|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19997/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 05/2026/XDMHS ngày 30/6/2026 của Công Ty TNHH Thương Mại Like, mã số thuế: 3703384588;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: Curing Agent LG-RFE-N
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất đóng rắn LG-RFE-N
Ký, mã hiệu, chủng loại: LG-RFE-N
Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Hàm lượng (%)
CAS.NO
Poly isocyante
20%-25%
3779-63-3
Ethyl acetate
50%-8%
141-78-6
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Quy cách đóng gói: 15 kg/ thùng, kết hợp với các chất kết dính khác để tăng độ bền, độ chịu nhiệt
- Thông số kỹ thuật: Quy cách đóng gói: 15 Kg/ Thùng
Bên ngoài : Chất lỏng Màu : vàng
Mùi dung môi
Giá trị PH : 6 ~ 8
Nhiệt độ sôi và phạm vi sôi: 56~115 °C
Chất lỏng dễ cháy
Điểm chớp cháy 4.4°C
Nhiệt độ tự cháy 250°C
Giới hạn nổ: 10%
Mật độ: (H20:1):0.85 ~ 0.8
Độ hòa tan: không
- Công dụng theo thiết kế: Thêm vào chất kết dính để tăng độ khô và cải thiện độ bền, khả năng chịu nhiệt độ cao và các đặc tính khác.
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số và thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: Curing Agent LG-RFE-N
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Hàm lượng (%)
CAS.NO
Poly isocyante
20%-25%
3779-63-3
Ethyl acetate
50%-8%
141-78-6
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Quy cách đóng gói: 15 kg/ thùng, kết hợp với các chất kết dính khác để tăng độ bền, độ chịu nhiệt
- Thông số kỹ thuật: Quy cách đóng gói: 15 Kg/ Thùng
Bên ngoài : Chất lỏng Màu : vàng
Mùi dung môi
Giá trị PH : 6~8
Nhiệt độ sôi và phạm vi sôi: 56~115 °C
Chất lỏng dễ cháy
Điểm chớp cháy 4.4°c
Nhiệt độ tự cháy 250°C
Giới hạn nổ: 10%
Mật độ: (H20:1):0.85~0.8
Độ hòa tan: không
- Công dụng theo thiết kế: Thêm vào chất kết dính để tăng độ khô và cải thiện độ bền, khả năng chịu nhiệt độ cao và các đặc tính khác.
Ký, mã hiệu, chủng loại: LG-RFE-N
Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited
thuộc nhóm 32.08 “Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này. ”, phân nhóm 3208.90"- Loại khác:’’, mã số 3208.90.90“- - Loại khác’’ tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Tên thương mại: Curing Agent LG-RFE-N
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất đóng rắn LG-RFE-N
Ký, mã hiệu, chủng loại: LG-RFE-N
Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited
Thành phần
Hàm lượng (%)
CAS.NO
Poly isocyante
20%-25%
3779-63-3
Ethyl acetate
50%-8%
141-78-6
Bên ngoài : Chất lỏng Màu : vàng
Mùi dung môi
Giá trị PH : 6 ~ 8
Nhiệt độ sôi và phạm vi sôi: 56~115 °C
Chất lỏng dễ cháy
Điểm chớp cháy 4.4°C
Nhiệt độ tự cháy 250°C
Giới hạn nổ: 10%
Mật độ: (H20:1):0.85 ~ 0.8
Độ hòa tan: không
- Công dụng theo thiết kế: Thêm vào chất kết dính để tăng độ khô và cải thiện độ bền, khả năng chịu nhiệt độ cao và các đặc tính khác.
Tên thương mại: Curing Agent LG-RFE-N
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Hàm lượng (%)
CAS.NO
Poly isocyante
20%-25%
3779-63-3
Ethyl acetate
50%-8%
141-78-6
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Quy cách đóng gói: 15 kg/ thùng, kết hợp với các chất kết dính khác để tăng độ bền, độ chịu nhiệt
- Thông số kỹ thuật: Quy cách đóng gói: 15 Kg/ Thùng
Bên ngoài : Chất lỏng Màu : vàng
Mùi dung môi
Giá trị PH : 6~8
Nhiệt độ sôi và phạm vi sôi: 56~115 °C
Chất lỏng dễ cháy
Điểm chớp cháy 4.4°c
Nhiệt độ tự cháy 250°C
Giới hạn nổ: 10%
Mật độ: (H20:1):0.85~0.8
Độ hòa tan: không
- Công dụng theo thiết kế: Thêm vào chất kết dính để tăng độ khô và cải thiện độ bền, khả năng chịu nhiệt độ cao và các đặc tính khác.
Ký, mã hiệu, chủng loại: LG-RFE-N
Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited
Thành phần
Hàm lượng (%)
CAS.NO
Poly isocyante
20%-25%
3779-63-3
Ethyl acetate
50%-8%
141-78-6
Bên ngoài : Chất lỏng Màu : vàng
Mùi dung môi
Giá trị PH : 6~8
Nhiệt độ sôi và phạm vi sôi: 56~115 °C
Chất lỏng dễ cháy
Điểm chớp cháy 4.4°c
Nhiệt độ tự cháy 250°C
Giới hạn nổ: 10%
Mật độ: (H20:1):0.85~0.8
Độ hòa tan: không
Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để công Ty TNHH Thương Mại Like biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - Công Ty TNHH Thương Mại Like (Số B96, The Oasis 2, Khu Dân Cư Việt Sing, Khu phố 4, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh); - PCT. Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo); - Các Chi cục Hải quan khu vực (để thực hiện); - Chi cục Kiểm định hải quan; - Cổng thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng); - Lưu: VT, NVTHQ-PL-Uyên (3b).
TL. CỤC TRƯỞNG KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ PHÓ TRƯỞNG BAN Bùi Tuấn Hải
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||