Quay lại

Quyết định số 58/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 120 nghề trình độ sơ cấp áp dụng lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 58/2026/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI 120 NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi bổ sung một số điều tại Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 95/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5436/TTr-SGDĐT ngày 05 tháng 6 năm 2026 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 571/BC-STP ngày 19 tháng 01 năm 2026;

Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 120 nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 120 nghề trình độ sơ cấp được áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật

Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 120 nghề trình độ sơ cấp ở các nhóm nghề (danh mục chi tiết đỉnh kèm), cụ thể:

1. Nhóm nghề Lái xe - Vận hành: 09 nghề (Chi tiết từ Phụ lục I đến Phụ lục IX đính kèm);

2. Nhóm nghề Cơ khí - Sửa chữa động cơ: 15 nghề (Chi tiết từ Phụ lục X đến Phụ lục XXIV đính kèm);

3. Nhóm nghề Điện - Điện tử - Điện lạnh: 14 nghề (Chi tiết từ Phụ lục XXV đến Phụ lục XXXVIII đính kèm);

4. Nhóm nghề Công nghệ thông tin: 13 nghề (Chi tiết từ Phụ lục XXXIX đến Phụ lục LI đính kèm);

5. Nhóm nghề Dịch vụ thẩm mỹ: 12 nghề (Chi tiết từ Phụ lục LII đến Phụ lục LXIII đính kèm);

6. Nhóm nghề Ngôn ngữ nước ngoài: 08 nghề (Chi tiết từ Phụ lục LXIV đến Phụ lục LXXI đính kèm);

7. Nhóm nghề Kinh doanh - Tài chính - Kế toán Quản lý: 14 nghề (Chi tiết từ Phụ lục LXXII đến Phụ lục LXXXV đính kèm);

8. Nhóm nghề Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng: 20 nghề (Chi tiết từ Phụ lục LXXXVI đến Phụ lục CV đính kèm);

9. Nhóm nghề Kiến trúc - Xây dựng: 06 nghề (Chi tiết từ Phụ lục CVI đến Phụ lục CXI đính kèm);

10. Nhóm nghề Khác: 09 nghề (Chi tiết từ Phụ lục CXII đến Phụ lục cxx đính kèm).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2026.

2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

a) Quyết định số 4721/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Bộ định mức kinh tế-kỹ thuật đối với 60 nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

b) Quyết định số 1177/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Bộ định mức kinh tế-kỹ thuật đối với 60 nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

c) Quyết định số 1565/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật một số nghề trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

d) Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trình độ trung cấp và cao đẳng cho các nghề: Công nghệ ô tô; Chế tạo thiết bị cơ khí; May thời trang; Chế biến thực phẩm; Công nghệ thông tin; Kỹ thuật lắp ráp và sửa chữa máy tính; Điện tử công nghiệp; Hàn; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp; Quản trị nhà hàng; Quản trị khách sạn;

đ) Quyết định số 2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng cho 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

e) Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành 12 định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp cho các nghề: Quản trị mạng máy tính; Vẽ và thiết kế trên máy tính; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Kỹ thuật chế biến món ăn; Điện công nghiệp; Thiết kế đồ họa áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

g) Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc Ban hành 07 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các nghề về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

h) Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

i) Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 20 ngành, nghề trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Sở Tư pháp; Sở Tài chính, Sở Nội vụ;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VPUB: cácPCVP;
- Các Phòng CV;
- Lưu: VT, VX-HC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Cường

DANH MỤC CHI TIẾT

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA 120 NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2026/QĐ-UBND)

TT

Phụ lục

Nhóm nghề

Tên nghề

1.

Phụ lục I

Lái xe - Vận hành

Đào tạo để sát hạch cấp phép lái xe hạng B

2.

Phụ lục II

Đào tạo để sát hạch cấp phép lái xe hạng C, C1

3.

Phụ lục III

Vận hành xe nâng hàng

4.

Phụ lục IV

Vận hành thiết bị nâng

5.

Phụ lục V

Vận hành cần trục

6.

Phụ lục VI

Vận hành máy công trình

7.

Phụ lục VII

Vận hành bình chịu áp lực

8.

Phụ lục VIII

Vận hành nồi hơi

9.

Phụ lục IX

Vận hành máy CNC

10.

Phụ lục X

Cơ khí - Sửa chữa động cơ

Hàn công nghệ cao

11.

Phụ lục XI

Hàn hơi

12.

Phụ lục XII

Hàn điện

13.

Phụ lục XIII

Tiện căn bản

14.

Phụ lục XIV

Tiện nâng cao

15.

Phụ lục XV

Phay căn bản

16.

Phụ lục XVI

Phay nâng cao

17.

Phụ lục XVII

Sửa chữa điện - điện lạnh ô tô

18.

Phụ lục XVIII

Kỹ thuật sơn ô tô căn bản

19.

Phụ lục XIX

Kỹ thuật sơn ô tô nâng cao

20.

Phụ lục XX

Sửa chữa ô tô động cơ dầu

21.

Phụ lục XXI

Sửa chữa ô tô động cơ xăng

22.

Phụ lục XXII

Sửa chữa xe gắn máy

23.

Phụ lục XXIII

Sửa chữa máy may công nghiệp

24.

Phụ lục XXIV

Sửa chữa máy nông nghiệp

25.

Phụ lục XXV

Điện - Điện tử - Điện lạnh

Sửa chữa điện dân dụng

26.

Phụ lục XXVI

Sửa chữa điện công nghiệp

27.

Phụ lục XXVII

Lắp đặt điện nội thất

28.

Phụ lục XXVIII

Điện tử công nghiệp

29.

Phụ lục XXIX

Điện tử dân dụng

30.

Phụ lục XXX

Điện lạnh dân dụng

31.

Phụ lục XXXI

Điện lạnh công nghiệp

32.

Phụ lục XXXII

Sửa chữa Tivi

33.

Phụ lục XXXIII

Sửa chữa thiết bị âm thanh

34.

Phụ lục XXXIV

Sửa chữa CD-VCD-DVD

35.

Phụ lục XXXV

Sửa chữa điện thoại di động cơ bản

36.

Phụ lục XXXVI

Sửa chữa điện thoại di động nâng cao

37.

Phụ lục XXXVII

Sửa chữa monitor máy tính

38.

Phụ lục XXXVIII

Sửa chữa điện cơ

39.

Phụ lục XXXIX

Công nghệ thông tin

Tin học văn phòng căn bản

40.

Phụ lục XL

Tin học văn phòng nâng cao

41.

Phụ lục XLI

Tin học kế toán

42.

Phụ lục XLII

Thiết kế website

43.

Phụ lục XLIII

Thiết kế đồ họa

44.

Phụ lục XLIV

Quản trị mạng máy tính

45.

Phụ lục XLV

Quản trị mạng CISCO

46.

Phụ lục XLVI

Kỹ thuật lập trình cơ bản

47.

Phụ lục XLVII

Kỹ thuật lập trình nâng cao

48.

Phụ lục XLVIII

Kỹ thuật phần cứng máy tính

49.

Phụ lục XLIX

Sửa chữa laptop căn bản

50.

Phụ lục L

Sửa chữa laptop nâng cao

51.

Phụ lục LI

Kỹ thuật lắp ráp và sửa chữa máy tính

52.

Phụ lục LII

Dịch vụ thẩm mỹ

Cắt uốn tóc nữ

53.

Phụ lục LIII

Cắt uốn tóc nam

54.

Phụ lục LIV

Cắt uốn tóc nam nữ

55.

Phụ lục LV

Chăm sóc da

56.

Phụ lục LVI

Chăm sóc da mặt

57.

Phụ lục LVII

Phun, xăm, thêu trên da không sử dụng thuốc gây tế dạng tiêm

58.

Phụ lục LVIII

Thiết kế tạo mẫu tóc

59.

Phụ lục LIX

Chăm sóc và tạo mẫu móng

60.

Phụ lục LX

Kỹ thuật làm móng

61.

Phụ lục LXI

Kỹ thuật nối mi

62.

Phụ lục LXII

Trang điểm thẩm mỹ

63.

Phụ lục LXIII

Quản lý Spa

64.

Phụ lục LXIV

Ngôn ngữ nước ngoài

Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng - khách sạn

65.

Phụ lục LXV

Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

66.

Phụ lục LXVI

Tiếng Anh thương mại

67.

Phụ lục LXVII

Tiếng Anh giao tiếp trong văn phòng

68.

Phụ lục LXVIII

Tiếng Nhật dành cho đối tượng xuất khẩu lao động

69.

Phụ lục LXIX

Tiếng Nhật giao tiếp trong văn phòng

70.

Phụ lục LXX

Tiếng Hàn dành cho đối tượng xuất khẩu lao động

71.

Phụ lục LXXI

Tiếng Hàn giao tiếp văn phòng

72.

Phụ lục LXXII

Kinh doanh - Tài chính - Kế toán Quản lý

Marketing thương mại

73.

Phụ lục LXXIII

Kinh doanh xuất nhập khẩu

74.

Phụ lục LXXIV

Tiếp thị số

75.

Phụ lục LXXV

Tài chính ngân hàng

76.

Phụ lục LXXVI

Nghiệp vụ thư ký văn phòng

77.

Phụ lục LXXVII

Nghiệp vụ văn thư lưu trữ

78.

Phụ lục LXXVIII

Kế toán doanh nghiệp

79.

Phụ lục LXXIX

Kế toán tổng hợp

80.

Phụ lục LXXX

Kế toán thực hành

81.

Phụ lục LXXXI

Nghiệp vụ kế toán ngân hàng

82.

Phụ lục LXXXII

Nghiệp vụ kế toán và khai báo thuế

83.

Phụ lục LXXXIII

Quản lý doanh nghiệp

84.

Phụ lục LXXXIV

Quản lý doanh nghiệp vừa và nhỏ

85.

Phụ lục LXXXV

Nghiệp vụ bán hàng

86.

Phụ lục LXXXVI

Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng

Kỹ thuật làm bánh căn bản

87.

Phụ lục LXXXVII

Kỹ thuật làm bánh nâng cao

88.

Phụ lục LXXXVIII

Kỹ thuật chế biến món ăn Á

89.

Phụ lục LXXXIX

Kỹ thuật chế biến món ăn Âu

90.

Phụ lục XC

Kỹ thuật chế biến món ăn Việt Nam

91.

Phụ lục XCI

Kỹ thuật trang trí bánh kem

92.

Phụ lục XCII

Kỹ thuật pha chế và phục vụ đồ uống

93

Phụ lục XCIII

Nghiệp vụ bar

94.

Phụ lục XCIV

Nghiệp vụ bar trưởng

95.

Phụ lục XCV

Nghiệp vụ bếp Á

96

Phụ lục XCVI

Nghiệp vụ bếp Âu

97.

Phụ lục XCVII

Nghiệp vụ bếp trưởng

98.

Phụ lục XCVIII

Nghiệp vụ buồng khách sạn

99.

Phụ lục XCIX

Nghiệp vụ lễ tân

100.

Phụ lục C

Nghiệp vụ quản lý ẩm thực nhà hàng

101

Phụ lục CI

Quản lý bar

102.

Phụ lục CII

Quản lý nhà hàng

103.

Phụ lục CIII

Quản lý khách sạn

104.

Phụ lục CIV

Nghiệp vụ điều hành tour du lịch

105.

Phụ lục CV

Dịch vụ du lịch

106.

Phụ lục CVI

Kiến trúc - Xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

107.

Phụ lục CVII

Họa viên kiến trúc

108.

Phụ lục CVIII

Thiết kế nội thất

109.

Phụ lục CIX

Quản lý tòa nhà

110.

Phụ lục CX

Vệ sinh công nghiệp

111.

Phụ lục CXI

Kỹ thuật lắp dựng giàn giáo

112.

Phụ lục CXII

Khác

Nghiệp vụ bảo vệ

113.

Phụ lục CXIII

Bán hàng trong siêu thị

114.

Phụ lục CXIV

Chế tác nữ trang

115.

Phụ lục CXV

May dân dụng

116.

Phụ lục CXVI

May công nghiệp

117.

Phụ lục CXVII

Kỹ thuật sản xuất rau an toàn ứng dụng công nghệ cao

118.

Phụ lục CXVIII

Kỹ thuật tạo dáng bonsai và chăm sóc bonsai ứng dụng công nghệ cao

119.

Phụ lục CXIX

Kỹ thuật trồng và vi nhân giống hoa ứng dụng công nghệ cao

120.

Phụ lục CXX

Chăm sóc người bệnh tại nhà

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu58/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Mạnh Cường
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuVề Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 120 nghề trình độ sơ cấp áp dụng lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.