|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:249 /TB-UBND
|
Ký bởi: Văn phòng
Cơ quan: , Ủy ban Nhân dân thành
phô Hải Phòng
ời gian ký: 01 07 2020 17:15:19 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA?MỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 01 tháng 7 năm 2020
|
Danh sách tổ chức giám định tư pháp, giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015,
Căn cứ Luật Giám định tư pháp năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành,
Xét đề nghị của Sở Tư pháp tại Văn bản số 1044/STP-BTTP ngày 29/6/2020 về việc công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp, giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 2223/STNMT-VP ngày 25/6/2020 về việc cử người giám định tư pháp theo vụ việc,
Ủy ban nhân dân thành phố thông báo Danh sách tổ chức giám định tư pháp, giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc trên địa bàn thành phố Hải Phòng (có Danh sách cụ thể kèm theo).
Giao Cổng thông tin điện tử thành phố đăng tải toàn văn Thông báo này kèm theo Danh sách cụ thể các tổ chức giám định tư pháp, giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc và người giám định tư pháp theo vụ việc trên địa bàn thành phố./
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP,
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC, NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
(Kèm theo Thông báo số 249 /TB-UBND ngày 01/7/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
A. DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
B. DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
IV. Lĩnh vực tài chính
C. DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
D. NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
1. Lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp (để báo cáo);
- TTTU, TTHĐNDTP (để báo cáo);
- CT, PCT N.Đ.Chuyến;
- BCĐCCTP TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- CVP, PCVP T.H.Kiên;
- Cổng TTĐT TP;
- Phòng: NC&KTGS
- CV: NC2;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Chuyến
|
|
ST
|
Tên tổ chức
|
Địa chỉ
|
Sở, ngành
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Trung tâm Pháp y Hải Phòng
|
Số 1 phố Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
|
Sở Y tế
|
|
|
2.
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
Số 2 phố Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
|
Công an thành phố
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Giới tính
|
Năm bổ nhiệm
|
Lĩnh vực giám định
|
Nơi công tác/Cư trú
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực giao thông vận tải
|
I. Lĩnh vực giao thông vận tải
|
I. Lĩnh vực giao thông vận tải
|
I. Lĩnh vực giao thông vận tải
|
I. Lĩnh vực giao thông vận tải
|
I. Lĩnh vực giao thông vận tải
|
I. Lĩnh vực giao thông vận tải
|
I. Lĩnh vực giao thông vận tải
|
|
1.
|
Nguyễn Văn Vĩnh
|
1962
|
Nam
|
2002
|
Giao thông vận tải
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
2.
|
Nguyễn Mạnh Hiền
|
1953
|
Nam
|
1996
|
Giao thông vận tải
|
Đã nghỉ hưu
|
|
|
3.
|
Nguyễn Thăng Long
|
1957
|
Nam
|
1996
|
Giao thông vận tải
|
Đã nghỉ hưu
|
|
|
4.
|
Bùi Xuân Thủy
|
1953
|
Nữ
|
2002
|
Giao thông vận tải
|
Đã nghỉ hưu
|
|
|
5.
|
Lưu Thị Bính
|
1955
|
Nữ
|
2002
|
Giao thông vận tải
|
Đã nghỉ hưu
|
|
|
6.
|
Mai Xuân Phương
|
1956
|
Nam
|
2002
|
Giao thông vận tải
|
Đãnghỉ hưu
|
|
|
7.
|
Trần Văn Đới
|
1952
|
Nam
|
2008
|
Giao thông vận tải
|
Đã nghỉ hưu
|
|
|
8.
|
Cao Văn Thường
|
1975
|
Nam
|
2019
|
Giao thông vận tải
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
9.
|
Nguyễn Ngọc Hòa
|
1989
|
Nam
|
2019
|
Giao thông vận tải
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
II. Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
II. Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
II. Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
II. Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
II. Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
II. Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
II. Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
II. Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
|
10.
|
Đỗ Gia Khánh
|
1971
|
Nam
|
2008
|
Khoa học và công nghệ
|
Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
11.
|
Hòa Quang Dự
|
1971
|
Nam
|
2008
|
Khoa học và công nghệ
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
12.
|
Trần Văn Việt
|
1951
|
Nam
|
2008
|
Khoa học và công nghệ
|
Số 08 Đông Trà 1, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
III. Lĩnh vực kỹ thuật hình sự
|
III. Lĩnh vực kỹ thuật hình sự
|
III. Lĩnh vực kỹ thuật hình sự
|
III. Lĩnh vực kỹ thuật hình sự
|
III. Lĩnh vực kỹ thuật hình sự
|
III. Lĩnh vực kỹ thuật hình sự
|
III. Lĩnh vực kỹ thuật hình sự
|
III. Lĩnh vực kỹ thuật hình sự
|
|
13.
|
Hà Văn Tuấn
|
1964
|
Nam
|
2009
|
Giám định dấu vết đường vân
|
Trưởng Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
14.
|
Vũ Sỹ Hưng
|
1962
|
Nam
|
2017
|
Giám định viên súng, đạn
|
Phó Trưởng Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
15.
|
Nguyễn Đình Rèn
|
1961
|
Nam
|
2000, 2008
|
Giám định pháp y và sinh học
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
Đã nghỉ hưu
|
|
16.
|
Vũ Xuân Thắng
|
1971
|
Nam
|
2004
|
Giám định viên pháp y và sinh học
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
17.
|
Nguyễn Văn Mến
|
1963
|
Nam
|
2006
|
Khoa học kỹ thuật hình sự
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
Đã nghỉ hưu
|
|
18.
|
Phạm Văn Bình
|
1979
|
Nam
|
2009, 2013
|
Giám định ma túy và số khung - số máy, hóa học và cháy, nổ
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
19.
|
Phạm Đức Trung
|
1979
|
Nam
|
2010, 2019
|
Giám định tài liệu và kỹ thuật số và điện tử
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
20.
|
Trần Văn Thanh
|
1966
|
Nam
|
2012
|
Giám định pháp y
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
21.
|
Lương Thị Hải Yến
|
1982
|
Nữ
|
2012
|
Giám định tài liệu
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
22.
|
Hà Phạm Đảm
|
1962
|
Nam
|
2014
|
Giám định cháy, nổ
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
Đã nghỉ hưu
|
|
23.
|
Nguyễn Trọng Thắng
|
1976
|
Nam
|
2016
|
Giám định dấu vết cơ học và kỹ thuật
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
24.
|
Hà Văn Cường
|
1986
|
Nam
|
2016
|
Giám định cháy, nổ, kỹ thuật và dấu vết cơ học
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
25.
|
Chu Minh Kiên
|
1983
|
Nam
|
2017
|
Giám định sinh học
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
26.
|
Lê Đình Thạo
|
1983
|
Nam
|
2017
|
Giám định hóa pháp lý
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
27.
|
Đặng Thế Hưng
|
1986
|
Nam
|
2017
|
Giám định tài liệu
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
28.
|
Đỗ Thị Hoa
|
1987
|
Nữ
|
2017
|
Giám định hóa học
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
29.
|
Nguyễn Thị Thu Thủy
|
1988
|
Nữ
|
2017
|
Giám định tài liệu
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
30.
|
Phạm Hoàng Hiệp
|
1989
|
Nam
|
2017, 2019
|
Giám định hóa học và cháy, nổ
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
31.
|
Nguyễn Đình Tuyên
|
1989
|
Nam
|
2017
|
Giám định tài liệu
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
32.
|
Hoàng Văn Chinh
|
1990
|
Nam
|
2017
|
Giám định dấu vết đường vân
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
33.
|
Nguyễn Bá Hải
|
1990
|
Nam
|
2017
|
Giám định pháp y và sinh học
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
34.
|
Nguyễn Văn Dục
|
1991
|
Nam
|
2019
|
Giám định dấu vết đường vân
|
Phòng Kỹ thuật hình sự
|
|
|
35.
|
Phạm Quang Thành
|
1968
|
Nam
|
1999
|
Khoa học kỹ thuật hình sự
|
PC68
|
|
|
36.
|
Phạm Hữu Nam
|
1976
|
Nam
|
2008
|
Giám định cơ học, súng, đạn
|
PC49
|
|
|
37.
|
Phạm Quang Tuấn
|
1959
|
Nam
|
2000, 2004
|
Khoa học kỹ thuật hình sự
|
Phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
38.
|
Bùi Tranh
|
1953
|
Nam
|
1995
|
Kỹ thuật hình sự
|
42/11 Trần Bình Trọng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
39.
|
Nguyễn Xuân Dũng
|
1958
|
Nam
|
1995
|
Kỹ thuật hình sự
|
Phường Trại Chuối, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
40.
|
Trần Văn Đức
|
1960
|
Nam
|
1995
|
Kỹ thuật hình sự
|
Phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
41.
|
Phạm Thanh Khoản
|
1954
|
Nam
|
1999
|
Khoa học kỹ thuật hình sự
|
Phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
42.
|
Vũ Đức Tùng
|
1955
|
Nam
|
1999
|
Khoa học kỹ thuật hình sự
|
9/69 Phương Lưu, quận Ngô
Quyền, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
43.
|
Lương Ngọc Các
|
1957
|
Nam
|
1999
|
Khoa học kỹ thuật hình sự
|
46/116 Lạch Tray, phường
Đông Hải, quận Lê Chân,
thành phố Hải PHòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
44.
|
Lê Đức Chỉnh
|
1953
|
Nam
|
2000
|
Khoa học kỹ thuật hình sự
|
Xã Tiên Thanh, huyện Tiên
Lãng, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
45.
|
Nguyễn Trọng Đại
|
1957
|
Nam
|
2002
|
Khoa học kỹ thuật hình sự
|
12 Thất Khê, phường Minh
Khai, quận Hồng Bàng, thành
|
Đã nghỉ hưu
|
|
phố Hải Phòng
|
|||||||
|
46.
|
Dương Vũ Hùng
|
1958
|
Nam
|
2002
|
Khoa học kỹ thuật hình sự
|
79A Hai Bà Trưng, quận Lê
Chân, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
47.
|
Nguyễn Văn Cương
|
1960
|
Nam
|
2002
|
Khoa học kỹ thuật hình sự
|
Phường Phương Lưu, quận
Hải An, TP Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
48.|
|
Lê Hải Hà
|
1970
|
Nam
|
2007
|
Tài chính - kế toán
|
Sở Tài chính
|
|
|
V. Lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
V. Lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
V. Lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
V. Lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
V. Lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
V. Lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
V. Lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
V. Lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
49.
|
Phạm Văn Hà
|
1966
|
Nam
|
2001
|
Khoa học kỹ thuật nông nghiệp và nông thôn
|
Trưởng Ban Tổ chức Thành ủy
|
|
|
50.
|
Đỗ Trung Thoại
|
1958
|
Nam
|
2001
|
Khoa học kỹ thuật nông nghiệp và nông thôn
|
Nguyên Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
51.
|
Nguyễn Đức Thọ
|
1959
|
Nam
|
2001
|
Khoa học kỹ thuật nông nghiệp và nông thôn
|
Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai
|
|
|
52.
|
Phạm Hữu Huệ
|
1960
|
Nam
|
2001
|
Khoa học kỹ thuật nông nghiệp và nông thôn
|
Vườn quốc gia Cát Bà
|
|
|
53.
|
Trần Hùng Tiến
|
1962
|
Nam
|
2001
|
Khoa học kỹ thuật nông nghiệp và nông thôn
|
||
|
54.
|
Phạm Xuân Phòng
|
1965
|
Nam
|
2001
|
Khoa học kỹ thuật nông nghiệp và nông thôn
|
||
|
55.
|
Vũ Văn Quý
|
1953
|
Nam
|
2001
|
Khoa học kỹ thuật nông nghiệp và nông thôn
|
Xưởng gỗ Hải Thanh, đường Nguyễn Sơn Hà, khu công
nghiệp Vĩnh Niệm, quận Lê
Chân, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
56.
|
Nguyễn Xuân Bình
|
1955
|
Nam
|
2001
|
Khoa học kỹ thuật nông nghiệp
|
Thôn Kinh Lương, xã Cấp
|
Đã nghỉ hưu
|
|
và nông thôn
|
Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
|
||||||
|
VI. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
|
VI. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
|
VI. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
|
VI. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
|
VI. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
|
VI. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
|
VI. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
|
VI. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
|
|
57.
|
Nguyễn Hữu Diễm
|
1961
|
Nam
|
2001
|
Văn hóa nghệ thuật
|
Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và du lịch
|
|
|
58.
|
Chu Tâm Huy
|
1962
|
Nam
|
2001
|
Văn hóa nghệ thuật
|
Đoàn Ca múa Hải Phòng
|
|
|
59.
|
Nguyễn Văn Phương
|
1962
|
Nam
|
2001
|
Văn hóa nghệ thuật
|
Bảo tàng Hải Phòng
|
|
|
VII. Lĩnh vực pháp y
|
VII. Lĩnh vực pháp y
|
VII. Lĩnh vực pháp y
|
VII. Lĩnh vực pháp y
|
VII. Lĩnh vực pháp y
|
VII. Lĩnh vực pháp y
|
VII. Lĩnh vực pháp y
|
VII. Lĩnh vực pháp y
|
|
60.
|
Đoàn Văn Kiên
|
1979
|
Nam
|
2009
|
Pháp y
|
Phó Giám đốc Trung tâm Pháp
y Hải Phòng
|
|
|
61.
|
Nguyễn Văn Sáu
|
1968
|
Nam
|
2000
|
Pháp y
|
Trung tâm Pháp y Hải Phòng
|
|
|
62.
|
Lê Văn Quảng
|
1989
|
Nam
|
2016
|
Pháp y
|
Trung tâm Pháp y Hải Phòng
|
|
|
63.
|
Nguyễn Trường Giang
|
1977
|
Nam
|
2008
|
Pháp y
|
Bệnh viện Hữu nghị Việt - Tiệp
Hải Phòng
|
|
|
64.
|
Phạm Khắc Tuấn
|
1959
|
Nam
|
1991
|
Pháp y
|
Giám đốc Bệnh viện Đô Lương
|
|
|
65.
|
Phan Hồng Quảng
|
1961
|
Nam
|
1995
|
Pháp y
|
Phó Giám đốc Bệnh viện An
Dương
|
|
|
66.
|
Ngô Quang Dương
|
1956
|
Nam
|
2008
|
Pháp y
|
Đại học Y Hải Phòng
|
|
|
67.
|
Bùi Minh Điềm
|
1975
|
Nam
|
2009
|
Pháp y
|
Đã chuyển công tác
|
|
|
68.
|
Nguyễn Văn Tâm
|
1955
|
Nam
|
1990
|
Pháp y
|
Huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
69.
|
Đỗ Văn Chiến
|
1952
|
Nam
|
1992
|
Pháp y
|
Huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
|
Đã nghỉ hưu
|
|
VIII. Lĩnh vực xây dựng
|
VIII. Lĩnh vực xây dựng
|
VIII. Lĩnh vực xây dựng
|
VIII. Lĩnh vực xây dựng
|
VIII. Lĩnh vực xây dựng
|
VIII. Lĩnh vực xây dựng
|
VIII. Lĩnh vực xây dựng
|
VIII. Lĩnh vực xây dựng
|
|
70.
|
Phạm Đức Hạnh
|
1969
|
Nam
|
2003
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
|
71.
|
Cao Đức Thắng
|
1971
|
Nam
|
2007
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
|
IX. Lĩnh vực công thương
|
IX. Lĩnh vực công thương
|
IX. Lĩnh vực công thương
|
IX. Lĩnh vực công thương
|
IX. Lĩnh vực công thương
|
IX. Lĩnh vực công thương
|
IX. Lĩnh vực công thương
|
IX. Lĩnh vực công thương
|
|
72.
|
Phan Trường
|
1960
|
Nam
|
2000
|
Khoa học kỹ thuật công nghiệp
|
Trung tâm Khuyên công và Tư vấn phát triển công nghiệp thuộc Sở Công Thương
|
|
|
73.
|
Nguyễn Đức Thu
|
1970
|
Nam
|
2000
|
Khoa học kỹ thuật công nghiệp
|
Tổng cục Địa chất Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
Đã chuyển công tác
|
|
X. Lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
X. Lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
X. Lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
X. Lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
X. Lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
X. Lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
X. Lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
X. Lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
|
74.
|
Hà Minh Tâm
|
1981
|
Nữ
|
2018
|
Thông tin và truyền thông
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
|
75.
|
Đào Văn Thắng
|
1985
|
Nam
|
2018
|
Thông tin và truyền thông
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
|
76.
|
Trần Thị Hà Giang
|
1980
|
Nữ
|
2019
|
Thông tin và truyền thông
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
|
77.
|
Nguyễn Đức Hạnh
|
1978
|
Nam
|
2019
|
Thông tin và truyền thông
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
TT
|
1. Lĩnh vực xây dựng:
Tên tổ chức
|
Kinh nghiệm
|
Thông tin liên hệ
|
Nội dung giám định tư pháp
|
Loại công trình
|
|
1
|
Công ty cổ phần Kiểm định Khảo sát xây dựng Việt Á
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình. Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của
|
giao Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông,
Dân dụng;
thông cầu.
|
|
1
|
Công ty cổ phần Kiểm định Khảo sát xây dựng Việt Á
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình. Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của
|
giao Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông,
Dân dụng;
thông cầu.
|
|
1
|
Công ty cổ phần Kiểm định Khảo sát xây dựng Việt Á
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình. Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của
|
giao Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông,
Dân dụng;
thông cầu.
|
|
1
|
Công ty cổ phần Kiểm định Khảo sát xây dựng Việt Á
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình. Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của
|
giao Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông,
Dân dụng;
thông cầu.
|
|
1
|
Công ty cổ phần Kiểm định Khảo sát xây dựng Việt Á
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình. Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của
|
giao Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông,
Dân dụng;
thông cầu.
|
|
1
|
Công ty cổ phần Kiểm định Khảo sát xây dựng Việt Á
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình. Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của
|
giao Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông,
Dân dụng;
thông cầu.
|
|
2
|
Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám định
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình. Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng. Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình. Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của
|
giao Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Dân dụng, công nghiệp, giao thông,
Dân dụng;
thông cầu.
|
|
2
|
Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám định
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
||
|
2
|
Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám định
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
||
|
2
|
Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám định
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
||
|
2
|
Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám định
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
||
|
2
|
Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám định
|
Đăng ký năm 2019
Đăng ký năm
|
- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3533539; 0904248370.
- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường
|
||
|
TT
|
Tên tổ chức
|
Kinh nghiệm
|
Thông tin liên hệ
|
Nội dung giám định tư pháp
|
Loại công trình
|
|
- Số điện thoại: 0225.3501789.
|
thiết kế xây dựng công trình.
|
hạ tầng kỹ thuật.
|
|||
|
- Số điện thoại: 0225.3501789.
|
Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng.
|
Dân dụng; công nghiệp, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.
|
|||
|
- Số điện thoại: 0225.3501789.
|
Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình.
|
Dân dụng; công nghiệp, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.
|
|||
|
- Số điện thoại: 0225.3501789.
|
Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan.
|
Dân dụng; công nghiệp, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.
|
|
STT
|
Tên
|
Năm sinh
|
Giới tính
|
Số năm kinh nghiệm
|
Lĩnh vực giám định
|
Nơi công tác
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Đàm Thị Thu Hương
|
1977
|
Nữ
|
19
|
Đất đai
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
2.
|
Phan Tuấn Đức
|
1987
|
Nam
|
10
|
Đất đai
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|