Quay lại

Quyết định số 984/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 984/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 31 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 304/TTr-SNN&MT ngày 25/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Viễn thông Phú Thọ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Thay thế:

- Quyết định số 1481/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 2 Mục I, Phần A danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực môi trường, lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-BTP;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT PVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục

Tên thủ tục

Trang

1

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

2

1.010735

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)

3

1.010727

Cấp giấy phép môi trường

4

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

5

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường


Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG TTHC


1. Thủ tục: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã TTHC: 1.010733)


1.1. Trường hợp 1: Các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

I

Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường

30 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

27,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

II

Phê duyệt hồ sơ

15 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9,5 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được giao thẩm định

8,0 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

5,0 ngày

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

2,0 ngày

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

45 ngày


1.2. Trường hợp 2: Các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

I

Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

17,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

II

Phê duyệt hồ sơ

15 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9,5 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được giao thẩm định

8,0 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

5,0 ngày

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

2,0 ngày

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

35 ngày


1.3. Trường hợp 3: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

I

Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

7,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

II

Phê duyệt hồ sơ

15 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9,5 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được giao thẩm định

8,0 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

5,0 ngày

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

2,0 ngày

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

25 ngày


2. Thủ tục: Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (Mã TTHC: 1.010735)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

I

Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

17 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1,0 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

II

Phê duyệt hồ sơ

10 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp và Môi trường

6,5 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được giao thẩm định

5,0 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

3,0 ngày

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,5 ngày

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết

30 ngày


3. Thủ tục: Cấp giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010727)


3.1. Trường hợp 1: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

I

Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường

15 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

12 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án/cơ sở phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường

II

Phê duyệt hồ sơ

5,0 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2,5 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được giao thẩm định

1,75 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,25 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

2,0 ngày

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước

7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày


3.2. Trường hợp 2: Các trường hợp còn lại.


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

I

Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

17 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án/cơ sở phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường

II

Phê duyệt hồ sơ

10 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Sở Nông nghiệp và Môi trường

6,75 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được giao thẩm định

6,0 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,25 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

3,0 ngày

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,0 ngày

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

30 ngày


4. Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010729)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

I

Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

4,0 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

II

Văn phòng UBND tỉnh

5,0 ngày

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

2,0 ngày

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

15 ngày (thời gian chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa không tính vào thời than thẩm định, phê duyệt hồ sơ)


5. Thủ tục: Cấp lại giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010730)


5.1. Trường hợp 1: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

I

Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường

15 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

12 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án/cơ sở phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường

II

Phê duyệt hồ sơ

5,0 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2,50 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được giao thẩm định

1,75 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,25 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

2,0 ngày

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày


5.2. Trường hợp 2: Các trường hợp còn lại.


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

I

Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

17 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày

Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án/cơ sở phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường

II

Phê duyệt hồ sơ

10 ngày

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Sở Nông nghiệp và Môi trường

6,75 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được giao thẩm định

6,0 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,25 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở

0,25 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

3,0 ngày

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,0 ngày

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

30 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu984/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Huy Ngọc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.