|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 703/QĐ-BDTTG |
Hà Nội, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM TẠO LẬP, THU THẬP VÀ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ TÔN GIÁO
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị quyết 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 3 năm 2026 và Hội nghị Chính phủ với địa phương;
Căn cứ Nghị định số 297/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 621/2025/QĐ-BDTTG ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành kế hoạch thực hiện nhiệm vụ “xây dựng cơ sở dữ liệu về tôn giáo”;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BDTTG ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu về tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 264/QĐ-BDTTG ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ và dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu về tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 408/QĐ-BDTTG ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ, Danh mục dùng chung, Danh mục dữ liệu mở của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BDTTG ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu của Bộ (phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Tôn giáo Chính phủ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm và quy trình thu thập, tạo lập, cập nhật dữ liệu trên Hệ thống thông tin Cơ sở dữ liệu về tôn giáo và 04 Phụ lục:
1. Phụ lục I - Danh mục đối tượng quản lý và phân công trách nhiệm thu thập, tạo lập, kiểm tra, phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận và cập nhật dữ liệu.
2. Phụ lục II - Danh mục trường dữ liệu thiết yếu, nguồn dữ liệu, trách nhiệm và mức độ bảo vệ.
3. Phụ lục III - Danh mục nguồn dữ liệu, phương thức thu thập, tạo lập, cập nhật và quy tắc xử lý dữ liệu theo vòng đời dữ liệu.
4. Phụ lục IV – Bộ biểu mẫu phiếu thu thập dữ liệu về tôn giáo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Trưởng ban Ban Tôn giáo Chính phủ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG QUẢN LÝ VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THU THẬP, TẠO LẬP, KIỂM TRA, XÁC MINH, PHÊ DUYỆT HOẶC XÁC NHẬN TIẾP NHẬN VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU (Ban hành kèm theo Quyết định số 703/QĐ-BDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG
1. Phụ lục này xác định tám miền dữ liệu chủ DM01-DM08 và trách nhiệm theo vai trò; không làm phát sinh thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính, thành phần hồ sơ hoặc chế độ báo cáo mới.
2. Một đối tượng chỉ có một mã định danh và một bản ghi chính thức. Mọi biến động được lập thành giao dịch tại miền TRX, qua kiểm tra, chuẩn hóa, xác minh, phê duyệt và cổng kiểm soát chất lượng trước khi cập nhật vào miền DM; không sửa trực tiếp hoặc ghi đè dữ liệu chính thức.
3. “Phê duyệt dữ liệu” là phê duyệt bản ghi đủ điều kiện cập nhật vào dữ liệu chủ, không thay thế quyết định, chứng nhận, chấp thuận, xác nhận hoặc kết quả giải quyết công việc của cơ quan có thẩm quyền.
4. Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo thuộc nhóm dữ liệu tổ chức tôn giáo nhưng được quản lý tại DM03 để bảo lưu đầy đủ trạng thái và lịch sử chuyển tiếp khi được công nhận là tổ chức tôn giáo.
5. Trách nhiệm đối với mỗi miền dữ liệu được thực hiện theo sáu giai đoạn của quy trình quy định tại Điều 14 của Quy định; các bước chi tiết tương ứng được quy định tại Điều 15 đến Điều 30. Ma trận tại Mục III Phụ lục này xác định vai trò theo từng giai đoạn.
6. PT01 đến PT07 tại Phụ lục IV là biểu mẫu nghiệp vụ cố định tương ứng với DM02 đến DM08. Việc một ô hoặc mục thông tin xuất hiện trên phiếu không mặc nhiên làm phát sinh trường dữ liệu chủ nếu chưa có mã trường tại Phụ lục II.
7. Đối với dữ liệu chính thức từ cơ quan, cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống thông tin có thẩm quyền trong phạm vi dữ liệu gốc của nguồn, cơ quan tiếp nhận thực hiện xác nhận tiếp nhận theo Quy định; không phê duyệt lại nội dung pháp lý thuộc trách nhiệm của cơ quan nguồn.
II. DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG QUẢN LÝ VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
|
STT |
Mã miền |
Đối tượng dữ liệu |
Nguồn chủ yếu |
Thu thập, tạo lập |
Kiểm tra, chuẩn hóa |
Phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận |
Cập nhật và xử lý đặc thù |
|
1 |
DM01 |
Danh mục tôn giáo |
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền; dữ liệu dùng chung của Bộ; hồ sơ nguồn được xác minh. |
Ban Tôn giáo Chính phủ chủ trì tạo lập, quản lý danh mục. |
Ban Tôn giáo Chính phủ đối chiếu căn cứ pháp lý, tên chuẩn, tên nguyên ngữ, tên viết tắt và hiệu lực. |
Người được giao phê duyệt dữ liệu tại Ban Tôn giáo Chính phủ. |
Quản lý theo phiên bản, ngày hiệu lực; không dùng trạng thái “tôn giáo được công nhận”; DM01 là dữ liệu dùng chung quản lý tại CSDL về tôn giáo. |
|
2 |
DM02 |
Tổ chức tôn giáo |
Quyết định công nhận; kết quả TTHC; văn bản thay đổi; dữ liệu kết nối có thẩm quyền. |
Ban Tôn giáo Chính phủ hoặc cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo thẩm quyền, phạm vi quản lý. |
Cơ quan tạo lập; Ban Tôn giáo Chính phủ kiểm soát trùng lặp, mâu thuẫn liên tỉnh. |
Người được giao tại Ban Tôn giáo Chính phủ hoặc cơ quan chuyên môn cấp tỉnh. |
Duy trì tên, trụ sở, người đại diện, trạng thái và lịch sử; một tổ chức một mã định danh. |
|
3 |
DM03 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Giấy chứng nhận, hồ sơ TTHC, văn bản thay đổi, kết quả xác minh. |
Cơ quan giải quyết hoặc quản lý hồ sơ; Ban Tôn giáo Chính phủ theo phạm vi được giao. |
Cơ quan tạo lập đối chiếu hồ sơ, giấy chứng nhận và dữ liệu liên quan. |
Người được giao tại cơ quan quản lý đối tượng. |
Khi được công nhận là tổ chức tôn giáo, liên kết DM02, bảo lưu toàn bộ lịch sử DM03. |
|
4 |
DM04 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất; hồ sơ thay đổi; dữ liệu tổ chức cấp trên. |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh hoặc Ban Tôn giáo Chính phủ theo phạm vi. |
Đối chiếu quan hệ cấp trên, địa bàn, tên và hiệu lực theo thời gian. |
Người được giao tại cơ quan quản lý đối tượng. |
Không tạo bản ghi mới chỉ vì đổi tên hoặc chuyển trụ sở; bảo lưu lịch sử quan hệ. |
|
5 |
DM05 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Hồ sơ đăng ký, kết quả giải quyết, rà soát địa bàn, dữ liệu địa chỉ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo phân công, thẩm quyền. |
Đối chiếu hồ sơ, thực tế địa bàn; cấp tỉnh kiểm soát liên xã. |
Người được giao tại cấp xã hoặc cấp tỉnh theo phân công. |
Nhóm và địa điểm là các thành phần liên kết; không lập danh sách đầy đủ người tham gia. |
|
6 |
DM06 |
Cơ sở tôn giáo |
Hồ sơ pháp lý, dữ liệu đất đai, xây dựng, địa chỉ, di tích; kết quả rà soát. |
Cấp xã rà soát ban đầu; cơ quan chuyên môn cấp tỉnh hoàn thiện; Ban Tôn giáo Chính phủ theo phạm vi. |
Đối chiếu chủ thể quản lý, địa chỉ, loại hình, trạng thái; ưu tiên tái sử dụng CSDL có thẩm quyền. |
Người được giao tại cơ quan chuyên môn cấp tỉnh hoặc Ban Tôn giáo Chính phủ. |
Dữ liệu rà soát không tự xác lập quyền đất đai, xây dựng hoặc tình trạng pháp lý mới. |
|
7 |
DM07 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Văn bản thành lập/chấp thuận, hồ sơ TTHC, văn bản của tổ chức quản lý, kết quả kiểm tra. |
Ban Tôn giáo Chính phủ hoặc cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo thẩm quyền, phạm vi. |
Đối chiếu tổ chức quản lý, địa điểm, loại hình đào tạo, người đứng đầu và hiệu lực. |
Người được giao tại cơ quan quản lý đối tượng. |
Quản lý quan hệ với tổ chức tôn giáo và cơ sở; không thu thập danh sách người học nếu không có căn cứ, mục đích rõ ràng. |
|
8 |
DM08 |
Chức sắc, chức việc, nhà tu hành, người đại diện và nhân sự chủ chốt |
CSDL dân cư; hồ sơ, văn bản phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử; dữ liệu tổ chức; kết quả xác minh. |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, Ban Tôn giáo Chính phủ; cấp xã rà soát theo phân công. |
Đối chiếu định danh hợp pháp; kiểm tra vai trò, tổ chức, nơi hoạt động và hiệu lực thời gian. |
Người được giao tại cơ quan quản lý đối tượng. |
Một cá nhân một mã; nhiều chức vụ quản lý bằng quan hệ và lịch sử. Chỉ thu thập tối thiểu cần thiết; áp dụng CN2/BV4 với dữ liệu làm lộ thông tin tôn giáo của cá nhân. |
Ghi chú: Cột “Phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận” áp dụng theo Điều 19 của Quy định. Dữ liệu do cơ quan quản lý tạo lập được phê duyệt theo thẩm quyền; dữ liệu chính thức từ nguồn có thẩm quyền được xác nhận tiếp nhận sau kiểm tra kỹ thuật, định danh, quan hệ, ánh xạ trường, trùng lặp và khả năng truy nguyên.
III. MA TRẬN TRÁCH NHIỆM THEO SÁU GIAI ĐOẠN CỦA QUY TRÌNH DỮ LIỆU
Ký hiệu: A – chịu trách nhiệm cuối cùng; R – trực tiếp thực hiện; C – phối hợp/tham vấn; I – được thông báo. G1–G6 thực hiện theo Điều 14; bước chi tiết theo Điều 15–30 của Quy định. Ma trận không thay thế phân công cụ thể theo chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền.
|
DM |
Biểu mẫu |
Nhu cầu/yêu cầu |
Thu thập/tiếp nhận |
Tạo lập giao dịch/bản ghi |
Kiểm tra/chuẩn hóa/xác minh |
Phê duyệt/tiếp nhận/cập nhật |
Biến động/hiệu chỉnh/kết thúc |
Đầu mối nghiệp vụ |
|
G1 |
G2 |
G3 |
G4 |
G5 |
G6 |
|||
|
DM01 |
— |
A/R |
R |
R |
A/R |
A/R |
A/R |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
|
DM02 |
PT01 |
A/R |
R |
R |
R |
A theo thẩm quyền |
A/R |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo phạm vi |
|
DM03 |
PT02 |
A/R |
R |
R |
R |
A theo thẩm quyền |
A/R |
Cơ quan quản lý đối tượng theo thẩm quyền |
|
DM04 |
PT03 |
A/R |
R |
R |
R |
A theo thẩm quyền |
A/R |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh/Ban Tôn giáo Chính phủ theo phạm vi |
|
DM05 |
PT04 |
A/C |
R |
R |
R; cấp tỉnh kiểm soát |
A theo thẩm quyền |
R cấp xã; A cấp tỉnh |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh; cấp xã thực hiện hiện trạng |
|
DM06 |
PT05 |
A/C |
R |
R |
R; cấp tỉnh kiểm soát |
A theo thẩm quyền |
R cấp xã; A cấp tỉnh |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh; cấp xã phối hợp hiện trạng |
|
DM07 |
PT06 |
A/R |
R |
R |
R |
A theo thẩm quyền |
A/R |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh/Ban Tôn giáo Chính phủ theo phạm vi |
|
DM08 |
PT07 |
A/R |
R |
R |
R |
A theo thẩm quyền |
A/R |
Cơ quan quản lý theo phạm vi; cấp xã rà soát khi được phân công |
Nguyên tắc đồng bộ ngược: trách nhiệm đối với từng trường/mục PT01–PT07 được xác định theo DM tương ứng tại Phụ lục này; trường có mã Phụ lục II áp dụng trách nhiệm của chính mã trường, trường chưa có mã kế thừa trách nhiệm của DM và lớp xử lý DOC/TRX-VERSION/REL/DER tại Phụ lục III, V.
IV. TRÁCH NHIỆM CHUNG CỦA CÁC CHỦ THỂ
|
STT |
Chủ thể |
Trách nhiệm trọng tâm |
|
1 |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Chủ trì quản trị nội dung dữ liệu chuyên ngành; hướng dẫn nghiệp vụ; quản lý danh mục, biểu mẫu, DD01 và quy tắc chất lượng; tạo lập, kiểm tra, phê duyệt dữ liệu trung ương; kiểm soát chất lượng toàn quốc và xử lý xung đột liên tỉnh theo thẩm quyền. |
|
2 |
Trung tâm Chuyển đổi số |
Quản trị kỹ thuật Hệ thống; hạ tầng, tài khoản, phân quyền kỹ thuật, tích hợp, nhật ký, sao lưu, phục hồi và an toàn thông tin; triển khai quy tắc nghiệp vụ theo yêu cầu đã được phê duyệt; không phê duyệt nội dung dữ liệu. |
|
3 |
Các đơn vị khác thuộc, trực thuộc Bộ |
Phối hợp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ; cung cấp, kết nối, đối soát và khai thác dữ liệu; không quyết định nội dung nghiệp vụ hoặc phê duyệt dữ liệu chuyên ngành thay Ban Tôn giáo Chính phủ. |
|
4 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Chỉ đạo, phân công và bảo đảm điều kiện thực hiện trên địa bàn theo thẩm quyền; không làm phát sinh TTHC, hồ sơ hoặc chế độ báo cáo mới. |
|
5 |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh |
Đầu mối nghiệp vụ địa phương; tổ chức thu thập, tạo lập, kiểm tra, chuẩn hóa, xác minh, phê duyệt theo phân công; kiểm soát dữ liệu toàn tỉnh và phối hợp xử lý dữ liệu liên tỉnh. |
|
6 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Rà soát địa bàn, tạo lập ban đầu và thông báo biến động theo thẩm quyền, phân công; kiểm tra ban đầu về nguồn và sự phù hợp địa bàn; chuyển cấp tỉnh xử lý dữ liệu lịch sử, phức tạp, mâu thuẫn hoặc vượt thẩm quyền; không phê duyệt dữ liệu vượt phạm vi được giao. |
|
7 |
Người được giao sử dụng Hệ thống |
Thực hiện đúng tài khoản, vai trò, mục đích; gắn hồ sơ nguồn; không sửa DM trực tiếp; chịu trách nhiệm về thao tác và khả năng truy nguyên. |
|
8 |
Tổ chức, cá nhân cung cấp dữ liệu |
Cung cấp thông tin, hồ sơ theo quy định hoặc yêu cầu hợp pháp; chịu trách nhiệm về nội dung cung cấp; phối hợp làm rõ, xác minh và thông báo thay đổi. |
V. QUY TẮC XỬ LÝ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ
1. Đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã được ký số, ban hành đúng thẩm quyền và còn hiệu lực, cơ quan tiếp nhận thực hiện kiểm tra kỹ thuật, định danh, quan hệ, ánh xạ trường, trùng lặp và xác nhận tiếp nhận; không phê duyệt lại nội dung. Dữ liệu khai trong hồ sơ hoặc dữ liệu chưa được kết quả giải quyết xác nhận phải thực hiện quy trình kiểm tra, chuẩn hóa, xác minh và phê duyệt theo Quy định.
2. Đối tượng hoạt động tại nhiều địa bàn được quản lý bằng một bản ghi chính thức và các quan hệ địa bàn có thời gian hiệu lực; không tạo bản ghi trùng chỉ vì thay đổi hoặc mở rộng địa bàn.
3. Khi chuyển địa bàn quản lý, cơ quan nơi chuyển đi tạo giao dịch bàn giao, hoàn thiện hồ sơ nguồn và lịch sử; cơ quan nơi chuyển đến kiểm tra, tiếp nhận hoặc trả lại kèm lý do theo phân công và quy trình nghiệp vụ được phê duyệt. Trong thời gian xử lý, “chờ bàn giao” hoặc “đang xác minh” chỉ là cờ/kết quả xử lý, không phải trạng thái dữ liệu ngoài ST01, ST02, ST03.
4. Dữ liệu sai, thiếu, trùng lặp, mâu thuẫn hoặc không còn phù hợp phải được lập giao dịch xử lý tại TRX; không xóa, sửa hoặc ghi đè trực tiếp DM; kết quả xử lý phải bảo lưu hồ sơ nguồn, nhật ký và phiên bản.
5. Trường hợp chưa xác định trách nhiệm, có mâu thuẫn liên tỉnh hoặc vượt khả năng kết luận của địa phương, Ban Tôn giáo Chính phủ chủ trì hoặc điều phối xác minh, xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền./.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC TRƯỜNG DỮ LIỆU THIẾT YẾU, NGUỒN DỮ LIỆU, TRÁCH NHIỆM VÀ MỨC ĐỘ BẢO VỆ (Ban hành kèm theo Quyết định số 703/QĐ-BDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
I. NGUYÊN TẮC MÃ HÓA VÀ ÁP DỤNG
1. Ký hiệu B được sử dụng đối với trường dữ liệu bắt buộc; ký hiệu K được sử dụng đối với trường dữ liệu chỉ thu thập khi có căn cứ pháp lý, căn cứ nghiệp vụ và mục đích sử dụng rõ ràng.
2. Mã KT0 áp dụng đối với dữ liệu công khai; KT1 đối với dữ liệu nội bộ; KT2 đối với dữ liệu hạn chế; KT3 đối với dữ liệu hạn chế cao. Mã CN0 áp dụng đối với dữ liệu không phải là dữ liệu cá nhân; CN1 đối với dữ liệu cá nhân; CN2 đối với dữ liệu cá nhân nhạy cảm hoặc trường dữ liệu mà việc liên kết có thể làm lộ thông tin về tôn giáo của cá nhân.
3. Mã BV0 quy định mức bảo vệ cơ bản đối với dữ liệu công khai; BV1 yêu cầu xác thực khi truy cập và ghi nhật ký; BV2 yêu cầu phân quyền theo vai trò, địa bàn, mục đích sử dụng và hạn chế xuất dữ liệu; BV3 yêu cầu mã hóa, che dữ liệu, phê duyệt việc khai thác và giám sát; BV4 yêu cầu kiểm soát nghiêm ngặt, áp dụng mã hóa mạnh, quản lý tài khoản đặc quyền, cảnh báo bất thường và kiểm soát việc tải dữ liệu hàng loạt.
4. Các mã KT, CN, BV phải được cấu hình thống nhất trong từ điển dữ liệu DD01, chính sách phân quyền và giao diện kết nối. Trường dữ liệu thuộc nhiều mức phân loại phải áp dụng mức bảo vệ cao nhất.
5. Không được nhập danh sách đầy đủ tín đồ, người tham gia sinh hoạt hoặc dữ liệu cá nhân nhạy cảm khác vào trường ghi chú. Chỉ được thu thập bổ sung khi pháp luật cho phép và có phê duyệt của người có thẩm quyền.
6. Việc ánh xạ với mức phân loại quy định tại Khung quản trị, quản lý dữ liệu của Bộ được thực hiện theo nguyên tắc: CK (công khai) thường tương ứng với KT0, CN0, BV0; NB (nội bộ) tương ứng với KT1, CN0 hoặc CN1, BV1 hoặc BV2; HC (hạn chế) tương ứng với KT2, CN0 hoặc CN1, BV2 hoặc BV3; NC (nhạy cảm) tương ứng với KT3, CN1 hoặc CN2, BV3 hoặc BV4. Đây là mức ánh xạ cơ sở; từng trường dữ liệu phải áp dụng mức cao hơn khi pháp luật có quy định hoặc kết quả đánh giá rủi ro yêu cầu.
7. BM (bí mật nhà nước) là dấu phân loại pháp lý độc lập, không được quy đổi chỉ bằng mã KT, CN hoặc BV. Việc xác định, tạo lập, xử lý, lưu trữ, khai thác và chia sẻ dữ liệu bí mật nhà nước phải tuân thủ danh mục, thẩm quyền và điều kiện bảo vệ bí mật nhà nước. Chỉ được xử lý dữ liệu bí mật nhà nước trên Hệ thống khi Hệ thống đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định.
8. Các mã KT, CN, BV phải được áp dụng thống nhất tại các lớp tra cứu, hiển thị, giao diện kết nối, xuất dữ liệu, sao lưu và nhật ký. Việc khai thác dữ liệu phải tuân thủ nguyên tắc cấp quyền tối thiểu; áp dụng biện pháp che dữ liệu, phê duyệt khai thác và kiểm soát tải dữ liệu hàng loạt phù hợp với từng mức bảo vệ.
9. Việc thay đổi mã phân loại, mức bảo vệ hoặc quy tắc ánh xạ phải được đánh giá tác động, phê duyệt, quản lý phiên bản trong DD01 và kiểm thử trước khi triển khai trên Hệ thống.
II. QUY TẮC QUẢN TRỊ VÀ ÁNH XẠ DANH MỤC TRƯỜNG DỮ LIỆU
1. Quy tắc ánh xạ nhóm trường
|
Tiền tố |
DM |
Đối tượng dữ liệu |
Biểu mẫu |
Lớp dữ liệu chính |
|
TG |
DM01 |
Danh mục tôn giáo |
— |
DM; trường lịch sử/biến động gắn phiên bản/giao dịch; tài liệu gắn DOC |
|
TC |
DM02 |
Tổ chức tôn giáo |
PT01 |
DM; trường lịch sử/biến động gắn phiên bản/giao dịch; tài liệu gắn DOC |
|
DK |
DM03 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
PT02 |
DM; trường lịch sử/biến động gắn phiên bản/giao dịch; tài liệu gắn DOC |
|
TT |
DM04 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
PT03 |
DM; trường lịch sử/biến động gắn phiên bản/giao dịch; tài liệu gắn DOC |
|
SH |
DM05 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
PT04 |
DM; trường lịch sử/biến động gắn phiên bản/giao dịch; tài liệu gắn DOC |
|
CS |
DM06 |
Cơ sở tôn giáo |
PT05 |
DM; trường lịch sử/biến động gắn phiên bản/giao dịch; tài liệu gắn DOC |
|
DT |
DM07 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
PT06 |
DM; trường lịch sử/biến động gắn phiên bản/giao dịch; tài liệu gắn DOC |
|
NS |
DM08 |
Chức sắc, chức việc, nhà tu hành, người đại diện và nhân sự chủ chốt |
PT07 |
DM; trường lịch sử/biến động gắn phiên bản/giao dịch; tài liệu gắn DOC |
2. Thuộc tính quản trị bắt buộc đối với mỗi mã trường
a) Mã trường, tên trường, định nghĩa, kiểu dữ liệu và mức độ bắt buộc hoặc không bắt buộc.
b) Miền dữ liệu/DM; nguồn dữ liệu; cơ quan, tổ chức cung cấp hoặc tạo lập; cơ quan kiểm tra; chủ thể phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận.
c) Thời điểm hoặc tần suất cập nhật; quy tắc hiệu lực thời gian; quy tắc biến động; mức độ bảo vệ và khả năng truy nguyên.
d) Mã PT tương ứng nếu trường được thu thập qua PT01–PT07; phương thức API/DB nếu ưu tiên khai thác, tái sử dụng từ cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống thông tin có thẩm quyền.
đ) Trường thuộc hồ sơ, tài liệu không được chuyển toàn bộ nội dung tài liệu thành dữ liệu chủ; chỉ quản lý dữ liệu có cấu trúc cần thiết và liên kết với DOC/hồ sơ nguồn.
3. Nguyên tắc liên kết với PT01–PT07
a) PT01–PT07 tại Phụ lục IV được giữ nguyên nội dung và thiết kế; việc áp dụng Phụ lục này không làm thay đổi các biểu mẫu đó.
b) Mục thông tin trên phiếu đã có mã trường tại Phụ lục này được tạo lập, cập nhật theo đúng mã trường tương ứng.
c) Mục thông tin trên phiếu chưa có mã trường không tự động trở thành trường dữ liệu chủ; phải phân loại thành DOC, TRX/VERSION, REL, DER hoặc đề xuất bổ sung DM theo thẩm quyền.
d) Không được cấu hình phần mềm hoặc ban hành hướng dẫn nghiệp vụ đơn lẻ để tự tạo thêm trường dữ liệu chủ chỉ vì một ô hoặc mục xuất hiện trên biểu mẫu.
4. Quy tắc sử dụng và truy nguyên dữ liệu
a) Trường có nguồn là cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống thông tin có thẩm quyền được ưu tiên khai thác, tái sử dụng khi đủ điều kiện kết nối; không yêu cầu tổ chức, cá nhân kê khai lại thông tin có thể tái sử dụng hợp pháp.
b) Mọi trường dữ liệu chính thức phải truy nguyên được theo chuỗi: DM → mã trường → nguồn → phương thức → kiểm tra → phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận → TRX/DOC/AUDIT/VERSION.
c) Trường dữ liệu lịch sử hoặc biến động phải bảo lưu thời điểm hiệu lực và phiên bản; không sửa, ghi đè trực tiếp dữ liệu chính thức.
d) Mức KT, CN, BV quy định tại Mục I của Phụ lục này tiếp tục được áp dụng thống nhất đối với dữ liệu tại các lớp DM, DOC, TRX, VERSION, AUDIT và các giao diện khai thác, kết nối.
5. Phần quy tắc quản trị tại Mục II là bộ phận cấu thành của Phụ lục II, áp dụng thống nhất đối với toàn bộ 170 trường dữ liệu thiết yếu tại Mục III.
6. Quy trình đối với mỗi mã trường thực hiện theo sáu giai đoạn tại Điều 14 của Quy định: G1 xác định nhu cầu/yêu cầu; G2 thu thập/tiếp nhận; G3 tạo lập giao dịch/bản ghi; G4 kiểm tra/chuẩn hóa/xác minh; G5 phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận và cập nhật chính thức; G6 duy trì, biến động, hiệu chỉnh, kết thúc hiệu lực. Bước chi tiết thực hiện theo Điều 15–30.
7. Cột “Thẩm quyền phê duyệt” trong bảng danh mục được hiểu bao gồm chủ thể phê duyệt dữ liệu do cơ quan quản lý tạo lập hoặc chủ thể xác nhận tiếp nhận đối với dữ liệu chính thức từ nguồn có thẩm quyền theo Điều 25 của Quy định.
III. DANH MỤC TRƯỜNG DỮ LIỆU THIẾT YẾU
|
STT |
Mã trường |
Nhóm đối tượng |
Tên trường dữ liệu |
Mức độ bắt buộc (B/K) |
Nguồn dữ liệu chủ yếu |
Cơ quan, tổ chức cung cấp hoặc tạo lập |
Cơ quan kiểm tra |
Thẩm quyền phê duyệt/xác nhận tiếp nhận |
Thời điểm, tần suất cập nhật |
KT |
CN |
BV |
|
1. |
TG.01 |
Danh mục tôn giáo |
Mã định danh của mục danh mục |
B |
Hệ thống cấp; danh mục dùng chung của Bộ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi tạo lập |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
2. |
TG.02 |
Danh mục tôn giáo |
Tên tôn giáo chính thức |
B |
Văn bản có thẩm quyền; hồ sơ đã xác minh |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
3. |
TG.03 |
Danh mục tôn giáo |
Tên thường gọi |
K |
Văn bản; hồ sơ đã được xác minh |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
4. |
TG.04 |
Danh mục tôn giáo |
Tên giao dịch quốc tế |
K |
Văn bản; hồ sơ đã được xác minh |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
5. |
TG.05 |
Danh mục tôn giáo |
Tên viết tắt |
K |
Văn bản; hồ sơ đã được xác minh |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
6. |
TG.06 |
Danh mục tôn giáo |
Căn cứ pháp lý, nghiệp vụ của mục danh mục |
B |
Văn bản có thẩm quyền |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
7. |
TG.07 |
Danh mục tôn giáo |
Ngày bắt đầu hiệu lực |
B |
Văn bản có thẩm quyền |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
8. |
TG.08 |
Danh mục tôn giáo |
Ngày kết thúc hiệu lực |
K |
Văn bản có thẩm quyền |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
9. |
TG.09 |
Danh mục tôn giáo |
Trạng thái mục danh mục |
B |
Quy tắc quản trị danh mục |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
10. |
TG.10 |
Danh mục tôn giáo |
Nguồn gốc xuất xứ |
B |
Văn bản; hồ sơ đã được xác minh |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
11. |
TG.11 |
Danh mục tôn giáo |
Tên đối tượng thờ |
B |
Văn bản; hồ sơ đã được xác minh |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
12. |
TG.12 |
Danh mục tôn giáo |
Địa bàn hoạt động |
B |
Văn bản; hồ sơ đã được xác minh |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
13. |
TG.13 |
Danh mục tôn giáo |
Giáo lý |
K |
Văn bản; hồ sơ đã được xác minh |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
14. |
TG.14 |
Danh mục tôn giáo |
Giáo luật |
K |
Văn bản; hồ sơ đã được xác minh |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
15. |
TG.15 |
Danh mục tôn giáo |
Lễ nghi |
K |
Văn bản; hồ sơ đã được xác minh |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Ban Tôn giáo Chính phủ |
Người được giao phê duyệt tại Ban Tôn giáo Chính phủ |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
16. |
TC.01 |
Tổ chức tôn giáo |
Mã định danh tổ chức tôn giáo |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi tạo lập |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
17. |
TC.02 |
Tổ chức tôn giáo |
Tên tổ chức |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
18. |
TC.03 |
Tổ chức tôn giáo |
Tên giao dịch quốc tế |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
19. |
TC.04 |
Tổ chức tôn giáo |
Tên viết tắt |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
20. |
TC.05 |
Tổ chức tôn giáo |
Thuộc tôn giáo |
B |
Danh mục dùng chung; văn bản pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
21. |
TC.06 |
Tổ chức tôn giáo |
Số văn bản đề nghị |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
22. |
TC.07 |
Tổ chức tôn giáo |
Ngày ban hành văn bản đề nghị |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
23. |
TC.08 |
Tổ chức tôn giáo |
Cơ quan ban hành văn bản đề nghị |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
24. |
TC.09 |
Tổ chức tôn giáo |
Số văn bản chấp thuận |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
25. |
TC.10 |
Tổ chức tôn giáo |
Ngày ban hành văn bản chấp thuận |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
26. |
TC.11 |
Tổ chức tôn giáo |
Cơ quan ban hành văn bản chấp thuận |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
27. |
TC.12 |
Tổ chức tôn giáo |
Địa bàn hoạt động |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
28. |
TC.13 |
Tổ chức tôn giáo |
Địa chỉ trụ sở |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
29. |
TC.14 |
Tổ chức tôn giáo |
Tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở |
B |
Cơ sở dữ liệu về đơn vị hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
30. |
TC.15 |
Tổ chức tôn giáo |
Xã, phường, đặc khu nơi đặt trụ sở |
B |
Cơ sở dữ liệu về đơn vị hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
31. |
TC.16 |
Tổ chức tôn giáo |
Tổng số tín đồ |
B |
Thông tin do tổ chức tôn giáo cung cấp; kết quả quản lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Định kỳ hằng năm |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
32. |
TC.17 |
Tổ chức tôn giáo |
Họ và tên người đại diện theo pháp luật |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; văn bản của tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
33. |
TC.18 |
Tổ chức tôn giáo |
Ngày, tháng, năm sinh của người đại diện theo pháp luật |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; văn bản của tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
34. |
TC.19 |
Tổ chức tôn giáo |
Mã định danh cá nhân của người đại diện theo pháp luật |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; văn bản của tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
35. |
TC.20 |
Tổ chức tôn giáo |
Hiến chương hiện hành |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
36. |
TC.21 |
Tổ chức tôn giáo |
Giáo lý |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
37. |
TC.22 |
Tổ chức tôn giáo |
Giáo luật |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
38. |
TC.23 |
Tổ chức tôn giáo |
Cơ cấu tổ chức hiện hành |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
39. |
TC.24 |
Tổ chức tôn giáo |
Tình trạng hoạt động |
B |
Kết quả quản lý; văn bản pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
40. |
DK.01 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Mã định danh tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi tạo lập |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
41. |
DK.02 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Tên tổ chức |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
42. |
DK.03 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Tên giao dịch quốc tế |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
43. |
DK.04 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Tên viết tắt |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
44. |
DK.05 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Thuộc tôn giáo |
B |
Danh mục dùng chung; văn bản pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
45. |
DK.06 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Số văn bản đề nghị |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
46. |
DK.07 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Ngày ban hành văn bản đề nghị |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
47. |
DK.08 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Cơ quan ban hành văn bản đề nghị |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
48. |
DK.09 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Số văn bản chấp thuận |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
49. |
DK.10 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Ngày ban hành văn bản chấp thuận |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
50. |
DK.11 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Cơ quan ban hành văn bản chấp thuận |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
51. |
DK.12 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Địa bàn hoạt động |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
52. |
DK.13 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Địa chỉ trụ sở |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
53. |
DK.14 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở |
B |
Cơ sở dữ liệu về đơn vị hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
54. |
DK.15 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Xã, phường, đặc khu nơi đặt trụ sở |
B |
Cơ sở dữ liệu về đơn vị hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
55. |
DK.16 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Tổng số tín đồ |
B |
Thông tin do tổ chức tôn giáo cung cấp; kết quả quản lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Định kỳ hằng năm |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
56. |
DK.17 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Họ và tên người đại diện theo pháp luật |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; văn bản của tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
57. |
DK.18 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Ngày, tháng, năm sinh của người đại diện theo pháp luật |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; văn bản của tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
58. |
DK.19 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Mã định danh cá nhân của người đại diện theo pháp luật |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; văn bản của tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
59. |
DK.20 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Quy chế hoạt động |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
60. |
DK.21 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Giáo lý |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
61. |
DK.22 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Giáo luật |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
62. |
DK.23 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Cơ cấu tổ chức hiện hành |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
63. |
DK.24 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Tình trạng hoạt động |
B |
Kết quả quản lý; văn bản pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
64. |
TT.01 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Mã định danh tổ chức trực thuộc |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi tạo lập |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
65. |
TT.02 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
66. |
TT.03 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tên giao dịch quốc tế |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
67. |
TT.04 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tên viết tắt |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
68. |
TT.05 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Thuộc tôn giáo |
B |
Danh mục dùng chung |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
69. |
TT.06 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tên tổ chức cấp trên trực tiếp |
B |
Dữ liệu của tổ chức; văn bản pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
70. |
TT.07 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Số văn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
71. |
TT.08 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Ngày ban hành văn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
72. |
TT.09 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Cơ quan hoặc tổ chức đề nghị |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
73. |
TT.10 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Số văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
74. |
TT.11 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Ngày ban hành văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
75. |
TT.12 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Cơ quan ban hành |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
76. |
TT.13 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Số văn bản thành lập của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
77. |
TT.14 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Ngày ban hành văn bản thành lập của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
78. |
TT.15 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Cơ quan ban hành văn bản thành lập |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
79. |
TT.16 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Địa bàn hoạt động |
B |
Văn bản pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
80. |
TT.17 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Địa chỉ trụ sở |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
81. |
TT.18 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
82. |
TT.19 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Xã, phường, đặc khu nơi đặt trụ sở |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
83. |
TT.20 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Họ và tên người đứng đầu |
B |
Hồ sơ thủ tục hành chính; văn bản của tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
84. |
TT.21 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Cơ cấu tổ chức hiện hành |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
85. |
TT.22 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tình trạng hoạt động |
B |
Kết quả quản lý; văn bản pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
86. |
SH.01 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Mã định danh nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
B |
Hệ thống cấp tự động |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi tạo lập |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
87. |
SH.02 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
B |
Hồ sơ đăng ký |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
88. |
SH.03 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Thuộc tôn giáo |
B |
Hồ sơ đăng ký; kết quả xác minh |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
89. |
SH.04 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Loại chủ thể đăng ký |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
90. |
SH.05 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tổ chức tôn giáo liên quan |
K |
Hồ sơ đăng ký; kết quả xác minh |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
91. |
SH.06 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Số văn bản được chấp thuận |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
92. |
SH.07 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Ngày văn bản chấp thuận |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
93. |
SH.08 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Cơ quan ban hành |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
94. |
SH.09 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Địa điểm sinh hoạt |
B |
Hồ sơ đăng ký; kết quả rà soát thực tế |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT2 |
CN 0 |
BV2 |
|
95. |
SH.10 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tỉnh, thành phố nơi sinh hoạt |
B |
Cơ sở dữ liệu về đơn vị hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
96. |
SH.11 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Xã, phường, đặc khu nơi sinh hoạt |
B |
Cơ sở dữ liệu về đơn vị hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
97. |
SH.12 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Họ và tên người đại diện hoặc người phụ trách |
B |
Hồ sơ đăng ký |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
98. |
SH.13 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Số người thường xuyên tham gia |
K |
Hồ sơ đăng ký; kết quả rà soát |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Định kỳ hằng năm |
KT2 |
CN 2 |
BV2 |
|
99. |
SH.14 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Hình thức sinh hoạt tôn giáo |
B |
Hồ sơ đăng ký |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT2 |
CN 0 |
BV2 |
|
100. |
SH.15 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tần suất sinh hoạt tôn giáo |
K |
Hồ sơ đăng ký |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT2 |
CN 0 |
BV2 |
|
101. |
SH.16 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Nội dung sinh hoạt chính |
B |
Hồ sơ đăng ký |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT2 |
CN 0 |
BV2 |
|
102. |
SH.17 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tình trạng hoạt động |
B |
Kết quả quản lý; kết quả rà soát |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
103. |
SH.18 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Giáo lý |
B |
Hồ sơ đăng ký |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
104. |
SH.19 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Giáo luật |
B |
Hồ sơ đăng ký |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
105. |
CS.01 |
Cơ sở tôn giáo |
Mã định danh cơ sở |
B |
Hệ thống cấp tự động |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi tạo lập |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
106. |
CS.02 |
Cơ sở tôn giáo |
Tên cơ sở tôn giáo |
B |
Hồ sơ pháp lý; thông tin của tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
107. |
CS.03 |
Cơ sở tôn giáo |
Tên thường gọi |
K |
Hồ sơ pháp lý; thông tin của tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
108. |
CS.04 |
Cơ sở tôn giáo |
Tên gọi khác |
K |
Hồ sơ pháp lý; thông tin của tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
109. |
CS.05 |
Cơ sở tôn giáo |
Thuộc tôn giáo |
B |
Danh mục dùng chung; hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
110. |
CS.06 |
Cơ sở tôn giáo |
Thuộc tổ chức tôn giáo |
B |
Hồ sơ pháp lý; kết quả xác minh |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
111. |
CS.07 |
Cơ sở tôn giáo |
Phân loại cơ sở |
B |
Danh mục dùng chung; hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
112. |
CS.08 |
Cơ sở tôn giáo |
Cấp quản lý |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
113. |
CS.09 |
Cơ sở tôn giáo |
Thời điểm thành lập |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
114. |
CS.10 |
Cơ sở tôn giáo |
Thực trạng cơ sở |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
115. |
CS.11 |
Cơ sở tôn giáo |
Quốc gia |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
116. |
CS.12 |
Cơ sở tôn giáo |
Địa chỉ chi tiết cơ sở |
B |
Hồ sơ pháp lý; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
117. |
CS.13 |
Cơ sở tôn giáo |
Tỉnh, thành phố nơi có cơ sở |
B |
Cơ sở dữ liệu về đơn vị hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
118. |
CS.14 |
Cơ sở tôn giáo |
Xã, phường, đặc khu nơi có cơ sở |
B |
Cơ sở dữ liệu về đơn vị hành chính; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
119. |
CS.15 |
Cơ sở tôn giáo |
Họ và tên người quản lý |
B |
Thông tin do tổ chức tôn giáo cung cấp; kết quả quản lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
120. |
CS.16 |
Cơ sở tôn giáo |
Ngày, tháng, năm sinh của người quản lý |
B |
Thông tin do tổ chức tôn giáo cung cấp; kết quả quản lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
121. |
CS.17 |
Cơ sở tôn giáo |
Mã định danh cá nhân của người quản lý |
B |
Thông tin do tổ chức tôn giáo cung cấp; kết quả quản lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
122. |
CS.18 |
Cơ sở tôn giáo |
Tình trạng pháp lý đất đai |
K |
Cơ sở dữ liệu về đất đai; văn bản pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT2 |
CN 0 |
BV2 |
|
123. |
CS.19 |
Cơ sở tôn giáo |
Tình trạng công trình xây dựng |
K |
Cơ sở dữ liệu về xây dựng; văn bản pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT2 |
CN 0 |
BV2 |
|
124. |
CS.20 |
Cơ sở tôn giáo |
Tình trạng xếp hạng di tích |
K |
Cơ sở dữ liệu về văn hóa; văn bản xếp hạng |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
125. |
CS.21 |
Cơ sở tôn giáo |
Văn bản công nhận xếp hạng di tích |
K |
Cơ sở dữ liệu về văn hóa; văn bản xếp hạng |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
126. |
CS.22 |
Cơ sở tôn giáo |
Ngày ban hành văn bản công nhận xếp hạng di tích |
K |
Cơ sở dữ liệu về văn hóa; văn bản xếp hạng |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
127. |
CS.23 |
Cơ sở tôn giáo |
Cơ quan ban hành văn bản công nhận xếp hạng di tích |
K |
Cơ sở dữ liệu về văn hóa; văn bản xếp hạng |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
128. |
DT.01 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Mã định danh cơ sở đào tạo |
B |
Hệ thống cấp |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi tạo lập |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
129. |
DT.02 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Tên cơ sở đào tạo tôn giáo |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
130. |
DT.03 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Tên giao dịch quốc tế |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
131. |
DT.04 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Tên viết tắt |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
132. |
DT.05 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Tôn giáo |
B |
DM01; hồ sơ pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
133. |
DT.06 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Tổ chức tôn giáo quản lý trực tiếp |
B |
DM02, DM04; văn bản pháp lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
134. |
DT.07 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Loại hình cơ sở đào tạo |
K |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
135. |
DT.08 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Địa chỉ trụ sở |
B |
Hồ sơ pháp lý; dữ liệu địa chỉ |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
136. |
DT.09 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Tỉnh, thành phố nơi có cơ sở đào tạo |
B |
Cơ sở dữ liệu về đơn vị hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
137. |
DT.10 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Xã, phường, đặc khu nơi có cơ sở đào tạo |
B |
Cơ sở dữ liệu về đơn vị hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Theo kết nối |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
138. |
DT.11 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Họ và tên người đứng đầu cơ sở |
B |
Văn bản tổ chức; DM08 |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
139. |
DT.12 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Ngày, tháng, năm sinh của người đứng đầu cơ sở |
B |
Văn bản tổ chức; DM08 |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
140. |
DT.13 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Mã định danh cá nhân của người đứng đầu cơ sở |
B |
Văn bản tổ chức; DM08 |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
141. |
DT.14 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Hình thức đào tạo |
K |
Hồ sơ, văn bản tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
142. |
DT.15 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Loại hình đào tạo |
K |
Hồ sơ, văn bản tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
143. |
DT.16 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Trình độ đào tạo tôn giáo |
K |
Hồ sơ, văn bản tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
144. |
DT.17 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Quy chế tổ chức và hoạt động hiện hành |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
145. |
DT.18 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Quy chế tuyển sinh hiện hành |
B |
Văn bản pháp lý; hồ sơ thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
146. |
DT.19 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Chương trình đào tạo đang áp dụng |
K |
Hồ sơ, văn bản tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
147. |
DT.20 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Tổng số học viên đang theo học |
K |
Thông tin do tổ chức tôn giáo cung cấp; kết quả quản lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Định kỳ hằng năm |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
148. |
DT.21 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Tình trạng hoạt động |
B |
Văn bản; kết quả quản lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT0 |
CN 0 |
BV0 |
|
149. |
DT.22 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Cơ cấu tổ chức |
K |
Văn bản; kết quả quản lý |
Cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ |
Cơ quan quản lý trực tiếp đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT1 |
CN 0 |
BV1 |
|
150. |
NS.01 |
Nhân sự tôn giáo |
Mã định danh nhân sự trong cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
B |
Hệ thống cấp tự động |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi tạo lập |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
151. |
NS.02 |
Nhân sự tôn giáo |
Ảnh chân dung |
K |
Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
152. |
NS.03 |
Nhân sự tôn giáo |
Họ và tên |
B |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; hồ sơ hợp pháp |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
153. |
NS.04 |
Nhân sự tôn giáo |
Tên trong tôn giáo |
K |
Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
154. |
NS.05 |
Nhân sự tôn giáo |
Tên gọi khác |
K |
Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
155. |
NS.06 |
Nhân sự tôn giáo |
Ngày, tháng, năm sinh |
B |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; hồ sơ hợp pháp |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
156. |
NS.07 |
Nhân sự tôn giáo |
Giới tính |
B |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; hồ sơ hợp pháp |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
157. |
NS.08 |
Nhân sự tôn giáo |
Quốc tịch |
B |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; dữ liệu hộ tịch; hồ sơ |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
158. |
NS.09 |
Nhân sự tôn giáo |
Dân tộc |
B |
Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
159. |
NS.10 |
Nhân sự tôn giáo |
Số định danh cá nhân hoặc số giấy tờ định danh |
B |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; hồ sơ hợp pháp |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
160. |
NS.11 |
Nhân sự tôn giáo |
Tôn giáo |
B |
Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
161. |
NS.12 |
Nhân sự tôn giáo |
Thuộc tổ chức tôn giáo |
B |
Văn bản; hồ sơ của tổ chức |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
162. |
NS.13 |
Nhân sự tôn giáo |
Hệ phái hoặc dòng tu |
K |
Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
163. |
NS.14 |
Nhân sự tôn giáo |
Phẩm vị hiện tại |
K |
Văn bản phong phẩm hoặc suy cử |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
164. |
NS.15 |
Nhân sự tôn giáo |
Chức vụ hoặc chức danh hiện tại |
K |
Văn bản bổ nhiệm, bầu cử hoặc suy cử |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
165. |
NS.16 |
Nhân sự tôn giáo |
Quê quán |
B |
Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
166. |
NS.17 |
Nhân sự tôn giáo |
Nơi thường trú |
B |
Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
167. |
NS.18 |
Nhân sự tôn giáo |
Nơi ở hiện tại |
B |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; hồ sơ hợp pháp |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
168. |
NS.19 |
Nhân sự tôn giáo |
Địa bàn hoạt động |
B |
Văn bản; hồ sơ; kết quả quản lý |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
169. |
NS.20 |
Nhân sự tôn giáo |
Thời điểm bắt đầu hoạt động, giữ phẩm vị hoặc chức vụ |
B |
Văn bản; hồ sơ |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
|
170. |
NS.21 |
Nhân sự tôn giáo |
Tình trạng hoạt động tôn giáo |
B |
Văn bản; kết quả quản lý |
Tổ chức tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tôn giáo cấp tỉnh |
Cơ quan quản lý trực tiếp địa bàn hoặc đối tượng |
Người được giao phê duyệt tại cơ quan quản lý đối tượng |
Khi phát sinh |
KT3 |
CN 2 |
BV4 |
Tổng số: 170 trường dữ liệu thiết yếu thuộc 08 nhóm đối tượng./.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC NGUỒN DỮ LIỆU, PHƯƠNG THỨC THU THẬP, TẠO LẬP, CẬP NHẬT VÀ QUY TẮC XỬ LÝ DỮ LIỆU THEO VÒNG ĐỜI (Ban hành kèm theo Quyết định số 703/QĐ-BDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
I. NGUYÊN TẮC CHUNG
1. Nguồn dữ liệu sử dụng để tạo lập, cập nhật dữ liệu chủ phải hợp pháp; xác định được chủ thể tạo lập hoặc cung cấp, thời điểm phát sinh, giá trị pháp lý và khả năng truy nguyên. Không cập nhật vào dữ liệu chủ đối với dữ liệu không xác định được nguồn gốc.
2. Việc lựa chọn nguồn dữ liệu phải căn cứ trước hết vào thẩm quyền tạo lập và hiệu lực pháp lý; sau đó xem xét thời điểm cập nhật và mức độ tin cậy. Không lựa chọn nguồn chỉ vì có thời điểm cập nhật mới nhất.
3. Dữ liệu tiếp nhận phải được tạo lập thành giao dịch tại miền TRX, liên kết với hồ sơ nguồn DOC01-DOC02 và chỉ được cập nhật vào miền dữ liệu chủ (DM) sau khi hoàn thành kiểm tra, chuẩn hóa, xác minh khi cần thiết, phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận và đáp ứng yêu cầu kiểm soát chất lượng.
4. Cơ quan, đơn vị không yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp lại dữ liệu đã có, còn giá trị và đủ điều kiện tái sử dụng từ cơ sở dữ liệu được kết nối, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác hoặc cần xác minh.
5. Việc thu thập, tạo lập và cập nhật dữ liệu được thực hiện theo sáu giai đoạn quy định tại Điều 14 của Quy định; các bước chi tiết được quy định tại Điều 15 đến Điều 30. Mỗi giao dịch phải xác định được đầu vào, người thực hiện, kết quả đầu ra, trạng thái và điều kiện chuyển bước.
6. Dữ liệu chính thức từ cơ quan, cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống thông tin có thẩm quyền trong phạm vi dữ liệu gốc của nguồn được xử lý theo cơ chế xác nhận tiếp nhận; không phê duyệt lại nội dung pháp lý thuộc trách nhiệm của cơ quan nguồn.
7. PT01 đến PT07 tại Phụ lục IV được giữ nguyên nội dung và thiết kế. Thông tin trên phiếu chưa có mã trường tại Phụ lục II không tự động trở thành dữ liệu chủ; việc xử lý thực hiện theo Mục XII Phụ lục này.
II. KHUNG 06 GIAI ĐOẠN VÀ CÁC BƯỚC XỬ LÝ DỮ LIỆU
|
Mã |
Giai đoạn |
Bước chi tiết |
Đầu vào |
Đầu ra |
Điều khoản |
Lưu vết |
|
G1 |
Phát sinh nhu cầu và xác định yêu cầu dữ liệu |
Xác định sự kiện, đối tượng, trường, nguồn, trách nhiệm |
Nhu cầu/sự kiện |
Yêu cầu xử lý |
Điều 15 |
Yêu cầu nghiệp vụ/AUDIT |
|
G2 |
Thu thập và tiếp nhận dữ liệu |
Thu thập/tái sử dụng; đăng ký hồ sơ nguồn; kiểm tra sơ bộ, phân loại |
Yêu cầu xử lý |
Nguồn + DOC/TRX tiếp nhận |
Điều 16–18 |
DOC + TRX + AUDIT |
|
G3 |
Tạo lập giao dịch và bản ghi dữ liệu |
Khởi tạo TRX; tra cứu/đối sánh; tạo lập bản ghi và chuyển kiểm tra |
Nguồn đã tiếp nhận |
Bản ghi ST01/ST02 |
Điều 19–21 |
TRX + DOC + AUDIT |
|
G4 |
Kiểm tra, chuẩn hóa và xác minh dữ liệu |
Kiểm tra chi tiết; chuẩn hóa; xác minh/mâu thuẫn |
Bản ghi đang xử lý |
Kết quả kiểm tra/xác minh |
Điều 22–24 |
TRX + DOC + AUDIT |
|
G5 |
Phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận và cập nhật chính thức |
Phê duyệt/xác nhận; cập nhật chính thức; quản lý phiên bản/đồng bộ |
Hồ sơ đủ điều kiện |
DM chính thức + VERSION |
Điều 25–27 |
DM + VERSION + AUDIT |
|
G6 |
Duy trì, cập nhật biến động, hiệu chỉnh và kết thúc hiệu lực |
Phát hiện biến động; tạo giao dịch; hiệu chỉnh/kết thúc hiệu lực |
Sự kiện/biến động |
Phiên bản mới hoặc đóng hiệu lực |
Điều 28–30 |
TRX + DOC + VERSION + AUDIT |
III. DANH MỤC NGUỒN DỮ LIỆU THEO MIỀN DỮ LIỆU CHỦ
|
STT |
Miền |
Đối tượng |
Nguồn chủ yếu |
Nguồn bổ sung/hỗ trợ |
Chủ thể tạo lập, tiếp nhận |
Thời điểm cập nhật |
|
1 |
DM01 |
Danh mục tôn giáo |
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền; danh mục dùng chung của Bộ. |
Hồ sơ chuyên ngành; tư liệu lịch sử đã được xác minh. |
Ban Tôn giáo Chính phủ. |
Khi có căn cứ mới hoặc có thay đổi về hiệu lực. |
|
2 |
DM02 |
Tổ chức tôn giáo |
Quyết định công nhận; kết quả giải quyết thủ tục hành chính; dữ liệu từ hệ thống có thẩm quyền. |
Văn bản của tổ chức; kết quả kiểm tra, xác minh. |
Cơ quan giải quyết, quản lý hồ sơ; Ban Tôn giáo Chính phủ. |
Ngay sau khi kết quả có hiệu lực hoặc khi phát sinh biến động. |
|
3 |
DM03 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Giấy chứng nhận; kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Văn bản về nội dung thay đổi; kết quả xác minh. |
Cơ quan cấp, tiếp nhận; Ban Tôn giáo Chính phủ theo phạm vi quản lý. |
Khi cấp, thay đổi, chấm dứt hoặc chuyển trạng thái. |
|
4 |
DM04 |
Tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất; kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Văn bản của tổ chức cấp trên; kết quả xác minh. |
Cơ quan quản lý theo thẩm quyền. |
Khi sự kiện có hiệu lực. |
|
5 |
DM05 |
Nhóm và địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Hồ sơ đăng ký và kết quả giải quyết. |
Kết quả rà soát địa bàn; thông tin thay đổi đã được xác minh. |
Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo phân công. |
Khi có kết quả giải quyết hoặc phát sinh biến động thực tế. |
|
6 |
DM06 |
Cơ sở tôn giáo |
Hồ sơ pháp lý; cơ sở dữ liệu về đất đai, địa chỉ, xây dựng, di tích của cơ quan có thẩm quyền. |
Kết quả rà soát thực địa; thông tin do tổ chức cung cấp. |
Cấp xã rà soát; cấp tỉnh hoàn thiện; Ban Tôn giáo Chính phủ thực hiện theo phạm vi quản lý. |
Theo kết quả kết nối hoặc khi phát sinh biến động. |
|
7 |
DM07 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Văn bản thành lập hoặc chấp thuận; kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Văn bản của tổ chức quản lý; kết quả kiểm tra. |
Cơ quan quản lý theo thẩm quyền. |
Khi thành lập, thay đổi hoặc chấm dứt hoạt động. |
|
8 |
DM08 |
Chức sắc, chức việc, nhà tu hành, người đại diện và nhân sự chủ chốt |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép khai thác; văn bản phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử. |
Thông tin do tổ chức cung cấp; kết quả xác minh. |
Cơ quan quản lý đối tượng. |
Theo kết quả kết nối hoặc khi có thay đổi về vai trò, nơi hoạt động, trạng thái. |
IV. PHƯƠNG THỨC THU THẬP, TẠO LẬP VÀ CẬP NHẬT
|
STT |
Phương thức |
Điều kiện áp dụng |
Chủ thể thực hiện |
Kết quả trên Hệ thống |
Yêu cầu kiểm soát |
|
1 |
PTxx – Kê khai bằng biểu mẫu điện tử |
Có biểu mẫu và căn cứ hợp pháp để tiếp nhận. |
Cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân được giao thực hiện. |
Tạo giao dịch tại TRX. |
Xác thực người gửi; kiểm tra các trường bắt buộc; liên kết với hồ sơ nguồn. |
|
2 |
DOC – Nhập dữ liệu từ hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử |
Hồ sơ hợp pháp, còn giá trị hoặc cần được bảo lưu lịch sử. |
Cán bộ nghiệp vụ. |
Tạo giao dịch tại TRX và liên kết với hồ sơ DOC. |
Đối chiếu theo hai bước; ghi nhận người nhập và người kiểm tra. |
|
3 |
API/DB – Kết nối API hoặc đồng bộ dữ liệu |
Có dịch vụ dữ liệu, căn cứ chia sẻ, mục đích và phạm vi sử dụng rõ ràng. |
Hệ thống và đầu mối nghiệp vụ. |
Tạo bản tin/giao dịch tại TRX, đối soát; dữ liệu chính thức của nguồn đủ điều kiện được chuyển xác nhận tiếp nhận. |
Kiểm soát phiên bản API, chữ ký hoặc phương thức xác thực, nhật ký, lỗi phát sinh và kết quả đối soát. |
|
4 |
MIG – Chuyển đổi dữ liệu lịch sử |
Có kế hoạch, quy tắc ánh xạ và tiêu chí nghiệm thu. |
Đơn vị thực hiện chuyển đổi và cơ quan quản lý dữ liệu. |
Tạo giao dịch tại TRX theo lô. |
Không cập nhật trực tiếp vào DM; kiểm tra mẫu, kiểm tra tổng thể, trùng lặp, nguồn và phiên bản dữ liệu. |
|
5 |
OCR – Số hóa, nhận dạng ký tự quang học (OCR) |
Hồ sơ thuộc danh mục được số hóa và được phép xử lý. |
Đơn vị thực hiện số hóa. |
Tạo tệp DOC và dữ liệu gợi ý. |
Kiểm tra hình ảnh, kết quả OCR, chỉ mục, chữ ký hoặc giá trị băm; kết quả OCR không tự động trở thành dữ liệu chính thức. |
|
6 |
TRX-UPD – Cập nhật biến động hoặc hiệu chỉnh sai sót |
Có sự kiện pháp lý, phản ánh hoặc căn cứ xác minh. |
Cơ quan quản lý đối tượng. |
Tạo giao dịch thay đổi hoặc hiệu chỉnh. |
Bảo lưu phiên bản trước; ghi rõ lý do, căn cứ và người phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận. |
V. NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN NGUỒN VÀ XỬ LÝ MÂU THUẪN
|
Nhóm |
Nguồn dữ liệu |
Điều kiện sử dụng |
Cách thức xử lý khi có mâu thuẫn |
|
A |
Dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc hệ thống được xác định là nguồn có thẩm quyền. |
Việc kết nối hợp pháp, đúng phạm vi; dữ liệu còn hiệu lực và có khả năng truy nguyên. |
Đối soát với cơ quan quản lý nguồn; không tự ý sửa dữ liệu tại nguồn. |
|
B |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính; văn bản điện tử hoặc văn bản giấy hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền. |
Xác định được thẩm quyền, số, ký hiệu, ngày ban hành, hiệu lực và tính toàn vẹn của văn bản. |
Ưu tiên văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn hoặc văn bản trực tiếp xử lý sự kiện. |
|
C |
Hồ sơ, thông báo, báo cáo, văn bản hợp pháp của tổ chức tôn giáo hoặc cá nhân có trách nhiệm. |
Được tiếp nhận theo quy định, đã xác thực và phù hợp với phạm vi sử dụng. |
Xác minh với cơ quan quản lý hoặc đối chiếu với hồ sơ của cơ quan có thẩm quyền. |
|
D |
Kết quả kiểm tra, rà soát, xác minh của cơ quan nhà nước. |
Được thực hiện đúng chức năng, thẩm quyền và có hồ sơ kết quả. |
Sử dụng để làm rõ thông tin; không tự động thay thế văn bản pháp lý đang có hiệu lực. |
|
E |
Nguồn hợp pháp khác, dữ liệu lịch sử hoặc kết quả rà soát thực địa. |
Xác định được nguồn, người cung cấp, thời điểm và mức độ tin cậy. |
Chỉ sử dụng để hỗ trợ cho đến khi hoàn thành việc kiểm tra, xác minh và phê duyệt. |
Nguyên tắc áp dụng Mục V: các nhóm nguồn trong bảng không tạo thành thứ tự ưu tiên cứng cho mọi trường dữ liệu. Nguồn được lựa chọn theo thẩm quyền tạo lập đối với trường hoặc sự kiện cụ thể, phạm vi dữ liệu gốc, thời điểm hiệu lực, tính trực tiếp của nguồn đối với sự kiện và khả năng truy nguyên. Khi có mâu thuẫn, không tự ý sửa dữ liệu của cơ quan nguồn.
VI. SIÊU DỮ LIỆU HỒ SƠ NGUỒN DOC01-DOC02
|
STT |
Nhóm thông tin bắt buộc |
Nội dung |
|
1 |
Định danh và liên kết |
Mã hồ sơ nguồn, mã đối tượng, mã giao dịch TRX, miền DM đích. |
|
2 |
Nguồn và hiệu lực |
Cơ quan, tổ chức ban hành hoặc cung cấp; số, ký hiệu; ngày ban hành; ngày bắt đầu và ngày kết thúc hiệu lực. |
|
3 |
Tệp và tính toàn vẹn |
Tên tệp, định dạng, dung lượng, phiên bản, chữ ký số hoặc thông tin xác thực, giá trị. |
|
4 |
Xử lý và truy nguyên |
Người tiếp nhận, người số hóa, người kiểm tra; thời điểm thực hiện; kết quả OCR hoặc đối chiếu; trạng thái xử lý. |
|
5 |
Phân loại và bảo vệ |
Mã KT, CN, BV; thời hạn lưu giữ; phạm vi truy cập, chia sẻ và tải xuống. |
VII. QUY TẮC CẬP NHẬT THEO BIẾN ĐỘNG
|
Loại biến động |
Giao dịch |
Nguyên tắc xử lý |
|
Thành lập hoặc cấp mới |
Tạo giao dịch mới tại TRX. |
Kiểm tra trùng định danh trước khi tạo dữ liệu tại DM. |
|
Đổi tên hoặc thay đổi tên viết tắt |
Tạo giao dịch thay đổi tên tại TRX. |
Lưu tên chuẩn mới, ngày có hiệu lực và lịch sử tên; không tạo bản ghi đối tượng mới. |
|
Chuyển trụ sở hoặc địa bàn |
Tạo giao dịch thay đổi quan hệ địa bàn tại TRX. |
Giữ nguyên mã đối tượng; phối hợp chuyển giao trách nhiệm và bảo lưu lịch sử. |
|
Thay đổi quan hệ trực thuộc |
Tạo giao dịch quan hệ có hiệu lực theo thời gian tại TRX. |
Đóng quan hệ cũ, mở quan hệ mới; không ghi đè dữ liệu. |
|
Chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất |
Tạo giao dịch sự kiện pháp lý tại TRX. |
Tạo hoặc liên kết đối tượng theo bản chất sự kiện; bảo toàn nguồn gốc và chuỗi kế thừa. |
|
Thay đổi nhân sự hoặc chức vụ |
Tạo giao dịch quan hệ nhân sự tại TRX. |
Mỗi người sử dụng một mã; đóng hoặc mở vai trò theo ngày có hiệu lực; áp dụng CN2/BV4. |
|
Tạm dừng hoặc chấm dứt |
Tạo giao dịch thay đổi trạng thái tại TRX. |
Chuyển trạng thái, ghi ngày và căn cứ; không xóa dữ liệu. |
|
Hiệu chỉnh sai sót |
Tạo giao dịch hiệu chỉnh tại TRX. |
Ghi rõ lý do, tài liệu chứng minh và kết quả phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận; tạo phiên bản mới, bảo lưu đầy đủ lịch sử. |
VIII. BỘ TRẠNG THÁI DỮ LIỆU VÀ QUY TẮC CHUYỂN TRẠNG THÁI
|
Mã |
Trạng thái |
Điều kiện chuyển vào trạng thái |
Trạng thái chuyển tiếp |
Phạm vi khai thác, sử dụng |
|
ST01 |
Khởi tạo |
Hồ sơ được lập mới hoặc được trả lại để bổ sung, hoàn thiện. |
Chuyển sang ST02 sau khi hồ sơ đã được rà soát, có đầy đủ thông tin và tài liệu cần thiết. |
Cán bộ lập hồ sơ, đơn vị phối hợp và người được giao kiểm tra được khai thác; chưa được sử dụng làm thông tin chính thức. |
|
ST02 |
Đang xem xét/Chờ phê duyệt |
Dữ liệu đã gửi xử lý và đang được kiểm tra, chuẩn hóa, xác minh hoặc chờ người có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận tiếp nhận. |
Chuyển ST03 khi được phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận; trả ST01 khi cần bổ sung, hiệu chỉnh hoặc chưa đủ căn cứ. |
Đơn vị trình hồ sơ, bộ phận thẩm tra và người có thẩm quyền xem xét, phê duyệt được khai thác. |
|
ST03 |
Chính thức |
Dữ liệu đã được phê duyệt hoặc xác nhận tiếp nhận và cập nhật vào khu vực dữ liệu chính thức. |
Khi phát sinh thay đổi, tạo giao dịch xử lý mới; không sửa trực tiếp bản ghi chính thức. |
Được sử dụng làm thông tin chính thức phục vụ công tác quản lý và giải quyết nghiệp vụ theo thẩm quyền. |
Các tình huống thiếu hồ sơ, nghi trùng, cần xác minh, chờ bổ sung, chờ bàn giao hoặc lỗi kỹ thuật được ghi nhận bằng cờ, cảnh báo, kết quả xử lý hoặc nhật ký; không thiết lập thêm trạng thái dữ liệu ngoài ST01, ST02 và ST03.
IX. YÊU CẦU VỀ THỜI ĐIỂM VÀ KIỂM SOÁT XỬ LÝ NỘI BỘ
|
STT |
Loại công việc |
Yêu cầu thời điểm xử lý |
Thời điểm tính thời hạn |
Yêu cầu kiểm soát |
|
1 |
Dữ liệu từ kết quả giải quyết thủ tục hành chính hoặc hồ sơ quản lý đã đầy đủ, không phải xác minh |
Thực hiện kịp thời sau khi kết quả có hiệu lực hoặc Hệ thống tiếp nhận đủ nguồn dữ liệu, theo quy trình/kế hoạch nghiệp vụ được phê duyệt. |
Từ khi kết quả có hiệu lực hoặc nhận đủ nguồn. |
Hoàn thành TRX, kiểm tra và phê duyệt/xác nhận tiếp nhận; không làm thay đổi thời hạn giải quyết TTHC. |
|
2 |
Xác minh dữ liệu thiếu, sai hoặc mâu thuẫn |
Theo tính chất vụ việc và yêu cầu nghiệp vụ; trường hợp chờ phản hồi bên ngoài phải ghi nhận nguyên nhân và theo dõi tiến độ. |
Từ khi được giao xử lý. |
Không để dữ liệu chưa đủ căn cứ trở thành dữ liệu chính thức; lưu đầy đủ hồ sơ xác minh. |
|
3 |
Bàn giao đối tượng khi chuyển địa bàn |
Thực hiện kịp thời theo quy trình bàn giao được phê duyệt; không quy định tại Phụ lục này một thời hạn cứng làm phát sinh nghĩa vụ mới. |
Từ khi có căn cứ chuyển hoặc khi nhận đủ dữ liệu bàn giao. |
Giữ nguyên mã định danh, hồ sơ nguồn và lịch sử; “chờ bàn giao” chỉ là cờ xử lý. |
|
4 |
Sai sót nghiêm trọng có nguy cơ làm lộ, lọt hoặc dẫn đến sử dụng sai dữ liệu |
Xử lý ngay khi phát hiện hoặc nhận được cảnh báo. |
Từ khi phát hiện/nhận cảnh báo. |
Tạm ngừng khai thác/chia sẻ khi cần thiết; báo cáo và xử lý theo quy trình ứng phó sự cố. |
X. CHUYỂN ĐỔI, KẾ THỪA VÀ BẢO LƯU DỮ LIỆU
1. Trước khi chuyển đổi dữ liệu, cơ quan, đơn vị phải lập danh mục nguồn, bảng ánh xạ trường dữ liệu, quy tắc làm sạch, tiêu chí kiểm tra, phương án xử lý trùng lặp và biên bản xác nhận khối lượng, chất lượng.
2. Dữ liệu chuyển đổi phải được tạo lập thành các giao dịch TRX theo lô, liên kết với hồ sơ DOC, gắn mã KT, CN, BV và chỉ được cập nhật vào DM sau khi đáp ứng yêu cầu của cổng chất lượng. Không được cập nhật trực tiếp dữ liệu chuyển đổi vào DM.
3. Thông tin chưa đủ căn cứ nhưng cần được bảo lưu phải lưu trong hồ sơ ở trạng thái Khởi tạo (ST01) hoặc trong lịch sử xử lý, kèm theo nguồn, thời điểm, mức độ tin cậy và phạm vi sử dụng; không được sử dụng làm thông tin chính thức.
4. Quá trình chuyển đổi phải bảo toàn mã định danh, quan hệ có hiệu lực theo thời gian, lịch sử tên, lịch sử địa bàn, chuỗi kế thừa và phiên bản dữ liệu. Trường hợp thay đổi mô hình dữ liệu, phải có bảng ánh xạ và biên bản đối soát.
XI. XỬ LÝ THÔNG TIN CHƯA ĐỦ ĐIỀU KIỆN TẠO LẬP DỮ LIỆU CHÍNH THỨC
1. Thông tin về hiện tượng tôn giáo mới, tổ chức hoặc nhóm chưa có đủ căn cứ xác định tình trạng pháp lý chính thức phải được tiếp nhận, quản lý tại miền TRX hoặc GOV với phạm vi KT3 và mức bảo vệ phù hợp. Không tạo lập bản ghi chính thức tại DM chỉ trên cơ sở phản ánh, tin báo hoặc thông tin chưa được xác minh.
2. Việc thu thập, kiểm tra, xác minh thông tin quy định tại khoản 1 Mục này phải bảo đảm đúng chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền và mục đích; không suy diễn niềm tin tôn giáo của cá nhân và không thu thập dữ liệu cá nhân vượt quá mức cần thiết. Khi có căn cứ pháp lý hoặc kết luận của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan, đơn vị được giao có trách nhiệm tạo giao dịch chuyển đổi tại TRX, liên kết với nguồn dữ liệu và thực hiện đầy đủ quy trình trước khi cập nhật vào DM./.
Nguyên tắc đồng bộ ngược: Phụ lục V là bảng chỉ dẫn từ từng mục thực tế trên PT01–PT07 tới mã trường Phụ lục II hoặc lớp xử lý thay thế; nguồn và phương thức tại Phụ lục này được áp dụng theo từng dòng ánh xạ đó.
XII. XỬ LÝ THÔNG TIN TRÊN PT01–PT07 CHƯA CÓ MÃ TRƯỜNG TẠI PHỤ LỤC II
1. PT01 đến PT07 được giữ nguyên nội dung, cấu trúc và thiết kế. Không sửa, thêm hoặc bớt ô/mục của phiếu thông qua cấu hình Hệ thống hoặc hướng dẫn nghiệp vụ đơn lẻ.
2. Mục thông tin đã có mã trường tại Phụ lục II được xử lý theo mã trường đó, nguồn và trách nhiệm tương ứng, đồng thời được ánh xạ tại Phụ lục V.
3. Mục thông tin chưa có mã trường tại Phụ lục II không tự động tạo trường DM và phải được phân loại theo bản chất: a) DOC – hồ sơ, văn bản, giấy tờ, tài liệu; b) TRX/VERSION – sự kiện, biến động, lịch sử; c) REL – đối tượng con hoặc quan hệ lặp; d) DER – dữ liệu dẫn xuất, tổng hợp; đ) đề xuất bổ sung DM nếu có căn cứ pháp lý hoặc nghiệp vụ, nhu cầu quản lý và nguồn dữ liệu có khả năng truy nguyên.
4. Việc phân loại phải được ghi nhận trong giao dịch xử lý; dữ liệu cá nhân chỉ được xử lý trong phạm vi tối thiểu cần thiết và theo mức bảo vệ tương ứng.
5. Trường hợp thông tin có thể khai thác, tái sử dụng hợp pháp từ CSDL hoặc HTTT có thẩm quyền thì ưu tiên API/DB; không yêu cầu tổ chức, cá nhân kê khai lại chỉ để tạo dữ liệu trên Hệ thống./.
PHỤ LỤC IV
BỘ
BIỂU MẪU PHIẾU THU THẬP DỮ LIỆU VỀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 703/QĐ-BDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
PHẦN A. HƯỚNG DẪN VÀ QUY ĐỊNH SỬ DỤNG BIỂU MẪU
I. PHẠM VI VÀ MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
1. Bộ biểu mẫu này dùng để: nhập dữ liệu ban đầu; bổ sung thông tin còn thiếu; sửa lại thông tin chưa đúng; ghi nhận các thay đổi và thực hiện các giao dịch cập nhật trên Hệ thống dữ liệu về tôn giáo.
2. Các mẫu phiếu này không thay thế cho hồ sơ hay kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Những thông tin đã có sẵn trong hồ sơ thủ tục hành chính hoặc được chia sẻ từ các cơ sở dữ liệu chính thức khác sẽ được tự động sử dụng lại; tổ chức, cá nhân không cần phải khai lại.
II. QUY TẮC ĐIỀN CÁC THÔNG TIN (TRƯỜNG DỮ LIỆU)
1. Tên gọi, mã trường, tính bắt buộc, nguồn dữ liệu, cơ quan kiểm tra/phê duyệt và mức độ bảo mật được thực hiện đúng theo Phụ lục II. Mẫu phiếu chỉ hiển thị tên gọi thông tin sao cho dễ hiểu để người kê khai tự điền thông tin; tuyệt đối không tự ý thêm các ô thông tin nằm ngoài Phụ lục II.
2. Những mục có dấu (*) là thông tin bắt buộc phải điền. Nếu thông tin bắt buộc đó hiện chưa có hoặc chưa thể xác minh ngay, phải ghi rõ lý do và dự kiến sẽ lấy từ nguồn nào; không tự suy đoán hoặc ghi thông tin không có căn cứ.
3. Các loại mã kỹ thuật, mã định danh hệ thống, trạng thái xử lý, kết quả kiểm tra, ý kiến phê duyệt hay lịch sử giao dịch sẽ do Hệ thống hoặc cơ quan nhà nước tự động ghi nhận; tổ chức, cá nhân không cần điền các mục này.
4. Giấy tờ, tài liệu nộp kèm dùng để đối chiếu và làm căn cứ chứng minh. Việc chụp/quét (số hóa), tải lên hay lưu trữ tài liệu này chưa có nghĩa là dữ liệu đó đã được duyệt hoặc nghiễm nhiên trở thành dữ liệu chính thức.
III. PHÂN ĐỊNH CHỦ THỂ THỰC HIỆN
1. Chủ thể kê khai: tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, người đại diện hợp pháp của cơ sở tôn giáo, cơ sở đào tạo tôn giáo, cá nhân tôn giáo.
2. Chủ thể bổ sung: Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan chuyên môn về công tác tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh bổ sung thông tin do cơ quan nhà nước quản lý, thông tin kiểm tra thực tế, dữ liệu được tái sử dụng từ hồ sơ hoặc hệ thống khác. Nội dung bổ sung phải ghi rõ nguồn và người thực hiện.
3. Chủ thể kiểm tra: cơ quan được phân công tại Phụ lục I kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất, hợp lệ, quan hệ liên kết, trùng lặp và căn cứ pháp lý; được yêu cầu giải trình hoặc bổ sung nhưng không được làm thay đổi ý chí kê khai của tổ chức, cá nhân.
4. Chủ thể phê duyệt: người được giao thẩm quyền phê duyệt dữ liệu trên Hệ thống theo Phụ lục I. Phê duyệt dữ liệu chỉ xác nhận bản ghi đủ điều kiện cập nhật thành dữ liệu chính thức, không thay thế thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc ban hành văn bản.
IV. QUY TRÌNH TẠO LẬP, BỔ SUNG VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
1. Khai mới/tạo lập: Trước khi lập phiếu mới, phải rà soát dữ liệu đã có trên Hệ thống trước khi lập phiếu để tránh trùng đối tượng. Mỗi đối tượng chỉ có duy nhất một hồ sơ gốc; nếu hoạt động ở nhiều nơi, giữ nhiều chức vụ hay quản lý nhiều cơ sở thì sẽ dùng tính năng liên kết.
2. Lưu vết dữ liệu: Thông tin do chủ thể kê khai sẽ được giữ nguyên bản. Những nội dung do cơ quan nhà nước bổ sung, kiểm tra, chuẩn hóa và phê duyệt sẽ nằm ở phần riêng, có ghi rõ người thực hiện, thời điểm và căn cứ thực hiện.
3. Sửa đổi, cập nhật: Khi dữ liệu đã được duyệt mà có thay đổi thì phải tạo một giao dịch cập nhật mới; không được sửa trực tiếp hay ghi đè lên dữ liệu cũ. Hệ thống sẽ tự động lưu lại toàn bộ lịch sử trước và sau khi sửa.
4. Đưa vào sử dụng: Chỉ dữ liệu đã qua kiểm tra và phê duyệt mới được chuyển thành dữ liệu chính thức. Thông tin đang mâu thuẫn hoặc chưa đủ căn cứ sẽ được giữ ở trạng thái "chờ xác minh".
V. XỬ LÝ MÂU THUẪN GIỮA CÁC NGUỒN DỮ LIỆU
1. Thứ tự ưu tiên nguồn thông tin (theo Phụ lục III):
(1). Kết quả giải quyết thủ tục hành chính hoặc văn bản pháp lý đang có hiệu lực.
(2). Kết quả kiểm tra, xác minh thực tế của cơ quan có thẩm quyền.
(3). Dữ liệu kết nối từ Cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
(4). Thông tin do tổ chức, cá nhân tự cung cấp.
(5). Dữ liệu thu thập từ đợt rà soát, thống kê thực tế tại địa phương.
2. Không tự động thay thế dữ liệu chỉ vì nguồn có thứ tự ưu tiên cao hơn. Người làm công tác kiểm tra phải xem xét kỹ thời điểm có hiệu lực, phạm vi áp dụng, nơi phát hành và xác định đúng đối tượng.
3. Nếu thông tin tự khai khác với hồ sơ lưu hoặc dữ liệu hệ thống, phải ghi nhận cả hai bên, yêu cầu giải thích nếu cần và lập biên bản xác minh. Trong thời gian chờ xác minh, chưa đưa thông tin này vào dữ liệu chính thức.
4. Phân công xử lý mâu thuẫn:
- Mâu thuẫn giữa các xã trong cùng một tỉnh: Cơ quan chuyên môn về tôn giáo cấp tỉnh xử lý.
- Mâu thuẫn giữa các tỉnh, trùng lặp trên toàn quốc hoặc không rõ nơi quản lý: Ban Tôn giáo Chính phủ chủ trì xử lý.
VI. BẢNG PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC BIỂU MẪU
|
STT |
Mã phiếu |
Chủ thể kê khai chính |
Chủ thể bổ sung |
Chủ thể kiểm tra |
Phạm vi dữ liệu |
|
1 |
PT01 |
Tổ chức tôn giáo hoặc người đại diện hợp pháp |
Cơ quan quản lý nơi đặt trụ sở; cơ quan trung ương khi thuộc phạm vi quản lý |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh hoặc Ban Tôn giáo Chính phủ |
Dữ liệu chủ về tổ chức tôn giáo |
|
2 |
PT02 |
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo hoặc người đại diện hợp pháp |
Cơ quan cấp chứng nhận hoặc cơ quan tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ khi cần đối chiếu toàn quốc |
Dữ liệu chủ về tổ chức đăng ký hoạt động |
|
3 |
PT03 |
Tổ chức trực thuộc hoặc tổ chức cấp trên trực tiếp |
UBND cấp xã nơi đặt trụ sở; cơ quan chuyên môn cấp tỉnh |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh hoặc Ban Tôn giáo Chính phủ theo phạm vi |
Dữ liệu chủ và quan hệ trực thuộc |
|
4 |
PT04 |
Người đại diện nhóm; chủ thể quản lý địa điểm phối hợp |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã; cơ quan chuyên môn cấp tỉnh kiểm soát chất lượng |
Dữ liệu chủ về nhóm và địa điểm sinh hoạt |
|
5 |
PT05 |
Tổ chức/cá nhân quản lý cơ sở |
UBND cấp xã bổ sung hiện trạng, địa chỉ; cơ quan liên quan cung cấp dữ liệu chuyên ngành |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh |
Dữ liệu chủ về cơ sở tôn giáo |
|
6 |
PT06 |
Tổ chức tôn giáo chủ quản hoặc cơ sở đào tạo |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh hoặc Ban Tôn giáo Chính phủ |
Dữ liệu chủ về cơ sở đào tạo |
|
7 |
PT07 |
Cá nhân và tổ chức/cơ sở quản lý trực tiếp |
UBND cấp xã hoặc cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo phân công |
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
Dữ liệu chủ về nhân sự tôn giáo |
PHẦN B. DANH MỤC VÀ NỘI DUNG CHI TIẾT CÁC BIỂU MẪU
Lưu ý chung: Để liên kết dữ liệu giữa các phiếu, hệ thống dùng các trường thông tin: Tên tổ chức, Tổ chức cấp trên, Số CCCD/Định danh cá nhân hoặc Hộ chiếu, Địa chỉ, Số và ngày ban hành văn bản. Chủ thể kê khai không cần điền các loại mã kỹ thuật của hệ thống.
|
STT |
Mã phiếu |
Tên biểu mẫu |
|
1 |
PT01 |
Phiếu thu thập thông tin dữ liệu về tổ chức tôn giáo |
|
2 |
PT02 |
Phiếu thu thập thông tin dữ liệu về tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
|
3 |
PT03 |
Phiếu thu thập thông tin dữ liệu tổ chức tôn giáo trực thuộc |
|
4 |
PT04 |
Phiếu thu thập thông tin dữ liệu về nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
5 |
PT05 |
Phiếu thu thập thông tin dữ liệu về cơ sở tôn giáo |
|
6 |
PT06 |
Phiếu thu thập thông tin dữ liệu về cơ sở đào tạo tôn giáo |
|
7 |
PT07 |
Phiếu thu thập thông tin dữ liệu về chức sắc, chức việc, nhà tu hành tôn giáo |
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC:……… |
PT01 |
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC TÔN GIÁO
Thông tin thu thập phục vụ xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu về tôn giáo
I. THÔNG TIN ĐỊNH DANH VÀ PHÁP LÝ
1. *Tên tổ chức (viết chữ in hoa có dấu):
...........................................................................................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):
...........................................................................................................................................
3. Tên viết tắt (nếu có): ...................................................................................................
4. *Thuộc tôn giáo (Ví dụ: Phật giáo, Công giáo, Tin Lành, Hồi giáo,…):
...........................................................................................................................................
5. Thuộc hệ phái/dòng tu (nếu có):
...........................................................................................................................................
6. *Văn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo (bắt buộc chọn Có/Không, nếu chọn Có bắt buộc nhập đầy đủ thông tin văn bản):
☐ Không (đối với các tổ chức đã tồn tại từ lâu, không thể cung cấp thông tin về văn bản)
☐ Có (đính kèm bản scan)
- Số văn bản đề nghị: .........................................................................................................
- Ngày văn bản đề nghị:.....................................................................................................
- Cơ quan ban hành:...........................................................................................................
7. *Văn bản chấp thuận của cơ quan chức năng có thẩm quyền (bắt buộc chọn Có/Không, nếu chọn Có bắt buộc nhập đầy đủ thông tin văn bản):
☐ Không (đối với các tổ chức đã tồn tại từ lâu, không thể cung cấp thông tin về văn bản)
☐ Có (đính kèm bản scan)
- Số văn bản chấp thuận của cơ quan chức năng:..............................................................
- Ngày văn bản chấp thuận của cơ quan chức năng: .........................................................
- Cơ quan cấp:....................................................................................................................
8. *Thông tin liên lạc:
- *Số điện thoại:.................................................................................................................
- Email (nếu có): ...............................................................................................................
- Website (nếu có): ...........................................................................................................
9. *Địa chỉ trụ sở:
- *Địa chỉ cụ thể: .............................................................................................................
- *Xã/Phường/Đặc khu: .....................................................................................................
- *Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................................
10. *Địa bàn hoạt động:
☐ Toàn quốc
☐ Một số tỉnh, thành phố (ghi rõ): ....................................................................................
☐ Trong địa bàn một tỉnh/thành phố (ghi rõ): ..................................................................
☐ Một xã/phường/đặc khu (ghi rõ):..................................................................................
11. *Tổng số tín đồ:
- Số tín đồ là công dân Việt Nam (số lượng ước tính): .....................................................
- Số tín đồ là người nước ngoài (số lượng ước tính, nếu có): ...........................................
II. THÔNG TIN NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Lấy thông tin người đại diện theo pháp luật tại thời điểm hiện tại)
(Từ…………… đến nay)
Thông tin chi tiết
1. *Họ và tên:....................................................................................................................
2. Tên trong tôn giáo: ......................................................................................................
3. *Ngày/tháng/năm sinh: ...............................................................................................
4. *Quốc tịch: ..................................................................................................................
5. *Loại giấy tờ định danh (chọn và điền mã định danh):
☐ CCCD:...........................................................................................................................
☐ Hộ chiếu: .......................................................................................................................
☐ Khác: .............................................................................................................................
6. Ngày cấp: ....................................Nơi cấp: ...................................................................
7. Số điện thoại: ..............................Email: .....................................................................
8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................................
- Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................
9. *Nơi ở hiện tại:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................................
- *Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................................
10. Phẩm vị, chức vụ trong tổ chức:
- Phẩm vị: ..........................................................................................................................
- Chức vụ: ..........................................................................................................................
III. THÔNG TIN VỀ CƠ CẤU TỔ CHỨC, HIẾN CHƯƠNG, QUY CHẾ, CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
1. *Cơ cấu tổ chức
|
STT |
*Tên bộ phận (Tổ chức hành chính đạo) |
Mô tả |
*Hiệu lực từ ngày |
Hiệu lực đến ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. *Hiến chương (nhập hiến chương thay đổi mới nhất)
(1). *Số văn bản đăng ký: ………………… (2). *Ngày văn bản đăng ký: ………………...
(3). *Số văn bản chấp thuận: …………… (4). *Ngày văn bản chấp thuận: ………………
(5). Số phiên bản: .............................................................................................................
(6). Nội dung thay đổi: .....................................................................................................
(7). Lý do thay đổi: ...........................................................................................................
3. *Giáo lý:
- *Nội dung cốt lõi.............................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
- *Giá trị cốt lõi .................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
4. *Giáo luật:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
5. Tôn chỉ, mục đích, đường hướng hành đạo:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
6. *Các hoạt động thường niên
|
STT |
*Tên hoạt động |
*Hình thức đăng ký/thông báo |
Nội dung hoạt động |
*Thời gian |
Ghi chú |
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
☐ Hiến chương/Điều lệ.
☐ Quyết định công nhận của cơ quan nhà nước.
☐ Giáo lý.
☐ Giáo luật.
☐ Bảng kê danh sách nhân sự (Phụ lục 1).
☐ Khác: .......................................................................................................
|
Xác nhận của tổ chức hoặc cơ quan, |
..............., ngày ........ tháng ........ năm ........... |
PHỤ LỤC DANH SÁCH NHÂN SỰ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO
BỘ PHẬN:……………………………………………………………
(Tên bộ phận lấy tại Phần III, mục 1, mỗi bộ phận một danh sách)
|
STT |
Họ và tên |
Tên trong tôn giáo |
Ngày/tháng/ năm sinh |
Số CCCD/ số định danh cá nhân |
Chức vụ |
Thông tin liên hệ |
|
|
Số điện thoại |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC:……… |
PT02 |
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC
ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
Thông tin thu thập phục vụ xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu về tôn giáo
I. THÔNG TIN ĐỊNH DANH VÀ PHÁP LÝ
1. *Tên tổ chức (viết chữ in hoa có dấu):
...........................................................................................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):
...........................................................................................................................................
3. Tên viết tắt (nếu có): ...................................................................................................
4. *Thuộc tôn giáo (Ví dụ: Phật giáo, Công giáo, Tin Lành, Hồi giáo,…):
...........................................................................................................................................
5. Thuộc hệ phái/dòng tu (nếu có):
...........................................................................................................................................
6. *Văn bản đề nghị của tổ chức (bắt buộc chọn Có/Không, nếu chọn Có bắt buộc nhập đầy đủ thông tin văn bản):
☐ Không (đối với các tổ chức đã tồn tại từ lâu, không thể cung cấp thông tin về văn bản)
☐ Có (đính kèm bản scan)
- Số văn bản đề nghị: .........................................................................................................
- Ngày văn bản đề nghị:.....................................................................................................
- Cơ quan ban hành:...........................................................................................................
7. *Văn bản chấp thuận của cơ quan chức năng có thẩm quyền (bắt buộc chọn Có/Không, nếu chọn Có bắt buộc nhập đầy đủ thông tin văn bản):
☐ Không (đối với các tổ chức đã tồn tại từ lâu, không thể cung cấp thông tin về văn bản)
☐ Có (đính kèm bản scan)
- Số văn bản chấp thuận của cơ quan chức năng:..............................................................
- Ngày văn bản chấp thuận của cơ quan chức năng: .........................................................
- Cơ quan cấp:....................................................................................................................
8. *Thông tin liên lạc:
- *Số điện thoại:.................................................................................................................
- Email (nếu có): ...............................................................................................................
- Website (nếu có): ...........................................................................................................
9. *Địa chỉ trụ sở:
- *Địa chỉ cụ thể: .............................................................................................................
- *Xã/Phường/Đặc khu: .....................................................................................................
- *Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................................
10. *Địa bàn hoạt động:
☐ Toàn quốc
☐ Một số tỉnh, thành phố (ghi rõ): ....................................................................................
☐ Trong địa bàn một tỉnh/thành phố (ghi rõ): ..................................................................
☐ Một xã/phường/đặc khu (ghi rõ):..................................................................................
11. *Tổng số người theo tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo:
- * Là công dân Việt Nam (số lượng ước tính): ................................................................
- Là người nước ngoài (số lượng ước tính, nếu có):..........................................................
II. THÔNG TIN NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Lấy thông tin người đại diện theo pháp luật tại thời điểm hiện tại)
(Từ………………….…. đến nay)
1. *Họ và tên:....................................................................................................................
2. Tên trong tôn giáo: ......................................................................................................
3. *Ngày/tháng/năm sinh: ...............................................................................................
4. *Quốc tịch: ..................................................................................................................
5. *Loại giấy tờ định danh (chọn và điền mã định danh):
☐ CCCD:...........................................................................................................................
☐ Hộ chiếu: .......................................................................................................................
☐ Khác: .............................................................................................................................
6. Ngày cấp: ....................................Nơi cấp: ...................................................................
7. Số điện thoại: ..............................Email: .....................................................................
8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................................
- Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................
9. *Nơi ở hiện tại:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................................
- *Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................................
10. Phẩm vị, chức vụ trong tổ chức:
- Phẩm vị: ..........................................................................................................................
- Chức vụ: ..........................................................................................................................
III. THÔNG TIN VỀ CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUY CHẾ, CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
1. *Cơ cấu tổ chức
|
STT |
*Tên bộ phận (Tổ chức hành chính đạo) |
Mô tả |
*Hiệu lực từ ngày |
Hiệu lực đến ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. *Quy chế hoạt động (nhập quy chế hoạt động thay đổi mới nhất)
(1). *Số văn bản đăng ký: ………………. (2). *Ngày văn bản đăng ký: ……………………….
(3). *Số văn bản chấp thuận: …………… (4). *Ngày văn bản chấp thuận:……………………
(5). Số phiên bản: .............................................................................................................
(6). Nội dung thay đổi: .....................................................................................................
(7). Lý do thay đổi: ...........................................................................................................
3. *Giáo lý:
- *Nội dung cốt lõi.............................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
- *Giá trị cốt lõi .................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
4. *Giáo luật:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
5. Tôn chỉ, mục đích, đường hướng hành đạo:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
6. *Các hoạt động thường niên
|
STT |
*Tên hoạt động |
*Hình thức đăng ký/thông báo |
Nội dung hoạt động |
*Thời gian |
Ghi chú |
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
☐ Quy chế hoạt động.
☐ Quyết định công nhận của cơ quan nhà nước.
☐ Giáo lý.
☐ Giáo luật.
☐ Bảng kê danh sách nhân sự (Phụ lục 1).
☐ Khác:
......................................................................................................................................
|
|
………..ngày ........ tháng ......năm |
PHỤ LỤC DANH SÁCH NHÂN SỰ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
BỘ PHẬN:……………………………………………………………
(Tên bộ phận lấy tại Phần III, mục 1: mỗi bộ phận một danh sách)
|
STT |
Họ và tên |
Tên trong tôn giáo |
Ngày/tháng/ năm sinh |
Số CCCD/ số định danh cá nhân |
Chức vụ |
Thông tin liên hệ |
|
|
Số điện thoại |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC:……… |
PT03 |
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN DỮ LIỆU VỀ
TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
Thông tin thu thập phục vụ xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu về tôn giáo
I. THÔNG TIN ĐỊNH DANH VÀ PHÁP LÝ
1. *Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc (viết chữ in hoa có dấu): .......................................
...........................................................................................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ...................................................................................
3. Tên viết tắt (nếu có): ....................................................................................................
4. *Thuộc tôn giáo (Ví dụ: Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo,…): ....................................
5. Thuộc hệ phái/dòng tu (nếu có): .................................................................................
6. *Tên tổ chức cấp trên trực tiếp:.................................................................................
7. *Văn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo/tổ chức tôn giáo trực thuộc (bắt buộc chọn Có/Không, nếu chọn Có bắt buộc nhập đầy đủ thông tin văn bản):
☐ Không (đối với các tổ chức đã tồn tại từ lâu, không thể cung cấp thông tin về văn bản)
☐ Có (đính kèm bản scan)
- Số văn bản đề nghị: .........................................................................................................
- Ngày văn bản đề nghị:.....................................................................................................
- Cơ quan ban hành:...........................................................................................................
8. *Văn bản chấp thuận của cơ quan chức năng có thẩm quyền (bắt buộc chọn Có/Không, nếu chọn Có bắt buộc nhập đầy đủ thông tin văn bản):
☐ Không (đối với các tổ chức đã tồn tại từ lâu, không thể cung cấp thông tin về văn bản)
☐ Có (đính kèm bản scan)
- Số văn bản chấp thuận của cơ quan chức năng:..............................................................
- Ngày văn bản chấp thuận của cơ quan chức năng: .........................................................
- Cơ quan cấp: ...................................................................................................................
9. *Văn bản thành lập của tổ chức tôn giáo/tổ chức tôn giáo trực thuộc (bắt buộc chọn Có/Không, nếu chọn Có bắt buộc nhập đầy đủ thông tin văn bản):
☐ Không (đối với các tổ chức đã tồn tại từ lâu, không thể cung cấp thông tin về văn bản)
☐ Có (đính kèm bản scan)
- Số văn bản thành lập: ......................................................................................................
- Ngày văn bản thành lập:..................................................................................................
- Cơ quan ban hành:...........................................................................................................
10. *Thông tin liên lạc:
- *Số điện thoại: ................................................................................................................
- Email (nếu có): ...............................................................................................................
- Website (nếu có): ...........................................................................................................
11. *Địa chỉ trụ sở:
- *Địa chỉ cụ thể: ..............................................................................................................
- *Xã/Phường/Đặc khu: ....................................................................................................
- *Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................
12. *Địa bàn hoạt động:
☐ Toàn quốc
☐ Một số tỉnh, thành phố (ghi rõ): ....................................................................................
☐ Trong địa bàn một tỉnh/thành phố (ghi rõ): ..................................................................
☐ Một xã/phường/đặc khu: ...............................................................................................
13. Tổng số tín đồ (số lượng ước tính):...........................................................................
II. THÔNG TIN NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
(Lấy thông tin người đứng đầu tổ chức tại thời điểm hiện tại)
(Từ……………..…. đến nay)
1. *Họ và tên: ...................................................................................................................
2. Tên trong tôn giáo: ......................................................................................................
3. *Ngày/tháng/năm sinh: ...............................................................................................
4. *Quốc tịch: ..................................................................................................................
5. *Loại giấy tờ định danh (chọn và điền mã định danh):
☐ CCCD:...........................................................................................................................
☐ Hộ chiếu: .......................................................................................................................
☐ Khác: .............................................................................................................................
6. Ngày cấp: ....................................Nơi cấp: ...................................................................
7. Số điện thoại: ..............................Email: .....................................................................
8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................................
- Tỉnh/Thành phố:..............................................................................................................
9. *Nơi ở hiện tại:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................................
- *Tỉnh/Thành phố:............................................................................................................
10. Phẩm vị, chức vụ trong tổ chức:
- Phẩm vị: ..........................................................................................................................
- Chức vụ: ..........................................................................................................................
III. THÔNG TIN VỀ CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUY CHẾ, CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
1. *Cơ cấu tổ chức (tên bộ phận, mô tả bộ phận):
|
STT |
*Tên bộ phận (Tổ chức hành chính đạo) |
Mô tả |
*Hiệu lực từ ngày |
Hiệu lực đến ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. *Hoạt động tôn giáo thường niên
|
STT |
*Tên hoạt động |
* Hình thức thông báo |
Nội dung hoạt động |
*Thời gian |
Ghi chú |
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
|
|
|
☐ Thông báo lần đầu ☐ Thông báo bổ sung |
|
|
|
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
☐ Kết quả xử lý của cơ quan chức năng.
☐ Quyết định công nhận của cơ quan Nhà nước.
☐ Văn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo/tổ chức tôn giáo trực thuộc.
☐ Văn bản thành lập của tổ chức tôn giáo/tổ chức tôn giáo trực thuộc.
☐ Bảng kê danh sách nhân sự (phụ lục 1).
☐ Khác: ..................................................................................................................
|
|
………..ngày ........ tháng ......năm |
PHỤ LỤC DANH SÁCH NHÂN SỰ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
BỘ PHẬN:……………………………………………………
(Tên bộ phận lấy tại Phần III mục 1, mỗi bộ phận một danh sách)
|
STT |
Họ và tên |
Tên trong tôn giáo |
Ngày sinh |
Số CCCD/ số định danh cá nhân |
Chức vụ |
Thông tin liên hệ |
|
|
Số điện thoại |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC:……… |
PT04 |
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN DỮ LIỆU
VỀ NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
Thông tin thu thập phục vụ xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu về tôn giáo
I. THÔNG TIN ĐỊNH DANH VÀ PHÁP LÝ
1. *Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung: ..................................................................
2. *Thuộc tôn giáo: ..........................................................................................................
3. Thuộc hệ phái/dòng tu (nếu có): ................................................................................
4. Tổ chức cấp trên trực tiếp/tổ chức tôn giáo đứng ra bảo trợ (nếu có): ..................
...........................................................................................................................................
5. *Loại chủ thể đăng ký:
☐ Do tổ chức tôn giáo/tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đăng ký
☐ Do người đại diện đứng ra đăng ký
6. *Văn bản đăng ký và được chấp thuận (bắt buộc chọn Có/Không, nếu chọn Có bắt buộc nhập đầy đủ thông tin văn bản):
☐ Không (đối với các nhóm sinh hoạt đã tồn tại từ lâu, không thể cung cấp thông tin về văn bản)
☐ Có (đính kèm bản scan)
- Ngày đăng ký: ................................................................................................................
- Văn bản chấp thuận: .......................................................................................................
+ Số văn bản: .....................................................................................................................
+ Ngày/tháng/năm chấp thuận:..........................................................................................
+ Cơ quan chấp thuận:.......................................................................................................
7. Số lượng người thường xuyên tham gia sinh hoạt (số lượng ước tính): ..................
II. ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
1. *Số nhà, thôn/xóm/tổ: .................................................................................................
2. *Xã/Phường/Đặc khu: .................................................................................................
3. *Tỉnh/Thành phố:........................................................................................................
4. Hình thức sử dụng địa điểm:
☐ Đi mượn ☐ Đi thuê ☐ Được tổ chức tôn giáo bố trí ☐ Khác:
III. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN (HOẶC NGƯỜI PHỤ TRÁCH)
(Lấy thông tin người đại diện/người phụ trách tại thời điểm hiện tại)
(Từ…………….…. đến nay)
1. *Họ và tên:....................................................................................................................
2. Tên trong tôn giáo: ......................................................................................................
3. *Ngày/tháng/năm sinh: ...............................................................................................
4. *Quốc tịch: ..................................................................................................................
5. *Loại giấy tờ định danh (chọn và điền mã định danh):
☐ CCCD:...........................................................................................................................
☐ Hộ chiếu: .......................................................................................................................
☐ Khác: .............................................................................................................................
6. Ngày cấp: ....................................Nơi cấp: ...................................................................
7. Số điện thoại: ..............................Email: .....................................................................
8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................................
- Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................
9. *Nơi ở hiện tại:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................................
- *Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................................
10. Phẩm vị, chức vụ trong tổ chức:
- Phẩm vị: ..........................................................................................................................
- Chức vụ: ..........................................................................................................................
IV. THÔNG TIN VỀ GIÁO LÝ, GIÁO LUẬT VÀ SINH HOẠT TÔN GIÁO
1. *Tóm tắt giáo lý, giáo luật (dành cho điểm nhóm do người đại diện đứng ra đăng ký):
- *Tóm tắt giáo lý:............................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
- *Tóm tắt giáo luật: ........................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2. *Hình thức sinh hoạt tôn giáo:
☐ Trực tuyến
☐ Trực tiếp
☐ Kết hợp trực tiếp và trực tuyến
3. Tần suất sinh hoạt tôn giáo:
☐ Hằng tuần
☐ Hằng tháng
☐ Theo dịp lễ
☐ Khác: ............................................................................................................................
4. *Nội dung sinh hoạt chính
(Mô tả ngắn gọn các hoạt động chính, ví dụ: cầu nguyện, đọc kinh, giảng giáo lý):
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
V. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
☐ Văn bản đăng ký.
☐ Văn bản chấp thuận.
☐ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
☐ Giấy tờ chứng minh việc cư trú hợp pháp tại Việt Nam của người đại diện là người nước ngoài.
☐ Sơ yếu lý lịch của người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
☐ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật (dành cho điểm nhóm do người đại diện đứng ra đăng ký).
|
|
………..ngày ........ tháng ......năm |
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC:……… |
PT05 |
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN DỮ LIỆU VỀ CƠ SỞ TÔN GIÁO
Thông tin thu thập phục vụ xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu về tôn giáo
I. THÔNG TIN CHUNG
1. *Tên cơ sở tôn giáo: ....................................................................................................
2. Tên thường gọi: ..........................................................................................................
3. Tên gọi khác: ..............................................................................................................
4. *Thuộc tôn giáo (ví dụ: Phật giáo, Công giáo, Cao Đài…): ......................................
5. *Thuộc tổ chức tôn giáo (ví dụ: Giáo hội Phật giáo Việt Nam…):
...........................................................................................................................................
6. Thuộc hệ phái/dòng tu (ghi theo thực tế nếu có. Ví dụ: Bắc tông, Dòng Chúa Cứu Thế…):
...........................................................................................................................................
7. *Phân loại cơ sở:
☐ Cơ sở thờ tự:.................................................................................................................
☐ Trụ sở
☐ Cơ sở giáo dục:
☐ Mầm non ☐ Giáo dục phổ thông ☐ Cơ sở dạy nghề ☐ Cao đẳng
☐ Cơ sở giáo dục khác
☐ Cơ sở y tế
☐ Cơ sở bảo trợ xã hội
8. *Cấp quản lý: ☐ Xã/Phường/Đặc khu ☐ Tỉnh/Thành phố ☐ Trung ương
9. *Thời điểm thành lập: ................................................................................................
10. *Thực trạng cơ sở:
☐ Đang sử dụng ☐ Ngừng sử dụng ☐ Khác ...........................................................
11. Tổ chức/cá nhân xây dựng: ....................................................................................
12. Tổ chức/cá nhân sử dụng: .......................................................................................
13. Mô tả (mô tả/giới thiệu tóm tắt về cơ sở): ................................................................
14. *Thông tin địa lý:
- *Quốc gia: ........................................... *Địa chỉ chi tiết: ..............................................
- *Tỉnh/Thành phố: ............................... *Xã/Phường/Đặc khu: ......................................
15. Thông tin liên hệ
- Số điện thoại: .......................................................Email: …………………………….
- Website: ..........................................................................................................................
II. THÔNG TIN NGƯỜI QUẢN LÝ
(Lấy thông tin người quản lý cơ sở tại thời điểm hiện tại)
(Từ……..…. đến nay)
1. *Họ và tên: ...................................................................................................................
2. Tên gọi trong tôn giáo: ...............................................................................................
3. *Ngày sinh:...................................................................................................................
4. *Quốc tịch: ..................................................................................................................
5. *Loại giấy tờ định danh (chọn và nhập mã định danh):
- ☐ CCCD: ........................................................................................................................
- ☐ Hộ chiếu:.....................................................................................................................
- ☐ Khác: ..........................................................................................................................
6. Ngày cấp: ................................................Nơi cấp: ...................................................
7. Phẩm vị, chức vụ trong tổ chức:
- Phẩm vị: .........................................................................................................................
- Chức vụ: .........................................................................................................................
8. Số điện thoại: ...........................................Email: ......................................................
9. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
- Địa chỉ cụ thể: ................................................................................................................
- Xã/phường/đặc khu: .......................................................................................................
- Tỉnh/thành phố: ..............................................................................................................
10. *Nơi ở hiện tại:
- Địa chỉ cụ thể: ................................................................................................................
- Xã/phường/đặc khu: .......................................................................................................
- *Tỉnh/thành phố: ............................................................................................................
III. PHÁP LÝ ĐẤT ĐAI
1. Tình trạng pháp lý đất đai:
☐ Chưa có giấy tờ pháp lý (nêu rõ lý do): .......................................................................
☐ Đang trong quá trình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
☐ Đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
|
STT |
Thông tin chi tiết |
|
|
Số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ....................................................... Ngày cấp: ...................................................................................................... Nơi cấp: ......................................................................................................... Mã quản lý địa chính/số hiệu thửa đất: ........................................................... Số tờ bản đồ (nếu có): .................................................................................... Diện tích đất (m2): + Trên Giấy chứng nhận: ............................................................................... + Thực tế đang sử dụng: ................................................................................ |
|
|
Số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ....................................................... Ngày cấp: ...................................................................................................... Nơi cấp: ......................................................................................................... Mã quản lý địa chính/số hiệu thửa đất: ........................................................... Số tờ bản đồ (nếu có): .................................................................................... Diện tích đất (m2): + Trên Giấy chứng nhận: ............................................................................... + Thực tế đang sử dụng: ...................................................................................... |
|
|
Số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ....................................................... Ngày cấp: ...................................................................................................... Nơi cấp: ......................................................................................................... Mã quản lý địa chính/số hiệu thửa đất: ........................................................... Số tờ bản đồ (nếu có): .................................................................................... Diện tích đất (m2): + Trên Giấy chứng nhận: ............................................................................... + Thực tế đang sử dụng: ...................................................................................... |
IV. THÔNG TIN CÔNG TRÌNH CHÍNH
1. Năm xây dựng: ............................................................................................................
2. Tình trạng công trình:
☐ Xây mới ☐ Sửa chữa/cải tạo/tu bổ ☐ Mở rộng
3. Quy mô: ...............................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
4. Các hạn
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
- Thông tin trùng tu (lần trùng tu gần nhất)
Năm trùng tu: ...............................................................Kinh phí trùng tu: ........................
Nội dung trùng tu: .............................................................................................................
V. THÔNG TIN DI TÍCH (Nếu có)
1. Loại hình di tích:
☐ Di tích lịch sử - văn hóa ☐ Di tích kiến trúc - nghệ thuật
☐ Di tích khảo cổ ☐ Danh lam thắng cảnh ☐ Di tích hỗn hợp
2. Cấp xếp hạng di tích:
☐ Chưa xếp hạng (nằm trong danh mục kiểm kê di tích của tỉnh/thành phố)
☐ Đã xếp hạng chính thức, cụ thể:
☐ Di tích cấp tỉnh/thành phố
☐ Di tích cấp quốc gia
☐ Di tích cấp quốc gia đặc biệt
3. Văn bản công nhận:
- Số văn bản: ......................................................................................................................
- Ngày ban hành: ...............................................................................................................
- Cơ quan ban hành:...........................................................................................................
VI. CÁC LỄ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CƠ SỞ
|
STT |
Tên lễ hội |
Mô tả lễ hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
☐ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
☐ Văn bản xếp hạng/công nhận di tích
☐ Tài liệu khác:
…………………………………………………………………………………………………
|
|
………..ngày ........ tháng ......năm |
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC:……… |
PT06 |
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN DỮ LIỆU VỀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO TÔN GIÁO
Thông tin thu thập phục vụ xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu về tôn giáo
THÔNG TIN CHUNG
1. *Tên cơ sở đào tạo tôn giáo (tên đầy đủ theo quyết định thành lập):
...........................................................................................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế: .................................................................................................
3. Tên viết tắt: .................................................................................................................
4. *Thông tin địa chỉ:
- *Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
- *Xã/Phường/Đặc khu: .................................................................................................
- *Tỉnh/Thành phố: ........................................................................................................
5. *Tổ chức tôn giáo quản lý trực tiếp: .........................................................................
6. Loại hình cơ sở (Trường, Học viện, Đại Chủng viện,…):
..........................................................................................................................................................
7. Văn bản đề nghị thành lập:
- Số văn bản: ......................................................................................................................
- Ngày đề nghị: ..................................................................................................................
- Tổ chức đề nghị:..............................................................................................................
8. Văn bản chấp thuận thành lập:
- Số văn bản: ......................................................................................................................
- Ngày chấp thuận:.............................................................................................................
- Cơ quan chấp thuận:........................................................................................................
9. Văn bản thành lập:
- Số văn bản: ......................................................................................................................
- Ngày ban hành: ...............................................................................................................
- Ngày văn bản có hiệu lực:...............................................................................................
- Tổ chức ban hành: ...........................................................................................................
10. Ngày bắt đầu hoạt động đào tạo (ghi theo văn bản thông báo hoạt động của cơ sở):
..........................................................................................................................................................
11. *Thông tin liên hệ:
- *Số điện thoại:.................................................................................................................
- Email (nếu có): ................................................................................................................
- Website (nếu có): ............................................................................................................
12. Thông tin về cơ sở vật chất:
12.1 Thông tin về đất đai:
- Tổng diện tích đất: ...............................................................................................(m2).
- Diện tích sử dụng xây dựng công trình phục vụ công tác đào tạo: .....................(m2).
- Nguồn gốc đất:
☐ Được giao ...................................................................................................................... ☐ Được
☐ Khác (thuê, mượn,…)
- Thông tin giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đối với trường hợp được nhà nước giao, được tặng cho, tự tạo lập):
+ Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ........................................................................
+ Ngày cấp: .......................................................................................................................
+ Cơ quan cấp:...................................................................................................................
12.2 Cơ sở vật chất:
- Số lượng phòng học và sức chứa mỗi phòng học: ......................................................
+ Số phòng: ......................................................................................................................
+ Sức chứa: .......................................................................................................................
- Thư viện/phòng tư liệu:
☐ Có: .................................................................................................................................
☐ Không
- Khu lưu trú cho học viên (nếu có):...............................................................................
- Cơ sở lưu trú phục vụ giảng viên và quản lý: .............................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
- Cơ sở vật chất khác (phòng thực hành, hội trường, cơ sở sinh hoạt tôn giáo,…):..
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
II. *NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ SỞ
(Lấy thông tin người đứng đầu cơ sở tại thời điểm hiện tại)
(Từ………………. đến nay)
1. *Họ và tên:....................................................................................................................
2. Tên trong tôn giáo: ......................................................................................................
3. *Ngày/tháng/năm sinh: ...............................................................................................
4. *Quốc tịch: ..................................................................................................................
5. *Loại giấy tờ định danh (chọn và điền mã định danh):
- ☐ CCCD: ........................................................................................................................
- ☐ Hộ chiếu:.....................................................................................................................
- ☐ Khác: ..........................................................................................................................
6. Ngày cấp: ....................................Nơi cấp: ...................................................................
7. Số điện thoại:................................................................................................................
8. Quê quán:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................................
- Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................
9. *Nơi ở hiện tại:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................................
- *Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................................
10. Phẩm vị, chức vụ trong tổ chức:
- Phẩm vị: ..........................................................................................................................
- Chức vụ: ..........................................................................................................................
III. CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN ĐẶC THÙ
1. Hình thức đào tạo (có thể chọn nhiều phương án):
☐ Trực tiếp ☐ Trực tuyến ☐ Kết hợp trực tiếp và trực tuyến
2. Loại hình đào tạo (có thể chọn nhiều phương án):
☐ Đào tạo tập trung ☐ Đào tạo không tập trung ☐ Bồi dưỡng
☐ Loại hình khác: .............................................................................................................
3. Trình độ đào tạo tôn giáo:
☐ Sơ cấp ☐ Trung cấp ☐ Cao đẳng ☐ Cử nhân ☐ Thạc sĩ ☐ Tiến sĩ
4. *Quy chế tổ chức và hoạt động hiện hành (hồ sơ gửi kèm)
5. *Quy chế tuyển sinh hiện hành (hồ sơ gửi kèm)
6. Chương trình đào tạo đang áp dụng (ghi tên các chương trình chính; danh sách chi tiết được đính kèm): .....................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
7. Có nội dung lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam trong chương trình đào tạo:
☐ Có, số học phần/số chuyên đề:......................................................................................
☐ Không
8. Ngôn ngữ giảng dạy (ghi các ngôn ngữ đang sử dụng):
...........................................................................................................................................
9. Tổng số học viên đang theo học (số lượng): ...............................................................
10. Số lượng giảng viên:
- Cơ hữu:............................................................................................................................
- Thỉnh giảng: ....................................................................................................................
11. Thông tin khóa đào tạo:
|
STT |
Tên khóa đào tạo |
Năm đào tạo (từ năm – đến năm) |
Số lượng tuyển sinh |
Số lượng tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Cơ cấu tổ chức:
|
STT |
Tên bộ phận |
Mô tả |
Hiệu lực từ ngày |
Hiệu lực đến ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
☐ Văn bản chấp thuận thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
☐ Văn bản của tổ chức tôn giáo về việc thành lập cơ sở.
☐ Văn bản thông báo hoạt động của cơ sở.
☐ Quy chế tổ chức và hoạt động hiện hành.
☐ Quy chế tuyển sinh hiện hành.
☐ Danh sách thành viên ban lãnh đạo hiện tại.
☐ Danh sách hoặc số liệu tổng hợp giảng viên.
☐ Danh mục chương trình, nội dung đào tạo và chuẩn đào tạo.
☐ Tài liệu thể hiện nội dung lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam.
☐ Báo cáo nguồn lực tài chính và cơ sở vật chất.
☐ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp.
☐ Ý kiến chấp thuận của UBND cấp tỉnh về địa điểm.
☐ Văn bản đăng ký thay đổi quy chế, nếu có.
☐ Báo cáo/thông báo kết quả đào tạo gần nhất.
☐ Tài liệu khác:
|
|
………..ngày ........ tháng ......năm |
PHỤ LỤC DANH SÁCH NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO TÔN GIÁO
BỘ PHẬN:……………………………………………………………
(Tên bộ phận lấy tại phần III mục 12, mỗi bộ phận một danh sách)
|
STT |
Họ và tên |
Tên trong tôn giáo |
Ngày/tháng/năm sinh |
Số CCCD/ số định danh cá nhân |
Chức vụ |
Thông tin liên hệ |
|
|
Số điện thoại |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC:……… |
PT07 |
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN DỮ LIỆU
VỀ CHỨC SẮC, CHỨC VIỆC, NHÀ TU HÀNH TÔN GIÁO
Thông tin thu thập phục vụ xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu về tôn giáo
I. THÔNG TIN ĐỊNH DANH
1. *Ảnh chân dung (4x6):
2. *Họ và tên (theo giấy tờ hợp pháp hoặc hồ sơ của tổ chức tôn giáo):………………………………………………………………
3. Tên trong tôn giáo (Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh, đạo hiệu....,nếu có):…………………………………………………….
4. Tên gọi khác (nếu có):
…………………………………………………………………….
5. *Thuộc tổ chức tôn giáo (Ví dụ: Giáo hội Phật giáo Việt Nam…):……………………………………………………………
6. Thuộc hệ phái/dòng tu (ghi theo thực tế nếu có. Ví dụ: Bắc tông, Dòng Chúa Cứu Thế…):
…………………………………………………………………………………
7. Chức vụ trong tôn giáo (hiện tại): …………………………………………………
8. Phẩm vị trong tôn giáo (hiện tại)…………………………………………………………
9. *Ngày/tháng/năm sinh:....................................*Giới tính: ☐ Nam ☐ Nữ ☐ Khác
10. *Quốc tịch (theo giấy tờ định danh):……………….*Dân tộc: ………………….
11. *Loại giấy tờ định danh (Chọn và nhập mã định danh):
☐ CCCD:...................................... ☐ CMND: ..................................................................
☐ Hộ chiếu: ....................................☐ Khác: ...................................................................
12. Nơi cấp: ................................Ngày cấp: ...................................................................
13. *Quê quán (theo thông tin trên VNeID/CCCD):………………………………………
Quốc gia:……………….
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..
Tỉnh/Thành phố: .......................................................... Xã/Phường/Đặc khu:................
14. *Nơi thường trú (theo thông tin trên VNeID/CCCD):
Địa chỉ:................................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .......................................................... Xã/Phường/Đặc khu:................
15. *Nơi ở hiện tại (theo nơi sinh sống thực tế):
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ........................................................ Xã/Phường/Đặc khu:................
16. Email: ................................................................Số điện thoại:……………………
17. Trình độ học vấn (ví dụ: THCS, THPT, 9/12 …): ......................................................
18. Trình độ đào tạo trong tôn giáo (ví dụ: Sơ cấp Phật học, Tiến sĩ Giáo luật..):.......
…………………………………………………………………………………..………..
19. Trình độ ngoại ngữ (ghi rõ ngôn ngữ): ....................................................................
20. Phân loại nhân sự tôn giáo (chọn trong các nội dung sau):
☐ Chức sắc (tích chọn tình trạng hoạt động của chức sắc):
☐ Đang hoạt động ☐ Hưu trí, an dưỡng, dưỡng nhàn ☐ Cách chức/bãi nhiệm
☐ Chức việc
☐ Nhà tu hành
II. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ TU HÀNH
(Nếu có, vui lòng nhập đủ các trường thông tin có dấu *)
|
*Thời gian (từ … đến…) |
Thông tin tu hành |
Thông báo |
|
|
Cơ sở tôn giáo:…………………..... ……………………….……………. Địa bàn:………..……………….…. …………………………………….. |
Số thông báo:………………….. Ngày ban hành:………………... Cơ quan ban hành:…………….. ………………………………… |
|
|
Cơ sở tôn giáo:…………………..... ……………………….……………. Địa bàn:………..……………….…. …………………………………….. |
Số thông báo:………………….. Ngày ban hành:………………... Cơ quan ban hành:…………….. ………………………………… |
|
|
Cơ sở tôn giáo:…………………..... ……………………….……………. Địa bàn:………..……………….…. …………………………………….. |
Số thông báo:………………….. Ngày ban hành:………………... Cơ quan ban hành:…………….. ………………………………… |
|
|
Cơ sở tôn giáo:…………………..... ……………………….……………. Địa bàn:………..……………….…. …………………………………….. |
Số thông báo:………………….. Ngày ban hành:………………... Cơ quan ban hành:…………….. ………………………………… |
III. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CHỨC SẮC
|
*Thời gian (từ … đến…) |
Thông tin phẩm vị/địa bàn |
Văn bản của tổ chức tôn giáo |
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền |
|
|
*Phẩm vị:………………………... *Tổ chức tôn giáo/Tổ chức tôn giáo trực thuộc: ………………………..………… Cơ sở tôn giáo: ……………………………...…… * Địa bàn:…………..…..………… ……………….……..…………… |
Số văn bản: ................................ Ngày ban hành: ................................ |
Số văn bản: ........................... Ngày ban hành: ........................... Cơ quan ban hành: ........................... |
|
|
*Phẩm vị:………………………... *Tổ chức tôn giáo/Tổ chức tôn giáo trực thuộc: ………………………..………… Cơ sở tôn giáo: ……………………………...…… * Địa bàn:…………..…..………… ……………….……..…………… |
Số văn bản: ................................ Ngày ban hành: ................................ |
Số văn bản: ........................... Ngày ban hành: ........................... Cơ quan ban hành: ........................... |
|
|
*Phẩm vị:………………………... *Tổ chức tôn giáo/Tổ chức tôn giáo trực thuộc: ………………………..………… Cơ sở tôn giáo: ……………………………...…… * Địa bàn:…………..…..………… ……………….……..…………… |
Số văn bản: ................................ Ngày ban hành: ................................ |
Số văn bản: ........................... Ngày ban hành: ........................... Cơ quan ban hành: ........................... |
|
|
*Phẩm vị:………………………... *Tổ chức tôn giáo/Tổ chức tôn giáo trực thuộc: ………………………..………… Cơ sở tôn giáo: ……………………………...…… * Địa bàn:…………..…..………… ……………….……..…………… |
Số văn bản: ................................ Ngày ban hành: ................................ |
Số văn bản: ........................... Ngày ban hành: ........................... Cơ quan ban hành: ........................... |
IV. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CHỨC VIỆC
(Nếu có, vui lòng nhập đủ các trường thông tin có dấu *)
|
*Thời gian (từ … đến…) |
Thông tin chức việc/địa bàn |
Văn bản của tổ chức tôn giáo |
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền |
|
|
*Chức vụ:………………………... *Tổ chức tôn giáo/Tổ chức tôn giáo trực thuộc: …………………………...……… Cơ sở tôn giáo:…………………… …………………………...……… *Địa bàn:…………………...……. …………………………...……… |
Số đăng ký: .......................... Ngày đăng ký: .......................... Số thông báo: .......................... Ngày thông báo: .......................... |
Số văn bản: ........................... Ngày ban hành: ........................... Cơ quan ban hành: ........................... |
|
|
*Chức vụ:………………………... *Tổ chức tôn giáo/Tổ chức tôn giáo trực thuộc: …………………………...……… Cơ sở tôn giáo:…………………… …………………………...……… *Địa bàn:…………………...……. …………………………...……… |
Số đăng ký: .......................... Ngày đăng ký: .......................... Số thông báo: .......................... Ngày thông báo: .......................... |
Số văn bản: ........................... Ngày ban hành: ........................... Cơ quan ban hành: ........................... |
|
|
*Chức vụ:………………………... *Tổ chức tôn giáo/Tổ chức tôn giáo trực thuộc: …………………………...……… Cơ sở tôn giáo:…………………… …………………………...……… *Địa bàn:…………………...……. …………………………...……… |
Số đăng ký: .......................... Ngày đăng ký: .......................... Số thông báo: .......................... Ngày thông báo: .......................... |
Số văn bản: ........................... Ngày ban hành: ........................... Cơ quan ban hành: ........................... |
|
|
*Chức vụ:………………………... *Tổ chức tôn giáo/Tổ chức tôn giáo trực thuộc: …………………………...……… Cơ sở tôn giáo:…………………… …………………………...……… *Địa bàn:…………………...……. …………………………...……… |
Số đăng ký: .......................... Ngày đăng ký: .......................... Số thông báo: .......................... Ngày thông báo: .......................... |
Số văn bản: ........................... Ngày ban hành: ........................... Cơ quan ban hành: ........................... |
V. THÔNG TIN QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
(Nếu có vui lòng nhập đủ các trường thông tin có dấu *)
|
STT |
* Từ thời gian |
Đến thời gian |
* Trình độ đào tạo tôn giáo |
* Cơ sở đào tạo tôn giáo |
Văn bằng/ chứng chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. THÔNG TIN KHEN THƯỞNG/KỶ LUẬT
(Nếu có, vui lòng nhập đủ các trường thông tin có dấu *)
|
STT |
* Số quyết định |
* Ngày quyết định |
* Hình thức khen thưởng/ kỷ luật |
Nội dung |
Kết quả xử lý |
Từ thời gian |
Đến thời gian |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
|
STT |
*Họ và tên |
Năm sinh |
Giới tính |
Quốc tịch |
*Mối quan hệ |
Số điện thoại |
|
|
|
|
☐ Nam ☐ Nữ ☐ Khác |
|
|
|
|
|
|
|
☐ Nam ☐ Nữ ☐ Khác |
|
|
|
|
|
|
|
☐ Nam ☐ Nữ ☐ Khác |
|
|
|
|
|
|
|
☐ Nam ☐ Nữ ☐ Khác |
|
|
|
|
|
|
|
☐ Nam ☐ Nữ ☐ Khác |
|
|
|
|
|
|
|
☐ Nam ☐ Nữ ☐ Khác |
|
|
|
VIII. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
☐ Văn bản bầu cử/suy cử/bổ nhiệm.
☐ Văn bản quyết định thuyên chuyển, bãi nhiệm.
☐ Quyết định khen thưởng/kỷ luật.
☐ Văn bằng.
☐ Chứng chỉ đào tạo.
☐ Văn bản của tổ chức xác nhận tư cách.
☐ Loại giấy tờ tuỳ thân: ☐ CCCD ☐ CMND ☐ Hộ chiếu
☐ Khác: .............................................................................................................................
|
|
………..ngày ........ tháng ......năm |