|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 16110/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 04/2026/XDMHS ngày 16/03/2026 của Công Ty TNHH Thương Mại Like, mã số thuế: 3703384588;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
| Tên thương mại: Glue LG-T-211 |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo LG-T-211 |
Ký, mã hiệu, chủng loại: LG-T-211 | Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited |
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Hàm lượng (%)
CAS.NO
Styrene/Butadiene Copolymer
10%-20%
9003-55-8
Hydrogenated petroleum resin
15~20%
69430-35-9
Methyl Acetate
15-20%
79-20-9
Ethyl acetate
20%-25%
141-78-6
N- Heptane
15%-20%
142-82-5
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Trộn nguyên liệu trong lò phản ứng ở nhiệt độ bình thường. Quy cách đóng gói: 15 Kg/Thùng. Keo dùng để dán cố định mặt giày
- Thông số kỹ thuật:
+ Bên ngoài: Chất lỏng; màu: vàng nhạt; mùi dung môi
+ Nhiệt độ tự cháy 250°C
+ Mật độ: (H20:1): 0.85~0.8
+ Độ hòa tan: không
+ Tốc độ bay hơi: 1:5
- Quy trình sản xuất: Thêm các nguyên liệu theo tỷ lệ vào lò phản ứng và trộn đều ở nhiệt độ bình thường.
- Công dụng theo thiết kế: Keo dán dùng để cố định mặt giày trong khâu may. | Thành phần | Hàm lượng (%) | CAS.NO | Styrene/Butadiene Copolymer | 10%-20% | 9003-55-8 | Hydrogenated petroleum resin | 15~20% | 69430-35-9 | Methyl Acetate | 15-20% | 79-20-9 | Ethyl acetate | 20%-25% | 141-78-6 | N- Heptane | 15%-20% | 142-82-5
Thành phần | Hàm lượng (%) | CAS.NO
Styrene/Butadiene Copolymer | 10%-20% | 9003-55-8
Hydrogenated petroleum resin | 15~20% | 69430-35-9
Methyl Acetate | 15-20% | 79-20-9
Ethyl acetate | 20%-25% | 141-78-6
N- Heptane | 15%-20% | 142-82-5
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
| Tên thương mại: Glue LG-T-211 |
| - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Hàm lượng (%)
CAS.NO
Styrene/Butadiene Copolymer
10%-20%
9003-55-8
Hydrogenated petroleum resin
15~20%
69430-35-9
Methyl Acetate
15-20%
79-20-9
Ethyl acetate
20%-25%
141-78-6
N- Heptane
15%-20%
142-82-5
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Trộn nguyên liệu trong lò phản ứng ở nhiệt độ bình thường. Quy cách đóng gói: 15 Kg/Thùng. Keo dùng để dán cố định mặt giày
- Thông số kỹ thuật:
+ Bên ngoài: Chất lỏng; màu: vàng nhạt; mùi dung môi
+ Nhiệt độ tự cháy 250°C
+ Mật độ: (H20:1): 0.85~0.8
+ Độ hòa tan: không
+ Tốc độ bay hơi: 1:5
- Quy trình sản xuất: Thêm các nguyên liệu theo tỷ lệ vào lò phản ứng và trộn đều ở nhiệt độ bình thường.
- Công dụng theo thiết kế: Keo dán dùng để cố định mặt giày trong khâu may. | Thành phần | Hàm lượng (%) | CAS.NO | Styrene/Butadiene Copolymer | 10%-20% | 9003-55-8 | Hydrogenated petroleum resin | 15~20% | 69430-35-9 | Methyl Acetate | 15-20% | 79-20-9 | Ethyl acetate | 20%-25% | 141-78-6 | N- Heptane | 15%-20% | 142-82-5 |
Thành phần | Hàm lượng (%) | CAS.NO
Styrene/Butadiene Copolymer | 10%-20% | 9003-55-8
Hydrogenated petroleum resin | 15~20% | 69430-35-9
Methyl Acetate | 15-20% | 79-20-9
Ethyl acetate | 20%-25% | 141-78-6
N- Heptane | 15%-20% | 142-82-5
| Ký, mã hiệu, chủng loại: Glue LG-T-211 | Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited |
thuộc nhóm 35.06 “Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg.”, phân nhóm “- Loại khác:”, phân nhóm “- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:”, mã số 3506.91.90 “- - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./.
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công Ty TNHH Thương Mại Like biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công Ty TNHH Thương Mại Like (Số B96, The Oasis 2, Khu Dân Cư Việt Sing, Khu Phố 4, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh);
- PCT. Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo);
- Các Chi cục hải quan khu vực (để thực hiện);
- Chi cục Kiểm định hải quan;
- Cổng thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng);
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Uyên (3b). | TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Đào Thu Hương
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.
Thành phần | Hàm lượng (%) | CAS.NO |
Styrene/Butadiene Copolymer | 10%-20% | 9003-55-8 |
Hydrogenated petroleum resin | 15~20% | 69430-35-9 |
Methyl Acetate | 15-20% | 79-20-9 |
Ethyl acetate | 20%-25% | 141-78-6 |
N- Heptane | 15%-20% | 142-82-5 |
Thành phần | Hàm lượng (%) | CAS.NO |
Styrene/Butadiene Copolymer | 10%-20% | 9003-55-8 |
Hydrogenated petroleum resin | 15~20% | 69430-35-9 |
Methyl Acetate | 15-20% | 79-20-9 |
Ethyl acetate | 20%-25% | 141-78-6 |
N- Heptane | 15%-20% | 142-82-5 |