của giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Bàn, ghế dùng cho học sinh

Bộ

01/HS

0,022

5

20

C

Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3)

1

Thiết bị dạy cho giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Thiết bị cho học sinh

Bộ

01/HS

0,022

5

20

3

Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị

Chiếc

1/trường

0,003

5

20

4

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1/trường

0,003

5

20

5

Phụ kiện

Bộ

1/trường

0,003

5

20

6

Bộ học liệu điện tử

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Bàn, ghế dùng cho học sinh

Bộ

01/HS

0,022

5

20

III

Thiết bị Hoạt động trải nghiệm

A

Thiết bị Hoạt động trải nghiệm dùng chung

1

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu

Bộ

08/GV

0,178

5

20

3

Video về Giao tiếp ứng xử

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Bộ dụng cụ lao động sân trường

Bộ

05/trường

0,014

5

20

6

Bộ lều trại

Bộ

02/lớp

0,044

5

20

B

Thiết bị Hoạt động trải nghiệm 6

1

Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo

Bộ

08/GV

0,178

5

20

2

Bộ thẻ nghề truyền thống

Bộ

08/GV

0,178

5

20

3

Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương

Bộ

01/GV

0,022

5

20

C

Hoạt động trải nghiệm 7

1

Video về một số tình huống nguy hiểm

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

D

Hoạt động trải nghiệm 8

1

Video về bắt nạt học đường

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Video về thiên tai và thiệt hại do thiên tai gây ra

Bộ

01/GV

0,022

5

20

E

Hoạt động trải nghiệm 9

1

Bộ tranh về ô nhiễm môi trường

Bộ

08/GV

0,003

5

20

2

Video về một số áp lực trong cuộc sống

Bộ

01/GV

0,022

5

20

IV

Thiết bị môn Công nghệ

A

Thiết bị dùng chung

1

Bộ vật liệu cơ khí

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

2

Bộ dụng cụ cơ khí

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

3

Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ

Bộ

01/PHBM

0,022

5

20

4

Bộ vật liệu điện

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

5

Bộ dụng cụ điện

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

6

Dụng cụ đo các đại lượng không điện.

Bộ

01/PHBM

0,022

5

20

7

Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển

Bộ

02/PHBM

0,022

5

20

8

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

01/PHBM

0,022

5

20

9

Biến áp nguồn

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

10

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

01/PHBM

0,022

5

20

11

Găng tay bảo hộ lao động

Cái

01/HS/ PHBM

0,022

5

20

12

Kính bảo hộ

Cái

01/HS/ PHBM

0,022

5

20

B

Thiết bị môn Công nghệ 6

Tranh ảnh

13

Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

14

Kiến trúc nhà ở Việt Nam

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

15

Xây dựng nhà ở

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

16

Ngôi nhà thông minh

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

17

Thực phẩm trong gia đình

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

18

Phương pháp bảo quản thực phẩm

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

19

Phương pháp chế biến thực phẩm

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

20

Trang phục và đời sống

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

21

Thời trang trong cuộc sống

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

22

Lựa chọn và sử dụng trang phục

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

23

Nồi cơm điện

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

24

Bếp điện

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

25

Đèn điện

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

Mô hình, mẫu vật

26

Hộp mẫu các loại vải

Hộp

01/PHBM

0,022

5

20

27

Nồi cơm điện

Cái

04/PHBM

0,006

5

20

28

Bếp điện

Cái

04/PHBM

0,006

5

20

29

Bóng đèn các loại

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

30

Quạt điện

Cái

04/PHBM

0,006

5

20

31

Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

32

Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

33

Ngôi nhà thông minh

Tệp

01 tệp

0,022

5

20

34

Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.

Tệp

01 tệp

0,022

5

20

35

Trang phục và thời trang

Tệp

01 tệp

0,022

5

20

36

An toàn điện trong gia đình.

Tệp

01 tệp

0,022

5

20

37

Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.

Tệp

01 tệp

0,022

5

20

C

Định mức tiêu hao môn Công nghệ 7

1

Mô hình trồng trọt công nghệ cao.

Tờ

1 tờ/GV

0,022

5

20

2

Quy trình trồng trọt

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

3

Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền.

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

4

Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

5

Bộ dụng cụ giâm cành

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

6

Thiết bị đo nhiệt độ nước

Cái

04/PHBM

0,011

5

20

7

Thùng nhựa đựng nước

Cái

02/PHBM

0,006

5

20

D

Định mức tiêu hao vật tư môn Công nghệ 8

1

Hình chiếu vuông góc

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

2

Bản vẽ xây dựng

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

3

Tình huống mất an toàn điện

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

4

Sơ cứu người bị điện giật

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

5

Cấu trúc chung của mạch điện

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

6

Mạch điện điều khiển đơn giản

Tờ

01 tờ/GV

0,022

5

20

7

Khối hình học cơ bản.

Bộ

01 bộ/GV

0,022

5

20

8

Mẫu vật liệu cơ khí.

Bộ

02/PHBM

0,044

5

20

9

Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động.

Bộ

04/PHBM

0,089

5

20

10

Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật

Bộ

02/PHBM

0,044

5

20

11

Dụng cụ thực hành cơ khí

Bộ

04/PHBM

0,089

5

20

12

Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện.

Bộ

04/PHBM

0,089

5

20

13

An toàn điện

Tệp

01 tệp

0,003

5

20

E

Vật tư môn Công nghệ 9

1

Hệ thống giáo dục tại Việt Nam

01 tờ/GV

0,022

5

20

2

Bộ thiết bị lắp đặt mạch chuông điện

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

3

Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện báo cháy tự động

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

4

Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện trang trí

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

5

Bộ thiết bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

6

Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện giám sát sử dụng camera hồng ngoại.

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

7

Bộ kít vi điều khiển thông dụng

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

8

Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện điều khiển thiết bị điện dựa trên vi điều khiển.

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

9

Bộ dụng cụ trồng và chăm sóc cây

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

10

Tranh: Một số loại sâu hại cây ăn quả

Tờ

01/GV

0,022

5

20

11

Tranh: Một số loại bệnh hại cây ăn quả

Tờ

01/GV

0,022

5

20

12

Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng.

Tệp

01 tệp

0,003

5

20

13

Tranh: Một số bệnh thường gặp trên gà

Tờ

01/GV

0,022

5

20

14

Video nuôi gà thả vườn theo tiêu chuẩn VietGAP

Tệp

01 tệp

0,003

5

20

15

Tranh: Các bước trồng rừng bằng cây con

Tờ

01/GV

0,022

5

20

16

Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng.

Tệp

01 tệp

0,003

5

20

17

Bộ cảm biến dùng trong trồng trọt công nghệ cao

Bộ

04/PHBM

0,006

5

20

18

Bộ thiết bị may

Bộ

02/PHBM

0,011

5

20

19

Thước dây

Cái

04/PHBM

0,089

5

20

20

Thước cây

Cây

04/PHBM

0,089

5

20

21

Bộ bếp đun

Bộ

04/PHBM

0,089

5

20

22

Bộ nồi, chảo

Bộ

04/PHBM

0,089

5

20

23

Bộ dao, thớt

Bộ

04/PHBM

0,089

5

20

24

Kìm

Cái

04/PHBM

0,089

5

20

25

Bộ khuôn làm hoa vải

Bộ

04/PHBM

0,089

5

20

26

Bộ kẽm làm hoa

Bộ

04/PHBM

0,089

5

20

27

Bộ bình cắm hoa

Bộ

04/PHBM

0,089

5

20

28

Kéo

Cây

04/PHBM

0,089

5

20

29

Bàn và quân cờ treo tường

Bộ

01/GV

0,022

3

33

30

Phao bơi

Chiếc

20/trường

0,001

3

33

31

Sào cứu hộ

Chiếc

02/trường

0,011

3

33

32

Phao cứu sinh

Chiếc

06/trường

0,004

3

33

33

Thảm xốp

Tấm

60/trường

0,000

3

33

V

Định mức tiêu hao môn Giáo dục thể chất

A

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (cho lớp 6, 7,8, 9)

1

Đồng hồ bấm giây

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

2

Còi

Chiếc

03/GV

0,067

5

20

3

Thước dây

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

4

Cờ lệnh thể thao

Chiếc

04/GV

0,006

5

20

5

Biển lật số

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Nấm thể thao

Chiếc

20/GV

0,001

5

20

7

Bơm

Chiếc

02/ trường

0,011

5

20

8

Dây nhảy cá nhân

Chiếc

20/GV

0,001

5

20

9

Dây nhảy tập thể

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

10

Bóng nhồi

Quả

02/GV

0,011

5

20

11

Dây kéo co

Cuộn

02/trường

0,006

5

20

12

Xà đơn

Bộ

01/trường

0,003

5

20

13

Xà kép

Bộ

01/ trường

0,003

5

20

14

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01/ trường

0,003

5

20

B

THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ DÀNH CHO HS LỚP 6, 7, 8 ,9

1

Bàn đạp xuất phát

Bộ

03/GV

0,007

3

33

2

Dây đích

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

3

Quả bóng đá

Quả

20/GV

0,001

3

33

4

Cầu môn

Bộ

01/trường

0,003

3

33

5

Quả bóng rổ

Quả

15/GV

0,001

3

33

6

Cột, bảng bóng rổ

Bộ

02/trường

0,011

3

33

7

Quả bóng chuyền da

Quả

20/GV/ Trường

0,001

3

33

8

Cột và lưới

Bộ

02/trường

0,011

3

33

9

Quả bóng bàn

Quả

30/GV

0,001

3

33

10

Vợt

Chiếc

15/GV

0,001

3

33

11

Bàn, lưới

Bộ

03/ trường

0,007

3

33

12

Quả cầu lông

Quả

50/GV

0,000

3

33

13

Vợt

Chiếc

20/GV

0,001

3

33

14

Cột, lưới

Bộ

03/trường

0,007

3

33

15

Đích đấm, đá (cầm tay)

Chiếc

10/GV

0,002

3

33

16

Thiết bị bảo hộ

Bộ

02 /GV

0,000

3

33

17

Thảm xốp

Tấm

60/trường

0,000

3

33

18

Gậy

Chiếc

10/GV

0,022

3

33

19

Dây kéo co

Cuộn

02/trường

0,011

3

33

20

Bàn cờ, quân cờ

Bộ

20/GV

0,001

3

33

21

Bàn và quân cờ treo tường

Bộ

01/GV

0,022

3

33

22

Phao bơi

Chiếc

20/trường

0,001

3

33

23

Sào cứu hộ

Chiếc

02/trường

0,011

3

33

24

Phao cứu sinh

Chiếc

06/trường

0,004

3

33

25

Thảm xốp

Tấm

60/trường

0,000

3

33

C

Thiết bị môn Giáo dục thể chất 6

1

Quả bóng

Quả

10/GV

0,002

3

33

2

Lưới chắn bóng

Cái

02 /trường

0,011

3

33

VI

Thiết bị môn Ngữ Văn

A

Định mức tiêu hao môn Ngữ Văn 6

1

a. Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

b. Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình

Bộ

01/GV

0,022

5

20

9

Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh

Bộ

01/GV

0,022

5

20

10

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám

Bộ

01/GV

0,022

5

20

11

Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan

Bộ

01/GV

0,022

5

20

B

Định mức tiêu hao môn Ngữ văn 7

1

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

5

20

10

Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh

Bộ

01/GV

0,022

5

20

13

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám

Bộ

01/GV

0,022

5

20

14

Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan

Bộ

01/GV

0,022

5

20

C

Định mức tiêu hao vật tư môn Ngữ văn 8

1

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu

Bộ

01/GV

0,022

5

20

9

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến

Bộ

01/GV

0,022

5

20

10

Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh

Bộ

01/GV

0,022

5

20

11

Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao

Bộ

01/GV

0,022

5

20

12

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám

Bộ

01/GV

0,022

5

20

13

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám

Bộ

01/GV

0,022

5

20

15

Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

D

Vật tư môn Ngữ văn 9

1

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

x

01/GV

0,022

5,000

20

2

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

3

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

4

Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

5

Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

6

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

7

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

8

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

9

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

10

Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

11

Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

12

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

13

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

15

Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng

Bộ

01/GV

0,022

5,000

20

VII

Toán

A

Thiết bị dùng chung môn Toán (Dùng chung các lớp THCS)

1

Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời

Bộ

04/GV

0,006

5

20

3

Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (a)

bộ

08/GV

0,003

5

20

4

Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (b)

Bộ

08/GV

0,003

5

20

5

Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (c)

Hộp

08/GV

0,003

5

20

Phần mềm dùng chung

1

Phần mềm toán học

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Phần mềm toán học

Bộ

01/GV

0,022

5

20

B

Định mức tiêu hao môn Toán 6

1

Bộ thiết bị dạy hình học phẳng

Bộ

08/GV

0,003

5

20

C

Định mức tiêu hao môn Toán học 7

1

Bộ thiết bị dạy hình học phẳng

Bộ

08/GV

0,003

5

20

2

Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)

Bộ

08/GV

0,003

5

20

D

Định mức tiêu hao vật tư môn Toán học 8

1

Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)

Bộ

08/GV

0,003

5

20

E

Vật tư môn Toán học 9

1

Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)

Bộ

08/GV

0,003

5

20

VIII

Giáo dục công nhân

A

Thiết bị môn Giáo dục công dân 6

1

Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Bộ tranh về tình yêu thương con người

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Bộ tranh về sự siêng năng, kiên trì

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Bộ tranh về thực hiện lối sống tiết kiệm

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Tranh mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân

Tờ

01/GV

0,022

5

20

7

Bộ tranh thể hiện các nhóm quyền trẻ em

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Video/clip về tôn trọng sự thật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

9

Video/clip về tình huống tự lập

Bộ

01/GV

0,022

5

20

10

Video/clip về tình huống giữ chữ tín

Bộ

01/GV

0,022

5

20

11

Video/clip về tiết kiệm

Bộ

01/GV

0,022

5

20

12

Video/clip về đăng kí khai sinh

Bộ

01/GV

0,022

5

20

13

Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân

Bộ

01/6HS

0,004

5

20

14

Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm

Bộ

02/GV

0,011

5

20

15

Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm

Bộ

01/6HS

0,022

5

20

B

Định mức tiêu hao môn Giáo dục công dân 7

1

Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Tranh về truyền thống quê hương

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Bộ tranh về tình yêu thương con người

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng

Tờ

01/GV

0,022

5

20

6

Tranh về phòng chống bạo lực học đường

Tờ

01/GV

0,022

5

20

7

Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS

Tờ

01/GV

0,022

5

20

8

Tranh về tệ nạn xã hội

Tờ

01/GV

0,022

5

20

9

Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa

Bộ

01/GV

0,022

5

20

10

Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm

Bộ

01/6HS

0,004

5

20

C

Định mức tiêu hao vật tư môn Giáo dục công dân 8

1

Bộ tranh về truyền thống dân tộc Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Tranh thể hiện lao động cần cù, sáng tạo

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Bộ tranh về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Bộ tranh về xác định mục tiêu cá nhân của HS

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Tranh về phòng chống bạo lực gia đình

Tờ

01/GV

0,022

5

20

6

Tranh về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại

Tờ

01/GV

0,022

5

20

7

Video/clip về bảo vệ lẽ phải

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm

Bộ

01/6HS

0,004

5

20

D

Vật tư Giáo dục công dân 9

1

Tranh về thích ứng với những thay đổi

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Video/clip về bảo vệ hòa bình

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm

Bộ

01/6HS

0,022

5

20

IX

Môn Khoa học tự nhiên

(Số lượng thiết bị được tính cho 01 PHBM)

A

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

Biến áp nguồn

Cái

7

0,003

5

20

2

Bộ giá thí nghiệm

Bộ

7

0,003

5

20

3

Đồng hồ đo thời gian hiện số

Cái

2

0,011

5

20

4

Kính lúp

Cái

7

0,003

5

20

5

Bảng thép

Cái

7

0,003

5

20

6

Quả kim loại

Hộp

7

0,003

5

20

7

Đồng hồ đo điện đa năng

Cái

7

0,003

5

20

8

Dây nối

Bộ

7

0,003

5

20

9

Dây điện trở

Dây

7

0,003

5

20

10

Giá quang học

Cái

2

0,011

5

20

11

Máy phát âm tần

Cái

2

0,003

5

20

12

Cổng quang

Cái

4

0,003

5

20

13

Bộ thu nhận số liệu

Cái

1

0,003

5

20

14

Cảm biến điện thế

Cái

2

0,011

5

20

15

Cảm biến dòng điện

Cái

2

0,011

5

20

16

Cảm biến nhiệt độ

Cái

2

0,011

5

20

17

Đồng hồ bấm giây

Cái

2

0,011

5

20

18

Bộ lực kế

Bộ

7

0,003

5

20

19

Cốc đốt

Cái

7

0,003

5

20

20

Bộ thanh nam châm

Cái

7

0,003

5

20

21

Biến trở con chạy

Cái

7

0,003

5

20

22

Ampe kế một chiều

Cái

7

0,003

5

20

23

Vôn kế một chiều

Cái

7

0,003

5

20

24

Nguồn sáng

Bộ

7

0,003

5

20

25

Bút thử điện thông mạch

Cái

7

0,003

5

20

26

Nhiệt kế (lỏng)

Cái

7

0,003

5

20

27

Thấu kính hội tụ

Cái

7

0,003

5

20

28

Thấu kính phân kì

Cái

7

0,003

5

20

29

Giá để ống nghiệm

Cái

7

0,003

5

20

30

Đèn cồn

Cái

7

0,003

5

20

31

Lưới thép tản nhiệt

Cái

7

0,003

5

20

32

Găng tay cao su

Đôi

45

0,000

5

20

33

Áo choàng

Cái

45

0,000

5

20

34

Kính bảo hộ

Cái

45

0,000

5

20

35

Chổi rửa ống nghiệm

Cái

7

0,003

5

20

36

Khay mang dụng cụ và hóa chất

Cái

7

0,003

5

20

37

Bình chia độ

Cái

7

0,003

5

20

38

Cốc thủy tinh loại 250 ml

Cái

7

0,003

5

20

39

Cốc thủy tinh 100 ml

Cái

7

0,003

5

20

40

Chậu thủy tinh

Cái

7

0,003

5

20

41

Ống nghiệm

Cái

50

0,000

5

20

42

Ống đong hình trụ 100 ml

Cái

7

0,003

5

20

43

Bình tam giác 250ml

Cái

7

0,003

5

20

44

Bình tam giác 100ml

Cái

7

0,003

5

20

45

Bộ ống dẫn thủy tinh các loại

Bộ

7

0,003

5

20

46

Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại

Bộ

7

0,003

3

33

47

Bát sứ

Cái

7

0,003

5

20

48

Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt

Bộ

7

0,003

5

20

49

Thìa xúc hóa chất

Cái

7

0,003

5

20

50

Đũa thủy tinh

Cái

7

0,003

5

20

51

Pipet (ống hút nhỏ giọt)

Cái

7

0,003

5

20

52

Cân điện tử

Cái

2

0,011

5

20

53

Giấy lọc

Hộp

7

0,003

2

50

54

Nhiệt kế y tế

Cái

7

0,003

5

20

55

Kính hiển vi

Cái

7

0,003

5

20

56

Kẹp ống nghiệm

Cái

14

0,002

3

33

57

Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

B

IHóa chất dùng chung

1

Bột lưu huỳnh (S)

gam

100

0,000

5

20

2

iodine (I2)

gam

5

0,004

5

20

3

Dung dịch nước bromine (Br2)

ml

50

0,000

5

20

4

Đồng phoi bào (Cu)

gam

100

0,000

5

20

5

Bột sắt

gam

100

0,000

5

20

6

Đinh sắt (Fe)

gam

100

0,000

5

20

7

Zn (viên)

gam

100

0,000

5

20

8

Sodium (Na)

gam

50

0,000

5

20

9

Magnesium (Mg) dạng mảnh

gam

50

0,000

5

20

10

Cuper (II) oxide (CuO),

gam

50

0,000

5

20

11

Đá vôi cục

gam

50

0,000

5

20

12

Manganese (II) oxide (MnO2)

gam

10

0,002

3

33

13

Sodium hydroxide (NaOH)

gam

100

0,000

3

33

14

Copper sulfate (CuSO4)

gam

50

0,000

3

33

15

Hydrochloric acid (HCl) 37%

lít

0,5

0,044

5

20

16

Sunfuric acid 98% (H2SO4)

lít

0,2

0,111

3

33

17

Dung dich ammonia (NH3) đặc

lít

0,2

0,111

5

20

18

Magnesium sulfate (MgSO4) rắn

gam

10

0,002

5

20

19

Barichloride (BaCl2) rắn

gam

10

0,002

5

20

20

Sodium chloride (NaCl)

gam

100

0,000

3

33

21

Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch

lít

0,2

0,111

3

33

22

Silve nitrate (AgNO3)

lít

0,2

0,111

3

33

23

Ethylic alcohol 96° (C2H5OH)

lít

0,2

0,111

3

33

24

Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)

gam

100

0,000

3

33

25

Nến (Parafin) rắn

gam

100

0,000

5

20

26

Giấy phenolphthalein

hộp

2

0,011

5

20

27

Dung dịch phenolphthalein

lít

0,2

0,111

5

20

28

Nước oxi già y tế (3%)

lít

0,2

0,111

5

20

29

Cồn đốt

lít

2,0

0,011

5

20

30

Nước cất

lít

1,0

0,022

5

20

31

Al (Bột)

gam

100

0,000

5

20

32

Kali permanganat (KMnO4)

gam

50

0,000

5

20

33

Kali chlorrat (KClO3)

gam

50

0,000

3

33

34

Calcium oxide (CaO)

gam

100

0,000

3

33

C

Thiết bị môn Khoa học tự nhiên 6

TRANH/ẢNH

1

Sự đa dạng của chất

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

So sánh tế bào thực vật, động vật

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

4

Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)

Tờ

01/GV

0,022

5

20

6

Đa dạng động vật không xương sống

Tờ

01/GV

0,022

5

20

7

Đa dạng động vật có xương sống

Tờ

01/GV

0,022

5

20

8

Sự tương tác của bề mặt hai vật

Tờ

01/GV

0,022

5

20

9

Sự mọc lặn của Mặt Trời

Tờ

01/GV

0,022

5

20

10

Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng

Tờ

01/GV

0,022

5

20

11

Hệ Mặt Trời

Tờ

01/GV

0,022

5

20

12

Ngân Hà

Tờ

01/GV

0,022

5

20

THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ

1

Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc

Bộ

7

0,003

3

33

2

Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen

Bộ

7

0,003

3

33

3

Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích

Bộ

7

0,003

3

33

4

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi

Bộ

7

0,003

3

33

5

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất

Bộ

7

0,003

3

33

6

Bộ dụng cụ quan sát tế bào

Bộ

7

0,003

3

33

7

Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào

Bộ

7

0,003

3

33

8

Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào

Bộ

7

0,003

3

33

9

Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật

Bộ

7

0,003

3

33

10

Bộ dụng cụ quan sát nấm

Bộ

7

0,003

3

33

11

Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên

Bộ

7

0,003

3

33

12

Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ

Bộ

7

0,003

3

33

13

Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc

Bộ

7

0,003

3

33

14

Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước

Bộ

7

0,003

3

33

15

Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo

Bộ

7

0,003

3

33

BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM

1

Video mô tả đa dạng thực vật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Video mô tả đa dạng cá

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Video mô tả đa dạng lưỡng cư

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Video mô tả đa dạng bò sát

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Video mô tả đa dạng chim

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Video mô tả đa dạng thú

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Video mô tả đa dạng sinh học

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học

Bộ

01/GV

0,022

5

20

D

Khoa học tự nhiên 7

TRANH/ẢNH

13

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Tờ

01/GV

0,022

5

20

14

Thiết bị “bắn tốc độ”

Tờ

01/GV

0,022

5

20

15

Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

Tờ

01/GV

0,022

5

20

16

Từ trường của Trái Đất

Tờ

01/GV

0,022

5

20

17

Trao đổi chất ở động vật

Tờ

01/GV

0,022

5

20

18

Vận chuyển các chất ở người

Tờ

01/GV

0,022

5

20

19

Vòng đời của động vật

Tờ

01/GV

0,022

5

20

20

Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật

Tờ

01/GV

0,022

5

20

21

Sinh sản hữu tính ở thực vật

Tờ

01/GV

0,022

5

20

THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ

16

Thiết bị đo tốc độ

Bộ

7/trường

0,156

5

20

17

Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh

Bộ

7/trường

0,156

5

20

18

Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm

Bộ

7/trường

0,156

5

20

19

Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng

Bộ

7/trường

0,156

5

20

20

Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng

Bộ

7/trường

0,156

5

20

21

Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu

Bộ

7/trường

0,156

5

20

22

Bộ dụng cụ chế tạo nam châm (Dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4 mm.)

kg

1

0,022

5

20

Bộ dụng cụ chế tạo nam châm (Bulon M8 dài tối thiểu 35 mm; Khung quấn dây bằng nhựa PA hoặc ABS, hình trụ tròn, dài tối thiểu 30 mm, đường kính lỗ lắp bulon M8 tối thiểu 9 mm, đường kính lõi quấn dây tối thiểu 12 mm, hai bên có vách giữ dây với đường kính tối thiểu 30 mm.

Bộ

7

0,156

5

20

23

Bộ thí nghiệm từ phổ

Bộ

7

0,156

5

20

24

Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp

Bộ

7

0,156

5

20

25

Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào

Bộ

7

0,156

5

20

26

Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước

Bộ

7

0,156

5

20

27

Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước

Bộ

7

0,156

5

20

BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM

9

Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr

Bộ

01/GV

0,022

5

20

10

Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất

Bộ

01/GV

0,022

5

20

11

Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

12

Video mô tả độ cao và tần số âm thanh

Bộ

01/GV

0,022

5

20

13

Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

14

Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

15

Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất

Bộ

01/GV

0,022

5

20

16

Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm

Bộ

01/GV

0,022

5

20

17

Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

18

Video về cảm ứng ở thực vật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

19

Video về tập tính ở động vật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

20

Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

21

Video về các vòng đời của động vật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

22

Video về giâm, chiết, ghép cây

Bộ

01/GV

0,022

5

20

E

Khoa học tự nhiên 9

HÌNH ẢNH

31

Vòng năng lượng trên Trái Đất (Năng lượng với cuộc sống)

Tờ

01/GV

0,022

5

20

32

Sơ đồ quá trình tái bản DNA

Tờ

01/GV

0,022

5

20

33

Sơ đồ quá trình phiên mã

Tờ

01/GV

0,022

5

20

34

Sơ đồ quá trình dịch mã

Tờ

01/GV

0,022

5

20

35

Sơ đồ quá trình nguyên phân

Tờ

01/GV

0,022

5

20

36

Sơ đồ quá trình giảm phân

Tờ

01/GV

0,022

5

20

THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ

53

Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính.

Bộ

7/trường

0,019

5

20

54

Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng

Bộ

7/trường

0,019

5

20

55

Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần

Bộ

7/trường

0,019

5

20

56

Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính

Bộ

7/trường

0,019

5

20

57

Dụng cụ thực hành kính lúp

Bộ

7/trường

0,019

5

20

58

Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở

Bộ

7/trường

0,019

5

20

59

Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm

Bộ

7/trường

0,019

5

20

60

Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ

Bộ

7/trường

0,019

5

20

61

Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều

Bộ

7/trường

0,019

5

20

62

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại

Bộ

7/trường

0,019

5

20

63

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol

Bộ

7/trường

0,019

5

20

64

Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid

Bộ

7/trường

0,019

5

20

65

Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc

Bộ

7/trường

0,019

5

20

66

Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose

Bộ

7/trường

0,019

5

20

67

Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine

Bộ

7/trường

0,019

5

20

68

Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể

Bộ

7/trường

0,019

5

20

BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM

32

Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ.

Bộ

01/GV

0,019

5

20

33

Phần mềm 3D mô phỏng sự khúc xạ ánh sáng

Bộ

01/GV

0,019

5

20

34

Phần mềm 3D mô phỏng sự tán sắc

Bộ

01/GV

0,019

5

20

35

Mô phỏng 3D quá trình sản xuất xi măng

Bộ

01/GV

0,019

5

20

36

Phần mềm mô 3D cấu trúc một số phân tử chất hữu cơ.

Bộ

01/GV

0,019

5

20

37

Phần mềm mô phỏng 3D lò luyện gang

Bộ

01/GV

0,019

5

20

38

Video về cấu trúc DNA

Bộ

01/GV

0,019

5

20

39

Video về quá trình tái bản DNA

Bộ

01/GV

0,019

5

20

40

Video về quá trình phiên mã

Bộ

01/GV

0,019

5

20

41

Video về quá trình giải mã

Bộ

01/GV

0,019

5

20

V

MẪU VẬT, MÔ HÌNH

0,019

5

20

3

Bộ mô hình phân tử dạng đặc

Bộ

7

0,019

5

20

4

Mô hình phân tử dạng rỗng

Bộ

7

0,019

5

20

5

Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp

Bộ

2

0,019

5

20

X

Lịch sử và Địa lý

A

Định mức tiêu hao môn Lịch sử và Địa lý 6

Lịch sử

1

Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.

Tờ

08/GV

0,003

5

20

3

Lược đồ một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Lược đồ thế giới cổ đại

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á

Tờ

01/GV

0,022

5

20

7

Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

9

Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938

Tờ

01/GV

0,022

5

20

10

Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

11

Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam

Bộ

01/GV

0,022

5

20

Địa lý

12

Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch

Tờ

04/GV

0,006

5

20

13

Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

Tờ

04/GV

0,006

5

20

14

Cấu tạo bên trong Trái Đất

Tờ

01/GV

0,006

5

20

15

Các dạng địa hình trên Trái Đất

Tờ

01/GV

0,006

5

20

16

Lát cắt địa hình

Tờ

04/GV

0,006

5

20

17

Hiện tượng tạo núi

Tờ

04/GV

0,006

5

20

18

Sơ đồ các tầng khí quyển.

Tờ

01/GV

0,006

5

20

19

Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước

Tờ

01/GV

0,006

5

20

20

Phẫu diện một số loại đất chính

Tờ

04/GV

0,006

5

20

21

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới

Tờ

04/GV

0,006

5

20

B

Lịch sử và Địa lí 7

Lịch sử

1

Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI

Bộ

01/GV

0,022

5

20

Địa lí

7

Thảm thực vật ở dãy Andes

Tờ

04/GV

0,006

5

20

8

Bản đồ các nước châu Âu

Tờ

01/GV

0,022

5

20

9

Bản đồ tự nhiên châu Âu

Tờ

01/GV

0,022

5

20

10

Bản đồ các nước châu Á

Tờ

01/GV

0,022

5

20

11

Bản đồ tự nhiên châu Á

Tờ

01/GV

0,022

5

20

12

Bản đồ các nước châu Phi

Tờ

01/GV

0,022

5

20

13

Bản đồ tự nhiên châu Phi

Tờ

01/GV

0,022

5

20

14

Bản đồ các nước châu Mỹ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

15

Bản đồ tự nhiên châu Mỹ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

16

Bản đồ các nước châu Đại Dương

Tờ

01/GV

0,022

5

20

17

Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương

Tờ

01/GV

0,022

5

20

18

Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực

Tờ

01/GV

0,022

5

20

C

Lịch sử và Địa lí 8

Lịch sử

1

Lược đồ nước Anh thế kỉ XVII

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Phim tư liệu số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ (thế kỉ XVIII)

Tờ

01/GV

0,022

5

20

4

Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII)

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Phim tư liệu về cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Lược đồ thế giới thế kỉ XVIII

Tờ

01/GV

0,022

5

20

7

Phim tư liệu về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ I

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Phim tài liệu về các cuộc kháng chiến chống thực dân phương Tây xâm lược của nhân dân Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

Bộ

01/GV

0,022

5

20

9

Phim tài liệu về một số chuyển biến chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

Bộ

01/GV

0,022

5

20

10

Phim tài liệu về một số cuộc đấu tranh tiêu biểu của nhân dân Đông Nam Á chống thực dân phương Tây từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

Bộ

01/GV

0,022

5

20

11

Lược đồ Việt Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII

Tờ

01/GV

0,022

5

20

12

Lược đồ phong trào khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài, thế kỉ XVIII

Tờ

01/GV

0,022

5

20

13

Lược đồ cuộc khởi nghĩa của phong trào nông dân Tây Sơn thế kỉ XVIII

Tờ

01/GV

0,022

5

20

14

Phim tài liệu về cuộc đại phá quân Thanh xâm lược.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

15

Lược đồ vị trí các nước đế quốc từ cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

Tờ

01/GV

0,022

5

20

16

Phim tài liệu giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của Karl Marx và Friedrich Engels

Bộ

01/GV

0,022

5

20

17

Phim thể hiện diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới I

Bộ

01/GV

0,022

5

20

18

Lược đồ diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

Tờ

01/GV

0,022

5

20

19

Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện, diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga

Bộ

01/GV

0,022

5

20

20

Phim tài liệu về khoa học, kỹ thuật, văn học và nghệ thuật của nhân loại trong thời gian từ thế kỉ XVIII-XIX

Bộ

01/GV

0,022

5

20

21

Lược đồ Trung Quốc nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

Tờ

01/GV

0,022

5

20

22

Lược đồ đế quốc Nhật Bản nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

Tờ

01/GV

0,022

5

20

23

Phim tài liệu về cuộc Minh trị duy tân ở Nhật Bản nửa sau thế kỉ XIX

Bộ

01/GV

0,022

5

20

24

Lược đồ khu vực Đông Nam Á nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

Tờ

01/GV

0,022

5

20

25

Lược đồ Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX.

Tờ

01/GV

0,022

5

20

26

Lược đồ Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX

Bộ

01/GV

0,022

5

20

27

Phim tư liệu về một số nhân vật, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX

Bộ

01/GV

0,022

5

20

28

Phim tư liệu về một số, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam đầu thế kỉ XX

Bộ

01/GV

0,022

5

20

29

Phim thể hiện một số quá trình tự nhiên, kinh tế, xã hội, văn hóa ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long

Bộ

01/GV

0,022

5

20

30

Lược đồ thể hiện phạm vi biển, đảo Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

31

Lược đồ thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo

Tờ

01/GV

0,022

5

20

32

Phim thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo

Bộ

01/GV

0,022

5

20

Địa lí

33

Bản đồ hành chính Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

34

Bản đồ địa hình và khoáng sản Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

35

Bản đồ khí hậu Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

36

Bản đồ các hệ thống sông lớn ở Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

37

Bản đồ các nhóm đất chính ở Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

38

Bản đồ vùng biển của Việt Nam trong Biển Đông

Tờ

01/GV

0,022

5

20

D

Lịch sử và Địa lí 9

Lịch sử

1

Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Phim tư liệu thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945.

Tờ

01/GV

0,022

5

20

6

Phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991

Tờ

01/GV

0,022

5

20

8

Phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô

Bộ

01/GV

0,022

5

20

9

Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991

Tờ

01/GV

0,022

5

20

10

Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

11

Phim tài liệu về một một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

12

Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946

Bộ

01/GV

0,022

5

20

13

Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954

Bộ

01/GV

0,022

5

20

14

Phim tài liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

15

Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975

Bộ

01/GV

0,022

5

20

16

Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975

Bộ

01/GV

0,022

5

20

17

Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991

Bộ

01/GV

0,022

5

20

18

Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021).

Bộ

01/GV

0,022

5

20

19

Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay

Bộ

01/GV

0,022

5

20

Địa lí

20

Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

21

Bản đồ Dân số Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

22

Bản đồ nông nghiệp Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

23

Bản đồ công nghiệp Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

24

Bản đồ giao thông Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

25

Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

26

Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

27

Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng

Tờ

01/GV

0,022

5

20

28

Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng

Tờ

01/GV

0,022

5

20

29

Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

30

Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

31

Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

32

Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

33

Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

Tờ

01/GV

0,022

5

20

34

Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên

Tờ

01/GV

0,022

5

20

35

Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

36

Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

37

Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Tờ

01/GV

0,022

5

20

38

Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Tờ

01/GV

0,022

5

20

39

Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

5

20

XI

Định mức tiêu hao môn Tin học

A

PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC

1

Máy chủ

Bộ

1/trường

0,022

5

20

2

Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay

Bộ

01/2 HS

0,011

5

20

3

Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet

Bộ

1

0,022

5

20

4

Bàn để máy tính, ghế ngồi

Bộ

1/HS

0,022

5

20

5

Hệ thống điện

Hệ thống

1/trường

0,022

5

20

6

Tủ lưu trữ

Cái

1/trường

0,022

5

20

7

Máy in Laser

Chiếc

1/trường

0,022

5

20

8

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

1/trường

0,022

5

20

9

Điều hòa nhiệt độ hoặc Quạt điện

10

Thiết bị lưu trữ ngoài

Cái

1/trường

0,022

5

20

11

Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản

Bộ

1/trường

0,022

5

20

12

Máy hút bụi

Cái

1/trường

0,022

5

20

13

Bộ lưu điện

Bộ

1/trường

0,022

5

20

B

PHẦN MỀM

Tất cả các chủ đề

1

Hệ điều hành

Bộ

01/trường

0,022

5

20

2

Phần mềm tin học văn phòng

Bộ

01/trường

0,022

5

20

3

Phần mềm duyệt web

Bộ

01/trường

0,022

5

20

4

Phần mềm diệt virus

Bộ

01/trường

0,022

5

20

5

Các loại phần mềm ứng dụng khác

Bộ

01/trường

0,022

5

20

Thiết bị Tin học 6

01/trường

6

Phần mềm tạo sơ đồ tư duy

Bộ

01/trường

0,022

5

20

7

Phần mềm tìm kiếm thông tin

Bộ

01/trường

0,022

5

20

8

Phần mềm tạo thư điện tử

Bộ

01/trường

0,022

5

20

9

Switch/Hub

Chiếc

01/trường

0,022

5

20

10

Wireless Router/ Access Point

Chiếc

01/trường

0,022

5

20

11

Cáp mạng UTP

Mét

100/trường

0,000

5

20

12

Đầu bấm mạng

Cái

100/trường

0,000

5

20

C

Định mức tiêu hao vật tư môn Tin học 8

1

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

Bộ

1/trường

0,003

5

20

2

Phần mềm lập trình trực quan

Bộ

1/trường

0,003

5

20

3

Phần mềm tìm kiếm thông tin

Bộ

1/trường

0,003

5

20

D

Vật tư môn Tin học 9

1

Phần mềm tạo sơ đồ tư duy

Bộ

1/trường

0,003

5

20

2

Phần mềm mô phỏng

Bộ

1/trường

0,003

5

20

3

Phần mềm thiết kế video

Bộ

1/trường

0,003

5

20

4

Phần mềm lập trình trực quan

Bộ

1/trường

0,003

5

20

5

Phần mềm tìm kiếm thông tin

Bộ

1/trường

0,003

5

20

XII

Thiết bị Âm nhạc

A

Thiết bị dùng chung cho các nội dung

1

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01/GV

0,022

5

20

B

Âm nhạc 6

1

Trống nhỏ

Bộ

05/GV

0,004

5

20

2

Song loan

Cái

10/GV

0,002

5

20

3

Thanh phách

Cặp

20/GV

0,001

5

20

4

Triangle

Bộ

05/GV

0,004

5

20

5

Tambourine

Cái

05/GV

0,004

5

20

1

Kèn phím

Cái

10/GV

0,002

5

20

2

Recorder

Cái

25/GV

0,001

5

20

3

Xylophone

Cái

03/GV

0,007

5

20

5

Electric keyboard (đàn phím điện tử)

Cây

01/GV

0,022

5

20

C

Định mức tiêu hao môn Âm nhạc 7

1

Trống nhỏ

Bộ

05/GV

0,004

5

20

2

Song loan

Cái

10/GV

0,002

5

20

3

Thanh phách

Cặp

20/GV

0,001

5

20

4

Triangle

Bộ

05/GV

0,004

5

20

5

Tambourine

Cái

05/GV

0,022

5

20

1

Kèn phím

Cái

10/GV

0,002

5

20

2

Recorder

Cái

25/GV

0,001

5

20

3

Xylophone

Cái

03/GV

0,007

5

20

5

Electric keyboard (đàn phím điện tử)

Cây

01/GV

0,022

5

20

D

Định mức tiêu hao vật tư môn Âm nhạc 8

1

Song loan

Cái

10/GV

0,002

5

20

2

Triangle

Bộ

05/GV

0,004

5

20

3

Tambourine

Cái

05/GV

0,004

5

20

4

Bells Instrument

Cái

05/GV

0,004

5

20

5

Maracas

Cặp

05/GV

0,004

5

20

6

Woodblock

Cái

03/GV

0,007

5

20

7

Kèn phím

Cái

10/GV

0,002

5

20

8

Recorder

Cái

25/GV

0,001

5

20

9

Xylophone

Cái

03/GV

0,007

5

20

10

Ukulele

Cây

05/GV

0,004

5

20

11

Electric keyboard (đàn phím điện tử)

Cây

01/GV

0,022

5

20

E

Vật tư môn Âm nhạc 9

1

Song loan

Cái

10/GV

0,002

5

20

2

Triangle

Bộ

05/GV

0,004

5

20

3

Tambourine

Cái

05/GV

0,004

5

20

4

Bells Instrument

Cái

05/GV

0,004

5

20

5

Maracas

Cặp

05/GV

0,004

5

20

6

Woodblock

Cái

03/GV

0,007

5

20

7

Kèn phím

Cái

10/GV

0,002

5

20

8

Recorder

Cái

25/GV

0,001

5

20

9

Xylophone

Cái

03/GV

0,007

5

20

10

Ukulele

Cây

05/GV

0,004

5

20

11

Electric keyboard (đàn phím điện tử)

Cây

01/GV

0,022

5

20

XIII

I1. Thiết bị môn môn Mĩ thuật

A

I1. Thiết bị môn môn Mĩ thuật (dùng chung cho các lớp 6, 7, 8, 9)

1

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

1/trường

0,022

5

20

2

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

1/trường

0,022

5

20

3

Đèn chiếu sáng

Bộ

2/trường

0,011

5

20

4

Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập

Cái

2/trường

0,011

5

20

5

Bàn, ghế học mĩ thuật

Bộ

01/2HS

0,022

5

20

6

Bục, bệ

Bộ

1/trường

0,022

5

20

7

Tủ/giá

Cái

3/trường

0,007

5

20

8

Mẫu vẽ

Bộ

1/trường

0,022

5

20

9

Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)

Cái

01/HS

0,022

5

20

10

Bảng vẽ

Cái

01/HS

0,022

5

20

11

Bút lông

Bộ

01/HS

0,022

5

20

12

Bâng pha màu

Cái

01/HS

0,022

5

20

13

Ống rửa bút

Cái

01/HS

0,022

5

20

14

Lô đồ họa (tranh in)

Cái

05/HS

0,022

5

20

15

Màn Goát (Gouache colour)

Hộp

01/HS

0,022

5

20

16

Đất nặn

Hộp

01/HS

0,022

5

20

17

Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình

Tờ

01/HS

0,022

5

20

B

Mĩ thuật 6

1

Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại

Bộ

01/GV

0,022

5

20

C

Mỹ Thuật 7

1

Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại

Bộ

01/GV

0,022

5

20

D

Mỹ Thuật 8, 9

1

Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại

Bộ

01/GV

0,022

5

20

XIV

Giáo dục quốc phòng an ninh

A

Tài liệu

1

Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 6

Bộ

02/ trường

0,011

5

20

2

Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 7

Bộ

02/ trường

0,011

5

20

3

Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 8

Bộ

02/ trường

0,011

5

20

4

Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 9

Bộ

02/ trường

0,011

5

20

B

Tranh in hoặc tranh điện tử

1

Bộ tranh GDQPAN Lớp 6

Bộ

02/ trường

0,011

5

20

2

Bộ tranh GDQPAN Lớp 7

Bộ

02/ trường

0,011

5

20

3

Bộ tranh GDQPAN Lớp 8

Bộ

02/ trường

0,011

5

20

4

Bộ tranh GDQPAN Lớp 9

Bộ

02/ trường

0,011

5

20

PHỤ LỤC IX

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ ĐỂ ĐÀO TẠO MỘT HỌC SINH TRONG MỘT NĂM HỌC CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 51 /2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


STT

Tên thiết bị

Đơn vị

Định mức chung cho học sinh, GV, lớp, trường

Định mức/
học sinh

Thời gian sử dụng vật tư, thiết bị (năm)

Tỉ lệ hao mòn (% năm)

1

2

3

4

5

6

7

I

THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

Bảng nhóm

Chiếc

12/trường

0,002

5

20

2

Tủ đựng thiết bị

Chiếc

03/trường

0,007

5

20

3

Giá để thiết bị

Chiếc

03/trường

0,007

5

20

4

Nam châm

Chiếc

100/trường

0,000

5

20

5

Nẹp treo tranh

Chiếc

50/trường

0,000

5

20

6

Giá treo tranh

Chiếc

03/trường

0,007

5

20

7

Thiết bị thu phát âm thanh

Bộ

01/5 lớp

0,004

5

20

8

Đài đĩa

Chiếc

01/5 lớp

0,004

5

20

9

Loa cầm tay

Chiếc

01/5 lớp

0,004

5

20

10

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01/5 lớp

0,004

5

20

11

Thiết bị trình chiếu

Bộ

01/5 lớp

0,004

5

20

12

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

01/5 lớp

0,004

5

20

13

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

01 /5 lớp

0,004

5

20

14

Đầu DVD

Chiếc

01 /5 lớp

0,004

5

20

15

Máy chiếu vật thể

Chiếc

01 /5 lớp

0,004

5

20

16

Máy in

Chiếc

02/trường

0,011

5

20

17

Máy ảnh (hoặc Máy quay)

Chiếc

01/trường

0,022

5

20

18

Cân

Chiếc

02/trường

0,011

5

20

19

Nhiệt kế điện tử

Cái

02/trường

0,011

5

20

20

Bảng từ

cái

01/lớp

0,022

5

20

21

Ghế giáo viên

cái

01/lớp

0,022

5

20

22

Bàn giáo viên

cái

01/lớp

0,022

5

20

23

Bàn học sinh

cái

01/02 học sinh

0,500

5

20

24

Ghế học sinh

cái

01/học sinh

1,000

5

20

II

MÔN NGỮ VĂN

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng cho lớp 10, 11 và lớp 12

1

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

B

LỚP 10 VÀ LỚP 11

1

Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến

Bộ

01/GV

0,022

5

20

C

LỚP 11 VÀ LỚP 12

1

Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ

Bộ

01/GV

0,022

5

20

D

LỚP 10

1

Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi

Bộ

01/GV

0,022

5

20

E

LỚP 11

1

Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu

Bộ

01/GV

0,022

5

20

F

LỚP 12

1

Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh

Bộ

01/GV

0,022

5

20

III

MÔN TOÁN

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung

1

Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Tranh điện tử

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Phần mềm toán học ( Đại số và Giải tích)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Phần mềm toán học (Hình học và đo lường)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

B

LỚP 10

1

Bộ thiết dạy học về các đường cônic

Bộ

08/GV

0,022

5

20

2

Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất

Bộ

08/GV

0,022

5

20

C

LỚP 11

1

Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ.

Bộ

08/GV

0,022

5

20

IV

MÔN NGOẠI NGỮ

A

Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1):
Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng trường, có thể lựa chọn một/hoặc một số thiết bị sau đây để trang bị cho giáo viên dạy môn ngoại ngữ hoặc lắp đặt trong phòng học bộ môn ngoại ngữ

1

Đài đĩa CD

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

2

Đầu đĩa

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

3

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

4

Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

5

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Bộ học liệu điện tử

Bộ

01/GV

0,022

5

20

B

I. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2)
Được trang bị và lắp đặt trong 01 phòng học bộ môn ngoại ngữ

1

Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị

Chiếc

1/lớp

0,022

5

20

2

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1/trường

0,022

5

20

3

Bộ học liệu điện tử

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Thiết bị cho học sinh (Hỗ trợ học sinh học ngoại ngữ)

Bộ

01/học sinh

0,022

5

20

5

Thiết bị dạy cho giáo viên

Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay

Bộ

01/GV

0,022

5

20

Khối thiết bị điều khiển của giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Bàn, ghế dùng cho học sinh

Bộ

01/học sinh

0,022

5

20

9

Phụ kiện

Bộ

01/lớp

0,022

5

20

C

Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3)

1

Thiết bị dạy cho giáo viên

Bộ

1/GV

0,022

5

20

2

Thiết bị cho học sinh

Bộ

01/học sinh

0,022

5

20

3

Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

4

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Phụ kiện

Bộ

01/lớp

0,022

5

20

6

Bộ học liệu điện tử

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Bàn, ghế dùng cho học sinh

Bộ

01/học sinh

0,022

5

20

V

MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung

1

Đồng hồ bấm giây

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

2

Còi

Chiếc

03/GV

0,007

5

20

3

Thước dây

Chiếc

01/GV

0,022

5

20

4

Cờ lệnh thể thao

Chiếc

04/GV

0,006

5

20

5

Biển lật số

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Nấm thể thao

Chiếc

20/GV

0,001

5

20

7

Bơm

Chiếc

02/trường

0,011

3

33

8

Dây nhảy cá nhân

Chiếc

20/GV

0,001

3

33

9

Dây nhảy tập thể

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

10

Bóng nhồi

Quả

02/GV

0,011

5

20

11

Dây kéo co

Cuộn

02/trường

0,011

5

20

12

Xà đơn

Bộ

01/trường

0,022

5

20

13

Xà kép

Bộ

01/trường

0,022

5

20

CÁC MÔN TỰ CHỌN (CHỈ TRANG BỊ CHO MÔN THỂ THAO NHÀ TRƯỜNG LỰA CHỌN

B

MÔN ĐIỀN KINH

1

Bàn đạp xuất phát

Bộ

05/trường

0,004

3

33

2

Dây đích

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

C

MÔN NHẢY XA

1

Ván giậm nhảy

Chiếc

01 /hố cát

0,022

3

33

2

Dụng cụ xới cát

Chiếc

01/hố cát

0,022

3

33

3

Bàn trang san cát

Chiếc

01 /hố cát

0,022

3

33

D

MÔN NHẢY CAO

1

Cột nhảy cao

Bộ

01/GV

0,022

3

33

2

Xà nhảy cao

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

3

Đệm nhảy cao

Bộ (2 tấm)

02/trường

0,011

3

33

E

MÔN ĐẨY TẠ

1

Quả tạ Nam

Quả

05/GV

0,004

3

33

2

Quả tạ Nữ

Quả

05/GV

0,004

3

33

F

MÔN BÓNG ĐÁ

1

Quả bóng đá

Quả

20/GV

0,001

3

33

2

Cầu môn, lưới

Bộ

02/trường

0,022

3

33

G

MÔN BÓNG RỔ

1

Quả bóng rổ

Quả

20/GV

0,001

3

33

2

Cột, bảng rổ

Bộ

02/trường

0,011

3

33

H

MÔN BÓNG CHUYỂN

1

Quả bóng chuyền

Quả

20/GV

0,001

3

33

2

Cột và lưới

Bộ

02/trường

0,011

3

33

I

BÓNG BÀN

1

Quả bóng bàn

Quả

30/GV

0,001

3

33

2

Vợt

Chiếc

15/GV

0,001

3

33

3

Bàn, lưới

Bộ

03/trường

0,007

3

33

K

BÓNG NÉM

1

Quả bóng ném

Quả

15/GV

0,001

3

33

2

Cầu môn, lưới

Bộ

02/trường

0,011

3

33

L

QUẦN VỢT

1

Quả bóng Tennis

Hộp

05/GV

0,004

3

33

2

Vợt

Chiếc

15/GV

0,001

3

33

3

Cột, lưới

Bộ

02/trường

0,011

3

33

M

ĐÁ CẦU

1

Quả cầu đá

Quả

25/GV

0,001

3

33

2

Cột, lưới

Bộ

03/trường

0,007

3

33

N

CẦU LÔNG

1

Quả cầu lông

Quả

25/GV

0,001

3

33

2

Vợt

Chiếc

20/GV

0,001

3

33

3

Cột, lưới

Bộ

03/trường

0,007

3

33

O

CẦU MÂY

1

Quả cầu mây

Quả

20/GV

0,001

3

33

2

Cột, lưới

Bộ

03/trường

0,007

3

33

P

VÕ THUẬT

1

Trụ đấm, đá

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

2

Đích đấm, đá (cầm tay)

Chiếc

10/GV

0,022

3

33

3

Thiết bị bảo hộ

Bộ

02/GV

0,011

3

33

4

Thảm xốp

Chiếc

40/trường

0,001

3

33

Q

ĐẨY GẬY

1

Gậy

Chiếc

10/GV

0,002

3

33

R

CỜ VUA

1

Bàn cờ, quân cờ

Bộ

20/GV

0,001

3

33

2

Bàn và quân cờ treo tường

Bộ

01/GV

0,022

3

33

S

BƠI

1

Phao bơi

Chiếc

20/trường

0,001

3

33

2

Sào cứu hộ

Chiếc

02/trường

0,011

3

33

3

Phao cứu sinh

Chiếc

06/trường

0,004

3

33

T

THỂ DỤC NHỊP ĐIỆU

1

Thảm xốp

Chiếc

40/trường

0,001

3

33

2

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01/GV

0,022

3

33

W

KHIÊU VŨ THỂ THAO

1

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01/GV

0,022

3

33

X

KÉO CO

1

Dây kéo co

Cuộn

02/trường

0,011

3

33

Y

GOLF

1

Gậy Golf

Bộ

01/GV

0,022

3

33

2

Bóng Golf

Quả

50/GV

0,000

3

33

3

Lưới chắn bóng

Chiếc

01/trường

0,022

3

33

VI

MÔN LỊCH SỬ

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng cho lớp 10, 11 và lớp 12

1

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV

Bộ

01/GV

0,022

3

33

B

LỚP 10

1

Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây

Tờ

01/GV

0,022

3

33

2

Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến

Tờ

01/GV

0,022

3

33

3

Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

3

33

4

Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt

Bộ

01/GV

0,022

3

33

5

Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông

Bộ

01/GV

0,022

3

33

6

Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây

Bộ

01/GV

0,022

3

33

7

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

Bộ

01/GV

0,022

3

33

8

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

Bộ

01/GV

0,022

3

33

9

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba

Bộ

01/GV

0,022

3

33

10

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

Bộ

01/GV

0,022

3

33

11

Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á

Bộ

01/GV

0,022

3

33

12

Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858)

Bộ

01/GV

0,022

3

33

13

Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

3

33

14

Video/clip: Di sản văn hóa ở Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

3

33

C

LỚP 11

1

Lược đồ thế giới thế kỉ XVI - thế kỉ XVIII

Bộ

01/GV

0,022

3

33

2

Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

Bộ

01/GV

0,022

3

33

3

Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938)

Tờ

01/GV

0,022

3

33

4

Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077)

Tờ

01/GV

0,022

3

33

5

Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên

Bộ

01/GV

0,022

3

33

6

Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427)

Bộ

01/GV

0,022

3

33

7

Lược đồ Phong trào Tây Sơn

Bộ

01/GV

0,022

3

33

8

Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43)

Tờ

01/GV

0,022

3

33

9

Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884)

Tờ

01/GV

0,022

3

33

10

Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884)

Tờ

01/GV

0,022

3

33

11

Phim mô phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

3

33

12

Phim tư liệu: Chủ quyền biển đảo của Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

3

33

D

LỚP 12

1

Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

Tờ

01/GV

0,022

3

33

2

Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

Tờ

01/GV

0,022

3

33

3

Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

Tờ

01/GV

0,022

3

33

4

Video/clip: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

Bộ

01/GV

0,022

3

33

5

Video/clip: Cách mạng tháng Tám 1945

Bộ

01/GV

0,022

3

33

6

Video/clip: Tổng tiến công xuân 1975

Bộ

01/GV

0,022

3

33

7

Video/clip: Thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973

Bộ

01/GV

0,022

3

33

8

Video/clip: Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước

Bộ

01/GV

0,022

3

33

9

Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc

Bộ

01/GV

0,022

3

33

10

Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

3

33

VII

MÔN ĐỊA LÝ

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung

1

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

3

33

B

LỚP 10

1

Tranh cấu trúc của Trái Đất

Tờ

01/GV

0,022

3

33

2

Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí

Tờ

01/GV

0,022

3

33

3

Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực

Tờ

01/GV

0,022

3

33

4

Sơ đồ giới hạn của sinh quyển

Tờ

04/GV

0,022

3

33

5

Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất

Tờ

01/GV

0,022

3

33

6

Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất

Tờ

01/GV

0,022

3

33

7

Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất

Tờ

01/GV

0,022

3

33

8

Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất

Tờ

01/GV

0,022

3

33

9

Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới

Tờ

01/GV

0,022

3

33

10

Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất

Tờ

01/GV

0,022

3

33

11

Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới

Tờ

01/GV

0,022

3

33

12

Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới

Tờ

01/GV

0,022

3

33

13

Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới

Tờ

01/GV

0,022

3

33

14

Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới

Tờ

01/GV

0,022

3

33

15

Video/clip về Trái Đất

Bộ

01/GV

0,022

3

33

16

Video/clip về biến đổi khí hậu trên thế giới

Bộ

01/GV

0,022

3

33

C

LỚP 11

1

Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh

Tờ

01/GV

0,022

3

33

2

Bản đồ Liên minh châu Âu

Tờ

01/GV

0,022

3

33

3

Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á

Tờ

01/GV

0,022

3

33

4

Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á

Tờ

01/GV

0,022

3

33

5

Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì

Tờ

01/GV

0,022

3

33

6

Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga

Tờ

01/GV

0,022

3

33

7

Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản

Tờ

01/GV

0,022

3

33

8

Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc

Tờ

01/GV

0,022

3

33

9

Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi

Tờ

01/GV

0,022

3

33

10

Video/clip về du lịch thế giới và Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

3

33

D

LỚP 12

1

Bản đồ hành chính Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

3

33

2

Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

3

33

3

Bản đồ khí hậu Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

3

33

4

Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

3

33

5

Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam

Tờ

01 /GV

0,022

3

33

6

Bản đồ giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

3

33

7

Bản đồ thương mại và du lịch Việt Nam

Tờ

01/GV

0,022

3

33

8

Bản đồ Trung du và miền núi Bắc Bộ

Tờ

01/GV

0,022

3

33

9

Bản đồ Đồng bằng sông Hồng

Tờ

01/GV

0,022

3

33

10

Bản đồ Bắc Trung Bộ

Tờ

01/GV

0,022

3

33

11

Bản đồ Duyên hải Nam Trung Bộ

Tờ

01/GV

0,022

3

33

12

Bản đồ Tây Nguyên

Tờ

01/GV

0,022

3

33

13

Bản đồ Đông Nam Bộ

Tờ

01/GV

0,022

3

33

14

Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long

Tờ

01/GV

0,022

3

33

15

Video/clip về bảo vệ môi trường

Bộ

01/GV

0,022

3

33

16

Video/clip về khai thác tổng hợp tài nguyên biển - đảo Việt Nam

Bộ

01/GV

0,022

3

33

17

Video/clip về thiên tai và biện pháp phòng chống

Bộ

01/GV

0,022

3

33

VIII

MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT

3

33

A

LỚP 10

3

33

1

Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng về các chủ thể tham gia trong nền kinh tế và vai trò của các chủ thể tham gia trong nền kinh tế.

Bộ

01/GV

0,022

3

33

2

Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản

Tờ

01/GV

0,022

3

33

3

Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng một số loại thuế phổ biến

Tờ

01/GV

0,022

3

33

4

Tranh thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản

Tờ

01/GV

0,022

3

33

5

Tranh thể hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân.

Tờ

01/GV-HS

0,022

3

33

6

- Tranh thể hiện sơ đồ hệ thống chính trị Việt Nam;
- Sơ đồ tổ chức B180 bộ máy nhà nước ở Việt Nam.

Bộ

01/GV

0,022

3

33

7

Video/clip về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo Hiến pháp mới

Bộ

01/GV

0,022

3

33

8

Tranh mô phỏng hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới

Tờ

01/GV

0,022

3

33

B

LỚP 11

1

Tranh thể hiện sơ đồ các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh.

Tờ

01/GV

0,022

3

33

2

Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình lạm phát và thất nghiệp.

Bộ

01/GV

0,022

3

33

3

Tranh thể hiện sơ đồ:
- Vai trò của đạo đức kinh doanh
- Các biểu hiện của đạo đức kinh doanh

Tờ

01/GV

0,022

3

33

C

LỚP 12

1

Tranh ảnh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực

Bộ

01/GV

0,022

3

33

2

Tranh thể hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản

Bộ

01/GV

0,022

3

33

3

Tranh thể hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp

Tờ

01/GV

0,022

3

33

IX

MÔN VẬT LÝ

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung

1

Biến áp nguồn

Cái

7/trường

0,003

5

20

2

Bộ thu nhận số liệu

Bộ

02/trường

0,011

5

20

3

Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp

Bộ

7/trường

0,003

5

20

4

Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Vật lí

Bộ

7/trường

0,003

5

20

5

Dây nối

Cái

7/trường

0,003

5

20

6

Đồng hồ đo điện đa nãng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Giá thí nghiệm

Hộp

7/trường

0,003

5

20

8

Hộp quả treo

Cái

7/trường

0,003

5

20

9

Lò xo

Cái

7/trường

0,003

5

20

10

Máy phát âm tần

Cái

7/trường

0,003

5

20

11

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

12

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiền thị)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

13

Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc

Bộ

7/trường

0,003

5

20

14

Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do

Bộ

7/trường

0,003

5

20

15

Thiết bị đo gia tốc (Xây dựng định luật 2 Newton)

Bộ

7/trường

0,003

5

20

16

Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song

Bộ

7/trường

0,003

5

20

17

Thiết bị khảo sát động lượng

Bộ

7/trường

0,003

5

20

18

Thiết bị khảo sát năng lượng trong va chạm

Bộ

7/trường

0,003

5

20

19

Thiết bị chủng minh định luật Hooke

Bộ

7/trường

0,003

5

20

20

Con lắc lò xo, con lắc đơn.

Bộ

7/trường

0,003

5

20

21

Thiết bị đo tần số sóng âm

Bộ

7/trường

0,003

5

20

22

Thiết bị giao thoa sóng nước

Bộ

7/trường

0,003

5

20

23

Thiết bị tạo sóng dừng

Bộ

7/trường

0,003

5

20

24

Thiết bi đo tốc độ truyền âm

Bộ

7/trường

0,003

5

20

25

Thiết bị thí nghiệm điện tích

Bộ

7/trường

0,003

5

20

26

Thiết bị khảo sát nguồn điện

Bộ

7/trường

0,003

5

20

27

Thiết bị khảo sát nội năng

Bộ

7/trường

0,003

5

20

28

Thiết bị'khảo sát truyền nhiệt lượng

Bộ

7/trường

0,003

5

20

29

Thiết bị đo nhiệt dung riêng

Bộ

7/trường

0,003

5

20

30

Thiết bị chứng minh định luật Boyle

Bộ

7/trường

0,003

5

20

31

Thiết bị chứng minh định luật Charles

Bộ

7/trường

0,003

5

20

32

Thiết,bị tạo từ phổ

Bộ

7/trường

0,003

5

20

33

Thiết bị xác định hướng của lực từ

Bộ

7/trường

0,003

5

20

34

Thiết bị đo cảm ứng từ

Bộ

7/trường

0,003

5

20

35

Thiết bị cảm ứng điện từ

Bộ

7/trường

0,003

5

20

36

Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều

Bộ

7/trường

0,003

5

20

37

Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode

Bộ

7/trường

0,003

5

20

38

Thiết bị khảo sát dòng quang điện

Bộ

7/trường

0,003

5

20

39

Video biến dạng và đặc tính cùa lò xo

Bộ

01/trường

0,022

5

20

40

Bản đồ sao hoặc Phần mềm mô phỏng 3D

Bộ

01/trường

0,022

5

20

41

Phần mềm 3D mô phỏng hệ Mặt Tròi

Bộ

01/trường

0,022

5

20

42

Phần mềm 3D mô phỏng Trái Đất, Mặt Trời, Mặt Trăng

Bộ

01/trường

0,022

5

20

43

Phần mềm 3D mô phỏng nhật, nguyệt thực, thủy triều.

Bộ

01/trường

0,022

5

20

44

Vỉdeo/phần mềm 3D mô phỏng dao động

Bộ

01/trường

0,022

5

20

45

Video về hình ảnh sóng

Bộ

01/trường

0,022

5

20

46

Video về chuyển động của phần từ môỉ trường

Bộ

01/trường

0,022

5

20

47

Video về điện thế

Bộ

01/trường

0,022

5

20

48

Video/Phần mềm 3D vê tụ điện trong cuộc sống

Bộ

01/trường

0,022

5

20

49

Video về cường độ dòng điện.

Bộ

01/trường

0,022

5

20

50

Phần mềm 3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện

Bộ

01/trường

0,022

5

20

51

Video/Phần mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn

0,022

5

20

X

MÔN HÓA HỌC

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung

1

Máy cất nước 1 lần

Cái

01/trường

0,022

5

20

2

Cân điện tử

Cái

02/trường

0,011

5

20

3

Tủ hút

Cái

01/trường

0,022

5

20

4

Tủ đựng hóa chất

Cái

01/trường

0,022

5

20

5

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Cái

01/GV

0,022

5

20

6

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Hóa học

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện

Bộ

02/trường

0,011

5

20

9

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Tờ

01/GV

0,022

5

20

10

Một số thao tác thí nghiệm hóa học

Bộ

01/trường

0,022

5

20

11

Bộ mô phỏng 3D

Bộ

01/trường

0,022

5

20

12

Thí nghiệm phản ứng nitro hoá benzene

Bộ

01/trường

0,022

5

20

13

Thí nghiệm phản ứng thủy phân ethyl bromide (hoặc ethyl chloride)

Bộ

01/trường

0,022

5

20

14

Thí nghiệm phản ứng điều chế ethyl acetate

Bộ

01/trường

0,022

5

20

15

Thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa chất béo

Bộ

01/trường

0,022

5

20

16

Thí nghiệm phản ứng thủy phân celulose

Bộ

01/trường

0,022

5

20

17

Thí nghiệm phần ứng thủy phân tinh bột

Bộ

01/trường

0,022

5

20

18

Ống đong hình trụ 100ml

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

19

Bình tam giác 100ml

Cái

7/học sinh

0,022

5

20

20

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

7/học sinh

0,022

5

20

21

Cốc thủy tinh 100ml

Cái

7/học sinh

0,022

5

20

22

Cốc đốt

Cái

7/học sinh

0,022

5

20

23

Ống nghiệm

Cái

50/học sinh

0,000

5

20

24

Ống nghiệm có nhánh

Cái

20/học sinh

0,001

5

20

25

Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt

Bộ

25/học sinh

0,022

5

20

26

Lọ thủy tinh miệng rộng

cái

20/học sinh

0,001

5

20

27

Ống hút nhỏ giọt

cái

20/học sinh

0,022

5

20

28

Ống dẫn thủy tinh các loại

Bộ

10/học sinh

0,002

5

20

29

Bình cầu không nhánh đáy tròn

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

30

Bình cầu không nhánh đáy bằng

Cái

7/học sinh

0,022

5

20

31

Bình cầu có nhánh

Cái

7/học sinh

0,022

5

20

32

Phễu chiết hình quả lê

Cái

7/học sinh

0,022

5

20

33

Phễu lọc thủy tinh cuống dài

Cái

7/học sinh

0,022

5

20

34

Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn

Cái

10/học sinh

0,002

5

20

35

Đũa thủy tinh

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

36

Thìa xúc hoá chất

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

37

Đèn cồn

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

38

Bát sứ

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

39

Miếng kính mỏng

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

40

Bình Kíp tiêu chuẩn

Cái

2/học sinh

0,011

5

20

41

Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích

Bộ

7/học sinh

0,003

5

20

42

Kiềng 3 chân

cái

7/học sinh

0,003

5

20

43

Lưới tản nhiệt

cái

7/học sinh

0,003

5

20

44

Nút cao su không có lỗ các loại

Bộ

7/học sinh

0,003

5

20

45

Nút cao su có lỗ các loại

Bộ

7/học sinh

0,003

5

20

46

Ống dẫn

m

5/học sinh

0,004

5

20

47

Muỗng đốt hóa chất

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

48

Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

49

Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

50

Kẹp ống nghiệm

Cái

14/học sinh

0,002

5

20

51

Chổi rửa ống nghiệm

Cái

14/học sinh

0,002

5

20

52

Panh gắp hóa chất

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

53

Bình xịt tia nước

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

54

Bộ giá thí nghiệm

Bộ

7/học sinh

0,003

5

20

55

Giá để ống nghiệm

Cái

14/học sinh

0,002

5

20

56

Khay mang dụng cụ và hóa chất

Cái

02/GV

0,011

5

20

57

Khay đựng dụng cụ, hóa chất

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

58

Nhiệt kế rượu màu

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

59

Giấy lọc

Hộp

2/học sinh

0,011

5

20

60

Giấy quỳ tím

Hộp

2/học sinh

0,011

5

20

61

Giấy pH

Tệp

2/học sinh

0,011

5

20

62

Giấy ráp

Tấm

7/học sinh

0,003

5

20

63

Dũa 3 cạnh

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

64

Kéo cắt

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

65

Chậu nhựa

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

66

Áo khoác phòng thí nghiệm

Cái

45/trường

0,000

5

20

67

Kính bảo vệ mắt không màu

Cái

45/trường

0,000

5

20

68

Kính bảo vệ mắt có màu

Cái

45/trường

0,000

5

20

69

Khẩu trang y tế

Hộp

45/trường

0,000

5

20

70

Găng tay cao su

Hộp

3/trường

0,007

5

20

71

Bình sục khí Drechsel

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

72

Mặt kính đồng hồ

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

73

Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học

Bộ

7/học sinh

0,003

5

20

74

Bộ điện phân dung dịch

Bộ

7/học sinh

0,003

5

20

75

Bột sắt Fe, loại mịn có màu trắng xám

g

100/học sinh

0,000

3

33

76

Băng magnesium (Mg)

g

100/học sinh

0,000

3

33

77

Nhôm lá (Al)

g

100/học sinh

0,000

3

33

78

Nhôm bột, loại mịn màu trắng bạc

g

100/học sinh

0,000

3

33

79

Đồng vụn (Cu)

g

100/học sinh

0,000

3

33

80

Đồng lá (Cu)

g

100/học sinh

0,000

3

33

81

Kẽm viên (Zn)

g

100/học sinh

0,000

3

33

82

Sodium (Na)

g

100/học sinh

0,000

3

33

83

Lưu huỳnh bột (S)

g

100/học sinh

0,000

3

33

84

Bromine lỏng (Br2)

ml

100/học sinh

0,000

3

33

85

Iodine (I2)

g

100/học sinh

0,000

3

33

86

Sodium hydroxide (NaOH)

g

500/học sinh

0,000

2

50

87

Hydrochloric acid 37% (HCl)

ml

500/học sinh

0,000

2

50

88

Sulfuric acid 98% (H2SO4)

ml

500/học sinh

0,000

2

50

89

Nitric acid 65% (HNO3)

ml

100/học sinh

0,000

3

33

90

Potassium iodide (KI)

g

100/học sinh

0,000

5

20

91

Sodium floride (NaF)

g

100/học sinh

0,000

3

33

92

Sodium chloride (NaCl)

g

100/học sinh

0,000

3

33

93

Sodium bromide (NaBr)

g

100/học sinh

0,000

3

33

94

Sodium iodide (NaI)

g

100/học sinh

0,000

3

33

95

Calcium chloride (CaCI2.6H2O)

g

100/học sinh

0,000

5

20

96

Iron (III) chloride (FeCl3)

g

100/học sinh

0,000

5

20

97

Iron sulfate heptahydrate, (FeSO4.7H2O)

g

100/học sinh

0,000

3

33

98

Potassium nitrate (KNO3)

g

100/học sinh

0,000

3

33

99

Silver nitrate, (AgNO3)

g

30/học sinh

0,001

3

33

100

Copper (II) sulfate, (CuSO4.5H2O)

g

500/học sinh

0,000

3

33

101

Zinc sulfate(ZnSO4.7H2O)

g

100/học sinh

0,000

3

33

102

Calcium carbonate (CaCO3)

g

100/học sinh

0,000

3

33

103

Sodium carbonate, (Na2CO3.10H2O)

g

100/học sinh

0,000

3

33

104

sodium hydrogen carbonate (NaHCO3)

g

100/học sinh

0,000

3

33

105

Dung dịch ammonia bão hoà (NH3)

ml

100/học sinh

0,000

3

33

106

Potassium permanganate, (KMnO4)

g

100/học sinh

0,000

3

33

107

Potassium chlorate (KCIO3)

g

100/học sinh

0,000

3

33

108

Sodium thiosulfate, (Na2S2O3)

g

100/học sinh

0,000

3

33

109

Hydropeoxide 30% (H2O2)

ml

100/học sinh

0,000

3

33

110

Phenolphtalein

g

10/học sinh

0,002

3

33

111

Dầu ăn/ dầu dừa

ml

1000/học sinh

0,000

3

33

112

Glucose (C6H12O6)

g

500/học sinh

0,000

3

33

113

Ethanol 96° (C2H5OH)

ml

1000/học sinh

0,000

3

33

114

Than gỗ

g

200/học sinh

0,000

5

20

115

Cồn đốt

ml

2000/học sinh

0,000

3

33

116

Dây phanh xe đạp

cái

1/học sinh

0,022

3

33

117

Sodium acetate (CH3COONa)

g

100/học sinh

0,000

3

33

118

Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) hoặc Ammonium nitrate (NH4 NO3)

g

100/học sinh

0,000

3

33

119

Hexane (C6H14)

ml

500/học sinh

0,000

3

33

120

Calcium carbide (CaC2)

g

300/học sinh

0,000

3

33

121

Benzene (C6H6)

ml

200/học sinh

0,000

3

33

122

Toluene (C7H8)

ml

100/học sinh

0,000

3

33

123

Chloroethane (C2H5CI)

ml

200/học sinh

0,000

3

33

124

Glycerol (C3H8O3)

ml

300/học sinh

0,000

3

33

125

Phenol (C6H5OH)

g

100/học sinh

0,000

3

33

126

Ethanal (C2H4O)

ml

300/học sinh

0,000

3

33

127

Acetic acid (CH3COOH)

ml

300/học sinh

0,000

3

33

128

Saccharose (C12H22O11)

g

300/học sinh

0,000

3

33

129

Tinh bột (starch), (C6H10O5)n

g

100/học sinh

0,000

3

33

130

Methylamine (CH3NH2) hoặc Ethylamine (C2H5NH2)

ml

100/học sinh

0,000

3

33

131

Aniline (C5H5NH2)

ml

100/học sinh

0,000

3

33

132

Barium chlorid (BaCl2)

g

100/học sinh

0,000

3

33

133

Aluminum potassium sulfate Dodecahydrate (KAl(SO4)2.12H2O)

g

100/học sinh

0,000

3

33

XI

MÔN SINH HỌC

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung

1

Ống nghiệm

Ống

50/trường

0,000

5

2

Giá để ống nghiệm

Cái

10/trường

0,000

5

20

3

Đèn cồn

Cái

7/trường

0,003

5

20

4

Cốc thủy tinh loại 250ml

Cái

7/trường

0,003

5

20

5

Chổi rửa ống nghiệm

Cái

7/trường

0,003

5

20

6

Kính hiển vi

Cái

7/trường

0,003

5

20

7

Dao cắt tiêu bản

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

8

Ethanol 96°

ml

100/học sinh

0,000

5

20

9

Lam kính

Hộp

7/học sinh

0,003

5

20

10

Lamen

Hộp

7/học sinh

0,003

5

20

11

Kim mũi mác

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

12

Cối, chày sứ

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

13

Đĩa Petri

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

14

Panh kẹp

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

15

Pipet

Cái

7/học sinh

0,003

5

20

16

Đũa thủy tinh

Cái

14/trường

0,002

5

20

17

Giấy thấm

Cuộn

7/trường

0,003

5

20

18

Bộ đồ mổ

Bộ

7/trường

0,003

5

20

19

Video về kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu

Video

01/trường

0,022

5

20

20

Bình tia nước

Cái

05/trường

0,000

5

20

21

Pipet nhựa

Cái

15/trường

0,001

5

20

22

Đĩa đồng hồ

Cái

7/trường

0,003

5

20

23

Kẹp ống nghiệm

Cái

7/trường

0,003

5

20

24

Lọ kèm ống nhỏ giọt

Cái

7/trường

0,003

5

20

25

Lọ có nút nhám

Cái

7/trường

0,003

5

20

26

Quả bóp cao su

Cái

7/trường

0,003

5

20

27

Bút viết kính

Cái

7/trường

0,003

5

20

28

Cân kỹ thuật

Cái

02/trường

0,011

5

20

29

Găng tay cao su

Hộp

02/trường

0,011

5

20

30

Máy cất nước 1 lần

Bộ

01/trường

0,022

5

20

31

Tủ hút

Cái

01/trường

0,022

5

20

32

Tủ bảo quản kính hiển vi

Cái

01/trường

0,022

5

20

33

Tủ bảo quản hóa chất

Cái

01/trường

0,022

5

20

34

Cảm biến độ pH

Cái

7/trường

0,003

5

20

35

Cảm biến độ ẩm

Cái

7/trường

0,003

5

20

36

Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Sinh học

Bộ

01/GV

0,022

5

20

37

Bộ thu nhận số liệu

Cái

01/trường

0,022

5

20

B

LỚP 10

1

Các cấp độ tổ chức của thế giới sống

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Tờ

01/GV

0,022

5

20

4

Sơ đồ chu kì tế bào và nguyên phân

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Sơ đồ quá trình giảm phân

Tờ

01/GV

0,022

5

20

6

Một số loại virus

Tờ

01/GV

0,022

5

20

7

Sơ đồ sự nhân lên của virus trong tế bào chủ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

8

Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

9

Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào

Bộ

7/trường

0,003

5

20

10

Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào

Bộ

7/trường

0,003

5

20

11

Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân

Bộ

7/trường

0,003

5

20

12

Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng

Bộ

7/trường

0,003

5

20

13

Bộ hóa chất xác định thành phần hóa học của tế bào

Bộ

1/học sinh

0,022

5

20

14

Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào

Bộ

1/học sinh

0,022

5

20

15

Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme

Bộ

1/học sinh

0,022

5

20

16

Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân

Bộ

1/học sinh

0,022

5

20

17

Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật

Bộ

1/học sinh

0,022

5

20

18

Quá trình truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

19

Sơ đồ quy trình sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp trong công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật

Tờ

01/GV

0,022

5

20

20

Sơ đồ về quy trình công nghệ tế bào thực vật trong vi nhân giống cây trồng

Tờ

01/GV

0,022

5

20

21

Sơ đồ quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật

Tờ

01 /GV

0,022

5

20

22

Sơ đồ quy trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật

Tờ

01 /GV

0,022

5

20

23

Sơ đồ các bước tạo dòng DNA tái tổ hợp

Tờ

01/GV

0,022

5

20

24

Sơ đồ về quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men.

Tờ

01/GV

0,022

5

20

25

Video công nghệ tế bào thực vật (thành tựu, quy trình, triển vọng).

Bộ

01/GV

0,022

5

20

26

Video công nghệ tế bào động vật (thành tựu, quy trình, triển vọng).

Bộ

01/GV

0,022

5

20

27

Video về công nghệ tế bào gốc

Bộ

01/GV

0,022

5

20

28

Video về cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

29

Video về công nghệ thu hồi khí sinh học

Bộ

01/GV

0,022

5

20

30

Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường (xử lý ô nhiễm môi trường đất, nước, chất thải rắn)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

C

LỚP 11

1

Trao đổi nước ở thực vật

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Các hình thức tiêu hoá ở động vật

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Các hình thức trao đổi khí

Tờ

01/GV

0,022

5

20

4

Sơ đồ các dạng hệ tuần hoàn

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Sơ đồ cung phản xạ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

6

Sơ đồ vòng đời sinh trưởng và phát triển ở động vật

Tờ

01/GV

0,022

5

20

7

Cấu tạo của tim

Cái

01/GV

0,022

5

20

8

Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây

Bộ

7/trường

0,003

5

20

9

Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật

Bộ

7/trường

0,003

5

20

10

Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây

Bộ

7/trường

0,003

5

20

11

Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột

Bộ

7/trường

0,003

5

20

12

Bộ thiết bị đo oxygen trong quá trình quang hợp

Bộ

7/trường

0,003

5

20

13

Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật

Bộ

7/trường

0,003

5

20

14

Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn

Bộ

02/trường

0,011

5

20

15

Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim

Bộ

7/trường

0,003

5

20

16

Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột.

Bộ

01/trường

0,022

5

20

17

Dung dịch dinh dưỡng

ml

500/trường

0,000

3

33

18

NaCl 0.65%

ml

500/trường

0,000

3

33

19

Một số biểu hiện của cây do thiếu khoáng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

20

Vận chuyển máu trong hệ mạch

Bộ

01/GV

0,022

5

20

21

Cân bằng nội môi

Bộ

01/GV

0,022

5

20

22

Truyền tin qua synapse

Bộ

01/GV

0,022

5

20

23

Phản xạ không điều kiện

Bộ

01/GV

0,022

5

20

24

Các giai đoạn phát triển của người

Bộ

01/GV

0,022

5

20

25

Quá trình sinh sản ở người

Bộ

01/GV

0,022

5

20

26

Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật có biến thái

Bộ

01/GV

0,022

5

20

27

Một số tập tính ở động vật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

28

Quá trình sinh sản ở thực vật có hoa

Bộ

01/GV

0,022

5

20

29

Phát triển ở thực vật có hoa

Bộ

01/GV

0,022

5

20

30

Sơ đồ mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch

Tờ

01/GV

0,022

5

20

31

Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây

Bộ

7/trường

0,003

5

20

32

Phân bón hóa học

kg

15/trường

0,001

5

20

33

Video về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

34

Video về một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS, Covid-19...).

Bộ

01/GV

0,022

5

20

35

Video về nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

36

Video về biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

D

LỚP 12

1

Cơ chế tái bản DNA

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Cơ chế phiên mã

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Cơ chế dịch mã để tổng hợp protein

Tờ

01/GV

0,022

5

20

4

Cấu trúc siêu hiển vi của NST

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Sơ đồ cây sự sống

Tờ

01/GV

0,022

5

20

6

Mô hình cấu trúc DNA

Cái

01/GV

0,022

5

20

7

Bộ thí nghiệm tách chiết DNA

Bộ

7/trường

0,003

5

20

8

Bộ thiết bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời

Bộ

7/trường

0,003

5

20

9

Bộ thiết bị khảo sát đặc trưng cơ bản của quần thể, quần xã

Bộ

7/trường

0,003

5

20

10

Bộ thiết bị đo chỉ tiêu môi trường trong hệ sinh thái

Bộ

7/trường

0,003

5

20

11

Bộ hóa chất tách chiết DNA

Bộ

1/trường

0,022

5

20

12

Ethanol 96%

ml

100/trường

0,000

5

20

13

Thí nghiệm của Mendel

Bộ

01/GV

0,022

5

20

14

Thí nghiệm Morgan

Bộ

01/GV

0,022

5

20

15

Kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu

Bộ

01/GV

0,022

5

20

16

Các giai đoạn phát sinh loài người

Bộ

01/GV

0,022

5

20

17

Quá trình phát triển sinh vật qua các đại địa chất

Bộ

01/GV

0,022

5

20

18

Diễn thế sinh thái

Bộ

01/GV

0,022

5

20

19

Sự ấm lên toàn cầu

Bộ

01/GV

0,022

5

20

20

Hướng dẫn thiết lập Hệ sinh thái

Bộ

01/GV

0,022

5

20

21

Sơ đồ quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật.

Tờ

01 /GV

0,022

5

20

22

Video về nguyên lí của phương pháp tách chiết ADN từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

23

Video về quá trình ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai

Bộ

01/GV

0,022

5

20

24

Video về cơ sở, vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học

Bộ

01/GV

0,022

5

20

25

Video về giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững ở một số lĩnh vực (nông nghiệp, phát triển đô thị, bảo tồn và phát triển, thích ứng với biến đổi khí hậu)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

XII

MÔN CÔNG NGHỆ - ĐỊNH HƯỚNG CÔNG NGHIỆP

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung

1

Bộ vật liệu cơ khí

Bộ

03/trường

0,007

5

20

2

Bộ dụng cụ cơ khí

Bộ

04/trường

0,006

5

20

3

Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ

Bộ

01/trường

0,022

5

20

4

Bộ vật liệu điện

Bộ

04/trường

0,006

5

20

5

Bộ dụng cụ điện

Bộ

04/trường

0,022

5

20

6

Dụng cụ đo các đại lượng không điện.

Bộ

02/trường

0,011

5

20

7

Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.

Bộ

04/trường

0,022

5

20

8

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

01/trường

0,022

5

20

9

Biến áp nguồn

Bộ

04/trường

0,006

5

20

10

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

04/trường

0,022

5

20

11

Găng tay bảo hộ lao động

Cái

01/học sinh

0,022

5

20

12

Kính bảo hộ

Cái

01/học sinh

0,022

5

20

B

LỚP 10

1

Hình chiếu phối cảnh

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Bản vẽ chi tiết

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Bản vẽ lắp

Tờ

01/GV

0,022

5

20

4

Bản vẽ xây dựng

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Phần mềm vẽ kỹ thuật cơ bản

Bộ

01/GV

0,022

5

20

C

LỚP 11

1

Động cơ xăng 4 kỳ và Động cơ xăng 2 kỳ

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Cấu tạo của Ô tô

Tờ

01/GV

0,022

5

20

4

Các phương pháp gia công cơ khí

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Tự động hóa trong sản xuất cơ khí

Bộ

01/GV

0,022

5

20

D

LỚP 12

1

Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử tương tự

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử số

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình

Bộ

05/GV

0,004

3

33

4

Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử

Bộ

05/GV

0,004

3

33

XIII

MÔN CÔNG NGHỆ - ĐỊNH HƯỚNG NÔNG NGHIỆP

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung

1

Thiết bị đo pH

Cái

02/trường

0,011

5

20

2

Cân kỹ thuật

Cái

1/trường

0,022

5

20

3

Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước

Cái

2/trường

0,011

5

20

4

Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước

Cái

2/trường

0,022

5

20

5

Máy hút chân không mini

Cái

2/trường

0,022

5

20

6

Thiết bị đo độ mặn

Cái

2/trường

0,022

5

20

7

Bếp từ

Cái

2/trường

0,022

5

20

8

Kính lúp cầm tay

Chiếc

5/trường

0,004

5

20

9

Bình tam giác 250ml

Cái

10/trường

0,002

5

20

10

Ống đong hình trụ 100ml

Cái

5/trường

0,004

5

20

11

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

5/trường

0,004

5

20

12

Bộ chày cối sứ

Bộ

5/trường

0,004

5

20

13

Rây

Cái

5/trường

0,004

5

20

14

Ống nghiệm

Cái

20/trường

0,001

5

20

15

Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn

Cái

5/trường

0,004

5

20

16

Đũa thủy tinh

Cái

5/trường

0,004

5

20

17

Thìa xúc hóa chất

Cái

5/trường

0,004

5

20

18

Đèn cồn thí nghiệm

Cái

5/trường

0,004

5

20

19

Muỗng đốt hóa chất

Cái

5/trường

0,004

5

20

20

Kẹp đốt hóa chất

Cái

5/trường

0,004

5

20

B

LỚP 10

1

Tranh ảnh Một số loại phân bón hóa học phổ biến

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Tranh ảnh Quy trình nhân giống cây trồng

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Tranh ảnh Sâu hại cây trồng

Tờ

01/GV

0,022

5

20

4

Tranh ảnh Bệnh hại cây trồng

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Tranh ảnh Hệ thống thủy canh hồi lưu

Tờ

01/GV

0,022

5

20

6

Bộ dụng cụ ghép cây

Bộ

5/trường

0,004

5

20

7

Bộ trồng cây thủy canh tĩnh

Bộ

5/trường

0,004

5

20

8

Video: Trồng trọt công nghệ cao.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

9

Video: Thực hành ghép.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

C

LỚP 11

1

Tranh ảnh Một số phương pháp nhân giống vật nuôi

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Tranh ảnh Quy trình cấy truyền phôi bò

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Tranh ảnh Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ủ chua

Tờ

01/GV

0,022

5

20

4

Tranh ảnh Một số bệnh phổ biến ở lợn

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Tranh ảnh Một số bệnh phổ biến ở gia cầm

Tờ

01/GV

0,022

5

20

6

Tranh ảnh Mô hình xử lý chất thải bằng công nghệ biogas

Tờ

01/GV

0,022

5

20

7

Video: Ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi

Bộ

01/GV

0,022

5

20

8

Video: Chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP

Bộ

01/GV

0,022

5

20

D

LỚP 12

1

Tranh ảnh Các giai đoạn phát triển phôi cá.

Tờ

01/GV

0,022

5

20

2

Tranh ảnh Các giai đoạn phát triển của tôm.

Tờ

01/GV

0,022

5

20

3

Tranh ảnh Một số loại bệnh phổ biến trên cá

Tờ

01/GV

0,022

5

20

4

Tranh ảnh Một số loại bệnh phổ biến trên tôm

Tờ

01/GV

0,022

5

20

5

Video: Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Video: Nuôi cá công nghệ cao.

Bộ

01/GV

0,022

5

20

7

Video: Nuôi tôm công nghệ cao

Bộ

01/GV

0,022

5

20

XIV

MÔN TIN HỌC

A

Phòng thực hành

1

Máy chủ

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay

Bộ

01/học sinh

0,022

5

20

3

Thiết bị kết nối mạng

Bộ

01/trường

0,022

5

20

4

Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet

Bộ

01/trường

0,022

5

20

5

Bàn để máy tính, ghế ngồi

Bộ

01/học sinh

0,022

5

20

6

Hệ thống điện

Hệ thống

01/trường

0,022

5

20

7

Tủ lưu trữ

Cái

01/GV

0,022

5

20

8

Máy in Laser

Chiếc

01/trường

0,022

5

20

9

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

01/trường

0,022

5

20

10

Điều hòa nhiệt độ hoặc Quạt điện

Cái

02/trường

0,011

5

20

11

Thiết bị lưu trữ ngoài

Cái

01/GV

0,022

5

20

12

Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản

Bộ

01/trường

0,022

5

20

13

Máy hút bụi

Cái

01/trường

0,022

5

20

14

Bộ lưu điện

Bộ

01/trường

0,022

5

20

15

Robot giáo dục

Bộ

7/trường

0,003

5

20

B

Dùng chung cho lớp 10, 11 và lớp 12

1

Hệ điều hành

Bộ

01/trường

0,022

5

20

2

Phần mềm tin học văn phòng

Bộ

01/trường

0,022

5

20

3

Phần mềm duyệt web

Bộ

01/trường

0,022

5

20

4

Phần mềm diệt virus

Bộ

01/trường

0,022

5

20

5

Các loại phần mềm ứng dụng khác

Bộ

01/trường

0,022

5

20

6

Phần mềm tìm kiếm thông tin

Bộ

01/trường

0,022

5

20

C

Dùng chung cho lớp 10 và 11

1

Phần mềm thiết kế đồ họa

Bộ

01/trường

0,022

5

20

2

Phần mềm lập trình

Bộ

01/trường

0,022

5

20

D

LỚP 10

0,022

5

20

1

Phần mềm hỗ trợ và lập trình điều khiển robot giáo dục

Bộ

01/trường

0,022

5

20

E

LỚP 11

1

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

Bộ

01/trường

0,022

5

20

2

Phần mềm làm phim hoạt hình, video

Bộ

01/trường

0,022

5

20

3

Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Bộ

01/trường

0,022

5

20

4

Phần mềm vẽ trang trí

Bộ

01/trường

0,022

5

20

F

LỚP 12

1

Phần mềm thiết kế web

Bộ

01/trường

0,022

5

20

2

Phần mềm mô phỏng

Bộ

01/trường

0,022

5

20

3

Switch/Hub

Chiếc

01/trường

0,022

5

20

4

Cáp mạng UTP

Mét

100/trường

0,022

5

20

5

Đầu bấm mạng

Cái

100/trường

0,022

5

20

6

Phần mềm quản lí dự án

Bộ

01/trường

0,022

5

20

XV

MÔN ÂM NHẠC

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung cho các nội dung

1

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01/GV

0,022

5

20

B

NHẠC CỤ THỂ HIỆN TIẾT TẤU

1

Bongo

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Cajon

Cái

01/GV

0,022

5

20

3

Triangle

Bộ

05/GV

0,004

5

20

4

Tambourine

Cái

05/GV

0,004

5

20

5

Maracas

Cặp

05/GV

0,004

5

20

6

Woodblock

Cái

03/GV

0,007

5

20

7

Bộ trống Jazz

Bộ

01/GV

0,022

5

20

C

NHẠC CỤ THỂ HIỆN GIAI ĐIỆU, HÒA ÂM

1

Sáo trúc

Cái

10/GV

0,002

5

20

2

Đàn tranh

Cái

01/GV

0,022

5

20

3

Đàn bầu

Cái

01/GV

0,022

5

20

4

Đàn nhị

Cái

01/GV

0,022

5

20

5

Đàn nguyệt

Cái

01/GV

0,022

5

20

6

Đàn T'rưng

Cái

01/GV

0,022

5

20

7

Tính tẩu

Cái

01/GV

0,022

5

20

8

Kèn phím

Cái

05/GV

0,004

5

20

9

Recorder

Cái

20/GV

0,001

5

20

10

Harmonica

Cái

02/GV

0,011

5

20

11

Xylophone

Cái

01/GV

0,022

5

20

12

Ukulele

Cây

05/GV

0,004

5

20

13

Guitar

Cây

03/GV

0,007

5

20

14

Electric keyboard (đàn phím điện tử) hoặc piano kĩ thuật số

Cây

01/GV

0,022

5

20

XVI

MÔN MĨ THUẬT

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung

1

Máy tính

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Đèn chiếu sáng

Bộ

02/học sinh

0,011

5

20

4

Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập

Cái

02/học sinh

0,011

5

20

5

Bàn, ghế học mĩ thuật

Bộ

01/học sinh

0,022

5

20

6

Bục, bệ

Bộ

01/học sinh

0,022

5

20

7

Tủ/giá

Cái

03/trường

0,007

5

20

8

Mẫu vẽ

Bộ

01/học sinh

0,022

5

20

9

Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)

Cái

01/học sinh

0,022

5

20

10

Bảng vẽ

Cái

01/học sinh

0,022

5

20

11

Bút lông

Bộ

01/học sinh

0,022

5

20

12

Bảng pha màu

Cái

01/học sinh

0,022

5

20

13

Ống rửa bút

Cái

0,333/học sinh

0,067

5

20

14

Lô đồ họa (tranh in)

Cái

05/trường

0,004

5

20

15

Màu oát (Gouache colour)

Hộp

01/học sinh

0,022

5

20

16

Đất nặn

Hộp

01/học sinh

0,022

2

50

17

Phần mềm thiết kế thông dụng

Bộ

01/trường

0,022

5

20

18

Phần mềm thiết kế thông dụng

Bộ

01/trường

0,022

5

20

19

Phần mềm hướng dẫn thiết kế thời trang

Bộ

01/trường

0,022

5

20

20

Tượng chân dung

Bộ

01/trường

0,022

5

20

B

Dùng cho lớp 10 và lớp 11

1

Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại

Bộ

01/trường

0,022

5

20

2

Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại

Bộ

01/trường

0,022

5

20

3

Tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại

Tờ

01/trường

0,022

5

20

4

Tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại

Tờ

01/trường

0,022

5

20

5

Tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại

Tờ

01/trường

0,022

5

20

6

Tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại

Tờ

01/trường

0,022

5

20

7

Phần mềm thông dụng thiết kế kiến trúc và nội thất

Bộ

01/trường

0,022

5

20

C

LỚP 10

1

Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu chì hoặc than

Tờ

01/trường

0,022

5

20

2

Video hướng dẫn kĩ thuật in bản dập

Bộ

01/trường

0,022

5

20

3

Video kĩ thuật làm phù điêu

Bộ

01/trường

0,022

5

20

4

Phần mềm thông dụng thiết kế ảnh

Bộ

01/trường

0,022

5

20

5

Tranh hướng dẫn cách vẽ hình họa khối cơ bản

Tờ

01/trường

0,022

5

20

6

Tranh hướng dẫn cách trang trí hình vuông

Tờ

01/trường

0,022

5

20

7

Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh (bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước)

Tờ

01/trường

0,022

5

20

C

LỚP 11

1

Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu nước

Tờ

01/trường

0,022

5

20

2

Video hướng dẫn kĩ thuật in nổi

Bộ

01/trường

0,022

5

20

3

Video kĩ thuật làm tượng tròn

Bộ

01/trường

0,022

5

20

4

Phần mềm thông dụng thiết kế video/clip

Bộ

01/trường

0,022

5

20

5

Tranh hướng dẫn cách vẽ tượng phạt mảng

Tờ

01/trường

0,022

5

20

6

Tranh hướng dẫn cách trang trí hình tròn

Tờ

01/trường

0,022

5

20

7

Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh bố cục nhân vật bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước

Tờ

01/trường

0,022

5

20

8

Phiên bản tượng tròn

Bộ

01/trường

0,022

5

20

D

LỚP 12

1

Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu bột

Tờ

01/trường

0,022

5

20

2

Video hướng dẫn kĩ thuật in độc bản

Bộ

01/trường

0,022

5

20

3

Phần mềm thông dụng thiết kế trang Website

Bộ

01/trường

0,022

5

20

4

Video giới thiệu về các di sản kiến trúc cần bảo vệ

Bộ

01/trường

0,022

5

20

5

Tranh hướng dẫn cách vẽ tượng chân dung

Tờ

01/trường

0,022

5

20

6

Tranh hướng dẫn cách trang trí đường diềm

Tờ

01/trường

0,022

5

20

7

Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh bố cục từ những hình khối cơ bản bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước

Tờ

01/trường

0,022

5

20

XVII

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM HƯỚNG NGHIỆP

A

Định mức tiêu hao môn Thiết bị dùng chung Lớp 10, 11 và 12

1

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Bộ tranh về Các nhóm nghề cơ bản

Bộ

0,25/học sinh

0,089

5

20

3

Video về nhóm ngành quản lý

Bộ

01/GV

0,022

5

20

4

Video về an toàn lao động nghề nghiệp

Bộ

01/GV

0,022

5

20

5

Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng

Bộ

01/GV

0,022

5

20

6

Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: chổi rễ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế;

Bộ

05/Trường

0,004

5

20

7

Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: chổi đót (hoặc chổi nhựa), khăn lau, ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách;

Bộ

02/lớp

0,022

5

20

8

Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.

Bộ

05/trường

0,004

5

20

B

Chung cho Lớp 10 và Lớp 11

5

20

1

Video về nhóm ngành kỹ thuật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

C

LỚP 11

1

Video về nhóm ngành nghiên cứu

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Video về nhóm ngành nghệ thuật

Bộ

01/GV

0,022

5

20

3

Video về nhóm ngành nghiệp vụ

Bộ

01/GV

0,022

5

20

D

LỚP 12

1

Video về nhóm ngành xã hội

Bộ

01/GV

0,022

5

20

XVIII

MÔN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG

A

Tài liệu

1

Sách giáo khoa GDQPAN lớp 10, 11, 12

Bộ

01/GV

0,022

5

20

2

Sách giáo khoa GDQPAN lớp 10, 11, 12

Quyển

01/học sinh

0,022

5

20

B

Tranh in hoặc tranh điện tử

5

20

1

Bộ tranh dùng cho lớp 10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn, đạn; Kỹ thuật băng bó, cấp cứu; Các động tác cơ bản vận động trong chiến đấu.

Bộ

02/trường

0,011

5

20

2

Bộ tranh dùng cho lớp 11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Tranh mìn bộ binh; Vật cản, vũ khí tự tạo; Tranh về trang bị của bộ đội phòng hóa; Bản đồ chủ quyền, lãnh thổ, biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân.

Bộ

02/trường

0,011

5

20

3

Bộ tranh dùng cho lớp 12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội, công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của Quân đội và Công an.

Bộ

02/trường

0,011

5

20

4

Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN

Bộ

02/trường

0,011

5

20

5

Bản đồ địa hình quân sự

Bộ

20/trường

0,001

5

20

C

Mô hình vũ khí

1

Mô hình súng tiểu liên AK luyện tập; CKC, AK, B40, B41 cắt bổ

Khẩu

######

2

Súng tiểu liên AK cấp 5 đã hoán cải, vô hiệu hóa

Khẩu

25/trường

0,001

5

20

3

Mô hình lựu đạn cắt bổ

Quả

05/trường

0,004

5

20

4

Lựu đạn luyện tập

Quả

50/trường

0,000

5

20

5

Mô hình thuốc nổ bánh loại 200g

Bánh

20/trường

0,022

5

20

6

Mô hình vũ khí tự tạo

Hộp

02/trường

0,011

5

20

7

Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập

Bộ

01/trường

0,022

5

20

8

Mô hình kíp số 8, nụ xùy

Cái

40/trường

0,001

5

20

9

Mô hình dây cháy chậm (05m)

Bộ

02/trường

0,011

5

20

10

Mô hình lượng nổ khối, lượng nổ dài

Bộ

04/trường

0,006

5

20

D

Máy bắn tập

1

Máy bắn tập: MBT-03; TBS-19/AK; HLAK-20

Bộ

01/trường

0,022

5

20

2

Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập

Bộ

01/trường

0,022

5

20

3

Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS - 07

Bộ

01/trường

0,022

5

20

E

Thiết bị khác

1

Túi đựng hộp tiếp đạn súng tiểu liên AK, túi đựng lựu đạn

Chiếc

20/trường

0,001

5

20

2

Khung và mặt bia số 4

Bộ

20/trường

0,001

5

20

3

Giá đặt bia đa năng

Chiếc

20/trường

0,001

5

20

4

Kính kiểm tra ngắm

Chiếc

04/trường

0,006

5

20

5

Đồng tiền di động

Chiếc

02/trường

0,011

5

20

6

Mô hình đường đạn trong không khí

Chiếc

02/trường

0,011

5

20

7

Hộp dụng cụ huấn luyện

Bộ

04/trường

0,006

5

20

8

Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả

Bộ

01/trường

0,022

5

20

9

Dụng cụ băng bó cứu thương

Bộ

15/trường

0,001

5

20

10

Cáng cứu thương

Chiếc

05/Trường

0,004

5

20

11

Giá súng và bàn thao tác

Bộ

12

Tủ đựng súng và đựng thiết bị

Bộ

13

Khung và mặt bia số 6, 7, 10

Chiếc

30/trường

0,001

5

20

14

Bia ngắm trúng, ngắm chụm

Chiếc

10/trường

0,002

5

20

15

Mõ quay

Chiếc

10/trường

0,002

5

20

16

Khí tài phòng hô hấp (Mặt nạ phòng độc MV-5)

Chiếc

20/trường

0,001

5

20

17

Khí tài phòng da L-1

Bộ

05/trường

0,004

5

20

18

Bao tiêu độc cá nhân TCV-10

Bộ

05/trường

0,004

5

20

19

Phòng học bộ môn GDQPAN

Phòng

01/trường

0,022

5

20

20

Kho để trang thiết bị môn học GDQPAN

Phòng

01/trường

0,022

5

20

F

Trang phục

F.1

Trang phục giáo viên GDQPAN

1

Trang phục mùa đông

Bộ

01/GV

0,022

3

33

2

Trang phục mùa hè

Bộ

01/GV

0,022

3

33

3

Trang phục dã chiến

Bộ

01/GV

0,022

3

33

4

Mũ kepi

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

5

Mũ cứng cuốn vành

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

6

Mũ mềm dã chiến

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

7

Dây lưng

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

8

Giầy da

Đôi

01/GV

0,022

3

33

9

Giầy vải cao cổ

Đôi

01/GV

0,022

3

33

10

Bít tất

Đôi

01/GV

0,022

3

33

11

Sao mũ kepi GDQPAN

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

12

Sao mũ cứng GDQPAN

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

13

Sao mũ mềm GDQPAN

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

14

Nền cấp hiệu GDQPAN

Đôi

01/GV

0,022

3

33

15

Nền phù hiệu GDQPAN

Đôi

01/GV

0,022

3

33

16

Biển tên

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

17

Ca ra vát

Chiếc

01/GV

0,022

3

33

F.2

Trang phục học sinh GDQPAN

1

Trang phục (Dùng chung hai mùa)

Bộ

01/học sinh

0,022

3

33

2

Áo bông

Chiếc

01/học sinh

0,022

3

33

3

Mũ cứng cuốn vành

Chiếc

01/học sinh

0,022

3

33

4

Mũ mềm

Chiếc

01/học sinh

0,022

3

33

5

Giầy vải cao cổ

Đôi

01/học sinh

0,022

3

33

6

Bít tất

Đôi

01/học sinh

0,022

3

33

7

Dây lưng

Chiếc

01/học sinh

0,022

3

33

8

Sao mũ cứng GDQPAN

Chiếc

01/học sinh

0,022

3

33

9

Sao mũ mềm GDQPAN

Chiếc

01/học sinh

0,022

3

33

PHỤ LỤC X

ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT ĐỂ HOÀN THÀNH VIỆC ĐÀO TẠO CHO 01 NGƯỜI HỌC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 51 /2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


1. Định mức sử dụng khu học lý thuyết cho 01 người học trong quá trình đào tạo

TT

Cấp học

Diện tích sử dụng trung bình của 01 người học
(m2/người học)

Tổng thời gian sử dụng của 01 người học trong quá trình đào tạo (giờ)

Định mức sử dụng phòng học lý thuyết, phòng sinh hoạt chung của 01 người học trong quá trình đào tạo
(m2 x giờ/người học)

Ghi chú

1

2

3

4

5=3x4

6

1

Mầm non

15.053

Giai đoạn Nhà trẻ từ 03 - 36 tháng tuổi

1,5

5.175

7.763

Giai đoạn Mẫu giáo 3 - 5 tuổi

1,5

4.860

7.290

2

Tiểu học

1,5

2.695,1

4.043

3

Trung học cơ sở

1,5

2.237

3.356

4

Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

1,5

2.442

3.663

2. Định mức sử dụng từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào tạo

TT

Cấp học

Diện tích sử dụng trung bình từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào tạo (m2/người học)

Tổng thời gian sử dụng trung bình từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào tạo (giờ)

Định mức sử dụng phòng thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào tạo (m2 x giờ/người học);

Ghi chú

1

2

3

4

5=3x4

6

1

Mầm non

392,00

1,1

Phòng giáo dục thể chất

2,0

35

70

1,2

Phòng giáo dục nghệ thuật

2,0

35

70

1,3

Phòng đa chức năng

2,0

35

70

1,4

Thư viện

0,6

70

42

1,5

Tin học/ngoại ngữ

1,3

105

140

2

Tiểu học

1.103

2,1

Phòng học bộ môn âm nhạc

1,85

102,1

189

2,2

Phòng học bộ môn mỹ thuật

1,85

102,1

189

2,3

Phòng học bộ môn khoa học - công nghệ

1,85

61,2

113

2,4

Phòng học bộ môn tin học

1,50

61,2

92

2,5

Phòng học bộ môn ngoại ngữ

1,50

245,0

368

2,6

Phòng đa chức năng

1,50

102,1

153

3

Trung học cơ sở

1.378,13

3,1

Phòng học bộ môn âm nhạc

2,25

79

177,19

3,2

Phòng học bộ môn mỹ thuật

2,25

79

177,19

3,3

Phòng học bộ môn công nghệ

2,25

79

177,19

3,4

Phòng học bộ môn khoa học tự nhiên

1,85

158

291,38

3,5

Phòng học bộ môn tin học

1,85

79

145,69

3,6

Phòng học bộ môn ngoại ngữ

1,85

79

145,69

3,7

Phòng đa chức năng

1,85

79

145,69

3,8

Phòng học bộ môn khoa học xã hội

1,50

79

118,13

4

Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên

1.641,94

4,1

Phòng học bộ môn âm nhạc

2,45

79

192,94

4,2

Phòng bộ môn mỹ thuật

2,45

79

192,94

4,3

Phòng bộ môn công nghệ

2,45

79

192,94

4,4

Phòng bộ môn tin học

2,00

79

157,50

4,5

Phòng bộ môn ngoại ngữ

2,00

79

157,50

4,6

Phòng học đa chức năng

2,00

79

157,50

4,7

Phòng học bộ môn vật lý

2,00

79

157,50

4,8

Phòng học bộ môn hóa học

2,00

79

157,50

4,9

Phòng học bộ môn sinh học

2,00

79

157,50

4.10

Phòng học bộ môn khoa học xã hội

1,50

79

118,13

3. Định mức các khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác trong trường

TT

Cấp học

Định mức sử dụng phòng học lý thuyết, phòng sinh hoạt chung của 01 người học trong quá trình đào tạo
(m2 x giờ/người học)

Diện tích sử dụng trung bình từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào tạo (m2/người học)

Tỷ lệ %

Ghi chú

1

2

3

4

5= 3/4

6

1

Mầm non

15.052,5

392,0

3.839,9

2

Tiểu học

4.042,7

1.103,4

366,4

3

Trung học cơ sở

3.355,5

1.378,1

243,5

4

Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên

3.663,0

1.641,9

223,1


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu51/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Trần Ngọc Tam
Phạm viBến Tre
Trích yếuVề Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.