Quay lại

Quyết định số 98/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 98/2026/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 31 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định định mức Kinh tế - Kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thủy sản

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số vật nuôi quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số thủy sản quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2026.

2. Đối với một số cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có định mức kinh tế - kỹ thuật, các định mức kinh tế - kỹ thuật theo các tiêu chuẩn chưa quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vận dụng theo các định mức kinh tế - kỹ thuật, các tiêu chuẩn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành.

3. Các chương trình, kế hoạch, dự án, mô hình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện cho tới khi nghiệm thu, kết thúc.

4. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và TCTHPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TT Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, N7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Mah Tiệp

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 98/2026/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG

I. CÂY HÀNG NĂM

1. Cây Lúa thuần

Quy mô: 01 ha. Năng suất: Vụ Đông Xuân 65 tạ/ha, vụ Mùa 60 tạ/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

100

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

250

- Phân Lân

kg

500

- Phân Kali

kg

150

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

1

8 giờ/ca

2

Ngâm, ủ, sạ

công

5

3

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Dặm, tỉa, làm cỏ, điều tiết nước

công

25

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

4

Thu hoạch

- Thủ công

+ Gặt lúa

công

26

+ Tuốt lúa

ca máy

0,3

8 giờ/ca

- Hoặc bằng máy gặt đập liên hợp

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Cây Lúa lai

Quy mô: 01 ha. Năng suất: Vụ Đông Xuân 70 tạ/ha, vụ Mùa 65 tạ/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

40 - 50

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

300

- Phân Lân

kg

550

- Phân Kali

kg

170

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

1

8 giờ/ca

2

Ngâm, ủ, sạ

công

5

3

Chăm sóc

- Bón phân

công

8

- Dặm, tỉa, làm cỏ, điều tiết nước

công

25

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

4

Thu hoạch

- Thủ công

+ Gặt lúa

công

27

+ Tuốt lúa

ca máy

0,3

8 giờ/ca

- Hoặc bằng máy gặt đập liên hợp

ca máy

0,5

8 giờ/ca

3. Cây Lúa rẫy (lúa cạn)

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 15 - 16 tạ/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

110 - 120

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5

- Phân Urê

kg

150

- Phân Lân

kg

250

- Phân Kali

kg

120

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2,5

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Trồng

công

8

3

Chăm sóc

- Bón phân

công

8

- Dặm, tỉa, làm cỏ

công

22

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

- Gặt lúa

công

30

- Tuốt lúa

ca máy

0,3

8 giờ/ca

4. Cây Ngô lai

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 65 - 75 tạ/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

15

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

300

- Phân Lân

kg

500

- Phân Kali

kg

150

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công (dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2

Cuốc hốc

công

10

3

Gieo trồng

công

10

4

Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ, vun gốc

công

40

2 đợt

- Tưới tiêu

công

9

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5

Thu hoạch

- Thủ công

công

30

- Tách hạt (bằng máy)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

5. Cây Ngô sinh khối

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 45 - 55 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

25

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

350

- Phân Lân

kg

600

- Phân Kali

kg

165

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công (dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2

Cuốc hốc

công

10

3

Gieo trồng

công

18

4

Chăm sóc

- Bón phân

công

14

- Làm cỏ

công

9

- Vun gốc

công

15

- Tưới tiêu

công

9

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

5

Thu hoạch

công

20

6. Cây Khoai lang

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 12 - 14 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Dây giống

kg

1.200 - 1.400

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

15

- Phân Urê

kg

130

- Phân Lân

kg

350

- Phân Kali

kg

200

- Phân bón lá

kg, lít

5

- Vôi bột

kg

100

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công (làm đất, lên luống)

công

40

- Hoặc bằng máy (cày, phay, lên luống)

ca máy

2

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

3

Trồng

công

20

4

Chăm sóc

- Bón phân, làm cỏ

công

25

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Vén dây, nhấc dây

công

10

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

25

5

Thu hoạch

công

20

7. Cây Khoai tây

Quy mô: 01 ha. Năng suất 250 tạ/ha

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Củ giống

Kg

1.500

2

Phân bón

- Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

- Phân Urê

Kg

325

- Phân Lân

Kg

910

- Phân Kali

Kg

300

- Vôi bột

Kg

1.000

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

1

Làm đất (chuẩn bị đất, phát dọn thực bì, cày, bừa, lên luống, rạch hàng,...)

công

35

3

Trồng

công

102

4

Bón phân (bón lót + bón thúc), dặm, làm cỏ, chăm sóc, tỉa mầm, phun thuốc BVTV....

công

71

5

Thu hoạch

công

59

8. Cây Đậu xanh

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 2,0 - 2,2 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

25

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

100

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

100

- Phân bón lá

kg, lít

5

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công (dọn thực bì, lên luống)

công

40

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

2

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

3

Trồng (gieo, dặm)

công

12

4

Chăm sóc

- Bón phân, làm cỏ

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

5

Thu hoạch

công

25

9. Cây Lạc

Quy mô: 01 ha. Năng suất 36,8 tạ/ha

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

220

2

Phân bón

- Phân hữu cơ sinh học

kg

1.000

- Phân Urê

kg

100

- Phân Lân

kg

500

- Phân Kali

kg

160

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

4

Nilon che phủ

kg

100

II

Định mức lao động

1

Làm đất

công

42

2

Gieo trồng

công

29

3

Bón phân (bón lót và bón thúc), dặm, tỉa, làm cỏ, chăm sóc, phun thuốc BVTV ....

công

66

4

Thu hoạch

công

23

10. Cây mè (vừng)

Quy mô: 01 ha. Năng suất 8 tạ/ha

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

5

2

Phân bón

- Phân hữu cơ sinh học

kg

1.000

- Phân Urê

kg

100

- Phân Lân

kg

500

- Phân Kali

kg

160

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

4

Nilon che phủ

kg

100

II

Định mức lao động

1

Làm đất

công

42

2

Gieo trồng

công

29

3

Bón phân (bón lót và bón thúc), dặm, tỉa, làm cỏ, chăm sóc, phun thuốc BVTV ....

công

66

4

Thu hoạch

công

23

11. Cây sắn dây

Quy mô: 01 ha. Năng suất củ tươi 200 tạ/ha

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

Hom

15.400

2

Phân bón

- Phân Urê

kg

304

- Phân Lân

kg

303

- Phân Kali

kg

301

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

1

Làm đất

2

- Thủ công (làm đất, lên luống)

công

40

3

- Hoặc bằng máy (cày, phay, lên luống)

ca máy

2

4

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5

Trồng

công

20

6

Chăm sóc

7

- Bón phân, làm cỏ

công

25

8

- Tưới nước

9

+ Thủ công

công

15

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

11

- Vén dây, nhấc dây

công

10

12. Rau ăn lá các loại (cải xanh, cải ngọt,…)

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 17 - 23 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống (tùy thuộc loại cải)

kg

8 - 10

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

76

- Phân Lân

kg

156

- Phân Kali

kg

75

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Làm luống

công

20

4

Gieo trồng

công

10

5

Chăm sóc

59

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, vun xới

công

15

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

6

Thu hoạch

công

25

13. Cây Súp lơ

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 14 - 18 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

g

300

Hoặc cây giống (31.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

32.550

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

260

- Phân Lân

kg

375

- Phân Kali

kg

200

- Phân bón lá

kg, lít

4

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2,5

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Làm luống

công

17

4

Gieo trồng

công

27

5

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới, ...

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

12

6

Thu hoạch

công

20

14. Cây Bắp cải (Bắp sú)

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 20 - 27 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

g

300

Hoặc cây giống (28.500cây + 5% trồng dặm)

cây

30.000

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

260

- Phân Lân

kg

375

- Phân Kali

kg

200

- Phân bón lá

kg, lít

4

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Làm luống

công

25

4

Gieo trồng

công

21

5

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

12

6

Thu hoạch

công

20

15. Cây Cà chua

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

g

200 - 250

Hoặc cây giống (31.750cây + 5% trồng dặm)

cây

33.300

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

250

- Phân Lân

kg

600

- Phân Kali

kg

300

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

500

3

Chà cắm

cây

1.500

Kẽm

kg

250

4

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Làm luống

công

12

4

Gieo trồng

công

19

5

Làm giàn

công

15

6

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

7

Thu hoạch

công

25

16. Cây Su hào

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 12 - 16 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

g

700

Hoặc cây giống (55.550 cây + 5% trồng dặm)

cây

58.330

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

217

- Phân Lân

kg

375

- Phân Kali

kg

150

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Làm luống

công

24

4

Gieo trồng

công

29

5

Chăm sóc

- Bón phân

công

11

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

6

Thu hoạch

công

18

17. Cây Khổ qua

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

2,5

Hoặc cây giống (25.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

26.250

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

260

- Phân Lân

kg

562

- Phân Kali

kg

200

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

500

3

Chà cắm

cây

1.500

4

Kẽm

kg

250

5

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Làm luống

công

16

4

Gieo trồng

công

24

5

Làm giàn

công

16

6

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

9

7

Thu hoạch

công

17

18. Cây Dưa leo

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 18 - 24 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

1

Hoặc cây giống (28.500 cây + 5% trồng dặm)

cây

30.000

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

15

- Phân Urê

kg

260

- Phân Lân

kg

562

- Phân Kali

kg

200

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

500

3

Chà cắm

cây

1.500

4

Kẽm

kg

250

5

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Làm luống

công

21

4

Gieo trồng

công

21

5

Làm giàn

công

20

6

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

9

7

Thu hoạch

công

25

19. Cây Bí đỏ

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 19 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

g

500 - 700

Hoặc cây giống (7.140cây + 5% trồng dặm)

cây

7.500

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

250

- Phân Lân

kg

550

- Phân Kali

kg

170

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

1.000

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Làm luống

công

12

4

Gieo trồng

công

14

5

Chăm sóc

- Trồng dặm

công

2

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Đốn dây

công

20

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

12

6

Thu hoạch

công

25

20. Cây Bầu

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

g

500

Hoặc cây giống (4.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

4.200

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

320

- Phân Lân

kg

990

- Phân Kali

kg

170

- Vôi bột

kg

500

3

Màng phủ nông nghiệp

cuộn

15

4

Chà cắm

cây

1.000

5

Kẽm

kg

250

6

Lưới cước

kg

100

7

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Lên luống

công

20

4

Làm giàn

công

10

5

Gieo trồng

công

8

6

Chăm sóc

công

20

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, vun xới

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

15

7

Thu hoạch

công

25

21. Cây Bí xanh (bí đao)

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 17 - 22 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

g

800 - 1.000

Hoặc cây giống (10.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

10.500

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

320

- Phân Lân

kg

990

- Phân Kali

kg

170

- Vôi bột

kg

500

3

Màng phủ nông nghiệp

cuộn

15

4

Chà cắm

cây

1.000

5

Kẽm

kg

250

6

Lưới cước

kg

100

7

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Lên luống

công

20

4

Làm giàn

công

10

5

Gieo trồng

công

8

6

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, vun xới

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

15

7

Thu hoạch

công

25

22. Cây Mướp

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

1

Hoặc cây giống (12.500 cây + 5% trồng dặm)

cây

13.130

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

500

- Phân Lân

kg

1.000

- Phân Kali

kg

150

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

1.200

3

Màng phủ nông nghiệp

cuộn

15

4

Chà cắm

cây

1.000

5

Kẽm

kg

250

6

Lưới cước

kg

100

7

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

10

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Lên luống

công

10

4

Làm giàn

công

10

5

Công trồng

công

8

6

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, vun xới

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

15

7

Công thu hoạch

công

60

23. Cây Đậu Cô ve

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

20

2

Chà cắm

cây

51.280

3

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

283

- Phân Lân

kg

500

- Phân Kali

kg

217

- Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Gieo trồng

công

24

4

Làm giàn

công

16

5

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

9

6

Thu hoạch

công

20

24. Cây Ớt

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

g

300 - 400

Hoặc cây giống (35.700 cây + 5% trồng dặm)

cây

37.500

2

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400 m, chiều rộng 1,2 m)

cuộn

20

3

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

300

- Phân Lân

kg

300

- Phân Kali

kg

400

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Gieo trồng

công

20

4

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới,...

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

15

5

Thu hoạch

công

100

25. Cây Cà rốt

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

3

Hoặc cây giống (250.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

262.500

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

326

- Phân Lân

kg

940

- Phân Kali

kg

400

- Vôi bột

kg

1.000

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

10

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3

Gieo trồng

công

21

4

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới,...

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

12

5

Thu hoạch

công

25

26. Cây Măng tây

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (18.180 cây + 5% trồng dặm)

cây

19.090

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

400

- Phân Lân

kg

350

- Phân Kali

kg

250

- Vôi bột

kg

1.000

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

4. Cọc tre làm trụ đỡ

cây

2.500

5. Dây cước nilon làm giá đỡ

kg

80

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

30

- Phân Urê

kg

400

- Phân Lân

kg

350

- Phân Kali

kg

280

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất, làm giàn

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

- Đánh hàng, lên luống

công

30

- Cắm cọc, giăng dây

công

40

2. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

3. Gieo trồng

công

20

4. Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới,...

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

5. Thu hoạch

công

300

Năm 2

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, vun xới,...

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

8

2. Thu hoạch

công

800

27. Cây Dưa hấu

Quy mô: 01 ha. Năng suất 30 - 40 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

1

Hoặc cây giống (6.660cây + 5% trồng dặm)

cây

7.000

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

30

- Phân Urê

kg

250

- Phân Lân

kg

750

- Phân Kali

kg

300

- Vôi bột

kg

500

3

Màng phủ nông nghiệp

cuộn

10

4

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

5

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế phóng lô

công

3

3

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

4

Phủ bạt (màng phủ nông nghiệp)

công

10

5

Trồng cây (gieo hạt)

công

8

6

Chăm sóc

- Bón phân

công

5

- Làm cỏ

công

5

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

15

7

Thu hoạch

công

25

28. Cây Kiệu

Quy mô: 01 ha. Năng suất 30 - 40 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

900

2

Phân bón

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

- Phân Urê

kg

100

- Phân Lân

kg

600

- Phân Kali

kg

150

- Phân NPK (20-20-15)

kg

100

- Vôi bột

kg

400

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

1

Làm đất

Công

20

2

Lên luống

Công

20

3

Gieo trồng

Công

33

4

Chăm sóc:

Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước

Công

30

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

30

5

Thu hoạch

công

25

29. Cây Hành lá

Quy mô: 01 ha. Năng suất 30 - 40 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

6

2

Phân bón

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

- Phân Urê

kg

217

- Phân Lân

kg

364

- Phân Kali

kg

150

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

1

Làm đất (chuẩn bị đất, phát dọn thực bì, cày, bừa, lên luống, rạch hàng ...)

Công

59

2

Gieo, trồng

Công

40

3

Bón phân (bón lót + bón thúc), dặm, làm cỏ, chăm sóc, phun thuốc BVTV....

Công

138

4

Thu hoạch

công

61

30. Nấm rơm (trồng trong nhà)

Quy mô: 100 m2. Meo giống: 22,5 kg.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Meo giống

kg

22,5

2

Nguyên liệu rơm khô

kg

1.000

3

Phân bón

- Phân Urê

kg

5,2

- Phân Lân

kg

15

- Phân Kali

kg

2

- Cám

kg

15

- Vôi bột

kg

3,5

4

Xây dựng nhà và kệ trồng nấm (gạch, đá, cát, xi măng, sắt, thép,...)

Theo thực tế khi xây dựng nhà trồng

- Bạt nhựa đen

m2

280

- Cao su trắng

m2

280

- Lưới lan giảm nhiệt

m2

200

- Túi khí cách nhiệt

m2

180

- Âm kế

cái

02

- Nhiệt kế

cái

02

II

Định mức lao động

1

Ủ rơm, đảo rơm, chất mô, chăm sóc, thu hoạch

công

25

2

Tưới nước

công

2

31. Cây Mía

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 70,5 - 75 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Mía tơ

1. Hom giống (35.700 hom + 5% trồng dặm)

hom

37.500

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

15

- Phân Urê

kg

380

- Phân Lân

kg

440

- Phân Kali

kg

225

- Vôi bột

kg

1.500

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

14

Mía lưu gốc

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

15

- Phân Urê

kg

420

- Phân Lân

kg

360

- Phân Kali

kg

250

- Vôi bột

kg

700

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

II

Định mức lao động

Mía tơ

1. Làm đất

- Thủ công

công

25

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1

8 giờ/ca

2. Gieo trồng

- Xử lý hom

công

5

- Trồng

công

20

3. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,…

công

45

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

4. Thu hoạch

công

30

Mía lưu gốc

1. Làm đất (cày, cuốc hai bên luống)

- Thủ công

công

5

- Hoặc bằng máy (cày hai bên luống)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Chăm sóc

- Bón phân

công

8

- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,…

công

45

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

3. Thu hoạch

công

30

32. Cây Thuốc lá

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 2,5 - 3,0 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Cây giống (23.800 cây + 5% trồng dặm)

cây

25.000

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

150

- Phân Lân

kg

850

- Phân Kali

kg

450

- Vôi bột

kg

1.000

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

5

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

3

Trồng

công

25

4

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, vun xới,…

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5

Thu hoạch, sơ chế

công

220

6

Sấy

công

15

33. Cây Sắn

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 20 - 26 tấn tươi/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hom giống (12.350 hom + 5% trồng dặm)

hom

13.000

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

195

- Phân Lân

kg

333

- Phân Kali Clorua

kg

200

- Vôi bột

kg

400

3

Thuốc bảo vệ thực vật (thuốc cỏ, thuốc sâu, bệnh)

kg, lít

3

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công

+ Phát dọn thực bì

công

10

+ Cày bừa, cuốc hốc

công

25

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1,5

8 giờ/ca

2

Gieo trồng

công

10

3

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, vun gốc,…

công

20

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

4

Thu hoạch

công

40

34. Cây Cỏ chăn nuôi

Quy mô: 01 ha. Năng suất: 300 - 500 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống cỏ

- Hạt giống

kg

10-12

- Hom giống

Tấn hom

4,4 - 5,4

2

Phân bón

- Phân hữu cơ hoai mục

Tấn

20

- Ure

kg

400

- Lân điển

kg

500

- Kali

kg

300

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công (dọn thực bì)

công

8

- Hoặc bằng máy (cày, phay)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2

Cuốc hốc

công

8

3

Gieo trồng

công

10

4

Chăm sóc

- Bón phân

công

8

- Làm cỏ

công

5

- Vun gốc

công

8

- Tưới tiêu

công

7

5

Thu hoạch

công

15

35. Dưa Lưới (trồng trong nhà lưới)

Quy mô: 01 ha. Năng suất 30 tấn/ha.

TT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Cây giống

Cây

25.000

2

Phân bón

- Urê

Kg

80

- Super lân

Kg

250

- Kali

Kg

80

- Phân bón KNO3, MgSO4, K2SO4, KH2PO4, Ca(NO3)2

Kg (lít)

500

4

Giá thể (xơ dừa)

Kg

5.000

5

Thuốc BVTV

Kg (lít)

5

6

Màng phủ nông nghiệp

Cuộn

30

7

Túi nilon

Cái

25.000

II

Định mức lao động

1

Chuẩn bị cây con

Công

40

2

Chuẩn bị giá thể

Công

20

3

Làm giàn

Công

60

4

Chăm sóc

Công

60

5

Thu hoạch

Công

30

II. CÂY LÂU NĂM

1. Cây Cà phê vối

Quy mô: 01 ha. Mật độ: 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 16-20 tấn tươi/ha

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống

- Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm)

cây

1.165

- Cây che bóng (9 m x 12 m)

cây

92

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

140

- Phân Lân

kg

550

- Phân Kali

kg

70

- Vôi bột

kg

1.000

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

550

- Phân Kali

kg

70

- Phân bón lá

kg, lít

4

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 3

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

250

- Phân Lân

kg

550

- Phân Kali

kg

200

- Phân bón lá

kg, lít

6

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

450

- Phân Lân

kg

550

- Phân Kali

kg

370

- Phân bón lá

kg, lít

15

- Vôi bột

kg

550

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

2. Thiết kế phóng lô

công

4

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

- Thủ công

công

48

- Hoặc bằng máy

ca máy

2

4. Đào hố cây che bóng, chắn gió

công

2

5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

6. Trồng cây

- Móc hố và trồng chính

công

12

- Trồng dặm

công

1

- Trồng cây che bóng, chắn gió

công

2

7. Chăm sóc

- Bón phân

công

14

- Tủ gốc

công

20

- Làm cỏ

công

30

- Tỉa chồi

công

2

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Chăm sóc cây chắn gió, che bóng (rong tỉa cành, làm cỏ,…)

công

6

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

1

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

3

- Đào rãnh, ép xanh

công

20

- Mở bồn tưới

công

10

- Làm cỏ

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Tạo hình, hãm ngọn, tỉa chồi

công

10

- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng

công

6

- Phát cỏ bờ lô

công

1

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

Năm 3

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

6

- Làm cỏ

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Tỉa chồi, hãm ngọn

công

40

- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng

công

6

- Phát cỏ bờ lô

công

2

- Tủ ẩm, sửa bồn

công

12

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

2. Thu hoạch

công

64

Năm 4

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

14

- Tạo hình, cắt cành

công

30

- Tỉa chồi

công

3

- Làm cỏ

công

30

- Tưới nước

công

+ Thủ công

công

20

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng

công

2

- Phát cỏ bờ lô

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

2. Thu hoạch

công

94

2. Cây Hồ tiêu

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 3.200 cây (1.600 trụ; khoảng cách 2,5 m x 2,5 m). Năng suất: 7 - 8 tấn tươi/ha.

2.1. Đối với cây Hồ tiêu trồng trụ sống

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống

- Giống trồng mới (2 bầu/hố)

bầu, hom

3.200

- Giống trồng dặm (5%)

bầu, hom

160

- Cây trụ sống

trụ

1.600

- Cây dặm trụ sống (5%)

cây

80

- Cây trụ tạm (cao 2 m; Ф > 8 cm)

trụ

1.600

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

100

- Phân Lân

kg

60

- Phân Kali

kg

90

- Vôi bột

kg

1.000

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

4. Thuốc xử lý đất

kg, lít

5

5. Rơm rạ, cỏ tủ gốc

m3

20

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

15

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

100

- Phân Kali

kg

150

- Phân bón lá

kg, lít

4

- Vôi bột

kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

15

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

100

- Phân Kali

kg

150

- Phân bón lá

kg, lít

8

- Vôi bột

kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

15

- Phân Urê

kg

350

- Phân Lân

kg

200

- Phân Kali

kg

250

- Phân bón lá

kg, lít

12

- Vôi bột

kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

6

3. Đào hố

- Thủ công (trồng trụ tạm, trụ sống, cây tiêu)

công

87

- Hoặc bằng máy

ca máy

3

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

- Trồng cây trụ sống

công

16

- Trồng cây trụ tạm

công

16

- Trồng cây tiêu

công

16

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

16

- Làm túp che nắng

công

20

- Làm cỏ, phá váng

công

45

- Buộc dây tiêu

công

16

- Trồng dặm (tiêu 5%, cây trụ sống)

công

3

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

- Phát cỏ bờ lô

công

3

- Tủ gốc

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, phá váng

công

48

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Đào rãnh, đốn tiêu và lấp đất

công

64

- Buộc dây

công

44

- Rong tỉa cành cây trụ sống

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

- Phát cỏ bờ lô

công

3

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ

công

40

- Tưới nước

+ Thủ công

công

19

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Buộc dây

công

24

- Rong tỉa cây trụ sống

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

- Phát cỏ bờ lô

công

3

- Chuyển dây tiêu qua trụ sống

công

10

Năm 4 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

22

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Rong tỉa cành cây trụ sống

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

15

- Phát cỏ bờ lô

công

3

2. Thu hoạch (hái, phơi)

công

194

2.2. Đối với cây Hồ tiêu trên trụ bê tông

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống

- Giống trồng mới (2 bầu/hố)

bầu, hom

3.200

- Giống trồng dặm (5%)

bầu, hom

160

- Cây che bóng (10 m x 10 m)

cây

100

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

16

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

240

- Phân Kali

kg

130

- Vôi bột

kg

500

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

11

4. Cây trụ (cao 4 m, vuông 15 cm)

trụ

1.600

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

16

- Phân Urê

kg

380

- Phân Lân

kg

270

- Phân Kali

kg

200

- Phân bón lá

kg, lít

7

- Vôi bột

kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

24

- Phân Urê

kg

420

- Phân Lân

kg

430

- Phân Kali

kg

330

- Phân bón lá

kg, lít

7

- Vôi bột

kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

24

- Phân Urê

kg

550

- Phân Lân

kg

530

- Phân Kali

kg

330

- Phân bón lá

kg, lít

11

- Vôi bột

kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

6

3. Đào hố

- Thủ công (trồng trụ, trồng cây che bóng, trồng tiêu)

công

95

- Hoặc bằng máy

+ Đào hố tiêu, hố cây che bóng

ca máy

3

8 giờ/ca

+ Khoan hố chôn trụ (sâu 1 m)

ca máy

2,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

- Trồng cây che bóng

công

1

- Trồng cây tiêu

công

16

- Trồng dặm tiêu

công

3

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

14

- Làm túp che tiêu

công

20

- Làm cỏ

công

45

- Buộc dây tiêu

công

16

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

- Làm cỏ bờ lô

công

3

- Tủ gốc

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

36

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

16

- Làm cỏ

công

45

- Tưới nước

+ Thủ công

công

36

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất

công

64

- Buộc dây tiêu

công

44

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

- Phát cỏ bờ lô

công

3

Năm 3

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

17

- Làm cỏ

công

40

- Tưới nước

+ Thủ công

công

36

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Buộc dây tiêu

công

24

- Rong tỉa cành cây che bóng

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

12

- Phát cỏ bờ lô

công

3

2. Thu hoạch

công

50

Năm 4 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

25

- Làm cỏ

công

40

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Rong tỉa cành cây che bóng

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

9

- Phát cỏ bờ lô

công

3

2. Thu hoạch

công

208

3. Cây Cao su

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 555 cây (3 m x 6 m). Năng suất: 4,5 - 5 tấn mủ tươi/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (555 cây giống + 5% trồng dặm)

cây

582

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

50

- Phân Lân

kg

150

- Phân Kali

kg

15

- Vôi bột

kg

300

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

kg

200

- Phân Urê

kg

110

- Phân Lân

kg

330

- Phân Kali

kg

30

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

1

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

kg

200

- Phân Urê

Kg

130

- Phân Lân

Kg

400

- Phân Kali

Kg

35

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2,5

Năm 4

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

kg

250

- Phân Urê

Kg

140

- Phân Lân

Kg

430

- Phân Kali

kg

40

- Vôi bột

kg

300

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2,5

Năm 5

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

kg

300

- Phân Urê

kg

140

- Phân Lân

kg

430

- Phân Kali

kg

40

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 6

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

kg

300

- Phân Urê

kg

140

- Phân Lân

kg

430

- Phân Kali

kg

40

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 7 (mở mới)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5,5

- Phân Urê

kg

140

- Phân Lân

kg

430

- Phân Kali

kg

40

- Vôi bột

kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

3. Các loại công cụ, dụng cụ chính

- Chén hứng mủ

cái

400

- Máng hứng mủ

cái

400

- Kiềng

cái

400

Kinh doanh từ năm 1-10

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

kg

300

- Phân Urê

kg

250

- Phân Lân

kg

550

- Phân Kali

kg

150

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác

- Chén hứng mủ

cái

200

- Máng hứng mủ

cái

200

- Kiềng

cái

200

Kinh doanh từ năm 11 trở đi

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

kg

300

- Phân Urê

kg

250

- Phân Lân

kg

550

- Phân Kali

kg

200

- Vôi bột

kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác

- Chén hứng mủ

cái

200

- Máng hứng mủ

cái

200

- Kiềng

cái

200

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

5

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

- Thủ công

công

24

- Hoặc bằng máy

ca máy

1,5

8 giờ/ca

4. Trồng cây (tum) + Trồng dặm

công

5,5

5. Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

44

- Tủ gốc, lấp đất

công

9

- Tỉa cành, phòng cháy

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

Năm 2

Chăm sóc

- Trồng dặm

công

3

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

30

- Tủ gốc, lấp đất

công

9

- Tỉa chồi, phòng cháy,…

công

3

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

28

- Tỉa chồi, phòng cháy,…

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

Năm 4

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

26

- Phòng chống cháy,…

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

Năm 5

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

20

- Phòng chống cháy,…

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

Năm 6

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

12

- Phòng chống cháy,…

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

Năm 7 (mở mới)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

12

- Phòng chống cháy,…

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

- Bảo vệ thường xuyên

công

3

2. Thu hoạch

công

90

Kinh doanh năm 1-10

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

12

- Phòng chống cháy,…

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

- Bảo vệ, dọn vườn

công

3

2. Thu hoạch

công

90

Kinh doanh năm 11-20

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô

công

12

- Phòng chống cháy,…

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

- Bảo vệ, dọn vườn

công

3

2. Thu hoạch

công

90

4. Cây Điều

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 208 cây (8 m x 6 m). Năng suất: 1,5 - 2 tấn tươi/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (208 cây + 5% trồng dặm)

cây

218

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

3

- Phân Urê

kg

130

- Phân Lân

kg

151

- Phân Kali

kg

35

- Vôi bột

kg

210

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

280

- Phân Lân

kg

252

- Phân Kali

kg

60

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

Năm 3

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

550

- Phân Lân

kg

503

- Phân Kali

kg

120

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

Năm 4

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

300

- Phân Lân

kg

420

- Phân Kali

kg

120

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

360

- Phân Lân

kg

500

- Phân Kali

kg

140

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

2

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

- Thủ công

công

9

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Trồng cây

công

3

5. Chăm sóc

- Bón phân

công

4

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

2

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

3

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

Năm 4

Chăm sóc

- Bón phân

công

2

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

8

Năm 5 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

2

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

2. Thu hoạch

công

20

5. Cây ca cao

Quy mô: 01 ha. Mật độ: 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 22 tạ hạt khô/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1. Cây giống

Năm 1

- Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm)

cây

1.165

- Cây che bóng (9 m x 12 m)

cây

92

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

17

- Phân Urê

kg

65

- Phân Kali

kg

33

- Vôi bột

kg

333

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5,5

- Phân Urê

kg

151

- Phân Lân

kg

303

- Phân Kali

kg

50

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

333

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5,5

- Phân Urê

kg

250

- Phân Lân

kg

485

- Phân Kali

kg

100

- Phân bón lá

kg, lít

4

- Vôi bột

kg

333

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

11

- Phân Urê

kg

250

- Phân Lân

kg

485

- Phân Kali

kg

300

- Phân bón lá

kg, lít

4

- Vôi bột

kg

555

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

11

- Phân Urê

kg

347

- Phân Lân

kg

485

- Phân Kali

kg

450

- Phân bón lá

kg, lít

4

- Vôi bột

kg

555

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

2. Thiết kế phóng lô

công

4

3. Đào hố (50 cm x 50 cm x 50 cm)

- Thủ công

công

48

- Hoặc bằng máy

ca máy

2

4. Đào hố cây che bóng, chắn gió

công

2

5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

6. Trồng cây

- Móc hố và trồng chính

công

12

- Trồng dặm

công

1

- Trồng cây che bóng, chắn gió

công

2

7. Chăm sóc

- Bón phân

công

14

- Tủ gốc

công

20

- Làm cỏ

công

30

- Tỉa chồi

công

2

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Chăm sóc cây chắn gió, che bóng (rong tỉa cành, làm cỏ,…)

công

6

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

1

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

3

- Đào rãnh, ép xanh

công

20

- Mở bồn tưới

công

10

- Làm cỏ

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Tạo hình, hãm ngọn, tỉa chồi

công

10

- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng

công

6

- Phát cỏ bờ lô

công

1

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

Năm 3

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

6

- Làm cỏ

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Tỉa chồi, hãm ngọn

công

40

- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng

công

6

- Phát cỏ bờ lô

công

2

- Tủ ẩm, sửa bồn

công

12

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

2. Thu hoạch

công

64

Năm 4

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

14

- Tạo hình, cắt cành

công

30

- Tỉa chồi

công

3

- Làm cỏ

công

30

- Tưới nước

công

+ Thủ công

công

20

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng

công

2

- Phát cỏ bờ lô

công

2

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

2. Thu hoạch

công

25

6. Cây Dừa

Quy mô: 01 ha. Mật độ: 143 cây (9 m x 9 m, hình tam giác đều). Năng suất: 140- 150 quả/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống

- Cây giống (143 cây + 5% trồng dặm)

cây

150

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

6

- Phân Urê

kg

22

- Phân Lân

kg

35

- Phân Kali

kg

43

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

4

- Phân Urê

kg

43

- Phân Lân

kg

35

- Phân Kali

kg

57

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

4

- Phân Urê

kg

57

- Phân Lân

kg

69

- Phân Kali

kg

86

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 4

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

4

- Phân Urê

kg

71

- Phân Lân

kg

69

- Phân Kali

kg

115

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 5

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

4

- Phân Urê

kg

143

- Phân Lân

kg

87

- Phân Kali

kg

143

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 6 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

7

- Phân Urê

kg

171

- Phân Lân

kg

607

- Phân Kali

kg

143

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

1

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

- Thủ công

công

8

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

5

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

6

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

4

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

2

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

40

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm 4

Chăm sóc

- Bón phân

công

5

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm 5 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

2. Thu hoạch

công

30

7. Cây Bơ

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 208 cây (6 m x 8 m). Năng suất: 10 - 15 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (208 cây + 5% trồng dặm)

cây

218

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

3

- Phân Urê

kg

63

- Phân Lân

kg

104

- Phân Kali

kg

42

- Phân bón lá

kg, lít

1

- Vôi bột

kg

104

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

7

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

104

- Phân Lân

kg

156

- Phân Kali

kg

83

- Phân bón lá

kg, lít

3

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

3

- Phân Urê

kg

156

- Phân Lân

kg

204

- Phân Kali

kg

156

- Phân bón lá

kg, lít

6

- Vôi bột

kg

145

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

Năm 4

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

208

- Phân Lân

kg

250

- Phân Kali

kg

208

- Phân bón lá

kg, lít

8

- Vôi bột

kg

145

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

22

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5

- Phân Urê

kg

208

- Phân Lân

kg

250

- Phân Kali

kg

208

- Phân bón lá

kg, lít

10

- Vôi bột

kg

145

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

22

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

1

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

- Thủ công

công

8

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

5

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

6

- Tưới nước

+ Thủ công

công

6

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

21

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

4

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

24

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

26

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

5

Năm 4

Chăm sóc

- Bón phân

công

5

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

26

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

Năm 5 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

16

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

26

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

10

2. Thu hoạch

công

18

8. Cây Sầu riêng

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 125 cây (8 m x 10 m). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (125 cây + 5% trồng dặm)

cây

131

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5

- Phân Urê

kg

75

- Phân Lân

kg

200

- Phân Kali

kg

60

- Phân bón lá

kg, lít

1

- Vôi bột

kg

200

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

75

- Phân Lân

kg

200

- Phân Kali

kg

60

- Phân bón lá

kg, lít

3

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5

- Phân Urê

kg

100

- Phân Lân

kg

200

- Phân Kali

kg

100

- Phân bón lá

kg, lít

6

- Vôi bột

kg

250

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

Năm 4

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

140

- Phân Lân

kg

200

- Phân Kali

kg

100

- Phân bón lá

kg, lít

8

- Vôi bột

kg

250

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5

- Phân Urê

kg

570

- Phân Lân

kg

620

- Phân Kali

kg

330

- Phân bón lá

kg, lít

10

- Vôi bột

kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

1

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

- Thủ công

công

8

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

4

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

6

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

4

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

40

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

5

Năm 4

Chăm sóc

- Bón phân

công

5

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

Năm 5 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

10

2. Thu hoạch

công

30

9. Cây Xoài

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm)

cây

420

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

3

- Phân Urê

kg

150

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

120

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

400

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

150

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

120

- Phân bón lá

kg, lít

3

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

1

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

3

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

280

- Phân bón lá

kg, lít

6

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 4

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

280

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

250

- Phân bón lá

kg, lít

8

- Vôi bột

kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5

- Phân Urê

kg

280

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

250

- Phân bón lá

lít

10

- Vôi bột

kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2.Thiết kế phóng lô

công

1

3. Đào hố (70 cm x 70 cm x 70 cm)

- Thủ công

công

10

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

6

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

8

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

6

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

6

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

5

Năm 4

Chăm sóc

- Bón phân

công

8

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

Năm 5 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

16

- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

2. Thu hoạch

công

14

10. Cây Mít

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm)

cây

420

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

4

- Phân Urê

kg

150

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

120

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

400

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

150

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

120

- Phân bón lá

kg, lít

3

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

1

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

4

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

280

- Phân bón lá

kg, lít

6

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 4

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

280

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

250

- Phân bón lá

kg, lít

8

- Vôi bột

kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5

- Phân Urê

kg

280

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

250

- Phân bón lá

kg, lít

10

- Vôi bột

kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2.Thiết kế phóng lô

công

1

3. Đào hố (40 cm x 40 cm x40 cm)

- Thủ công

công

10

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

6

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

8

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

6

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

6

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

4

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

5

Năm 4

Chăm sóc

- Bón phân

công

8

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

Năm 5 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

16

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

2. Thu hoạch

công

14

11. Cây Chanh dây (chanh leo)

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 833 cây (3 m x 4 m). Năng suất: 40 - 45 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

06 tháng đầu

1. Cây giống (833 cây + 5% trồng dặm)

cây

875

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

150

- Phân Lân

kg

650

- Phân Kali

kg

150

- Phân bón lá

kg, lít

5

- Vôi bột

kg

1.000

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

4. Vật tư khác

- Vật liệu tủ gốc (rơm, cỏ,...)

tấn

9

- Trụ bê tông làm giàn/cọc gỗ

trụ

800

- Dây kẽm làm giàn 4,0 mm (biên, khung chính và các đường giữa lô)

kg

350

- Dây kẽm làm giàn 2,4 mm (đan ô 1,6 m x 1,2 m)

kg

250

Kinh doanh (trở đi)

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

700

- Phân Kali

kg

200

- Vôi bột

kg

833

- Phân bón lá

kg, lít

20

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

II

Định mức lao động

06 tháng đầu

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

4

3. Làm giàn leo (đào hố, chôn trụ, căng dây)

công

30

4. Đào hố (50 cm x 50 cm x 50 cm)

- Thủ công

công

20

- Hoặc bằng máy

ca máy

1

8 giờ/ca

5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

6. Trồng cây

công

10

7. Chăm sóc

- Cố định cây, tủ gốc, chắn gió

công

10

- Bón phân

công

16

- Làm cỏ, tỉa cành, tạo tán,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

20

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Vét mương, đắp bồn

công

10

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

15

Kinh doanh

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ, tỉa cành

công

72

- Tưới nước

+ Thủ công

công

20

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

32

2. Thu hoạch

công

14

12. Cây Thanh long

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 3.300 cây (1.100 trụ, khảng cách 3 m x 3 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (3.300 cây + 5% trồng dặm)

hom

3.465

2. Trụ (bê tông hoặc gỗ)

trụ

1.100

3. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5,5

- Phân Urê

kg

350

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

450

- Vôi bột

kg

550

4. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5,5

- Phân Urê

kg

350

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

450

- Vôi bột

kg

550

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 3

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

600

- Phân Lân

kg

2.400

- Phân Kali

kg

780

- Vôi bột

kg

550

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

16,5

- Phân Urê

kg

600

- Phân Lân

kg

2.400

- Phân Kali

kg

700

- Vôi bột

kg

550

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

4

3. Đào hố (30 cm x 30 cm x 20 cm)

- Thủ công

công

20

- Hoặc bằng máy

ca máy

1

8 giờ/ca

4. Chôn trụ

công

30

5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

25

6. Trồng cây

công

10

7. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

20

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

20

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

Năm 4 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

25

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

2. Thu hoạch

công

50

13. Cây Chuối

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.000 cây (2 m x 2,5 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Cây giống (2.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

2.100

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

6,5

- Phân Urê

kg

300

- Phân Lân

kg

650

- Phân Kali

kg

300

- Vôi bột

kg

650

3

Túi bao buồng

túi

2.000

4

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

5

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế phóng lô

công

5

3

Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)

- Thủ công

công

28

- Hoặc bằng máy

ca máy

2

8 giờ/ca

4

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

2

5

Trồng cây

công

13

6

Chăm sóc

- Bón phân

công

24

- Làm cỏ

công

60

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

- Bao buồng

công

4

7

Thu hoạch

công

12

14. Cây Cam, Quýt

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 666 cây (3 m x 5 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (666 cây + 5% trồng dặm)

cây

699

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

360

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

576

- Phân bón lá

kg, lít

5

- Vôi bột

kg

1.200

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

360

- Phân Lân

kg

1.300

- Phân Kali

kg

480

- Phân bón lá

kg, lít

6

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

480

- Phân Lân

kg

1.500

- Phân Kali

kg

780

- Phân bón lá

kg, lít

8

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

10

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

480

- Phân Lân

kg

1.500

- Phân Kali

kg

780

- Phân bón lá

kg, lít

10

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

10

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

3

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

- Thủ công

công

40

- Hoặc bằng máy

ca máy

2

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

10

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

35

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

10

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

35

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

10

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

40

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

10

Năm 4 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

10

2. Thu hoạch

công

30

15. Cây Chanh

Quy mô: 01 ha. Mật độ: 1.000 cây (3 m x 3,3 m). Năng suất: 30 tấn/ha

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (1.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

1.050

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

360

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

480

- Vôi bột

kg

1.200

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

360

- Phân Lân

kg

1.300

- Phân Kali

kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

8

Năm 3 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

480

- Phân Lân

kg

1.500

- Phân Kali

kg

650

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

10

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

2. Thiết kế phóng lô

công

3

3. Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)

- Thủ công

công

40

- Hoặc bằng máy

ca máy

2

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

10

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

35

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

10

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

35

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

10

Năm 3 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

10

2. Thu hoạch

công

30

16. Cây Bưởi

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 500 cây (4 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (500 cây + 5% trồng dặm)

cây

525

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

500

- Phân Kali

kg

360

- Phân bón lá

kg, lít

5

- Vôi bột

kg

800

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

5

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

500

- Phân Kali

kg

360

- Phân bón lá

kg, lít

8

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

5

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5

- Phân Urê

kg

300

- Phân Lân

kg

500

- Phân Kali

kg

480

- Phân bón lá

kg, lít

10

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

5

- Phân Urê

kg

300

- Phân Lân

kg

500

- Phân Kali

kg

480

- Phân bón lá

kg, lít

15

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

6

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2.Thiết kế phóng lô

công

3

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

- Thủ công

công

25

- Hoặc bằng máy

ca máy

1,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

7

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

6

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

5

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

5

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

5

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

8

Năm 4 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân, lấp đất

công

5

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

10

2. Thu hoạch

công

25

17. Cây Mãng cầu (Na)

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 7 - 10 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm)

cây

1.165

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

435

- Phân Lân

kg

2.250

- Phân Kali

kg

938

- Vôi bột

kg

1.500

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

435

- Phân Lân

kg

1.250

- Phân Kali

kg

938

- Vôi bột

kg

500

2.Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

870

- Phân Lân

kg

2.500

- Phân Kali

kg

1.975

- Vôi bột

kg

1.000

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

685

- Phân Lân

kg

1.969

- Phân Kali

kg

525

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

1.000

2.Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

10

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2.Thiết kế phóng lô

công

3

3. Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)

- Thủ công

công

20

- Hoặc bằng máy

ca máy

1

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

10

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

7

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

5

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

15

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

10

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

15

Năm 4 (kinh doanh)

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Tỉa cành, vệ sinh vườn,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

20

- Thu hoạch

công

35

18. Cây Nhãn

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm)

cây

420

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

4

- Phân Urê

kg

150

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

120

- Phân bón lá

kg, lít

5

- Vôi bột

kg

400

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

150

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

120

- Phân bón lá

kg, lít

8

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

1

Năm 3

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

280

- Phân bón lá

kg, lít

10

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 4

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

280

- Phân Lân

kg

400

- Phân Kali

kg

250

- Phân bón lá

kg, lít

10

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 5 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

4

- Phân Urê

kg

570

- Phân Lân

kg

620

- Phân Kali

kg

330

- Phân bón lá

kg, lít

15

- Vôi bột

kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

3

3. Đào hố (70 cm x 70 cm x 70 cm)

- Thủ công

công

13

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

5

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

16

- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…

công

14

- Tưới nước

+ Thủ công

công

6

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…

công

16

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

Năm 4

Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…

công

25

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

3

Năm 5 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

16

- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…

công

15

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

6

2. Thu hoạch

công

14

19. Cây Chôm chôm

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 240 cây (6 m x 7 m). Năng suất 15 - 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (240 cây + 5% trồng dặm)

cây

252

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

9,6

- Phân Urê

kg

48

- Phân Lân

kg

72

- Phân Kali

kg

48

- Phân bón lá

kg, lít

5

- Vôi bột

kg

240

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

10

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

4,6

- Phân Urê

kg

96

- Phân Lân

kg

80

- Phân Kali

kg

96

- Phân bón lá

kg, lít

5

- Vôi bột

kg

240

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

15

Năm 3

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

100

- Phân Lân

kg

100

- Phân Kali

kg

96

- Phân bón lá

kg, lít

8

- Vôi bột

kg

240

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

15

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

120

- Phân Lân

kg

120

- Phân Kali

kg

96

- Phân bón lá

kg, lít

10

- Vôi bột

kg

500

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

15

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

3

3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)

- Thủ công

công

10

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

5

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

6

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

10

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

40

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

20

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

45

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

25

Năm 4 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

26

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

45

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

25

2. Thu hoạch

công

20

20. Cây Dứa

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 50.000 cây (40 cm x 50 cm). Năng suất: 30 - 40 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (50.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

52.500

2. Phân bón

- Phân Urê

kg

1.200

- Phân Lân

kg

1.600

- Phân Kali

kg

1.800

- Vôi bột

kg

1.000

3. Bạt (màng) nylon

kg

160

4. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

20

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

1.200

- Phân Lân

kg

1.600

- Phân Kali

kg

1.800

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

20

3. Đất đèn

kg

80

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

3

3. Đào hố

- Thủ công

công

20

- Hoặc bằng máy

ca máy

1

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

45

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

10

Năm 2

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

2. Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

20

3. Thu hoạch

công

50

21. Cây Ổi

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất:18 - 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm)

cây

1.165

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

13

- Phân Urê

kg

142

- Phân Lân

kg

770

- Phân Kali

kg

116

- Vôi bột

kg

1.000

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

10

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

200

- Phân Lân

kg

190

- Phân Kali

kg

165

- Vôi bột

kg

1.400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

7

3. Bao trái

cái

40.000

Năm 3 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

13

- Phân Urê

kg

280

- Phân Lân

kg

260

- Phân Kali

kg

225

- Vôi bột

kg

1.400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

10

3. Bao trái

cái

50.000

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

3

3. Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)

- Thủ công

công

20

- Hoặc bằng máy

ca máy

1

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

10

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

28

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

20

Năm 2

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

2. Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

20

3. Bao trái

công

30

4. Thu hoạch

công

80

Năm 3 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

58

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

2. Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

20

3. Bao trái

công

40

4. Thu hoạch

công

80

22. Cây Đu đủ

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.500 cây (2 m x 2 m). Năng suất 17 - 20 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Cây giống (2.500 cây + trồng dặm 5%)

cây

2.625

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

27,5

- Phân Urê

kg

600

- Phân Lân

kg

1.600

- Phân Kali

kg

700

- Vôi bột

kg

750

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

15

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằngmáy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2

Thiết kế phóng lô

công

3

3

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

4

Trồng cây

công

8

5

Chăm sóc

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

6

Thu hoạch

công

25

23. Cây Mãng cầu xiêm

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 30 - 40 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm)

cây

1.165

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

15

- Phân Urê

kg

80

- Phân Lân

kg

1.500

- Phân Kali

kg

400

- Vôi bột

kg

1.500

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

4

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

193

- Phân Lân

kg

1.600

- Phân Kali

kg

450

- Vôi bột

kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

15

- Phân Urê

kg

310

- Phân Lân

kg

1.950

- Phân Kali

kg

500

- Vôi bột

kg

1.000

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

15

- Phân Urê

kg

430

- Phân Lân

kg

2.300

- Phân Kali

kg

550

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

1.000

2.Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

10

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

3

3. Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)

- Thủ công

công

20

- Hoặc bằng máy

ca máy

1

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

10

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

6

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

5

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

15

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

10

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

12

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

15

Năm 4 (kinh doanh)

Chăm sóc

- Bón phân

công

15

- Tỉa cành, vệ sinh vườn,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá

công

20

- Công thu hoạch

công

35

24. Cây Cau

Quy mô: 01 ha. Mật độ 1.400 cây. Năng suất: 230 - 300 tạ/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Giống

- Trồng mới

cây

1.400

- Trồng dặm 5%

cây

140

2. Phân bón

- Phân Urê

kg

97

- Phân Lân

kg

271

- Phân Kali

kg

37

3. Thuốc BVTV

Kg, lít

1

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

97

- Phân Lân

kg

271

- Phân Kali

kg

37

2. Thuốc BVTV

Kg, lít

1

Năm 3

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

97

- Phân Lân

kg

271

- Phân Kali

kg

37

2. Thuốc BVTV

Kg, lít

1

Năm 4 (kinh doanh)

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

73

- Phân Lân

kg

73

- Phân Kali

kg

73

2. Thuốc BVTV

Kg, lít

1

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Thủ công (phát dọn thực bì)

công

10

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

0,5

8 giờ/ca

2. Thiết kế phóng lô

công

1

3. Đào hố

- Thủ công

công

8

- Hoặc bằng máy

ca máy

0,5

8 giờ/ca

4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

5. Trồng cây

công

5

6. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

20

- Tưới nước

+ Thủ công

công

6

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

1

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

4

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

8

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

1

Năm 3

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

40

- Tưới nước

+ Thủ công

công

10

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

1

Năm 4 (kinh doanh)

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

12

- Làm cỏ, tỉa cành,…

công

30

- Tưới nước

+ Thủ công

công

15

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

1

2. Thu hoạch

công

30

25. Cây Dâu tằm

Quy mô: 01 ha. Mật độ 40.000 cây/ha (0,25m x 1m). Năng suất: 150 - 200 tạ/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Giống

- Giống trồng mới

cây

40.000

- Giống trồng dặm

cây

2.000

2. Phân bón

- Phân Đạm Urê

kg

304

- Phân Lân Super

kg

606

- Phân Kali Clorua

kg

250

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

- Vôi bột

kg

1.000

- Thuốc BVTV

kg/lít

2

Năm thứ 2 trở đi

Phân bón

- Phân đạm Urê

500

- Phân Lân Super

kg

788

- Phân Kali Clorua

kg

75.300

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

- Thuốc BVTV

kg/lít

1,5

II

Định mức lao động

Năm 1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

- Công làm đất

công

30

- Công lên luống

công

20

Công trồng

công

33

Công chăm sóc: Bón phân, làm cỏ,…

công

25

Phun thuốc BVTV

công

2

Năm thứ 2 trở đi

Công chăm sóc (bón phân,…)

công

25

Phun thuốc BVTV

công

5

Công thu hoạch

công

30

III. CÂY DƯỢC LIỆU

1. Cây Đương quy:

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 250.000 cây (20 cm x 20 cm). Năng suất: 35 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Cây giống (250.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

262.500

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

326

- Phân Lân

kg

940

- Phân Kali

kg

400

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

4

Vôi bột

kg

1.000

II

Định mức lao động

1

Chuẩn bị đất

công

- Phát dọn thực bì

công

10

Cày, cuốc đất

- Thủ công

công

30

- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1

8 giờ/ca

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

2

Lên luống

công

20

3

Trồng cây

công

20

4

Chăm sóc

công

- Bón phân

công

6

- Làm cỏ, vun xới,…

công

20

Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

1

5

Thu hoạch

công

40

III

Định mức tưới tiết kiệm

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

2.500

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

625

4

Khóa Ø60 mm

cái

2

5

Bít Ø60 mm

cái

2

6

T Ø60 mm

cái

2

7

T Ø60 → Ø27 mm

cái

50

8

Nối Ø27

cái

25

9

T Ø27 → Ø21 mm

cái

625

10

Béc phun

cái

625

11

Khóa Ø27 mm

cái

50

12

Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài

cái

50

13

Keo dán

kg

1

14

Kẽm 2 mm

kg

10

15

Bộ máy bơm

bộ

1

16

Bồn ngâm phân

cái

1

17

Bồn hòa phân

cái

1

18

Bộ hút phân

cái

1

2. Cây Sa nhân tím

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.500 cây (2 m x 2 m). Năng suất: 2 tạ khô/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (2.500 cây + 5% trồng dặm)

cây

2.625

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

600

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

700

- Vôi bột

kg

750

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 2

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

600

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

700

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 3 trở đi

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

650

- Phân Lân

kg

1.400

- Phân Kali

kg

800

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Phát dọn thực bì

công

20

- Cày, cuốc đất

+ Thủ công

công

20

+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1

8 giờ/ca

- Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

2. Đào hố

công

50

3. Trồng cây

công

20

4. Chăm sóc

công

- Bón phân

công

20

- Làm cỏ

công

60

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Làm cỏ

công

60

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

Năm 3 trở đi

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ

công

60

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

2. Thu hoạch

- Thu hái quả

công

20

- Phơi sản phẩm

công

10

III

Định mức tưới tiết kiệm

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

150

2

Ống cấp 2: Ø21 mm

m

5.000

3

Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt)

m

3.925

4

T Ø60 mm

cái

1

5

Khóa Ø60 mm

cái

2

6

Bít Ø60 mm

cái

2

7

T Ø60 → Ø21 mm

cái

100

8

Khóa Ø21 mm

cái

100

9

Bít Ø21 mm

cái

100

10

Nối Ø21 → Ø5 mm

cái

2.500

11

Van điều chỉnh nước Ø5 mm

cái

2.500

12

Keo dán

kg

2

13

Kẽm 2 mm

kg

12

14

Bộ máy bơm

bộ

1

15

Bồn ngâm phân

cái

1

16

Bồn hòa phân

cái

1

17

Bộ hút phân

cái

1

3. Cây Đinh lăng, cây Hà thủ ô đỏ

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 20.000 cây (0,5 m x 1,0 m). Năng suất: 30 tấn củ, thân tươi/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (20.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

21.000

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

500

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

450

- Vôi bột

kg

1.000

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

30

- Phân Urê

kg

500

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

450

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 3 trở đi

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

50

- Phân Urê

kg

550

- Phân Lân

kg

1.400

- Phân Kali

kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Phát dọn thực bì

công

15

- Cày, cuốc đất

+ Thủ công

công

20

+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

1

8 giờ/ca

- Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

2. Đào hố

công

10

3. Trồng cây

công

14

4. Chăm sóc

công

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ

công

50

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ

công

50

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

Năm 3 trở đi

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ

công

50

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

2. Thu hoạch

công

20

III

Định mức tưới tiết kiệm

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

2.500

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

625

4

Khóa Ø60 mm

cái

2

5

Bít Ø60 mm

cái

2

6

T Ø60 mm

cái

2

7

T Ø60 → Ø27 mm

cái

50

8

Nối Ø27

cái

25

9

T Ø27 → Ø21 mm

cái

625

10

Béc phun

cái

625

11

Khóa Ø27 mm

cái

50

12

Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài

cái

50

13

Keo dán

kg

1

14

Kẽm 2 mm

kg

10

15

Bộ máy bơm

bộ

1

16

Bồn ngâm phân

cái

1

17

Bồn hòa phân

cái

1

18

Bộ hút phân

cái

1

4. Cây Sâm đá, Sâm cau, Đảng sâm (Sâm dây)

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 83.000 cây (30 cm x 40 cm). Năng suất: 30 tạ tươi/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (83.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

87.150

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

400

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

500

- Phân bón lá

kg, lít

4

- Vôi bột

kg

500

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 2

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

400

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

500

- Phân bón lá

kg, lít

4

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

Năm 3

1. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

450

- Phân Lân

kg

1.400

- Phân Kali

kg

550

- Phân bón lá

kg, lít

4

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Phát dọn thực bì

công

10

- Cày, cuốc đất

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

01

8 giờ/ca

- Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

2. Lên luống hoặc đào hố

công

20

3. Trồng cây

công

38

4. Chăm sóc

công

- Bón phân

công

16

- Làm cỏ

công

60

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

10

Năm 2

Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ

công

60

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

6

Năm 3

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

10

- Làm cỏ

công

36

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

4

2. Thu hoạch

- Nhổ củ, thu gom

công

20

- Phơi sản phẩm

công

18

III

Định mức tưới tiết kiệm

1

Ống cấp PVC Ø60 mm

m

150

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

176

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

15.000

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

5

T Ø34 mm

cái

4

6

Bít Ø34 mm

cái

4

7

Bít Ø16 mm

cái

150

8

Keo dán

kg

2

9

Bộ máy bơm

bộ

1

10

Bồn ngâm phân

cái

1

11

Bồn hòa phân

cái

1

12

Bộ hút phân

cái

1

5. Cây Gừng, cây Nghệ

Quy mô: 01 ha. Lượng củ giống 2.500 kg (25 cm x 30 cm). Năng suất: 35 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Củ giống (2.500 kg + 5% trồng dặm)

kg

2.625

2

Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

20

- Phân Urê

kg

400

- Phân Lân

kg

1.200

- Phân Kali

kg

450

- Vôi bột

kg

1.000

3

Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

3

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Phát dọn thực bì

công

10

- Cày, cuốc đất

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca

1

8 giờ/ca

- Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

7

2

Lên luống hoặc đào hố

công

20

3

Trồng cây

công

25

4

Chăm sóc

công

- Bón phân

công

15

- Làm cỏ

công

50

- Tưới nước

+ Thủ công

công

40

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

8

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5

Thu hoạch

- Nhổ củ, thu gom

công

20

- Cắt rễ, rửa sản phẩm

công

40

III

Định mức tưới tiết kiệm

1

Ống cấp PVC Ø60 mm

m

150

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

176

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

10.000

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

5

T Ø34 mm

cái

4

6

Bít Ø34 mm

cái

4

7

Bít Ø16 mm

cái

176

8

Keo dán

kg

2

9

Bộ máy bơm

bộ

1

10

Bồn ngâm phân

cái

1

11

Bồn hòa phân

cái

1

12

Bộ hút phân

cái

1

6. Cây Cà Gai Leo

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 50.000 cây (40 cm x 50 cm). Năng suất: 30 tấn/ha.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm 1

1. Cây giống (50.000 cây + 5% trồng dặm)

cây

52.500

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

tấn

10

- Phân Urê

kg

550

- Phân Lân

kg

700

- Phân Kali

kg

350

- Phân bón lá

kg, lít

2

- Vôi bột

kg

500

3. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

Năm 2 trở đi

1. Phân bón

- Phân Urê

kg

600

- Phân Lân

kg

750

- Phân Kali

kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật

kg, lít

2

II

Định mức lao động

Năm 1

1. Làm đất

- Phát dọn thực bì

công

10

- Cày, cuốc đất

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)

ca máy

01

8 giờ/ca

- Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

công

20

2. Lên luống hoặc đào hố

công

20

3. Trồng cây

công

25

4. Chăm sóc

công

- Bón phân

công

25

- Làm cỏ

công

50

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5. Thu hoạch

công

20

Năm 2 trở đi

1. Chăm sóc

- Bón phân

công

25

- Làm cỏ

công

50

- Tưới nước

+ Thủ công

công

30

+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)

công

5

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

2. Thu hoạch

công

20

III

Định mức tưới tiết kiệm

1

Ống cấp PVC Ø60 mm

m

150

2

Roăng cao su Ø16 mm

cái

176

3

Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm

m

10.000

4

Khóa Ø34 mm

cái

4

5

T Ø34 mm

cái

4

6

Bít Ø34 mm

cái

4

7

Bít Ø16 mm

cái

176

8

Keo dán

kg

2

9

Bộ máy bơm

bộ

1

10

Bồn ngâm phân

cái

1

11

Bồn hòa phân

cái

1

12

Bộ hút phân

cái

1

* Ghi chú:

- Nếu không bón phân hữu cơ hoai mục (gồm phân chuồng, phân xanh,…) thì có thể thay thế bằng phân hữu cơ vi sinh với số lượng: 5-10 kg phân hữu cơ hoai mục quy đổi thành 01 kg phân hữu cơ vi sinh.

- Nếu sử dụng phân bón tổng hợp NPK để thay thế các loại phân đơn (urê, supe lân, kaliclorua…). Cách quy đổi như sau:

- 100 kg phân urê có 46 kg đạm nguyên chất;

- 100 kg phân lân có 16,5 kg lân nguyên chất;

- 100 kg phân kali có 60 kg kali nguyên chất.

Như vậy:

- 1 kg đạm nguyên chất (1 kg N) = 2,17 kg phân urê.

- 1 kg lân nguyên chất (1kg P2O5) = 6,06 kg phân lân.

- 1 kg kali nguyên chất (1kg K2O) = 1,67 kg phân kaliclorua.

Ví dụ: Đổi từ phân NPK (16-16-8): 100 kg NPK sẽ có 16 kg N + 16 kg P2O5 + 8 kg K2O. Tương ứng với 37,72 kg urê + 96,96 kg supe lân + 13,36 kg kaliclorua.

- Đối với cây lâm nghiệp:

+ Sử dụng các loại phân NPK phù hợp cho từng loại cây theo các công thức: 5:10:3; 20:16:8; 16:16:8; 16:8:18;…

Phụ lục II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI VẬT NUÔI

1. Gà thịt

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Gà nội, gà lai (nuôi thả vườn)

Gà công nghiệp (nuôi công nghiệp)

I

Định mức kỹ thuật

1

Thời gian nuôi

ngày

120 - 150

45 - 60

2

Tỷ lệ sống

%

≥ 90

≥ 95

II

Định mức thức ăn

1

Giai đoạn gà con (từ 1 đến 21 ngày tuổi)

kg

0,5 - 0,7

0,7 - 0,8

2

Giai đoạn gà nuôi thịt (từ 21 ngày tuổi đến xuất chuồng)

kg

6,0 - 7,0

3,0 - 3,5

III

Định mức chuồng trại

1

Giai đoạn gà con

con/m2

15 - 20

20 - 30

2

Giai đoạn gà thịt

con/m2

6 - 8

8 - 10

IV

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin cầu trùng

lần/con

1

1

2

Vắc xin Marek

lần/con

1

1

3

Vắc xin Gumboro

lần/con

1

1

4

Vắc xin Đậu

lần/con

1

1

5

Vắc xin Newcastle

lần/con

1

1

6

Vắc xin cúm gia cầm

lần/con

1

1

7

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

1,2 - 2,0

1,2 - 2,0

8

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

V

Định mức lao động

1

Giai đoạn gà thịt

con/công lao động

2.000 - 4.000

10.000 - 15.000

2. Gà sinh sản

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Gà nội (gà ta) nuôi thả vườn

Gà lai nuôi thả vườn

I

Định mức kỹ thuật

1

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

18 - 20

21 - 22

2

Khối lượng sống khi kết thúc hậu bị

kg/con

1,5 - 2,0

1,8 - 2,0

3

Tỷ lệ sống

-

Giai đoạn úm

%

≥ 90

≥ 95

-

Giai đoạn hậu bị

%

≥ 96

≥ 96

4

Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên

tuần

20 - 22

22 - 24

5

Thời gian đẻ trứng

tuần đẻ

52

52

6

Năng suất trứng/mái/năm

quả

100 - 150

220 - 240

7

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

2

2

II

Định mức thức ăn

1

Giai đoạn hậu bị

g/con/ngày

70 - 80

80 - 90

2

Giai đoạn đẻ (tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng)

kg

2,2 - 2,3

1,3 - 1,5

III

Định mức chuồng trại

1

Giai đoạn gà con

con/m2

15 - 20

10 - 15

2

Giai đoạn gà hậu bị

con/m2

7 - 9

6 - 8

3

Giai đoạn gà đẻ

con/m2

4 - 6

4 - 6

IV

Định mức thuốc thú y

1

Giai đoạn gà con

-

Vắc xin cầu trùng

lần/con

1

1

-

Vắc xin Marek

lần/con

1

1

-

Vắc xin Gumboro

lần/con

1

1

-

Vắc xin Đậu

lần/con

1

1

-

Vắc xin Newcastle

lần/con

1

1

-

Vắc xin cúm gia cầm

lần/con

1

1

2

Giai đoạn gà hậu bị

-

Vắc xin Gumboro

lần/con

1

1

-

Vắc xin Cúm gia cầm

lần/con

1

1

-

Vắc xin Newcastle

lần/con

1

1

3

Giai đoạn gà đẻ

-

Vắc xin Cúm gia cầm

lần/con

1

1

-

Vắc xin Newcastle

lần/con

1

1

4

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

1,2 - 2,0

1,2 - 2,0

5

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

V

Định mức lao động

1

Giai đoạn gà hậu bị

con/công lao động

2.000 - 4.000

2.000 - 4.000

2

Giai đoạn gà đẻ

con/công lao động

1.200 - 1.500

1.200 - 1.500

3. Vịt đẻ trứng

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Vịt nội

Vịt ngoại, lai

I

Định mức kỹ thuật

1

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

19 - 20

21 - 23

2

Khối lượng sống khi kết thúc hậu bị

kg/con

1,5 - 1,8

1,8 - 2,0

3

Tỷ lệ sống

-

Giai đoạn úm

%

≥ 95

≥ 95

-

Giai đoạn hậu bị

%

≥ 98

≥ 98

4

Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên

tuần

20 - 21

22 - 24

5

Thời gian đẻ trứng

tuần đẻ

45 - 50

50 - 60

6

Năng suất trứng/mái/năm

quả

240 - 260

280 - 300

7

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

2

2

II

Định mức thức ăn

1

Giai đoạn hậu bị

g/con/ngày

100 - 120

120 - 140

2

Giai đoạn đẻ (tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng)

kg

1,5 - 2,0

2,0 - 2,2

III

Định mức chuồng trại

1

Giai đoạn vịt con

con/m2

15 - 20

10 - 15

2

Giai đoạn vịt hậu bị

con/m2

7 - 9

6 - 8

3

Giai đoạn vịt đẻ

con/m2

4 - 5

3 - 4

IV

Định mức thuốc thú y

1

Giai đoạn vịt con

-

Vắc xin Dịch tả

lần/con

1

1

-

Vắc xin Viêm gan

lần/con

1

1

-

Vắc xin Cúm gia cầm

lần/con

1

1

2

Giai đoạn vịt đẻ

-

Vắc xin Dịch tả

lần/con

1

1

-

Vắc xin Viêm gan

lần/con

1

1

-

Vắc xin Cúm gia cầm

lần/con

1

1

3

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

1,2 - 2,0

1,2 - 2,0

4

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

V

Định mức lao động

1

Giai đoạn vịt hậu bị

con/công lao động

2.500 - 2.700

2.500 - 2.700

2

Giai đoạn vịt đẻ

con/công lao động

1.200 - 1.500

1.200 - 1.500

4. Vịt thịt

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Vịt nội

Vịt ngoại, lai

I

Định mức kỹ thuật

1

Thời gian nuôi

ngày

60 - 65

50 - 60

2

Tỷ lệ sống

%

≥ 95

≥ 95

II

Định mức thức ăn

1

Giai đoạn vịt con (từ 1 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi)

kg

1,1 - 1,2

1,2 - 1,3

2

Giai đoạn vịt nuôi thịt (từ 29 ngày tuổi đến xuất chuồng)

kg

3,1 - 3,2

3,2 - 3,3

III

Định mức chuồng trại

1

Giai đoạn vịt con

con/m2

15 - 20

10 - 12

2

Giai đoạn vịt thịt

con/m2

7 - 9

6 - 8

IV

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin Dịch tả

lần/con

1

1

2

Vắc xin Viêm gan vịt

lần/con

1

1

3

Vắc xin cúm gia cầm

lần

1

1

4

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

1,2 - 2,0

1,2 - 2,0

5

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

V

Định mức lao động

1

Giai đoạn vịt thịt

con/công lao động

2.000 - 3.000

2.000 - 3.000

5. Lợn thịt

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Lợn nội

Lợn ngoại, lai

I

Định mức thức ăn

1

Thức ăn giai đoạn lợn từ sau cai sữa đến 15 kg đối với lợn nội và 20 kg đối với lợn ngoại, lợn lai

kg/con/ngày

0,3 - 0,6

0,5 - 1,0

2

Thức ăn giai đoạn trên 15 kg đến 30 kg đối với lợn nội và trên 20 kg đến 60 kg đối với lợn ngoại, lợn lai

kg/con/ngày

0,5 - 1,5

1,0 - 2,2

3

Thức ăn giai đoạn trên 30 kg đối với lợn nội và trên 60 kg đối với lợn ngoại đến khi xuất chuồng

kg/con/ngày

1,5 - 1,9

2,0 - 2,5

II

Định mức chuồng trại

m2/con

1,0 - 1,2

1,1 - 1,2

III

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin Lở mồm, long móng

liều/con/lứa

1

1

2

Vắc xin Dịch tả

liều/con/lứa

1

1

3

Vắc xin Phó thương hàn

liều/con/lứa

1

1

4

Vắc xin Tụ huyết trùng

liều/con/lứa

1

1

5

Vắc xin Tai xanh

liều/con/lứa

1

1

6

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

1,7 - 2,1

2,0 - 2,5

7

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

IV

Định mức lao động

con/công lao động

150 - 240

400 - 500

6. Lợn sinh sản

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Lợn nội

Lợn ngoại

Lợn lai (nội x ngoại)

I

Định mức kỹ thuật

1

Tuổi đẻ lứa đầu

tháng tuổi

9 - 10

11- 12

11 - 12

2

Liều tinh phối giống (đối với thụ tinh nhân tạo)

liều/con/lứa đẻ

2

2

2

3

Số lứa đẻ/nái/năm

lứa

≥ 2,1

≥ 2,2

≥ 2,2

4

Số con đẻ ra còn sống/ổ

con

≥ 9

≥ 12

≥ 10

5

Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh

kg

7,7

≥ 14

≥ 12

6

Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa (35 - 40 ngày tuổi đối với lợn nội; 21 - 28 ngày tuổi đối với lợn ngoại, lợn lai)

%

≥ 85

≥ 92

≥ 92

7

Thời gian sử dụng

năm tuổi

5

4

4

II

Định mức thức ăn

1

Thức ăn giai đoạn lợn từ sau cai sữa đến 15 kg đối với lợn nội và 20 kg đối với lợn ngoại, lợn lai

kg/con/ngày

0,3 - 0,6

0,5 - 1,0

0,5 - 1,0

2

Thức ăn giai đoạn trên 15 kg đến 30 kg đối với lợn nội và trên 20 kg đến 60 kg đối với lợn ngoại, lợn lai

kg/con/ngày

0,5 - 1,5

1,0 - 2,2

0,9 - 2,0

3

Thức ăn giai đoạn trên 30 kg đến 60 kg đối với lợn nội và trên 60 kg đến 90 kg đối với lợn ngoại, lợn lai

kg/con/ngày

1,5 - 1,9

2,0 - 2,5

2,0 - 2,3

4

Thức ăn cho lợn nái hậu bị

kg/con/ngày

1,7 - 1,9

2,0 - 2,5

2,0 - 2,3

5

Thức ăn cho lợn nái chửa và chờ phối

kg/con/ngày

2,2 - 2,4

2,2 - 2,8

2,2 - 2,8

6

Thức ăn cho lợn nái nuôi con

kg/con/ngày

2,5 - 3,0

5,0 - 6,0

4,0 - 4,5

III

Định mức chuồng trại

m2/con

2,5 - 4,5

1,5 - 4,2

1,5 - 4,2

IV

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin Lở mồm long móng

liều/con/năm

2

2

2

2

Vắc xin Dịch tả

liều/con/năm

2

2

2

3

Vắc xin Phó thương hàn

liều/con/năm

2

2

2

4

Vắc xin Tụ huyết trùng

liều/con/năm

2

2

2

5

Vắc xin Tai xanh

liều/con/năm

3

3

3

6

Vắc xin Khô thai

liều/con/năm

2

2

2

7

Vắc xin Giả dại

liều/con/năm

1

1

1

8

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

1,7 - 2,1

2,0 - 2,5

2,0 - 2,5

9

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

4 - 5

V

Định mức lao động

1.

Lợn cái hậu bị

con/công

80-100

100

100

2.

Lợn cái sinh sản

-

Nái chờ phối và nái chửa

con/công

50

120

120

-

Nái nuôi con

con/công

40

40

40

7. Lợn đực giống

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Lợn ngoại

Lợn lai

I

Định mức kỹ thuật

1

Thời gian nuôi kiểm tra khả năng tăng trọng, độ dày mỡ lưng (từ 30 kg đến 100 kg đối với lợn ngoại, lợn lai)

ngày

90 - 100

90 - 100

2

Khả năng tăng khối lượng/ngày

g/ngày

600 - 700

500 - 600

3

Tuổi đưa vào phối giống

tháng tuổi

10

9 - 10

4

Thời gian sử dụng đực giống

năm tuổi

3 - 4

3 - 4

5

Tỷ lệ thụ thai

%

≥ 85

≥ 85

6

Bình quân số con sơ sinh còn sống/lứa

con

≥10

≥10

7

Bình quân khối lượng lợn con sơ sinh/con

kg

1,3 - 1,4

1,2

II

Định mức thức ăn

1

Thức ăn tinh cho lợn đực hậu bị

kg/con/ngày

2,0 - 2,5

2,0 - 2,5

2

Thức ăn tinh cho lợn đực làm việc

kg/con/ngày

2,5 - 3,0

2,5 - 3,0

III

Định mức chuồng trại

m2/con

6 - 8

6 - 8

IV

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin Lở mồm, long móng

liều/con/năm

2

2

2

Vắc xin Tụ huyết trùng

liều/con/năm

2

2

3

Vắc xin Dịch tả

liều/con/năm

2

2

4

Vắc xin Phó thương hàn

liều/con/năm

2

2

5

Vắc xin Tai xanh

liều/con/năm

3

3

6

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

1,0 - 1,4

1,0 - 1,4

7

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

V

Định mức lao động

con/công lao động

30 - 35

30 - 35

8. Bò thịt

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Bò nội

Bò ngoại

Bò lai

I

Định mức kỹ thuật

1

Khối lượng sơ sinh

kg

12 - 15

≥ 20

17 - 20

2

Khối lượng bê 6 tháng tuổi

kg

60 - 70

120 - 150

80 - 90

3

Khối lượng bê 12 tháng tuổi

kg

90 - 110

170 - 230

140 - 160

4

Khối lượng 18 tháng tuổi

kg

150 - 160

250 - 300

180 - 220

5

Khối lượng 24 tháng tuổi

kg

180 - 200

300 - 350

250 - 300

II

Định mức thức ăn

1

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

0,3

2,0 - 2,5

1,5 - 2,0

2

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

12 - 18

25 - 35

25 - 30

III

Định mức chuồng trại

1

Cho 1 con bò nuôi thịt

m2

2,5

4

3 - 4

IV

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin Lở mồm long móng

lần/con/năm

2

2

2

2

Vắc xin Tụ huyết trùng

lần/con/năm

1

1

1

3

Vắc xin Viêm da nổi cục

lần/con/năm

1

1

1

4

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

0,5 - 1,5

0,5 - 1,5

0,5 - 1,5

5

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

4 - 5

V

Định mức lao động

con/công lao động

50

50

50

9. Bò cái sinh sản

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Bò nội

Bò ngoại

Bò lai

I

Định mức kỹ thuật

1

Khối lượng sơ sinh

kg

12 - 15

≥ 20

17 - 20

2

Khối lượng lúc 6 tháng tuổi

kg

60 - 70

110 - 140

90 - 100

3

Khối lượng lúc 12 tháng tuổi

kg

90 - 100

160 - 210

140 - 150

4

Khối lượng lúc 18 tháng tuổi

kg

120 - 130

240 - 290

180 - 210

5

Khối lượng 24 tháng tuổi

kg

170 - 190

300 - 330

240 - 290

6

Tuổi phối giống lần đầu

tháng

20 - 22

24 - 26

22 - 24

7

Khối lượng phối giống lần đầu

kg

150 - 170

300 - 330

180 - 210

8

Liều tinh phối giống (đối với thụ tinh nhân tạo)

liều/con/lứa đẻ

2

2

2

9

Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

30 - 32

34 - 36

32 - 34

10

Khoảng cách giữa 02 lứa đẻ

tháng

12 - 14

16 - 18

14 - 16

11

Thời gian sử dụng

năm tuổi

10

10

10

II

Định mức thức ăn

1

Đối với bò hậu bị

-

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

0,3

1,5 - 2,0

1,0 - 1,5

-

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

15 - 20

25 - 35

20 - 30

2

Đối với bò cái sinh sản

-

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

0,3 - 0,5

2,0 - 3,0

1,5 - 2,0

-

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

22 - 25

30 - 40

25 - 30

III

Định mức chuồng trại

1

Đối với bò hậu bị

m2/con

3 - 4

5 - 6

4 - 5

2

Đối với bò cái sinh sản

m2/con

4 - 5

8

5 - 6

IV

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin Lở mồm long móng

liều/con/năm

2

2

2

2

Vắc xin Tụ huyết trùng

liều/con/năm

1

1

1

3

Vắc xin Viêm da nổi cục

lần/con/năm

1

1

1

4

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

0,5 - 1,5

0,5 - 1,5

0,5 - 1,5

5

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

4 - 5

V

Định mức lao động

con/công lao động

35 - 40

35 - 40

35 - 40

10. Bò đực giống phối trực tiếp

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Đối tượng

Bò ngoại

Bò lai

I

Định mức kỹ thuật

1

Khối lượng lúc 6 tháng tuổi

kg

140 - 150

100 - 120

2

Khối lượng lúc 12 tháng tuổi

kg

200 - 230

180 - 200

3

Khối lượng lúc 18 tháng tuổi

kg

270 - 330

240 - 270

4

Khối lượng lúc 24 tháng tuổi

kg

350 - 400

300 - 350

5

Tuổi bắt đầu đưa vào phối giống

tháng

24 - 26

25 - 35

6

Thời gian sử dụng

năm tuổi

10

10

II

Định mức thức ăn

1

Đối với bò đực hậu bị

-

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

30 - 35

20 - 30

-

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

1,0 - 2,0

1,0 - 1,5

2

Đối với bò đực phối giống

-

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

35 - 40

30 - 35

-

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

1,5 - 2,5

1,0 - 2,0

III

Định mức chuồng trại

1

Đối với bò hậu bị

m2/con

4 - 5

4 - 5

2

Đối với bò đực phối giống

m2/con

6 - 8

5 - 6

IV

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin Lở mồm long móng

liều/con/năm

2

2

2

Vắc xin Tụ huyết trùng

liều/con/năm

2

2

3

Vắc xin Viêm da nổi cục

lần/con/năm

1

1

4

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

0,5 - 1,0

0,5 - 1,0

5

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

V

Định mức lao động

con/công lao động

10 - 15

10 - 15

11. Thụ tinh nhân tạo bò

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Số lượng

1

Liều tinh

-

Tinh đông lạnh

Liều/con

02

2

Định mức thiết bị, vật tư

-

Ni tơ lỏng

Lít/con

02

-

Găng tay, ống gen

Bộ/con

02

-

Bình đựng Nitơ 35 lít

Cái/xã

01

-

Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít

Cái/xã

02

-

Súng bắn tinh

Cái/xã

02

12. Ong giống

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Ong nội

Ong ngoại

I

Định mức kỹ thuật

1

Thế đàn ong

cầu/đàn

6 - 8

10 - 11

2

Hệ số nhân đàn

đàn/năm

2 - 3

2 - 3

3

Năng suất mật

kg/đàn/năm

15 - 20

30 - 45

4

Năng suất sáp ong

kg/đàn/năm

1,0 - 1,2

1,5 - 3,0

5

Năng suất phấn hoa

kg/đàn/năm

1,5 - 2,0

2 - 4

II

Định mức thức ăn

1

Đường kính

kg/đàn/năm

10 - 12

15 - 20

2

Phấn hoa cho ăn bổ sung

kg/đàn/năm

0,2 - 0,25

0,3 - 0,35

III

Định mức vật tư

1

Thùng ong, ghế (g nhóm 4)

bộ/đàn/3năm

1

1

2

Máy quay mật (01 cái/100 đàn/5 năm

cái/đàn/năm

1

1

3

Tầng chân (nền sáp)

cái/đàn/năm

4

10

4

Bình xịt thuốc

cái/đàn/năm

0,01

0,01

5

Bình phun khói

cái/đàn/năm

0,01

0,01

6

Máng cho ong ăn

cái/đàn/3 năm

0,33

0,33

7

Thùng hòa nước đường

3 cái/100 đàn/năm

0,33

0,33

8

Can chứa mật ong (loại 20 lít)

cái/đàn/năm

0,1

0,2

IV

Định mức thuốc thú y

1

Thuốc phòng, trị bệnh, hóa chất sát trùng

nghìn đồng/đàn/năm

40 - 60

40 - 60

V

Định mức lao động

đàn/công lao động

100

100

13. Các giống thỏ

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Giống nội

Giống ngoại

I

Định mức kỹ thuật

1

Đối với đực, cái hậu bị

-

Khối lượng sơ sinh

g

30 - 40

40 - 60

-

Khối lượng 1 tháng

g

300 - 400

600 - 700

-

Khối lượng 3 tháng

kg

1,8 - 2,0

2,0 - 2,2

-

Khối lượng 6 tháng

kg

2,2 - 2,5

3,2 - 3,5

-

Khối lượng 12 tháng

kg

2,4 - 2,6

3,6 - 4,0

2

Đối với cái sinh sản

-

Khối lượng phối giống lần đầu

kg/con

2,2 - 2,5

3,2 - 3,5

-

Số con đẻ ra còn sống

con/ổ

5 - 7

5 - 7

-

Khối lượng lúc sơ sinh

g/con

30 - 40

40 - 60

-

Khối lượng 1 tháng

g/con

300 - 400

600 - 700

-

Tuổi đẻ lứa đầu

ngày

160 - 180

160 - 180

-

Số lứa đẻ/cái/năm

lứa

6 - 7

5 - 6

3

Đối với thỏ đực giống

-

Tuổi phối giống

ngày

135 - 150

130 - 150

-

Khối lượng phối giống lần đầu

kg

2,2 - 2,5

3,2 - 3,5

-

Tỷ lệ phối giống có chửa

%

85 - 90

80 - 85

II

Định mức thức ăn

1

Thức ăn tinh

-

Cái sinh sản

kg/con/ngày

0,04 - 0,08

0,06 - 0,1

-

Đực sinh sản

kg/con/ngày

0,03 - 0,06

0,05 - 0,08

-

Hậu bị giống

kg/con/ngày

0,02 - 0,05

0,04 - 0,06

2

Thức ăn thô xanh

-

Cái sinh sản

kg/con/ngày

0,4 - 0,6

0,5 - 0,7

-

Đực sinh sản

kg/con/ngày

0,3 - 0,4

0,4 - 0,5

-

Hậu bị giống

kg/con/ngày

0,2 - 0,3

0,25 - 0,3

III

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin Bại huyết thỏ

lần/năm

3

3

2

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

0,5 - 1,5

0,5 - 1,5

3

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

IV

Định mức lao động

con/công lao động

100

100

14. Dê cái sinh sản

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối tượng

Dê lai

Dê Bách thảo

I

Định mức kỹ thuật

1

Khối lượng sơ sinh

kg

2,2 - 2,5

2,6 - 2,8

2

Khối lượng lúc 6 tháng tuổi

kg

15 - 20

15 - 23

3

Khối lượng lúc 12 tháng tuổi

kg

20 - 30

23 - 40

4

Tuổi phối giống lần đầu

tháng tuổi

9 - 10

10 - 12

5

Khối lượng phối giống lần đầu

kg

18 - 30

20 - 35

6

Khoảng cách giữa 02 lứa đẻ

tháng

8 - 9

9 - 10

7

Thời gian sử dụng

năm tuổi

5

5

8

Tỷ lệ loại thải

%/năm

17

17

II

Định mức thức ăn

1

Đối với dê hậu bị

-

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

2,8

3

-

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

0,2

0,25

2

Đối với dê cái sinh sản

-

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

3,5

4,5

-

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

0,3

0,4

III

Định mức chuồng trại

1

Đối với dê hậu bị

m2/con

0,8 - 1,0

0,8 - 1,0

2

Đối với dê cái sinh sản

m2/con

1,5 - 2,0

1,5 - 2,0

IV

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin Lở mồm, long móng

liều/con/năm

2

2

2

Vắc xin Đậu

liều/con/năm

2

2

3

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

1 - 2

1 - 2

4

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

4 - 5

V

Định mức lao động

con/công lao động

33 - 50

33 - 50

15. Hươu Sao

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

I

Định mức kỹ thuật

1

Hươu đực

-

Giai đoạn 12 - 18 tháng

kg

25 - ≥30 kg

-

Giai đoạn 19 - 24 tháng

kg

35 - ≥50kg

-

Giai đoạn ≥ 25 tháng

kg

55 - ≥90kg

2

Hươu cái sinh sản

-

Giai đoạn 12 - 18 tháng

kg

20 - ≥25kg

-

Giai đoạn 19 - 24 tháng

kg

30 - ≥40kg

-

Giai đoạn ≥ 25 tháng

kg

≥ 45

-

Tuổi phối giống lần đầu

tháng

18-24

II

Định mức thức ăn

1

Giai đoạn từ 12 - 18 tháng tuổi

-

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

4-6

-

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

0,3 - 0,5

2

Giai đoạn từ 19 - 24 tháng tuổi

-

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

7-8

-

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

0,5-0,6

3

Giai đoạn trên 25 tháng tuổi

-

Thức ăn thô xanh

kg/con/ngày

9-11

-

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

0,5 - 1,0

III

Định mức chuồng trại

m2/con

5-6

IV

Định mức thuốc thú y

1

Vắc xin Lở mồm, long móng

liều/con/năm

02

2

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

1-2

3

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

V

Định mức lao động

con/công lao động

30-50

16. Chồn Hương (Cầy Vòi Hương)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

I

Định mức kỹ thuật

-

Dưới 2 tháng tuổi

Kg/con

0,4 - 0,6

-

Giai đoạn 2 - 4 tháng tuổi

Kg/con

1,0 - 2,0

-

Giai đoạn từ 5 tháng tuổi trở lên

Kg/con

2,5- 6

-

Tuổi phối giống lần đầu

Tháng

8-10

II

Định mức thức ăn

-

Giai đoạn 2 - 4 tháng tuổi

gam/con/ngày

150-250

-

Giai đoạn từ 5 tháng tuổi trở lên

gam/con/ngày

300-500

III

Định mức chuồng trại

m2/con

0,8 -1,2

IV

Định mức thuốc thú y

1

Vaccine hội chứng viêm ruột tiêu chảy

Liều/con

01

2

Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất

%

1-2

3

Hóa chất sát trùng

01 lít dung dịch pha/m2

4 - 5

V

Định mức lao động

con/công lao động

100-150

Ghi chú: Riêng đối với chỉ tiêu hóa chất sát trùng: Tiêu độc định kỳ 1 lần/tuần. Ngoài ra, tùy tình hình thực tế dịch bệnh từng địa bàn, thời điểm áp dụng theo hướng dẫn của cơ quan thú y.

Phụ lục III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI THỦY SẢN

A. Định mức kỹ thuật và vật tư thiết yếu

I. Nhóm thủy sản nước ngọt

1. Ba ba (Palea steindachneri/ Amyda cartilaginea/ Pelodiscus sinensis/ Trionyx sinensis)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao/bể

2

Mật độ

02 con/m²

3

Quy cỡ con giống

g/con

≥ 100

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 10

- Hàm lượng Protein

%

Thức ăn cá tạp

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 15

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 1,2

7

Năng suất

≥ 16,8 tấn/ha

2. Bống tượng (Oxyeleotris marmorata)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

Nuôi lồng bè

2

Mật độ

02 con/m²

30 con/m³

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 10

≥ 10

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 9

≤ 9

- Hàm lượng Protein

%

Thức ăn cá tạp

Thức ăn cá tạp

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 10

≤ 10

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,4

≥ 0,4

7

Năng suất

≥ 5,6 tấn/ha

≥ 8,4 kg/m³

3. Chép (Cyprinus carpio)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao kết hợp với các loài cá khác (tỷ lệ cá chép ≥ 50%)

2

Mật độ

con/m²

03

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 4

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 1,5

- Hàm lượng Protein

%

≥ 24

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 10

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,4

7

Năng suất

tấn/ha

≥ 8,4

4. Chình (Anguilla marmorata/ Anguilla bicolor)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

Nuôi bể

Nuôi lồng bè

2

Mật độ

01 con/m2

10 con/m2

20 con/m3

3

Quy cỡ con giống

g/con

≥ 100

≥ 100

≥ 100

4

Thức ăn

Thức ăn cá tạp

Thức ăn cá tạp

Thức ăn cá tạp

- Hệ số FCR)

≤ 10

≤ 10

≤ 10

- Hàm lượng Protein

%

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 24

≤ 12

≤ 24

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

≥ 70

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 2

≥ 0,8

≥ 2

7

Năng suất

≥ 14 tấn/ha

≥ 56 tấn/ha

≥ 28 kg/m³

5. Chim trắng (Piaractus brachypomus)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

2

Mật độ

con/m2

2-4

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 4

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 1,8

- Hàm lượng Protein

%

≥ 25

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 10

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,8

7

Năng suất

tấn/ha

≥ 11,2

6. Lăng (Hemibagrus wyckioides)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

Nuôi lồng bè

2

Mật độ

04 con/m2

20 con/m3

3

Quy cỡ con giống

≥ 10 g/con

≥ 15 cm/con

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 2

≤ 2

- Hàm lượng Protein

%

≥ 35

≥ 35

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 8

≤ 11

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 90

≥ 80

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,4

≥ 1,5

7

Năng suất

≥ 14,4 tấn/ha

≥ 24 kg/m3

7. Lóc (Channa micropeltes)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

Nuôi lồng bè

2

Mật độ

10 con/m2

130 con/m3

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 8

≥ 8

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 4

≤ 4

- Hàm lượng Protein

%

Thức ăn cá tạp

Thức ăn cá tạp

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 5

≤ 5

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

≥ 60

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,5

≥ 0,5

7

Năng suất

≥ 35 tấn/ha

≥ 39 kg/m³

8. Rô đồng (Anabas testudineus)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

2

Mật độ

con/m2

50

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 5

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 2

- Hàm lượng Protein

%

≥ 25

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 4

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 80

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,08

7

Năng suất

tấn/ha

≥ 32

9. Rô phi, Diêu hồng (Oreochromis niloticus/ Oreochromis spp)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

Nuôi ao kết hợp các loài cá khác (tỷ lệ Rô phi, Điêu hồng ≥ 50%)

Lồng bè

2

Mật độ

2,5-7 con/m2

03 con/m2

100 con/m3

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 5

≥ 4

≥ 6

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 1,8

≤ 1,5

≤ 1,8

- Hàm lượng Protein

%

≥ 24

≥ 24

≥ 24

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 7

≤ 10

≤ 6

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

≥ 70

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,5

≥ 0,4

≥ 0,5

7

Năng suất

≥ 10,5 tấn/ha

≥ 8,4 tấn/ha

≥ 35 kg/m³

10. Thát lát (Notopterus notopterus)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

Nuôi lồng bè

2

Mật độ

09 con/m2

50 con/m3

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 2

≥ 8

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 3,5

≤ 2

- Hàm lượng Protein

%

≥ 20

≥ 25

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 12

≤ 8

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,2

≥ 0,2

7

Năng suất

≥ 12,6 tấn/ha

≥ 7 kg/m3

11. Thát lát cườm (Chitala ornata)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

Nuôi lồng bè

2

Mật độ

09 con/m2

50 con/m3

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 2

≥ 8

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 3,5

≤ 2

- Hàm lượng Protein

%

≥ 20

≥ 25

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 12

≤ 8

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

≥ 85

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,4

≥ 0,4

7

Năng suất

25,2 tấn/ha

≥ 17 kg/m3

12. Trắm cỏ (Ctenopharyngodon idella)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao kết hợp các loài cá khác (tỷ lệ Trắm cỏ ≥ 50%)

Nuôi lồng bè

2

Mật độ

2,5 con/m2

20-30 con/m3

3

Quy cỡ con giống

≥ 12 cm/con

≥ 300 g/con

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 1,2

≤ 45

- Hàm lượng Protein

%

≥ 24%

Thức ăn xanh

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 10

≤ 10

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,6

≥ 1,5

7

Năng suất

≥ 10,5 tấn/ha

≥ 21 kg/m3

13. Trắm đen (Mylopharyngodon piceus)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

Nuôi lồng bè

2

Mật độ

1 con/m2

10-15 con/m3

3

Quy cỡ con giống

≥ 200 g/con

≥ 800 g/con

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 1,8

≤ 3

- Hàm lượng Protein

%

≥ 25%

≥ 38%

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 12

≤ 12

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 2

≥ 2,5

7

Năng suất

≥ 14 tấn/ha

≥ 17,5 kg/m3

14. Chạch (Misgurnus anguillicaudatus)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

2

Mật độ

con/m2

40

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 5

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 1,7

- Hàm lượng Protein

%

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 5

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,03

7

Năng suất

tấn/ha

≥ 8,4

15. Lươn (Monopterus albus)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi bể

2

Mật độ

con/m2

60

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 15

4

Thức ăn

- Hệ số FCR

FCR

≤ 4

- Hàm lượng Protein

%

≥ 20

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 10

6

Thu hoạch

- Tỷ lệ sống

%

≥ 60

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,3

7

Năng suất

kg/m2

≥ 11

16. Cá Tầm (Huso huso/ Acipenser spp)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi trong ao/bể

Nuôi lồng bè

2

Mật độ

08 con/m2

05 con/m3

3

Quy cỡ con giống

g/con

≥ 50

≥ 50

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 1,8

≤ 1,8

- Hàm lượng Protein

%

≥ 35

≥ 35

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 18

≤ 12

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 80

≥ 60

- Cỡ thu

kg/con

≥ 2

≥ 2

7

Năng suất

≥ 128 tấn/ha

≥ 6 kg/m³

17. Ếch (Hoplobatrachus rugulosus/ Hoplobatrachus tigerinus)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi lồng bè

Nuôi trong ao/bể

2

Mật độ

80 con/m3

40-60 con/m2

3

Quy cỡ con giống

g/con

≥ 20

≥ 20

4

Thức ăn

- Hệ số FCR

FCR

≤ 1,8

≤ 1,8

- Hàm lượng Protein

%

≥ 25%

≥ 25%

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 4

≤ 4

6

Thu hoạch

- Tỷ lệ sống

%

≥ 55

≥ 60

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,3

≥ 0,2

7

Năng suất

≥ 13 kg/m3

≥ 48 tấn/ha

18. Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

2

Mật độ

con/m2

2,5-20

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 1

4

Thức ăn

- Hệ số FCR

FCR

≤ 2,5

- Hàm lượng Protein

%

≥ 23

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 6

6

Thu hoạch

- Tỷ lệ sống

%

≥ 50

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,03

7

Năng suất

kg/ha

≥ 375

II. Nhóm thủy sản nước lợ, mặn

1. Cá Bớp (Rachycentron canadum)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi lồng bè

2

Mật độ

con/m3

8

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 18

4

Thức ăn

- Hệ số (FCR)

≤ 2

- Hàm lượng Protein

%

≥ 42

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 18

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

- Cỡ thu

kg/con

≥ 5

7

Năng suất

kg/m3

≥ 28

2. Cá Chẽm (Lates calcarifer)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Lồng bè

Nuôi ao

2

Mật độ nuôi

con/m2;m3

25

1,5

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥12

≥12

4

Thức ăn:

- Hệ số (FCR)

≤1.5

≤1.5

- Hàm lượng Protein

%

>35

>35

5

Thời gian nuôi

tháng

10

8

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥70

≥70

- Cỡ thu

kg/con

≥0,8

≥ 0,8

7

Năng suất

≥ 1,4 tấn/100m3

≥ 8 tấn/ha

3. Cá Mú (Epinephelus spp/Cromileptes altivelis)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Lồng bè

Nuôi ao

2

Mật độ nuôi

con/m2;m3

15 - 25

1

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥8

≥10

4

Thức ăn:

- Hệ số (FCR)

≤ 2

≤ 2

- Hàm lượng Protein

%

> 42

> 42

5

Thời gian nuôi

tháng

12

10

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 60

≥ 65

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,8

≥ 0,8

7

Năng suất

≥ 1,2 tấn/100m3

≥ 5,2 tấn/ha

4. Cá Chim vây vàng (Trachinotus blochii)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Lồng bè

Nuôi ao

2

Mật độ nuôi

con/m2;m3

20

3

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥8

≥8

4

Thức ăn:

- Hệ số (FCR)

≤1.5

≤1.5

- Hàm lượng Protein

%

>35

>35

5

Thời gian nuôi

tháng

12

12

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥70

≥60

- Cỡ thu

kg/con

≥0,6

≥ 0,5

7

Năng suất

≥ 0,84 tấn/100m3

≥ 9 tấn/ha

5. Ốc hương (Babylonia areolata)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

2

Mật độ

con/m2

100

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥ 0,4

4

Thức ăn

- Hệ số FCR

≤ 5

- Hàm lượng Protein

%

Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp đảm bảo chất lượng

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 6

6

Thu hoạch

- Tỷ lệ sống

%

≥ 70

- Cỡ thu hoạch

kg/con

≥ 0,008

7

Năng suất

tấn/ha

≥ 5,6

6. Cua xanh (Scylla serrata)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi ao

Nuôi cua lột trong hộp nhựa kích thước 26 cm x 32 cm x 30 cm

2

Mật độ

1 con/m2

1 con/hộp

3

Quy cỡ con giống

≥ 1,2 cm/con

≥ 200 gam/con

4

Thức ăn

- Hệ số FCR

5

5

- Hàm lượng Protein

%

Cá tạp

Cá tạp

5

Thời gian nuôi

tháng

5

02

6

Thu hoạch

- Tỷ lệ sống

%

≥ 50

≥ 90

- Cỡ thu hoạch

kg/con

≥ 0,3

≥ 0,25

7

Năng suất

≥ 1,5 tấn/ha

7. Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei/Penaeus vannamei)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Thâm canh

Hai giai đoạn

2

Mật độ nuôi

con/m2

100 -150

Giai đoạn 1: 1.000

Giai đoạn 2: 180

3

Quy cỡ con giống

P12

Giai đoạn 1: P12

Giai đoạn 2: 600-800 con/kg

4

Thức ăn:

- Hệ số

FCR

1,2

≤ 1,1

- Hàm lượng Protein

%

35 - 42

33-38

5

Thời gian nuôi

03 tháng

Giai đoạn 1: 25-30 ngày

Giai đoạn 2: 60-90 ngày

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 80

Giai đoạn 1: ≥ 90

Giai đoạn 2: ≥ 80

- Cỡ thu

con/kg

≥ 80

Giai đoạn 1: ≥ 600-800

Giai đoạn 2: ≥ 80

7

Năng suất

tấn/ha

≥ 10

≥ 18

8. Tôm Sú (Penaeus monodon)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Bán thâm canh

Nuôi kết hợp cá, cua

2

Mật độ nuôi

con/m2

15

≤ 10

3

Quy cỡ con giống

g/con

P15

P15

4

Thức ăn:

≤ 0.5

- Hệ số

FCR

≤ 1.5

≥ 30

- Hàm lượng Protein

%

35 - 42

28 - 30

5

Thời gian nuôi

tháng

06

≤ 10

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 60

≥ 50

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,025

≥ 0,025

7

Năng suất

tấn/ha

≥ 3,5

≥ 1,5

9. Tôm hùm bông (Panulirus ornatus)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Nuôi lồng

2

Mật độ nuôi

con/m2;m3

5

3

Quy cỡ con giống

cm/con

100

4

Thức ăn:

- Hệ số (FCR)

≤ 31

- Hàm lượng Protein

%

Cá tạp

5

Thời gian nuôi

tháng

18

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥ 90

- Cỡ thu

kg/con

≥ 0,9

7

Năng suất

≥ 0,405 tấn/100m3

10. Hàu (Crassostrea rivularis)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Hình thức nuôi

Treo gian bè (100m3)

Treo giàn cọc (01ha)

2

Mật độ nuôi

con/m2;m3

25

100

3

Quy cỡ con giống

cm/con

≥2

≥3

4

Thức ăn:

- Hệ số (FCR)

Thức ăn tự nhiên

Thức ăn tự nhiên

- Hàm lượng Protein

%

Thức ăn tự nhiên

Thức ăn tự nhiên

5

Thời gian nuôi

tháng

18

18

6

Thu hoạch:

- Tỷ lệ sống

%

≥50

≥50

- Cỡ thu

kg/con

≥0,17

≥ 0,125

7

Năng suất

≥ 0,213 tấn/100m3

≥ 62,5 tấn/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I. Nuôi ao

1

Bơm nước

Cái

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô.

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Thiết bị, dụng cụ: Lưới chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

4

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...

Theo thực tế

II. Nuôi lồng bè

1

Bơm, xịt nước

Bộ

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô.

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu vợt…

Bộ

01-02

5

Hệ thống lồng

Theo quy trình/tiến bộ kỹ thuật được công nhận/chấp thuận, phù hợp với quy mô.

C. Định mức các sản phẩm xử lý và cải tạo môi trường ao nuôi

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức yêu cầu

- Các loại vôi nông nghiệp (CaO, CaCO3)

tấn/ha

03-04

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

- Các loại men vi sinh xử lý nước ao nuôi

kg/ha

06-10

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu98/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Dương Mah Tiệp
Phạm viGia Lai
Trích yếuVề Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.