Quay lại

Quyết định số 618/QĐ-BTC về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

BỘ TÀI CHÍNH
Số: 618/QĐ-BTC
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 9 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; và Thông tư số 20/2019/TT-BTC ngày 9/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy.

Điều 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định số 149/QĐ-BTC ngày 24/1/2017; Quyết định số 942/QĐ-BTC ngày 24/5/2017; Quyết định số 2018/QĐ- BTC ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy ban hành kèm theo Thông tư số 304/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/04/2019.

Điều 4. Tổng cục trưởng Tông cục Thuê, Vụ trưởng Vụ Chính sách thuê, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Chi cục trưởng Chi cục thuế trực thuộc Cục Thuế các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- HĐND, UBND, Sở TC, Cục thuế, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính,
Cục Quản lý công sản;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Lưu: VT, TCT (VT,DNNCN).1050
TUQ. BỘ TRƯỞNG
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ
Bùi Văn Nam
2

30 TÀI CHÍN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY


(Ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ-BTC ngày 09/04/2019 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính )


BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


Phần 1a. Ô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu


STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
Thể tích làm việc
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
Giá tính LPTB (VNĐ)
1
ACURA
ILX HYBRID
1,5
7
1.544.000.000
2
ACURA
ILX PREMIUM
2,4
5
2.142.000.000
3
ACURA
MDX
3,5
7
1.400.000.000
4
ACURA
MDX
3,7
7
2.369.000.000
5
ACURA
MDX ADVANCE
3,4
7
2.369.000.000
6
ACURA
MDX ADVANCE
3,7
7
3.018.000.000
7
ACURA
MDX ADVANCE ENTERTAINMENT
3,7
7
3.018.000.000
8
ACURA
MDX BASE
3,7
7
1.758.000.000
9
ACURA
MDX SH AWD ADVANCE ENTERTAINMENT
3,5
7
3.054.000.000
10
ACURA
MDX SPORT
3,7
7
1.850.000.000
11
ACURA
MDX TECHNOLOGY
3,7
7
2.492.000.000
12
ACURA
MDX TECHNOLOGY ENTERTAINMENT
3,7
7
2.280.000.000
13
ACURA
MDX TOURING
3,5
7
2.090.000.000
14
ACURA
RDX
2,3
5
1.550.000.000
15
ACURA
RDX
2,3
7
1.817.000.000
16
ACURA
RDX TECHNOLOGY
2,3
5
1.817.000.000
17
ACURA
RDX TURBO
2,3
5
1.817.000.000
18
ACURA
RL
3,5
5
2.470.000.000
19
ACURA
RL
3,7
5
2.470.000.000
20
ACURA
RL TECHNOLOGY
3,5
7
2.290.000.000
21
ACURA
TL
3,2
5
1.590.000.000
22
ACURA
TL
3,5
5
1.800.000.000
23
ACURA
TSX
2,4
5
1.310.000.000
24
ACURA
ZDX
3,7
5
3.030.000.000
25
ACURA
ZDX ADVANCE
3,7
5
3.030.000.000
26
ACURA
ZDX TECHNOLOGY
3,7
5
2.865.000.000
27
ALFA ROMEO
159 2.2 JTS
2,2
5
1.650.000.000
28
ALFA ROMEO
4C LAUNCH EDITION
1,8
2
3.118.000.000
29
ALFA ROMEO
BRERA
3,2
4
2.300.000.000
30
ALFA ROMEO
GT
2,0
5
1.050.000.000
31
ALFA ROMEO
SPIDER 2.2JTS
2,2
2
1.650.000.000
32
ASTON MARTIN
DB11 V8 COUPE
4,0
4
14.678.900.000
33
ASTON MARTIN
DB9
5,9
4
15.576.000.000
34
ASTON MARTIN
DB9 COUPE
6,0
4
17.897.000.000
35
ASTON MARTIN
DB9 VOLANTE
5,9
4
16.179.000.000
36
ASTON MARTIN
DB9 VOLANTE CONVERTIBLE
6,0
4
21.730.000.000
37
ASTON MARTIN
DBS COUPE
6,0
2
24.876.000.000



STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
Thể tích làm việc
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
Giá tính LPTB (VNĐ)
38
ASTON MARTIN
RAPIDE
5,9
4
17.629.000.000
39
ASTON MARTIN
RAPIDE S
5,9
4
17.127.000.000
40
ASTON MARTIN
V8 VANTAGE COUPE
4,3
2
9.836.000.000
41
ASTON MARTIN
VANQUISH
5,9
2
23.882.000.000
42
ASTON MARTIN
VANTAGE COUPE
4,0
2
13.800.000.000
43
ASTON MARTIN
VANTAGE ROADSTER
4,3
2
10.237.000.000
44
ASTON MARTIN
VANTAGE ROADSTER
4,7
2
10.237.000.000
45
AUDI
8 4.2 QUATTRO
4,2
5
4.120.000.000
46
AUDI
80 E2IO
2,0
4
804.000.000
47
AUDI
Al
1,4
4
871.000.000
48
AUDI
A1 1.4 TFSI
1,4
5
958.000.000
49
AUDI
A1 SPORTBACK 1.0 TFSI SLINE
1,0
5
849.000.000
50
AUDI
A1 SPORTBACK 1.0 TFSI ULTRA SLINE
1,0
5
1.100.000.000
51
AUDI
A1 SPORTBACK 1.4 TFSI
1,4
4
995.000.000
52
AUDI
A1 SPORTBACK 1.4 TFSI SLINE
1,4
4
1.128.000.000
53
AUDI
A3
1,6
5
800.000.000
54
AUDI
A3
2,0
5
1.230.000.000
55
AUDI
A3 1.4 TFSI SLINE
1,4
5
1.825.000.000
56
AUDI
A3 1.8 TFSI
1,8
5
1.220.000.000
57
AUDI
A3 2.0T PREMIUM
2,0
5
1.230.000.000
58
AUDI
A3 2.0T SPORT
2,0
5
1.230.000.000
59
AUDI
A3 LIMOUSINE
1,4
5
1.540.000.000
60
AUDI
A3 QUATTRO
2,0
5
1.230.000.000
61
AUDI
A3 SPORTBACK
1,4
5
1.337.000.000
62
AUDI
A3 SPORTBACK 1.4 TFSI
1,4
5
1.825.000.000
63
AUDI
A3 SPORTBACK 1.4 TFSI SLINE
1,4
5
1.825.000.000
64
AUDI
A3 SPORTBACK 1.4T
1,4
5
1.825.000.000
65
AUDI
A3 SPORTBACK SPORT 1.4 TFSI ULTRA (8VFBCG)
1,4
5
1.450.000.000
66
AUDI
A3 SPORTBACK TFSI
1,2
5
1.235.000.000
67
AUDI
A3 T WITH DSG
3,2
5
1.660.000.000
68
AUDI
A4
1,8
4
1.445.000.000
69
AUDI
A4
1,8
5
1.445.000.000
70
AUDI
A4
1,9
5
1.445.000.000
71
AUDI
A4
2,0
4
1.770.000.000
72
AUDI
A4 (WAUSF78K)
2,0
5
1.770.000.000
73
AUDI
A4 1.8 TFSI
1,8
5
1.445.000.000
74
AUDI
A4 1.8T
1,8
5
1.445.000.000
75
AUDI
A4 1.8T CABRIOLET
1,8
4
1.445.000.000
76
AUDI
A4 2.0 TDI
2,0
5
1.770.000.000
77
AUDI
A4 2.0 TFSI QUATTRO
2,0
5
1.770.000.000
78
AUDI
A4 2.0 TFSI ULTRA (8W2BDG)
2,0
5
1.535.000.000
79
AUDI
A4 2.0 TFSI ULTRA S LINE (8W2BDG)
2,0
5
1.535.000.000
80
AUDI
A4 2.0T
2,0
5
1.770.000.000
81
AUDI
A4 2.0T CABRIOLET
2,0
4
1.990.000.000
82
AUDI
A4 2.0T PREMIUM
2,0
5
1.770.000.000
83
AUDI
A4 2.0T PREMIUM PLUS
2,0
5
1.770.000.000
84
AUDI
A4 2.0T PRESTIG
2,0
5
1.987.000.000
85
AUDI
A4 2.0T QUATTRO
2,0
5
1.770.000.000
86
AUDI
A4 2.0T QUATTRO CABRIOLET
2,0
4
1.990.000.000
87
AUDI
A4 2.0T QUATTRO PREMIUM
2,0
5
1.770.000.000
88
AUDI
A4 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUS
2,0
5
1.990.000.000
89
AUDI
A4 2.0T QUATTRO PRESTIGE
2,0
5
1.987.000.000
90
AUDI
A4 3.2 QUATTRO
3,2
5
1.830.000.000
91
AUDI
A4 AVANT QUATTRO
3,2
5
1.820.000.000
92
AUDI
A4 CABRIOLET
1,8
4
1.445.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu618/QĐ-BTC
Ngày ban hành09/04/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/04/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Bùi Văn Nam
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuVề Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.