|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 629/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH THÔN VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực loại I, II, III giai đoạn 2026-2030, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 255/QĐ-BDTTG ngày 08/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số và điều chỉnh thông tin tên thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Căn cứ Công văn số 1635/BDTTG-VPQGDTMN ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc rà soát xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 41/TTr- SDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026; Báo cáo thẩm định số 211/BC-SDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh danh sách thôn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (Có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
Nội dung tại Điều 1 Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh | Nội dung điều chỉnh |
Phê duyệt danh sách 1.085 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 561 thôn đặc biệt khó khăn; | Phê duyệt danh sách 700 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 398 thôn đặc biệt khó khăn; |
Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số và điều chỉnh thông tin tên thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, tên thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung không thay đổi tại Quyết định này giữ nguyên hiệu lực thực hiện theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 629/QĐ-UBND ngày 15/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi)
|
|
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
DTTS&MN |
Thôn đặc biệt khó khăn |
||
|
DTTS |
MN |
||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
700 |
589 |
696 |
700 |
398 |
|
|
1 |
|
Xã Nguyễn Nghiêm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
Thôn An Tây Điền |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
2 |
Thôn Phước Nhơn |
|
X |
X |
|
|
|
3 |
3 |
Thôn Phước Lợi |
|
X |
X |
|
|
|
4 |
4 |
Thôn Vĩnh An |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
5 |
Thôn Hiệp An |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
6 |
Thôn Vạn Trung |
|
X |
X |
|
|
|
7 |
7 |
Thôn Hùng Nghĩa |
|
X |
X |
|
|
2 |
|
Xã Bình Minh |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
1 |
Thôn Thọ An |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
2 |
Thôn An Khương |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Xã Trà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
1 |
Thôn Đá Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
2 |
Thôn Phú Thọ |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Xã Thiện Tín |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
1 |
Thôn Trũng Kè |
X |
|
X |
|
|
|
13 |
2 |
Thôn Trường Khánh |
X |
|
X |
|
|
5 |
|
Xã Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
1 |
Thôn Trà Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
2 |
Thôn Tây Bắc |
X |
X |
X |
X |
|
|
16 |
3 |
Thôn Đông Bắc |
X |
X |
X |
X |
|
|
17 |
4 |
Thôn Sơn Thành |
X |
X |
X |
|
|
|
18 |
5 |
Thôn Hà Nang |
X |
X |
X |
X |
|
|
19 |
6 |
Thôn Trà Vòn |
X |
X |
X |
|
|
|
20 |
7 |
Thôn Trà Thủy |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
8 |
Thôn Trà Xuân |
X |
|
X |
|
|
6 |
|
Xã Đông Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
1 |
Thôn Trà Giang |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Xã Tây Trà |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
1 |
Thôn Trà Phong |
X |
X |
X |
X |
|
|
24 |
2 |
Thôn Trà Khê |
X |
X |
X |
X |
|
|
25 |
3 |
Thôn Đông |
X |
X |
X |
X |
|
|
26 |
4 |
Thôn Trà Quân |
X |
X |
X |
X |
|
|
27 |
5 |
Thôn Gò Rô |
X |
X |
X |
X |
|
|
28 |
6 |
Thôn Trà Nga |
X |
X |
X |
X |
|
|
29 |
7 |
Thôn Trà Niu |
X |
X |
X |
X |
|
|
30 |
8 |
Thôn Hà Riềng |
X |
X |
X |
X |
|
|
31 |
9 |
Thôn Trà Kem |
X |
X |
X |
X |
|
|
32 |
10 |
Thôn Trà Veo |
X |
X |
X |
X |
|
|
33 |
11 |
Thôn Trà Ôi |
X |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Xã Thanh Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
34 |
1 |
Thôn Trà Hiệp |
X |
X |
X |
X |
|
|
35 |
2 |
Thôn Tà Kút |
X |
X |
X |
X |
|
|
36 |
3 |
Thôn Hà Doi |
X |
X |
X |
X |
|
|
37 |
4 |
Thôn Sông Trường |
X |
X |
X |
X |
|
|
38 |
5 |
Thôn Trà Thanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
39 |
6 |
Thôn Trà Lâm |
X |
X |
X |
X |
|
|
40 |
7 |
Thôn Trà Lạc |
X |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Xã Cà Đam |
|
|
|
|
|
|
|
41 |
1 |
Thôn Tây Trường Biện |
X |
X |
X |
X |
|
|
42 |
2 |
Thôn Trường Giang |
X |
X |
X |
X |
|
|
43 |
3 |
Thôn Trà Ót |
X |
X |
X |
X |
|
|
44 |
4 |
Thôn Niên |
X |
X |
X |
X |
|
|
45 |
5 |
Thôn Quế |
X |
X |
X |
X |
|
|
46 |
6 |
Thôn Tang |
X |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Xã Tây Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
47 |
1 |
Thôn Trà Nham |
X |
X |
X |
X |
|
|
48 |
2 |
Thôn Cà Đam |
X |
X |
X |
X |
|
|
49 |
3 |
Thôn Trà Lãnh |
X |
X |
X |
X |
|
|
50 |
4 |
Thôn Nước Xoay |
X |
X |
X |
X |
|
|
51 |
5 |
Thôn Trà Trung |
X |
X |
X |
X |
|
|
52 |
6 |
Thôn Trà Thọ |
X |
X |
X |
X |
|
|
53 |
7 |
Thôn Tre |
X |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Xã Sơn Hạ |
|
|
|
|
|
|
|
54 |
1 |
Thôn Đèo Gió |
X |
X |
X |
X |
|
|
55 |
2 |
Thôn Xà Nay |
X |
X |
X |
X |
|
|
56 |
3 |
Thôn Gò Rinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
57 |
4 |
Thôn Đèo Rơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
58 |
5 |
Thôn Hà Bắc |
X |
X |
X |
X |
|
|
59 |
6 |
Thôn Trường Khay |
X |
X |
X |
X |
|
|
60 |
7 |
Thôn Trường Ka |
X |
X |
X |
X |
|
|
61 |
8 |
Thôn Kà Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
62 |
9 |
Thôn Canh Mo |
X |
X |
X |
X |
|
|
63 |
10 |
Thôn Bầu Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
64 |
11 |
Thôn Cận Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
65 |
12 |
Thôn Chàm Rao |
X |
X |
X |
X |
|
|
66 |
13 |
Thôn Hà Thành |
X |
X |
X |
X |
|
|
67 |
14 |
Thôn Gò Ra |
X |
X |
X |
X |
|
|
68 |
15 |
Thôn Gò Chu |
X |
X |
X |
X |
|
|
69 |
16 |
Thôn Gò Gạo |
X |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Xã Sơn Linh |
|
|
|
|
|
|
|
70 |
1 |
Thôn Làng Gung |
X |
X |
X |
X |
|
|
71 |
2 |
Thôn Làng Trăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
72 |
3 |
Thôn Đồng A |
X |
X |
X |
X |
|
|
73 |
4 |
Thôn Làng Xinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
74 |
5 |
Thôn Đồng Giang |
X |
X |
X |
X |
|
|
75 |
6 |
Thôn Làng Rê |
X |
X |
X |
X |
|
|
76 |
7 |
Thôn Làng Rí |
X |
X |
X |
X |
|
|
77 |
8 |
Thôn Ka La |
X |
X |
X |
X |
|
|
78 |
9 |
Thôn Làng Ghè |
X |
X |
X |
X |
|
|
79 |
10 |
Thôn Làng Trá |
X |
X |
X |
X |
|
|
80 |
11 |
Thôn Làng Lùng |
X |
X |
X |
X |
|
|
81 |
12 |
Thôn Xà Ây |
X |
X |
X |
X |
|
|
82 |
13 |
Thôn Tà Đinh |
X |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Xã Sơn Hà |
|
|
|
|
|
|
|
83 |
1 |
Thôn Nước Bao |
X |
X |
X |
X |
|
|
84 |
2 |
Thôn Tà Lương |
X |
X |
X |
X |
|
|
85 |
3 |
Thôn Di Lang |
X |
X |
X |
|
|
|
86 |
4 |
Thôn Nước Rạc |
X |
X |
X |
|
|
|
87 |
5 |
Thôn Nước Tăm |
X |
X |
X |
X |
|
|
88 |
6 |
Thôn Nước Bung |
X |
X |
X |
|
|
|
89 |
7 |
Thôn Cà Đáo |
X |
X |
X |
|
|
|
90 |
8 |
Thôn Gò Dép |
X |
X |
X |
|
|
|
91 |
9 |
Thôn Làng Dầu |
X |
X |
X |
|
|
|
92 |
10 |
Thôn Hàng Gòn |
X |
X |
X |
|
|
|
93 |
11 |
Thôn Làng Bồ |
X |
X |
X |
|
|
|
94 |
12 |
Thôn Nước Nia |
X |
X |
X |
|
|
|
95 |
13 |
Thôn Làng Mùng |
X |
X |
X |
|
|
|
96 |
14 |
Thôn Tà Pa |
X |
X |
X |
X |
|
|
97 |
15 |
Thôn Làng Vố |
X |
X |
X |
X |
|
|
98 |
16 |
Thôn Bờ Reo |
X |
X |
X |
|
|
|
99 |
17 |
Thôn Gò Răng |
X |
X |
X |
X |
|
|
100 |
18 |
Thôn Nước Tang |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Xã Sơn Thuỷ |
|
|
|
|
|
|
|
101 |
1 |
Thôn Tà Bần |
X |
X |
X |
X |
|
|
102 |
2 |
Thôn Gò Sim |
X |
X |
X |
X |
|
|
103 |
3 |
Thôn Gò Rộc |
X |
X |
X |
X |
|
|
104 |
4 |
Thôn Gia Ry |
X |
X |
X |
X |
|
|
105 |
5 |
Thôn Làng Nà |
X |
X |
X |
X |
|
|
106 |
6 |
Thôn Làng Rào |
X |
X |
X |
X |
|
|
107 |
7 |
Thôn Giá Gối |
X |
X |
X |
X |
|
|
108 |
8 |
Thôn Tà Bi |
X |
X |
X |
X |
|
|
109 |
9 |
Thôn Tà Cơm |
X |
X |
X |
X |
|
|
110 |
10 |
Thôn Làng Lành |
X |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Xã Sơn Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
111 |
1 |
Thôn Tà Gầm |
X |
X |
X |
X |
|
|
112 |
2 |
Thôn Làng Rút |
X |
X |
X |
X |
|
|
113 |
3 |
Thôn Mô Níc |
X |
X |
X |
X |
|
|
114 |
4 |
Thôn Làng Riềng |
X |
X |
X |
X |
|
|
115 |
5 |
Thôn Làng Bung |
X |
X |
X |
X |
|
|
116 |
6 |
Thôn Mò O |
X |
X |
X |
X |
|
|
117 |
7 |
Thôn Nước Lác |
X |
X |
X |
X |
|
|
118 |
8 |
Thôn Bồ Nung |
X |
X |
X |
X |
|
|
119 |
9 |
Thôn Làng Ranh |
X |
X |
X |
X |
|
|
120 |
10 |
Thôn Làng Già |
X |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Xã Sơn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
121 |
1 |
Thôn Sơn Tân |
X |
X |
X |
X |
|
|
122 |
2 |
Thôn Ra Manh |
X |
X |
X |
X |
|
|
123 |
3 |
Thôn Sơn Long |
X |
X |
X |
X |
|
|
124 |
4 |
Thôn Tan Via |
X |
X |
X |
|
|
|
125 |
5 |
Thôn Huy Măng |
X |
X |
X |
X |
|
|
126 |
6 |
Thôn Gò Lã |
X |
X |
X |
X |
|
|
127 |
7 |
Thôn Đăk Trên |
X |
X |
X |
X |
|
|
128 |
8 |
Thôn Đăk Lang |
X |
X |
X |
X |
|
|
129 |
9 |
Thôn Tà Dô |
X |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
1 |
Thôn Huy Ra Long |
X |
X |
X |
X |
|
|
131 |
2 |
Thôn Mang He |
X |
X |
X |
X |
|
|
132 |
3 |
Thôn Nước Min |
X |
X |
X |
X |
|
|
133 |
4 |
Thôn Huy Em |
X |
X |
X |
X |
|
|
134 |
5 |
Thôn Tu La |
X |
X |
X |
X |
|
|
135 |
6 |
Thôn Mang Tà Bể |
X |
X |
X |
X |
|
|
136 |
7 |
Thôn Tang Tong |
X |
X |
X |
X |
|
|
137 |
8 |
Thôn Nước Vương |
X |
X |
X |
X |
|
|
138 |
9 |
Thôn Đăk Doa |
X |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
|
|
|
|
|
139 |
1 |
Thôn Đắk Panh |
X |
X |
X |
X |
|
|
140 |
2 |
Thôn Tà Ngàm |
X |
X |
X |
X |
|
|
141 |
3 |
Thôn Ka Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
142 |
4 |
Thôn Tà Vinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
143 |
5 |
Thôn Xà Ruông |
X |
X |
X |
X |
|
|
144 |
6 |
Thôn Nước Kỉa |
X |
X |
X |
X |
|
|
145 |
7 |
Thôn Mang Rễ |
X |
X |
X |
X |
|
|
146 |
8 |
Thôn Hà Lên |
X |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Xã Minh Long |
|
|
|
|
|
|
|
147 |
1 |
Thôn Long Môn |
X |
X |
X |
X |
|
|
148 |
2 |
Thôn Long An |
X |
X |
X |
X |
|
|
149 |
3 |
Thôn Thanh An |
X |
X |
X |
|
|
|
150 |
4 |
Thôn Long Thanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
151 |
5 |
Thôn Hà Bôi |
X |
X |
X |
X |
|
|
152 |
6 |
Thôn Long Xuyên |
X |
X |
X |
X |
|
|
153 |
7 |
Thôn Làng Ren |
X |
X |
X |
X |
|
|
154 |
8 |
Thôn Cà Xen |
X |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Xã Sơn Mai |
|
|
|
|
|
|
|
155 |
1 |
Thôn Trung Thượng |
X |
X |
X |
X |
|
|
156 |
2 |
Thôn Long Mai |
X |
X |
X |
X |
|
|
157 |
3 |
Thôn Long Xuân |
X |
X |
X |
X |
|
|
158 |
4 |
Thôn Sơn Châu |
X |
X |
X |
X |
|
|
159 |
5 |
Thôn Long Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
160 |
6 |
Thôn Gò Tranh |
X |
X |
X |
X |
|
|
161 |
7 |
Thôn Đồng Tròn |
X |
X |
X |
|
|
|
162 |
8 |
Thôn Kỳ Hát |
X |
X |
X |
X |
|
21 |
|
Xã Ba Vì |
|
|
|
|
|
|
|
163 |
1 |
Thôn Violak |
X |
X |
X |
X |
|
|
164 |
2 |
Thôn Mang Đen |
X |
X |
X |
X |
|
|
165 |
3 |
Thôn Giá Vực |
X |
X |
X |
X |
|
|
166 |
4 |
Thôn Nước Xuyên |
X |
X |
X |
X |
|
|
167 |
5 |
Thôn Nước Tỉa |
X |
X |
X |
X |
|
|
168 |
6 |
Thôn Krầy |
X |
X |
X |
X |
|
|
169 |
7 |
Thôn Krên |
X |
X |
X |
X |
|
|
170 |
8 |
Thôn Nước Lầy |
X |
X |
X |
X |
|
|
171 |
9 |
Thôn Ba Lăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
172 |
10 |
Thôn Ta Noát |
X |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Xã Ba Tô |
|
|
|
|
|
|
|
173 |
1 |
Thôn Mang Lùng |
X |
X |
X |
X |
|
|
174 |
2 |
Thôn Trà Nô |
X |
X |
X |
X |
|
|
175 |
3 |
Thôn Xi Lang |
X |
X |
X |
X |
|
|
176 |
4 |
Thôn Ba Nam |
X |
X |
X |
X |
|
|
177 |
5 |
Thôn Ba Lế |
X |
X |
X |
X |
|
23 |
|
Xã Ba Dinh |
|
|
|
|
|
|
|
178 |
1 |
Thôn Ba Nhà |
X |
X |
X |
X |
|
|
179 |
2 |
Thôn Đồng Dinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
180 |
3 |
Thôn Gò Ghềm |
X |
X |
X |
X |
|
|
181 |
4 |
Thôn Kà La |
X |
X |
X |
X |
|
|
182 |
5 |
Thôn Gò Khôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
183 |
6 |
Thôn Nước Lang |
X |
|
X |
X |
|
|
184 |
7 |
Thôn Làng Măng |
X |
X |
X |
X |
|
|
185 |
8 |
Thôn Kách Lang |
X |
X |
X |
X |
|
24 |
|
Xã Ba Tơ |
|
|
|
|
|
|
|
186 |
1 |
Thôn Ba Đình |
X |
X |
X |
|
|
|
187 |
2 |
Thôn Tài Năng |
X |
X |
X |
|
|
|
188 |
3 |
Thôn Ba Chùa |
X |
X |
X |
X |
|
|
189 |
4 |
Thôn Ba Bích |
X |
X |
X |
X |
|
|
190 |
5 |
Thôn Ba Lục |
X |
X |
X |
X |
|
|
191 |
6 |
Thôn Ba Trung |
X |
X |
X |
X |
|
|
192 |
7 |
Thôn Ba Cung |
X |
X |
X |
|
|
|
193 |
8 |
Thôn Kon Dung |
X |
X |
X |
X |
|
|
194 |
9 |
Thôn Đá Bàn |
X |
X |
X |
|
|
|
195 |
10 |
Thôn Làng Mâm |
X |
X |
X |
X |
|
25 |
|
Xã Ba Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
196 |
1 |
Thôn Gò Nghênh |
X |
X |
X |
|
|
|
197 |
2 |
Thôn Làng Tương |
X |
X |
X |
|
|
|
198 |
3 |
Thôn Ba Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
199 |
4 |
Thôn Nước Y |
X |
X |
X |
X |
|
|
200 |
5 |
Thôn Ba Lang |
X |
X |
X |
|
|
|
201 |
6 |
Thôn Cao Muôn |
X |
X |
X |
X |
|
26 |
|
Xã Ba Động |
|
|
|
|
|
|
|
202 |
1 |
Thôn Ba Thành |
X |
X |
X |
X |
|
|
203 |
2 |
Thôn Bãi Ri |
X |
X |
X |
X |
|
|
204 |
3 |
Thôn Trường An |
X |
X |
X |
X |
|
|
205 |
4 |
Thôn Hóc Kè |
X |
X |
X |
X |
|
|
206 |
5 |
Thôn Ba Liên |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
|
|
|
|
|
|
|
207 |
1 |
Thôn Kon Dóc |
X |
X |
X |
X |
|
|
208 |
2 |
Thôn Vẩy Ốc |
X |
X |
X |
X |
|
|
209 |
3 |
Thôn Đồng Răm |
X |
X |
X |
X |
|
|
210 |
4 |
Thôn Bùi Hui |
X |
X |
X |
X |
|
|
211 |
5 |
Thôn Cây Muối |
X |
X |
X |
X |
|
|
212 |
6 |
Thôn Nước Đang |
X |
X |
X |
X |
|
28 |
|
Xã Ngọk Bay |
|
|
|
|
|
|
|
213 |
1 |
Thôn Plei Klech |
X |
X |
X |
|
|
|
214 |
2 |
Thôn Ko Hơngo Klah |
X |
X |
X |
|
|
|
215 |
3 |
Thôn Kơ Năng |
X |
X |
X |
|
|
|
216 |
4 |
Thôn Măng La |
X |
X |
X |
X |
|
|
217 |
5 |
Thôn Kon Rơ Bang 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
218 |
6 |
Thôn Kon Rơ Bang 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
219 |
7 |
Thôn Phương Quý 1 |
|
X |
X |
|
|
|
220 |
8 |
Thôn Phương Quý 2 |
|
X |
X |
|
|
|
221 |
9 |
Thôn Kon HơNgo Kơtu |
X |
X |
X |
|
|
|
222 |
10 |
Thôn Trung Thành |
|
X |
X |
|
|
|
223 |
11 |
Thôn Trung Nghĩa Đông |
|
X |
X |
|
|
|
224 |
12 |
Thôn Trung Nghĩa Tây |
|
X |
X |
|
|
|
225 |
13 |
Thôn 02 |
|
X |
X |
|
|
|
226 |
14 |
Thôn Kroong Ktu |
X |
X |
X |
|
|
|
227 |
15 |
Thôn Kroong Klah |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Xã Ia Chim |
|
|
|
|
|
|
|
228 |
1 |
Thôn Klâu Ngol |
X |
X |
X |
|
|
|
229 |
2 |
Thôn Plei Weh |
X |
X |
X |
|
|
|
230 |
3 |
Thôn Nghĩa An |
|
X |
X |
|
|
|
231 |
4 |
Thôn Klâu Lay |
X |
X |
X |
|
|
|
232 |
5 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
X |
|
|
|
233 |
6 |
Thôn Đak Năng |
X |
X |
X |
|
|
|
234 |
7 |
Thôn Plei Jơ Drợp |
X |
X |
X |
|
|
|
235 |
8 |
Thôn Tân Điền |
|
X |
X |
|
|
|
236 |
9 |
Thôn Plei Sar |
X |
X |
X |
|
|
|
237 |
10 |
Thôn Lâm Tùng |
X |
X |
X |
|
|
|
238 |
11 |
Thôn Plei Druân |
X |
X |
X |
|
|
|
239 |
12 |
Thôn Đăk Kia |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
|
|
|
|
|
240 |
1 |
Thôn Kép Ram |
X |
X |
X |
|
|
|
241 |
2 |
Thôn Plei Chor |
X |
X |
X |
|
|
|
242 |
3 |
Thôn Hòa Bình 1 |
|
X |
X |
|
|
|
243 |
4 |
Thôn Hòa Bình 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
244 |
5 |
Thôn Chư Hreng |
X |
X |
X |
|
|
|
245 |
6 |
Thôn Plei Groi |
X |
X |
X |
|
|
|
246 |
7 |
Thôn Kon Tum |
X |
X |
X |
|
|
|
247 |
8 |
Thôn Kon Jơ Dri-KơTu |
X |
X |
X |
|
|
|
248 |
9 |
Thôn Kon Jri Xút |
X |
X |
X |
|
|
|
249 |
10 |
Thôn Kon Kơ Păt |
X |
X |
X |
|
|
|
250 |
11 |
Thôn Kon Jơ Dreh |
X |
X |
X |
|
|
|
251 |
12 |
Thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
252 |
13 |
Thôn Kon Drei |
X |
X |
X |
|
|
|
253 |
14 |
Thôn Kon Klor |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Xã Đăk Pxi |
|
|
|
|
|
|
|
254 |
1 |
Thôn Pa Cheng |
X |
X |
X |
|
|
|
255 |
2 |
Thôn Kon Đao Yôp |
X |
X |
X |
X |
|
|
256 |
3 |
Thôn Tua Team |
X |
X |
X |
X |
|
|
257 |
4 |
Thôn Đăk Xế Kơ Ne |
X |
X |
X |
|
|
|
258 |
5 |
Thôn Kon Teo Đăk Lấp |
X |
X |
X |
X |
|
|
259 |
6 |
Thôn Đăk Rơ Wang |
X |
X |
X |
|
|
|
260 |
7 |
Thôn Đăk Wek |
X |
X |
X |
|
|
|
261 |
8 |
Thôn Đăk Kơ Đương |
X |
X |
X |
X |
|
|
262 |
9 |
Thôn Kon Pao Kơ La |
X |
X |
X |
X |
|
|
263 |
10 |
Thôn Krong Đuân |
X |
X |
X |
X |
|
32 |
|
Xã Đăk Mar |
|
|
|
|
|
|
|
264 |
1 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
265 |
2 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
266 |
3 |
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
|
267 |
4 |
Thôn Tân Lập B |
|
X |
X |
|
|
|
268 |
5 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
|
269 |
6 |
Thôn Đăk Hring |
X |
X |
X |
|
|
|
270 |
7 |
Thôn Kon Proh Tu Ria |
X |
X |
X |
|
|
|
271 |
8 |
Thôn Kon Hnong Pêng |
X |
X |
X |
|
|
|
272 |
9 |
Thôn Kon Hnong Yôp |
X |
X |
X |
|
|
|
273 |
10 |
Thôn Tân Lập A |
|
X |
X |
|
|
|
274 |
11 |
Thôn Đăk Kang Yôp |
X |
X |
X |
|
|
|
275 |
12 |
Thôn Kon Kơ Lôk |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Xã Đăk Ui |
|
|
|
|
|
|
|
276 |
1 |
Thôn Đăk KĐem |
X |
X |
X |
X |
|
|
277 |
2 |
Thôn Đăk Tin |
|
X |
X |
|
|
|
278 |
3 |
Thôn Đăk Lợi |
X |
X |
X |
|
|
|
279 |
4 |
Thôn Đăk Xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
280 |
5 |
Thôn Đăk BLang |
X |
X |
X |
X |
|
|
281 |
6 |
Thôn Đăk Prông |
X |
X |
X |
X |
|
|
282 |
7 |
Thôn Đăk Xe |
X |
X |
X |
X |
|
34 |
|
Xã Ngọk Réo |
|
|
|
|
|
|
|
283 |
1 |
Thôn Đăk Duông |
X |
X |
X |
X |
|
|
284 |
2 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
X |
|
|
|
285 |
3 |
Thôn Kon Rôn Sơ Tiu |
X |
X |
X |
X |
|
|
286 |
4 |
Thôn Đăk Lôi |
X |
X |
X |
X |
|
|
287 |
5 |
Thôn Kon Gu I |
X |
X |
X |
X |
|
|
288 |
6 |
Thôn Kon Gu II |
X |
X |
X |
|
|
|
289 |
7 |
Thôn Kon Stiu II |
X |
X |
X |
|
|
|
290 |
8 |
Thôn Đăk Têng |
X |
X |
X |
X |
|
|
291 |
9 |
Thôn Kon Bơ Băn |
X |
X |
X |
X |
|
35 |
|
Xã Đăk Hà |
|
|
|
|
|
|
|
292 |
1 |
Thôn Đăk Tiêng Kơ Tu |
|
X |
X |
|
|
|
293 |
2 |
Thôn Kon Trang Klah |
X |
X |
X |
|
|
|
294 |
3 |
Thôn Kon Trang Mơ Năy |
X |
X |
X |
|
|
|
295 |
4 |
Thôn Đăk Tiêng KLah |
X |
X |
X |
|
|
|
296 |
5 |
Thôn Hà Mòn |
|
X |
X |
|
|
|
297 |
6 |
Thôn Thống Nhất |
|
X |
X |
|
|
|
298 |
7 |
Thôn Bình Minh |
|
X |
X |
|
|
|
299 |
8 |
Thôn Đăk Hà 1 |
|
X |
X |
|
|
|
300 |
9 |
Thôn Đăk Hà 2 |
|
X |
X |
|
|
|
301 |
10 |
Thôn Đăk Hà 4 |
|
X |
X |
|
|
|
302 |
11 |
Thôn Đăk Hà 5 |
|
X |
X |
|
|
|
303 |
12 |
Thôn Đăk Hà 6 |
|
X |
X |
|
|
|
304 |
13 |
Thôn Đăk Hà 7 |
|
X |
X |
|
|
|
305 |
14 |
Thôn Đăk La 1 |
|
X |
X |
|
|
|
306 |
15 |
Thôn Đăk Hà 3 |
|
X |
X |
|
|
|
307 |
16 |
Thôn Long Loi |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Xã Ngọk Tụ |
|
|
|
|
|
|
|
308 |
1 |
Thôn Đăk Chờ |
X |
X |
X |
X |
|
|
309 |
2 |
Thôn Đăk Nu |
X |
X |
X |
X |
|
|
310 |
3 |
Thôn Đăk Manh |
X |
X |
X |
X |
|
|
311 |
4 |
Thôn Đăk Pung |
X |
X |
X |
X |
|
|
312 |
5 |
Thôn Đăk No |
X |
X |
X |
X |
|
|
313 |
6 |
Thôn Đăk Tăng |
X |
X |
X |
|
|
|
314 |
7 |
Thôn Đăk Dé |
X |
X |
X |
X |
|
37 |
|
Xã Đăk Tô |
|
|
|
|
|
|
|
315 |
1 |
Thôn Đăk Tô 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
316 |
2 |
Thôn Đăk Rao |
X |
X |
X |
X |
|
|
317 |
3 |
Thôn Diên Bình 1 |
|
X |
X |
|
|
|
318 |
4 |
Thôn Kon Tu Dốp |
X |
X |
X |
X |
|
|
319 |
5 |
Thôn Tân Cảnh |
X |
X |
X |
|
|
|
320 |
6 |
Thôn Tri Lễ |
X |
X |
X |
|
|
|
321 |
7 |
Thôn Đăk Ri |
X |
X |
X |
X |
|
|
322 |
8 |
Thôn Đăk Mốt |
|
X |
X |
|
|
|
323 |
9 |
Thôn Đăk Tô 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
324 |
10 |
Thôn Đăk Tô 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
325 |
11 |
Thôn Đăk Tô 4 |
|
X |
X |
|
|
|
326 |
12 |
Thôn Đăk Tô 5 |
X |
X |
X |
|
|
|
327 |
13 |
Thôn Đăk Tô 6 |
|
X |
X |
|
|
|
328 |
14 |
Thôn Đăk Tô 8 |
|
X |
X |
|
|
|
329 |
15 |
Thôn Đăk Tô 9 |
|
X |
X |
|
|
|
330 |
16 |
Thôn Đăk Tô 10 |
|
X |
X |
|
|
|
331 |
17 |
Thôn Diên Bình 2 |
|
X |
X |
|
|
|
332 |
18 |
Thôn Diên Bình 4 |
|
X |
X |
|
|
|
333 |
19 |
Thôn Kon Hring |
X |
X |
X |
|
|
|
334 |
20 |
Thôn Diên Bình 8 |
|
X |
X |
|
|
|
335 |
21 |
Thôn Đăk Kang Peng |
X |
X |
X |
X |
|
|
336 |
22 |
Thôn Kon Tu Peng |
X |
X |
X |
X |
|
38 |
|
Xã Kon Đào |
|
|
|
|
|
|
|
337 |
1 |
Thôn Đăk Lung |
X |
X |
X |
X |
|
|
338 |
2 |
Thôn Kon Đào |
X |
X |
X |
X |
|
|
339 |
3 |
Thôn Kon Đào 1 |
|
X |
X |
|
|
|
340 |
4 |
Thôn Đăk Trăm 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
341 |
5 |
Thôn Đăk Trăm |
X |
X |
X |
X |
|
|
342 |
6 |
Thôn Đăk Trăm 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
343 |
7 |
Thôn Văn Lem |
X |
X |
X |
X |
|
|
344 |
8 |
Thôn 6 |
|
X |
X |
|
|
|
345 |
9 |
Thôn Măng Rương |
X |
X |
X |
X |
|
|
346 |
10 |
Thôn Đăk Xanh |
X |
X |
X |
X |
|
39 |
|
Xã Đăk Sao |
|
|
|
|
|
|
|
347 |
1 |
Thôn Đăk Na |
X |
X |
X |
X |
|
|
348 |
2 |
Thôn Đăk Riếp |
X |
X |
X |
X |
|
|
349 |
3 |
Thôn Ngok Loong |
X |
X |
X |
X |
|
|
350 |
4 |
Thôn Đăk Né |
X |
X |
X |
X |
|
|
351 |
5 |
Thôn Đăk Chang |
X |
X |
X |
X |
|
|
352 |
6 |
Thôn Năng Lớn |
X |
X |
X |
X |
|
40 |
|
Xã Đăk Tờ Kan |
|
|
|
|
|
|
|
353 |
1 |
Thôn Kong Hia |
X |
X |
X |
X |
|
|
354 |
2 |
Thôn Tea Rơ Ông |
X |
X |
X |
X |
|
|
355 |
3 |
Thôn Tea Uyn |
X |
X |
X |
X |
|
|
356 |
4 |
Thôn Tea Kan |
X |
X |
X |
X |
|
|
357 |
5 |
Thôn Kon Hnông |
X |
X |
X |
X |
|
41 |
|
Xã Tu Mơ Rông |
|
|
|
|
|
|
|
358 |
1 |
Thôn Đăk Neang |
X |
X |
X |
X |
|
|
359 |
2 |
Thôn Long Leo |
X |
X |
X |
X |
|
|
360 |
3 |
Thôn Tu Cấp |
X |
X |
X |
X |
|
|
361 |
4 |
Thôn Tu Mơ Rông |
X |
X |
X |
X |
|
|
362 |
5 |
Thôn Ngọc Leang |
X |
X |
X |
X |
|
|
363 |
6 |
Thôn Ty Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
364 |
7 |
Thôn Mô Pả |
X |
X |
X |
X |
|
|
365 |
8 |
Thôn Đăk Hà |
X |
X |
X |
X |
|
|
366 |
9 |
Thôn Kon Pia |
X |
X |
X |
X |
|
42 |
|
Xã Măng Ri |
|
|
|
|
|
|
|
367 |
1 |
Thôn Măng Chi |
X |
X |
X |
X |
|
|
368 |
2 |
Thôn Cách Mạng |
X |
X |
X |
X |
|
|
369 |
3 |
Thôn Long PLái |
X |
X |
X |
X |
|
|
370 |
4 |
Thôn Đăk Song |
X |
X |
X |
X |
|
|
371 |
5 |
Thôn Măng Rương |
X |
X |
X |
X |
|
|
372 |
6 |
Thôn Kô Xia |
X |
X |
X |
X |
|
|
373 |
7 |
Thôn Đăk Kinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
374 |
8 |
Thôn Đăk Văn Linh |
X |
X |
X |
X |
|
|
375 |
9 |
Thôn Ba Khen |
X |
X |
X |
X |
|
|
376 |
10 |
Thôn Long Tro |
X |
X |
X |
X |
|
|
377 |
11 |
Thôn Ngọc Đo |
X |
X |
X |
X |
|
|
378 |
12 |
Thôn Long Láy |
X |
X |
X |
X |
|
|
379 |
13 |
Thôn Ngọk Lây |
X |
X |
X |
|
|
|
380 |
14 |
Thôn Ba Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
381 |
15 |
Thôn Pu Tá |
X |
X |
X |
X |
|
|
382 |
16 |
Thôn Đăk Viên |
X |
X |
X |
X |
|
|
383 |
17 |
Thôn Mô Za |
X |
X |
X |
X |
|
|
384 |
18 |
Thôn Tu Thó |
X |
X |
X |
X |
|
|
385 |
19 |
Thôn Tam Rin |
X |
X |
X |
X |
|
43 |
|
Xã Bờ Y |
|
|
|
|
|
|
|
386 |
1 |
Thôn Plei Kần |
|
X |
X |
|
|
|
387 |
2 |
Thôn Ngọc Hồi |
|
X |
X |
|
|
|
388 |
3 |
Thôn Tiến An |
|
X |
X |
|
|
|
389 |
4 |
Thôn Đắk Nhỏ |
X |
X |
X |
|
|
|
390 |
5 |
Thôn An Bình |
X |
X |
X |
|
|
|
391 |
6 |
Thôn Đắk Răng |
X |
X |
X |
X |
|
|
392 |
7 |
Thôn Đắk Mế |
X |
X |
X |
X |
|
|
393 |
8 |
Thôn Đắk Xú |
X |
X |
X |
X |
|
|
394 |
9 |
Thôn Đắk Long Giao |
X |
X |
X |
X |
|
|
395 |
10 |
Thôn Thái Bình |
|
X |
X |
|
|
|
396 |
11 |
Thôn Iệc |
X |
X |
X |
X |
|
|
397 |
12 |
Thôn Đắk Leang |
X |
X |
X |
|
|
|
398 |
13 |
Thôn Đắk Mot |
X |
X |
X |
X |
|
|
399 |
14 |
Thôn Đắk Pơdré |
X |
X |
X |
X |
|
|
400 |
15 |
Thôn Chiên Chiết |
X |
X |
X |
|
|
|
401 |
16 |
Thôn Ngọc Hải |
X |
X |
X |
|
|
|
402 |
17 |
Thôn Thung Nai |
X |
X |
X |
X |
|
|
403 |
18 |
Thôn Bắc Phong |
X |
X |
X |
|
|
|
404 |
19 |
Thôn Măng Tôn |
X |
X |
X |
|
|
44 |
|
Xã Sa Loong |
|
|
|
|
|
|
|
405 |
1 |
Thôn Văn Minh |
|
X |
X |
|
|
|
406 |
2 |
Thôn Đăk Kan |
|
X |
X |
|
|
|
407 |
3 |
Thôn Ngọc Hòa |
X |
X |
X |
|
|
|
408 |
4 |
Thôn Hào Phú |
X |
X |
X |
X |
|
|
409 |
5 |
Thôn Tân Bình |
X |
X |
X |
X |
|
|
410 |
6 |
Thôn Cao Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
411 |
7 |
Thôn Đăk Vang |
X |
X |
X |
|
|
|
412 |
8 |
Thôn Giang Lố 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
413 |
9 |
Thôn Giang Lố 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
414 |
10 |
Thôn Hào Lý |
X |
X |
X |
|
|
|
415 |
11 |
Thôn Bun Ngai |
X |
X |
X |
X |
|
45 |
|
Xã Dục Nông |
|
|
|
|
|
|
|
416 |
1 |
Thôn Đăk Sút |
X |
X |
X |
X |
|
|
417 |
2 |
Thôn Đăk Giá |
X |
X |
X |
X |
|
|
418 |
3 |
Thôn Đăk Blái |
X |
X |
X |
X |
|
|
419 |
4 |
Thôn Nông Chả |
X |
X |
X |
X |
|
|
420 |
5 |
Thôn Dục Nhầy |
X |
X |
X |
X |
|
|
421 |
6 |
Thôn Đăk Seang |
X |
X |
X |
|
|
|
422 |
7 |
Thôn Nông Kon |
X |
X |
X |
|
|
|
423 |
8 |
Thôn Dục Nội |
X |
X |
X |
X |
|
|
424 |
9 |
Thôn Kà Nhảy |
X |
X |
X |
X |
|
|
425 |
10 |
Thôn Nông Nhầy II |
X |
X |
X |
X |
|
|
426 |
11 |
Thôn Đăk Si |
X |
X |
X |
|
|
|
427 |
12 |
Thôn Nông Nội |
X |
X |
X |
|
|
|
428 |
13 |
Thôn Chả Nhầy |
X |
X |
X |
|
|
46 |
|
Xã Xốp |
|
|
|
|
|
|
|
429 |
1 |
Thôn Mang Mát |
X |
X |
X |
X |
|
|
430 |
2 |
Thôn Mô Mam |
X |
X |
X |
X |
|
|
431 |
3 |
Thôn Đăk Choong |
X |
X |
X |
X |
|
|
432 |
4 |
Thôn Xốp Dùi |
X |
X |
X |
X |
|
|
433 |
5 |
Thôn Kon Riêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
434 |
6 |
Thôn Đăk Lây |
X |
X |
X |
X |
|
47 |
|
Xã Ngọc Linh |
|
|
|
|
|
|
|
435 |
1 |
Thôn Kung Rang |
X |
X |
X |
X |
|
|
436 |
2 |
Thôn Long Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
437 |
3 |
Thôn Đăk Bể |
X |
X |
X |
X |
|
|
438 |
4 |
Thôn Xa Úa |
X |
X |
X |
X |
|
|
439 |
5 |
Thôn Mường Hoong |
X |
X |
X |
X |
|
|
440 |
6 |
Thôn Tăk Min |
X |
X |
X |
X |
|
|
441 |
7 |
Thôn Kon Tuông |
X |
X |
X |
X |
|
|
442 |
8 |
Thôn Đăk Nai |
X |
X |
X |
X |
|
|
443 |
9 |
Thôn Lê Ngọc |
X |
X |
X |
X |
|
|
444 |
10 |
Thôn Lê Toan |
X |
X |
X |
X |
|
|
445 |
11 |
Thôn Đăk Bối |
X |
X |
X |
X |
|
|
446 |
12 |
Thôn Tu Răng |
X |
X |
X |
X |
|
|
447 |
13 |
Thôn Ngọc Lâng |
X |
X |
X |
X |
|
|
448 |
14 |
Thôn Ngọc Nang |
X |
X |
X |
X |
|
48 |
|
Xã Đăk Plô |
|
|
|
|
|
|
|
449 |
1 |
Thôn Đăk Bung |
X |
X |
X |
X |
|
|
450 |
2 |
Thôn Đăk Nhoong |
X |
X |
X |
X |
|
|
451 |
3 |
Thôn Đăk Ung |
X |
X |
X |
|
|
|
452 |
4 |
Thôn Đăk Ga |
X |
X |
X |
|
|
|
453 |
5 |
Thôn Đăk Nớ |
X |
X |
X |
X |
|
|
454 |
6 |
Thôn Roóc Mẹt |
X |
X |
X |
|
|
|
455 |
7 |
Thôn Roóc Nầm |
X |
X |
X |
X |
|
|
456 |
8 |
Thôn Pêng Lang |
X |
X |
X |
X |
|
|
457 |
9 |
Thôn Đăk Book |
X |
X |
X |
|
|
|
458 |
10 |
Thôn Măng Khên |
X |
X |
X |
X |
|
|
459 |
11 |
Thôn Đông Nay |
X |
X |
X |
X |
|
|
460 |
12 |
Thôn Đông Lốc |
X |
X |
X |
X |
|
49 |
|
Xã Đăk Pék |
|
|
|
|
|
|
|
461 |
1 |
Thôn 14B |
X |
X |
X |
|
|
|
462 |
2 |
Thôn Đăk Xanh |
X |
X |
X |
|
|
|
463 |
3 |
Thôn Đông Sông |
X |
X |
X |
|
|
|
464 |
4 |
Thôn 16/5 |
X |
X |
X |
|
|
|
465 |
5 |
Thôn Đăk Non |
X |
X |
X |
X |
|
|
466 |
6 |
Thôn Pêng Sal Pêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
467 |
7 |
Thôn Chung Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
468 |
8 |
Thôn Dên Prông |
X |
X |
X |
X |
|
|
469 |
9 |
Thôn Đăk Rang |
X |
X |
X |
X |
|
|
470 |
10 |
Thôn 14A |
X |
X |
X |
|
|
|
471 |
11 |
Thôn Đăk Ven |
X |
X |
X |
|
|
|
472 |
12 |
Thôn Pêng Siel |
X |
X |
X |
|
|
|
473 |
13 |
Thôn Đăk Đoát |
X |
X |
X |
X |
|
|
474 |
14 |
Thôn Đăk Nớ |
X |
X |
X |
X |
|
50 |
|
Xã Đăk Môn |
|
|
|
|
|
|
|
475 |
1 |
Thôn Nú Vai |
X |
X |
X |
|
|
|
476 |
2 |
Thôn Đăk Wâk |
X |
X |
X |
|
|
|
477 |
3 |
Thôn Đăk Túc |
X |
X |
X |
X |
|
|
478 |
4 |
Thôn Đăk Gô |
X |
X |
X |
|
|
|
479 |
5 |
Thôn Đăk Ri |
X |
X |
X |
|
|
|
480 |
6 |
Thôn Đăk Tum |
X |
X |
X |
|
|
|
481 |
7 |
Thôn Đăk Nú |
X |
X |
X |
|
|
|
482 |
8 |
Thôn Broong Mỹ |
X |
X |
X |
|
|
|
483 |
9 |
Thôn Đăk Giấc |
X |
X |
X |
|
|
51 |
|
Xã Sa Thầy |
|
|
|
|
|
|
|
484 |
1 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
485 |
2 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
486 |
3 |
Thôn Sa Sơn |
|
X |
X |
|
|
|
487 |
4 |
Thôn Sa Nhơn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
488 |
5 |
Thôn Sa Nhơn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
489 |
6 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
490 |
7 |
Làng KĐừ |
X |
X |
X |
X |
|
|
491 |
8 |
Làng Kleng |
X |
X |
X |
X |
|
|
492 |
9 |
Làng Chốt |
X |
X |
X |
X |
|
|
493 |
10 |
Làng Bar Gốc |
X |
X |
X |
|
|
52 |
|
Xã Sa Bình |
|
|
|
|
|
|
|
494 |
1 |
Thôn Đăk Sang |
X |
X |
X |
|
|
|
495 |
2 |
Thôn Hơ Moong |
X |
X |
X |
X |
|
|
496 |
3 |
Thôn Sa Nghĩa |
|
X |
X |
|
|
|
497 |
4 |
Thôn Sa Bình |
|
X |
X |
|
|
|
498 |
5 |
Thôn Khúc Na Kà Bầy |
X |
X |
X |
X |
|
|
499 |
6 |
Thôn Lung Leng |
X |
X |
X |
X |
|
|
500 |
7 |
Thôn Đăk Wơk |
X |
X |
X |
X |
|
|
501 |
8 |
Thôn K’Bay |
X |
X |
X |
X |
|
|
502 |
9 |
Thôn Đăk Tân |
X |
X |
X |
|
|
|
503 |
10 |
Thôn Bình Đông |
|
X |
X |
|
|
53 |
|
Xã Ya Ly |
|
|
|
|
|
|
|
504 |
1 |
Thôn Ya Xiêr |
|
X |
X |
|
|
|
505 |
2 |
Thôn Thanh Xuân |
X |
X |
X |
X |
|
|
506 |
3 |
Làng Điệp Lốk |
X |
X |
X |
|
|
|
507 |
4 |
Làng Chứ |
X |
X |
X |
|
|
|
508 |
5 |
Làng Lung |
X |
X |
X |
|
|
|
509 |
6 |
Làng Rắc |
X |
X |
X |
X |
|
|
510 |
7 |
Làng O |
X |
X |
X |
X |
|
|
511 |
8 |
Làng Trang |
X |
X |
X |
|
|
|
512 |
9 |
Làng Trấp |
X |
X |
X |
X |
|
54 |
|
Xã Ia Tơi |
|
|
|
|
|
|
|
513 |
1 |
Thôn Ia Dom |
X |
X |
X |
|
|
|
514 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
515 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
516 |
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
517 |
5 |
Thôn Ia Muung |
X |
X |
X |
|
|
|
518 |
6 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
519 |
7 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
|
520 |
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
X |
|
|
521 |
9 |
Thôn 9 |
X |
X |
X |
X |
|
|
522 |
10 |
Thôn Ia Dơr |
X |
X |
X |
X |
|
55 |
|
Xã Đăk Kôi |
|
|
|
|
|
|
|
523 |
1 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
X |
X |
|
|
524 |
2 |
Thôn Kon Rá - Vi Vàng |
X |
X |
X |
X |
|
|
525 |
3 |
Thôn Đăk Tơ Lung |
X |
X |
X |
X |
|
|
526 |
4 |
Thôn Kon Long - Kon Lỗ |
X |
X |
X |
X |
|
|
527 |
5 |
Thôn Nước Lò |
X |
X |
X |
X |
|
|
528 |
6 |
Thôn Ngọk Cân |
X |
X |
X |
X |
|
|
529 |
7 |
Thôn Tía Pia |
X |
X |
X |
X |
|
|
530 |
8 |
Thôn Tea Reang - Tu Rơ Băng |
X |
X |
X |
X |
|
|
531 |
9 |
Thôn Trăng nó - Kon Blo |
X |
X |
X |
|
|
56 |
|
Xã Kon Braih |
|
|
|
|
|
|
|
532 |
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
533 |
2 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
534 |
3 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
535 |
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
|
|
536 |
5 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
|
537 |
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
X |
|
|
538 |
7 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
X |
|
|
539 |
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
|
540 |
9 |
Thôn 9 |
X |
X |
X |
X |
|
|
541 |
10 |
Thôn 11 |
X |
X |
X |
X |
|
|
542 |
11 |
Thôn 12 |
X |
X |
X |
X |
|
|
543 |
12 |
Thôn 10 |
X |
X |
X |
X |
|
57 |
|
Xã Đăk Rve |
|
|
|
|
|
|
|
544 |
1 |
Thôn Đăk Pne |
X |
X |
X |
|
|
|
545 |
2 |
Thôn Kon Go |
X |
X |
X |
X |
|
|
546 |
3 |
Thôn Đăk Rve |
X |
X |
X |
|
|
|
547 |
4 |
Thôn Ngọc Tem 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
548 |
5 |
Thôn Kon Cheo Leo |
X |
X |
X |
X |
|
|
549 |
6 |
Thôn Kon Vang |
X |
X |
X |
X |
|
|
550 |
7 |
Thôn Plei Ngok |
X |
X |
X |
X |
|
|
551 |
8 |
Thôn Kon Túc |
X |
X |
X |
X |
|
|
552 |
9 |
Thôn Kon Gộp |
X |
X |
X |
X |
|
58 |
|
Xã Măng Đen |
|
|
|
|
|
|
|
553 |
1 |
Thôn Đăk Long |
|
X |
X |
|
|
|
554 |
2 |
Thôn Kon Brayh |
X |
X |
X |
X |
|
|
555 |
3 |
Thôn Đắk Tăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
556 |
4 |
Thôn Vi Ring |
X |
X |
X |
X |
|
|
557 |
5 |
Thôn Đăk Tây Niang |
X |
X |
X |
X |
|
|
558 |
6 |
Thôn Măng Cành |
X |
X |
X |
X |
|
|
559 |
7 |
Thôn Kon Chênh |
X |
X |
X |
|
|
|
560 |
8 |
Thôn Măng Đen |
|
X |
X |
|
|
|
561 |
9 |
Thôn Kon Plông |
|
X |
X |
|
|
|
562 |
10 |
Thôn Đăk Ke |
|
X |
X |
|
|
|
563 |
11 |
Thôn Kon Vơng Kia |
X |
X |
X |
X |
|
|
564 |
12 |
Thôn Kon Leang |
X |
X |
X |
|
|
|
565 |
13 |
Thôn Kon Xủh |
X |
X |
X |
|
|
|
566 |
14 |
Thôn Kon Tu Rằng |
X |
X |
X |
|
|
|
567 |
15 |
Thôn Rô Xia |
X |
X |
X |
X |
|
|
568 |
16 |
Thôn Vi Rơ Ngheo |
X |
X |
X |
X |
|
|
569 |
17 |
Thôn Đăk Pồ Rồ |
X |
X |
X |
X |
|
59 |
|
Xã Măng Bút |
|
|
|
|
|
|
|
570 |
1 |
Thôn Măng Búk |
X |
X |
X |
|
|
|
571 |
2 |
Thôn Văng Loa |
X |
X |
X |
X |
|
|
572 |
3 |
Thôn Đắk Pông |
X |
X |
X |
X |
|
|
573 |
4 |
Thôn Đắk Y Pai |
X |
X |
X |
X |
|
|
574 |
5 |
Thôn Kô Chất |
X |
X |
X |
X |
|
|
575 |
6 |
Thôn Đắk Chun |
X |
X |
X |
X |
|
|
576 |
7 |
Thôn Đắk Lanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
577 |
8 |
Thôn Đắk Chờ |
X |
X |
X |
X |
|
|
578 |
9 |
Thôn Đắk Ring |
X |
X |
X |
X |
|
|
579 |
10 |
Thôn Đắk Da |
X |
X |
X |
X |
|
|
580 |
11 |
Thôn Đắk Ly |
X |
X |
X |
X |
|
|
581 |
12 |
Thôn Mân Tiêu |
X |
X |
X |
X |
|
|
582 |
13 |
Thôn Xô Thák |
X |
X |
X |
X |
|
|
583 |
14 |
Thôn Đắk Nên |
X |
X |
X |
X |
|
|
584 |
15 |
Thôn Tu Thôn |
X |
X |
X |
X |
|
60 |
|
Xã Kon Plông |
|
|
|
|
|
|
|
585 |
1 |
Thôn Vi Chring |
X |
X |
X |
X |
|
|
586 |
2 |
Thôn Vi Choong |
X |
X |
X |
X |
|
|
587 |
3 |
Thôn Vi K lâng |
X |
X |
X |
X |
|
|
588 |
4 |
Thôn Vi K tàu |
X |
X |
X |
X |
|
|
589 |
5 |
Thôn Vi Pờ Ê |
X |
X |
X |
|
|
|
590 |
6 |
Thôn Vi K Oa |
X |
X |
X |
|
|
|
591 |
7 |
Thôn Vi Ô lắk |
X |
X |
X |
|
|
|
592 |
8 |
Thôn Kon Plông |
X |
X |
X |
|
|
|
593 |
9 |
Thôn Vi Glơng |
X |
X |
X |
|
|
|
594 |
10 |
Thôn Đăk Xô |
X |
X |
X |
X |
|
|
595 |
11 |
Thôn Kon Plinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
596 |
12 |
Thôn Kon Klung |
X |
X |
X |
X |
|
|
597 |
13 |
Thôn Măng Krí |
X |
X |
X |
X |
|
|
598 |
14 |
Thôn Điek Chè |
X |
X |
X |
X |
|
|
599 |
15 |
Thôn Điek Lò |
X |
X |
X |
|
|
|
600 |
16 |
Thôn Điek Tem |
X |
X |
X |
X |
|
|
601 |
17 |
Thôn Điek Nót A |
X |
X |
X |
X |
|
|
602 |
18 |
Thôn Điek Kua |
X |
X |
X |
X |
|
|
603 |
19 |
Thôn Kíp Plinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
604 |
20 |
Thôn Điek Tà Âu |
X |
X |
X |
X |
|
|
605 |
21 |
Thôn Điek Pét |
X |
X |
X |
X |
|
|
606 |
22 |
Thôn Măng Nách |
X |
X |
X |
X |
|
61 |
|
Phường Kon Tum |
|
|
|
|
|
|
|
607 |
1 |
Thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
608 |
2 |
Thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
609 |
3 |
Thôn Kon Klor |
X |
X |
X |
|
|
|
610 |
4 |
Thôn Kon Rơ Wang |
X |
X |
X |
|
|
|
611 |
5 |
Thôn Kon Tum Kơ Pơng |
X |
X |
X |
|
|
|
612 |
6 |
Thôn Kon Hra Chot |
X |
X |
X |
|
|
|
613 |
7 |
Thôn Kon Tum Kơ Nâm |
X |
X |
X |
|
|
|
614 |
8 |
Thôn Plei Don |
X |
X |
X |
|
|
|
615 |
9 |
Thôn Plei Tơ Nghia |
X |
X |
X |
|
|
|
616 |
10 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
|
|
617 |
11 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
X |
|
|
|
618 |
12 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
|
|
619 |
13 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
X |
|
|
|
620 |
14 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
X |
|
|
|
621 |
15 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
X |
|
|
|
622 |
16 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
X |
|
|
|
623 |
17 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
X |
|
|
|
624 |
18 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
X |
|
|
|
625 |
19 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
X |
|
|
|
626 |
20 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
X |
|
|
|
627 |
21 |
Tổ dân phố 12 |
|
X |
X |
|
|
|
628 |
22 |
Tổ dân phố 13 |
|
X |
X |
|
|
|
629 |
23 |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
X |
|
|
|
630 |
24 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
X |
|
|
|
631 |
25 |
Tổ dân phố 16 |
|
X |
X |
|
|
|
632 |
26 |
Tổ dân phố 17 |
|
X |
X |
|
|
|
633 |
27 |
Tổ dân phố 18 |
|
X |
X |
|
|
|
634 |
28 |
Tổ dân phố 19 |
|
X |
X |
|
|
|
635 |
29 |
Tổ dân phố 20 |
|
X |
X |
|
|
62 |
|
Phường Đăk Cấm |
|
|
|
|
|
|
|
636 |
1 |
Thôn 2 Yang Roong |
X |
X |
X |
|
|
|
637 |
2 |
Thôn 4 Pleitrum - Đăkchoăh |
X |
X |
X |
|
|
|
638 |
3 |
Thôn 5 Plei Rơ Lưng |
X |
X |
X |
|
|
|
639 |
4 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
640 |
5 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
641 |
6 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
|
|
642 |
7 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
X |
|
|
|
643 |
8 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
|
|
644 |
9 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
X |
|
|
|
645 |
10 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
X |
|
|
|
646 |
11 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
X |
|
|
|
647 |
12 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
X |
|
|
|
648 |
13 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
X |
|
|
|
649 |
14 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
X |
|
|
|
650 |
15 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
X |
|
|
63 |
|
Phường Đăk Bla |
|
|
|
|
|
|
|
651 |
1 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
|
|
652 |
2 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
X |
|
|
|
653 |
3 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
|
|
654 |
4 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
X |
|
|
|
655 |
5 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
X |
|
|
|
656 |
6 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
X |
|
|
|
657 |
7 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
X |
|
|
|
658 |
8 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
X |
|
|
|
659 |
9 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
X |
|
|
|
660 |
10 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
X |
|
|
|
661 |
11 |
Tổ dân phố Plei Rơ hai 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
662 |
12 |
Tổ dân phố Plei Rơ hai 2 |
X |
X |
X |
|
|
64 |
|
Xã Đăk Long |
|
|
|
|
|
|
|
663 |
1 |
Thôn Măng Tách |
X |
X |
X |
X |
|
|
664 |
2 |
Thôn Đắk Xây |
X |
X |
X |
X |
|
|
665 |
3 |
Thôn Pêng Blong |
X |
X |
X |
X |
|
|
666 |
4 |
Thôn Dục Lang |
X |
X |
X |
X |
|
|
667 |
5 |
Thôn Đăk Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
668 |
6 |
Thôn Vai Trang |
X |
X |
X |
X |
|
|
669 |
7 |
Thôn Đăk Ắk |
X |
X |
X |
X |
|
|
670 |
8 |
Thôn Đăk Ôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
671 |
9 |
Thôn Long Yên |
|
X |
X |
|
|
65 |
|
Xã Ba Xa |
|
|
|
|
|
|
|
672 |
1 |
Thôn Nước Chạch |
X |
X |
X |
X |
|
|
673 |
2 |
Thôn Ba Ha - Mang Mu |
X |
X |
X |
X |
|
|
674 |
3 |
Thôn Gòi H rê |
X |
X |
X |
X |
|
|
675 |
4 |
Thôn Mang K rá |
X |
X |
X |
X |
|
|
676 |
5 |
Thôn Nước Như |
X |
X |
X |
X |
|
|
677 |
6 |
Thôn Nước Lăng |
X |
X |
X |
X |
|
66 |
|
Xã Rờ Kơi |
|
|
|
|
|
|
|
678 |
1 |
Thôn Khơk Klong |
X |
X |
X |
X |
|
|
679 |
2 |
Thôn Gia Xiêng |
X |
X |
X |
|
|
|
680 |
3 |
Thôn Rờ Kơi |
X |
X |
X |
|
|
|
681 |
4 |
Thôn Kram |
X |
X |
X |
X |
|
|
682 |
5 |
Thôn Đăk Đe |
X |
X |
X |
X |
|
|
683 |
6 |
Thôn Đăk Tang |
X |
X |
X |
|
|
67 |
|
Xã Mô Rai |
|
|
|
|
|
|
|
684 |
1 |
Thôn làng GRập |
X |
X |
X |
X |
|
|
685 |
2 |
Thôn làng Kênh |
X |
X |
X |
|
|
|
686 |
3 |
Thôn làng Xộp |
X |
X |
X |
|
|
|
687 |
4 |
Thôn Ia Tri |
X |
X |
X |
|
|
|
688 |
5 |
Thôn Làng Le |
X |
X |
X |
|
|
|
689 |
6 |
Thôn Ia Xoăn |
X |
X |
X |
|
|
68 |
|
Xã Ia Đal |
|
|
|
|
|
|
|
690 |
1 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
X |
|
|
|
691 |
2 |
Thôn Hợp Tiến |
X |
X |
X |
|
|
|
692 |
3 |
Thôn Suối Lau |
X |
X |
X |
|
|
|
693 |
4 |
Thôn Trung Đoàn |
X |
X |
X |
|
|
|
694 |
5 |
Thôn Drai |
X |
X |
X |
|
|
|
695 |
6 |
Thôn Yên Bình |
X |
X |
X |
|
|
|
696 |
7 |
Thôn Hồ Le |
X |
X |
X |
X |
|
|
697 |
8 |
Thôn Hồ Đá |
X |
X |
X |
|
|
|
698 |
9 |
Thôn Ia Đal |
X |
X |
X |
|
|
|
699 |
10 |
Thôn Chư Hem |
X |
X |
X |
|
|
|
700 |
11 |
Thôn Ia Der |
X |
X |
X |
|