|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20421/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 469/2026/CV/YTC-XNK ngày 20/7/2026 của Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế TP.Hồ Chí Minh, mã số thuế: 0302366480;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: URGO Levies Abimées
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Son dưỡng môi giúp dưỡng ẩm môi
Ký, mã hiệu, chủng loại: URGO Lèvres Abimées
Nhà sản xuất: PHARMA & BEAUTY
Lieu dit la Brindossière, 61600, Magny Le Désert, France
Sản phẩm của: Laboratoires URGO Healthcare
Địa chỉ: 12 rue Dauphine 21000 DIJON - France (Pháp)
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
STT
Tên đầy đủ thành phần (*)
Tỷ lệ % những chất có giới hạn nồng độ, hàm lượng (*)
Ghi chú (*)
1
HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL
2
HYDROXYSTEARIC/LINOLENIC/OLEIC POLYGLYCERIDES
3
HYDROGENATED CASTOR OIL BEHENYL ESTERS
4
BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER
5
POLYGLYCERYL-3 DIISOSTEARATE
6
GLYCERIN
7
MEL
8
GLYCERYL BEHENATE
9
GLYCERYL STEARATE
10
PARFUM
11
TOCOPHEROL
12
LINALYL ACETATE
0,014658
13
LIMONENE
0,013475
14
CITRUS LIMON PEEL OIL
Does not contain furocoumarines
15
CITRUS AURANTIUM PEEL OIL
Does not contain furocoumarines
16
ALPHA-ISOMETHYL IONONE
0,002331
17
PINENE
0,00196
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
+ Cơ chế hoạt động: Sản phẩm tạo ra một lớp màng bảo vệ cách ly, giúp bảo vệ môi khỏi tình trạng mất nước và các tác động bên ngoài (lạnh và gió).
+ Cách thức sử dụng: Nhẹ nhàng bóp tuýp để lấy sản phẩm, sau đó thoa lên môi (tối đa 10 lần/ngày).
- Thông số kỹ thuật:
+ Sản phẩm: Son dưỡng môi (Baume Lèvres Texture 1)
+ Phiên bản: 1.1
+ Ngày cập nhật: 20/02/2025
+ Mã công thức: 4398A (4398A. 11)
+ Quy cách đóng gói: 10ml/tuýp/hộp
1. Đánh giá cam quan (Organoleptic)
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Dạng bào chế
Son dưỡng dạng balm đặc, mềm
Trạng thái (25°C)
Balm khan (không chứa nước)
Màu sắc (25°C)
Vàng nhạt, gần Pantone 7401C
Mùi (25°C)
Mùi mật ong, cường độ trung bình
2. Tính chất lý hóa
Chỉ tiêu
Tỷ trọng
pH sau 24h
Độ nhớt sau 24h
Yêu cầu
0,930-0,980
Không quy định cụ thể
(mPa.s) - xác định
Phương pháp
Phương pháp nội bộ (30°C)
Phương pháp nội bộ (25°C)
Phương pháp nội bộ (25°C)
3. Giới hạn vi sinh
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Tiêu chuẩn
Tổng vi sinh (VK, nấm men, nấm mốc)
< 100 CFU/g
ISO 17516
Vi sinh vật đặc hiệu
Không có: E. coli, P. aeruginosa, S. aureus, C. albicans
ISO 17516
4. Kiểm tra vi sinh chi tiết
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Tiêu chuẩn
Tổng vi khuẩn hiếu khí
≤ 100 CFU/g
ISO 21149
Nấm men & nấm mốc
≤ 100 CFU/g
ISO 16212
Vi sinh gây bệnh
Không có trong 1g/ml
ISO 18416, 21150, 22717, 22718
- Quy trình sản xuất:
Thiết bị sản xuất: OLSA 300L số 6
1. Chuẩn bị:
- Đảm bảo tất cả thiết bị hoàn toàn khô (sản phẩm nền dầu, không được có nước)
- Cân và chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu
2. Giai đoạn A: Nung chảy & trộn
- Cho các nguyên liệu pha A: dầu hạt hướng dương, Polyglycerid của axit hydroxystearic, axit linolenic và axit oleic, các este behenyl của dầu thầu dầu hydro hóa, Bơ hạt mỡ, Polyglyceryl-3 diisostearat, Glyceryl behenate, Glyceryl stearate vào thiết bị.
- Gia nhiệt đến 80°C đồng thời khuấy (turbine, planetary, propeller)
- Đảm bảo nguyên liệu tan hoàn toàn và đồng nhất
3. Làm nguội xuống 60°C
Làm nguội xuống 60°C trong khi tiếp tục khuấy trộn.
4. Làm nguội xuống 40°C Tiếp tục làm nguội đến 40°C
5. Giai đoạn B: Bổ sung & đồng nhất
- Ở 40°C, thêm các nguyên liệu pha B: Glycerin, Mật ong, Hương liệu, Tocopherol (Vitamin E), Linalyl acetat, Limonen, Tinh dầu vỏ chanh, Tinh dầu vỏ cam đắng, Alpha-isomethyl ionone, Pinene
- Đồng nhất trong khi tiếp tục làm nguội đến 30°C
- Tiếp tục khuấy trộn
6. Làm nguội cuối & kiểm tra chất lượng
- Làm nguội xuống 25°C
- Kiểm tra:
• Tỷ trọng (~0.95)
• Màu sắc (Pantone 7401C)
7. Chiết rót & đóng gói
- Chiết sản phẩm vào bao bì
- Đóng gói hoàn chỉnh
- Công dụng theo thiết kế: Sản phẩm dưỡng môi giúp dưỡng âm môi
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: URGO Lèvres Abimées
- Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Son dưỡng môi giúp dưỡng ẩm môi.
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: HELIANTHUS ANNULS SEED OIL, HYDROXYSTHARIC/LINOLENIC/OLFIC POLYGLYCERIDES, HYDROGENATED CASTOR OIL BEHENYL ESTERS, BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER, POLYGLYCERYL-3 DIISOSTEARATE, GLYCERIN, MEL, GLYCERYL BEHENATE, GLYCERYL STEARATE, PARFUM, TOCOPHEROL, LINALYL ACETATE, LIMONENE, CITRUS LIMON PEEL OIL, CITRUS AURANTIUM PEEL OIL, ALPHA-ISOMETHYL IONONE, PINENE.
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
+ Cơ chế hoạt động: Sản phẩm tạo ra một lớp màng bảo vệ cách ly, giúp bảo vệ môi khỏi tình trạng mất nước và các tác động bên ngoài (lạnh và gió).
+ Cách thức sử dụng: Nhẹ nhàng bóp tuýp để lấy sản phẩm, sau đó thoa lên môi (tối đa 10 lần/ngày).
- Thông số kỹ thuật:
+ Sản phẩm: Son dưỡng môi (Baume Lèvres Texture 1)
+ Phiên bản: 1.1
+ Ngày cập nhật: 20/02/2025
+ Mã công thức: 4398A (4398A.11)
+ Quy cách đóng gói: 10ml/tuýp/hộp
+ Dạng bào chế: Son dưỡng dạng balm đặc, mềm
- Công dụng theo thiết kế: Sản phẩm dưỡng môi giúp dưỡng ấm môi
Ký, mã hiệu, chung loại: URGO Lèvres Abimées
Nhà sản xuất: PHARMA & BEAUTY
Lieu dit la Brindossière, 61600, Magny Le Desert, France
Sản phẩm của: Laboratoires URGO Healthcare
Địa chỉ: 12 rue Dauphine - 21000 DIJON - France (Pháp)
thuộc nhóm 33.04 “Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân”, phân nhóm “- Loại khác”, phân nhóm 3304.99 “- - Loại khác”, mã số 3304.99.90 “- - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Tên thương mại: URGO Levies Abimées
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Son dưỡng môi giúp dưỡng ẩm môi
Ký, mã hiệu, chủng loại: URGO Lèvres Abimées
Nhà sản xuất: PHARMA & BEAUTY
Lieu dit la Brindossière, 61600, Magny Le Désert, France
Sản phẩm của: Laboratoires URGO Healthcare
Địa chỉ: 12 rue Dauphine 21000 DIJON - France (Pháp)
STT
Tên đầy đủ thành phần (*)
Tỷ lệ % những chất có giới hạn nồng độ, hàm lượng (*)
Ghi chú (*)
1
HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL
2
HYDROXYSTEARIC/LINOLENIC/OLEIC POLYGLYCERIDES
3
HYDROGENATED CASTOR OIL BEHENYL ESTERS
4
BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER
5
POLYGLYCERYL-3 DIISOSTEARATE
6
GLYCERIN
7
MEL
8
GLYCERYL BEHENATE
9
GLYCERYL STEARATE
10
PARFUM
11
TOCOPHEROL
12
LINALYL ACETATE
0,014658
13
LIMONENE
0,013475
14
CITRUS LIMON PEEL OIL
Does not contain furocoumarines
15
CITRUS AURANTIUM PEEL OIL
Does not contain furocoumarines
16
ALPHA-ISOMETHYL IONONE
0,002331
17
PINENE
0,00196
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Dạng bào chế
Son dưỡng dạng balm đặc, mềm
Trạng thái (25°C)
Balm khan (không chứa nước)
Màu sắc (25°C)
Vàng nhạt, gần Pantone 7401C
Mùi (25°C)
Mùi mật ong, cường độ trung bình
Chỉ tiêu
Tỷ trọng
pH sau 24h
Độ nhớt sau 24h
Yêu cầu
0,930-0,980
Không quy định cụ thể
(mPa.s) - xác định
Phương pháp
Phương pháp nội bộ (30°C)
Phương pháp nội bộ (25°C)
Phương pháp nội bộ (25°C)
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Tiêu chuẩn
Tổng vi sinh (VK, nấm men, nấm mốc)
< 100 CFU/g
ISO 17516
Vi sinh vật đặc hiệu
Không có: E. coli, P. aeruginosa, S. aureus, C. albicans
ISO 17516
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Tiêu chuẩn
Tổng vi khuẩn hiếu khí
≤ 100 CFU/g
ISO 21149
Nấm men & nấm mốc
≤ 100 CFU/g
ISO 16212
Vi sinh gây bệnh
Không có trong 1g/ml
ISO 18416, 21150, 22717, 22718
Tên thương mại: URGO Lèvres Abimées
- Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Son dưỡng môi giúp dưỡng ẩm môi.
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: HELIANTHUS ANNULS SEED OIL, HYDROXYSTHARIC/LINOLENIC/OLFIC POLYGLYCERIDES, HYDROGENATED CASTOR OIL BEHENYL ESTERS, BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER, POLYGLYCERYL-3 DIISOSTEARATE, GLYCERIN, MEL, GLYCERYL BEHENATE, GLYCERYL STEARATE, PARFUM, TOCOPHEROL, LINALYL ACETATE, LIMONENE, CITRUS LIMON PEEL OIL, CITRUS AURANTIUM PEEL OIL, ALPHA-ISOMETHYL IONONE, PINENE.
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
+ Cơ chế hoạt động: Sản phẩm tạo ra một lớp màng bảo vệ cách ly, giúp bảo vệ môi khỏi tình trạng mất nước và các tác động bên ngoài (lạnh và gió).
+ Cách thức sử dụng: Nhẹ nhàng bóp tuýp để lấy sản phẩm, sau đó thoa lên môi (tối đa 10 lần/ngày).
- Thông số kỹ thuật:
+ Sản phẩm: Son dưỡng môi (Baume Lèvres Texture 1)
+ Phiên bản: 1.1
+ Ngày cập nhật: 20/02/2025
+ Mã công thức: 4398A (4398A.11)
+ Quy cách đóng gói: 10ml/tuýp/hộp
+ Dạng bào chế: Son dưỡng dạng balm đặc, mềm
- Công dụng theo thiết kế: Sản phẩm dưỡng môi giúp dưỡng ấm môi
Ký, mã hiệu, chung loại: URGO Lèvres Abimées
Nhà sản xuất: PHARMA & BEAUTY
Lieu dit la Brindossière, 61600, Magny Le Desert, France
Sản phẩm của: Laboratoires URGO Healthcare
Địa chỉ: 12 rue Dauphine - 21000 DIJON - France (Pháp)
Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế TP.Hồ Chí Minh biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế TP.Hồ Chí Minh (181 Nguyễn Đình Chiểu, phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh); - PCT. Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo); - Các Chi cục hải quan khu vực (để thực hiện); - Chi cục Kiểm định hải quan; - Cổng thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng); - Lưu: VT, NVTHQ-PL-Na (3b).
TL. CỤC TRƯỞNG KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ PHÓ TRƯỞNG BAN Bùi Tuấn Hải
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||