Quay lại

Quyết định số 629/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 629/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH THÔN VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực loại I, II, III giai đoạn 2026-2030, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 255/QĐ-BDTTG ngày 08/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Căn cứ Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số và điều chỉnh thông tin tên thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Căn cứ Công văn số 1635/BDTTG-VPQGDTMN ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc rà soát xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 41/TTr- SDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026; Báo cáo thẩm định số 211/BC-SDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh danh sách thôn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (Có danh sách chi tiết kèm theo).

Điều 2. Điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:


Nội dung tại Điều 1 Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh

Nội dung điều chỉnh

Phê duyệt danh sách 1.085 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 561 thôn đặc biệt khó khăn;

Phê duyệt danh sách 700 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 398 thôn đặc biệt khó khăn;

Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số và điều chỉnh thông tin tên thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, tên thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung không thay đổi tại Quyết định này giữ nguyên hiệu lực thực hiện theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 5;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- BTT Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- UBND xã, phường, đặc khu;
- VPUB: CVP, PCVP, các phòng, đơn vị;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KGVXVHTín

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Sâm

DANH SÁCH

THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 629/QĐ-UBND ngày 15/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Tên xã

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

DTTS&MN

Thôn đặc biệt khó khăn

DTTS

MN

TỔNG CỘNG

700

589

696

700

398

1

Xã Nguyễn Nghiêm

1

1

Thôn An Tây Điền

X

X

2

2

Thôn Phước Nhơn

X

X

3

3

Thôn Phước Lợi

X

X

4

4

Thôn Vĩnh An

X

X

5

5

Thôn Hiệp An

X

X

6

6

Thôn Vạn Trung

X

X

7

7

Thôn Hùng Nghĩa

X

X

2

Xã Bình Minh

8

1

Thôn Thọ An

X

X

X

9

2

Thôn An Khương

X

X

X

3

Xã Trà Giang

10

1

Thôn Đá Sơn

X

X

X

11

2

Thôn Phú Thọ

X

X

X

4

Xã Thiện Tín

12

1

Thôn Trũng Kè

X

X

13

2

Thôn Trường Khánh

X

X

5

Xã Trà Bồng

14

1

Thôn Trà Sơn

X

X

X

15

2

Thôn Tây Bắc

X

X

X

X

16

3

Thôn Đông Bắc

X

X

X

X

17

4

Thôn Sơn Thành

X

X

X

18

5

Thôn Hà Nang

X

X

X

X

19

6

Thôn Trà Vòn

X

X

X

20

7

Thôn Trà Thủy

X

X

X

21

8

Thôn Trà Xuân

X

X

6

Xã Đông Trà Bồng

22

1

Thôn Trà Giang

X

X

X

7

Xã Tây Trà

23

1

Thôn Trà Phong

X

X

X

X

24

2

Thôn Trà Khê

X

X

X

X

25

3

Thôn Đông

X

X

X

X

26

4

Thôn Trà Quân

X

X

X

X

27

5

Thôn Gò Rô

X

X

X

X

28

6

Thôn Trà Nga

X

X

X

X

29

7

Thôn Trà Niu

X

X

X

X

30

8

Thôn Hà Riềng

X

X

X

X

31

9

Thôn Trà Kem

X

X

X

X

32

10

Thôn Trà Veo

X

X

X

X

33

11

Thôn Trà Ôi

X

X

X

X

8

Xã Thanh Bồng

34

1

Thôn Trà Hiệp

X

X

X

X

35

2

Thôn Tà Kút

X

X

X

X

36

3

Thôn Hà Doi

X

X

X

X

37

4

Thôn Sông Trường

X

X

X

X

38

5

Thôn Trà Thanh

X

X

X

X

39

6

Thôn Trà Lâm

X

X

X

X

40

7

Thôn Trà Lạc

X

X

X

X

9

Xã Cà Đam

41

1

Thôn Tây Trường Biện

X

X

X

X

42

2

Thôn Trường Giang

X

X

X

X

43

3

Thôn Trà Ót

X

X

X

X

44

4

Thôn Niên

X

X

X

X

45

5

Thôn Quế

X

X

X

X

46

6

Thôn Tang

X

X

X

X

10

Xã Tây Trà Bồng

47

1

Thôn Trà Nham

X

X

X

X

48

2

Thôn Cà Đam

X

X

X

X

49

3

Thôn Trà Lãnh

X

X

X

X

50

4

Thôn Nước Xoay

X

X

X

X

51

5

Thôn Trà Trung

X

X

X

X

52

6

Thôn Trà Thọ

X

X

X

X

53

7

Thôn Tre

X

X

X

X

11

Xã Sơn Hạ

54

1

Thôn Đèo Gió

X

X

X

X

55

2

Thôn Xà Nay

X

X

X

X

56

3

Thôn Gò Rinh

X

X

X

X

57

4

Thôn Đèo Rơn

X

X

X

X

58

5

Thôn Hà Bắc

X

X

X

X

59

6

Thôn Trường Khay

X

X

X

X

60

7

Thôn Trường Ka

X

X

X

X

61

8

Thôn Kà Tu

X

X

X

X

62

9

Thôn Canh Mo

X

X

X

X

63

10

Thôn Bầu Sơn

X

X

X

X

64

11

Thôn Cận Sơn

X

X

X

X

65

12

Thôn Chàm Rao

X

X

X

X

66

13

Thôn Hà Thành

X

X

X

X

67

14

Thôn Gò Ra

X

X

X

X

68

15

Thôn Gò Chu

X

X

X

X

69

16

Thôn Gò Gạo

X

X

X

X

12

Xã Sơn Linh

70

1

Thôn Làng Gung

X

X

X

X

71

2

Thôn Làng Trăng

X

X

X

X

72

3

Thôn Đồng A

X

X

X

X

73

4

Thôn Làng Xinh

X

X

X

X

74

5

Thôn Đồng Giang

X

X

X

X

75

6

Thôn Làng Rê

X

X

X

X

76

7

Thôn Làng Rí

X

X

X

X

77

8

Thôn Ka La

X

X

X

X

78

9

Thôn Làng Ghè

X

X

X

X

79

10

Thôn Làng Trá

X

X

X

X

80

11

Thôn Làng Lùng

X

X

X

X

81

12

Thôn Xà Ây

X

X

X

X

82

13

Thôn Tà Đinh

X

X

X

X

13

Xã Sơn Hà

83

1

Thôn Nước Bao

X

X

X

X

84

2

Thôn Tà Lương

X

X

X

X

85

3

Thôn Di Lang

X

X

X

86

4

Thôn Nước Rạc

X

X

X

87

5

Thôn Nước Tăm

X

X

X

X

88

6

Thôn Nước Bung

X

X

X

89

7

Thôn Cà Đáo

X

X

X

90

8

Thôn Gò Dép

X

X

X

91

9

Thôn Làng Dầu

X

X

X

92

10

Thôn Hàng Gòn

X

X

X

93

11

Thôn Làng Bồ

X

X

X

94

12

Thôn Nước Nia

X

X

X

95

13

Thôn Làng Mùng

X

X

X

96

14

Thôn Tà Pa

X

X

X

X

97

15

Thôn Làng Vố

X

X

X

X

98

16

Thôn Bờ Reo

X

X

X

99

17

Thôn Gò Răng

X

X

X

X

100

18

Thôn Nước Tang

X

X

X

14

Xã Sơn Thuỷ

101

1

Thôn Tà Bần

X

X

X

X

102

2

Thôn Gò Sim

X

X

X

X

103

3

Thôn Gò Rộc

X

X

X

X

104

4

Thôn Gia Ry

X

X

X

X

105

5

Thôn Làng Nà

X

X

X

X

106

6

Thôn Làng Rào

X

X

X

X

107

7

Thôn Giá Gối

X

X

X

X

108

8

Thôn Tà Bi

X

X

X

X

109

9

Thôn Tà Cơm

X

X

X

X

110

10

Thôn Làng Lành

X

X

X

X

15

Xã Sơn Kỳ

111

1

Thôn Tà Gầm

X

X

X

X

112

2

Thôn Làng Rút

X

X

X

X

113

3

Thôn Mô Níc

X

X

X

X

114

4

Thôn Làng Riềng

X

X

X

X

115

5

Thôn Làng Bung

X

X

X

X

116

6

Thôn Mò O

X

X

X

X

117

7

Thôn Nước Lác

X

X

X

X

118

8

Thôn Bồ Nung

X

X

X

X

119

9

Thôn Làng Ranh

X

X

X

X

120

10

Thôn Làng Già

X

X

X

X

16

Xã Sơn Tây

121

1

Thôn Sơn Tân

X

X

X

X

122

2

Thôn Ra Manh

X

X

X

X

123

3

Thôn Sơn Long

X

X

X

X

124

4

Thôn Tan Via

X

X

X

125

5

Thôn Huy Măng

X

X

X

X

126

6

Thôn Gò Lã

X

X

X

X

127

7

Thôn Đăk Trên

X

X

X

X

128

8

Thôn Đăk Lang

X

X

X

X

129

9

Thôn Tà Dô

X

X

X

X

17

Xã Sơn Tây Thượng

130

1

Thôn Huy Ra Long

X

X

X

X

131

2

Thôn Mang He

X

X

X

X

132

3

Thôn Nước Min

X

X

X

X

133

4

Thôn Huy Em

X

X

X

X

134

5

Thôn Tu La

X

X

X

X

135

6

Thôn Mang Tà Bể

X

X

X

X

136

7

Thôn Tang Tong

X

X

X

X

137

8

Thôn Nước Vương

X

X

X

X

138

9

Thôn Đăk Doa

X

X

X

X

18

Xã Sơn Tây Hạ

139

1

Thôn Đắk Panh

X

X

X

X

140

2

Thôn Tà Ngàm

X

X

X

X

141

3

Thôn Ka Năng

X

X

X

X

142

4

Thôn Tà Vinh

X

X

X

X

143

5

Thôn Xà Ruông

X

X

X

X

144

6

Thôn Nước Kỉa

X

X

X

X

145

7

Thôn Mang Rễ

X

X

X

X

146

8

Thôn Hà Lên

X

X

X

X

19

Xã Minh Long

147

1

Thôn Long Môn

X

X

X

X

148

2

Thôn Long An

X

X

X

X

149

3

Thôn Thanh An

X

X

X

150

4

Thôn Long Thanh

X

X

X

X

151

5

Thôn Hà Bôi

X

X

X

X

152

6

Thôn Long Xuyên

X

X

X

X

153

7

Thôn Làng Ren

X

X

X

X

154

8

Thôn Cà Xen

X

X

X

X

20

Xã Sơn Mai

155

1

Thôn Trung Thượng

X

X

X

X

156

2

Thôn Long Mai

X

X

X

X

157

3

Thôn Long Xuân

X

X

X

X

158

4

Thôn Sơn Châu

X

X

X

X

159

5

Thôn Long Sơn

X

X

X

X

160

6

Thôn Gò Tranh

X

X

X

X

161

7

Thôn Đồng Tròn

X

X

X

162

8

Thôn Kỳ Hát

X

X

X

X

21

Xã Ba Vì

163

1

Thôn Violak

X

X

X

X

164

2

Thôn Mang Đen

X

X

X

X

165

3

Thôn Giá Vực

X

X

X

X

166

4

Thôn Nước Xuyên

X

X

X

X

167

5

Thôn Nước Tỉa

X

X

X

X

168

6

Thôn Krầy

X

X

X

X

169

7

Thôn Krên

X

X

X

X

170

8

Thôn Nước Lầy

X

X

X

X

171

9

Thôn Ba Lăng

X

X

X

X

172

10

Thôn Ta Noát

X

X

X

X

22

Xã Ba Tô

173

1

Thôn Mang Lùng

X

X

X

X

174

2

Thôn Trà Nô

X

X

X

X

175

3

Thôn Xi Lang

X

X

X

X

176

4

Thôn Ba Nam

X

X

X

X

177

5

Thôn Ba Lế

X

X

X

X

23

Xã Ba Dinh

178

1

Thôn Ba Nhà

X

X

X

X

179

2

Thôn Đồng Dinh

X

X

X

X

180

3

Thôn Gò Ghềm

X

X

X

X

181

4

Thôn Kà La

X

X

X

X

182

5

Thôn Gò Khôn

X

X

X

X

183

6

Thôn Nước Lang

X

X

X

184

7

Thôn Làng Măng

X

X

X

X

185

8

Thôn Kách Lang

X

X

X

X

24

Xã Ba Tơ

186

1

Thôn Ba Đình

X

X

X

187

2

Thôn Tài Năng

X

X

X

188

3

Thôn Ba Chùa

X

X

X

X

189

4

Thôn Ba Bích

X

X

X

X

190

5

Thôn Ba Lục

X

X

X

X

191

6

Thôn Ba Trung

X

X

X

X

192

7

Thôn Ba Cung

X

X

X

193

8

Thôn Kon Dung

X

X

X

X

194

9

Thôn Đá Bàn

X

X

X

195

10

Thôn Làng Mâm

X

X

X

X

25

Xã Ba Vinh

196

1

Thôn Gò Nghênh

X

X

X

197

2

Thôn Làng Tương

X

X

X

198

3

Thôn Ba Sơn

X

X

X

X

199

4

Thôn Nước Y

X

X

X

X

200

5

Thôn Ba Lang

X

X

X

201

6

Thôn Cao Muôn

X

X

X

X

26

Xã Ba Động

202

1

Thôn Ba Thành

X

X

X

X

203

2

Thôn Bãi Ri

X

X

X

X

204

3

Thôn Trường An

X

X

X

X

205

4

Thôn Hóc Kè

X

X

X

X

206

5

Thôn Ba Liên

X

X

X

27

Xã Đặng Thuỳ Trâm

207

1

Thôn Kon Dóc

X

X

X

X

208

2

Thôn Vẩy Ốc

X

X

X

X

209

3

Thôn Đồng Răm

X

X

X

X

210

4

Thôn Bùi Hui

X

X

X

X

211

5

Thôn Cây Muối

X

X

X

X

212

6

Thôn Nước Đang

X

X

X

X

28

Xã Ngọk Bay

213

1

Thôn Plei Klech

X

X

X

214

2

Thôn Ko Hơngo Klah

X

X

X

215

3

Thôn Kơ Năng

X

X

X

216

4

Thôn Măng La

X

X

X

X

217

5

Thôn Kon Rơ Bang 1

X

X

X

218

6

Thôn Kon Rơ Bang 2

X

X

X

219

7

Thôn Phương Quý 1

X

X

220

8

Thôn Phương Quý 2

X

X

221

9

Thôn Kon HơNgo Kơtu

X

X

X

222

10

Thôn Trung Thành

X

X

223

11

Thôn Trung Nghĩa Đông

X

X

224

12

Thôn Trung Nghĩa Tây

X

X

225

13

Thôn 02

X

X

226

14

Thôn Kroong Ktu

X

X

X

227

15

Thôn Kroong Klah

X

X

X

29

Xã Ia Chim

228

1

Thôn Klâu Ngol

X

X

X

229

2

Thôn Plei Weh

X

X

X

230

3

Thôn Nghĩa An

X

X

231

4

Thôn Klâu Lay

X

X

X

232

5

Thôn Đoàn Kết

X

X

X

233

6

Thôn Đak Năng

X

X

X

234

7

Thôn Plei Jơ Drợp

X

X

X

235

8

Thôn Tân Điền

X

X

236

9

Thôn Plei Sar

X

X

X

237

10

Thôn Lâm Tùng

X

X

X

238

11

Thôn Plei Druân

X

X

X

239

12

Thôn Đăk Kia

X

X

X

30

Xã Đăk Rơ Wa

240

1

Thôn Kép Ram

X

X

X

241

2

Thôn Plei Chor

X

X

X

242

3

Thôn Hòa Bình 1

X

X

243

4

Thôn Hòa Bình 2

X

X

X

244

5

Thôn Chư Hreng

X

X

X

245

6

Thôn Plei Groi

X

X

X

246

7

Thôn Kon Tum

X

X

X

247

8

Thôn Kon Jơ Dri-KơTu

X

X

X

248

9

Thôn Kon Jri Xút

X

X

X

249

10

Thôn Kon Kơ Păt

X

X

X

250

11

Thôn Kon Jơ Dreh

X

X

X

251

12

Thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 1

X

X

X

252

13

Thôn Kon Drei

X

X

X

253

14

Thôn Kon Klor

X

X

X

31

Xã Đăk Pxi

254

1

Thôn Pa Cheng

X

X

X

255

2

Thôn Kon Đao Yôp

X

X

X

X

256

3

Thôn Tua Team

X

X

X

X

257

4

Thôn Đăk Xế Kơ Ne

X

X

X

258

5

Thôn Kon Teo Đăk Lấp

X

X

X

X

259

6

Thôn Đăk Rơ Wang

X

X

X

260

7

Thôn Đăk Wek

X

X

X

261

8

Thôn Đăk Kơ Đương

X

X

X

X

262

9

Thôn Kon Pao Kơ La

X

X

X

X

263

10

Thôn Krong Đuân

X

X

X

X

32

Xã Đăk Mar

264

1

Thôn 1

X

X

265

2

Thôn 3

X

X

266

3

Thôn 5

X

X

267

4

Thôn Tân Lập B

X

X

268

5

Thôn 7

X

X

X

269

6

Thôn Đăk Hring

X

X

X

270

7

Thôn Kon Proh Tu Ria

X

X

X

271

8

Thôn Kon Hnong Pêng

X

X

X

272

9

Thôn Kon Hnong Yôp

X

X

X

273

10

Thôn Tân Lập A

X

X

274

11

Thôn Đăk Kang Yôp

X

X

X

275

12

Thôn Kon Kơ Lôk

X

X

X

33

Xã Đăk Ui

276

1

Thôn Đăk KĐem

X

X

X

X

277

2

Thôn Đăk Tin

X

X

278

3

Thôn Đăk Lợi

X

X

X

279

4

Thôn Đăk Xuân

X

X

X

280

5

Thôn Đăk BLang

X

X

X

X

281

6

Thôn Đăk Prông

X

X

X

X

282

7

Thôn Đăk Xe

X

X

X

X

34

Xã Ngọk Réo

283

1

Thôn Đăk Duông

X

X

X

X

284

2

Thôn Đoàn Kết

X

X

X

285

3

Thôn Kon Rôn Sơ Tiu

X

X

X

X

286

4

Thôn Đăk Lôi

X

X

X

X

287

5

Thôn Kon Gu I

X

X

X

X

288

6

Thôn Kon Gu II

X

X

X

289

7

Thôn Kon Stiu II

X

X

X

290

8

Thôn Đăk Têng

X

X

X

X

291

9

Thôn Kon Bơ Băn

X

X

X

X

35

Xã Đăk Hà

292

1

Thôn Đăk Tiêng Kơ Tu

X

X

293

2

Thôn Kon Trang Klah

X

X

X

294

3

Thôn Kon Trang Mơ Năy

X

X

X

295

4

Thôn Đăk Tiêng KLah

X

X

X

296

5

Thôn Hà Mòn

X

X

297

6

Thôn Thống Nhất

X

X

298

7

Thôn Bình Minh

X

X

299

8

Thôn Đăk Hà 1

X

X

300

9

Thôn Đăk Hà 2

X

X

301

10

Thôn Đăk Hà 4

X

X

302

11

Thôn Đăk Hà 5

X

X

303

12

Thôn Đăk Hà 6

X

X

304

13

Thôn Đăk Hà 7

X

X

305

14

Thôn Đăk La 1

X

X

306

15

Thôn Đăk Hà 3

X

X

307

16

Thôn Long Loi

X

X

X

36

Xã Ngọk Tụ

308

1

Thôn Đăk Chờ

X

X

X

X

309

2

Thôn Đăk Nu

X

X

X

X

310

3

Thôn Đăk Manh

X

X

X

X

311

4

Thôn Đăk Pung

X

X

X

X

312

5

Thôn Đăk No

X

X

X

X

313

6

Thôn Đăk Tăng

X

X

X

314

7

Thôn Đăk Dé

X

X

X

X

37

Xã Đăk Tô

315

1

Thôn Đăk Tô 1

X

X

X

316

2

Thôn Đăk Rao

X

X

X

X

317

3

Thôn Diên Bình 1

X

X

318

4

Thôn Kon Tu Dốp

X

X

X

X

319

5

Thôn Tân Cảnh

X

X

X

320

6

Thôn Tri Lễ

X

X

X

321

7

Thôn Đăk Ri

X

X

X

X

322

8

Thôn Đăk Mốt

X

X

323

9

Thôn Đăk Tô 2

X

X

X

324

10

Thôn Đăk Tô 3

X

X

X

325

11

Thôn Đăk Tô 4

X

X

326

12

Thôn Đăk Tô 5

X

X

X

327

13

Thôn Đăk Tô 6

X

X

328

14

Thôn Đăk Tô 8

X

X

329

15

Thôn Đăk Tô 9

X

X

330

16

Thôn Đăk Tô 10

X

X

331

17

Thôn Diên Bình 2

X

X

332

18

Thôn Diên Bình 4

X

X

333

19

Thôn Kon Hring

X

X

X

334

20

Thôn Diên Bình 8

X

X

335

21

Thôn Đăk Kang Peng

X

X

X

X

336

22

Thôn Kon Tu Peng

X

X

X

X

38

Xã Kon Đào

337

1

Thôn Đăk Lung

X

X

X

X

338

2

Thôn Kon Đào

X

X

X

X

339

3

Thôn Kon Đào 1

X

X

340

4

Thôn Đăk Trăm 1

X

X

X

X

341

5

Thôn Đăk Trăm

X

X

X

X

342

6

Thôn Đăk Trăm 2

X

X

X

X

343

7

Thôn Văn Lem

X

X

X

X

344

8

Thôn 6

X

X

345

9

Thôn Măng Rương

X

X

X

X

346

10

Thôn Đăk Xanh

X

X

X

X

39

Xã Đăk Sao

347

1

Thôn Đăk Na

X

X

X

X

348

2

Thôn Đăk Riếp

X

X

X

X

349

3

Thôn Ngok Loong

X

X

X

X

350

4

Thôn Đăk Né

X

X

X

X

351

5

Thôn Đăk Chang

X

X

X

X

352

6

Thôn Năng Lớn

X

X

X

X

40

Xã Đăk Tờ Kan

353

1

Thôn Kong Hia

X

X

X

X

354

2

Thôn Tea Rơ Ông

X

X

X

X

355

3

Thôn Tea Uyn

X

X

X

X

356

4

Thôn Tea Kan

X

X

X

X

357

5

Thôn Kon Hnông

X

X

X

X

41

Xã Tu Mơ Rông

358

1

Thôn Đăk Neang

X

X

X

X

359

2

Thôn Long Leo

X

X

X

X

360

3

Thôn Tu Cấp

X

X

X

X

361

4

Thôn Tu Mơ Rông

X

X

X

X

362

5

Thôn Ngọc Leang

X

X

X

X

363

6

Thôn Ty Tu

X

X

X

X

364

7

Thôn Mô Pả

X

X

X

X

365

8

Thôn Đăk Hà

X

X

X

X

366

9

Thôn Kon Pia

X

X

X

X

42

Xã Măng Ri

367

1

Thôn Măng Chi

X

X

X

X

368

2

Thôn Cách Mạng

X

X

X

X

369

3

Thôn Long PLái

X

X

X

X

370

4

Thôn Đăk Song

X

X

X

X

371

5

Thôn Măng Rương

X

X

X

X

372

6

Thôn Kô Xia

X

X

X

X

373

7

Thôn Đăk Kinh

X

X

X

X

374

8

Thôn Đăk Văn Linh

X

X

X

X

375

9

Thôn Ba Khen

X

X

X

X

376

10

Thôn Long Tro

X

X

X

X

377

11

Thôn Ngọc Đo

X

X

X

X

378

12

Thôn Long Láy

X

X

X

X

379

13

Thôn Ngọk Lây

X

X

X

380

14

Thôn Ba Tu

X

X

X

X

381

15

Thôn Pu Tá

X

X

X

X

382

16

Thôn Đăk Viên

X

X

X

X

383

17

Thôn Mô Za

X

X

X

X

384

18

Thôn Tu Thó

X

X

X

X

385

19

Thôn Tam Rin

X

X

X

X

43

Xã Bờ Y

386

1

Thôn Plei Kần

X

X

387

2

Thôn Ngọc Hồi

X

X

388

3

Thôn Tiến An

X

X

389

4

Thôn Đắk Nhỏ

X

X

X

390

5

Thôn An Bình

X

X

X

391

6

Thôn Đắk Răng

X

X

X

X

392

7

Thôn Đắk Mế

X

X

X

X

393

8

Thôn Đắk Xú

X

X

X

X

394

9

Thôn Đắk Long Giao

X

X

X

X

395

10

Thôn Thái Bình

X

X

396

11

Thôn Iệc

X

X

X

X

397

12

Thôn Đắk Leang

X

X

X

398

13

Thôn Đắk Mot

X

X

X

X

399

14

Thôn Đắk Pơdré

X

X

X

X

400

15

Thôn Chiên Chiết

X

X

X

401

16

Thôn Ngọc Hải

X

X

X

402

17

Thôn Thung Nai

X

X

X

X

403

18

Thôn Bắc Phong

X

X

X

404

19

Thôn Măng Tôn

X

X

X

44

Xã Sa Loong

405

1

Thôn Văn Minh

X

X

406

2

Thôn Đăk Kan

X

X

407

3

Thôn Ngọc Hòa

X

X

X

408

4

Thôn Hào Phú

X

X

X

X

409

5

Thôn Tân Bình

X

X

X

X

410

6

Thôn Cao Sơn

X

X

X

411

7

Thôn Đăk Vang

X

X

X

412

8

Thôn Giang Lố 1

X

X

X

X

413

9

Thôn Giang Lố 2

X

X

X

X

414

10

Thôn Hào Lý

X

X

X

415

11

Thôn Bun Ngai

X

X

X

X

45

Xã Dục Nông

416

1

Thôn Đăk Sút

X

X

X

X

417

2

Thôn Đăk Giá

X

X

X

X

418

3

Thôn Đăk Blái

X

X

X

X

419

4

Thôn Nông Chả

X

X

X

X

420

5

Thôn Dục Nhầy

X

X

X

X

421

6

Thôn Đăk Seang

X

X

X

422

7

Thôn Nông Kon

X

X

X

423

8

Thôn Dục Nội

X

X

X

X

424

9

Thôn Kà Nhảy

X

X

X

X

425

10

Thôn Nông Nhầy II

X

X

X

X

426

11

Thôn Đăk Si

X

X

X

427

12

Thôn Nông Nội

X

X

X

428

13

Thôn Chả Nhầy

X

X

X

46

Xã Xốp

429

1

Thôn Mang Mát

X

X

X

X

430

2

Thôn Mô Mam

X

X

X

X

431

3

Thôn Đăk Choong

X

X

X

X

432

4

Thôn Xốp Dùi

X

X

X

X

433

5

Thôn Kon Riêng

X

X

X

X

434

6

Thôn Đăk Lây

X

X

X

X

47

Xã Ngọc Linh

435

1

Thôn Kung Rang

X

X

X

X

436

2

Thôn Long Năng

X

X

X

X

437

3

Thôn Đăk Bể

X

X

X

X

438

4

Thôn Xa Úa

X

X

X

X

439

5

Thôn Mường Hoong

X

X

X

X

440

6

Thôn Tăk Min

X

X

X

X

441

7

Thôn Kon Tuông

X

X

X

X

442

8

Thôn Đăk Nai

X

X

X

X

443

9

Thôn Lê Ngọc

X

X

X

X

444

10

Thôn Lê Toan

X

X

X

X

445

11

Thôn Đăk Bối

X

X

X

X

446

12

Thôn Tu Răng

X

X

X

X

447

13

Thôn Ngọc Lâng

X

X

X

X

448

14

Thôn Ngọc Nang

X

X

X

X

48

Xã Đăk Plô

449

1

Thôn Đăk Bung

X

X

X

X

450

2

Thôn Đăk Nhoong

X

X

X

X

451

3

Thôn Đăk Ung

X

X

X

452

4

Thôn Đăk Ga

X

X

X

453

5

Thôn Đăk Nớ

X

X

X

X

454

6

Thôn Roóc Mẹt

X

X

X

455

7

Thôn Roóc Nầm

X

X

X

X

456

8

Thôn Pêng Lang

X

X

X

X

457

9

Thôn Đăk Book

X

X

X

458

10

Thôn Măng Khên

X

X

X

X

459

11

Thôn Đông Nay

X

X

X

X

460

12

Thôn Đông Lốc

X

X

X

X

49

Xã Đăk Pék

461

1

Thôn 14B

X

X

X

462

2

Thôn Đăk Xanh

X

X

X

463

3

Thôn Đông Sông

X

X

X

464

4

Thôn 16/5

X

X

X

465

5

Thôn Đăk Non

X

X

X

X

466

6

Thôn Pêng Sal Pêng

X

X

X

X

467

7

Thôn Chung Năng

X

X

X

X

468

8

Thôn Dên Prông

X

X

X

X

469

9

Thôn Đăk Rang

X

X

X

X

470

10

Thôn 14A

X

X

X

471

11

Thôn Đăk Ven

X

X

X

472

12

Thôn Pêng Siel

X

X

X

473

13

Thôn Đăk Đoát

X

X

X

X

474

14

Thôn Đăk Nớ

X

X

X

X

50

Xã Đăk Môn

475

1

Thôn Nú Vai

X

X

X

476

2

Thôn Đăk Wâk

X

X

X

477

3

Thôn Đăk Túc

X

X

X

X

478

4

Thôn Đăk Gô

X

X

X

479

5

Thôn Đăk Ri

X

X

X

480

6

Thôn Đăk Tum

X

X

X

481

7

Thôn Đăk Nú

X

X

X

482

8

Thôn Broong Mỹ

X

X

X

483

9

Thôn Đăk Giấc

X

X

X

51

Xã Sa Thầy

484

1

Thôn 1

X

X

485

2

Thôn 2

X

X

486

3

Thôn Sa Sơn

X

X

487

4

Thôn Sa Nhơn 1

X

X

488

5

Thôn Sa Nhơn 2

X

X

489

6

Thôn 3

X

X

490

7

Làng KĐừ

X

X

X

X

491

8

Làng Kleng

X

X

X

X

492

9

Làng Chốt

X

X

X

X

493

10

Làng Bar Gốc

X

X

X

52

Xã Sa Bình

494

1

Thôn Đăk Sang

X

X

X

495

2

Thôn Hơ Moong

X

X

X

X

496

3

Thôn Sa Nghĩa

X

X

497

4

Thôn Sa Bình

X

X

498

5

Thôn Khúc Na Kà Bầy

X

X

X

X

499

6

Thôn Lung Leng

X

X

X

X

500

7

Thôn Đăk Wơk

X

X

X

X

501

8

Thôn K’Bay

X

X

X

X

502

9

Thôn Đăk Tân

X

X

X

503

10

Thôn Bình Đông

X

X

53

Xã Ya Ly

504

1

Thôn Ya Xiêr

X

X

505

2

Thôn Thanh Xuân

X

X

X

X

506

3

Làng Điệp Lốk

X

X

X

507

4

Làng Chứ

X

X

X

508

5

Làng Lung

X

X

X

509

6

Làng Rắc

X

X

X

X

510

7

Làng O

X

X

X

X

511

8

Làng Trang

X

X

X

512

9

Làng Trấp

X

X

X

X

54

Xã Ia Tơi

513

1

Thôn Ia Dom

X

X

X

514

2

Thôn 2

X

X

X

515

3

Thôn 3

X

X

X

X

516

4

Thôn 4

X

X

X

X

517

5

Thôn Ia Muung

X

X

X

518

6

Thôn 1

X

X

X

519

7

Thôn 7

X

X

X

520

8

Thôn 8

X

X

X

X

521

9

Thôn 9

X

X

X

X

522

10

Thôn Ia Dơr

X

X

X

X

55

Xã Đăk Kôi

523

1

Thôn Đoàn Kết

X

X

X

X

524

2

Thôn Kon Rá - Vi Vàng

X

X

X

X

525

3

Thôn Đăk Tơ Lung

X

X

X

X

526

4

Thôn Kon Long - Kon Lỗ

X

X

X

X

527

5

Thôn Nước Lò

X

X

X

X

528

6

Thôn Ngọk Cân

X

X

X

X

529

7

Thôn Tía Pia

X

X

X

X

530

8

Thôn Tea Reang - Tu Rơ Băng

X

X

X

X

531

9

Thôn Trăng nó - Kon Blo

X

X

X

56

Xã Kon Braih

532

1

Thôn 1

X

X

X

X

533

2

Thôn 2

X

X

534

3

Thôn 3

X

X

535

4

Thôn 4

X

X

X

536

5

Thôn 5

X

X

X

537

6

Thôn 6

X

X

X

X

538

7

Thôn 7

X

X

X

X

539

8

Thôn 8

X

X

X

540

9

Thôn 9

X

X

X

X

541

10

Thôn 11

X

X

X

X

542

11

Thôn 12

X

X

X

X

543

12

Thôn 10

X

X

X

X

57

Xã Đăk Rve

544

1

Thôn Đăk Pne

X

X

X

545

2

Thôn Kon Go

X

X

X

X

546

3

Thôn Đăk Rve

X

X

X

547

4

Thôn Ngọc Tem 2

X

X

X

X

548

5

Thôn Kon Cheo Leo

X

X

X

X

549

6

Thôn Kon Vang

X

X

X

X

550

7

Thôn Plei Ngok

X

X

X

X

551

8

Thôn Kon Túc

X

X

X

X

552

9

Thôn Kon Gộp

X

X

X

X

58

Xã Măng Đen

553

1

Thôn Đăk Long

X

X

554

2

Thôn Kon Brayh

X

X

X

X

555

3

Thôn Đắk Tăng

X

X

X

X

556

4

Thôn Vi Ring

X

X

X

X

557

5

Thôn Đăk Tây Niang

X

X

X

X

558

6

Thôn Măng Cành

X

X

X

X

559

7

Thôn Kon Chênh

X

X

X

560

8

Thôn Măng Đen

X

X

561

9

Thôn Kon Plông

X

X

562

10

Thôn Đăk Ke

X

X

563

11

Thôn Kon Vơng Kia

X

X

X

X

564

12

Thôn Kon Leang

X

X

X

565

13

Thôn Kon Xủh

X

X

X

566

14

Thôn Kon Tu Rằng

X

X

X

567

15

Thôn Rô Xia

X

X

X

X

568

16

Thôn Vi Rơ Ngheo

X

X

X

X

569

17

Thôn Đăk Pồ Rồ

X

X

X

X

59

Xã Măng Bút

570

1

Thôn Măng Búk

X

X

X

571

2

Thôn Văng Loa

X

X

X

X

572

3

Thôn Đắk Pông

X

X

X

X

573

4

Thôn Đắk Y Pai

X

X

X

X

574

5

Thôn Kô Chất

X

X

X

X

575

6

Thôn Đắk Chun

X

X

X

X

576

7

Thôn Đắk Lanh

X

X

X

X

577

8

Thôn Đắk Chờ

X

X

X

X

578

9

Thôn Đắk Ring

X

X

X

X

579

10

Thôn Đắk Da

X

X

X

X

580

11

Thôn Đắk Ly

X

X

X

X

581

12

Thôn Mân Tiêu

X

X

X

X

582

13

Thôn Xô Thák

X

X

X

X

583

14

Thôn Đắk Nên

X

X

X

X

584

15

Thôn Tu Thôn

X

X

X

X

60

Xã Kon Plông

585

1

Thôn Vi Chring

X

X

X

X

586

2

Thôn Vi Choong

X

X

X

X

587

3

Thôn Vi K lâng

X

X

X

X

588

4

Thôn Vi K tàu

X

X

X

X

589

5

Thôn Vi Pờ Ê

X

X

X

590

6

Thôn Vi K Oa

X

X

X

591

7

Thôn Vi Ô lắk

X

X

X

592

8

Thôn Kon Plông

X

X

X

593

9

Thôn Vi Glơng

X

X

X

594

10

Thôn Đăk Xô

X

X

X

X

595

11

Thôn Kon Plinh

X

X

X

X

596

12

Thôn Kon Klung

X

X

X

X

597

13

Thôn Măng Krí

X

X

X

X

598

14

Thôn Điek Chè

X

X

X

X

599

15

Thôn Điek Lò

X

X

X

600

16

Thôn Điek Tem

X

X

X

X

601

17

Thôn Điek Nót A

X

X

X

X

602

18

Thôn Điek Kua

X

X

X

X

603

19

Thôn Kíp Plinh

X

X

X

X

604

20

Thôn Điek Tà Âu

X

X

X

X

605

21

Thôn Điek Pét

X

X

X

X

606

22

Thôn Măng Nách

X

X

X

X

61

Phường Kon Tum

607

1

Thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 1

X

X

X

608

2

Thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 2

X

X

X

609

3

Thôn Kon Klor

X

X

X

610

4

Thôn Kon Rơ Wang

X

X

X

611

5

Thôn Kon Tum Kơ Pơng

X

X

X

612

6

Thôn Kon Hra Chot

X

X

X

613

7

Thôn Kon Tum Kơ Nâm

X

X

X

614

8

Thôn Plei Don

X

X

X

615

9

Thôn Plei Tơ Nghia

X

X

X

616

10

Tổ dân phố 1

X

X

617

11

Tổ dân phố 2

X

X

618

12

Tổ dân phố 3

X

X

619

13

Tổ dân phố 4

X

X

620

14

Tổ dân phố 5

X

X

621

15

Tổ dân phố 6

X

X

622

16

Tổ dân phố 7

X

X

623

17

Tổ dân phố 8

X

X

624

18

Tổ dân phố 9

X

X

625

19

Tổ dân phố 10

X

X

626

20

Tổ dân phố 11

X

X

627

21

Tổ dân phố 12

X

X

628

22

Tổ dân phố 13

X

X

629

23

Tổ dân phố 14

X

X

630

24

Tổ dân phố 15

X

X

631

25

Tổ dân phố 16

X

X

632

26

Tổ dân phố 17

X

X

633

27

Tổ dân phố 18

X

X

634

28

Tổ dân phố 19

X

X

635

29

Tổ dân phố 20

X

X

62

Phường Đăk Cấm

636

1

Thôn 2 Yang Roong

X

X

X

637

2

Thôn 4 Pleitrum - Đăkchoăh

X

X

X

638

3

Thôn 5 Plei Rơ Lưng

X

X

X

639

4

Thôn 1

X

X

640

5

Thôn 3

X

X

641

6

Tổ dân phố 1

X

X

642

7

Tổ dân phố 2

X

X

643

8

Tổ dân phố 3

X

X

644

9

Tổ dân phố 4

X

X

645

10

Tổ dân phố 5

X

X

646

11

Tổ dân phố 6

X

X

647

12

Tổ dân phố 7

X

X

648

13

Tổ dân phố 8

X

X

649

14

Tổ dân phố 9

X

X

650

15

Tổ dân phố 10

X

X

63

Phường Đăk Bla

651

1

Tổ dân phố 1

X

X

652

2

Tổ dân phố 2

X

X

653

3

Tổ dân phố 3

X

X

654

4

Tổ dân phố 4

X

X

655

5

Tổ dân phố 5

X

X

656

6

Tổ dân phố 6

X

X

657

7

Tổ dân phố 7

X

X

658

8

Tổ dân phố 8

X

X

659

9

Tổ dân phố 9

X

X

660

10

Tổ dân phố 10

X

X

661

11

Tổ dân phố Plei Rơ hai 1

X

X

X

662

12

Tổ dân phố Plei Rơ hai 2

X

X

X

64

Xã Đăk Long

663

1

Thôn Măng Tách

X

X

X

X

664

2

Thôn Đắk Xây

X

X

X

X

665

3

Thôn Pêng Blong

X

X

X

X

666

4

Thôn Dục Lang

X

X

X

X

667

5

Thôn Đăk Tu

X

X

X

X

668

6

Thôn Vai Trang

X

X

X

X

669

7

Thôn Đăk Ắk

X

X

X

X

670

8

Thôn Đăk Ôn

X

X

X

X

671

9

Thôn Long Yên

X

X

65

Xã Ba Xa

672

1

Thôn Nước Chạch

X

X

X

X

673

2

Thôn Ba Ha - Mang Mu

X

X

X

X

674

3

Thôn Gòi H rê

X

X

X

X

675

4

Thôn Mang K rá

X

X

X

X

676

5

Thôn Nước Như

X

X

X

X

677

6

Thôn Nước Lăng

X

X

X

X

66

Xã Rờ Kơi

678

1

Thôn Khơk Klong

X

X

X

X

679

2

Thôn Gia Xiêng

X

X

X

680

3

Thôn Rờ Kơi

X

X

X

681

4

Thôn Kram

X

X

X

X

682

5

Thôn Đăk Đe

X

X

X

X

683

6

Thôn Đăk Tang

X

X

X

67

Xã Mô Rai

684

1

Thôn làng GRập

X

X

X

X

685

2

Thôn làng Kênh

X

X

X

686

3

Thôn làng Xộp

X

X

X

687

4

Thôn Ia Tri

X

X

X

688

5

Thôn Làng Le

X

X

X

689

6

Thôn Ia Xoăn

X

X

X

68

Xã Ia Đal

690

1

Thôn Đoàn Kết

X

X

X

691

2

Thôn Hợp Tiến

X

X

X

692

3

Thôn Suối Lau

X

X

X

693

4

Thôn Trung Đoàn

X

X

X

694

5

Thôn Drai

X

X

X

695

6

Thôn Yên Bình

X

X

X

696

7

Thôn Hồ Le

X

X

X

X

697

8

Thôn Hồ Đá

X

X

X

698

9

Thôn Ia Đal

X

X

X

699

10

Thôn Chư Hem

X

X

X

700

11

Thôn Ia Der

X

X

X

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu629/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/08/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Ngọc Sâm
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.