|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 83/2026/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 10 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN, HỌC PHẨM CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG NỘI TRÚ TẠI CÁC XÃ BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 188/2026/NĐ-CP ngày 27/5/2026 của Chính phủ quy định chính sách cho học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 122/TTr-SGDĐT ngày 29/7/2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền được thực hiện chính sách theo Nghị định số 188/2026/NĐ-CP quy định chính sách cho học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2. Đối tượng áp dụng
a) Học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền.
b) Trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền.
c) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú
1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm
a) Chăn, màn và đồ dùng cá nhân cấp cho mỗi học sinh nội trú một lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ- CP như sau:
STT | Đồ dùng cá nhân | Đơn vị tính | Ghi chú |
1 | Chăn | cái | |
2 | Màn | cái | |
3 | Chiếu | cái | |
4 | Gối | cái | |
5 | Áo khoác đồng phục | cái | |
6 | Ô (dù) | cái |
b) Quần áo đồng phục và học phẩm cấp cho mỗi học sinh trường phổ thông nội trú mỗi năm học theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP như sau:
Đối với học sinh tiểu học:
b) Đối với học sinh trung học cơ sở:
STT | Quần áo đồng phục và học phẩm | Đơn vị tính | Ghi chú |
1 | Quần áo đồng phục | bộ | |
2 | Cặp sách | cái | |
3 | Vở 5 ô ly, vở bài tập | quyển | |
4 | Bảng con | cái | |
5 | Hộp bút, bút chì, bút mực, tẩy, gọt bút chì, thước kẻ, ê ke, compa, kéo đầu tròn | bộ | |
6 | Bút màu, sáp màu, hồ dán, giấy thủ công | bộ |
STT | Quần áo đồng phục và học phẩm | Đơn vị tính | Ghi chú |
1 | Quần áo đồng phục | bộ | |
2 | Vở viết | quyển | |
3 | Bút bi | cái | |
4 | Bút chì | cái | |
5 | Tẩy chì | cái | |
6 | Bộ thước kẻ, đo độ, compa | bộ | |
7 | Ba lô đựng sách vở | cái |
2. Trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền căn cứ định mức kinh phí được giao, xác định số lượng đồ dùng cá nhân, học phẩm trang cấp cho học sinh theo danh mục quy định tại khoản 1 Điều này bảo đảm hiệu quả và tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quyết định; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã biên giới đất liền; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |