Quay lại

Thông báo số 2461/TB-SNNMT về mức giá tối đa làm cơ sở tính bồi thường, hỗ trợ cho từng nhóm cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được khi Nhà nước thu hồi đất năm 2026 do Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội ban hành

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2461/TB-SNNMT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

THÔNG BÁO

MỨC GIÁ TỐI ĐA LÀM CƠ SỞ TÍNH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ CHO TỪNG NHÓM CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN KHÔNG DI CHUYỂN ĐƯỢC KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT NĂM 2026

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố.

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 06/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Căn cứ Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội quý IV và năm 2025 số 295/BC-TKT ngày 31/12/2025 của Thống kê thành phố Hà Nội, theo đó “Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân năm 2025 tăng 3,63%”.

Ngày 20/11/2025, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội đã có văn bản số 9738/SNNMT-KHTC gửi UBND các xã, phường đề nghị tổng hợp, đánh giá những thuận lợi, vướng mắc và kiến nghị giải pháp khắc phục trong quá trình thực hiện Thông báo số 275/TB-SNN ngày 31/12/2024, đề xuất danh mục, đơn giá bồi thường nếu cần điều chỉnh, bổ sung đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được. Đến ngày 25/12/2025, Sở Nông nghiệp và Môi trường đã nhận được văn bản tham gia ý kiến của 22 xã phường, trong đó: có 12/22 xã, phường có ý kiến tham gia đề nghị giữ nguyên mức giá tại Thông báo số 275/TB-SNN ngày 31/12/2024, 06/22 xã, phường đề nghị tăng mức giá tại Thông báo số 275/TB-SNN ngày 31/12/2024, 05/22 xã phường có một số ý kiến khác.

Trên cơ sở ý kiến đề xuất của UBND các các xã, phường về mức giá tối đa làm cơ sở tính bồi thường, hỗ trợ cho từng nhóm cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được trên địa bàn Thành phố nêu trên. Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội thông báo mức giá tối đa làm cơ sở tính bồi thường, hỗ trợ cho từng nhóm cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được khi Nhà nước thu hồi đất năm 2026, cụ thể như sau:

I. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội thông báo mức giá tối đa cho từng nhóm cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được trong điều kiện canh tác bình thường tại địa phương. Căn cứ thiệt hại thực tế khi Nhà nước thu hồi đất, UBND các xã, phường quyết định phương án bồi thường, hỗ trợ cho chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất bị thu hồi không vượt mức giá tối đa theo Thông báo của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội. Cụ thể:

a) Đối với các loại cây, hoa màu không vượt mật độ quy định tại Phụ lục chi tiết kèm theo Thông báo này thì được bồi thường, hỗ trợ 100% số lượng cây thực tế kiểm đếm và đơn giá quy định trong Thông báo.

b) Đối với số lượng cây trồng cao hơn mật độ quy định (nếu có) thì chủ sở hữu tài sản được hỗ trợ tối đa không quá 30% mật độ quy định theo mức giá bằng 50% đơn giá của cây trồng nêu trong Thông báo. Số cây vượt mật độ trên 30% không được bồi thường hỗ trợ.

c) Những cây trồng trong chậu, ươm trong bầu thì UBND các xã, phường quyết định mức hỗ trợ di chuyển cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, nhưng tối đa không vượt quá 30% đơn giá cây trồng quy định trong Thông báo.

2. Đối với cây lâu năm, mức giá quy định tương ứng với giá trị từng loại cây được xác định chủ yếu bằng đường kính thân và chiều cao đối với cây sinh trưởng bình thường; việc xác định tuân thủ các nguyên tắc sau:

- Đường kính thân được đo tại vị trí thân ổn định trên mặt đất ít nhất 20 cm; đối với cây mà một gốc có nhiều nhánh thì lấy nhánh có đường kính thân lớn nhất để tính cho cây đó.

- Chiều cao cây được tính từ gốc trên mặt đất theo thân chính đến chạc đôi, chạc ba cao nhất; đối với những cây có chạc lá là bẹ như dừa, cau,... thì độ cao cây tính từ mặt đất đến bẹ lá gần nhất.

- Cây giống là cây được ươm trồng theo đúng quy trình kỹ thuật.

3. Cây lâu năm trồng làm bóng mát trong vườn chè tập trung được bồi thường 100% theo đơn giá quy định, nhưng mật độ tối đa không quá 200 cây/ha.

4. Đối với cây trồng đặc sản (cây trồng phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện về thổ nhưỡng, khí hậu, được trồng và chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận là cây trồng đặc sản đạt tiêu chuẩn chất lượng đem lại giá trị, lợi ích kinh tế cao), là nguồn thu nhập chính đối với hộ gia đình, cá nhân thì UBND các xã, phường căn cứ giá trị sản lượng của vụ thu hoạch có năng suất cao nhất trong 03 năm trước liền kề để xem xét mức giá bồi thường, hỗ trợ đảm bảo mặt bằng chung trên địa bàn từng xã, phường. Trường hợp trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, UBND các xã, phường đề xuất, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan (nếu có) xem xét, giải quyết theo quy định.

5. Các loại cây không có trong danh mục Bảng giá nhưng có cùng họ, loài hoặc có giá trị tương đương với cây có trong Bảng giá thì UBND các xã, phường vận dụng để áp dụng cho phù hợp.

6. Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển được: Thực hiện theo Quyết định ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.

II/ Mức giá tối đa cho từng nhóm cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được:

(Chi tiết như phụ lục kèm theo)

Thông báo này có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, trong quá trình thực hiện, trường hợp có phát sinh vướng mắc; đề nghị UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố phản ánh và đề xuất cụ thể về Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội để xem xét điều chỉnh cho phù hợp./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND Thành phố (để b/c);
- Đ/c Giám đốc Sở (để b/c);
- Sở Tài chính;
- Lưu VT, KHTC.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Nguyễn Đình Hoa


PHỤ LỤC


ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY, HOA MÀU, SẢN LƯỢNG CÁ PHỤC VỤ CÔNG TÁC GPMB TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2026
(Kèm theo Thông báo số /SNNMT-KHTC ngày /12/2025 của Sở NN và MT Hà Nội)


TT

DANH MỤC BỒI THƯỜNG

ĐVT

Đơn giá 2026

Mật độ

I

CÂY ĂN QUẢ:

1

Mít

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

45.700

1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; 0,5 m ≤ cao < 1,5m

đ/cây

32.600

Mật độ 1.200 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 6 cm; 1,5 m ≤ cao < 2,5 m

đ/cây

87.000

6 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 2,5 m ≤ cao < 3,5m

đ/cây

217.600

Mật độ 1.000 cây/ha

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; cao ≥ 3,5 m

đ/cây

435.200

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 3,5 m

đ/cây

707.300

Mật độ 800 cây/ha

20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; cao ≥ 3,5 m

đ/cây

870.500

25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; cao ≥ 3,5 m

đ/cây

1.033.700

Mật độ 400 cây/ha

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm; cao ≥ 3,5 m

đ/cây

1.142.500

40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm; cao ≥ 3,5 m

đ/cây

1.305.700

50 cm ≤ ĐK thân < 60 cm; cao ≥ 3,5 m

đ/cây

1.577.800

Mật độ 350 cây/ha

ĐK thân ≥ 60 cm; cao ≥ 3,5 m

đ/cây

1.741.000

2

Nhóm Nhãn, Vải

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

45.700

1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; 0,5 m ≤ cao <1,5m

đ/cây

39.200

Mật độ 1.200 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 5cm; 1,5m ≤ cao < 2 m

đ/cây

92.500

5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm; cao ≥ 2 m

đ/cây

217.600

Mật độ 1.000 cây/ha

7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; cao ≥ 2m

đ/cây

435.200

10 cm ≤ ĐK thân <15 cm; cao ≥ 2m

đ/cây

587.600

Mật độ 800 cây/ha

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 2m

đ/cây

848.700

20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; cao ≥ 3m

đ/cây

1.044.600

Mật độ 400 cây/ha

25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; cao ≥ 3m

đ/cây

1.305.700

30 cm ≤ ĐK thân < 35 cm; cao ≥ 3m

đ/cây

1.577.800

Mật độ 350 cây/ha

ĐK thân ≥ 35 cm; cao ≥ 3m

đ/cây

1.741.000

3

Hồng xiêm, Hồng, Xoài, Vú sữa, Bưởi, Phật thủ, Bơ

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

44.700

1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; cao ≤ 1 m

đ/cây

17.400

Mật độ 1.500 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 1 m < cao ≤ 2 m

đ/cây

74.400

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 2 m < cao ≤ 3 m

đ/cây

173.700

Mật độ 1.200 cây/ha

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; 3 m < cao ≤ 4 m

đ/cây

248.100

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; 4 m < cao ≤ 6 m

đ/cây

446.500

Mật độ 600 cây/ha

20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; cao > 6 m

đ/cây

620.200

25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; cao > 6 m

đ/cây

806.300

Mật độ 500 cây/ha

ĐK thân ≥ 30 cm; cao > 6 m

đ/cây

992.400

4

Cam, Chanh, Quất, Lê, Lựu, Quýt

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

44.700

1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; cao < 0,5 m

đ/cây

17.400

Mật độ 2.000 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 0,5 m ≤ cao < 1 m

đ/cây

74.400

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 1m ≤ cao < 1,5 m

đ/cây

148.800

Mật độ 1.500 cây/ha

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; cao ≥ 1,5 m

đ/cây

248.100

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 1,5 m

đ/cây

372.100

Mật độ 1.200 cây/ha

20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; cao ≥ 1,5 m

đ/cây

533.400

25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; cao ≥ 1,5 m

đ/cây

719.500

Mật độ 1.000 cây/ha

ĐK thân ≥ 30 cm, cao ≥ 1,5 m

đ/cây

893.100

5

Na, Táo, Mơ, Mận, Đào, Me quả, Mãng Cầu

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

39.200

1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; cao ≤ 0,5 m

đ/cây

13.100

Mật độ 2.000 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 0,5 m < cao ≤ 1,5 m

đ/cây

54.400

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 1,5 m < cao ≤ 2 m

đ/cây

108.800

Mật độ 1.500 cây/ha

10 cm ≤ ĐK thân <15 cm; cao > 2 m

đ/cây

174.100

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao > 2m

đ/cây

261.100

Mật độ 1.200 cây/ha

20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; cao > 2m

đ/cây

391.700

25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; cao > 2m

đ/cây

522.300

Mật độ 1.000 cây/ha

ĐK thân ≥ 30 cm, cao > 2m

đ/cây

652.900

6

Khế, Chay, Hồng bì, Trứng gà, Sung, Ổi, Doi, Chùm ruột, Tai chua, Gựa, Dâu ăn quả

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

39.200

1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; cao < 0,5 m

đ/cây

13.100

Mật độ 2.000 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 0,5 m ≤ cao < 1m

đ/cây

43.500

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 1 m ≤ cao < 1,5 m

đ/cây

92.500

Mật độ 1.500 cây/ha

10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; 1,5 m ≤ cao < 2 m

đ/cây

152.300

20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; ĐK tán ≥ 4,5 m

đ/cây

217.600

Mật độ 1.200 cây/ha

25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; ĐK tán ≥ 4,5 m

đ/cây

326.400

30 cm ≤ ĐK thân < 35 cm; ĐK tán ≥ 4,5 m

đ/cây

435.200

Mật độ 1.000 cây/ha

ĐK thân ≥ 35 cm, ĐK tán ≥ 4,5 m

đ/cây

544.100

7

Cau (Cau lấy quả)

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

45.700

0,3 m ≤ cao < 0,5 m

đ/cây

27.300

≥ 0,5 m2/cây

0,5 m ≤ cao < 1m

đ/cây

54.400

≥ 2 m2/cây

1 m ≤ cao < 2 m

đ/cây

108.800

≥ 2 m2/cây

2 m ≤ cao < 3,5 m

đ/cây

195.900

≥ 3 m2/cây

3,5m ≤ cao < 5 m

đ/cây

326.400

≥ 3 m²/cây

Cao ≥ 5 m

đ/cây

457.000

≥ 3 m2/cây

8

Chà Là, Dừa lấy quả

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

45.700

0,3 m ≤ cao < 0,5 m

đ/cây

27.300

≥ 0,5 m2/cây

0,5 m ≤ cao < 1m

đ/cây

43.500

≥ 2 m2/cây

1 m ≤ cao < 2 m

đ/cây

76.200

≥ 2 m2/cây

2 m ≤ cao < 3,5 m

đ/cây

163.200

≥ 3 m2/cây

3,5m ≤ cao < 5 m

đ/cây

261.100

≥ 3 m2/cây

Cao ≥ 5m

đ/cây

326.400

≥ 3 m2/cây

9

Sấu

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

45.700

1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; 0,5 m ≤ cao < 1m

đ/cây

27.300

Mật độ 1.200 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 1m ≤ cao < 2m

đ/cây

76.200

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 2 m ≤ cao < 3 m

đ/cây

174.100

Mật độ 1.000 cây/ha

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; 3 m ≤ cao < 4 m;

đ/cây

261.100

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 4 m;

đ/cây

391.700

Mật độ 800 cây/ha

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; 4 m < cao ≤ 8 m

đ/cây

652.900

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm, 8 m ≤ cao < 10 m

đ/cây

979.300

Mật độ 400 cây/ha

40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm; cao ≥ 10 m

đ/cây

1.305.700

50 cm ≤ ĐK thân < 60 cm; cao ≥ 10 m

đ/cây

1.632.200

60 cm ≤ ĐK thân < 70 cm; cao ≥ 10 m

đ/cây

2.013.000

Mật độ 350 cây/ha

ĐK thân ≥ 70 cm; cao ≥ 10 m

đ/cây

2.176.200

10

Trám, Cóc, Móc mật, Muỗm, Quéo

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

39.200

1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; 0,5 m < cao < 1m

đ/cây

27.300

Mật độ 1.500 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 1m ≤ cao < 2m

đ/cây

43.500

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 2m ≤ cao < 3 m

đ/cây

76.200

Mật độ 1.200 cây/ha

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; 3m ≤ cao < 4 m

đ/cây

108.800

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 4m

đ/cây

163.200

Mật độ 1.000 cây/ha

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; cao ≥ 4m

đ/cây

326.400

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm; cao ≥ 6 m

đ/cây

457.000

Mật độ 800 cây/ha

40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm; cao ≥ 6 m

đ/cây

598.500

Mật độ 600 cây/ha

ĐK ≥ 50 cm; cao ≥ 6 m

đ/cây

707.300

11

Đu đủ

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

32.600

0,2 m ≤ cao < 0,5 m, chưa có quả

đ/cây

7.700

Mật độ trồng 2.500 cây/ha

Cao ≥ 0,5 m, chưa có quả

đ/cây

26.100

Cao ≥ 0,5 m, đang có quả

đ/cây

65.300

12

Chuối

Loại cao < 1m

đ/cây

7.700

Mật độ trồng 600 khóm/ha (tối đa 07 cây/khóm)

Loại cao ≥ 1m, chưa có buồng

đ/cây

21.800

Có buồng

đ/cây

43.500

13

Thanh Long:

Thanh Long chưa có quả

đ/khóm

13.100

1.100 khóm/trụ/ha

Thanh Long đang có quả

đ/khóm

65.300

II

CÂY BÓNG MÁT

1

Phượng vĩ, Bằng lăng, Hoa sữa, Hoa gạo, Hoa đại, Cây Liễu, Vông, Bàng, Chẹo, Móng Bò, Ràng ràng, Dâu da xoan, Trứng cá, Cơm nguội, Gáo, Muồng, Thị, Hoa Ban, Sắn thuyền, Lá Dướng.

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

39.200

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

21.800

Mật độ 2.000 cây/ha

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

43.500

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đ/cây

76.200

Mật độ 1.200 cây/ha

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đ/cây

119.700

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

163.200

Mật độ 800 cây/ha

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm

đ/cây

195.900

40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm

đ/cây

261.100

50 cm ≤ ĐK thân < 60 cm

đ/cây

380.800

Mật độ 600 cây/ha

ĐK thân ≥ 60 cm

đ/cây

489.700

2

Đa, Si, Sanh

Cây giống trong vườn ươm

đ/m²

39.200

3 cm < ĐK thân ≤ 5 cm; cao ≥ 0,5 m

đ/cây

16.400

Mật độ 1.500 cây/ha

5 cm < ĐK thân ≤ 10 cm; cao ≥ 1 m

đ/cây

39.200

10 cm < ĐK thân ≤ 15 cm; cao ≥ 2 m

đ/cây

76.200

Mật độ 1.200 cây/ha

15 cm < ĐK thân ≤ 20 cm; cao ≥ 2 m

đ/cây

108.800

20 cm < ĐK thân < 30 cm; cao ≥ 3 m

đ/cây

141.500

Mật độ 800 cây/ha

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm; cao ≥ 4 m

đ/cây

185.000

40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm; cao ≥ 4 m

đ/cây

261.100

Mật độ 600 cây/ha

50 cm ≤ ĐK thân < 60 cm; cao ≥ 4 m

đ/cây

326.400

60 cm ≤ ĐK thân < 70 cm; cao ≥ 4 m

đ/cây

435.200

Mật độ 500 cây/ha

ĐK thân ≥ 70 cm; cao > 4m

đ/cây

544.100

3

Bồ kết

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

39.200

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

32.600

Mật độ 1.500 cây/ha

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

65.300

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đ/cây

141.500

Mật độ 1.200 cây/ha

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đ/cây

217.600

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

315.600

Mật độ 800 cây/ha

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm

đ/cây

391.700

40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm

đ/cây

457.000

Mật độ 600 cây/ha

50 cm ≤ ĐK thân < 60 cm

đ/cây

522.300

60 cm ≤ ĐK thân < 70 cm

đ/cây

587.600

Mật độ 500 cây/ha

ĐK thân ≥ 70 cm

đ/cây

652.900

4

Cây Vối

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

39.200

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

7.700

Mật độ 2.000 cây/ha

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

32.600

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đ/cây

76.200

Mật độ 1.200 cây/ha

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đ/cây

108.800

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

141.500

Mật độ 1.000 cây/ha

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm

đ/cây

185.000

40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm

đ/cây

261.100

Mật độ 800 cây/ha

50 cm ≤ ĐK thân < 60 cm

đ/cây

326.400

60 cm ≤ ĐK thân < 70 cm

đ/cây

500.500

Mật độ 600 cây/ha

ĐK thân ≥ 70 cm

đ/cây

598.500

5

Ngọc lan, Hoàng lan, Lan tua (Móng Rồng)

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

45.700

1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm

đ/cây

21.800

Mật độ 1.500 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

39.200

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

76.200

Mật độ 1.200 cây/ha

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đ/cây

163.200

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đ/cây

195.900

Mật độ 1.000 cây/ha

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

261.100

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm

đ/cây

391.700

Mật độ 500 cây/ha

40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm

đ/cây

522.300

50 cm ≤ ĐK thân < 60 cm

đ/cây

783.400

60 cm ≤ ĐK thân < 70 cm

đ/cây

1.044.600

Mật độ 400 cây/ha

ĐK thân ≥ 70 cm

đ/cây

1.305.700

6

Cây Long não, Bồ đề, Sao đen

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

39.200

1 cm < ĐK < 3 cm

đ/cây

21.800

Mật độ 2.000 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

32.600

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

76.200

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đ/cây

141.500

Mật độ 1.500 cây/ha

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đ/cây

195.900

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

261.100

Mật độ 1.200 cây/ha

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm

đ/cây

391.700

40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm

đ/cây

522.300

Mật độ 800 cây/ha

50 cm ≤ ĐK thân < 60 cm

đ/cây

652.900

60 cm ≤ ĐK thân < 70 cm

đ/cây

783.400

Mật độ 700 cây/ha

ĐK thân ≥ 70 cm

đ/cây

914.000

7

Cây Sưa

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

45.700

1 cm < ĐK < 3 cm

đ/cây

21.800

Mật độ 2.000 cây/ha

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

43.500

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

87.000

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đ/cây

195.900

Mật độ 1.500 cây/ha

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đ/cây

282.900

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

391.700

Mật độ 1.200 cây/ha

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm

đ/cây

522.300

40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm

đ/cây

652.900

Mật độ 800 cây/ha

50 cm ≤ ĐK thân < 60 cm

đ/cây

848.700

60 cm ≤ ĐK thân < 70 cm

đ/cây

1.033.700

Mật độ 700 cây/ha

ĐK thân ≥ 70 cm

đ/cây

1.142.500

III

CÂY LẤY GỖ

1

Bạch đàn, Keo, Thông, Phi Lao

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

32.600

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

21.800

- Trồng phân tán: 1.500 cây/ha

- Trồng tập trung: 2.000 đến 2.500 cây/ha

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

39.200

10 ≤ ĐK thân < 15 cm

đ/cây

59.900

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đ/cây

87.000

20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm

đ/cây

103.400

25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

119.700

ĐK thân ≥ 30 cm

đ/cây

130.600

2

Xoan

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

32.600

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

21.800

- Trồng phân tán: 1.500 cây/ha

- Trồng tập trung: 2.000 đến 2.500 cây/ha

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

39.200

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đ/cây

65.300

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đ/cây

103.400

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

130.600

ĐK thân ≥ 30 cm

đ/cây

152.300

3

Xà cừ, Lát, Sồi, Lim, Sến

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

32.600

2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

27.300

- Trồng phân tán: 1.200 cây/ha

- Trồng tập trung: 1.000 đến 1.500 cây/ha

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

65.300

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đ/cây

141.500

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đ/cây

217.600

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

326.400

30 cm ≤ ĐK thân < 50 cm

đ/cây

457.000

50 cm ≤ ĐK thân < 60 cm

đ/cây

652.900

60 cm ≤ ĐK thân < 70 cm

đ/cây

848.700

Mật độ từ 600 đến 800 cây/ha

70 cm ≤ ĐK thân < 100 cm

đ/cây

924.900

ĐK thân ≥ 100 cm

đ/cây

1.088.100

4

Tre, Hóp, Bương, Vầu, Măng tre, Nứa

2 m ≤ cao < 3 m; 3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm;

đ/cây

6.500

Mật độ 1.600 cây/ha

3 m ≤ cao < 5 m; 5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm;

đ/cây

27.300

cao ≥ 5m; ĐK thân > 10 cm;

đ/cây

38.100

5

Trúc bát độ (lấy măng)

Loại 1 thân

đ/khóm

32.600

Mật độ 500 khóm/ha

Loại 2 - 3 thân

đ/khóm

76.200

Loại 4 - 5 thân

đ/khóm

130.600

IV

CÂY CÔNG NGHIỆP

1

Cây thuốc lá

đ/m2

5.500

2

Cây bông

đ/m2

6.000

3

Thầu dầu tía

Cây chưa có quả

đ/m2

2.600

Cây đã có quả

đ/m2

5.900

4

Cây dâu tằm

đ/m2

4.600

5

Chè:

Loại I (chè thâm canh cao, năng suất > 10 ...

đ/m2

31.600

Loại II (chè thâm canh bình thường hoặc trồng

đ/m2

19.600

Chè đang trong thời kỳ kiến thiết cơ bản (Chè dưới 3 năm tuổi chưa cho thu hoạch)

đ/m2

13.100

6

Mía

đ/m2

7.900

7

Quế, Cà phê, Gió bầu

ĐK thân ≤ 3 cm; cao ≤ 0,5 m

đ/cây

9.100

Mật độ 3.000 cây/ha

3 cm < ĐK thân ≤ 4 cm; 0,5 m < cao ≤ 1m

đ/cây

27.300

4 cm < ĐK thân ≤ 5 cm; 1m < cao ≤ 2 m

đ/cây

54.400

5 cm < ĐK thân ≤ 10 cm; 2m < cao ≤ 3m

đ/cây

76.200

Mật độ 1.500 cây/ha

10 cm < ĐK thân ≤ 20 cm; cao > 3m

đ/cây

119.700

20 cm < ĐK thân ≤ 30 cm; cao > 3m

đ/cây

157.800

Mật độ 1.000 cây/ha

ĐK thân > 30 cm; cao > 3m

đ/cây

195.900

8

Mây:

Cây giống (Chiều cao cây từ gốc đến ngọn từ 12 - 20 cm)

đ/m2

13.100

Cây dưới 3 năm tuổi (chưa cho thu hoạch)

đ/khóm

38.100

Mật độ 3.300 khóm/ha

Cây từ 3 - 7 năm tuổi (bắt đầu cho thu hoạch)

đ/khóm

65.300

Cây từ 7 năm tuổi trở lờn (chiều dài thân 3 - 4 m, mỗi gốc có khoảng 30 nhánh)

đ/khóm

103.400

9

Hồ tiêu

Chưa leo tới giàn

đ/khóm

13.100

Đã leo tới giàn nhưng chưa cho thu hoạch

đ/giàn

19.600

Đã leo tới giàn và cho thu hoạch

đ/giàn

39.200

V

HOA - CÂY CẢNH

1

Cúc đại đóa, Cúc pha lê

Cây giống (cao < 10cm)

đ/m2

12.000

Cây chưa có hoa

đ/m2

49.000

Cây có hoa

đ/m2

108.800

2

Cúc các loại khác, Thược dược, Cẩm chướng, Făng

Cây chưa có hoa

đ/m2

27.300

Cây đã có hoa

đ/m2

54.400

3

Violet, Cosmot

Cây chưa có hoa

đ/m2

16.400

Cay có hoa

đ/m2

27.300

4

Hoa dâm bụt cảnh

Cây chưa có hoa

đ/m2

27.300

Cây có hoa

đ/m2

49.000

5

Hoa Su si, Mào gà, Tóc tiên, Hoa đá, Mười giờ

đ/m2

6.500

6

Hoa súng, Hoa sen

đ/m2

12.000

7

Đồng tiền, Thạch thảo, Lưu ly, Mimoza

đ/m2

38.100

8

Lay ơn, Loa kèn, Huệ

Cây giống

đ/m2

40.300

> 400 cây/m2

Cây chưa có hoa

đ/m2

27.300

Từ 20 đến 25 cây/m2

Cây có hoa

đ/m2

54.400

9

Salem

Cây chưa có hoa

đ/m2

17.400

Cây có hoa

đ/m2

38.100

10

Tía tô cảnh

đ/m2

32.600

11

Thuỷ trúc

đ/m2

32.600

12

Cây bỏng, Nha đam, Sống đời

đ/m2

15.200

13

Muống cảnh

đ/m2

7.700

14

Lá móc

đ/m2

16.400

15

Hoa ngâu, Nguyệt quế, Sói

15 cm ≤ cao < 25 cm

đ/m2

12.000

25 cm ≤ cao < 50 cm

đ/m2

17.400

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/m2

38.100

100 cm ≤ cao < 200 cm

đ/m2

54.400

Cao ≥ 200 cm

đ/m2

70.800

16

Hoa ly

Chưa có hoa

đ/cây

10.900

≤ 20 cây/m2

Có hoa

đ/cây

21.800

≤ 20 cây/m2

17

Sen cạn

đ/khóm

4.900

≤ 12 khóm/m2

18

Đào hoa

Cây giống

đ/cây

5.500

≤ 20 cây/m2

70 cm ≤ cao < 150 cm

đ/cây

76.200

≤ 01 cây/m2

150 cm ≤ cao < 200 cm

đ/ cây

108.800

≤ 01 cây/m2

Cao ≥ 200 cm

đ/ cây

152.300

≤ 01 cây/m2

19

Đào thế

Cây giống

đ/cây

10.900

≤ 10 cây/m2

50 cm ≤ cao < 150 cm

đ/cây

76.200

≤ 01 cây/m2

150 cm ≤ cao < 200 cm

đ/cây

130.600

≤ 01 cây/m2

Cao ≥ 200 cm

đ/cây

195.900

≤ 01 cây/m2

20

Đào giống hạt

đ/m2

37.000

21

Đào tiếp cục (là Đào ghép giữa Đào ta và Đào bích)

đ/cây

13.100

≤ 7 cây/m2

22

Mai

a

Mai trắng, Mai vàng

30 cm ≤ cao < 70 cm

đ/cây

26.100

≤ 02 cây/m2

70 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

65.300

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

108.800

≤ 01 cây/m2

b

Mai tứ quý

30 cm ≤ cao < 70 cm

đ/cây

16.400

≤ 03 cây/m2

70 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

45.700

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

65.300

≤ 01 cây/m2

23

Quất cảnh

Cao < 30 cm

đ/cây

5.500

≤ 10 cây/m2

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

21.800

≤ 04 cây/m2

50 cm ≤ cao < 70 cm

đ/cây

32.600

≤ 03 cây/m2

70 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

54.400

≤ 02 cây/m2

100 cm ≤ cao < 150 cm, ĐK tán ≥ 1m2/cây

đ/cây

119.700

≤ 01cây/m2

Cao ≥ 150 cm, ĐK tán ≥ 1m2/cây

đ/cây

152.300

≤ 01cây/m2

24

Hoa hồng các loại

Chưa thu hoạch

đ/m2

54.400

≥ 5 khóm/m2

Đang cho thu hoạch

đ/m2

78.300

25

Hoa Ngọc Trâm

15 cm ≤ cao < 25 cm

đ/khóm

3.800

≤ 10 khóm/m2

25 cm ≤ cao < 50 cm

đ/khóm

6.000

≤ 07 khóm/m2

Cao ≥ 50 cm

đ/khóm

12.000

≤ 05 khóm/m2

26

Hoa Nhả ngọc

Cao < 30 cm

đ/cây

1.100

≤ 20 cây/m2

Cao ≥ 30 cm

đ/cây

2.200

27

Hoa Sữa cảnh

Cao < 50 cm

đ/cây

4.400

≤ 10 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

10.900

≤ 06 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

21.800

≤ 04 cây/m2

28

Hoa dẻ, Hoa hoè

Cao < 100 cm

đ/cây

12.000

≤ 02 cây/m2

100 cm ≤ cao < 200 cm

đ/cây

17.400

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 200 cm

đ/cây

21.800

≤ 02 cây/m2

29

Hoa Sứ

Cao < 30 cm

đ/cây

8.700

≤ 05 cây/m2

30 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

21.800

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

49.000

≤ 01 cây/m2

30

Hoa giấy, Ti gôn, Tầm xuân, Lan tiêu, Đai vàng, Hoa Tỏi Tây, Hoa pháo

đ/m2giàn

5.500

31

Hoa nhài

Cây giống

đ/m2

16.400

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/khóm

10.900

≤ 4 khóm/m2

Cao ≥ 50 cm

đ/khóm

21.800

≤ 3 khóm/m2

32

Trà hồng, Trà thâm, Trà bạch, Trà phúc kiến, Hải ...

20 cm ≤ cao < 30 cm

đ/cây

7.700

≤ 07 cây/m2

30 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

21.800

≤ 04 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

49.000

≤ 02 cây/m2

33

Trà nữ

Cao < 100 cm

đ/cây

5.500

≤ 07 cây/m2

100 cm ≤ cao < 200 cm

đ/cây

10.900

≤ 04 cây/m2

Cao ≥ 200 cm

đ/cây

21.800

≤ 02 cây/m2

34

Trạng nguyên, Chuối nhật

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

2.200

≤ 10 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

6.000

≤ 05 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

8.700

≤ 04 cây/m2

35

Trắc bách diệp

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

5.500

≤ 6 cây/m2

Cao ≥ 50 cm

đ/cây

10.900

≤ 4 cây/m2

36

Trúc anh đào

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/khóm

5.500

≤ 4 khóm/m2

Cao ≥ 50 cm

đ/khóm

16.400

≤ 2 khóm/m2

37

Trúc mây, Trúc phật bà, Trúc quân tử, Trúc tăm, Trúc vàng, Trúc nhật

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/khóm

8.700

≤ 6 khóm/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/khóm

16.400

≤ 4 khóm/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/khóm

32.600

≤ 2 khóm/m2

38

Táo cảnh

đ/cây

5.500

≤ 4 cây/m2

39

Tường vi, Tướng quân

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

2.700

≤ 5 cây/m2

Cao ≥ 50 cm

đ/cây

7.700

≤ 2 cây/m2

40

Thiết Mộc lan, Trà mi:

Cao < 1m

đ/cây

5.500

≤ 04 cây/m2

1 m ≤ cao < 1,5 m

đ/cây

16.400

≤ 03 cây/m2

1,5 m ≤ cao < 2 m

đ/cây

27.300

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 2m

đ/cây

43.500

≤ 02 cây/m2

41

Cau lùn

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

5.500

≥ 0,1 m2/cây

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm;

đ/cây

54.400

≥ 01 m2/cây

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm;

đ/cây

108.800

≥ 02 m2/cây

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm;

đ/cây

163.200

≥ 02 m2/cây

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm;

đ/cây

195.900

≥ 02 m2/cây

ĐK thân ≥ 20 cm

đ/cây

239.400

≥ 02 m2/cây

42

Cau Sâm panh

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

6.000

≥ 0,25 m2/cây

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

43.500

≥ 0,5 m2/cây

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đ/cây

119.700

≥ 01 m2/cây

15 cm ≤ ĐK thân < 25 cm

đ/cây

179.600

≥ 02 m2/cây

ĐK thân ≥ 25 cm

đ/cây

239.400

≥ 02 m2/cây

43

Cau vua

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

4.400

≥ 0,25 m2/cây

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm;

đ/cây

21.800

≥ 01 m2/cây

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm;

đ/cây

43.500

≥ 02 m2/cây

10 cm ≤ ĐK thân < 25 cm;

đ/cây

108.800

≥ 03 m2/cây

25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm;

đ/cây

163.200

≥ 03 m2/cây

ĐK thân ≥ 30 cm

đ/cây

272.000

≥ 03 m2/cây

44

Cau cảnh khác

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.100

≤ 05 cây/m2

30 cm ≤ cao < 50 cm;

đ/cây

5.500

≤ 03 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm;

đ/cây

10.900

≤ 02 cây/m2

100 cm ≤ cao < 200 cm;

đ/cây

21.800

≤ 01 cây/m2

200 cm ≤ cao < 400 cm;

đ/cây

43.500

≤ 01 cây/m2

Cao ≥ 400 cm

đ/cây

108.800

≤ 01 cây/m2

45

Chu đinh lan

đ/khóm

6.500

≤ 10 khóm/m2

46

Dạ hương, Kim ngân

30 cm ≤ cao < 50 cm;

đ/cây

7.700

≤ 04 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm;

đ/cây

16.400

≤ 03 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

32.600

≤ 02 cây/m2

47

Dừa cảnh

30 cm ≤ cao < 50 cm;

đ/khóm

5.500

≤ 04 khóm/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm;

đ/khóm

21.800

≤ 02 khóm/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/khóm

32.600

≤ 01 khóm/m2

48

Dứa cảnh, Huyết dụ, Ké, Lưỡi hổ

đ/khóm

5.500

≤ 10 khóm/m2

49

Duối cảnh

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

5.500

≤ 03 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

21.800

≤ 01 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

32.600

≤ 01 cây/m2

50

Cây đại cảnh (đỏ, vàng, trắng), Đa cảnh

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

7.700

≥ 0,3 m2/cây

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

27.300

≥ 01 m2/cây

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

54.400

≥ 02 m2/cây

51

Bách

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.100

≤ 20 cây/m2

2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm

đ/cây

10.900

≤ 10 cây/m2

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

21.800

≤ 05 cây/m2

5 cm ≤ ĐK thân <10 cm

đ/cây

43.500

≤ 02 cây/m2

ĐK thân ≥ 10 cm

đ/cây

87.000

≤ 01 cây/m2

52

Tùng

Cây giống

đ/cây

1.100

≤ 20 cây/m2

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

6.000

≤ 05 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

16.400

≤ 03 cây/m2

100 cm ≤ cao < 200 cm

đ/cây

32.600

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 200 cm

đ/cây

54.400

≤ 01 cây/m2

53

Vạn tuế, Thiên tuế

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.100

≤ 20 cây/m2

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

21.800

≥ 0,5 m2/cây

5 cm ≤ ĐK thân <10 cm

đ/cây

43.500

≥ 01 m2/cây

10 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

87.000

≥ 02 m2/cây

ĐK thân ≥ 30 cm

đ/cây

130.600

≥ 02 m2/cây

54

Vạn niên thanh

đ/khóm

5.500

≤ 7 khóm/m2

55

Lộc vừng

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

6.500

≥ 0,1 m2/cây

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đ/cây

43.500

≥ 0,5 m2/cây

5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm

đ/cây

119.700

≥ 01 m2/cây

7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đ/cây

195.900

≥ 01 m2/cây

10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đ/cây

261.100

≥ 02 m2/cây

20 m ≤ ĐK thân < 30 cm

đ/cây

391.700

≥ 04 m2/cây

ĐK thân ≥ 30 cm

đ/cây

652.900

≥ 06 m2/cây

56

Cây Cần thăng

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

6.500

≤ 04 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

21.800

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

38.100

≤ 01 cây/m2

57

Cọ cảnh

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

3.300

≤ 07 cây/m2

Cao ≥ 50 cm

đ/cây

6.500

≤ 05 cây/m2

58

Cẩm Tú mai

đ/m2

32.600

59

Cẩm Tú cầu

Chưa có hoa

đ/khóm

5.500

≤ 10 khóm/m2

Đang có hoa

đ/khóm

16.400

≤ 06 khóm/m2

60

Địa lan

đ/khóm

16.400

≤ 05 khóm/m2

61

Đinh lăng

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

7.700

≤ 03 cây/m2

Cao ≥ 50 cm

đ/cây

16.400

≤ 02 cây/m2

62

Đuôi lươn, Đuôi chồn, Đuôi phượng

đ/khóm

2.200

≤ 15 khóm/m2

63

Lá bạc hà

đ/cây

1.700

≤ 20 cây/m2

64

Lá láng, Hoa Bạch Yến

đ/khóm

7.700

≤ 01 khóm/m2

65

Lục diệp

đ/cây

7.700

≤ 07 cây/m2

66

Lựu cảnh

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

5.500

≤ 06 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

16.400

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

32.600

≤ 01 cây/m2

67

Lan ý

Cây chưa hoa

đ/khóm

1.700

≤ 15 khóm/m2

Cây có hoa

đ/khóm

4.900

68

Lan chỉ, Lan cua

đ/khóm

4.900

≤ 15 khóm/m2

69

Liễu cảnh

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

1.100

≤ 10 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

5.500

≤ 03 cây/m2

100 cm ≤ cao < 150 cm

đ/cây

10.900

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 150 cm

đ/cây

21.800

≤ 01 cây/m2

70

Măng cảnh

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/khóm

2.200

≤ 10 khóm/m2

Cao ≥ 50 cm

đ/khóm

7.700

≤ 5 khóm/m2

71

Mẫu đơn, Mộc

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

7.700

≤ 04 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

16.400

≤ 03 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

27.300

≤ 02 cây/m2

72

Ngô đồng cảnh

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

5.500

≤ 05 cây/m2

Cao ≥ 50 cm

đ/cây

10.900

≤ 03 cây/m2

73

Ngọc bút, Giành giành

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

2.700

≤ 05 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

10.900

≤ 03 cây/m2

100 cm ≤ cao < 150 cm

đ/cây

21.800

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 150 cm

đ/cây

54.400

≤ 01 cây/m2

74

Ngọc Trai

10 cm ≤ cao < 20 cm

đ/cây

2.200

≤ 10 cây/m2

Cao ≥ 20 cm

đ/cây

5.500

≤ 05 cây/m2

75

Ngũ gia bì

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

2.700

≤ 04 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

7.700

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

16.400

≤ 01 cây/m2

76

Cây ngũ sắc

Cây chưa có hoa

đ/cây

1.100

≤ 10 cây/m2

Cây có hoa

đ/cây

1.700

≤ 10 cây/m2

77

Ớt cảnh

đ/cây

5.500

≤ 10 cây/m2

78

Quế hương

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

7.700

≥ 0,5 m2/cây

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

16.400

≥ 01 m2/cây

100 cm ≤ cao < 150 cm

đ/cây

43.500

≥ 02 m2/cây

Cao ≥ 150 cm

đ/cây

54.400

≥ 02 m2/cây

79

Quỳnh, Giao, Xương cỏ

đ/khóm

5.500

≤ 5 khóm/m2

80

Cây Phất lộc

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/khóm

1.700

≤ 10 khóm/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/khóm

3.800

≤ 07 khóm/m2

100 cm ≤ cao < 150 cm

đ/khóm

7.700

≤ 05 khóm/m2

Cao ≥ 150 cm

đ/khóm

10.900

≤ 05 khóm/m2

81

Cây Sơn trà

đ/cây

7.700

≤ 12 cây/m2

82

Cây Cô Tòng vành chanh, Vàng Anh lá mít

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

2.700

≤ 20 cây/m2

Cao ≥ 50 cm

đ/cây

7.700

≤ 20 cây/m2

83

Xương rồng

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

1.100

≤ 10 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

3.300

≤ 08 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

6.500

≤ 06 cây/m2

84

Si cảnh, Xanh cảnh

Cao < 30 cm

đ/cây

10.900

≤ 03 cây/m2

30 cm ≤ cao < 70 cm

đ/cây

21.800

≤ 02 cây/m2

70 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

43.500

≤ 02 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

81.700

≤ 01 cây/m2

85

Sung cảnh, Sơn liễu

30 cm ≤ cao < 50 cm

đ/cây

2.700

≤ 08 cây/m2

50 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

10.900

≤ 06 cây/m2

Cao ≥ 100 cm

đ/cây

21.800

≤ 04 cây/m2

86

Hoa Thiên Điểu

đ/khóm

16.400

≤ 04 khóm/m2

VI

CÂY LƯƠNG THỰC VÀ HOA MÀU

A

Cây lương thực:

1

Lúa

Lúa tẻ

đ/m2

7.700

Lúa nếp

đ/m2

10.900

Mạ

đ/m2

4.400

2

Ngô

đ/m2

5.500

3

Lạc, Đỗ tương

đ/m2

6.500

4

Vừng

đ/m2

7.700

5

Các loại đỗ lấy hạt: Đỗ đen, Đỗ xanh, Đậu đỏ,

đ/m2

5.500

6

Sắn trồng không xen

đ/m2

3.300

Sắn trồng xen

đ/m2

1.700

7

Củ cọc, Củ đậu, Củ mỡ, Củ Dong riềng, Củ niễng

đ/m2

5.500

8

Khoai sọ, Khoai môn, Khoai mụn, Củ từ

đ/m2

6.500

9

Khoai lang, Khoai tây

đ/m2

6.500

B

Rau màu:

1

Su hào, Cải bắp, Cải thảo, Rau cải các loại

đ/m2

8.700

2

Súp lơ trắng, Súp lơ xanh

đ/m2

13.100

3

Cần ta

đ/m2

11.400

4

Cần tây, Tỏi tây, Hành tây

đ/m2

13.100

5

Rau muống

Rau muống theo vụ

đ/m2

11.400

Rau muống chuyên canh

đ/m2

19.600

6

Rau đay, Mồng tơi, rau Rền

đ/m2

11.400

7

Rau ngót, chùm ngây

đ/m2

16.400

8

Ngải cứu

đ/m2

8.700

9

Lá nếp thơm

đ/m2

10.900

10

Lá dong, Lá lốt, Xương xông

đ/m2

4.400

11

Dọc mùng, Khoai nước

đ/m2

3.800

12

Rau rút

đ/m2

6.500

13

Rau thơm các loại

đ/m2

14.200

14

Hành, hẹ

đ/m2

7.700

15

Cà chua

đ/m2

7.700

16

Cà pháo, Cà bát, Cà tím

đ/m2

6.500

17

Ớt

đ/m2

6.500

18

Me ăn lá

70 cm ≤ cao < 100 cm

đ/cây

7.000

Mật độ 2.500 cây/ha

100 cm ≤ cao < 150 cm

đ/cây

14.200

150 cm ≤ cao < 200 cm

đ/cây

28.300

Mật độ 2.000 cây/ha

Cao ≥ 200 cm

đ/cây

34.800

19

Củ cải các loại, Cà rốt

đ/m2

10.900

20

Nghệ, Gừng, Riềng, Sả

đ/m2

8.700

21

Tỏi ta

đ/m2

11.400

22

Dứa

đ/cây

2.700

≤ 6 cây/m2

C

Cây dây leo

1

Mướp, Mướp đắng, Bầu, Bí, Su su, Thiên lý

Loại chưa có quả

đ/m2

4.400

Loại đang có quả

đ/m2

8.700

2

Nhót, Nho, Chanh leo, Gấc

Loại chưa có hoa, có quả

đ/m2

5.500

Loại đang có hoa, có quả

đ/m2

7.700

3

Dưa hấu, Dưa gang, Dưa lê, Dưa bở, Dưa chuột

Loại chưa có quả

đ/m2

4.400

Loại đang có quả

đ/m2

8.700

4

Mơ ăn lá

đ/m2

10.900

5

Đậu các loại (Đậu lấy quả)

đ/m2

7.700

6

Trầu không

đ/m2

5.500

7

Trâm bầu

đ/m2

3.300

8

Sắn dây

Chưa leo giàn

đ/khóm

5.500

Đã leo giàn

đ/khóm

32.600

D

Cây thuốc và cây khác

1

Cây thuốc: Bạch chỉ, Cau xi, Địa liền, Ngưu Tất, Sa nhân, Cây thuốc bắc, thuốc nam các loại

Cây chưa trưởng thành

đ/m2

4.400

Cây trưởng thành

đ/m2

8.700

2

Bạc hà, Thanh hao, Mỏ xẻ, Mỏ quạ, Lá gai

đ/m2

7.000

3

Nhân trần, Bồ bồ

đ/m2

4.400

4

Cây con khỉ

đ/m2

3.300

5

Hàng rào cây xanh

đ/m2

4.400

6

Cỏ voi

đ/m2

2.700

7

Cỏ ngọt

đ/m2

3.800

8

Cỏ sân gôn

đ/m2

9.800

VII

SẢN LƯỢNG AO CÁ

1

Cá giống

Nuôi thâm canh, năng suất ≥ 7 tấn/ha

đ/m2

28.300

Nuôi bình thường, năng suất < 7 tấn/ha

đ/m2

16.400

2

Cá thịt

Nuôi thâm canh, năng suất ≥ 7 tấn/ha

đ/m2

16.400

Nuôi bình thường, năng suất < 7 tấn/ha

đ/m2

10.900

VIII

GIÁ GẠO

Giá gạo làm cơ sở hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất

đ/kg

16.600

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2461/TB-SNNMT
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnThông báo
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýThành phố thành phố Hà Nội / Nguyễn Đình Hoa
Phạm viHà Nội
Trích yếuVề mức giá tối đa làm cơ sở tính bồi thường, hỗ trợ cho từng nhóm cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được khi Nhà nước thu hồi đất năm 2026 do Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcChưa xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.