Quay lại

Thông tư số 131/2025/TT-BTC quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 131/2025/TT-BTC

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 85/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của hệ thống tổ chức thống kê tập trung và thống kê bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính”;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.

Điều 1. Mục đích, phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định nội dung của Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính để thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính đáp ứng yêu cầu của hệ thống chỉ tiêu, chế độ báo cáo thống kê quốc gia phân công cho Bộ Tài chính; thu thập thông tin, dữ liệu, bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ, báo cáo thống kê kinh tế, tài chính, ngân sách phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; và thu thập các thông tin khác phục vụ yêu cầu quản lý, điều hành của ngành Tài chính.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:

1. Các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.

2. Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

3. Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

4. Tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Hệ thống thông tin báo cáo ngành Tài chính (sau đây gọi là “Hệ thống”) là hệ thống thông tin điện tử do Bộ Tài chính xây dựng, quản lý và vận hành nhằm thu thập thông tin, dữ liệu, báo cáo theo Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính thông qua việc gửi, nhận trực tiếp thông tin, dữ liệu, báo cáo trên Hệ thống, kết nối, tích hợp từ hệ thống dữ liệu nguồn sang Hệ thống; kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu, báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; và khai thác, sử dụng phục vụ chỉ đạo, điều hành, phân tích, đánh giá và hoạch định chính sách của ngành Tài chính. Hệ thống thông tin báo cáo ngành Tài chính được xây dựng, quản lý, vận hành, đáp ứng tiêu chuẩn về an toàn, an ninh thông tin theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và quy định của Bộ Tài chính.

2. Duyệt dữ liệu ở cấp đơn vị: Là việc lãnh đạo đơn vị gửi báo cáo thực hiện kiểm tra tính đúng đắn và xác nhận dữ liệu điện tử trước khi gửi dữ liệu trên Hệ thống.

3. Tài khoản người sử dụng: Là tài khoản đăng nhập Hệ thống để thực hiện công việc theo quyền hạn và trách nhiệm được phân công để gửi, nhận báo cáo, khai thác thông tin, dữ liệu trên Hệ thống.

Điều 4. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính

Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính quy định danh mục mẫu biểu báo cáo, mẫu biểu báo cáo và giải thích mẫu biểu báo cáo thống kê.

1. Danh mục mẫu biểu báo cáo thống kê ngành Tài chính được quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

2. Mẫu biểu báo cáo
Hệ thống mẫu biểu báo cáo và giải thích mẫu biểu báo cáo (sau đây gọi tắt là mẫu biểu báo cáo) được quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này. Mẫu biểu báo cáo bao gồm các thông tin về ký hiệu báo cáo; đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo; kỳ báo cáo và thời hạn báo cáo.

a) Ký hiệu biểu mẫu báo cáo
Ký hiệu mẫu biểu báo cáo gồm phần số và phần chữ. Phần số gồm 4 chữ số, 2 chữ số đầu tương ứng với lĩnh vực báo cáo thống kê, 2 chữ số sau là số thứ tự liên tục từ 01 đến 99 dùng để đánh số cho các biểu mẫu báo cáo thuộc từng lĩnh vực; phần chữ gồm 2 phần, chữ cái đầu là chữ in hoa viết tắt của kỳ báo cáo (năm - N, quý - Q, tháng - T, ngày - D, hỗn hợp - H), phần chữ tiếp theo là chữ in hoa viết tắt của đơn vị báo cáo. Đối với các báo cáo dùng để tổng hợp thành báo cáo thống kê quốc gia sẽ được bổ sung thêm ký tự “.QG” tại cuối ký hiệu biểu mẫu.

b) Đơn vị báo cáo và đơn vị nhận báo cáo
Đơn vị báo cáo là các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính. Đơn vị báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng mẫu biểu báo cáo;
Đơn vị nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu báo cáo, dưới dòng đơn vị báo cáo.

c) Kỳ báo cáo
Kỳ báo cáo được ghi ở phần giữa của từng mẫu biểu báo cáo và được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:
Báo cáo thống kê ngày: Được xác định theo ngày làm việc;
Báo cáo thống kê tháng: Được tính bắt đầu từ ngày 01 đầu tháng cho đến hết ngày cuối cùng của tháng;
Báo cáo thống kê quý: Được tính bắt đầu từ ngày 01 đầu tháng đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến hết ngày cuối cùng của tháng thứ ba của kỳ báo cáo thống kê đó;
Báo cáo thống kê 6 tháng: Được tính bắt đầu từ ngày 01 đầu tháng đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến hết ngày cuối cùng của tháng thứ sáu của kỳ báo cáo thống kê đó;
Báo cáo thống kê năm: Được tính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 cho đến hết ngày 31 tháng 12 của kỳ báo cáo thống kê đó;
Báo cáo thống kê khác: Báo cáo thống kê có kỳ báo cáo và thời hạn báo cáo được ghi cụ thể trong từng biểu mẫu báo cáo;
Báo cáo thống kê đột xuất: Trường hợp cần báo cáo thống kê đột xuất nhằm thực hiện các yêu cầu về quản lý nhà nước của Bộ Tài chính, cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp của Bộ Tài chính yêu cầu báo cáo phải đề nghị bằng văn bản, trong đó nêu rõ thời gian, thời hạn và các tiêu chí báo cáo thống kê cụ thể.

d) Thời hạn báo cáo
Thời hạn báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu báo cáo, dưới dòng ký hiệu biểu mẫu và được tính theo ngày làm việc. Nếu ngày cuối cùng của thời hạn báo cáo trùng với ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần, thì ngày gửi báo cáo sẽ được chuyển sang ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần đó.

3. Phương thức báo cáo
Các đơn vị báo cáo thực hiện theo một trong các phương thức sau:

a) Thực hiện gửi, nhận báo cáo trực tiếp trên Hệ thống;

b) Thực hiện gửi, nhận báo cáo thông qua việc kết nối, chia sẻ dữ liệu từ hệ thống thông tin điện tử của các đơn vị cho Hệ thống của Bộ Tài chính. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu phải bảo đảm tuân thủ quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước và quy định của Bộ Tài chính.

4. Danh mục tên viết tắt của các đơn vị thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Số liệu báo cáo thống kê

1. Số liệu báo cáo thống kê phải đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, kịp thời.

2. Số liệu báo cáo thống kê phục vụ công tác quản lý trong lĩnh vực kinh tế, tài chính - ngân sách; công tác phân tích, đánh giá, dự báo và hoạch định chiến lược, chính sách của ngành Tài chính; cung cấp dữ liệu theo quy định của Luật Thống kê và các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê.

3. Hệ thống bảng mã phân loại thống kê áp dụng trong công tác thống kê của ngành Tài chính để tổng hợp số liệu, báo cáo thống kê được thực hiện theo các bảng mã phân loại thống kê do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và Hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực Tài chính.

4. Khi có chỉnh sửa đối với số liệu đã báo cáo hoặc số liệu trong kỳ báo cáo có sai sót thì đơn vị báo cáo phải gửi lại báo cáo theo phương thức nêu tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.

Điều 6. Khai thác dữ liệu, thông tin thống kê

1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính và các Sở Tài chính, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế được cấp quyền truy cập, khai thác dữ liệu, thông tin thống kê có liên quan được Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số cấp quyền truy cập, khai thác dữ liệu, thông tin thống kê có liên quan theo phân quyền và phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao trên Hệ thống.

2. Cục Thống kê được cấp quyền truy cập, khai thác dữ liệu, thông tin thống kê để phục vụ biên soạn các chỉ tiêu thống kê quốc gia và các chỉ tiêu thống kê thuộc lĩnh vực phụ trách.

3. Phương thức khai thác, sử dụng số liệu báo cáo thống kê được thực hiện trực tuyến trên Hệ thống.

4. Các đơn vị, cá nhân được phân công khai thác dữ liệu, thông tin có liên quan đến thông tin thống kê có trách nhiệm tuân thủ các quy định về sử dụng số liệu thống kê theo quy định của Luật Thống kê.

Điều 7. Ứng dụng công nghệ thông tin trong chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính

Các đơn vị gửi, nhận, khai thác thông tin, số liệu theo chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính được thực hiện điện tử trên Hệ thống. Hệ thống được xây dựng đảm bảo việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu thông suốt, kịp thời tuân thủ Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam; Kiến trúc Chính phủ số Bộ Tài chính và đáp ứng tiêu chuẩn, quy định về an toàn, an ninh thông tin theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo ngành Tài chính

1. Việc gửi, nhận, cập nhật, duyệt và khai thác dữ liệu trên Hệ thống được thực hiện theo các hình thức sau:

a) Gửi, nhận báo cáo điện tử trực tiếp trên Hệ thống;

b) Gửi, nhận dữ liệu tự động từ các hệ thống ứng dụng quản lý báo cáo điện tử của các đơn vị đến Hệ thống thông qua kết nối kỹ thuật theo quy định.

2. Điều kiện truy cập, đăng nhập và sử dụng Hệ thống:

a) Điều kiện truy cập, đăng nhập và sử dụng Hệ thống là thiết bị sử dụng có kết nối mạng nội bộ của cơ quan Bộ Tài chính (LAN); Hạ tầng truyền thông của ngành Tài chính (WAN); Mạng Internet.

b) Hệ thống sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode. Các văn bản dùng hệ phông chữ khác với Unicode, phải được chuyển đổi sang định dạng phông chữ Unicode trước khi tải lên Hệ thống.

3. Quy trình cấp mới, thay đổi, thu hồi tài khoản người sử dụng

a) Tài khoản người sử dụng được cấp các quyền:
- Khai thác thông tin thống kê;
- Phê duyệt báo cáo thống kê (Tài khoản được gán tập trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát phê duyệt các báo cáo thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị);
- Thực hiện báo cáo (Tài khoản được gán tập trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ cập nhật thông tin các báo cáo thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị).

b) Đơn vị có nhu cầu cấp mới, hủy bỏ, thay đổi tài khoản người sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo ngành Tài chính, thực hiện như sau:
b1) Quy trình cấp mới tài khoản người sử dụng (quyền truy cập ứng dụng)
- Đơn vị có nhu cầu cấp quyền truy cập ứng dụng gửi yêu cầu tới Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số bằng văn bản (văn bản điện tử hoặc email ngành Tài chính) theo mẫu quy định tại Phụ lục IV Thông tư này;
- Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số) thực hiện tạo tài khoản định danh (trong trường hợp chưa có tài khoản) và phân quyền theo đúng chức năng, nhiệm vụ, phạm vi gửi, nhận, khai thác báo cáo và gửi lại thông tin tài khoản và mật khẩu tới người sử dụng qua hình thức văn bản;
- Thời gian cấp quyền truy cập ứng dụng không quá 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Bộ Tài chính số nhận được văn bản đơn vị cung cấp đúng, đủ thông tin nêu tại Phụ lục IV Thông tư này;
- Người sử dụng đăng nhập bằng tài khoản được cấp và đổi mật khẩu trong lần đăng nhập đầu tiên và khuyến nghị tối thiểu 03 tháng đổi mật khẩu một lần. Đối với người dùng đăng nhập sau thời gian 03 tháng, hệ thống sẽ yêu cầu đổi mật khẩu để tiếp tục sử dụng;
- Kết cấu mật khẩu được quy định như sau:
+ Có tối thiểu 8 ký tự;
+ Gồm tối thiểu 3 trong 4 loại ký tự sau: chữ cái viết hoa (A - Z); chữ cái viết thường (a - z); chữ số (0 - 9); các ký tự khác trên bàn phím máy tính ( ' ~ ! @ # $ % ^ & * ( ) _ - + = { } [ ] \ | : ; ” ’ < > , . ? /) và dấu cách;
+ Không chứa tên tài khoản.
b2) Quy trình hủy bỏ, thay đổi tài khoản người sử dụng
- Trường hợp người sử dụng thay đổi vị trí công tác, thôi việc hoặc nghỉ hưu, đơn vị thông báo bằng văn bản (văn bản điện tử hoặc email ngành Tài chính) cho Bộ Tài chính để thực hiện hủy bỏ, thay đổi tài khoản người sử dụng theo Phụ lục IV Thông tư này. Thời gian gửi thông báo cho Bộ Tài chính tương ứng với thời gian lưu hành quyết định về việc thay đổi vị trí công tác, thôi việc hoặc nghỉ hưu của người sử dụng;
- Thời gian Bộ Tài chính hủy bỏ hoặc thay đổi thông tin người sử dụng được quy định tại Quyết định số 2405/QĐ-BTC ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế an toàn thông tin mạng Bộ Tài chính;
- Trong trường hợp cần duy trì tài khoản của người sử dụng sau thời điểm người sử dụng chính thức thay đổi vị trí công tác, chuyển đơn vị công tác, thôi việc, nghỉ hưu, đơn vị quản lý người sử dụng phải có văn bản gửi Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số), trong đó nêu rõ lý do, các quyền sử dụng cần duy trì và thời gian duy trì.

Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị

1. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số:

a) Đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các đơn vị gửi báo cáo thực hiện Thông tư này; tiếp nhận và giải quyết các kiến nghị, vướng mắc bằng văn bản về thực hiện Thông tư này;

b) Tổ chức tiếp nhận báo cáo thống kê và cập nhật đầy đủ, kịp thời các biểu mẫu báo cáo điện tử vào Hệ thống; phản hồi kịp thời trên hệ thống về tình trạng gửi, nhận báo cáo điện tử cho đơn vị báo cáo; tổng hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện báo cáo thống kê tại Thông tư này để báo cáo Lãnh đạo Bộ và gửi các đơn vị liên quan để thực hiện;

c) Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan định kỳ lập, quản lý, lưu trữ, cung cấp và công bố số liệu thống kê tổng hợp theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Chủ trì phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo thống kê phục vụ biên soạn các chỉ tiêu thống kê quốc gia thuộc lĩnh vực phụ trách và gửi Cục Thống kê theo quy định;

d) Tổ chức nâng cấp, quản lý, triển khai và duy trì Hệ thống;

đ) Tổng hợp và cấp quyền truy cập Hệ thống cho đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính, các Sở Tài chính, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính và cấp quyền các đơn vị, cá nhân khai thác mẫu biểu số liệu báo cáo thống kê có liên quan trên Hệ thống. Quản lý tài khoản quản trị, phân quyền cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu trong Hệ thống. Trường hợp xảy ra sự cố đường truyền dữ liệu hoặc hệ thống gửi, nhận báo cáo điện tử, phải thực hiện ngay biện pháp để khắc phục và có thông báo cho các đơn vị sử dụng;

e) Xử lý ghi và sao lưu nhật ký tiếp nhận các báo cáo do các đơn vị báo cáo gửi, nhật ký khai thác sử dụng biểu mẫu, số liệu thống kê của các đơn vị, cá nhân;

f) Đảm bảo quy định về an toàn, an ninh hệ thống và bảo mật thông tin theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.

2. Trách nhiệm của các đơn vị báo cáo

a) Các đơn vị báo cáo chấp hành đúng các quy định về báo cáo thống kê quy định tại Thông tư này, gửi đầy đủ, đúng hạn các báo cáo; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài chính về tính đầy đủ, kịp thời, chính xác của số liệu báo cáo thống kê theo quy định tại Thông tư này;

b) Tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ thu thập, tổng hợp, lưu trữ, khai thác dữ liệu, thông tin thống kê thuộc phạm vi quản lý của đơn vị; đảm bảo tính kết nối, liên thông, chia sẻ, tích hợp dữ liệu báo cáo thống kê của đơn vị với Hệ thống của Bộ Tài chính;

c) Cử công chức, viên chức của đơn vị thực hiện nhiệm vụ cập nhật báo cáo trên Hệ thống. Cán bộ cập nhật có trách nhiệm sử dụng tài khoản đã được cấp trên Hệ thống để thực hiện cập nhật thông tin dữ liệu, đầy đủ, chính xác theo mẫu báo cáo quy định tại Thông tư này hoặc định dạng biểu mẫu sẵn có trên Hệ thống;

d) Phối hợp với Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số tổ chức tập huấn về chế độ báo cáo thống kê, hướng dẫn và trả lời kịp thời cho các đơn vị về các vướng mắc liên quan đến trách nhiệm của mình trong việc thực hiện Thông tư này.

3. Các cá nhân, đơn vị được phân quyền cập nhật, khai thác số liệu báo cáo thống kê trên Hệ thống có trách nhiệm tuân thủ các quy định về quản lý tài khoản, mật khẩu truy nhập và bảo mật thông tin theo quy định của pháp luật và Bộ Tài chính.

Điều 10. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 91/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính; Thông tư số 03/2025/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.

3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Ban quản lý KCN, KKT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm, Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CNTT ( bản).





















KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Đức Tâm





PHỤ LỤC I

DANH MỤC BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH TÀI CHÍNH (Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)


STT

Ký hiệu biểu

Tên biểu

Đơn vị báo cáo

Kỳ báo cáo

01. Ngân sách nhà nước

1

0101.T.NSNN.QG

Tình hình cân đối ngân sách nhà nước

NSNN

Tháng

2

0102.T.NSNN.QG

Ước thực hiện thu ngân sách nhà nước

NSNN

Tháng

3

0103.H.NSNN.QG

Thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế

NSNN

3 tháng,6 tháng, 9 tháng, năm

4

0104.T.NSNN.QG

Ước thực hiện chi ngân sách nhà nước

NSNN

Tháng

5

0105.N.NSNN

Dự toán cân đối NSNN

NSNN

Năm

6

0106.N.NSNN

Dự toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực

NSNN

Năm

7

0107.N.NSNN

Dự toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế

NSNN

Năm

8

0108.N.NSNN

Dự toán chi ngân sách nhà nước

NSNN

Năm

9

0109.N.NSNN

Dự toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi

NSNN

Năm

10

0110.N.NSNN

Dự toán chi ngân sách trung ương theo lĩnh vực

NSNN

Năm

11

0111.N.NSNN

Dự toán chi ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực chi và các nhiệm vụ chi khác của ngân sách trung ương

NSNN

Năm

12

0112.N.NSNN.QG

Đánh giá cân đối ngân sách nhà nước

NSNN

Năm

13

0113.N.NSNN.QG

Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước

NSNN

Năm

14

0114.N.NSNN

Đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế

NSNN

Năm

15

0115.N.NSNN.QG

Đánh giá chi ngân sách nhà nước

NSNN

Năm

16

0116.N.NSNN.QG

Quyết toán cân đối ngân sách nhà nước

NSNN

Năm

17

0117.N.NSNN.QG

Quyết toán nguồn thu ngân sách nhà nước

NSNN

Năm

18

0118.N.NSNN

Quyết toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế

NSNN

Năm

19

0119.N.NSNN.QG

Quyết toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi

NSNN

Năm

20

0120.N.NSNN

Quyết toán chi ngân sách trung ương theo lĩnh vực

NSNN

Năm

21

0121.N.NSNN

Quyết toán chi ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực chi và các nhiệm vụ chi khác của ngân sách trung ương

NSNN

Năm

22

0122.H.KBNN

Tình hình thực hiện thu và vay của ngân sách nhà nước

KBNN

Tháng, Năm

23

0123.H.KBNN

Tình hình thực hiện chi và trả nợ vay ngân sách nhà nước

KBNN

Tháng, Năm

24

0124.N.KBNN

Tình hình thực hiện ngân sách trung ương

KBNN

Năm

02. Quản lý ngân quỹ nhà nước

25

0201.H.KBNN

Thu, chi ngân quỹ nhà nước

KBNN

Quý, Năm

26

0202.H.KBNN

Sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi

KBNN

Quý, Năm

27

0203.H.KBNN

Xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt

KBNN

Quý, Năm

03. Ncông

28

0301.H.QLN.QG

Vay và trả nợ công

QLN

6 tháng, Năm

29

0302.H.QLNQG

Vay và trả nợ của chính phủ

QLN

6 tháng, Năm

30

0303.H.QLN

Vay và trả nợ được chính phủ bảo lãnh

QLN

6 tháng, Năm

31

0304.H.KBNN

Báo cáo tổng hợp thực hiện vay, trả nợ của chính quyền địa phương

KBNN

6 tháng, Năm

32

0305.H.QLN

Tình hình vay và trà nợ nước ngoài của doanh nghiệp theo hình thức tự vay tự trả

QLN

6 tháng, Năm

33

0306.H.QLN

Vay và trả nợ nước ngoài của quốc gia

QLN

6 tháng, Năm

34

0307.N.QLN

Các chỉ tiêu về nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia

QLN

Năm

35

0308.N.QLN

Dư nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm Quốc dân

QLN

Năm

36

0309.N.QLN

Dư nợ nước ngoài quốc gia so với tổng sản phẩm Quốc dân

QLN

Năm

37

0310.H.QLN

Tỷ lệ giải ngân vốn xây dựng cơ bản nguồn vốn nước ngoài so với kế hoạch vốn được giao

QLN

Quý, Năm

04. Dự trữ quốc gia

38

0401.H.CDT

Dự toán ngân sách nhà nước chi mua hàng dự trữ quốc gia

CDT

Quý, Năm

39

0402.H.CDT

Chi ngân sách nhà nước cho mua hàng dự trữ quốc gia

CDT

Quý, Năm

40

0403.Q.CDT

Báo cáo số lượng và giá trị hàng dự trữ quốc gia

CDT

Quý

41

0404.Q.CDT

Gạo dự trữ quốc gia xuất cấp hỗ trợ địa phương

CDT

Tháng, Quý, Năm

05. Chứng khoán

42

0501.D.UBCK.QG

Tình hình giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội

UBCK

Ngày

43

0502.D.UBCK.QG

Tình hình giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM

UBCK

Ngày

44

0503.T.UBCK.QG

Báo cáo tổng hợp quy mô sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội

UBCK

Tháng

45

0504.T.UBCK.QG

Báo cáo tổng hợp quy mô sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM

UBCK

Tháng

46

0505.N.UBCK

Số lượng công ty chứng khoán có giấy phép hoạt động

UBCK

Năm

47

0506.T.UBCK

Hoạt động đấu thầu trái phiếu

UBCK

Tháng

48

0507.H.UBCK

Hoạt động đấu giá cổ phần trên sàn HNX

UBCK

Tháng, Năm

49

0508.H.UBCK

Hoạt động đấu giá cổ phần trên sàn HOSE

UBCK

Tháng, Năm

50

0509.T.UBCK

Tình hình mở đóng tài khoản

UBCK

Tháng

51

0510.T.UBCK

Hoạt động lưu ký chứng khoán

UBCK

Tháng

52

0511.D.UBCK

Giao dịch trái phiếu chính phủ

UBCK

Ngày

53

0512.T.UBCK

Hoạt động của các công ty quản lý quỹ và quỹ đầu tư chứng khoán

UBCK

Tháng

54

0513.H.UBCK.QG

Hoạt động phát hành

UBCK

Tháng, Năm

55

0514.H.UBCK

Giao dịch trên thị trường chứng khoán phái sinh

UBCK

Ngày, Năm

06. Qun lý trái phiếu

56

0601.N.ĐCTC.QG

Tình hình thị trường trái phiếu

ĐCTC

Năm

57

0602.N.ĐCTC

Kết quả phát hành trái phiếu

ĐCTC

Năm

58

0603.N.ĐCTC

Kế hoạch phát hành trái phiếu do ngân hành chính sách của nhà nước phát hành được chính phủ bảo lãnh

ĐCTC

Năm

59

0604.N. ĐCTC

Kết quả phát hành trái phiếu được chính phủ bảo lãnh

ĐCTC

Năm

60

0605.N.KBNN

Kế hoạch phát hành công cụ nợ chính phủ tại thị trường trong nước

KBNN

Năm

61

0606.H.KBNN

Kết quả phát hành công cụ nợ của chính phủ tại thị trường trong nước

KBNN

Quý, Năm

62

0607.H.KBNN

Kết quả thanh toán công cụ nợ chính phủ tại thị trường trong nước

KBNN

6 tháng, Năm

63

0608.H.QLN

Kết quả phát hành trái phiếu do doanh nghiệp phát hành được chính phủ bảo lãnh

QLN

Quý, Năm

64

0609.N.STC

Kế hoạch phát hành trái phiếu chính quyền địa phương

STC

Năm

65

0610.H.STC

Kết quả phát hành trái phiếu chính quyền địa phương

STC

Quý, Năm

66

0611.N.STC

Tình hình huy động và thanh toán trái phiếu chính quyền địa phương

STC

Năm

67

0612.H.STC

Mua lại trái phiếu chính quyền địa phương

STC

6 tháng, Năm

68

0613.H.STC

Hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương

STC

6 tháng, Năm

07. Bảo hiểm thương mại

69

0701.N.QLBH

Các chỉ tiêu phát triển chủ yếu của ngành bảo hiểm

QLBH

Năm

70

0702.N.QLBH.QG

Doanh thu phí bảo hiểm gốc, chi bồi thường gốc và trả tiền bảo hiểm gốc

QLBH

Năm

71

0703.N.QLBH.QG

Thống kê hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

QLBH

Năm

72

0704.N.QLBH

Chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

QLBH

Năm

73

0705.N.QLBH

Cơ cấu đầu tư doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ

QLBH

Năm

74

0706.N.QLBH

Cơ cấu đầu tư doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

QLBH

Năm

08. Xuất khẩu nhập khẩu

75

0801.T.CHQ.QG

Xuất khẩu hàng hóa

CHQ

Tháng

76

0802.T.CHQ.QG

Nhập khẩu hàng hóa

CHQ

Tháng

77

0803.T.CHQ.QG

Xuất khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

CHQ

Tháng

78

0804.T.CHQ.QG

Nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

CHQ

Tháng

79

0805.T.CHQ.QG

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu chia theo tỉnh, thành phố

CHQ

Tháng

80

0806.T.CHQ.QG

Xuất khẩu sang một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu

CHQ

Tháng

81

0807.T.CHQ.QG

Nhập khẩu từ một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu

CHQ

Tháng

82

0808.H.CHQ.QG

Xuất khẩu hàng hóa

CHQ

Quý, Năm

83

0809.H.CHQ.QG

Nhập khẩu hàng hóa

CHQ

Quý, Năm

84

0810.Q.CHQ.QG

Hàng hóa tái xuất khẩu

CHQ

Quý

85

0811.H.CHQ

Xuất khẩu sang một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mã AHTN

CHQ

Quý, Năm

86

0812.H.CHQ

Nhập khẩu từ một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mã AHTN

CHQ

Quý, Năm

87

0813.T.CHQ

Xuất khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trong nước

CHQ

Tháng

88

0814.T.CHQ

Nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trong nước

CHQ

Tháng

89

0815.T.CHQ

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa chia theo chi cục hải quan khu vực

CHQ

Tháng

90

0816.T.CHQ

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thông quan theo chi cục cục hải quan khu vực

CHQ

Tháng

91

0817.T.CHQ

Xuất khẩu hàng hóa tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu

CHQ

Tháng

92

0818.T.CHQ

Nhập khẩu hàng hóa tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu

CHQ

Tháng

93

0819.T.CHQ

Xuất khẩu các nhóm, mặt hàng chủ yếu thông quan theo chi cục hải quan khu vực

CHQ

Tháng

94

0820.T.CHQ

Nhập khẩu các nhóm, mặt hàng chủ yếu thông quan theo chi cục hải quan khu vực

CHQ

Tháng

95

0821.H.CHQ

Số lượng tờ khai và trị giá xuất khẩu chia theo nhóm loại hình xuất khẩu chủ yếu

CHQ

6 tháng, Năm

96

0822.H.CHQ

Số lượng tờ khai và trị giá nhập khẩu chia theo nhóm loại hình nhập khẩu chủ yếu

CHQ

6 tháng, Năm

97

0823.Q.CHQ

Xuất khẩu nhóm, mặt hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển

CHQ

Quý

98

0824.Q.CHQ

Nhập khẩu nhóm, mặt hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển

CHQ

Quý

99

0825.T.CHQ

Xuất khẩu hàng hóa chịu thuế

CHQ

Tháng

100

0826.T.CHQ

Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế

CHQ

Tháng

101

0827.N.QLN

Mức độ tự do hóa đối với thuế nhập khẩu theo các hiệp định thương mại

QLN

Năm

102

0828.N.QLN

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

QLN

Năm

103

0829.N.QLN

Thuế xuất khẩu ưu đãi

QLN

Năm

104

0830.N.CST

Thuế suất thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế

CST

Năm

105

0831.N.CST

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế

CST

Năm

106

0832.N.CST

Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu

CST

Năm

107

0833.N.CST

Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp

CST

Năm

108

0834.N.CST

Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan

CST

Năm

09. Quản lý giá

109

0901.Q.QLG

Giá hàng hóa dịch vụ do nhà nước định giá

QLG

Quý

110

0902.Q.QLG

Bảng giá thị trường

QLG

Quý

111

0903.N.QLG

Số doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

QLG

Năm

112

0904.N.QLG

Số Tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá

QLG

Năm

10. Tài sản công

113

1001.N.QLCS

Tình hình hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

QLCS

Năm

114

1002.N.QLCS

Tình hình sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

QLCS

Năm

115

1003.N.QLCS

Tình hình xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

QLCS

Năm

116

1004.N.QLCS

Tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

QLCS

Năm

117

1005.N.QLCS

Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công

QLCS

Năm

11. Thuế nội địa

118

1101.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức theo loại hình kinh tế

CT

Năm

119

1102.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức có mã số thuế 10 số theo loại hình kinh tế

CT

Năm

120

1103.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức có mã số thuế 13 số theo loại hình kinh tế

CT

Năm

121

1104.N.CT

Thống kê người nộp thuế là hộ kinh doanh, địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh và cá nhân khác

CT

Năm

122

1105.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là doanh nghiệp theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

CT

Năm

123

1106.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là doanh nghiệp có mã số thuế 10 số theo địa bàn/thành phố trực thuộc trung ương

CT

Năm

124

1107.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là doanh nghiệp có mã số thuế 13 số theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

CT

Năm

125

1108.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức không phải doanh nghiệp theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

CT

Năm

126

1109.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức không phải doanh nghiệp có mã số thuế 10 số theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

CT

Năm

127

1110.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức không phải doanh nghiệp có mã số thuế 13 số theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

CT

Năm

128

1111.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là hộ kinh doanh và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

CT

Năm

129

1112.N.CT

Thống kê số lượng người nộp thuế là cá nhân không phải hộ kinh doanh theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

CT

Năm

130

1113.N.CT

Tỷ lệ nợ đọng thuế so với số thực thu NSNN năm...

CT

Năm

131

1114.N.CHQ

Tỷ lệ nợ đọng thuế so với số thực thu NSNN năm...

CHQ

Năm

12. Đơn vị có quan hệ với ngân sách

132

1201.H.CNTT

Số lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước theo cấp quản lý, loại hình đơn vị

CNTT

Quý, Năm

133

1202.H.CNTT

Số lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước theo loại hình của các đơn vị hưởng ngân sách trung ương

CNTT

Quý, Năm

134

1203.H.CNTT

Số lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước theo loại hình của các đơn vị hưởng ngân sách địa phương

CNTT

Quý, Năm

135

1204.H.CNTT

Số lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh/thành phố theo cấp ngân sách

CNTT

Quý, Năm

136

1205.H.CNTT

Số lượng mã số dự án đầu tư theo chương, cấp ngân sách

CNTT

Quý, Năm

137

1206.H.CNTT

Số lượng mã số dự án đầu tư theo giai đoạn, theo cơ quan cấp mã

CNTT

Quý, Năm

13. Đơn vị sự nghiệp công

138

1301.N.KTN

Báo cáo thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập

KTN

Năm

139

1302.N.ĐCTC

Báo cáo thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập

ĐCTC

Năm

140

1303.N.VI

Báo cáo thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập

Vụ l

Năm

141

1304.N.STC

Báo cáo thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập

STC

Năm

142

1305.N.KTN

Danh sách đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ, cơ quan Trung ương quản lý

KTN

Năm

143

1306.N.ĐCTC

Danh sách đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ, cơ quan Trung ương quản lý

ĐCTC

Năm

144

1307.N.VI

Danh sách đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ, cơ quan Trung ương quản lý

VI

Năm

145

1308.N.STC

Danh sách đơn vị sự nghiệp công lập do tỉnh, thành phố quản lý

STC

Năm

146

1309.N.STC

Tổng hợp số lượng đơn vị sự nghiệp công lập do tỉnh, thành phố quản lý

STC

Năm

14. Doanh nghiệp nhà nước/Doanh nghiệp có vốn nhà nước

147

1401.N.DNNN

Tình hình tài chính và sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp có vốn nhà nước

DNNN

Năm

148

1402.H.DNNN

Cơ cấu lại vốn nhà nước tại doanh nghiệp

DNNN

Quý, Năm

149

1403.T.DNNN

Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư, sản xuất, kinh doanh

DNNN

Tháng

15. Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách

150

1501.N.KTN

Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do trung ương quản lý

KTN

Năm

151

1502.N.KTN

Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do trung ương quản lý

KTN

Năm

152

1503.N.ĐCTC

Kết quả hoạt động của các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có tính chất tín dụng do Trung ương quản lý

ĐCTC

Năm

153

1504.N.STC

Kết quả hoạt động của các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có tính chất tín dụng do Địa phương quản lý

STC

Năm

154

1505.N.STC

Tổng hợp quyết toán các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách tại tỉnh/thành phố

STC

Năm

16. Xổ số, đặt cược, casino, trò chơi điện tử có thưởng

155

1601.H.ĐCTC

Tình hình hoạt động kinh doanh xổ số

ĐCTC

Quý/Năm

156

1602.H.ĐCTC

Tình hình hoạt động kinh doanh đặt cược

ĐCTC

6 tháng/Năm

157

1603.H.ĐCTC

Tình hình hoạt động kinh doanh casino

ĐCTC

6 tháng/Năm

158

1604.H.ĐCTC

Tình hình hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng

ĐCTC

Quý/Năm

17. Vốn đầu tư công

159

1701.H.PTHT

Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước kế hoạch năm... - tháng...

PTHT

Tháng, 6 tháng, Năm

160

1702.N.PTHT

Biểu tổng hợp quyết toán vốn đầu tư nguồn vốn ngân sách trung ương của các bộ, cơ quan trung ương niên độ ngân sách hàng năm

PTHT

Năm

161

1703.T.KBNN

Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm ... do trung ương quản lý

KBNN

Tháng

162

1704.T.KBNN

Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm ... do địa phương quản lý

KBNN

Tháng

163

1705.T.KBNN

Báo cáo kết quả thanh toán vốn kế hoạch ứng trước qua Kho bạc Nhà nước

KBNN

Tháng

164

1706.H.KBNN

Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm ... do trung ương quản lý

KBNN

6 tháng, Năm

165

1707.H.KBNN

Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm ... do địa phương quản lý

KBNN

6 tháng, Năm

166

1708.H.KBNN

Báo cáo kết quả thanh toán vốn kế hoạch ứng trước qua Kho bạc Nhà nước

KBNN

6 tháng, Năm

167

1709.N.KBNN

Thực hiện vốn đầu tư các dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định)

KBNN

Năm

168

1710.N.NSNN

Tổng số dự án và vốn đầu tư công thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

NSNN

Năm

169

1711.N.TĐĐT

Tổng hợp số dự án sử dụng vốn nhà nước đầu tư trong kỳ

TĐĐT

Năm

170

1712.N.TĐĐT

Tổng hợp số dự án đầu tư công thực hiện trong kỳ phân theo nguồn vốn

TĐĐT

Năm

171

1713.N.TĐĐT

Tổng hợp số dự án đầu tư công thực hiện trong kỳ phân theo nhóm dự án

TĐĐT

Năm

172

1714.N.TĐĐT

Tổng hợp tình hình thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trong kỳ

TĐĐT

Năm

173

1715.N.TĐĐT

Tổng hợp vốn đầu tư trong kỳ các dự án sử dụng vốn nhà nước

TĐĐT

Năm

174

1716.N.TĐĐT

Tổng hợp số dự án đầu tư theo hình thức PPP trong kỳ

TĐĐT

Năm

175

1717.N.TĐĐT

Tổng hợp số dự án đầu tư sử dụng vốn khác

TĐĐT

Năm

176

1718.N.TĐĐT

Tổng hợp tình hình thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng

TĐĐT

Năm

18. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam và đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài

177

1801.H.ĐTNN

Tổng hợp tình hình thu hút đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

ĐTNN

Quý, Năm

178

1802.H.ĐTNN

Tổng hợp lũy kế các dự án còn hiệu lực đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

ĐTNN

Tháng, Năm

179

1803.N.ĐTNN

Lao động, doanh thu, lợi nhuận và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước của dự án đầu tư nước ngoài

ĐTNN

Năm

180

1804.H.ĐTNN

Số dự án đầu tư mới, số lượt dự án điều chỉnh vốn và vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài

ĐTNN

Tháng, Quý, Năm

181

1805.H.ĐTNN

Lũy kế các dự án còn hiệu lực có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài

ĐTNN

Tháng, Năm

182

1806.N.ĐTNN

Tình hình thực hiện đầu tư ra nước ngoài

ĐTNN

Năm

19. Quản lý vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi; khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam

183

1901.H.QLN

Tình hình thu hút, quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

QLN

6 tháng, năm

184

1902.H.QLN

Danh mục các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn nước ngoài (Vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài)

QLN

6 tháng, năm

185

1903.H.QLN

Tiến độ giải ngân vốn ODA, vốn vay ưu đãi

QLN

6 tháng, năm

186

1904.N.QLN

Tình hình vận động và thực hiện các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (Viện trợ)

QLN

Năm

187

1905.N.QLN

Tổng hợp tình hình tiếp nhận viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam

QLN

Năm

188

1906.N.QLN

Danh mục các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân dành cho Việt Nam

QLN

Năm

189

1907.N.QLN

Tiến độ giải ngân các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân dành cho Việt Nam

QLN

Năm

20. Quản lý đấu thầu

190

2001.N.QLĐT

Tổng hợp chung kết quả lựa chọn nhà thầu

QLĐT

Năm

191

2002.N.QLĐT

Dự án đầu tư có sử dụng đất

QLĐT

Năm

192

2003.N.QLĐT

Dự án thuộc trường hợp tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực

QLĐT

Năm

21. Quản lý các khu kinh tế, khu công nghiệp

193

2101.H.QLKKT

Tình hình thu hút đầu tư vào khu công nghiệp trong kỳ báo cáo

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

194

2102.H.QLKKT

Tình hình thành lập mới, điều chỉnh diện tích và thu hồi KCN trong kỳ báo cáo

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

195

2103.H.QLKKT

Tình hình thực hiện dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng KCN

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

196

2104.H.QLKKT

Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh tại KCN lũy kế đến cuối kỳ báo cáo

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

197

2105.H.QLKKT

Tình hình đầu tư và xây dựng nhà máy xử lý nước thải tập trung của các KCN

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

198

2106.H.QLKKT

Số lao động trực tiếp làm việc lại các khu công nghiệp

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

199

2107.H.QLKKT

Danh mục các KCN nằm trong quy hoạch còn hiệu lực tính đến cuối kỳ báo cáo

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

200

2108.H.QLKKT

Số lượng và diện tích các khu kinh tế

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

201

2109.H.QLKKT

Tình hình thu hút đầu tư tại khu kinh tế trong kỳ báo cáo

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

202

2110.H.QLKKT

Tình hình quy hoạch, sử dụng đất tại khu kinh tế

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

203

2111.H.QLKKT

Tình hình thu hút dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu kinh tế lũy kế đến cuối kỳ báo cáo (không bao gồm các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong KCN,KCX)

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

204

2112.H.QLKKT

Tình hình hoạt động của các khu phi thuế quan, khu thương mại tự do, khu bảo thuế lũy kế đến kỳ báo cáo

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

205

2113.H.QLKKT

Tình hình thu hút dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong khu kinh tế quỹ kế đến cuối kỳ báo cáo

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

206

2114.H.QLKKT

Tình hình đầu tư nước ngoài vào các KCN, KKT phân theo đối tác đầu tư lũy kế đến cuối kỳ báo cáo

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

207

2115.H.QLKKT

Tình hình điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT về vốn và quy mô tại các KCN, KKT trong kỳ báo cáo

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

208

2116.H.QLKKT

Tình hình thu hồi quyết định chủ trương đầu tư/ CNĐKĐT tại các KCN, KKT trong kỳ báo cáo

BQL KCN,KKT

Quý/Năm

22. Phát triển doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh

209

2201.H.DNTN

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

DNTN

Tháng, quý, năm

210

2202.H.DNTN

Số doanh nghiệp giải thể

DNTN

Tháng, quý, năm

211

2203.N.DNTN

Số doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh

DNTN

Năm

212

2204.N.DNTN

Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

DNTN

Năm

213

2205.T.DNTN

Tình hình đăng ký doanh nghiệp

DNTN

Tháng

214

2206.H.DNTN

Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo ngành kinh tế

DNTN

Tháng, năm

215

2207.T.DNTN

Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động phân theo ngành kinh tế

DNTN

Tháng

216

2208.T.DNTN

Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có thời hạn, tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể và hoàn tất thủ tục giải thể phân theo ngành kinh tế

DNTN

Tháng

217

2209.T.DNTN

Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo địa phương

DNTN

Tháng

218

2210.T.DNTN

Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động phân theo địa phương

DNTN

Tháng

219

2211.T.DNTN

Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có thời hạn, tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể và hoàn tất thủ tục giải thể phân theo địa phương

DNTN

Tháng

220

2212.N.DNTN

Số doanh nghiệp đang hoạt động thời điểm 31/12 phân theo ngành kinh tế

DNTN

Năm

221

2213.N.DNTN

Số doanh nghiệp đang hoạt động thời điểm 31/12 phân theo địa phương

DNTN

Năm

222

2214.N.DNTN

Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo địa phương

DNTN

Năm

223

2215.N.DNTN

Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động phân theo ngành kinh tế

DNTN

Năm

224

2216.N.DNTN

Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động phân theo địa phương

DNTN

Năm

225

2217.N.DNTN

Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có thời hạn, tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể và hoàn tất thủ tục giải thể phân theo ngành kinh tế

DNTN

Năm

226

2218.N.DNTN

Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có thời hạn, tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể và hoàn tất thủ tục giải thể phân theo địa phương

DNTN

Năm

227

2219.N.DNTN

Tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng số doanh nghiệp

CTK

Năm

228

2220.N.DNTN

Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và số lượt doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ

DNTN

Năm

229

2221.N.DNTN

Số kinh phí ngân sách trung ương hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và số lượt doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ

DNTN

Năm

23. Kinh tế tập thể, hợp tác xã

230

2301.N.DNTN

Số hợp tác xã

DNTN

Năm

231

2302.N.DNTN

Số thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác

DNTN

Năm

232

2303.N.DNTN

Số lao động thường xuyên của hợp tác xã

DNTN

Năm

233

2304.N.DNTN

Doanh thu bình quân của hợp tác xã

DNTN

Năm

234

2305.N.DNTN

Số cán bộ quản lý hợp tác xã

DNTN

Năm

235

2306.N.DNTN

Số tổ hợp tác, liên hiệp hợp tác xã

DNTN

Năm

236

2307.N.DNTN

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới

DNTN

Năm

237

2308.N.DNTN

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể

DNTN

Năm

238

2309.N.DNTN

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động

DNTN

Năm

24. Bảo hiểm xã hội Việt Nam

239

2401.T.BHXH

Thống kê tổng hợp kết quả thu, chi BHXH, BHTN, BHYT

BHXH

Tháng

240

2402.Q.BHXH.QG

Thu, chi BHXH, BHTN, BHYT theo tỉnh, thành phố

BHXH

Quý

241

2403.N.BHXH.QG

Số người tham gia, số tiền thu BHXH, BHTN, BHYT theo khối quản lý

BHXH

Năm

242

2404.N.BHXH.QG

Số người tham gia, số tiền thu BHXH, BHTN, BHYT theo tỉnh, thành phố

BHXH

Năm

243

2405.N.BHXH.QG

Số người hưởng BHXH, BHTN, BHYT

BHXH

Năm

244

2406.N.BHXH.QG

Số người hưởng BHXH, BHTN, BHYT chia theo tỉnh, thành phố

BHXH

Năm

245

2407.N.BHXH.QG

Thu, chi quỹ BHXH, BHTN, BHYT

BHXH

Năm

25

Quản lý quy hoạch

246

2501.H.STC

Báo cáo tiến độ quy hoạch

STC, các đơn vị thuộc Bộ

6 tháng, Năm

PHỤ LỤC II


HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO VÀ GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO
(Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)


Biểu số: 0101.T.NSNN.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày cuối cùng của tháng

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


Tháng:…


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước thực hiện so

Kỳ báo cáo

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo

Dự toán (%)

Cùng kỳ năm trước (%)

A

B

1

2

3

4=3/1

5

A

TỔNG THU NSNN

1

Thu nội địa

2

Thu từ dầu thô

3

Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

4

Thu viện trợ

B

TỔNG CHI NSNN

Trong đó:

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi trả nợ lãi

3

Chi viện trợ

4

Chi thường xuyên

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

6

Dự phòng NSNN

7

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

C

BỘI CHI NSNN


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0102.T.NSNN.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày cuối cùng của tháng

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


ƯỚC THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


Tháng:...


STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước thực hiện so

Kỳ báo cáo

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo

Dự toán (%)

Cùng kỳ năm trước (%)

A

B

1

2

3

4=3/1

5

TỔNG THU NSNN

I

Thu nội địa

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4

Thuế thu nhập cá nhân

5

Thuế bảo vệ môi trường

6

Các loại phí, lệ phí

Trong đó: Lệ phí trước hạ

7

Các khoản thu về nhà, đất

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

- Thu tiền sử dụng đất

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

8

Thu từ hoạt động xổ số

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện

10

Thu khác ngân sách

11

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

12

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

1

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế xuất khẩu

- Thuế nhập khu

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu khác

2

Hoàn thuế giá trị gia tăng

IV

Thu viện trợ


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO

Biểu số 0101.T.NSNN.QG: Tình hình cân đối ngân sách nhà nước

Biểu số 0102.T.NSNN.QG: Ước thực hiện thu ngân sách nhà nước


1. Khái niệm, phương pháp tính


Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.


2. Nguồn số liệu


Số liệu Bộ Tài chính đã báo cáo cấp có thẩm quyền.


3. Cách ghi biểu


a. Biểu số 0101.T.NSNN.QG: Tình hình cân đối ngân sách nhà nước:


- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số ước thực hiện theo kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số ước thực hiện theo lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số ước thực hiện so với dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số ước thực hiện so với cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột B.


b. Biểu số 0102.T.NSNN.QG: Ước thực hiện thu ngân sách nhà nước:


- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số ước thực hiện theo kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số ước thực hiện theo lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số ước thực hiện so với dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số ước thực hiện so với cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0103.H.NSNN.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 03 tháng sau kỳ báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ


<3 tháng>/<6 tháng>/<9 tháng>/:


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

NỘI DUNG

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

A

B

1= 2+3+ 4+5+6

2

3

4

5

6

TỔNG THU NSNN

A

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

1

Các khoản thu từ thuế

1

Thuế giá trị gia tăng

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

3

Thuế bảo vệ môi trường

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5

Thuế thu nhập cá nhân

6

Thuế tài nguyên

7

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10

Thu từ hoạt động xổ số

11

Các khoản thu từ phí, lệ phí

10

Lệ phí trước bạ

11

Các loại phí, lệ phí khác

B

Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí

1

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước

2

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

3

Thu tiền sử dụng đất

4

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện

6

Thu khác

C

Thu viện trợ


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO

Biểu số 0103.H.NSNN.QG: Thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế


1. Khái niệm, phương pháp tính


Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.


2. Nguồn số liệu


Số liệu kết xuất từ Kho thu chi NSNN.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Bằng tổng của các cột 2, 3, 4, 5 và 6.


- Cột 2: Ghi số thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế trong khu vực doanh nghiệp nhà nước tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế trong khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế trong khu vực kinh tế ngoài quốc doanh tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế trong lĩnh vực thu từ dầu thô tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 6: Ghi số thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế trong lĩnh vực khu vực khác tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0104.T.NSNN.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày cuối cùng của tháng

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


ƯỚC THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


Tháng:…


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước thực hiện so

Kỳ báo cáo

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo

Dự toán (%)

Cùng kỳ năm trước (%)

A

B

1

2

3

4=3/1

5

TỔNG CHI NSNN

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi viện trợ

IV

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VI

Dự phòng NSNN

VII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO

Biểu số 0104.T.NSNN.QG: Ước thực hiện chi ngân sách nhà nước


1. Khái niệm, phương pháp tính


Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.


2. Nguồn số liệu


Số liệu Bộ Tài chính đã báo cáo cấp có thẩm quyền.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số ước thực hiện theo kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số ước thực hiện theo lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số ước thực hiện so với dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số ước thực hiện so với cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0105.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DỰ TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


Năm:…


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm... (hiện hành)

Ước thực hiện năm... (hiện hành)

Dự toán năm...

So sánh dự toán năm.../năm... (1) (%)

A

B

1

A

TỔNG THU NSNN

Tỷ lệ thu NSNN so GDP (%)

Trong đó: tỷ lệ thu từ thuế, phí so GDP (%)

1

Thu nội địa

2

Thu từ dầu thô

3

Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

-

4

Thu viện trợ

B

TỔNG CHI NSNN

Tỷ lệ chi NSNN so GDP (%)

Trong đó:

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi trả nợ lãi

3

Chi viện trợ

4

Chi thường xuyên

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

6

Dự phòng NSNN

7

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

C

BỘI CHI NSNN

Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP (%)

1

Bội chi NSTW

2

Bội chi NSĐP

D

TRẢ NỢ GỐC

1

Trả nợ gốc NSTW

2

Trả nợ gốc ngân sách cấp tỉnh

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc


Ghi chú:


(1) Đối với các chỉ tiêu thu NSNN, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSNN, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0106.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán NSNN

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC


Năm:...


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Ước thực hiện năm...

Dự toán năm...

So sánh (%)

cu dự toán thu (%)

A

B

1

2

3=2/1

4

TỔNG THU NSNN

I

Thu nội địa

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4

Thuế thu nhập cá nhân

5

Thuế bảo vệ môi trường

6

Các loại phí, lệ phí

Trong đó: Lệ phí trước bạ

7

Các khoản thu về nhà, đất

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

- Thu tiền sử dụng đất

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

8

Thu từ hoạt động xổ số

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện

10

Thu khác ngân sách

11

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

12

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

1

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế xuất khẩu

- Thuế nhập khẩu

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu khác

2

Hoàn thuế giá trị gia tăng

IV

Thu viện trợ


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0107.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán NSNN

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ


Năm:..


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

NỘI DUNG

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...

DỰ TOÁN NĂM...

SO SÁNH (%)

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

A

B

1 = 2 + 3 + 4 + 5+ 6

2

3

4

5

6

7 = 8 + 9 + 10 + 11 + 12

8

9

10

11

12

13 = 7/1

14

15

16

17

18

TNG THU NSNN

A

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

I

Các khoản thu từ thuế

1

Thuế giá trị gia tăng

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

3

Thuế bảo vệ môi trường

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5

Thuế thu nhập cá nhân

6

Thuế tài nguyên

7

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10

Thu từ hoạt động xổ số

II

Các khoản thu từ phí, lệ phí

10

Lệ phí trước bạ

11

Các loại phí, lệ phí khác

B

Các khoản thu ngoài thuế, phí, l phí

1

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước

2

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

3

Thu tiền sử dụng đất

4

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện

6

Thu khác

C

Thu viện trợ


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0108.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán NSNN

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC



Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm... (hiện hành)

Dự toán năm...

So sánh (%)

cấu dự toán chi (%)

A

B

1

2

3=2/1

4

TỔNG CHI NSNN

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi viện trợ

IV

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyn đi s

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VI

Dự phòng NSNN

VII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0109.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán NSNN

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI


Năm:


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

NSNN

Chia ra

NSTW

NSĐP

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSNN

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi viện trợ

IV

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VI

Dự phòng NSNN

VII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế.


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0110.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán phân bổ NSTW

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC


Năm:...


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán

TỔNG CHI NSTW

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NSĐP

B

CHI NSTW THEO LĨNH VỰC

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi viện trợ

IV

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

- Chi y tế, dân số và gia đình

- Chi văn hóa thông tin

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

- Chi thể dục thể thao

- Chi bảo vệ môi trường

- Chi các hoạt động kinh tế

- Chi hoạt động của cơ quan quản nhà nước, đảng, đoàn thể

- Chi bảo đảm xã hội

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VI

Dự phòng NSTW

VII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Khái niệm, phương pháp tính


Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.


Biểu mẫu 0105.N.NSNN: Dự toán cân đối ngân sách nhà nước


1. Nguồn số liệu: Số liệu dự toán NSNN đã được Quốc hội quyết định.


2. Cách ghi biểu:


- Cột 1: Ghi số dự toán (hiện hành) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số ước thực hiện (hiện hành) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số dự toán năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số so sánh dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


Ghi chú: Đối với các chỉ tiêu thu NSNN, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSNN, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.


Biểu mẫu 0106.N.NSNN: Dự toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực


1. Nguồn số liệu: Số liệu dự toán đã được Quốc hội quyết định.


2. Cách ghi biểu:


- Cột 1: Ghi số ước thực hiện tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số so sánh tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số cơ cấu dự toán thu tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu mẫu 0107.N.NSNN: Dự toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế


1. Nguồn số liệu: Số liệu đã được Chính phủ báo cáo Quốc hội.


2. Cách ghi biểu:


- Cột ước thực hiện năm báo cáo: Ghi số ước thực hiện theo sắc thuế của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột dự toán năm báo cáo: Ghi số dự toán thu theo sắc thuế của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột so sánh giữa dự toán và ước thực hiện năm báo cáo: Ghi số so sánh giữa dự toán với ước thực hiện của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu mẫu 0108.N.NSNN: Dự toán chi ngân sách nhà nước


1. Nguồn số liệu: Số liệu đã được Quốc hội quyết định.


2. Cách ghi biểu:


- Cột 1: Ghi số dự toán (hiện hành) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số so sánh tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số cơ cấu dự toán chi tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu mẫu 0109.N.NSNN: Dự toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi


1. Nguồn số liệu: Số liệu dự toán đã được Quốc hội quyết định.


2. Cách ghi biểu:


- Cột 1: Bằng tổng số của Cột 2 và cột 3.


- Cột 2: Ghi số dự toán chi ngân sách trung ương tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số dự toán chi ngân sách địa phương tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu mẫu 0110.N.NSNN: Dự toán chi ngân sách trung ương theo lĩnh vực


1. Nguồn số liệu: Số liệu dự toán đã được Quốc hội quyết định


2. Cách ghi biểu:


- Cột dự toán: Ghi số dự toán chi ngân sách theo lĩnh vực của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0111.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán phân bổ NSTW

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG


Năm:...


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)

TRONG ĐÓ:

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ LÃI

CHI VIỆN TRỢ

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG K CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

TỔNG S

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6=7+8

7

8

9

10

TỔNG SỐ

Trong đó:

I

Các Bộ, cơ quan Trung ương

II

Chi cho các Ban qun lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo

III

Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị hội - ngh nghiệp, hội, hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,...

IV

Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng

V

Chi bổ sung mục tiêu từ NSTW cho NSĐP

VI

Chi trả nợ lãi, viện trợ

VII

Dự phòng NSTW

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu mẫu 0111.N.NSNN: Dự toán chi ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực chi và các nhiệm vụ chi khác của ngân sách trung ương.


1. Khái niệm, phương pháp tính


Ngân sách trung ương là các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương.


2. Nguồn s liệu: Số liệu dự toán đã được Quốc hội quyết định.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số dự toán tổng chi ngân sách ngân sách trung ương (kể cả chi bằng nguồn vay nợ, viện trợ) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số chi trả nợ lãi tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số chi viện trợ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 6: Bằng tổng cột 7 và cột 8.


- Cột 7: Ghi số chi đầu tư phát triển cho chương trình MTQG tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 8: Ghi số chi thường xuyên cho chương trình MTQG tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 9: Ghi số chi cải cách tiền lương tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 10: Ghi số dự phòng ngân sách trung ương tương ứng với các dòng của cột B


Biểu số: 0112.N.NSNN.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chính phủ trình Quốc hội

Đơn vị báo cáo: Vụ Ngân sách nhà nước.

Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC



Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Kết quả thực hiện

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG THU NSNN

Tlệ thu NSNN so GDP (%)

Trong đó: tỷ lệ thu từ thuế, phí so GDP (%)

1

Thu nội địa

2

Thu từ dầu thô

3

Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

4

Thu viện trợ

B

TỔNG CHI NSNN

Tỷ lệ chi NSNN so GDP (%)

Trong đó:

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi trả nợ lãi

3

Chi viện trợ

4

Chi thường xuyên

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

6

Dự phòng NSNN

7

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

8

Chi từ nguồn tăng thu NSNN

C

BỘI CHI NSNN

Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP (%)

1

Bội chi NSTW

2

Bội chi NSĐP

D

TRẢ NỢ GỐC

1

Trả nợ gốc NSTW

2

Trả nợ gốc ngân sách cấp tỉnh

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0103.H.NSNN.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chính phủ trình Quốc hội

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC



Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Kết quả thực hiện

So sánh (%)

Cơ cấu ước thực hiện thu (%)

A

B

1

2

3=2/1

4

TỔNG THU NSNN

I

Thu nội địa

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4

Thuế thu nhập cá nhân

5

Thuế bảo vệ môi trường

6

Các loại phí, lệ phí

Trong đó: Lệ phí trước bạ

7

Các khoản thu về nhà, đất

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

- Thu tiền sử dụng đất

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

8

Thu từ hoạt động xổ số

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện

10

Thu khác ngân sách

11

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

12

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

11

Thu từ dầu thô

III

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

1

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế xuất khẩu

- Thuế nhập khẩu

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu khác

2

Hoàn thuế giá trị gia tăng

IV

Thu viện trợ


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0114.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chính phủ trình Quốc hội

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


ĐÁNH GIÁ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ



Đơn vị tính: Tỷ đồng


STT

NỘI DUNG

TỔNG SỐ

KHU VC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

A

B

1=2+3+4+5+6

2

3

4

5

6

TỔNG THU NSNN

A

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

I

Các khoản thu từ thuế

1

Thuế giá trị gia tăng

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

3

Thuế bảo vệ môi trường

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5

Thuế thu nhập cá nhân

6

Thuế tài nguyên

7

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10

Thu từ hoạt động xổ số

II

Các khoản thu từ phí, lệ phí

1

Lệ phí trước bạ

2

Các loại phí, lệ phí khác

B

Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí

1

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước

2

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

3

Thu tiền sử dụng đất

4

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện

6

Thu khác

C

Thu viện trợ


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0115.N.NSNN.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chính phủ trình Quốc hội

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


ĐÁNH GIÁ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC



Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Kết quả thực hiện

So sánh (%)

Cơ cấu ước thực hiện chi (%)

A

B

1

2

3=2/1

4

TỔNG CHI NSNN

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi viện trợ

IV

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VI

Dự phòng NSNN

VII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu mẫu 0112.N.NSNN.QG: Đánh giá cân đối ngân sách nhà nước


1. Nguồn số liệu: Số liệu đánh giá bổ sung đã được Chính phủ trình Quốc hội.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số kết quả thực hiện tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Bằng cột 2 chia cho cột 1.


Biểu mẫu 0113.N.NSNN.QG: Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước


1. Nguồn số liệu: Số liệu đánh giá bổ sung đã được Chính phủ trình Quốc hội.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số kết quả thực hiện tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Bằng cột 2 chia cho cột 1.


- Cột 4: Ghi số cơ cấu ước thực hiện thu tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu mẫu 0114.N.NSNN: Đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế


1. Nguồn số liệu: Số liệu kết xuất từ Kho thu chi NSNN.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Bằng tổng số cột 2, 3, 4, 5 và cột 6.


- Cột 2: Ghi giá trị tại khu vực DNNN tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi giá trị thu ngân sách nhà nước tại khu vực DN có vốn ĐTNN tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi giá trị thu ngân sách nhà nước tại khu vực kinh tế ngoài quốc doanh tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi giá trị thu ngân sách nhà nước từ dầu thô tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 6: Ghi giá trị thu ngân sách nhà nước từ khu vực khác tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu mẫu 0115.N.NSNN.QG: Đánh giá chi ngân sách nhà nước


1. Nguồn số liệu: Số liệu đánh giá bổ sung đã được Chính phủ trình Quốc hội.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số kết quả thực hiện tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Bằng cột 2 chia cho cột 1.


- Cột 4: Ghi số cơ cấu ước thực hiện chi tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0116.N.NSNN.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị quyết về quyết toán NSNN

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


Năm:...


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSNN

I

Thu NSNN

Tỷ lệ thu NSNN so GDP (%)

Trong đó: tỷ lệ thu từ thuế, phí so GDP (%)

1

Thu nội địa

2

Thu từ dầu thô

3

Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

4

Thu viện trợ

II

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư năm trước

V

Thu bổ sung từ NSTW

VI

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp trả NSTW

B

TỔNG CHI NSNN

I

Chi NSNN

Tỷ lệ chi NSNN so GDP (%)

Trong đó:

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi trả nợ lãi

3

Chi viện trợ

4

Chi thường xuyên

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

6

Dự phòng NSNN

7

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

C

BỘI CHI NSNN

Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP (%)

1

Bội chi NSTW

2

Bội chi NSĐP

D

KẾT DƯ NSNN

Đ

TRẢ NỢ GỐC

1

Trả nợ gốc NSTW

2

Trả nợ gốc ngân sách cấp tỉnh

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0117.N.NSNN.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị quyết về quyết toán NSNN.

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


Năm....


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Cơ cu quyết toán thu (%)

A

B

1

2

3=2/1

4

A

THU NSNN

I

Thu nội địa

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4

Thuế thu nhập cá nhân

5

Thuế bảo vệ môi trường

6

Các loại phí, lệ phí

Trong đó: Lệ phí trước b

7

Các khoản thu về nhà, đất

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

- Thu tiền sử dụng đất

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

8

Thu từ hoạt động xổ số

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện

10

Thu khác ngân sách

11

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

12

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

1

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế xuất khẩu

- Thuế nhập khẩu

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu khác

2

Hoàn thuế giá trị gia tăng

IV

Thu viện trợ

B

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

C

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

D

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

TỔNG CỘNG (A+B+C+D)


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0118.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị quyết về quyết toán NSNN

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ


Năm:...


Đơn vị tính: Tỷ đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

A

B

1 = 2 + 3 + 4 + 5 + 6

2

3

4

5

6

7 = 8+9 + 10 + 11 + 12

8

9

10

11

12

13 = 7/1

14

15

16

17

18

TỔNG THU NSNN

A

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

I

Các khoản thu từ thuế

1

Thuế giá trị gia tăng

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

3

Thuế bảo vệ môi trường

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5

Thuế thu nhập cá nhân

6

Thuế tài nguyên

7

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10

Thu từ hoạt động xổ số

-

II

Các khoản thu từ phí, lệ phí

1

Lệ phí trước bạ

2

Các loại phí, lệ phí khác

B

Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí

1

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước

2

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

3

Thu tiền sử dụng đất

4

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện

6

Thu khác

C

Thu viện trợ


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0119.N.NSNN.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị quyết về quyết toán NSNN

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


QUYẾT TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI


Năm:...


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

NSNN

Chia ra

Cơ cấu quyết toán chi NSNN (%)

NSTW

NSĐP

A

B

1=2+3

2

3

4

TỔNG CHI NSNN

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi viện trợ

IV

Chi thường xuyên (1)

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi s

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính


Ghi chú:


(1) Bao gồm kinh phí cải cách tiền lương đã phân bvào các lĩnh vực.


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0120.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị quyết về quyết toán NSNN

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC


Năm:...


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NSTW

A

CHI BỔ SUNG CHO NSĐP

B

CHI NSTW THEO LĨNH VỰC

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi s

- Chi y tế, dân số và gia đình

- Chi văn hóa thông tin

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

- Chi thể dục thể thao

- Chi bảo vệ môi trường

- Chi các hoạt động kinh tế

- Chi hoạt động của cơ quan qun lý nhà nước, đảng, đoàn thể

- Chi bảo đảm xã hội

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi viện trợ

IV

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi s

- Chi y tế, dân số và gia đình

- Chi văn hóa thông tin

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

- Chi thể dục thể thao

- Chi bảo vệ môi trường

- Chi các hoạt động kinh tế

- Chi hoạt động của cơ quan qun lý nhà nước, đảng, đoàn thể

- Chi bảo đảm xã hội

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Khái niệm, phương pháp tính


Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.


Biểu mẫu 0116.N.NSNN.QG: Quyết toán cân đối ngân sách nhà nước


1. Nguồn số liệu: Số liệu quyết toán đã được Quốc hội phê chuẩn.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số quyết toán theo kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số so sánh quyết toán với dự toán theo kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu mẫu 0117.N.NSNN: Quyết toán nguồn thu ngân sách nhà nước


1. Nguồn số liệu: Số liệu quyết toán đã được Quốc hội phê chuẩn.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số quyết toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Bằng cột 2 chia cho cột 1.


- Cột 4: Ghi số cơ cấu quyết toán thu tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu mẫu 0118.N.NSNN: Quyết toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế


Giải thích biểu mẫu:


1. Nguồn số liệu: Số liệu quyết toán đã được Chính phủ báo cáo Quốc hội.


2. Cách ghi biểu


- Cột A: Ghi số thứ tự.


- Cột 1: Bằng tổng các cột 2, 3, 4, 5 và cột 6.


- Cột 2: Ghi số thu ngân sách nhà nước tại khu vực DNNN tương ứng với các dòng của cột B (dự toán).


- Cột 3: Ghi số thu ngân sách nhà nước tại khu vực có vốn ĐTNN tương ứng với các dòng của cột B (dự toán).


- Cột 4: Ghi số thu ngân sách nhà nước tại khu vực kinh tế ngoài quốc doanh tương ứng với các dòng của cột B (dự toán).


- Cột 5: Ghi số thu ngân sách nhà nước thu từ dầu thô tương ứng với các dòng của cột B (dự toán).


- Cột 6: Ghi số thu ngân sách nhà nước thu từ khu vực khác tương ứng với các dòng của cột B (dự toán).


- Cột 7: Bằng tổng các cột 8, 9, 10, 11 và cột 12.


- Cột 8: Ghi số thu ngân sách nhà nước tại khu vực DNNN tương ứng với các dòng của cột B (quyết toán).


- Cột 9: Ghi số thu ngân sách nhà nước tại khu vực có vốn ĐTNN tương ứng với các dòng của cột B (quyết toán).


- Cột 10: Ghi số thu ngân sách nhà nước tại khu vực kinh tế ngoài quốc doanh tương ứng với các dòng của cột B (quyết toán).


- Cột 11: Ghi số thu ngân sách nhà nước thu từ dầu thô tương ứng với các dòng của cột B (quyết toán).


- Cột 12: Ghi số thu ngân sách nhà nước thu từ khu vực khác tương ứng với các dòng của cột B (quyết toán).


- Cột 13: Bằng cột 7 chia cho cột 1.


- Cột 14: Ghi số so sánh thu ngân sách nhà nước tại khu vực DNNN tương ứng với các dòng của cột B (giữa quyết toán và dự toán).


- Cột 15: Ghi số so sánh thu ngân sách nhà nước tại khu vực có vốn ĐTNN tương ứng với các dòng của cột B (giữa quyết toán và dự toán).


- Cột 16: Ghi số so sánh thu ngân sách nhà nước tại khu vực kinh tế ngoài quốc doanh tương ứng với các dòng của cột B (giữa quyết toán và dự toán).


- Cột 17: Ghi số so sánh thu ngân sách nhà nước thu từ dầu thô tương ứng với các dòng của cột B (giữa quyết toán và dự toán).


- Cột 18: Ghi số so sánh thu ngân sách nhà nước thu từ khu vực khác tương ứng với các dòng của cột B (giữa quyết toán và dự toán).


Biểu mẫu 0119.N.NSNN.QG: Quyết toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cấu chi


1. Nguồn số liệu: Số liệu quyết toán đã được Quốc hội phê chuẩn.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số của cột 2 và cột 3.


- Cột 2: Ghi số quyết toán chi ngân sách trung ương tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số quyết toán chi ngân sách địa phương tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số cơ cấu quyết toán chi ngân sách nhà nước tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu mẫu 0120.N.NSNN: Quyết toán chi ngân sách trung ương theo lĩnh vực


Giải thích biểu mẫu:


1. Nguồn số liệu: Số liệu quyết toán đã được Quốc hội phê chuẩn.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


Cột 2: Ghi số quyết toán toán tương ứng với các dòng của cột B.


Cột 3: Ghi số so sánh giữa quyết toán và dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0121.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị quyết về quyết toán NSNN

Đơn vị báo cáo:
Vụ Ngân sách nhà nước.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG


Năm: .....


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)

TRONG ĐÓ:

SO SÁNH QUYẾT TOÁN/DỰ TOÁN (%)

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ LÃI

CHI VIỆN TRỢ

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6

7=8+9

8

9

10

TỔNG SỐ

Trong đó:

I

Các Bộ, cơ quan Trung ương

II

Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo

III

Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,...

IV

Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng

V

Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP

VI

Chi trả nợ lãi, viện trợ

VII

Dự phòng NSTW

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh gin biên chế


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu mẫu 0121.N.NSNN: Quyết toán chi ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực chi và các nhiệm vụ chi khác của ngân sách trung ương


1. Khái niệm, phương pháp tính


Ngân sách trung ương là các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương.


2. Nguồn số liệu: Số liệu quyết toán đã được Quốc hội phê chuẩn.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi quyết toán tổng số chi (kể cả chi bằng nguồn vay nợ viện trợ) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số chi trả nợ lãi tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số chi viện trợ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 6: Ghi số chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 7: Bằng tổng của cột 8 và cột 9.


- Cột 8: Ghi số chi đầu tư phát triển của chi chương trình MTQG tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 9: Ghi số chi thường xuyên của chi chương trình MTQG tương ứng với các dòng của cột B.


Cột 10: Ghi số sánh giữa quyết toán và dự toán.


Biểu số: 0122.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo tháng: sau 5 ngày kết thúc tháng
- Báo cáo năm: ngày 05/01 năm sau; ngày 05/06 năm sau; 05/11 năm sau

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH THỰC HIỆN THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


/: ...


Đơn vị tính: Tỷ đồng


STT

Chỉ tiêu

Thực hiện trong kỳ

Lũy kế thực hiện từ đầu năm

NSNN

NSTW

NSĐP

Chia ra

NSNN

NSTW

NSĐP

Chia ra

NS cấp tỉnh

NS cấp

NS cấp tỉnh

NS cấp

A

B

1=2+3

2

3 = 4 + 5 + 6

4

5

6 = 7+8

7

8 = 9+10

9

10

TỔNG SỐ (=A+B+C+D+E)

TỔNG SỐ (đã loại trừ hoàn thuế GTGT)

A

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

THU NSNN (đã loại trừ hoàn thuế GTGT)

I

Thu nội địa không k dầu thô

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

1.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương quản lý

1.1.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - KD trong nước

Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai khác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

1.1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - KD trong nước

Tr.đó: Thuế TTĐB hàng NK bán ra trong nước

1.1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng).

1.1.4

Thuế tài nguyên

Tr.đó: - Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng)

- Tài nguyên nước thủy điện

1.1.5

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

1.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo địa phương qun

1.2.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - KD trong nước

Tr.đó: Từ hoạt động thăm và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

1.2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - KD trong nước

Tr.đó: Thuế TTĐB hàng NK bán ra trong nước

1.2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không k thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng).

1.2.4

Thuế tài nguyên

Tr.đó: - Tài nguyên đất, khí (không bao gồm thuế TN khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng)

- Tài nguyên nước thủy điện

1.2.5

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài

2.1

Thu từ nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam:

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.2

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - KD trong nước

-

Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khi bán ra trong nước)

2.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước

2.4

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng).

2.5

Thuế tài nguyên

Tr.đó: Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế TN khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng)

- Tài nguyên nước thủy điện

2.6

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

3.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

3.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - KD trong nước

Tr.đó: Thuế TTĐB hàng NK bán ra trong nước

3.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng).

3.4

Thuế tài nguyên

Tr.đó: Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế TN khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng)

- Tài nguyên nước thủy điện

3.5

Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng

4

Thuế thu nhập cá nhân

5

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan thuế thực hiện

Trong đó: - Từ hàng nhập khẩu bán ra trong nước

- Từ hàng hóa sản xuất trong nước

6

Lệ phí trước b

7

Các loại phí, lệ phí

Trong đó: - Phí thuộc lĩnh vực đường bộ

- Phí thuộc lĩnh vực đường biển

- Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản

7.1

Thu phí, lệ phí trung ương

7.2

Thu phí, lệ phí tỉnh

7.4

Thu phí, lệ phí xã

8

Các khoản thu về nhà, đất

8.1

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8.2

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.3

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

Tr.đó: Thu từ HĐ thăm dò và khai thác dầu, khí

8.4

Thu tiền sử dụng đất

Tr.đó: Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc NN quản

8.5

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

9

Thu từ hoạt động xổ số

9.1

Thuế giá trị gia tăng

9.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.3

Thu từ thu nhập sau thuế

9.4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

9.5

Thu khác

10

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện, vùng trời, vùng biển

10.1

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện

Tr.đó: - Thu từ giấy phép do CQ Trung ương cấp

- Thu từ giấy phép do UBND cấp tỉnh cấp

10.2

Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển

Tr.đó: - Thu từ giấy phép do CQ Trung ương cấp

- Thu từ giấy phép do UBND cấp tỉnh cấp

10.3

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khác còn lại

Tr.đó: - Thu từ giấy phép do CQ Trung ương cấp

- Thu từ giấy phép do UBND cấp tỉnh cấp

11

Thu khác ngân sách

11.1

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ

11.2

Thu tiền phạt

Trong đó

- Phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT

- Phạt VPHC do ngành thuế thực hiện

11.3

Thu tịch thu

Tr.đó: Tịch thu chống lậu

11.4

Thu hồi các khoản chi năm trước

11.5

Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ

11.6

Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác

11.7

Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của nhà nước

11.8

Thu khác còn lại

12

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

Tr.đó: Tiền đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất công

13

Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN

Tr.đó: - Thu từ DN do TW quản

- Thu từ DN do ĐP quản

13.1

Thu hồi vốn của Nhà nước tại các tổ chức kinh tế

13.2

Thu cổ tức

13.3

Lợi nhuận được chia từ phần vốn NN đầu tư tại DN

13.4

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ

Tr.đó: - Lợi nhuận còn lại của các DN do các Bộ, ngành Trung ương quản lý

- Lợi nhuận còn lại của các DN do ĐP quản lý

13.5

Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

II

Thu về dầu thô

1

Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng

1.1

Thuế tài nguyên

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.3

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

1.4

Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

1.5

Thuế đặc biệt

1.6

Phụ thu về dầu

1.7

Thu chênh lệch giá dầu

1.8

Khác

2

Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng.

2.1

Thuế tài nguyên

2.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.3

Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

2.4

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

2.5

Thuế đặc biệt

2.6

Phụ thu về condensate

2.7

Thu chênh lệch giá condensate

2.8

Khác

III

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

1

Tổng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

1.1

Thuế xuất khẩu

1.2

Thuế nhập khẩu

1.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

1.4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

1.5

Thuế bổ sung đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam

Tr.đó: - Thuế chống bán phá giá

- Thuế chống trợ cấp

- Thuế chống phân biệt đối xử

- Thuế tự vệ

1.6

Thuế bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu

1.7

Thu khác

2

Hoàn thuế giá trị gia tăng

IV

Thu Viện tr

V

Các khoản huy động, đóng góp

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

2

Các khoản huy động đóng góp khác

VI

Thu hồi các khoản cho vay của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính

1

Thu từ các khoản cho vay của nhà nước

1.1

Thu nợ gốc cho vay

1.2

Thu lãi cho vay

2

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

VII

Tạm thu ngân sách

B

VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

I

Vay trong nước

Tr.đó: ĐP vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ

II

Vay ngoài nước

III

Tạm vay của NSNN

1

Tạm ứng từ NHNN theo Lệnh của Chính phủ

2

Tạm vay khác

IV

Các khoản thu không có trong công thức

C

THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH

1

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.

Bổ sung cân đối

2.

Bổ sung có mục tiêu

2.1

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

2.2

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước

II

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

III

Thu hỗ trợ từ địa phương khác

D

THU CHUYỂN NGUỒN

I

Thu chuyển nguồn

II

Các khoản thu không trong công thức

E

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

I

Thu kết dư ngân sách

II

Các khoản thu không có trong công thức


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0122.H.KBNN: Tình hình thực hiện thu và vay của ngân sách nhà nước.


1. Khái niệm, phương pháp tính


Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.


Ngân sách trung ương là các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương.


Ngân sách địa phương là các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp địa phương hưởng, thu bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp địa phương.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo ngân sách do Kho bạc Nhà nước thực hiện.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số ngân sách nhà nước thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số ngân sách trung ương thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Bằng tổng cột 4 và cột 5.


- Cột 4: Ghi số ngân sách cấp tỉnh thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số ngân sách cấp xã thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 6: Bằng tổng cột 7 và cột 8.


- Cột 7: Ghi số ngân sách trung ương luỹ kế thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 8: Bằng tổng cột 9 và cột 10.


- Cột 9: Ghi số ngân sách cấp tỉnh luỹ kế thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 10: Ghi số ngân sách cấp xã luỹ kế thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0123.H.KBNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo tháng: sau 5 ngày kết thúc tháng

- Báo cáo năm: ngày 05/01 năm sau; ngày 05/06 năm sau; 05/11 năm sau

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI VÀ TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


/: ...


Đơn vị tính: Tỷ đồng


STT

Ch tiêu

Thực hiện trong kỳ

Lũy kế từ đầu năm

NSNN

NSTW

NSĐP

Chia ra

NSNN

NSTW

NSĐP

Chia ra

NS cấp tỉnh

NS xã

NS cấp tỉnh

NS xã

A

B

1=2+3

2

3=4+5

4

5

6=7+8

7

8=9+10

9

10

Tổng số

A

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

I

Chi đầu tư- phát triển

1

Đầu tư cho các DA theo các lĩnh vực:

-

Tr.đó: Từ nguồn vốn TPCP

1.1

Chi quốc phòng

1.2

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội

1.3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.4

Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.5

Chi y tế, dân số và gia đình

Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.6

Chi văn hóa thông tin

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.8

Chi thể dục thể thao

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.9

Chi bảo vệ môi trường

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.10

Chi các hoạt động kinh tế

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.10.1

Chi giao thông vận tải

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.10.2

Chi nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản

1.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn th

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.12

Chi bảo đảm xã hội

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

1.13

Chi các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật

I.2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do nhà nước đt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và đa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

I.3

Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật

II

Chi dự trữ quốc gia

III

Chi thường xuyên các lĩnh vực:

1

Chi quốc phòng

2

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

4

Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

5

Chi y tế, dân số và gia đình

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

6

Chi văn hoá thông tin

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

8

Chi thể dục thể thao

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

9

Chi bảo vệ môi trường

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

10

Chi các hoạt động kinh tế

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

10.1

Chi giao thông vận tải

10.2

Chi nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản

11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhả nước, Đảng, đoàn thể

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

12

Chi đảm bảo xã hội

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước

13

Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật

IV

Chi trả lãi, phí tiền vay

1

Trả lãi, phí vay trong nước

Trong đó: Chi trả lãi, phí vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ

2

Trả lãi, phí vay ngoài nước

V

Chi viện trợ

VI

Chi cho vay

1

Cho vay từ nguồn vốn trong nước

2

Cho vay từ nguồn vốn ngoài nước

3

Cho vay ngoài nước

VII

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VIII

Các nhiệm vụ chi khác

B

CHI CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH

I

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

1.1

Bổ sung cân đối

1.2

Bổ sung có mục tiêu

Tr.đó: Bằng nguồn vốn trong nước

Tr.đó: Bằng nguồn vốn ngoài nước

2

Chi nộp ngân sách cấp trên

3

Chi hỗ trợ các địa phương khác

C

CHI CHUYỂN NGUỒN

D

TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NS

I

Tạm Trả nợ gốc cho quỹ Tích lũy trả nợ

II

Tạm chi trả nợ lãi, phí cho quỹ Tích lũy trả nợ

III

Tạm Trả nợ gốc, lãi vay cho tổ chức khác

IV

Tạm chi chưa đưa vào cân đối NS khác

E

CHI TRẢ NỢ GỐC

1

Trả nợ gốc vay trong nưc

Trong đó: Trả nợ gốc vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ

2

Trả nợ gốc vay ngoài nước

F

CÁC KHOẢN CHI KHÁC (Chưa được phản ánh vào các chỉ tiêu báo cáo cụ thể)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0123.H.KBNN: Tình hình thực hiện chi và trả nợ vay ngân sách nhà nước.


1. Khái niệm, phương pháp tính


Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.


Ngân sách trung ương là các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương.


Ngân sách địa phương là các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp địa phương hưởng, thu bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp địa phương.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo ngân sách do Kho bạc Nhà nước thực hiện.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số ngân sách nhà nước thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số ngân sách trung ương thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Bằng tổng cột 4 và cột 5.


- Cột 4: Ghi số ngân sách cấp tỉnh thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số ngân sách cấp xã thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 6: Bằng tổng cột 7 và cột 8.


- Cột 7: Ghi số ngân sách trung ương luỹ kế thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 8: Bằng tổng cột 9 và cột 10.


- Cột 9: Ghi số ngân sách cấp tỉnh luỹ kế thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 10: Ghi số ngân sách cấp xã luỹ kế thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0124.N.KBNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: ngày 05/01 năm sau; ngày 05/06 năm Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số sau; 05/11 năm sau

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG


: ...


Đơn vị tính: Tỷ đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi dự trữ quốc gia

Chi thường xuyên

Chi viện tr

Chi các CTMT, CTMTQG

Các nhiệm vụ chi khác

Tổng số

Gồm

Tổng số

Trong đó

Chi ĐT cho các dự án

ĐT hỗ trợ vốn cho DN cc sp, dv công ích do NN đặt hàng

Các khoản chi đầu tư PT khác

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1=2+6 +7+ 8+11+12

2=3+4 +5

3

4

5

6

7

8

9=10 + 11

10

11

12

Các bộ, cơ quan trung ương

1

Bộ ...

1.1

Vốn trong nước

1.2

Vốn ngoài nước

2

……



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0124.N.KBNN: Tình hình thực hiện ngân sách trung ương


1. Khái niệm, phương pháp tính


Ngân sách trung ương là các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo ngân sách do Kho bạc Nhà nước thực hiện.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Bằng tổng cột 3, 4 và cột 5.


- Cột 3: Ghi số chi đầu tư cho các dự án tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi chi đầu tư hỗ trợ vốn cho DN cc sp, dv công ích do NN đặt hàng tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi các khoản chi đầu tư phát triển khác tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 6: Ghi số chi dự trữ quốc gia tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 7: Ghi số chi thường xuyên tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 8: Ghi số chi viện trợ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 9: Bằng tổng cột 10 và cột 11.


- Cột 10: Ghi số chi đầu tư phát triển cho các CTMT, CTMTQG tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 11: Ghi số chi thường xuyên cho các CTMT, CTMTQG tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 12: Ghi các nhiệm vụ chi khác tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0201.H.KBNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THU, CHI NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC


/: ...


Đơn vị tính: T đồng


STT

Chỉ tiêu

Số tiền

(A)

(B)

(1)

I

Tồn ngân quỹ nhà nước đầu kỳ

II

Tổng thu ngân quỹ nhà nước trong kỳ

1

Thu NSNN

1.1

Thu nội địa

1.2

Thu từ dầu thô

1.3

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.4

Thu khác

2

Vay của ngân sách Nhà nước

2.1

Phát hành công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước

2.2

Vay trong nước khác

2.3

Vay nước ngoài

3

Thu tiền gửi của các quỹ tài chính nhà nước, đơn vị, tổ chức

4

Thu hồi các khoản sử dụng NQNN nhàn rỗi trong kỳ

5

Phát hành tín phiếu vay bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt

III

Tổng chi ngân quỹ nhà nước trong kỳ

1

Chi NSNN (không kể chi trả nợ)

1.1

Chi đầu tư

1.2

Chi thường xuyên

1.3

Chi khác

2

Chi hoàn thuế giá trị gia tăng

3

Chi trả nợ

3.1

Chi trả nợ công cụ nợ của Chính phủ phát hành tại thị trường trong nước

3.2

Chi trả nợ trong nước khác

3.3

Chi trả nợ nước ngoài

4

Chi tiền gửi của các quỹ tài chính nhà nước, đơn vị tổ chức

5

Sử dụng NQNN nhàn rỗi trong kỳ

6

Chi trả tín phiếu vay bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt trong kỳ

IV

Tồn ngân quỹ nhà nước cuối kỳ



Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Kiểm soát
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0201.H.KBNN: Thu, chi ngân quỹ nhà nước


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Thu ngân quỹ nhà nước bao gồm thu và vay của ngân sách nhà nước; thu của các quỹ tài chính nhà nước, các đơn vị giao dịch có tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; các khoản sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi đến hạn thu hồi phát sinh trong kỳ. Trong đó, thu sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi đến hạn trong kỳ không bao gồm thu hồi tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước đối với ngân sách nhà nước.


- Chi ngân quỹ nhà nước bao gồm chi và trả nợ vay của ngân sách nhà nước; chi của các quỹ tài chính nhà nước, các đơn vị giao dịch có tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; các khoản phải trả nợ vay bù đắp ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt đến hạn phải trả phát sinh trong kỳ. Trong đó, chi sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi trong kỳ không bao gồm tạm ứng, cho vay ngân quỹ nhà nước đối với ngân sách nhà nước.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo ngân quỹ nhà nước của Bộ Tài chính.


3. Cách ghi biểu


- Cột A: Ghi số thứ tự.


- Cột B: Ghi nội dung chỉ tiêu tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 1: Ghi số tiền tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0202.H.KBNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỬ DỤNG NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC TẠM THỜI NHÀN RỖI


/: ...


Đơn vị tính: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Dư đầu kỳ

Phát sinh trong kỳ

Thu hồi trong kỳ

Dư cuối kỳ

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Tạm ứng, cho vay đối với ngân sách trung ương

2

Tạm ứng, cho vay đối với ngân sách cấp tỉnh

3

Mua bán lại trái phiếu chính phủ

4

Gửi có kỳ hạn ngân quỹ nhà nước tại ngân hàng thương mại



Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Kiểm soát
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0202.H.KBNN: Sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi là chênh lệch lớn hơn giữa tổng tồn ngân quỹ nhà nước đầu kỳ và dự báo thu trong kỳ với tổng dự báo chi và định mức tồn ngân quỹ nhà nước tối thiểu trong kỳ.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo ngân quỹ nhà nước của Bộ Tài chính.


3. Cách ghi biểu


- Cột A: Ghi số thứ tự.


- Cột B: Ghi nội dung chỉ tiêu tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 1: Ghi số dư đầu kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số phát sinh trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số thu hồi trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số dư cuối kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 0203.H.KBNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XỬ LÝ NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC TẠM THỜI THIẾU HỤT


/:...


Đơn vị tính: T đồng


STT

Nội dung

Dư đầu kỳ

Phát sinh trong kỳ

Thu hồi trong kỳ

Dư cuối kỳ

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Phát hành tín phiếu kho bạc

2

Thu hồi trước hạn các khoản đang gửi có kỳ hạn tại các ngân hàng thương mại



Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Kiểm soát
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0203.H.KBNN: Xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt là phần chênh lệch nhỏ hơn giữa tổng tồn ngân quỹ nhà nước đầu kỳ và dự báo thu trong kỳ với tổng dự báo chi và định mức tồn ngân quỹ nhà nước tối thiểu trong kỳ.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo ngân quỹ nhà nước của Bộ Tài chính.


3. Cách ghi biểu


- Cột A: Ghi số thứ tự.


- Cột B: Ghi nội dung chỉ tiêu tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 1: Ghi số dư đầu kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số phát sinh trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số thu hồi trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số dư cuối kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


Ghi chú: Đối với chỉ tiêu thứ hai, nếu có phát sinh chỉ có số liệu tại cột (2)


Biểu số: 0301.H.QLN.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 31 tháng 7 hàng năm

- Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 2 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


VAY VÀ TRẢ NỢ CÔNG


<6 tháng>/:...


Đơn vị tính: Triệu USD, Tỷ VNĐ


STT

CHỈ TIÊU

Năm báo cáo - 2

Năm báo cáo - 1

Năm báo cáo

USD

VND

USD

VND

USD

VND

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

NỢ (1)

- Nợ nước ngoài

- Nợ trong nước

2

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

- Nợ nước ngoài

- Nợ trong nước

3

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)

- Nợ nước ngoài

- Nợ trong nước

Trong đó:

Tổng trả n gốc trong kỳ

Nợ nước ngoài

Nợ trong nước

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

Nợ nước ngoài

Nợ trong nước


Ghi chú:


- (1) Áp dụng tỷ giá quy đổi tại thời điểm cuối kỳ.


- (2), (3) Áp dụng tỷ giá quy đổi tại ngày phát sinh giao dịch.



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0302.H.QLN.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 31 tháng 7 hàng năm

- Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 2 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ


<6 tháng>/: ...


Đơn vị tính: Triệu USD, Tỷ VNĐ


STT

CHỈ TIÊU

Năm báo cáo - 2

Năm báo cáo - 1

Năm báo cáo

USD

VND

USD

VND

USD

VND

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

NỢ (1)

- Nợ nước ngoài

- Nợ trong nước

2

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

- Nợ nước ngoài

- Nợ trong nước

3

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)

- Nợ nước ngoài

- Nợ trong nước

Trong đó:

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

Nợ nước ngoài

Nợ trong nước

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

Nợ nước ngoài

Nợ trong nước


Ghi chú:


- (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.


- (2), (3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch.



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0303.H.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 31 tháng 7 hàng năm

- Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 2 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


VAY VÀ TRẢ NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH


<6 tháng>/:...


Đơn vị tính: Triệu USD, Tỷ VNĐ


STT

CHỈ TIÊU

Năm báo cáo - 2

Năm báo cáo - 1

Năm báo cáo

USD

VND

USD

VND

USD

VND

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

NỢ (1)

- Nợ nước ngoài

- Nợ trong nước

2

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

- Nợ nước ngoài

- Nợ trong nước

3

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)

- Nợ nước ngoài

- Nợ trong nước

Trong đó:

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

Nợ nước ngoài

Nợ trong nước

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

Nợ nước ngoài

Nợ trong nước


Ghi chú:


- (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.


- (2), (3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch.



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0301.H.QLN.QG: Vay và trả nợ công

Biểu số 0302.H.QLN.QG: Vay và trả nợ của Chính phủ

Biểu số 0303.H.QLN: Vay và trả nợ được chính phủ bảo lãnh


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Nợ công bao gồm nợ Chính phủ (CP), nợ được Chính phủ bảo lãnh và nợ của chính quyền địa phương (CQĐP).


- Nợ của Chính phủ là khoản nợ phát sinh từ các khoản vay trong nước, nước ngoài, được ký kết, phát hành nhân danh Nhà nước, nhân danh Chính phủ.


- Nợ của Chính phủ bao gồm:


+ Nợ do Chính phủ phát hành công cụ nợ;


+ Nợ do Chính phủ ký kết thỏa thuận vay trong nước, nước ngoài;


+ Nợ của ngân sách trung ương vay từ quỹ dự trữ tài chính của Nhà nước, ngân quỹ nhà nước, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách.


- Nợ được Chính phủ bảo lãnh là khoản nợ do doanh nghiệp, ngân hàng chính sách của Nhà nước vay được Chính phủ bảo lãnh.


- Nợ được Chính phủ bảo lãnh bao gồm:


+ Nợ của doanh nghiệp được Chính phủ bảo lãnh;


+ Nợ của ngân hàng chính sách của Nhà nước được Chính phủ bảo lãnh.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về nợ công.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số tiền theo Năm báo cáo - 2 (Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.


- Cột 2: Ghi số tiền theo Năm báo cáo - 2 (Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.


- Cột 3: Ghi số tiền theo Năm báo cáo - 1 (Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.


- Cột 4: Ghi số tiền theo Năm báo cáo - 1 (Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.


- Cột 5: Ghi số tiền theo Năm báo cáo (Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.


- Cột 6: Ghi số tiền theo Năm báo cáo (Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.


Biểu số: 0304.H.KBNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 31 tháng 10 hàng năm

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 4 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO TỔNG HỢP THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG


<6 Tháng>/


Đơn vị tính: đồng


STT

Chỉ tiêu

Dư nợ đầu ky

Phát sinh trong kỳ

Thực hiện trong kỳ

Dư nợ cuối ky

Gc

Lãi

Phí, Chi phí

Tổng

A

1

2

3

4

5

6=3+4+5

7=1+2-3

I. Tỉnh A

1

Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương

2

Tạm ứng ngân quỹ nhà nước

3

Vay các tổ chức tín dụng

- Vay Ngân hàng phát triển Việt Nam

- Vay các tổ chức tín dụng khác

4

Vay lại nguồn vay nước ngoài

5

Vay các tổ chức khác

II. Tnh B

....

III. Tnh C

Tổng cộng



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0304.H.KBNN: Vay và trả n của chính quyền địa phương


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Nợ của chính quyền địa phương là khoản nợ phát sinh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vay.


- Nợ của chính quyền địa phương bao gồm:


+ Nợ do phát hành trái phiếu chính quyền địa phương;


+ Nợ do vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài;


+ Nợ của ngân sách địa phương vay từ ngân hàng chính sách của Nhà nước, quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh, ngân quỹ nhà nước và vay khác theo quy định của pháp luật về ngàn sách nhà nước.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về nợ công.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số dư nợ đầu kỳ tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số phát sinh trong kỳ tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số Gốc thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi số Lãi thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi số Phí, Chi phí thực hiện trong kỳ ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi số Tổng gốc, lãi và phí, chi phí thực hiện trong kỳ ứng với các dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi số dư nợ cuối kỳ tương ứng với các dòng của cột A


Biểu số: 0305.H.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 31 tháng 7 hàng năm

- Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 2 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP THEO HÌNH THỨC TỰ VAY TỰ TRẢ


<6 tháng>/:...


Đơn vị tính: Triệu USD


STT

Nội dung

Số dư đầu kỳ

Rút vn trong kỳ

Tr n trong kỳ

Dư nợ cuối kỳ

Ghi chú

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Doanh nghiệp nhà nước

2

Tổ chức tín dụng

3

Doanh nghiệp FDI

4

Doanh nghiệp khác

Tổng cộng


Ghi chú:


Cột 1 đến cột 5: Áp dụng tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tại thời điểm lập báo cáo.



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0305.H.QLN: Tình hình vay và trả n nước ngoài của doanh nghiệp theo hình thức tự vay tự trả


1. Khái niệm, phương pháp tính


Vay nước ngoài của doanh nghiệp là việc người cư trú là doanh nghiệp nhận khoản tín dụng từ người không cư trú thông qua việc ký kết và thực hiện các thỏa thuận vay nước ngoài theo quy định hiện hành về vay, trà nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh..


Vay nước ngoài của doanh nghiệp là các khoản vay không được chính phủ bảo lãnh (khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp) là việc doanh nghiệp thực hiện vay nước ngoài theo phương thức tự vay, tự chịu trách nhiệm trả nợ với bên cho vay nước ngoài.


Trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp theo phương thức tự vay, tự trả là các khoản phải hoàn trả, bao gồm khoản gốc và lãi phát sinh từ việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về nợ công.


3. Cách ghi biểu:


- Cột 1: Ghi số dư đầu kỳ tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số rút vốn trong kỳ tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số trả nợ trong kỳ tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi số dư nợ cuối kỳ tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi chú (nếu có) tương ứng với các dòng của cột A.


Biểu số: 0306.H.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 31 tháng 7 hàng năm

- Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 2 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA


<6 tháng>/:...


Đơn vị tính: Triệu USD, Tỷ VNĐ


STT

CHỈ TIÊU

Năm báo cáo - 2

Năm báo cáo - 1

Năm báo cáo

USD

VND

USD

VND

USD

VND

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

NỢ (1)

- Nợ nước ngoài của Chính phủ

- Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

2

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

- Nợ nước ngoài của Chính phủ

- Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

3

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)

- Nợ nước ngoài của Chính phủ

- Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Trong đó:

Tổng trả n gốc trong kỳ

Nợ nước ngoài của Chính phủ

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

Nợ nước ngoài của Chính phủ

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp


Ghi chú:


- (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.


- (2), (3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch.



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0306.H.QLN: Vay và trả nợ nước ngoài của quốc gia


Các biểu này thuộc chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia và được Bộ Tài chính thu thập, tổng hợp gửi Cơ quan Thống kê trung ương công bố.


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Nợ nước ngoài của quốc gia là tổng các khoản nợ nước ngoài của Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh, nợ của doanh nghiệp và tổ chức khác được vay nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả theo quy định của pháp luật Việt Nam.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về nợ công.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số tiền theo Năm báo cáo - 2 (Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.


- Cột 2: Ghi số tiền theo Năm báo cáo - 2 (Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.


- Cột 3: Ghi số tiền theo Năm báo cáo - 1 (Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.


- Cột 4: Ghi số tiền theo Năm báo cáo - 1 (Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.


- Cột 5: Ghi số tiền theo Năm báo cáo (Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.


- Cột 6: Ghi số tiền theo Năm báo cáo (Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.


Biểu số: 0307.N.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


CÁC CHỈ TIÊU VỀ NỢ CÔNG VÀ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA


Năm:...


Đơn vị tính: %


STT

CHỈ TIÊU

Năm báo cáo -2

Năm báo cáo -1

Năm báo cáo

A

(1)

(2)

(3)

1

Nợ công so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)

a

Nợ của chính phủ so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)

b

Nợ Chính phủ bảo lãnh so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)

c

Nợ Chính quyền địa phương so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)

2

Nợ nước ngoài của quốc gia so với GDP (%)

3

Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (%)

4

Nghĩa vụ trả nợ của Chính phủ so với thu NSNN (%)


Ghi chú:


- Số liệu GDP do Cục Thống kê, Bộ Tài chính công bố.


- Chỉ tiêu 3 là nghĩa vụ trả nợ nước ngoài (không bao gồm trả nợ gốc ngắn hạn) từ năm 2021; Từ năm 2017-2020 là số nghĩa vụ các khoản nợ trung - dài hạn mà không bao gồm các khoản nợ ngắn hạn.


- Chỉ tiêu 4 là nghĩa vụ trả nợ trực tiếp (không bao gồm cho vay lại).



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0307.N.QLN: Các chỉ tiêu về n công và n nước ngoài của quốc gia.


1. Khái niệm, phương pháp tính


Nợ công so với tổng sản phẩm trong nước là tỷ lệ phần trăm giữa nợ công so với tổng sản phẩm trong nước tính theo giá hiện hành.


- Công thức tính:


Nợ công so với tổng sản phẩm trong nước (%)

=

Dư nợ công

x 100

Tổng sản phẩm trong nước tính theo giá hiện hành


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về nợ công.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số tỷ lệ về chỉ tiêu nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo -2.


- Cột 2: Ghi số tỷ lệ về chỉ tiêu nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo -1.


- Cột 3: Ghi số tỷ lệ về chỉ tiêu nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo.


Biểu số: 0308.N.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 31/3 sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DƯ NỢ CHÍNH PHỦ SO VỚI TỔNG SẢN PHẨM QUỐC DÂN


Năm: ...


Đơn vị tính: %


STT

Chỉ tiêu

Năm báo cáo -4

Năm báo cáo -3

Năm báo cáo -2

Năm báo cáo -1

Năm báo cáo

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

N công so với GDP

1

Nợ trong nước so với GDP

2

Nợ nước ngoài so với GDP



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0309.N.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 31/3 sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DƯ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA SO VỚI TỔNG SẢN PHẨM QUỐC DÂN


Năm:...


Đơn vị tính: %


STT

Chỉ tiêu

Năm báo cáo -4

Năm báo cáo -3

Năm báo cáo -2

Năm báo cáo -1

Năm báo cáo

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Nợ nước ngoài quốc gia so với GDP

1

Nợ nước ngoài của Chính phủ/GDP

2

Nợ nước ngoài của Chính phủ bảo lãnh/GDP

3

Nợ nước ngoải tự vay tự trả của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng/GDP



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0308.N.QLN: Dư nợ chính phủ so với tổng sản phẩm quc dân

Biểu số 0309.N.QLN: Dư nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm quốc dân


1. Khái niệm


- Nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm trong nước là tỷ lệ phần trăm giữa nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm trong nước tính theo giá hiện hành.


Công thức tính:


Nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm trong nước (%)

=

Nợ Chính phủ

x 100

Tổng sản phẩm trong nước tính theo giá hiện hành


- Dự Nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước là tỷ lệ phần trăm giữa Dư nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước tính theo giá hiện hành.


Công thức tính:


Nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước (%)

=

Nợ nước ngoài

x 100

Tổng sản phẩm trong nước tính theo giá hiện hành


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về nợ công


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tỷ lệ dư nợ chính phủ hoặc nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo - 4.


- Cột 2: Ghi tỷ lệ dư nợ chính phủ hoặc nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo - 3.


- Cột 3: Ghi tỷ lệ dư nợ chính phủ hoặc nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo - 2.


- Cột 4: Ghi tỷ lệ dư nợ chính phủ hoặc nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo - 1.


- Cột 5: Ghi tỷ lệ dư nợ chính phủ hoặc nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo.


Biểu số: 0310.H.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: 15 ngày sau ngày kết thúc quý.

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TỶ LỆ GIẢI NGÂN VỐN XÂY DỰNG CƠ BẢN NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI SO VỚI KẾ HOẠCH VỐN ĐƯỢC GIAO


/:..


Đơn vị tính: %


STT

Đơn vị

Lũy kế kỳ báo cáo

(A)

(1)

Tổng cộng

I

Trung ương

(Danh sách các Bộ ngành trung ương được giao KH vốn đầu tư công trung hạn ngoài nước theo QĐ của TTCP hàng năm) ví dụ:

Bộ Công an

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc

Ngân hàng chính sách xã hội

II

Địa phương

(Danh sách các địa phương được giao KH vốn đầu tư công trung hạn ngoài nước theo QĐ của TTCP hàng năm), ví dụ:

Tuyên Quang

Cao Bằng

Lào Cai



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0310.N.QLN: Tỷ lệ giải ngân vốn xây dựng cơ bản nguồn vốn nước ngoài so với kế hoạch vốn được giao


1. Khái niệm, phương pháp tính


Tỷ lệ giải ngân vốn xây dựng cơ bản nguồn vốn nước ngoài so với kế hoạch vốn được giao phản ánh mức độ thực hiện kế hoạch vốn đầu tư công từ nguồn vốn nước ngoài trong kỳ báo cáo.


Công thức tính:


Tỷ lệ giải ngân

=

Vốn xây dựng cơ bản từ nguồn vốn nước ngoài

x 100

Kế hoạch vốn được giao


2. Nguồn số liệu: Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kẻ về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số lũy kế kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


Biểu số: 0401.H.CDT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo quý: Ngày 25 của tháng đầu quý sau

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Dự trữ Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI MUA HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA


Quý/Năm: ...


Đơn vị tính: tỷ đồng


STT

Nội dung

Đơn vị quản lý

Tổng số trong kỳ báo cáo

Lũy kế từ đầu năm

Bộ Tài chính

Các bộ, ngành quản lý hàng DTQG

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Mua tăng

2

Mua bù

3

Mua bổ sung

4

Khác

Tổng



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0401.H.CDT: Dự toán ngân sách nhà nước chi mua hàng dự trữ quốc gia


1. Khái niệm, phương pháp tính:


Hàng dự trữ quốc gia là vật tư, thiết bị, hàng hóa trong Danh mục hàng dự trữ quốc gia do Nhà nước quản lý, nắm giữ để sử dụng vào mục tiêu dự trữ quốc gia.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo của ngành Dự trữ Quốc gia.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1-2: Ghi theo số liệu dự toán NSNN chi mua hàng DTQG được cấp có thẩm quyền giao trong kỳ.


Cột 3: Ghi tổng dự toán NSNN chi mua hàng DTQG được cấp có thẩm quyền giao trong kỳ.


Cột 4: Ghi số lũy kế từ đầu năm dự toán NSNN chi mua hàng DTQG.


Biểu số: 0402.H.CDT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo quý: Ngày 25 của tháng đầu quý sau

- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Dự trữ Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO MUA HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA


/ ...


Đơn vị tính: tỷ đồng


STT

Nội dung

Đơn vị quản lý

Tổng

Lũy kế từ đầu năm

Bộ Tài chính

Các bộ, ngành quản lý hàng DTQG

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Mua tăng

2

Mua bù

3

Mua bổ sung

4

Khác

Tổng



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0402.H.CDT: Chi ngân sách nhà nước cho mua hàng dự trữ quốc gia


1. Khái niệm, phương pháp tính:


Hàng dự trữ quốc gia là vật tư, thiết bị, hàng hóa trong Danh mục hàng dự trữ quốc gia do Nhà nước quản lý, nắm giữ để sử dụng vào mục tiêu dự trữ quốc gia.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo của ngành Dự trữ Quốc gia.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1-2: Ghi số liệu chi NSNN cho mua hàng DTQG được cấp có thẩm quyền giao trong kỳ.


Cột 3: Ghi tổng chi cho mua hàng DTQG được cấp có thẩm quyền giao trong kỳ.


Cột 4: Ghi số lũy kế từ đầu năm chi NSNN cho mua hàng DTQG.


Biểu số: 0403.Q.CDT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo quý: Ngày 25 của tháng đầu quý sau

Đơn vị báo cáo:
Cục Dự trữ Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO SỐ LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA


Quý:...


STT

Đơn vị/Mặt hàng

Đơn vị tính

Tồn kho đầu kỳ

Nhập trong kỳ

Xuất trong kỳ

Tồn kho cuối kỳ

S lượng

Giá trị (tỷ đồng)

S lượng

Giá trị (tỷ đồng)

S lượng

Giá trị (tỷ đồng)

S lượng

Giá trị (tỷ đồng)

(A)

(B)

(C)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

BỘ A

1

Nhóm mặt hàng

1.1

Mặt hàng 1

II

BỘ B

1

Nhóm mặt hàng

1.1

Mặt hàng 1

TỔNG

x

x

x

x



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0403.Q.CDT: Báo cáo số lượng và giá trị hàng dự trữ quốc gia


1. Khái niệm, phương pháp tính:


Hàng dự trữ quốc gia là vật tư, thiết bị, hàng hóa trong Danh mục hàng dự trữ quốc gia do Nhà nước quản lý, nắm giữ để sử dụng vào mục tiêu dự trữ quốc gia.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo của ngành Dự trữ Quốc gia.


3. Cách ghi biểu:


Cột B: Ghi theo tên kế hoạch mua hàng DTQG; danh mục mặt hàng ghi chi tiết từng mặt hàng và phân theo nhóm danh mục mặt hàng theo quy định của Luật Dự trữ Quốc gia và các văn bản hướng dẫn thi hành luật.


Cột C: Ghi đơn vị tính của từng loại mặt hàng.


Cột 1,2: Ghi số lượng, giá trị hàng DTQG tại thời điểm đầu kỳ báo cáo.


Cột 3,4, 5, 6: Ghi số lượng, giá trị nhập, xuất hàng DTQG trong kỳ báo cáo.


Cột 7, 8: Ghi số lượng, giá trị hàng DTQG tồn kho cuối kỳ báo cáo (bằng tồn kho đầu kỳ + nhập trong kỳ - xuất trong kỳ).


Biểu số: 0404.H.CDT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 25 của tháng đầu quý sau

Đơn vị báo cáo:
Cục Dự trữ Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


GẠO DỰ TRỮ QUỐC GIA XUẤT CẤP HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG


Tháng/Quý/Năm:...


Đơn vị tính: Kg


STT

Tỉnh/Thành phố

Số lượng

Tổng s

Hỗ trợ Tết

Giáp hạt

Hỗ trợ học sinh

Trồng rừng

Thiên tai

Khác

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Hà Nội

2

Quảng Ninh

3

Hải Phòng

4

Hưng Yên

5

Ninh Bình

6

Cao Bằng

7

Tuyên Quang

8

Lào Cai

9

Thái Nguyên

10

Lạng Sơn

11

Phú Thọ

12

Điện Biên

13

Lai Châu

14

Sơn La

15

Thanh Hoá

16

Nghệ An

17

Hà Tĩnh

18

Quảng Trị

19

Huế

20

Đà Nẵng

21

Quảng Ngãi

22

Khánh Hoà

23

Gia Lai

24

Đắk Lắk

25

Lâm Đồng

26

Tây Ninh

27

Bình Dương

28

Đồng Nai

29

TP.Hồ Chí Minh

30

Vĩnh Long

31

Đồng Tháp

32

An Giang

33

Cần Thơ

34

Cà Mau



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0404.H.CDT: Gạo dự trữ quốc gia xuất cấp hỗ trđịa phương


1. Khái niệm, phương pháp tính:


- Các chỉ tiêu trong các biểu báo cáo này phù hợp với chế độ báo cáo của ngành Dự trữ Quốc gia (DTQG).


- Số liệu trong biểu là số tổng hợp từ các báo cáo do Cục Dự trữ Nhà nước quản lý.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo của ngành Dự trữ Quốc gia.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1-6: Ghi theo số lượng gạo thực tế xuất cấp cho các địa phương được cấp có thẩm quyền giao trong kỳ.


Cột 7: Ghi tổng số lượng gạo xuất cấp cho từng địa phương.


Biểu số: 0501.D.UBCK.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo ngày: Trước 14h ngày hôm sau

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TRÊN SÀN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI


Ngày tháng năm


STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Chỉ số IINX - INDEX (cuối ngày)

Điểm

2

Chsố HNX30

Điểm

3

Chỉ s UPCoM Index

Điểm

4

Giá trị chứng khoán giao dịch toàn thị trường

VND

Cổ phiếu Niêm Yết

Cổ phiếu UpCom

Trái phiếu doanh nghiệp

Chứng chỉ quỹ

Chứng chỉ quỹ (ETF)

5

Khối lượng chứng khoán giao dịch toàn thị trường

Chng khoán

Cổ phiếu Niêm Yết

Cổ phiếu UpCom

Trái phiếu doanh nghiệp

Chứng chỉ quỹ

Chứng chỉ quỹ(ETF)

6

Tổng giá trị vốn hóa thị trường cổ phiếu

VND

Niêm yết (theo phân ngành - Ngành cấp 1)

UPCoM

7

Giao dịch khp lệnh

a

Khối lượng giao dịch

Chng khoán

Cổ phiếu Niêm Yết

Cổ phiếu UpCom

Chứng chỉ quỹ

Chứng chỉ quỹ (ETF)

b

Giá trị giao dịch

VND

Cổ phiếu Niêm Yết

Cổ phiếu UpCom

Chứng chỉ quỹ

Chứng chỉ quỹ (ETF)

8

Giao dịch thỏa thuận

a

Khối lượng giao dịch

Chứng khoán

Cổ phiếu Niêm Yết

Cổ phiếu UpCom

Trái phiếu doanh nghiệp

Chứng chỉ quỹ

Chứng chỉ quỹ (ETF)

b

Giá trị giao dịch

VND

Cổ phiếu Niêm Yết

Cổ phiếu UpCom

Trái phiếu doanh nghiệp

Chứng chỉ quỹ

Chứng chỉ quỹ (ETF)

9

Giao dịch cổ phiếu quỹ

Khối lượng giao dịch

Chng khoán

Giá trị giao dịch

VND

10

Giao dịch Nhà đầu tư nước ngoài (GDNĐTNN)

a

Giao dịch khớp lệnh (GDNĐTNN)

GDNĐTNN cổ phiếu niêm yết

Khối lượng giao dịch cổ phiếu niêm yết

Chng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch cổ phiếu niêm yết

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

GDNĐTNN chứng chỉ quỹ

Khối lượng giao dịch chứng chỉ quỹ

Chng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch chứng chỉ quỹ

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

GDNĐTNN ETF

Khối lượng giao dịch ETF

Chng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch ETF

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

b

Giao dịch thỏa thuận (GDNĐTNN)

GDNĐTNN cổ phiếu niêm yết

Khối lượng giao dịch cổ phiếu niêm yết

Chng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch cổ phiếu niêm yết

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

GDNĐTNN trái phiếu doanh nghiệp

Khối lượng giao dịch trái phiếu doanh nghiệp

Chứng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch trái phiếu doanh nghiệp

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

GDNĐTNN chứng chỉ quỹ

Khối lượng giao dịch Chứng chỉ quỹ

Chng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch chứng chỉ quỹ

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

GDNĐTNN ETF

Khối lượng giao dịch ETF

Chứng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch ETF

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

c

GDNĐTNN cổ phiếu đăng ký giao dịch (Upcom)

Khối lượng giao dịch cổ phiếu đăng ký giao dịch (Upcom)

Chng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch cổ phiếu đăng ký giao dịch (Upcom)

VND

Giá trị mua

Giá trị bán



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0502.D.UBCK.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo ngày: Trước 14h ngày hôm sau

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TRÊN SÀN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP.HCM


Ngày tháng năm


STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Chỉ số VN - INDEX (cuối ngày)

Điểm

2

Chỉ số VN30

Điểm

3

Chỉ số VNX AllShare

Điểm

4

Giá trị chứng khoán giao dịch toàn thị trường

VND

4.1

Cổ phiếu

4.2

Trái phiếu

4.3

Chứng chỉ quỹ

4.4

ETF

4.5

Chứng quyền có bảo đảm (CW)

5

Khối lượng chứng khoán giao dịch toàn thị trường

Chứng khoán

5.1

Cổ phiếu

5.2

Trái phiếu

5.3

Chứng chỉ quỹ

5.4

ETF

5.5

CW

6

Tổng giá trị vốn hóa thị trường cổ phiếu

VND

6.1

Cổ phiếu niêm yết

6.2

Vốn hóa thị trường theo phân ngành (theo chuẩn phân ngành GICS)

a

Năng lượng

b

Nguyên vật liệu

c

Công nghiệp

d

Hàng tiêu dùng không thiết yếu

c

Hàng tiêu dùng thiết yếu

g

Chăm sóc sức khỏe

h

Tài chính

i

Công nghệ thông tin

k

Dịch vụ viễn thông

l

Dịch vụ tiện ích

m

Bất động sn

7

Giao dịch khp lệnh

7.1

Khối lượng giao dịch

Chng khoán

a

Cổ phiếu

b

Trái phiếu

c

Chứng chỉ quỹ đầu tư

d

ETF

c

CW

7.2

Giá trị giao dịch

VND

a

Cổ phiếu

b

Trái phiếu

c

Chứng chỉ quỹ đầu tư

d

ETF

e

CW

8

Giao dịch thỏa thuận

8.1

Khi lượng giao dịch

Chứng khoán

a

Cổ phiếu

b

Trái phiếu

c

Chứng chỉ quỹ đầu tư

d

ETF

e

CW

8.2

Giá trị giao dịch

VND

a

Cổ phiếu

b

Trái phiếu

c

Chứng chỉ quỹ đầu tư

d

ETF

e

CW

9

Giao dịch cổ phiếu quỹ

9.1

Khối lượng giao dịch

Chng khoán

9.2

Giá trị giao dịch

VND

10

Giao dịch Nhà đầu tư nước ngoài

10.1

Giao dịch khớp lệnh (GDNĐTNN)

a

GDNĐTNN cổ phiếu niêm yết

Khối lượng giao dịch có phiếu niêm yết

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch cổ phiếu niêm yết (VND)

Giá trị mua

Giá trị bán

b

GDNĐTNN chng chỉ quỹ

Khối lượng giao dịch Chứng chỉ quỹ

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch chứng chỉ quỹ (VND)

Giá trị mua

Giá trị bán

c

GĐNĐTNN ETF

Khối lượng giao dịch ETF

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch ETF (VND)

Giá trị mua

Giá trị bán

d

GDN&TNNCW

Khối lượng giao dịch CW

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch CW (VND)

Giá trị mua

Giá trị bán

10.2

Giao dịch thỏa thuận (GDNĐTNN)

a

GDNĐTNN cổ phiếu niêm yết

Khối lượng giao dịch cổ phiếu niêm yết

Chứng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch cổ phiếu niêm yết

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

b

GĐNĐTNN chứng chỉ quỹ

Khối lượng giao dịch Chứng chỉ quỹ

Chứng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch chứng chỉ quỹ

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

c

GDNĐTNN ETF

Khối lượng giao dịch ETF

Chứng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch ETF

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

d

GDNDTNNCW

Khối lượng giao dịch CW

Chứng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch CW

VND

Giá trị mua

Giá trị bán

10.3

GDNĐTNN trái phiếu

Khối lượng giao dịch trái phiếu

Chứng khoán

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch trái phiếu

VND

Giá trị mua

Giá trị bán



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0501.D.UBCK.QG và 0502.D.UBCK.QG: Tình hình giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội và Tình hình giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính:


+ Chỉ số chứng khoán là số tương đối biểu hiện (bằng điểm), bằng sự quan hệ so sánh giữa giá cổ phiếu bình quân kỳ nghiên cứu (hiện tại) với giá bình quân kỳ gốc đã chọn (thường coi là 100 hoặc 1000).


+ Chỉ số chứng khoán được tính theo phương pháp bình quân gia quyền của giá chứng khoán với quyền số là khối lượng chứng khoán niêm yết tại thời kỳ tính toán.


+ Giá trị vốn hoá thị trường cổ phiếu là tổng giá trị của cổ phiếu niêm yết/đăng ký giao dịch trên thị trường tính theo giá thị trường tại thời điểm quy định, được tính bằng tổng các tích giữa khối lượng cổ phiếu niêm yết/đăng ký giao dịch với giá cổ phiếu giao dịch tại một thời điểm xác định.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực Chứng khoán.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi số thứ tự chỉ tiêu


Cột 2: Ghi tên chỉ tiêu


Cột 3: Ghi đơn vị tính


Cột 4: Ghi giá trị tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 0503.T.UBCK.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO TỔNG HỢP QUY MÔ SÀN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI


Tháng: ...


STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Trong kỳ- phát sinh

Trong kỳ - Tăng/giảm so với kỳ trước (%)

Cộng dồn đến cuối kỳ- Phát sinh

Cộng dồn đến cuối kỳ- Tăng/giảm so với cùng kỳ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Chỉ số

Không áp dụng

1.1

HNX-Index

HNXFFIndex

1.2

HNXUpcom-Index

HNXFFUpcomIndex

2

Giá trị chứng khoán giao dịch

VND

2.1

Cổ phiếu niêm yết

2.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

2.3

Trái phiếu chính phủ

2.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

2.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

2.6

Trái phiếu doanh nghiệp

2.7

Tín phiếu kho bạc

2.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

3

Khối lượng chứng khoán giao dịch

chứng khoán

3.1

Cổ phiếu niêm yết

3.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

3.3

Trái phiếu chính phủ

3.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

3.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

3.6

Trái phiếu doanh nghiệp

3.7

Tín phiếu kho bạc

3.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

4

Khối lượng chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch

chứng khoán

Không áp dụng

4.1

Cổ phiếu niêm yết

4.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

4.3

Trái phiếu chính phủ

4.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

4.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

4.6

Trái phiếu doanh nghiệp

4.7

Tín phiếu kho bạc

4.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

5

Giá trị chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch

VND

Không áp dụng

5.1

Cổ phiếu niêm yết

5.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

5.3

Trái phiếu chính phủ

5.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

5.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

5.6

Trái phiếu doanh nghiệp

5.7

Tín phiếu kho bạc

5.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

6

Khối lượng chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch mới

chng khoán

Không áp dụng

6.1

Cổ phiếu niêm yết mới

6.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch mới

6.3

Trái phiếu chính phủ mới

6.4

Trái phiếu chính quyền địa phương mới

6.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh mới

6.6

Trái phiếu doanh nghiệp mới

6.7

Tín phiếu kho bạc mới

6.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

7

Giá trị chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch mới

VND

Không áp dụng

7.1

Cổ phiếu niêm yết mới

7.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch mới

7.3

Trái phiếu chính phủ mới

7.4

Trái phiếu chính quyền địa phương mới

7.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh mới

7.6

Trái phiếu doanh nghiệp mới

7.7

Tín phiếu kho bạc mới

7.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

8

Khối lượng chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch bổ sung

chứng khoán

Không áp dụng

8.1

Cổ phiếu niêm yết bổ sung

8.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch bổ sung

8.3

Trái phiếu chính phủ bổ sung

8.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

8.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

8.6

Trái phiếu doanh nghiệp

8.7

Tín phiếu kho bạc mới

8.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

9

Giá trị chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch bổ sung

VND

Không áp dụng

9.1

Cổ phiếu niêm yết

9.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

9.3

Trái phiếu chính phủ

9.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

9.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

9.6

Trái phiếu doanh nghiệp

9.7

Tín phiếu kho bạc

9.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

10

Khối lượng chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch hủy niêm yết

chứng khoán

10.1

Cổ phiếu niêm yết

Không áp dụng

10.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

10.3

Trái phiếu chính phủ

10.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

10.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

10.6

Trái phiếu doanh nghiệp

10.7

Tín phiếu kho bạc

10.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

11

Giá trị chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch hủy niêm yết

VND

Không áp dụng

11.1

Cổ phiếu niêm yết

11.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

11.3

Trái phiếu chính phủ

11.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

11.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

11.6

Trái phiếu doanh nghiệp

11.7

Tín phiếu kho bạc

11.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

12

Vốn hóa thị trường

VND

Không áp dụng

12.1

Cổ phiếu niêm yết

12.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

12.3

Trái phiếu chính phủ

12.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

12.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

12.6

Trái phiếu doanh nghiệp

12.7

Tín phiếu kho bạc

12.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

13

Vốn hóa thị trường theo phân ngành

VND

Không áp dụng

13.1

Công nghiệp

13.2

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ; hành chính và dịch vụ hỗ trợ

13.3

Hoạt động kinh doanh bất động sản

13.4

Khai Khoáng và Dầu khí

13.5

Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản

13.6

Thông tin và truyền thông và các hoạt động khác

13.7

Thương mại và dịch vụ lưu trú, ăn uống

13.8

Tài chính

13.9

Vận tải kho bãi

13.10

Xây dựng

13.11

Y tế

14

Chứng khoán niêm yết mới

Mã chứng khoán

14.1

Cổ phiếu niêm yết

14.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

14.3

Trái phiếu chính phủ

14.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

14.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

14.6

Trái phiếu doanh nghiệp

14.7

Tín phiếu kho bạc

14.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

15

Chứng khoán hủy niêm yết

Mã chứng khoán

15.1

Cổ phiếu niêm yết

15.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

15.3

Trái phiếu chính phủ

15.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

15.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

15.6

Trái phiếu doanh nghiệp

15.7

Tín phiếu kho bạc

15.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

16

Chứng khoán niêm yết đến thời điểm hiện tại

Mã chứng khoán

Không áp dụng

16.1

Cổ phiếu niêm yết

16.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

16.3

Trái phiếu chính phủ

16.4

Trái phiếu chính quyền địa phương

16.5

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

16.6

Trái phiếu doanh nghiệp

16.7

Tín phiếu kho bạc

16.8

Chứng chỉ quỹ (ETF)

17

Số phiên thực hiện giao dịch

17.1

Cổ phiếu niêm yết

17.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

17.3

Trái phiếu Chính phủ

17.4

Tín phiếu kho bạc

18

Giá trị giao dịch bình quân 1 phiên

VND

Không áp dụng

18.1

Cổ phiếu niêm yết

18.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

18.3

Trái phiếu Chính phủ

18.4

Tín phiếu kho bạc

19

Tỷ trọng giá trị niêm yết bình quân phiên trên giá trị niêm yết

%

Không áp dụng

19.1

Cổ phiếu niêm yết

19.2

Cổ phiếu đăng ký giao dịch

19.3

Trái phiếu Chính phủ

19.4

Tín phiếu kho bạc

20

GTNY- Cổ phiếu niêm yết (VND)

21

GTNY- Cổ phiếu đăng ký giao dịch (VND)

22

GTNY- Tín phiếu kho bạc (VND)

23

GTNY-Trái phiếu Chính phủ

(TPCP+TPCQĐP+TPCPBL)

VND

Không áp dụng

23.1

GTNY- Trái phiếu Chính phủ

23.2

GTNY-Trái phiếu Chính phủ bảo lãnh

23.3

GTNY- Trái phiếu Chính quyền địa phương

24

GTNY- Chứng chỉ quỹ

25

GTGD

VND

25.1

Trái phiếu chính phủ

25.2

Trái phiếu chính quyền địa phương

25.3

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

25.4

Tín phiếu kho bạc

26

KLGD

Trái phiếu

26.1

Trái phiếu chính phủ

26.2

Trái phiếu chính quyền địa phương

26.3

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh

26.4

Tín phiếu kho bạc



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0504.T.UBCK.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO TỔNG HỢP QUY MÔ SÀN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP.HCM


Tháng:...


STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Trong kỳ

Cộng dồn đến cuối kỳ

Phát sinh

Tăng/Giảm so với kỳ trước (%)

Phát sinh

Tăng/Giảm so với kỳ trước (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Chỉ số VN-Index

Điểm

Không áp dụng

2

Giá trị chứng khoán giao dịch

VND

a

Cổ phiếu niêm yết

b

Chứng quyền có bảo đảm (CW)

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

3

Khối Iượng chứng khoán giao dịch

Chứng khoán

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

4

Khối lượng chứng khoán niêm yết

Chứng khoán

Không áp dụng

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

5

Giá trị chứng khoán niêm yết

VND

Không áp dụng

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

6

Vốn hóa thị trường cổ phiếu

VND

Không áp dụng

Cổ phiếu niêm yết

7

Khối lượng chứng khoán niêm yết mới

Chng khoán

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

8

Giá trị chứng khoán niêm yết mới

VND

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

9

Khối Iượng chứng khoán niêm yết bổ sung

Chứng khoán

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

10

Giá trị chứng khoán niêm yết bổ sung

VND

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

11

Khối Iượng chứng khoán hủy niêm yết, đáo hạn

Chng khoán

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

12

Giá trị chứng khoán hủy niêm yết, đáo hạn

VND

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

13

Số mã chứng khoán niêm yết tại thời điểm cuối tháng

Không áp dụng

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

14

Số mã chứng khoán niêm yết mới trong tháng

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

15

Số mã chứng khoán hủy niêm yết, đáo hạn trong tháng

a

Cổ phiếu niêm yết

b

CW

c

Trái phiếu chính quyền địa phương

d

Trái phiếu doanh nghiệp

e

Chứng chỉ quỹ

f

ETF

16

Số phiên thực hiện giao dịch

Phiên



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0503.T.UBCK.QG: Báo cáo tổng hợp quy mô sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội và Biểu số 0504.T.UBCK.QG: Báo cáo tổng hợp quy mô sàn giao dịch TP.HCM


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính:


- Khối lượng chứng khoán giao dịch: Là khối lượng chứng khoán thực tế được khớp lệnh hoặc giao dịch thỏa thuận trong 1 phiên hoặc một thời gian nhất định trên 01 Sở Giao dịch Chứng khoán hoặc toàn thị trường.


- Giá trị chứng khoán giao dịch: Được tính là tổng các tích giữa khối lượng chứng khoán khớp lệnh với giá khớp tương ứng tại thời điểm khớp lệnh.


- Niêm yết chứng khoán là việc đưa các chứng khoán có đủ điều kiện vào giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán.


- Số loại chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch là chỉ tiêu phản ánh số loại chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch.


- Chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch mới và hủy niêm yết/đăng ký giao dịch là chỉ tiêu phản ánh các chứng khoán được niêm yết/đăng ký giao dịch mới hoặc bị hủy niêm yết/đăng ký giao dịch trên thị trường.


2. Nguồn số liệu: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi số thứ tự chỉ tiêu


Cột 2: Ghi tên chỉ tiêu


Cột 3: Ghi đơn vị tính chỉ tiêu


Cột 4: Ghi số Trong kỳ - phát sinh tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 5: Ghi số Trong kỳ -Tăng/Giảm so với kỳ trước tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 6: Ghi số Cộng dồn đến cuối kỳ - phát sinh tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 7: Ghi số Cộng dồn đến cuối kỳ - Tăng/Giảm so với kỳ trước (%) tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 0505.N.UBCK

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 01 năm sau năm báo cáo chuyển đổi số

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ LƯỢNG CÔNG TY CHỨNG KHOÁN CÓ GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG


Năm: ...


STT

Tên Công ty

Tên viết tắt

Vốn điều lệ (tỷ đồng)

Nghiệp vụ kinh doanh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu s 0505.N.UBCK: Số lượng công ty chứng khoán có giấy phép hoạt động


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Số lượng công ty chứng khoán có giấy phép hoạt động là số Công ty chứng khoán được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy phép thành lập và hoạt động và hiện chưa bị thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động theo quy định.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực Chứng khoán.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi số thứ tự công ty


Cột 2: Ghi tên công ty


Cột 3: Ghi tên viết tắt của công ty tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 4: Ghi vốn điều lệ của công ty tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 5: Ghi nghiệp vụ kinh doanh của công ty tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 0506.T.UBCK

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo chuyển đổi số

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU TRÁI PHIẾU


Tháng...


STT

Chỉ tiêu

Phát sinh trong kỳ

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối kỳ

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Tổng số đợt đấu thầu đã thực hiện

2

Tổng số loại trái phiếu đấu thầu

3

Tổng giá trị trái phiếu gọi thầu (tỷ đồng)

...

...

...

4

Tổng giá trị trái phiếu trúng thầu (tỷ đồng)

...

...

...

...

...

5

Tổng số tiền thanh toán trúng thầu (tỷ đồng)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0506.T.UBCK: Hoạt động đấu thầu trái phiếu


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính:


- Đấu thầu trái phiếu là việc lựa chọn các tổ chức, cá nhân tham gia dự thầu, đáp ứng đủ các yêu cầu của tổ chức phát hành. Trái phiếu phát hành thông qua đấu thầu sẽ được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán.


- Chỉ tiêu này phản ánh quy mô huy động vốn của Chính phủ và các tổ chức kinh tế thông qua phát hành và đấu thầu trái phiếu.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực Chứng khoán.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi số thứ tự


Cọt 2: Ghi tên chỉ tiêu


Cột 3: Ghi số phát sinh trong kỳ tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 4: Ghi số Cộng dồn từ đầu năm đến cuối kỳ tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 0507.H.UBCK

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: Ngày 18 tháng sau tháng báo cáo

Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


HOẠT ĐỘNG ĐẤU GIÁ CỔ PHẦN TRÊN SÀN HNX


/: ...


STT

Tên công ty

Loại hình đấu giá

Số CP đăng ký chào bán

Tổng số NĐT đăng ký tham gia đấu giá

Giá khởi điểm

Giá trúng bình quân

Nhà đầu tư trúng giá

KL CP đăng ký mua

Số CP trúng giá

Giá trị CP trúng giá

Số CP thực tế bán được

Giá trị CP thực tế bán được

NĐT tổ chức

NĐT cá nhân

NĐT trong nước

NĐT nước ngoài

NĐT trong nước

NĐT nước ngoài

NĐT trong nước (VND)

NĐT nước ngoài (VND)

NĐT trong nước

NĐT nước ngoài

NĐT trong nước (VND)

NĐT nước ngoài (VND)

Trong nước

Nước ngoài

Trong nước

Nước ngoài

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

1

CTCP A

2

3

4

5

6



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0508.H.UBCK

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: Ngày 18 tháng sau tháng báo cáo

Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


HOẠT ĐỘNG ĐẤU GIÁ CỔ PHẦN TRÊN HOSE


/: ...


STT

Tên công ty

Loại hình đấu giá

Số CP đăng ký chào bán

Tổng số NĐT đăng ký tham gia đấu giá

Giá khởi điểm

Giá trúng bình quân

Nhà đầu tư trúng giá

KL CP đăng ký mua (chứng khoán)

Số CP trúng giá (chứng khoán)

Giá trị CP trúng giá (VND)

Số CP thực tế bán được (chứng khoán)

Giá trị CP thực tế bán được (VND)

NĐT tổ chức

NĐT cá nhân

NĐT trong nước

NĐT nước ngoài

NĐT trong nước

NĐT nước ngoài

NĐT trong nước

NĐT nước ngoài

NĐT trong nước

NĐT nước ngoài

NĐT trong nước

NĐT nước ngoài

Trong nước

Nước ngoài

Trong nước

Nước ngoài

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

1

CTCP A

2

3

4

5

6


Ghi chú : Loại hình đấu giá ghi rõ: Thoái vốn, IPO, CTCP chào bán thêm, đấu giá quyền mua, loại khác



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0507.H.UBCK: Hoạt động đu giá cổ phần trên HNX và Biểu 0508.H.UBCK: Hoạt động đấu giá cổ phần trên HOSE


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Là việc bán công khai cổ phần của doanh nghiệp cho các nhà đầu tư có sự cạnh tranh về giá. Theo quy định hiện nay, hoạt động đấu giá cổ phần được thực hiện qua Sở Giao dịch Chứng khoán.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực Chứng khoán.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi số thứ tự


Cột 2: Ghi tên công ty


Cột 3: Ghi Loại hình đấu giá tương ứng các dòng của cột 2


Cột 4: Ghi số số CP đăng ký chào bán tương ứng các dòng của cột 2


Cột 5: Ghi Tổng số NĐT đăng ký tham gia đấu giá tương ứng các dòng của cột 2


Cột 6: Ghi Giá khởi điểm tương ứng các dòng của cột 2


Cột 7: Ghi Giá trúng bình quân tương ứng các dòng của cột 2


Cột 8: Ghi Nhà đầu tư trúng giá - NĐT tổ chức - Trong nước tương ứng các dòng của cột 2


Cột 9: Ghi Nhà đầu tư trúng giá - NĐT tổ chức - Nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2


Cột 10: Ghi Nhà đầu tư trúng giá - NĐT cá nhân - Trong nước tương ứng các dòng của cột 2


Cột 11: Ghi Nhà đầu tư trúng giá - NĐT cá nhân - Nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2


Cột 12: Ghi KL CP đăng ký mua (chứng khoán) của NĐT trong nước tương ứng các dòng của cột 2


Cột 13: Ghi KL CP đăng ký mua (chứng khoán) - NĐT nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2


Cột 14: Ghi Số CP trúng giá (chứng khoán) tương ứng các dòng của cột 2


Cột 15: Ghi Số CP trúng giá - NĐT nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2


Cột 16: Ghi Giá trị CP trúng giá - NĐT nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2


Cột 17: Ghi Giá trị CP trúng giá - NĐT nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2


Cột 18: Ghi Số CP thực tế bán được - NĐT trong nước tương ứng các dòng của cột 2


Cột 19: Ghi Số CP thực tế bán được - NĐT nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2


Cột 20: Ghi Giá trị CP thực tế bán được tương ứng các dòng của cột 2


Cột 21: Ghi Giá trị CP thực tế bán được tương ứng các dòng của cột 2.


Biểu số: 0509.T.UBCK

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH MỞ ĐÓNG TÀI KHOẢN


Tháng: ...


STT

Thành viên lưu ký

Số lượng đầu kỳ

Mở

Đóng

Số lượng cuối kỳ

Tổng cộng

Trong nước

Nước ngoài

Trong nước

Nước ngoài

Trong nước

Nước ngoài

Trong nước

Nước ngoài

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0509.T.UBCK: Tình hình mở đóng tài khoản


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Tại mỗi thành viên lưu ký (TVLK), nhà đầu tư được mở một tài khoản lưu ký chứng khoán để thực hiện giao dịch các chứng khoán lưu ký. TVLK có trách nhiệm cập nhật thông tin mở, đóng tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư (trong nước và nước ngoài) để báo cáo Trung tâm Lưu ký Chứng khoán theo quy định.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực Chứng khoán.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi số thứ tự


Cột 2: Ghi thành viên lưu ký


Cột 3: Ghi số lượng đầu kỳ trong nước của cá nhân


Cột 4: Ghi số lượng đầu kỳ trong nước của tổ chức


Cột 5: Ghi số lượng đầu kỳ nước ngoài của cá nhân


Cột 6: Ghi số lượng đầu kỳ nước ngoài của tổ chức


Cột 7: Ghi Số lượng cuối kỳ Trong nước của cá nhân


Cột 8: Ghi Số lượng cuối kỳ Trong nước của tổ chức


Cột 9: Ghi Số lượng cuối kỳ nước ngoài của cá nhân


Cột 10: Ghi Số lượng cuối kỳ nước ngoài của tổ chức


Cột 11: Ghi Thay đổi Trong nước của cá nhân


Cột 12: Ghi Thay đổi Trong nước của tổ chức


Cột 13: Ghi Thay đổi nước ngoài của cá nhân


Cột 14: Ghi Thay đổi nước ngoài của tổ chức.


Biểu số: 0510.T.UBCK

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: Ngày 25 tháng sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


HOẠT ĐỘNG LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN


Tháng: …


ĐVT: Chứng khoán, VND


Số lượng chứng khoán lưu ký tại Thành viên

Tỷ lệ lưu ký/Tổng giá trị đăng ký lưu ký (%)

Loại chứng khoán

Trong nước

Nước ngoài

Cộng

Trong nước

Nước ngoài

Cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1. Cổ phiếu:

- Khối lượng:

- Giá trị theo mệnh giá

2. Trái phiếu chính phủ

- Khối lượng:

- Giá trị theo mệnh giá

3. Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết

- Khối lượng:

- Giá trị theo mệnh giá

4. Trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ

- Khối lượng:

- Giá trị theo mệnh giá

5. Trái phiếu ngoại tệ

- Khối lượng:

- Giá trị theo mệnh giá (đơn vị USD)

6. Chứng chỉ quỹ

- Khối lượng:

- Giá trị theo mệnh giá

7. Chứng khoán của công ty đại chúng chưa niêm yết

- Khối lượng:

- Giá trị theo mệnh giá

8. Chứng quyền có bảo đảm (CW)

- Khối lượng:

- Giá trị theo mệnh giá



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0510.T.UBCK: Hoạt động lưu ký chứng khoán


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Lưu ký chứng khoán là việc nhận ký gửi, bảo quản, chuyển giao chứng khoán cho khách hàng, giúp khách hàng thực hiện các quyền liên quan đến sở hữu chứng khoán.


2. Nguồn số liệu: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi loại chứng khoán


Cột 2: Ghi Số lượng chứng khoán lưu ký tại Thành viên - Trong nước tương ứng với các dòng của cột 1


Cột 3: Ghi Số lượng chứng khoán lưu ký tại Thành viên - Nước ngoài tương ứng với các dòng của cột 1


Cột 4: Ghi Số lượng chứng khoán lưu ký tại Thành viên - Cộng tương ứng với các dòng của cột 1


Cột 5: Ghi Tỷ lệ lưu ký/Tổng giá trị đăng ký lưu ký (%) - Trong nước tương ứng với các dòng của cột 1


Cột 6: Ghi Tỷ lệ lưu ký/Tổng giá trị đăng ký lưu ký (%) - Nước ngoài tương ứng với các dòng của cột 1


Cột 7: Ghi Tỷ lệ lưu ký/Tổng giá trị đăng ký lưu ký (%) - Cộng tương ứng với các dòng của cột 1.


Biểu số: 0511.D.UBCK

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo ngày: 14 giờ ngày hôm sau

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ


Ngày…


STT

Chỉ tiêu

Thống kê trong kỳ

Thống kê từ đầu năm

Giao dịch của nhà đầu tư trong nước

Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài

Giao dịch của nhà đầu tư trong nước

Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài

KL giao dịch (trái phiếu)

Giá trị giao dịch (VND)

KL giao dịch (trái phiếu)

Giá trị giao dịch (VND)

KL giao dịch (trái phiếu)

Giá trị giao dịch (VND)

KL giao dịch (trái phiếu)

Giá trị giao dịch (VND)

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Giao dịch thông thường

1.1

Trái phiếu Chính phủ

1.1

Trái phiếu Chính phủ bảo lãnh

1.2

Trái phiếu Chính quyền địa phương

2

Giao dịch mua bán lại lần 1

2.1

Trái phiếu Chính phủ

2.2

Trái phiếu Chính phủ bảo lãnh

2.3

Trái phiếu Chính quyền địa phương

3

Giao dịch mua bán lại lần 2

4

Giao dịch vay và cho vay

4.1

Trái phiếu Chính phủ

4.2

Trái phiếu Chính phủ bảo lãnh

4.3

Trái phiếu Chính quyền địa phương

5

Giao dịch hoàn trả sau vay

6

Giao dịch bán trong giao dịch bán kết hợp mua lại

6.1

Trái phiếu Chính phủ

6.2

Trái phiếu Chính phủ bảo lãnh

6.3

Trái phiếu Chính quyền địa phương

7

Giao dịch mua lại

Tổng cộng



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0511.D.UBCK: Giao dịch trái phiếu chính phủ


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính:


+ Giao dịch mua bán thông thường là giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) trong đó một bên bán và chuyển giao quyền sở hữu TPCP cho một bên khác và không kèm theo cam kết mua lại TPCP.


+ Giao dịch mua bán lại là giao dịch TPCP trong đó một bên bán và chuyển giao quyền sở hữu TPCP cho một bên khác, đồng thời cam kết sẽ mua lại và nhận lại quyền sở hữu TPCP đó sau một thời gian xác định với một mức giá xác định.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực Chứng khoán.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi số thứ tự


Cột 2: Ghi tên chỉ tiêu


Cột 3: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư trong nước - KL giao dịch (trái phiếu) – Mua tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 4: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư trong nước - KL giao dịch (trái phiếu) - Bán tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 5: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư trong nước - Giá trị giao dịch - Mua tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 6: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư trong nước - Giá trị giao dịch - Bán tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 7: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài - KL giao dịch (trái phiếu) – Mua tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 8: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài - KL giao dịch (trái phiếu) – Bán tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 9: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài - Giá trị giao dịch – Mua tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 10: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài - Giá trị giao dịch – Bán tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 11: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư trong nước - KL giao dịch – Mua tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 12: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư trong nước - KL giao dịch – Bán tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 13: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư trong nước – Giá trị giao dịch – Mua tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 14: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư trong nước – Giá trị giao dịch – Bán tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 15: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài - KL giao dịch - Mua tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 16: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài - KL giao dịch - Bán tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 17: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài - Giá trị giao dịch - Mua tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 18: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài - Giá trị giao dịch - Bán tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 0512.T.UBCK

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: Ngày 25 tháng sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ VÀ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN


Tháng: …


STT

Chỉ tiêu báo cáo

Đơn vị tính

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Số lượng công ty quản lý quỹ còn giấy phép hoạt động

Công ty

2

Tổng vốn điều lệ

Tỷ đồng

3

Tình hình hoạt động theo nghiệp vụ

3.1

Hoạt động quản lý quỹ

Số lượng quỹ

Quỹ

Số lượng công ty đầu tư chứng khoán

công ty

Phí thu từ hoạt động quản lý quỹ/công ty đầu tư chứng khoán

Tỷ đồng

a

Số lượng quỹ mở

Quỹ

- Tổng giá trị tài sản ròng của các quỹ mở

Tỷ đồng

b

Số lượng quỹ đóng

Quỹ

- Tổng giá trị tài sản ròng của các quỹ đóng

Tỷ đồng

c

Số lượng quỹ thành viên

Quỹ

- Tổng giá trị tài sản ròng của các quỹ thành viên

Tỷ đồng

d

Số lượng quỹ ETF

Quỹ

- Tổng giá trị tài sản ròng các quỹ ETF

Tỷ đồng

e

Số lượng quỹ REIT

Quỹ

- Tổng giá trị tài sản ròng các quỹ REIT

Tỷ đồng

f

Công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Công ty

- Tổng giá trị tài sản ròng của các công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Tỷ đồng

i

Công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ

Công ty

- Tổng giá trị tài sản ròng của các công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ

Tỷ đồng

k

Loại hình quỹ khác

Quỹ

4

Hoạt động quản lý danh mục đầu tư

Số lượng hợp đồng quản lý danh mục

Hợp đồng

Tổng giá trị danh mục

Tỷ đồng

Phí thu từ hoạt động quản lý danh mục đầu tư

Tỷ đồng

5

Hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán

Số lượng hợp đồng tư vấn đầu tư chứng khoán

Hợp đồng

Phí thu từ hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán

Tỷ đồng



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0512.T.UBCK: Hoạt động của các công ty quản lý quỹ và quỹ đầu tư chứng khoán


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm: Công ty quản lý quỹ là doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật chứng khoán để thực hiện các nghiệp vụ: Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh Mục đầu tư chứng khoán và tư vấn đầu tư chứng khoán.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực chứng khoán.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi số thứ tự


Cột 2: Ghi tên chỉ tiêu báo cáo


Cột 3: Ghi đơn vị tính


Cột 4: Ghi giá trị tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 0513.H.UBCK.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 01 năm sau

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


HOẠT ĐỘNG PHÁT HÀNH



STT

Hình thức phát hành

Báo cáo kết quả thực tế

Số lượng

Giá trị (triệu đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Cổ phiếu

1

Chào bán ra công chúng

1.1

Chào bán cổ phiếu ra công chúng

1.2

Chào bán cổ phiếu của cổ đông lớn ra công chúng

1.3

Phát hành cổ phiếu trả cổ tức

1.4

Phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu

1.5

Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động

1.6

Loại khác

2

Chào bán cổ phiếu riêng lẻ

3

Phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần

II

Trái phiếu

1

Chào bán ra công chúng

1.1

Chào bán trái phiếu ra công chúng

1.2

Chào bán trái phiếu chuyển đổi ra công chúng

2

Chào bán riêng lẻ

2.1

Chào bán trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0513.H.UBCK.QG: Hoạt động phát hành


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Chỉ tiêu được tổng hợp từ nguồn số liệu báo cáo theo quy định của Luật Chứng khoán và chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam và các đơn vị thuộc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực Chứng khoán.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi số thứ tự


Cột 2: Ghi Hình thức phát hành


Cột 3: Ghi Báo cáo kết quả thực tế - số lượng tương ứng với cột 2


Cột 4: Ghi Báo cáo kết quả thực tế - Giá trị tương ứng với cột 2.


Biểu số: 0514.H.UBCK

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo ngày: 14 giờ ngày hôm sau

Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 01năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


GIAO DỊCH TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH


/: …


STT

Chỉ tiêu

Giá trị

Lũy kế

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Số lượng mã CKPS đang giao dịch

2

Khối lượng chứng khoán Phái sinh giao dịch toàn thị trường (số lượng hợp đồng)

3

Giá trị chứng khoán Phái sinh giao dịch toàn thị trường (theo quy mô danh nghĩa hợp đồng) (VNĐ)

4

Khối lượng hợp đồng đang lưu hành (OI)

5

Giao dịch Nhà đầu tư nước ngoài

Khối lượng giao dịch chứng khoán phái sinh

Khối lượng mua

Khối lượng bán

Giá trị giao dịch chứng khoán phái sinh (VND)

Giá trị mua

Giá trị bán



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0514.H.UBCK: Giao dịch trên thị trường chứng khoán phái sinh


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính:


Chứng khoán phái sinh là chứng khoán quy định tại Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, bao gồm:


(i) Hợp đồng tương lai là chứng khoán phái sinh niêm yết, trong đó xác nhận cam kết giữa các bên để thực hiện một trong các giao dịch sau:


- Mua hoặc bán một số lượng tài sản cơ sở nhất định theo một mức giá đã được xác định vào một ngày đã được ấn định trước trong tương lai;


- Thanh toán khoản chênh lệch giữa giá trị tài sản cơ sở đã xác định trước tại thời điểm giao kết hợp đồng và giá trị tài sản cơ sở tại một ngày được ấn định trước trong tương lai.


(ii) Hợp đồng quyền chọn là chứng khoán phái sinh, trong đó xác nhận quyền của người mua và nghĩa vụ của người bán thực hiện một trong các giao dịch sau:


- Mua hoặc bán một số lượng tài sản cơ sở nhất định theo mức giá thực hiện đã được xác định, tại thời điểm trước hoặc vào một ngày đã được ấn định trước trong tương lai; hoặc thanh toán khoản chênh lệch giữa giá trị tài sản cơ sở đã xác định trước tại thời điểm giao kết hợp đồng và giá trị tài sản cơ sở tại thời điểm trước hoặc vào một ngày đã được ấn định trước trong tương lai;


- Mua hoặc bán một số lượng hợp đồng tương lai nhất định theo mức giá thực hiện đã được xác định, tại thời điểm trước hoặc vào một ngày đã được ấn định trước trong tương lai.


(iii) Hợp đồng kỳ hạn là chứng khoán phái sinh giao dịch thỏa thuận, xác nhận cam kết mua hoặc bán một số lượng tài sản cơ sở nhất định theo một mức giá đã được xác định vào một ngày đã được ấn định trước trong tương lai.


(iv) Các chứng khoán phái sinh khác theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.


Hiện nay, trên TTCK Việt Nam, mới có loại chứng khoán phái sinh là Hợp đồng tương lai được đưa vào niêm yết và giao dịch.


Chỉ tiêu được tổng hợp từ nguồn số liệu báo cáo theo quy định của Luật Chứng khoán và chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam và các đơn vị thuộc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực Chứng khoán.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi số thứ tự


Cột 2: Ghi tên chỉ tiêu


Cột 3: Ghi số giá trị tương ứng với các dòng của cột 2


Cột 4: Ghi số lũy kế tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 0601.N.ĐCTC.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 03 tháng 7 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU


Năm …


STT

Đơn vị tính

Kỳ trước kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo

Tăng/giảm kỳ báo cáo so với kỳ trước (%)

(A)

(B)

(C)

(1)

(2)

(3)

01

Tổng giá trị phát hành trái phiếu

Tỷ đồng

Chia theo:

02

- Trái phiếu Chính phủ

Tỷ đồng

03

- Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

Tỷ đồng

04

- Trái phiếu chính quyền địa phương

Tỷ đồng

05

- Trái phiếu doanh nghiệp

Tỷ đồng

06

+ Trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ

Tỷ đồng

07

+ Trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra công chúng

Tỷ đồng

08

Quy mô thị trường trái phiếu

Tỷ đồng

Chia theo:

09

- Trái phiếu Chính phủ

Tỷ đồng

10

- Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

Tỷ đồng

11

- Trái phiếu chính quyền địa phương

Tỷ đồng

12

- Trái phiếu doanh nghiệp

Tỷ đồng

13

+ Trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ

Tỷ đồng

14

+ Trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra công chúng

Tỷ đồng

15

Quy mô thị trường trái phiếu so với tổng sản phẩm trong nước

%



NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0601.N.ĐCTC.QG: Tình hình thị trường trái phiếu


Đơn vị chủ trì báo cáo là Vụ Các định chế tài chính;


Đơn vị phối hợp là Ủy ban Chứng khoán cung cấp số liệu về trái phiếu doanh nghiệp theo phân tổ trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ và trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra công chúng; Kho bạc Nhà nước cung cấp số liệu kế hoạch phát hành trái phiếu Chính phủ với kỳ công bố Quý, năm; Vụ Ngân sách Nhà nước tổng hợp số liệu về trái phiếu chính quyền địa phương từ Sở Tài chính tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương.


1. Khái niệm, phương pháp tính


a) Tổng giá trị phát hành trái phiếu bao gồm: Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu doanh nghiệp chào bán tại thị trường trong nước.


b) Tốc độ tăng quy mô thị trường trái phiếu được tính theo công thức sau:


Tốc độ tăng quy mô thị trường trái phiếu (%)

=

Tổng giá trị theo mệnh giá của trái phiếu chưa đáo hạn trên thị trường năm t

× 100

- 100

Tổng giá trị theo mệnh giá của trái phiếu chưa đáo hạn trên thị trường năm t-1


Thị trường trái phiếu bao gồm trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu doanh nghiệp.


c) Quy mô thị trường trái phiếu so với tổng sản phẩm trong nước là tổng giá trị theo mệnh giá của trái phiếu chưa đáo hạn trên thị trường so với tổng sản phẩm trong nước.


Thị trường trái phiếu bao gồm trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu doanh nghiệp.


Công thức tính:


Quy mô thị trường trái phiếu so với tổng sản phẩm trong nước (%)

=

Tổng giá trị theo mệnh giá của trái phiếu chưa đáo hạn trên thị trường

× 100

Tổng sản phẩm trong nước


2. Cách ghi biểu


Cột A: Ghi số thứ tự


Cột B: Ghi các loại trái phiếu


Cột C: Ghi đơn vị tính


Cột 1: Ghi giá trị kỳ trước kỳ báo cáo theo từng loại trái phiếu tương ứng của cột B.


Cột 2: Ghi giá trị kỳ báo cáo theo từng loại trái phiếu tương ứng của cột B.


Cột 3: Ghi số liệu tốc độ tăng/giảm kỳ báo cáo so với kỳ trước kỳ báo cáo theo từng loại trái phiếu tương ứng của cột B


Lưu ý: STT 01 = STT 02 + STT 03 + STT 04 + STT 05; STT 05 = STT 06 + STT 07; STT 08 = STT 09 + STT 10 + STT 11 + STT 12; STT 12 = STT 13 + STT 14.


3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành trái phiếu.



Biểu số: 0602.N.ĐCTC

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 03 tháng 7 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU


Năm …


STT

Nội dung

Kỳ hạn (Năm)

Lãi suất phát hành bình quân (%/năm)

Khối lượng (Tỷ đồng)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

1

Trái phiếu chính phủ

2

Trái phiếu được chính phủ bảo lãnh

3

Trái phiếu chính quyền địa phương

4

Trái phiếu doanh nghiệp

4a

Trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ

4b

Trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra công chúng



NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0602.N.ĐCTC: Kết quả phát hành trái phiếu


1. Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Đơn vị chủ trì báo cáo là Vụ Các định chế tài chính;


Đơn vị phối hợp là: KBNN chủ trì thu thập, tổng hợp số liệu về trái phiếu Chính phủ theo các phân tổ: loại công cụ nợ, kỳ hạn với kỳ công bố quý, năm; Ủy ban Chứng khoán cung cấp số liệu về trái phiếu doanh nghiệp theo phân tổ trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ và trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra công chúng; Vụ Ngân sách Nhà nước tổng hợp số liệu về trái phiếu chính quyền địa phương từ Sở Tài chính tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương.


- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các thông tin về kết quả phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu doanh nghiệp theo quy định.


2. Cách ghi biểu


Cột A: Ghi số thứ tự


Cột B: Ghi các loại trái phiếu


Cột 1: Ghi kỳ hạn


Cột 2: Ghi lãi suất phát hành bình quân.


Cột 3: Ghi Khối lượng.


3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành trái phiếu.


Biểu số: 0603.N.ĐCTC

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo năm: Chậm nhất 30 ngày làm việc kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hạn mức phát hành trái phiếu bảo lãnh Chính phủ cho ngân hàng chính sách

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


KẾ HOẠCH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC PHÁT HÀNH ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH


:…


STT

Ngân hàng chính sách

Khối lượng phát hành
(tỷ đồng)

(A)

(B)

(C)

1

Ngân hàng chính sách xã hội

2

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

3

….

...

…..



NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0603.N.ĐCTC: Kế hoạch phát hành trái phiếu do ngân hành chính sách của nhà nước phát hành được chính phủ bảo lãnh


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Đơn vị chủ trì báo cáo là Vụ Các định chế tài chính cung cấp số liệu về phát hành trái phiếu do ngân hàng chính sách của nhà nước phát hành được Chính phủ bảo lãnh theo quy định.


- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các thông tin về kế hoạch phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy định.


- Cách ghi biểu:


+ Cột A: Ghi số thứ tự


+ Cột B: Ghi tên các ngân hàng chính sách


+ Cột C: Ghi Khối lượng phát hành.


- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh.


Biểu số: 0604.N.ĐCTC

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 18 tháng đầu quý sau quý báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH


Năm…


STT

Tổ chức phát hành

Kỳ hạn

Kết quả phát hành

Khối lượng đạt được

Lãi suất phát hành

Số tiền
(tỷ đồng)

% so với khối lượng dự kiến phát hành

Lãi suất bình quân (%/năm)

Phương thức trả lãi

(1)

(2)

(3)

(4a)

(4b)

(5a)

(5b)

1

2



NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0604.N.ĐCTC: Kết quả phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh


Giải thích biểu mẫu báo cáo


- Thông tin của biểu được tổng hợp từ thông tin về kết quả từng đợt phát hành trái phiếu theo quy định.


- Cách ghi biểu


+ Cột 1: Ghi số thứ tự


+ Cột 2: Ghi tổ chức phát hành


+ Cột 3: Ghi kỳ hạn trái phiếu


+ Cột 4a: Ghi khối lượng đạt được theo số tiền


+ Cột 4b: Ghi khối lượng đạt được so với khối lượng dự kiến phát hành


+ Cột 5a: Ghi lãi suất bình quân


+ Cột 5b: Ghi phương thức trả lãi.


- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh.


Biểu số: 0605.N.KBNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 01 năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


KẾ HOẠCH PHÁT HÀNH CÔNG CỤ NỢ CHÍNH PHỦ TẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC


Năm:…


Đơn vị: Tỷ đồng


Nội dung

Khối lượng

(A)

(1)

Kế hoạch phát hành công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước



NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)


KIỂM SOÁT
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0605.N.KBNN: Kế hoạch phát hành công cụ nợ Chính phủ tại thị trường trong nước


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các thông tin về kế hoạch phát hành công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước theo quy định.


= Cách ghi biểu


+ Cột A: Kế hoạch phát hành công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước


+ Cột 1: Ghi khối lượng.


- Nguồn số liệu: Hệ thống quản lý trái phiếu Chính phủ.


Biểu số: 0606.H.KBNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo quý: Ngày 18 tháng đầu quý sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


KẾT QUẢ PHÁT HÀNH CÔNG CỤ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ TẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC


/:…


STT

Loại công cụ nợ của Chính phủ

Kỳ hạn phát hành
(năm)

Khối lượng phát hành
(tỷ đồng)

(A)

(B)

(1)

(2)



NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0606.H.KBNN: Kết quả phát hành công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các thông tin về kết quả phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước theo quy định.


- Cách ghi biểu:


+ Cột A: Ghi số thứ tự


+ Cột B: Ghi Loại công cụ nợ của Chính phủ


+ Cột 1: Ghi kỳ hạn phát hành


+ Cột 2: Ghi khối lượng phát hành


- Nguồn số liệu: Hệ thống quản lý trái phiếu Chính phủ.


Biểu số: 0607.H.KBNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo 6 tháng: Ngày 18 tháng đầu của kỳ báo cáo tiếp theo

- Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc nhà nước

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


KẾT QUẢ THANH TOÁN CÔNG CỤ NỢ CHÍNH PHỦ TẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC


<6 tháng>/:…


Đơn vị tính: Tỷ đồng


STT

Loại công cụ nợ của Chính phủ

Thanh toán trong kỳ

Gốc

Lãi

Chi phí

Tổng

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)


Ngày … tháng … năm …

NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0607.H.KBNN: Kết quả thanh toán công cụ nợ Chính phủ tại thị trường trong nước


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Thông tin của biểu được thu thập, tổng hợp từ thông tin về kết quả thanh toán công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước theo quy định.


- Chi phí bao gồm: phí phát hành, phí thanh toán gốc lãi công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước và chi phí khác (nếu có).


- Cách ghi biểu:


+ Cột A: Ghi số thứ tự


+ Cột B: Ghi loại công cụ nợ của Chính phủ


+ Cột 1: Thanh toán trong kỳ gốc


+ Cột 2: Thanh toán lãi trong kỳ


+ Cột 3: Chi phí trong kỳ


+ Cột 4 = Cột 1 + Cột 2 + Cột 3.


- Nguồn số liệu: Hệ thống quản lý trái phiếu Chính phủ.


Biểu số: 0608.H.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo quý:

+ Số liệu dự kiến: Ngày 18 tháng đầu quý báo cáo

+ Số liệu chính thức: 05 ngày sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt

- Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 03 năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý Nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DO DOANH NGHIỆP PHÁT HÀNH ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH


/:…


STT

Phương thức phát hành

Kỳ hạn
(năm)

Khối lượng phát hành
(tỷ đồng)

(A)

(B)

(C)

(D)

1

2

3

...

…..



NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0608.H.QLN: Kết quả phát hành trái phiếu do doanh nghiệp phát hành được Chính phủ bảo lãnh


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Đơn vị chủ trì báo cáo là Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại;


- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các thông tin về kết quả phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy định.


- Cách ghi biểu:


+ Cột A: Ghi số thứ tự.


+ Cột B: Ghi loại công cụ nợ của Chính phủ.


+ Cột C: Ghi kỳ hạn phát hành.


+ Cột D: Ghi khối lượng phát hành.


- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh.


Biểu số: 0609.N.STC

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 20 tháng 01 năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Sở Tài chính tỉnh/thành phố….

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


KẾ HOẠCH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG


Năm …


STT

Mục đích phát hành

Kỳ hạn phát hành
(Năm)

Khối lượng phát hành
(Tỷ đồng)

Phương thức phát hành dự kiến

Mệnh giá trái phiếu
(Đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

2

3


Ngày … tháng … năm …

NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0609.N.STC: Kế hoạch phát hành trái phiếu chính quyền địa phương


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các thông tin về kế hoạch phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo quy định.


- Cách ghi biểu:


+ Cột 1: Ghi số thứ tự.


+ Cột 2: Ghi mục đích phát hành.


+ Cột 3: Ghi kỳ hạn phát hành.


+ Cột 4: Ghi khối lượng phát hành.


+ Cột 5: Ghi phương thức phát hành dự kiến.


+ Cột 6: Ghi Mệnh giá trái phiếu.


- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương


Biểu số: 0610.H.STC

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:

- Báo cáo quý: Ngày 18 tháng đầu quý sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Sở Tài chính tỉnh/thành phố….

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG


/:…


STT

Kỳ hạn

(Năm)

Khối lượng phát hành thực tế

(Tỷ đồng)

Phương thức phát hành

Lãi suất phát hành

(%/năm)

Mệnh giá trái phiếu

(Đồng)

Thời gian phát hành

Ngày đến hạn trái phiếu

Phương thức thanh toán gốc, lãi trái phiếu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

2

3



NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0610.H.STC: Kết quả phát hành trái phiếu chính quyền địa phương


Giải thích biểu mẫu báo cáo


- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các thông tin về kết quả phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo quy định.


- Cách ghi biểu:


+ Cột 1: Ghi số thứ tự.


+ Cột 2: Ghi mục đích phát hành.


+ Cột 3: Ghi kỳ hạn phát hành.


+ Cột 4: Ghi khối lượng phát hành.


+ Cột 5: Ghi phương thức phát hành dự kiến.


+ Cột 6: Ghi Mệnh giá trái phiếu.


- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương.


Biểu số: 0611.N.STC

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Sở Tài chính tỉnh/thành phố….

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VÀ THANH TOÁN TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG


Năm …


Đơn vị tính: Tỷ đồng


STT

Nội dung

Khối lượng

(A)

(B)

(1)

1

Số dư trái phiếu chính quyền địa phương đầu kỳ

2

Số phát hành trái phiếu chính quyền địa phương trong năm

Trong đó:

2.1

- Kỳ hạn 2 năm

2.2

- Kỳ hạn 3 năm

2.3

- Kỳ hạn 5 năm

……..

3

Tình hình thanh toán gốc, lãi trong kỳ

3.1

- Trả nợ gốc

3.2

- Trả nợ lãi

4

Số dư trái phiếu chính quyền địa phương cuối kỳ

5

Thanh toán phí phát hành, thanh toán trái phiếu

5.1

Phí phát hành trái phiếu

5.2

Phí thanh toán gốc, lãi trái phiếu


Ngày … tháng … năm …

NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0611.N.STC: Tình hình huy động và thanh toán trái phiếu chính quyền địa phương


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Thông tin của biểu được tổng hợp từ thông tin về tình hình huy động và trả nợ gốc, lãi trái phiếu chính quyền địa phương và thông tin về thanh toán phí phát hành, thanh toán trái phiếu chính quyền địa phương theo quy định.


- Cách ghi biểu:


+ Cột A: Ghi số thứ tự.


+ Cột B: Ghi nội dung.


+ Cột C: Ghi kỳ khối lượng.


- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành, thanh toán trái phiếu chính quyền địa phương


Biểu số: 0612.H.STC

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 18 tháng đầu của kỳ báo cáo tiếp theo

- Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Sở Tài chính tỉnh/thành phố….

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


MUA LẠI TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG


<6 Tháng>/


STT

Trái phiếu được mua lại

Ngày mua lại

Mã trái phiếu

Ngày đáo hạn

Lãi suất danh nghĩa

(%/năm)

Lãi suất mua lại

(%/năm)

Khối lượng

Giá mua lại

(Đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

2



NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0612.H.STC: Mua lại trái phiếu chính quyền địa phương


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Thông tin của biểu được thu thập, tổng hợp từ thông tin về mua lại trái phiếu chính quyền địa phương theo quy định.


- Cách ghi biểu:


+ Cột 1: Ghi số thứ tự.


+ Cột 2: Ghi mã trái phiếu.


+ Cột 3: Ghi ngày đáo hạn.


+ Cột 4: Ghi lãi suất danh nghĩa.


+ Cột 5: Ghi lãi suất mua lại.


+ Cột 6: Ghi khối lượng.


+ Cột 7: Ghi giá mua lại.


+ Cột 8: Ghi ngày mua lại.


- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương.


Biểu số: 0613.H.STC

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 18 tháng đầu của kỳ báo cáo tiếp theo

- Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Sở Tài chính tỉnh/thành phố….

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


HOÁN ĐỔI TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG


<6 Tháng>/: …


STT

Trái phiếu bị hoán đổi

Trái phiếu được hoán đổi

Ngày hoán đổi

Mã TP

Ngày đáo hạn

Lãi suất danh nghĩa

(%/năm)

Lãi suất chiết khấu

(%/năm)

Khối lượng

Giá trái phiếu

Mã TP

Ngày đáo hạn

Lãi suất danh nghĩa

(%/năm)

Lãi suất chiết khấu

(%/năm)

Khối lượng

Giá trái phiếu

(Đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

2



NGƯI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0613.H.STC: Hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Thông tin của biểu được thu thập, tổng hợp từ thông tin về hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương theo quy định.


- Cách ghi biểu:


+ Cột 1: Ghi số thứ tự.


+ Cột 2: Ghi mã trái phiếu (trái phiếu bị hoán đổi).


+ Cột 3: Ghi ngày đáo hạn (trái phiếu bị hoán đổi).


+ Cột 4: Ghi lãi suất danh nghĩa (trái phiếu bị hoán đổi).


+ Cột 5: Ghi lãi suất chiết khấu (trái phiếu bị hoán đổi).


+ Cột 6: Ghi khối lượng (trái phiếu bị hoán đổi).


+ Cột 7: Ghi giá trái phiếu (trái phiếu bị hoán đổi).


+ Cột 8: Ghi mã trái phiếu (trái phiếu được hoán đổi).


+ Cột 9: Ghi ngày đáo hạn (trái phiếu được hoán đổi).


+ Cột 10: Ghi lãi suất danh nghĩa (trái phiếu được hoán đổi).


+ Cột 11: Ghi lãi suất chiết khấu (trái phiếu được hoán đổi).


+ Cột 12: Ghi khối lượng (trái phiếu được hoán đổi).


+ Cột 13: Ghi giá trái phiếu (trái phiếu được hoán đổi).


+ Cột 14: ghi ngày hoán đổi.


- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương


Biểu số: 0701.H.QLBH

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN CHỦ YẾU CỦA NGÀNH BẢO HIỂM



STT

Các chỉ tiêu chủ yếu

Đơn vị tính

Năm…

(A)

(B)

(1)

(2)

1

Kết cấu của thị trường

- Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

Số lượng

Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

Số lượng

Doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài

Số lượng

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Số lượng

Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe

Số lượng

2

Doanh thu phí bảo hiểm gốc

Tỷ đồng

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

Tỷ đồng

Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

Tỷ đồng

Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe

Tỷ đồng

3

Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm gốc

Tỷ đồng

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

Tỷ đồng

Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

Tỷ đồng

Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe

Tỷ đồng

4

Tổng tài sản

Tỷ đồng

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

Tỷ đồng

Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

Tỷ đồng

Doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài

Tỷ đồng

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Tỷ đồng

Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe

Tỷ đồng

5

Trích lập dự phòng nghiệp vụ

Tỷ đồng

Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ

Tỷ đồng

Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ

Tỷ đồng

6

Đầu tư trở lại nền kinh tế

Tỷ đồng

7

Tổng nguồn vốn chủ sở hữu của các doanh nghiệp bảo hiểm

Tỷ đồng


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số: 0701.N.QLBH: Các chỉ tiêu phát triển chủ yếu của ngành bảo hiểm


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Đây là biểu tổng hợp, khái niệm các chỉ tiêu trong biểu sẽ được giải thích cụ thể ở các chỉ tiêu của các biểu 0702.N.QLBH.QG.


- Cách ghi biểu:


+ Cột A: Ghi số thứ tự


+ Cột B: Ghi tên các chỉ tiêu chủ yếu


+ Cột 1: Ghi đơn vị tính


+ Cột 2: Ghi giá trị tương ứng với cột các chỉ tiêu chủ yếu ở Cột B theo đơn vị tính ở Cột C.


- Nguồn số liệu: Tổng hợp báo cáo từ các doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam.


Biểu số: 0702.N.QLBH.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DOANH THU PHÍ BẢO HIỂM GỐC, CHI BỒI THƯỜNG GỐC VÀ TRẢ TIỀN BẢO HIỂM GỐC



Đơn vị tính: tỷ đồng


Doanh thu phí bảo hiểm gốc

Chi bồi thường gốc và trả tiền bảo hiểm gốc

(A)

(B)

(C)

BẢO HIỂM NHÂN THỌ

……

……

……

BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ

……

……

……

CHI NHÁNH DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ NƯỚC NGOÀI

……

……

BẢO HIỂM SỨC KHỎE

……

……

……


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số: 0702.N.QLBH.QG: Doanh thu phí, tổng chi hoạt hoạt động kinh doanh và môi giới bảo hiểm


“Biểu số liệu này thuộc chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia và được Bộ Tài chính thu thập, tổng hợp gửi Cơ quan Thống kê trung ương công bố”


Giải thích biểu mẫu


a) Doanh thu phí bảo hiểm gốc


Doanh thu phí bảo hiểm gốc

=

Phí bảo hiểm gốc phi nhân thọ

+

Phí bảo hiểm gốc nhân thọ

+ Phí bảo hiểm gốc Sức khỏe


Phí bảo hiểm gốc phản ánh tổng số doanh thu phí bảo hiểm gốc sau khi trừ (-) các khoản giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm gốc phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp bảo hiểm.


b) Chi bồi thường gốc và trả tiền bảo hiểm gốc


Chi bồi thường gốc và trả tiền bảo hiểm gốc

=

Chi bồi thường bảo hiểm gốc phi nhân thọ

+

Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm gốc nhân thọ

+

Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm gốc Sức khỏe


+ Đối với DNBH phi nhân thọ, chi bồi thường bảo hiểm gốc là chỉ tiêu phản ánh tổng số chi bồi thường bảo hiểm gốc của DNBH phi nhân thọ phát sinh trong kỳ báo cáo.


+ Đối với DNBH nhân thọ, chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm gốc là chỉ tiêu phản ánh các khoản phải chi trả về tiền bảo hiểm gốc cho khách hàng theo cam kết của các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ đã ký kết.


+ Đối với DNBH Sức khỏe, chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm gốc là chỉ tiêu phản ánh các khoản phải chi trả về tiền bảo hiểm gốc cho khách hàng theo cam kết của các hợp đồng bảo hiểm sức khỏe đã ký kết.


c) Đầu tư trở lại nền kinh tế là chỉ tiêu đưa ra con số thống kê lượng tiền các doanh nghiệp bảo hiểm đầu tư trở lại nền kinh tế nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận.


d) Trích lập dự phòng nghiệp vụ: Dự phòng nghiệp vụ là khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam phải trích lập nhằm mục đích thanh toán cho những trách nhiệm bảo hiểm có thể phát sinh từ các hợp đồng bảo hiểm đã giao kết.


e) Cách ghi biểu:


- Cột A: Ghi tên các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm phi nhân thọ; chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; bảo hiểm sức khỏe


- Cột B: Ghi doanh thu phí bảo hiểm gốc


- Cột C: Chi chi bồi thường gốc và trả tiền bảo hiểm gốc


Nguồn số liệu: Tổng hợp báo cáo từ các doanh nghiệp bảo hiểm.



Biểu số: 0703.N.QLBH.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM



Đơn vị tính: Tỷ đồng


Mã số

Phí bảo hiểm thu xếp qua môi giới bảo hiểm

Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

……….

……….

………..

……….


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số: 0703.N.QLBH.QG: Thống kê hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm


Giải thích biểu mẫu:


- Phí bảo hiểm thu xếp qua môi giới bảo hiểm: Chỉ tiêu này phản ảnh tổng phí bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm do doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thực hiện thu xếp, giao kết hợp đồng.


- Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm: Chỉ tiêu này là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ báo cáo bao gồm: Hoa hồng từ hoạt động môi giới bảo hiểm gốc, hoạt động môi giới tái bảo hiểm; Phí dịch vụ từ hoạt động cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm; Phí dịch vụ từ hoạt động khác liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm; Doanh thu hoạt động tài chính; Thu nhập hoạt động khác.


- Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm: Chỉ tiêu này là các khoản phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ báo cáo đến nội dung hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm bao gồm: Chi phí hoạt động môi giới bảo hiểm; Chi phí hoạt động tài chính; Chi phí hoạt động khác.


- Cách ghi biểu:


+ Cột A: Ghi các doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.


+ Cột B: Ghi mã số.


+ Cột 1: Ghi phí bảo hiểm thu xếp qua môi giới bảo hiểm.


+ Cột 2: Ghi doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.


+ Cột 3: Ghi chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.


- Nguồn số liệu: Tổng hợp báo cáo của các doanh nghiệp môi giới bảo hiểm


Biểu số: 0704.N.QLBH

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM



Đơn vị tính: tỷ đồng


STT

Doanh nghiệp

Tổng tài sản

Vốn chủ sở hữu

(A)

(B)

(1)

(2)

Bảo hiểm phi nhân thọ

Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

Bảo hiểm nhân thọ

Tái bảo hiểm

Chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài

Môi giới bảo hiểm

Bảo hiểm sức khỏe



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số: 0704.N.QLBH: Chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam


Giải thích biểu mẫu báo cáo


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo này phù hợp với các chỉ tiêu của biểu mẫu báo cáo nghiệp vụ của các doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam.


- Cách ghi biểu:


+ Cột A: Ghi số thứ tự.


+ Cột B: Ghi các doanh nghiệp Bảo hiểm phi nhân thọ; Bảo hiểm nhân thọ; Tái bảo hiểm; Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; Chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài; Môi giới bảo hiểm; Bảo hiểm sức khỏe.


+ Cột 1: Ghi phí bảo hiểm thu xếp qua môi giới bảo hiểm.


+ Cột 2: Ghi doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.


- Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các doanh nghiệp bảo hiểm (nhân thọ, phi nhân thọ), doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam.


Biểu số: 0705.N.QLBH

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


CƠ CẤU ĐẦU TƯ DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ



Đơn vị tính: triệu đồng


TT

Tên công ty

Đầu tư tại Việt Nam

Đầu tư ra nước ngoài

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Thành lập hoặc góp vốn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài

Thành lập chi nhánh văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Công ty bảo hiểm phi nhân thọ

1

2


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số: 0705.N.QLBH: Cơ cấu đầu tư doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ


Giải thích biểu mẫu báo cáo


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo này phù hợp với các chỉ tiêu của biểu mẫu báo cáo nghiệp vụ của các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.


- Cách ghi biểu:


+ Cột A: Ghi số thứ tự.


+ Cột B: Ghi tên công ty


+ Cột 1: Ghi nhóm


+ Cột 2: Ghi nhóm


+ Cột 3: Ghi nhóm


+ Cột 4: Thành lập hoặc góp vốn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài


+ Cột 5: Thành lập chi nhánh văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài


- Nguồn số liệu: Tổng hợp báo cáo từ các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ


Biểu số: 0706.N.QLBH

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


CƠ CẤU ĐẦU TƯ DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM NHÂN THỌ



Đơn vị tính: triệu đồng


TT

Tên công ty

Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng

Trái phiếu chính phủ, trái phiếu được chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương

Trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm

Góp vốn vào các doanh nghiệp khác

Kinh doanh bất động sản

Tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (bao gồm cả tạm ứng để đóng phí bảo hiểm)

Ủy thác đầu tư

Khác

Tổng số tiền đầu tư

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Công ty bảo hiểm nhân thọ

1

2


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số: 0706.N.QLBH: Cơ cấu đầu tư doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ


Giải thích biểu mẫu báo cáo


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo này phù hợp với các chỉ tiêu của biểu mẫu báo cáo nghiệp vụ của các doanh nghiệp bảo hiểm.


- Cách ghi biểu:


+ Cột A: Ghi số thứ tự.


+ Cột B: Ghi tên công ty


+ Cột 1: Ghi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng


+ Cột 2: Ghi giá trị đầu tư trái phiếu chính phủ, trái phiếu được chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương


+ Cột 3: Ghi giá trị đầu tư trái phiếu doanh nghiệp có bảo đảm


+ Cột 4: Ghi giá trị đầu tư cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm.


+ Cột 5: Ghi giá trị đầu tư góp vốn vào các doanh nghiệp khác.


+ Cột 6: Ghi giá trị đầu tư kinh doanh bất động sản.


+ Cột 7: Ghi giá trị tạm ứng từ giá trị tài khoản của khách hàng (bao gồm cả tạm ứng để đóng phí bảo hiểm).


+ Cột 8: Ghi giá trị ủy thác đầu tư.


+ Cột 9: Ghi giá trị đầu tư khác.


+ Cột 10: Ghi tổng số tiền đầu tư.


- Nguồn số liệu: Tổng hợp báo cáo từ các doanh nghiệp bảo hiểm


Biểu số: 0801.T.CHQ.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 03 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XUẤT KHẨU HÀNG HÓA



Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng trị giá

USD

x

x

Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

USD

x

x

Nhóm/Mặt hàng chủ yếu (*)

1. Hàng thủy sản

USD

x

x

2. Hàng rau quả

''

x

x

3. Hạt điều

Tấn

4. Cà phê

''

5. Chè

''

6. Hạt tiêu

''

7. Quế và hoa quế

''

8. Gạo

''

9. Sắn và các sản phẩm từ sắn

''

- Sắn

''

10. Dầu mỡ động thực vật

USD

x

x

11. Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

''

x

x

12. Chế phẩm thực phẩm khác

x

x

13. Thức ăn gia súc và nguyên liệu

''

x

x

14. Quặng và khoáng sản khác

Tấn

15. Clanhke và xi măng

''

16. Than các loại

''

17. Dầu thô

''

18. Xăng dầu các loại

''

19. Hóa chất

USD

x

x

20. Sản phẩm hóa chất

''

x

x

21. Phân bón các loại

Tấn

22. Chất dẻo nguyên liệu

''

23. Sản phẩm từ chất dẻo

USD

x

x

24. Cao su

Tấn

25. Sản phẩm từ cao su

USD

x

x

26. Túi xách, ví, vali, mũ, ô, dù

''

x

x

27. Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

''

x

x

28. Gỗ và sản phẩm gỗ:

''

x

x

- Sản phẩm gỗ

''

x

x

29. Giấy và các sản phẩm từ giấy

''

x

x

30. Xơ, sợi dệt các loại

Tấn

31. Hàng dệt, may:

USD

x

x

- Vải các loại

''

x

x

32. Vải mành, vải kỹ thuật khác

''

x

x

33. Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác

''

x

x

34. Giày dép các loại

''

x

x

35. Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

''

x

x

36. Sản phẩm gốm, sứ

''

x

x

37. Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh

''

x

x

38. Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

''

x

x

39. Sắt thép các loại

Tấn

40. Sản phẩm từ sắt thép

USD

x

x

41. Kim loại thường khác

Tấn

- Đồng

''

42. Sản phẩm từ kim loại thường khác

USD

x

x

43. Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

''

x

x

44. Hàng điện gia dụng và linh kiện

''

x

x

45. Điện thoại các loại và linh kiện

''

x

x

46. Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

''

x

x

47. Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

''

x

x

48. Dây điện và dây cáp điện

''

x

x

49. Phương tiện vận tải và phụ tùng

''

x

x

50. Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ

''

x

x

51. Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

''

x

x

52. Hàng hóa khác

''

x

x


Ghi chú: (*) Danh mục mặt hàng chủ yếu được sửa đổi hoặc cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0802.T.CHQ.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 03 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


NHẬP KHẨU HÀNG HÓA



Mặt hàng chủ yếu

Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng trị giá

USD

x

x

Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

USD

x

x

Nhóm/Mặt hàng chủ yếu (*)

1. Thịt và các sản phẩm từ thịt

USD

x

x

2. Hàng thủy sản

''

x

x

3. Sữa và sản phẩm sữa

''

x

x

4. Hàng rau quả

''

x

x

5. Hạt điều

Tấn

6. Sắn và sản phẩm từ sắn:

''

- Sắn

''

7. Lúa mì

''

8. Ngô

''

9. Đậu tương

''

10. Dầu mỡ động thực vật

USD

x

x

11. Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

''

x

x

12. Chế phẩm thực phẩm khác

''

x

x

13. Thức ăn gia súc và nguyên liệu

''

x

x

14. Nguyên phụ liệu thuốc lá

''

x

x

15. Quặng và khoáng sản khác

Tấn

16. Than các loại

''

17. Dầu thô

''

18. Xăng dầu các loại

''

19. Khí đốt hóa lỏng

''

20. Sản phẩm khác từ dầu mỏ

USD

x

x

21. Hóa chất

''

x

x

22. Sản phẩm hóa chất

''

x

x

23. Nguyên phụ liệu dược phẩm

''

x

x

24. Dược phẩm

''

x

x

25. Phân bón các loại

Tấn

26. Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

USD

x

x

27. Thuốc trừ sâu và nguyên liệu

''

x

x

28. Chất dẻo nguyên liệu

Tấn

29. Sản phẩm từ chất dẻo

USD

x

x

30. Cao su

Tấn

31. Sản phẩm từ cao su

USD

x

x

32. Gỗ và sản phẩm gỗ

''

x

x

33. Giấy các loại

Tấn

34. Sản phẩm từ giấy

USD

x

x

35. Bông các loại

Tấn

36. Xơ, sợi dệt các loại

''

37. Vải các loại

USD

x

x

38. Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

''

x

x

39. Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh

''

x

x

40. Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

''

x

x

41. Phế liệu sắt thép

Tấn

42. Sắt thép các loại

''

43. Sản phẩm từ sắt thép

USD

x

x

44. Kim loại thường khác

Tấn

45. Sản phẩm từ kim loại thường khác

USD

x

x

46. Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

''

x

x

47. Hàng điện gia dụng và linh kiện

''

x

x

48. Điện thoại các loại và linh kiện

''

x

x

49. Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

''

x

x

50. Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

''

x

x

51. Dây điện và dây cáp điện

''

x

x

52. Ô tô nguyên chiếc các loại

Chiếc

53. Linh kiện, phụ tùng ô tô

USD

x

x

54. Xe máy và linh kiện, phụ tùng

''

x

x

55. Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

''

x

x

56. Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

''

x

x

57. Hàng hóa khác

''

x

x


Ghi chú: (*) Danh mục mặt hàng chủ yếu được sửa đổi hoặc cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0803.T.CHQ.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI (FDI)



Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

A

B

1

2

3

4

Tổng trị giá

USD

x

x

Nhóm/Mặt hàng chủ yếu (*)

(Dựa trên danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0801.H.CHQ.QG)


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0804.T.CHQ.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI (FDI)



Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

A

B

1

2

3

4

Tổng trị giá

USD

x

x

Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

USD

x

x

Nhóm/Mặt hàng chủ yếu (*)

(Dựa trên danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0802.H.CHQ.QG)


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0805.T.CHQ.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ



Xuất khẩu (USD)

Nhập khẩu (USD)

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

A

1

2

3

4

Tổng trị giá

Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0806.T.CHQ.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày sau kỳ báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XUẤT KHẨU SANG MỘT SỐ NƯỚC, VÙNG LÃNH THỔ CHIA THEO MẶT HÀNG CHỦ YẾU



Nước (*)/
Nhóm, mặt hàng chủ yếu

Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

A

B

1

2

3

4

(Dựa trên danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0801.H.CHQ.QG)


Ghi chú: (*) Danh sách nước bao gồm đầy đủ các nước, vùng lãnh thổ thuộc khối ASEAN, EU, các nước có ký kết Hiệp định Thương mại tự do (FTA) với Việt Nam. Danh mục khối nước được cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0807.T.CHQ.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày sau kỳ báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


NHẬP KHẨU TỪ MỘT SỐ NƯỚC, VÙNG LÃNH THỔ CHIA THEO MẶT HÀNG CHỦ YẾU



Nước (*)/
Nhóm, mặt hàng chủ yếu

Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

A

B

1

2

3

4

(Dựa trên danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0802.H.CHQ.QG)


Ghi chú: (*) Danh sách nước bao gồm đầy đủ các nước, vùng lãnh thổ thuộc khối ASEAN, EU, các nước có ký kết Hiệp định Thương mại tự do (FTA) với Việt Nam. Danh mục khối nước được cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0808.H.CHQ.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo quý: 60 ngày sau kỳ báo cáo quý

Báo cáo năm: 30/9 năm sau kỳ báo cáo năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XUẤT KHẨU HÀNG HÓA


/


Mã số hàng hóa (AHTN8 số)

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Nước, vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến

Phương thức vận chuyển(*)

Kỳ báo cáo (quý, năm)

Lượng

Trị giá (USD)

A

B

C

D

E

1

2


Ghi chú: - Danh mục nước, vùng lãnh thổ được cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.


Ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0809.H.CHQ.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo quý: 60 ngày sau kỳ báo cáo quý

Báo cáo năm: 30/9 năm sau kỳ báo cáo năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


NHẬP KHẨU HÀNG HÓA


/


Mã số hàng hóa (AHTN 8 số)

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Nước, vùng lãnh thổ xuất xứ

Phương thức vận chuyển(*)

Kỳ báo cáo (quý, năm)

Lượng

Trị giá
(USD)

A

B

C

D

E

1

2


Ghi chú: - Danh mục nước, vùng lãnh thổ được cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0810.Q.CHQ.QG

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo quý: 15 ngày sau kỳ báo cáo quý

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


HÀNG HÓA TÁI XUẤT KHẨU



Đơn vị tính

Kỳ báo cáo

Lũy kế đến hết kỳ báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

A

B

1

2

3

4

Tổng trị giá

USD

x

x

Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

USD

x

x

Nhóm/Mặt hàng chủ yếu (*)

(Dựa trên danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0801.H.CHQ.QG)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0811.H.CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo quý: 60 ngày làm việc sau kỳ báo cáo quý

Báo cáo năm: Ngày 30/9 hàng năm sau kỳ báo cáo năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XUẤT KHẨU SANG MỘT SỐ NƯỚC, VÙNG LÃNH THỔ
CHIA THEO MÃ AHTN


/


Nước, vùng lãnh thổ (*)/
Mã AHTN

Trị giá trong kỳ báo cáo
(USD)

Trị giá lũy kế đến hết kỳ báo cáo
(USD)

(A)

(1)

(2)


(*) Danh sách nước bao gồm đầy đủ các nước, vùng lãnh thổ thành viên ASEAN, EU, các nước có ký kết Hiệp định Thương mại tự do (FTA) với Việt Nam.



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0812.H.CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo quý: 60 ngày làm việc sau kỳ báo cáo quý

Báo cáo năm: Ngày 30/9 hàng năm sau kỳ báo cáo năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


NHẬP KHẨU TỪ MỘT SỐ NƯỚC, VÙNG LÃNH THỔ
CHIA THEO MÃ AHTN


/


Nước, vùng lãnh thổ (*)/
Mã AHTN

Trị giá trong kỳ báo cáo
(USD)

Trị giá lũy kế đến hết kỳ báo cáo
(USD)

(A)

(1)

(2)


(*) Danh sách nước bao gồm đầy đủ các nước, vùng lãnh thổ thành viên ASEAN, EU, các nước có ký kết Hiệp định Thương mại tự do (FTA) với Việt Nam.



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)



Biểu số: 0813.T.CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC

ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRONG NƯỚC*



Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng trị giá

USD

x

x

Nhóm, mặt hàng chủ yếu

(Dựa trên danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0801.H.CHQ.QG)


* Các doanh nghiệp có vốn hoàn toàn trong nước.



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)



Biểu số: 0814.T.CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC

ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRONG NƯỚC*


Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng trị giá

USD

x

x

Nhóm, mặt hàng chủ yếu

(Dựa trên danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0802.H.CHQ.QG)


* Các doanh nghiệp có vốn hoàn toàn trong nước.



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0815.T.CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CHIA THEO CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC (*)



Xuất khẩu (USD)

Nhập khẩu (USD)

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng trị giá

Chia theo Chi Cục Hải quan khu vực


* Số liệu trong phạm vi thống kê



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0816.T.CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA THÔNG QUAN THEO CHI CỤC CỤC HẢI QUAN KHU VỰC (*)



Xuất khẩu (USD)

Nhập khẩu (USD)

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng trị giá

Chia theo Chi cục Hải quan khu vực


*Số liệu cả trong và ngoài phạm vi thống kê



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0817.T. CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XUẤT KHẨU HÀNG HÓA TẠI CÁC CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC CHIA THEO NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU (*)



Chi cục Hải quan khu vực /
Nhóm, mặt hàng chủ yếu

Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)


* Số liệu trong phạm vi thống kê



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0818.T. CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


NHẬP KHẨU HÀNG HÓA TẠI CÁC CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC CHIA THEO NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU (*)



Chi cục Hải quan khu vực /
Nhóm, mặt hàng chủ yếu

Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)


* Số liệu trong phạm vi thống kê



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0819.T. CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XUẤT KHẨU CÁC NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU THÔNG QUAN THEO CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC(*)



Chi cục Hải quan khu vực /
Nhóm, mặt hàng chủ yếu

Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)


*Số liệu cả trong và ngoài phạm vi thống kê



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0820.T. CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


NHẬP KHẨU CÁC NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU THÔNG QUAN THEO CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC (*)



Chi cục Hải quan khu vực/
Nhóm, mặt hàng chủ yếu

Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)


*Số liệu cả trong và ngoài phạm vi thống kê



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0821.H. CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo 6 tháng: 30 ngày làm việc sau kỳ báo cáo 6 tháng

Báo cáo năm: 60 ngày làm việc sau kỳ báo cáo năm

Đơn vị báo cáo:
cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ LƯỢNG TỜ KHAI VÀ TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU CHIA THEO NHÓM LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU CHỦ YẾU (*)


<6 tháng>/


Nhóm loại hình
xuất khẩu chủ yếu

Kỳ báo cáo

Lũy kế đến hết kỳ báo cáo

Số lượng tờ khai

Trị giá (USD)

Số lượng tờ khai

Trị giá (USD)

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)


*: Bao gồm tất cả các loại hình trong và ngoài phạm vi thống kê



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0822.H. CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo 6 tháng: 30 ngày làm việc sau kỳ báo cáo 6 tháng

Báo cáo năm: 60 ngày làm việc sau kỳ báo cáo năm

Đơn vị báo cáo:
cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ LƯỢNG TỜ KHAI VÀ TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU CHIA THEO NHÓM LOẠI HÌNH NHẬP KHẨU CHỦ YẾU (*)


<6 tháng>/


Nhóm loại hình nhập khẩu chủ yếu

Kỳ báo cáo

Lũy kế đến hết kỳ báo cáo

Số lượng tờ khai

Trị giá (USD)

Số lượng tờ khai

Trị giá (USD)

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)


*: Bao gồm tất cả các loại hình trong và ngoài phạm vi thống kê



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0823.Q. CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo quý: 60 ngày sau kỳ báo cáo quý

Đơn vị báo cáo:
cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XUẤT KHẨU NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU CHIA THEO PHƯƠNG THỨC VẬN CHUYỂN



Nhóm, mặt hàng chủ yếu/
Phương thức vận chuyển chủ yếu

Đơn vị tính

Quý báo cáo

Lũy kế đến hết quý báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0824.Q. CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo quý: 60 ngày sau kỳ báo cáo quý

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


NHẬP KHẨU NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU CHIA THEO PHƯƠNG THỨC VẬN CHUYỂN



Nhóm, mặt hàng chủ yếu/
Phương thức vận chuyển chủ yếu

Đơn vị tính

Quý báo cáo

Lũy kế đến hết quý báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá
(USD)

(A)

(1)

(2)

(3)

(4)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0825.T. CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CHỊU THUẾ



Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng trị giá

USD

x

x

Nhóm, mặt hàng chủ yếu chịu thuế



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 0826.T. CHQ

Kèm theo Thông tư số 131/20245/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CHỊU THUẾ



Đơn vị tính

Tháng báo cáo

Lũy kế đến hết tháng báo cáo

Lượng

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng trị giá

USD

x

x

Nhóm, mặt hàng chủ yếu chịu thuế



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0801.T. CHQ.QG: Xuất khẩu hàng hóa.

Biểu số 0802.T. CHQ.QG: Nhập khẩu hàng hóa.

Biểu số 0803.T. CHQ.QG: Xuất khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

Biểu số 0804.T. CHQ.QG: Nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

Biểu số 0805.T. CHQ.QG: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu chia theo tỉnh thành phố.

Biểu số 0806.T. CHQ.QG: Xuất khẩu sang một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu.

Biểu số 0807.T. CHQ.QG: Nhập khẩu từ một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu.

Biểu số 0808.H. CHQ.QG: Xuất khẩu hàng hóa.

Biểu số 0809.H. CHQ.QG: Nhập khẩu hàng hóa.

Biểu số 0810.H. CHQ.QG: Hàng hóa tái xuất khẩu.

Biểu số 1811.H. CHQ: Xuất khẩu sang một số nước/vùng lãnh thổ theo mã AHTN.

Biểu số 1812.H. CHQ: Nhập khẩu từ một số nước/vùng lãnh thổ theo mã AHTN.

Biểu số 0813.T. CHQ: Xuất khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trong nước.

Biểu số 0814.T. CHQ: Nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trong nước.

Biểu số 0815.T. CHQ: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa chia theo Chi cục Hải quan khu vực.

Biểu số 0816.T. CHQ: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thông quan theo Chi cục Hải quan khu vực.

Biểu số 0817.T. CHQ: Xuất khẩu hàng hóa tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu.

Biểu số 0818.T. CHQ: Nhập khẩu hàng hóa tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu.

Biểu số 0819.T. CHQ: Xuất khẩu các nhóm, mặt hàng chủ yếu thông quan theo Chi cục Hải quan khu vực.

Biểu số 0820.T. CHQ: Nhập khẩu các nhóm, mặt hàng chủ yếu thông quan theo chi cục hải quan khu vực.

Biểu số 0821.H. CHQ: Số lượng tờ khai và trị giá xuất khẩu chia theo nhóm loại hình xuất khẩu chủ yếu.

Biểu số 0822.H. CHQ: Số lượng tờ khai và trị giá nhập khẩu chia theo nhóm loại hình nhập khẩu chủ yếu.

Biểu số 0823.Q. CHQ: Xuất khẩu nhóm, mặt hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển.

Biểu số 0824.Q. CHQ: Nhập khẩu nhóm, mặt hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển.

Biểu số 0825.T. CHQ: Xuất khẩu hàng hóa chịu thuế.

Biểu số 0826.T. CHQ: Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế.


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính


a) Khái niệm


a.1) Hàng hóa xuất khẩu gồm toàn bộ hàng hóa có xuất xứ trong nước và hàng hóa nước ngoài tái xuất khẩu, được đưa ra nước ngoài, làm giảm nguồn của cải, vật chất của đất nước.


- Hàng hóa có xuất xứ trong nước là hàng hoá được khai thác, sản xuất, chế biến trong nước theo các quy định về xuất xứ hàng hóa của Việt Nam;


- Hàng hóa tái xuất khẩu là hàng hóa có xuất xứ nước ngoài mà trước đó đã được nhập khẩu và được thống kê là hàng nhập khẩu, sau đó lại xuất khẩu nguyên trạng hoặc chỉ chế biến giản đơn, bảo quản, đóng gói lại, không làm thay đổi tính chất cơ bản của hàng hóa.


a.2) Hàng hóa nhập khẩu gồm toàn bộ hàng hóa có xuất xứ nước ngoài và hàng Việt Nam tái nhập khẩu, được đưa từ nước ngoài vào Việt Nam, làm tăng nguồn của cải, vật chất của đất nước.


- Hàng hoá có xuất xứ nước ngoài là hàng hóa được khai thác, sản xuất, chế biến ở nước ngoài theo các quy định về xuất xứ hàng hóa của Việt Nam;


- Hàng hóa tái nhập khẩu là hàng hóa của Việt Nam đã xuất khẩu và được thống kê vào hàng xuất khẩu trước đó, sau đó lại nhập khẩu nguyên trạng hoặc chỉ chế biến giản đơn, bảo quản, đóng gói lại, không làm thay đổi tính chất cơ bản của hàng hóa.


b) Phạm vi thống kê


b.1) Hàng hóa được tính trong thống kê xuất khẩu, nhập khẩu gồm:


(1) Hàng hóa mua/bán theo các hợp đồng thương mại thông thường ký với nước ngoài;


(2) Hàng hóa thuộc loại hình hàng đổi hàng với nước ngoài, không sử dụng các hình thức thanh toán;


(3) Hàng hóa thuộc các hợp đồng gia công, lắp ráp ký với nước ngoài, có hoặc không thay đổi quyền sở hữu, bao gồm: Thành phẩm hoàn trả sau gia công, lắp ráp; nguyên liệu/vật tư xuất khẩu, nhập khẩu để gia công, lắp ráp; hàng hóa làm mẫu phục vụ cho gia công, lắp ráp; máy móc, thiết bị trực tiếp phục vụ gia công, lắp ráp, được thoả thuận trong hợp đồng gia công, lắp ráp.


(4) Hàng hóa thuộc các giao dịch giữa doanh nghiệp mẹ với doanh nghiệp con, chi nhánh đầu tư trực tiếp ở nước ngoài, hàng hóa giao dịch giữa người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt;


(5) Hàng hóa tái xuất/tái nhập: Hàng hoá nước ngoài/hàng hóa trong nước đã nhập khẩu/xuất khẩu và được thống kê vào nhập khẩu/xuất khẩu trước đó, sau đó lại xuất khẩu/nhập khẩu nguyên dạng hoặc chỉ sơ chế, bảo quản, đóng gói lại, không làm thay đổi tính chất cơ bản của hàng hoá, trừ hàng hóa tạm nhập khẩu/tạm xuất khẩu phải chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan Hải quan và phải tái xuất/tái nhập theo quy định của pháp luật;


(6) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc loại hình vay nợ, viện trợ Chính phủ, phi chính phủ, các tổ chức quốc tế và các hình thức viện trợ nhân đạo khác;


(7) Hàng hóa thuộc hợp đồng thuê/cho thuê tài chính (máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải), theo đó người thuê có quyền lợi, trách nhiệm, chịu rủi ro,… liên quan đến hàng hóa. Nếu trong hợp đồng không xác định rõ các nội dung trên thì căn cứ vào thời hạn thuê là 12 tháng trở lên;


(8) Hàng hóa trả lại trong kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu (hàng hóa mà trước đó đã được thống kê vào hàng xuất khẩu hoặc nhập khẩu, sau đó được tái nhập hoặc tái xuất);


(9) Hàng hóa tạm nhập, tạm xuất có thời hạn để sử dụng tạm thời cho mục đích cụ thể nhưng sau đó được chuyển đổi loại hình hải quan để không thực hiện tái xuất, tái nhập. Những hàng hóa đó bao gồm: Hàng hóa hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm; tài liệu hội nghị, hội thảo, nghiên cứu khoa học, giáo dục, thi đấu thể thao, biểu diễn văn hóa, biểu diễn nghệ thuật, khám chữa bệnh, nghiên cứu và phát triển sản phẩm; phương tiện vận tải, công ten nơ và các thiết bị liên quan đến vận tải; các động sản khác;


(10) Hàng hoá mua/bán, trao đổi qua biên giới, không có hợp đồng thương mại;


(11) Các hàng hóa đặc thù:


- Vàng phi tiền tệ: Là vàng ở các dạng bột, thanh, thỏi, miếng, xu, vàng trang sức,… dưới dạng tinh chế, thô hoặc dạng bán sơ chế do các doanh nghiệp, ngân hàng thương mại (trừ ngân hàng, tổ chức khác nhận ủy quyền thực hiện giao dịch của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) xuất khẩu, nhập khẩu cho mục đích kinh doanh, sản xuất, gia công, chế tác,… theo quy định của pháp luật;


- Tiền giấy, chứng khoán chưa phát hành, tiền xu không hoặc chưa đưa vào lưu thông; các bộ sưu tập tiền xu hoặc tiền giấy;


- Phương tiện lưu giữ thông tin, hình ảnh: Băng từ, đĩa từ, CD-ROM, thẻ thông minh,... đã hoặc chưa ghi âm, hình, dữ liệu, trò chơi điện tử, phần mềm,…, được sản xuất để dùng chung cho mọi khách hàng hoặc để mua/bán thông thường (trừ các loại được sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng hoặc bản gốc phim ảnh, tác phẩm nghệ thuật, chương trình truyền hình, chương trình biểu diễn nghệ thuật,…);


- Hàng hóa gửi hoặc nhận qua đường bưu điện hoặc dịch vụ chuyển phát nhanh;


- Điện năng xuất khẩu, nhập khẩu;


- Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sử dụng phương thức thương mại điện tử: Việc trao đổi thông tin, đặt hàng, ký kết hợp đồng thương mại và thanh toán với nước ngoài được thực hiện qua mạng Internet nhưng hàng hóa được đưa ra khỏi/đưa vào lãnh thổ Việt Nam, thực hiện các thủ tục hải quan thông thường, được tính đến trong thống kê nếu hàng hóa thuộc phạm vi thống kê;


- Hàng hóa, nhiên liệu bán cho các phương tiện vận tải nước ngoài sử dụng trong hành trình giao thông quốc tế; hàng hóa, nhiên liệu mua để sử dụng trong hành trình giao thông quốc tế;


- Dầu thô và khoáng sản được khai thác trong khu vực thềm lục địa, vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam, hải phận quốc tế, vùng chồng lấn được mua, bán với nước ngoài;


- Thiết bị giàn khoan do doanh nghiệp mua/bán ngoài khơi, không thực hiện tờ khai hải quan;


- Máy bay, tàu thuyền và phương tiện vận tải khác thuộc các giao dịch không thực hiện tờ khai hải quan;


- Hàng hóa nhận được từ các tổ chức quốc tế ở nước ngoài hoặc gửi đi cho các tổ chức quốc tế (trừ hàng hóa gửi hoặc nhận giữa các tổ chức quốc tế);


- Hàng hóa là tài sản di chuyển, hàng hóa là hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh phải khai theo quy định;


- Chất thải và phế liệu có giá trị thương mại;


- Vệ tinh trong trường hợp có thay đổi quyền sở hữu giữa các tổ chức, cá nhân trong nước với nước ngoài.


b.2) Hàng hóa không tính trong thống kê gồm:


(1) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ: Hàng hóa do thương nhân Việt Nam ký hợp đồng mua/bán với thương nhân nước ngoài nhưng được giao/nhận tại Việt Nam theo chỉ định của thương nhân nước ngoài.


(2) Hàng hóa do thương nhân Việt Nam mua của nước ngoài và bán thẳng cho nước thứ ba, hàng hóa không về Việt Nam hoặc có về Việt Nam nhưng không làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu thông thường tại Hải quan Việt Nam.


(3) Hàng hóa mua/bán tại các cửa hàng miễn thuế (Duty Free Shop).


(4) Hàng hóa tạm nhập, tạm xuất có thời hạn sau đó được tái xuất, tái nhập như: Hàng tham dự triển lãm, hội chợ, giới thiệu sản phẩm; tài liệu hội nghị, hội thảo, nghiên cứu khoa học, giáo dục, thi đấu thể thao, biểu diễn văn hóa, biểu diễn nghệ thuật, khám chữa bệnh, nghiên cứu và phát triển sản phẩm; phương tiện vận tải, công ten nơ và các thiết bị liên quan đến vận tải.


(5) Hàng hoá chỉ đơn thuần đi qua lãnh thổ Việt Nam với mục đích chuyển tải, quá cảnh.


(6) Các loại hàng hóa đặc thù gồm:


- Hàng hoá thuộc hợp đồng cho thuê hoặc đi thuê hoạt động (máy bay, tàu thuyền, máy móc thiết bị): Không có sự chuyển quyền sở hữu đối với hàng hóa sau thời gian thuê/cho thuê;


- Hàng hoá của Chính phủ Việt Nam gửi hoặc nhận với cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế của Việt Nam ở nước ngoài;


- Hàng hóa gửi và nhận của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự của nước ngoài, cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế đặt tại Việt Nam;


- Vàng tiền tệ: Vàng thuộc giao dịch của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hoặc các tổ chức được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ủy quyền xuất khẩu, nhập khẩu cho mục đích dự trữ, cân đối tiền tệ theo qui định của pháp luật;


- Tiền xu đang lưu hành, tiền giấy, tiền séc và chứng khoán đã phát hành trong khâu lưu thông;


- Hàng hóa với chức năng là phương tiện rỗng dùng để chứa hàng hóa: Công-ten-nơ, các thùng, chai, lọ và các loại khác theo phương thức quay vòng chỉ nhằm mục đích vận chuyển hàng hóa;


- Các sản phẩm, nội dung truyền nhận theo phương thức điện tử (phần mềm, các sản phẩm âm thanh, hình ảnh, phim, sách điện tử và loại khác);


- Phương tiện lưu giữ thông tin, hình ảnh, chứa phần mềm được sản xuất theo yêu cầu hoặc đơn đặt hàng riêng; bản gốc phim ảnh, tác phẩm nghệ thuật, chương trình truyền hình, chương trình biểu diễn nghệ thuật,...


- Hàng hóa đưa ra hoặc đưa vào lãnh thổ Việt Nam bất hợp pháp;


- Hàng hóa đưa vào hoặc đưa ra khỏi lãnh thổ hải quan của Việt Nam với mục đích sửa chữa hoặc bảo trì nếu hoạt động đó không làm thay đổi xuất xứ của hàng hóa;


- Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu là vũ khí, khí tài nhằm bảo vệ lợi ích, chủ quyền và an ninh quốc gia thuộc các danh mục bí mật của nhà nước;


- Chất thải, phế liệu không có trị giá thương mại.


c) Phương pháp tính


Thời điểm thống kê: Là thời điểm cơ quan Hải quan chấp nhận đăng ký tờ khai hải quan.


Những thay đổi trên tờ khai hải quan trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan sẽ được cập nhật vào hệ thống thông tin hải quan và được điều chỉnh trong các báo cáo thống kê.


Trong vòng 90 ngày sau khi kết thúc năm báo cáo, cơ quan thống kê sẽ ngừng cập nhật các thay đổi trên tờ khai hải quan.


Trị giá thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu:


- Đối với hàng hóa phải nộp thuế xuất khẩu hoặc nhập khẩu và các loại thuế liên quan trong quá trình làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu thì trị giá thống kê là trị giá tính thuế của hàng hóa.


- Đối với hàng hóa không phải nộp thuế xuất khẩu hoặc nhập khẩu và các loại thuế liên quan trong quá trình làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu thì trị giá thống kê là trị giá khai báo của hàng hóa được cơ quan hải quan chấp nhận.


- Trị giá thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tính bằng Đô la Mỹ (USD). Cơ quan hải quan căn cứ vào quy định hiện hành về tỷ giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để quy đổi các ngoại tệ về đồng Đô la Mỹ.


Xác định trị giá thống kê trong những trường hợp đặc thù


- Trường hợp tờ khai hải quan đăng ký một lần nhưng xuất khẩu hoặc nhập khẩu nhiều lần thì trị giá thống kê là trị giá thực tế của hàng hóa khi xuất khẩu, nhập khẩu;


- Tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá chưa phát hành, chưa đưa vào lưu thông: Trị giá thống kê là chi phí để sản xuất ra tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá (không phải là mệnh giá của tiền giấy, tiền kim loại hay các giấy tờ có giá này);


- Phương tiện trung gian dùng để chứa thông tin bao gồm: Băng từ, đĩa từ, CD-ROM, thẻ thông minh và các phương tiện trung gian khác đã hoặc chưa chứa thông tin, trừ loại được sản xuất theo yêu cầu hoặc đơn đặt hàng riêng: Thống kê theo trị giá hải quan toàn bộ của các hàng hóa này (không phải chỉ là trị giá của các phương tiện trung gian chưa có thông tin);


- Hàng hóa được phép ghi giá tạm tính khi đăng ký tờ khai hải quan thì trị giá thống kê phải được điều chỉnh khi có giá chính thức trên tờ khai sửa đổi, bổ sung;


- Hàng gia công, chế biến, lắp ráp: Tính trị giá toàn bộ hàng hoá nguyên liệu trước khi gia công, chế biến, lắp ráp và toàn bộ giá trị thành phẩm hoàn trả sau gia công, chế biến, lắp ráp;


- Các giao dịch không khai trị giá (ví dụ: hàng đổi hàng, hàng viện trợ nhân đạo,…) thì trị giá của hàng hóa trong thống kê được tính theo nguyên tắc xác định trị giá hải quan;


- Hàng trả lại: Trị giá thống kê là trị giá hàng hóa được định giá theo trị giá của giao dịch xuất khẩu hoặc nhập khẩu ban đầu;


- Điện năng xuất khẩu, nhập khẩu: Trị giá thống kê là trị giá khai trên tờ khai hải quan;


- Hàng hóa theo hợp đồng thuê tài chính: Tính trị giá của hàng hóa trên cơ sở giá bán của hàng hóa tương tự (loại trừ các dịch vụ cung cấp kèm theo hợp đồng cho thuê như chi phí đào tạo, bảo trì, phí tài chính);


Loại tiền và tỷ giá: Trị giá thống kê hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tính bằng Đô la Mỹ (USD). Cơ quan hải quan căn cứ vào quy định hiện hành về tỷ giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để quy đổi các ngoại tệ sử dụng trong thống kê.


Đơn vị tính thống kê: Là đơn vị tính quy đổi sử dụng trong các biểu mẫu thống kê. Các đơn vị tính lượng khác nhau được quy đổi về đơn vị tính thống nhất trong biểu mẫu căn cứ vào các dữ liệu từ hồ sơ hải quan.


Nước đối tác thương mại:


Xuất khẩu: Thống kê theo “nước, vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến”: Là nước hoặc vùng lãnh thổ mà tại thời điểm xuất khẩu, người khai hải quan biết được hàng hoá của Việt Nam sẽ được chuyển đến để bốc dỡ, không tính nước mà hàng hoá trung chuyển, quá cảnh.


Nhập khẩu: Thống kê theo “nước, vùng lãnh thổ xuất xứ” là nước hoặc vùng lãnh thổ mà tại đó hàng hóa được nuôi trồng, khai thác, sản xuất hoặc chế biến, theo các quy định về xuất xứ hàng hóa của Việt Nam.


2. Cách ghi biểu


Quy định cách ghi số liệu:


- Không phải thu thập số liệu và báo cáo: Biểu thị bằng dấu gạch chéo (X).


- Hiện tượng kinh tế không phát sinh: Biểu thị bằng dấu gạch ngang (-).


- Hiện tượng kinh tế có phát sinh nhưng chưa thu thập được số liệu báo cáo: Biểu thị bằng dấu 3 chấm (...).

Biểu số 0801.T. CHQ.QG: Xuất khẩu hàng hóa (tháng)

Biểu số 0802.T. CHQ.QG: Nhập khẩu hàng hóa (tháng)

Biểu số 0803.T. CHQ.QG: Xuất khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) (tháng)

Biểu số 0804.T. CHQ.QG: Nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) (tháng)

Biểu số 0813.T. CHQ: Xuất khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trong nước (tháng)

Biểu số 0814.T. CHQ: Nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trong nước (tháng)


- Cột A:


+ Tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu: Ghi tổng trị giá toàn bộ các nhóm/mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi thống kê nêu tại mục a và b.1


+ Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài: Ghi tổng trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi thống kê của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (là doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài theo quy định của pháp luật - gọi tắt là doanh nghiệp FDI).


+ Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp trong nước: Ghi tổng trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi thống kê của các doanh nghiệp có vốn hoàn toàn trong nước theo quy định của pháp luật - gọi tắt là doanh nghiệp trong nước).


+ Nhóm/mặt hàng chủ yếu: Danh mục nhóm mặt hàng chủ yếu trong biểu 0801.T.TCHQ.QG, 0802.T.TCHQ.QG được sửa đổi hoặc cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.


- Cột B: Ghi đơn vị tính tương ứng với nhóm/mặt hàng chủ yếu.


- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về lượng, trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh trong kỳ/tháng báo cáo.


- Cột 3 và 4: Ghi số liệu lũy kế về lượng, trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh từ ngày 1/1 đến hết kỳ/tháng báo cáo, bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các kỳ/tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.

Biểu số 0805.T. CHQ.QG: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu chia theo tỉnh, thành phố (tháng)


- Cột A: Ghi tên của toàn bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Số liệu của mỗi tỉnh, thành phố được tổng hợp từ tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu của toàn bộ các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân đăng ký mã số doanh nghiệp tại tỉnh, thành phố đó.


- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp trị giá xuất khẩu của tháng báo cáo, lũy kế đến hết tháng báo cáo của từng tỉnh, thành phố bao gồm cả các số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.


- Cột 3 và 4: Ghi số liệu tổng hợp trị giá nhập khẩu của tháng báo cáo, lũy kế đến hết tháng báo cáo của từng tỉnh, thành phố bao gồm cả các số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.

Biểu số 0806.T. CHQ.QG: Xuất khẩu sang một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu (tháng)

Biểu số 0807.T. CHQ.QG: Nhập khẩu từ một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu (tháng)


- Cột A: Ghi tên các nước, vùng lãnh thổ theo quy định của mục c) về “nước đối tác thương mại” và các nhóm/mặt hàng chủ yếu có trị giá xuất khẩu, nhập khẩu lớn theo danh mục của Biểu số 0801.T. CHQ.QG và 0802.T. CHQ.QG.

Danh mục các nước, vùng lãnh thổ trong 2 biểu báo cáo này bao gồm:


+ Các nước là thành viên của Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), các nước đối tác thương mại lớn của ASEAN;


+ Các nước là thành viên của Liên minh châu Âu (EU);


+ Các nước có ký kết Hiệp định Thương mại tự do (FTA) với Việt Nam;


+ Các nước có trị giá xuất khẩu, nhập khẩu lớn tính theo từng châu lục và các trường hợp khác theo rà soát hàng năm về trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cục Hải quan.


- Cột 1 và 2: Ghi số liệu về trị giá xuất khẩu, nhập khẩu sang/từ nước đối tác thương mại tương ứng ở cột A; lượng và trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của từng nhóm/mặt hàng chủ yếu của nước đối tác thương mại đó phát sinh trong tháng báo cáo.


- Cột 3 và 4: Ghi số liệu về trị giá xuất khẩu, nhập khẩu sang/từ nước đối tác thương mại tương ứng ở Cột A; lượng và trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của từng nhóm/mặt hàng chủ yếu của nước đối tác thương mại đó phát sinh từ ngày 1/1 đến hết tháng báo cáo, bao gồm cả các số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.

Biểu số 0808.H. CHQ.QG: Tình hình xuất khẩu hàng hóa (quý, năm) - Dạng file dữ liệu chi tiết, gửi bằng phương tiện máy tính.

Biểu số 0809.H. CHQ.QG: Tình hình nhập khẩu hàng hóa (quý, năm) - Dạng file dữ liệu chi tiết, gửi bằng phương tiện máy tính.


- Cột A (Mã số hàng hóa): Ghi mã số hàng hóa tương ứng với mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Bộ Tài chính ban hành), cấp mã AHTN 8 chữ số.


- Cột B (Mô tả hàng hóa): Ghi rõ mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam tương ứng với mã của hàng hóa ở cột A.


- Cột C (Đơn vị tính): Ghi đơn vị tính thống kê.


- Cột D: Ghi tên các nước, vùng lãnh thổ theo quy định của mục c) về “nước đối tác thương mại”.


+ Nước, vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến: Là nước, vùng lãnh thổ mà tại thời điểm xuất khẩu, người khai hải quan biết được hàng hóa của Việt Nam sẽ được chuyển đến nước, vùng lãnh thổ đó để bốc dỡ, không tính nước, vùng lãnh thổ mà hàng hóa trung chuyển, quá cảnh.


+ Nước, vùng lãnh thổ xuất xứ: Là nước, vùng lãnh thổ mà tại đó hàng hóa được nuôi trồng, khai thác, sản xuất hoặc chế biến, theo các quy định về xuất xứ hàng hóa của Việt Nam.


- Cột E: Ghi phương thức vận chuyển hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu phân chia theo:


+ Đường không;


+ Đường thủy;


+ Đường bộ;


+ Loại khác.


- Cột 1 và 2: Ghi số liệu lượng và trị giá xuất khẩu, nhập khẩu tương ứng của từng dòng hàng hóa phát sinh trong quý (đối với báo cáo quý) và cả năm (đối với báo cáo năm), bao gồm cả các số liệu được đã được điều chỉnh, cập nhật trong kỳ báo cáo theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.

Biểu số 0810.Q. CHQ.QG: Hàng hóa tái xuất khẩu (quý)


- Cột A:


+ Tổng trị giá hàng hóa tái xuất khẩu: Ghi tổng trị giá toàn bộ các nhóm/mặt hàng tái xuất khẩu xác định được tối đa theo quy định về phạm vi thống kê nêu tại mục a và b.1.


+ Trị giá hàng hóa tái xuất khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài: Ghi tổng trị giá hàng hóa tái xuất khẩu thuộc phạm vi thống kê của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (là doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài theo quy định của pháp luật - gọi tắt là doanh nghiệp FDI).


+ Mặt hàng: Ghi mặt hàng tái xuất khẩu (theo danh mục mặt hàng của Biểu 0801.T. CHQ.QG) phát sinh trong kỳ báo cáo.


- Cột B: Ghi đơn vị tính tương ứng với nhóm/mặt hàng chủ yếu trong Biểu 0801.T. CHQ.QG.


- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về lượng, trị giá hàng hóa tái xuất khẩu phát sinh trong quý báo cáo.


- Cột 3 và 4: Ghi số liệu lũy kế về lượng, trị giá hàng hóa tái xuất khẩu phát sinh từ ngày 1/1 đến hết quý báo cáo, bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các quý báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.

Biểu số 1811.H. CHQ: Xuất khẩu sang một số nước/vùng lãnh thổ theo mã AHTN (Quý, năm).

Biểu số 1812.H. CHQ: Nhập khẩu từ một số nước/vùng lãnh thổ theo mã AHTN (Quý, năm).


- Cột A: Ghi tên các nước, vùng lãnh thổ theo quy định của mục c) về “nước đối tác thương mại” và các mã AHTN chủ yếu cấp 8 số.

Danh mục các nước, vùng lãnh thổ trong 2 biểu báo cáo này bao gồm:


+ Các nước là thành viên của Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), các nước đối tác thương mại lớn của ASEAN;


+ Các nước là thành viên của Liên minh châu Âu (EU);


+ Các nước có ký kết Hiệp định Thương mại tự do (FTA) với Việt Nam;


+ Các nước có trị giá xuất khẩu, nhập khẩu lớn tính theo từng châu lục và các trường hợp khác theo rà soát hàng năm về trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cục Hải quan.


- Cột 1: Ghi số liệu về trị giá xuất khẩu, nhập khẩu sang/từ nước đối tác thương mại tương ứng ở cột A; trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của từng mã AHTN chủ yếu cấp 8 số của nước đối tác thương mại đó phát sinh trong kỳ báo cáo.


- Cột 2: Ghi số liệu về trị giá xuất khẩu, nhập khẩu sang/từ nước đối tác thương mại tương ứng ở cột A; trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của từng mã AHTN chủ yếu cấp 8 số của nước đối tác thương mại đó phát sinh từ ngày 1/1 đến hết kỳ báo cáo, bao gồm cả các số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các kỳ báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.

Biểu số 0815.T. CHQ: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa chia theo Chi cục Hải quan khu vực (tháng)

Biểu số 0816.T. CHQ: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thông quan theo Chi cục Hải quan khu vực (tháng - số liệu trong và ngoài phạm vi thống kê)


- Cột A: Ghi tên các Chi cục Hải quan khu vực


- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp trị giá xuất khẩu của tháng báo cáo, lũy kế đến hết tháng báo cáo của từng Chi cục Hải quan khu vực bao gồm cả các số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.


- Cột 3 và 4: Ghi số liệu tổng hợp trị giá nhập khẩu của tháng báo cáo, lũy kế đến hết tháng báo cáo của từng Chi cục Hải quan khu vực bao gồm cả các số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.

Biểu số 0817.T. CHQ: Xuất khẩu hàng hóa tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu (tháng).

Biểu số 0818.T. CHQ: Nhập khẩu hàng hóa tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu (tháng).

Biểu số 0819.T. CHQ: Xuất khẩu các nhóm, mặt hàng chủ yếu thông quan theo Chi cục Hải quan khu vực (tháng - số liệu trong và ngoài phạm vi thống kê).

Biểu số 0820.T. CHQ: Nhập khẩu các nhóm, mặt hàng chủ yếu thông quan theo Chi cục Hải quan khu vực (tháng - số liệu trong và ngoài phạm vi thống kê).


- Cột A: Ghi tên các Chi cục Hải quan khu vực và các nhóm/mặt hàng chủ yếu có trị giá xuất khẩu, nhập khẩu lớn theo danh mục của Biểu số 0801.H. CHQ.QG và 0802.H. CHQ.QG.


- Cột B: Ghi đơn vị tính tương ứng với nhóm/mặt hàng chủ yếu.


- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về lượng, trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh trong tháng báo cáo.


- Cột 3 và 4: Ghi số liệu lũy kế về lượng, trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh từ ngày 1/1 đến hết tháng báo cáo, bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.

Biểu số 0821.H. CHQ: Số lượng tờ khai và trị giá xuất khẩu chia theo nhóm loại hình xuất khẩu chủ yếu (6 tháng, năm).

Biểu số 0822.H. CHQ: Số lượng tờ khai và trị giá nhập khẩu chia theo nhóm loại hình nhập khẩu chủ yếu (6 tháng, năm).


- Cột A: Ghi loại hình xuất khẩu/nhập khẩu chủ yếu đang được sử dụng của cơ quan Hải quan.


- Cột 1 và 2: Ghi số lượng tờ khai và trị giá của từng loại hình tương ứng tại cột A phát sinh trong kỳ báo cáo.


- Cột 3 và 4: Ghi số lượng tờ khai và trị giá của từng loại hình tương ứng tại cột A phát sinh từ 1/1 đến hết kỳ báo cáo, bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các quý báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.

Biểu số 0823.Q. CHQ: Xuất khẩu nhóm, mặt hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển (quý)

Biểu số 0824.Q. CHQ: Nhập khẩu nhóm, mặt hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển (quý)


- Cột A: Ghi tên các nhóm/mặt hàng chủ yếu có trị giá xuất khẩu, nhập khẩu lớn theo danh mục của Biểu số 0801.T. CHQ.QG và 0802.T. CHQ.QG và ghi phương thức vận chuyển hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu phân chia theo:


+ Đường không;


+ Đường thủy;


+ Đường bộ;


+ Loại khác.


- Cột B: Ghi đơn vị tính tương ứng với nhóm/mặt hàng chủ yếu.


- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về lượng, trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh trong quý báo cáo.


- Cột 3 và 4: Ghi số liệu lũy kế về lượng, trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh từ ngày 1/1 đến hết quý báo cáo, bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các quý báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.

Biểu số 0825.T. CHQ: Xuất khẩu hàng hóa chịu thuế (tháng)

Biểu số 0826.T. CHQ: Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế (tháng)


- Cột A:


+ Tổng trị giá xuất khẩu chịu thuế, nhập khẩu chịu thuế: Ghi tổng trị giá toàn bộ các nhóm/mặt hàng xuất khẩu chịu thuế, nhập khẩu chịu thuế


+ Ghi tên các nhóm/mặt hàng chủ yếu có trị giá xuất khẩu chịu thuế, nhập khẩu chịu thuế lớn theo danh mục của Biểu số 0801.T. CHQ.QG và 0802.T. CHQ.QG


- Cột B: Ghi đơn vị tính tương ứng với nhóm/mặt hàng chủ yếu.


- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về lượng, trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa chịu thuế tương ứng phát sinh trong tháng báo cáo.


- Cột 3 và 4: Ghi số liệu lũy kế về lượng, trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa chịu thuế tương ứng phát sinh từ ngày 1/1 đến hết tháng báo cáo, bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các kỳ/tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.


- Trị giá xuất khẩu hàng hóa chịu thuế là trị giá của các tờ khai hải quan có phát sinh các sắc thuế khi xuất khẩu.


- Trị giá nhập khẩu hàng hóa chịu thuế là trị giá của các tờ khai hải quan có phát sinh các sắc thuế khi nhập khẩu.


Biểu số: 0827.N.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 25 tháng 12 năm trước

Kỳ báo cáo: Năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


MỨC ĐỘ TỰ DO HÓA ĐỐI VỚI THUẾ NHẬP KHẨU THEO CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI


Năm:...


STT

Tên hiệp định

Tên viết tắt

Mức độ tự do hóa

1

2



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0827.N.QLN: Mức độ tự do hóa đối với thuế nhập khẩu theo các Hiệp định thương mại


Giải thích biểu mẫu báo cáo


1. Khái niệm:


Thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam; hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam.


2. Cách ghi biểu:


Mức độ tự do hóa thương mại được tính tỷ lệ số dòng thuế xóa bỏ trên tổng số các dòng thuế trong các Hiệp định thương mại.


3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.


Biểu số: 0828.N.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 25 tháng 12 năm trước

Kỳ báo cáo: Năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT


Năm: ...


STT

Mã số hàng hóa

Mô tả hàng hóa

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

1

Tên hàng 1

2

< Mã số 2>

Tên hàng 2

< Thuế suất 2>

< Thuế suất 2>

< Thuế suất 2>



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0828.N.QLN: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt


Giải thích biểu mẫu báo cáo


1. Khái niệm:


Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt là thuế nhập khẩu áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu từ các đối tác ký kết Hiệp định thương mại tự do, thỏa thuận thương mại với Việt Nam.


2. Cách ghi biểu:


- Cột (A): Mã số hàng hóa theo các Nghị định của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, nhập khẩu ưu đãi đặc biệt


- Cột (B): Mô tả hàng hóa theo các Nghị định của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, nhập khẩu ưu đãi đặc biệt


- Hiệp định 1,2,…: Tên viết tắt Hiệp định thương mại tự do, thỏa thuận thương mại mà Việt Nam là thành viên


- Cột (1), (2),…: Thuế suất tương ứng theo Hiệp định thương mại tự do, thỏa thuận thương mại mà Việt Nam là thành viên


3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.


Biểu số: 0829.N.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 25 tháng 12 năm trước

Kỳ báo cáo: Năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THUẾ XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI


Năm: ...


STT

Mã số hàng hóa

Mô tả hàng hóa

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

1

Tên hàng 1

2

< Mã số 2>

Tên hàng 2

< Thuế suất 2>

< Thuế suất 2>

< Thuế suất 2>



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0829.N.QLN: Thuế xuất khẩu ưu đãi


1. Khái niệm:


Thuế xuất khẩu ưu đãi đặc biệt là thuế xuất khẩu áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu tới một số đối tác có thỏa thuận về thuế xuất khẩu ưu đãi tại các Hiệp định thương mại tự do, thỏa thuận thương mại với Việt Nam.


2. Cách ghi biểu:


- Cột (A): Mã số hàng hóa áp dụng thuế xuất khẩu ưu đãi theo các Nghị định của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, nhập khẩu ưu đãi đặc biệt


- Cột (B): Mô tả hàng hóa theo các Nghị định của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, nhập khẩu ưu đãi đặc biệt


- Hiệp định 1,2,…: Tên viết tắt Hiệp định thương mại tự do, thỏa thuận thương mại mà Việt Nam là thành viên có cam kết về Thuế xuất khẩu ưu đãi


- Cột (1), (2),…: Thuế suất tương ứng theo Hiệp định thương mại tự do, thỏa thuận thương mại mà Việt Nam là thành viên


3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.



Biểu số: 0830.N.CST

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Căn cứ VBQPPL:..........

Thời hạn báo cáo: 30 ngày kể từ khi VBQPPL căn cứ có hiệu lực

Kỳ báo cáo: Năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ


Năm: ...


STT

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)


(Hiển thị File đính kèm Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế đã được Chính phủ ban hành (định dạng pdf hoặc excel))



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0830.N.CST: Thuế suất thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế


1. Khái niệm:


Thuế suất thuế xuất khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu do Chính phủ ban hành.


Trường hợp hàng hóa xuất khẩu sang nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi về thuế xuất khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam thì thực hiện theo các thỏa thuận này.


2. Cách ghi biểu: “Mã hàng”; “Mô tả hàng hóa”; “Thuế suất” theo Nghị định của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.


3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.


Biểu số: 0831.N.CST

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Căn cứ VBQPPL:..........

Thời hạn báo cáo: 30 ngày kể từ khi VBQPPL căn cứ có hiệu lực

Kỳ báo cáo: Năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ


Năm: ...


Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)


(Hiển thị File đính kèm Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế đã được Chính phủ ban hành (định dạng pdf hoặc excel))



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0831.N.CST: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế


1. Khái niệm:


Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam; hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.


2. Cách ghi biểu: “Mã hàng”; “Mô tả hàng hóa”; “Thuế suất” theo Nghị định của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.


3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.


Biểu số: 0832.N.CST

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Căn cứ VBQPPL:..........

Thời hạn báo cáo: 30 ngày kể từ khi VBQPPL căn cứ có hiệu lực

Kỳ báo cáo: Năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU THÔNG THƯỜNG ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU


Năm: ...


Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

01.01

Ngựa, lừa, la sống.

- Ngựa:

0101.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

0101.30

- Lừa:

0101.30.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

01.02

Động vật sống họ trâu bò.

…..

…..

…..


(Hiển thị File đính kèm Biểu thuế suất thuế nhập khẩu thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu đã được Thủ tướng Chính phủ ban hành (định dạng pdf hoặc excel))



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0832.N.CST: Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu


1. Khái niệm:


Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu không thuộc các trường hợp áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.


Thuế suất nhập khẩu thông thường được quy định bằng 150% thuế suất nhập khẩu ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng. Trường hợp mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi bằng 0% thì mức thuế suất thuế nhập khẩu thông thường thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.


2. Cách ghi biểu Mã hàng”; “Mô tả hàng hóa”; “Thuế suất” theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu


3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.



Biểu số: 0833.N.CST

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Căn cứ VBQPPL:..........

Thời hạn báo cáo: 30 ngày kể từ khi VBQPPL căn cứ có hiệu lực

Kỳ báo cáo: Năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ HỖN HỢP


Năm: ...


1. Mức thuế tuyệt đối:


Đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống có dung tích xi lanh không quá 1.000cc:


Mô tả mặt hàng

Thuộc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Đơn vị tính

Mức thuế

- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

87.03

Chiếc


2. Mức thuế hỗn hợp đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống có dung tích xi lanh trên 1.000cc thuộc nhóm 87.03 và xe ô tô chở người từ 10 đến 15 chỗ ngồi thuộc nhóm 87.02 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi được xác định như sau:


a) Đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống có dung tích xi lanh trên 1.000cc:


Mô tả mặt hàng

Thuộc nhóm mã hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Đơn vị tính

Mức thuế

- Ô tô trừ ô tô van, ô tô cứu thương, ô tô tang lễ, ô tô chở phạm nhân, ô tô nhà ở lưu động

87.03

Chiếc

- Loại khác:

+ Trên 1.000 cc nhưng không quá 2.500cc:

87.03

Chiếc

+ Trên 2.500cc:

87.03

Chiếc


b) Đối với xe ô tô từ 10 đến 15 chỗ ngồi:


Mô tả mặt hàng

Thuộc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Đơn vị tính

Mức thuế

- Dưới 2.500cc:

87.02

Chiếc

- Từ 2.500cc trở lên:

87.02

Chiếc


c) X nêu tại điểm a, điểm b nêu trên được xác định như sau:


X = Giá tính thuế xe ô tô đã qua sử dụng nhân (x) với mức thuế suất của dòng thuế xe ô tô mới cùng loại thuộc Chương 87 trong mục I Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định này tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.


(Hiển thị File đính kèm Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp đã được Chính phủ ban hành (định dạng pdf hoặc excel))



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0833.N.CST: Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp


1. Khái niệm:


Số tiền thuế áp dụng phương pháp tính thuế tuyệt đối đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được xác định căn cứ vào lượng hàng hóa thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và mức thuế tuyệt đối quy định trên một đơn vị hàng hóa tại thời điểm tính thuế.


Số tiền thuế áp dụng phương pháp tính thuế hỗn hợp đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được xác định là tổng số tiền thuế theo tỷ lệ phần trăm và số tiền thuế tuyệt đối. Trong đó, số tiền thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tính theo tỷ lệ phần trăm được xác định căn cứ vào trị giá tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ phần trăm của từng mặt hàng tại thời điểm tính thuế.


2. Cách ghi biểu: “Mô tả mặt hàng”; “Thuộc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi”; “Đơn vị tính”; “Mức thuế” theo Nghị định của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.


3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.


Biểu số: 0834.N.CST

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: 30 ngày kể từ khi VBQPPL căn cứ có hiệu lực

Kỳ báo cáo: Năm

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU NGOÀI HẠN NGẠCH THUẾ QUAN ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG THUỘC DIỆN ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN


Năm: ...


Mã hàng

Mô tả

Thuế suất ngoài hạn ngạch (%)

04.07

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.

- Trứng sống khác:

0407

21

00

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

0407

29

- - Loại khác:

0407

29

10

- - - Của vịt, ngan

0407

29

90

- - - Loại khác

0407

90

- Loại khác:

0407

90

10

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

0407

90

20

- - Của vịt, ngan

0407

90

90

- - Loại khác

17.01

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.

….


(Hiển thị File đính kèm Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan đã được Chính phủ ban hành (định dạng pdf hoặc excel))



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0834.N.CST: Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan


1. Khái niệm:


Mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan quy định tại Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan do Chính phủ ban hành, áp dụng đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa áp dụng hạn ngạch thuế quan có số lượng nhập khẩu nằm ngoài số lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.


Trường hợp tại các Điều ước quốc tế có quy định về lượng hạn ngạch nhập khẩu và/hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch đối với các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa áp dụng hạn ngạch thuế quan thì thực hiện theo quy định tại các Nghị định của Chính phủ về ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện các Điều ước quốc tế đó.


Trường hợp mức thuế suất ngoài hạn ngạch theo Điều ước quốc tế cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Danh mục do Chính phủ ban hành thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Danh mục do Chính phủ ban hành.


2. Cách ghi biểu: “Mã hàng”; “Mô tả hàng hóa”; “Thuế suất” theo Nghị định của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.


3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.



Biểu số: 0901.Q.QLG

Kèm theo Thông tư số 131/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Chậm nhất ngày 15 sau quý báo cáo (khi có phát sinh định giá)

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý giá

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


GIÁ HÀNG HÓA DỊCH VỤ DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ


Quý…


STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá

Cơ quan, tổ chức định giá

Ghi chú

Tối thiểu

Tối đa

Khung giá

Giá cụ thể

Tối thiểu

Tối đa

Khung giá

Giá cụ thể

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(11)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0901.Q.QLG: Giá hàng hóa do nhà nước định giá


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Là kết quả quá trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện xác định giá của hàng hóa, dịch vụ.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo Quản lý Giá.


3. Cách ghi biểu:


- Cột 1: Ghi số thứ tự


- Cột 2: Ghi Tên hàng hóa, dịch vụ


- Cột 3: Ghi Đơn vị tính


- Cột 4: Ghi Mức giá (tối thiểu)


- Cột 5: Ghi Mức giá (tối đa)


- Cột 6: Ghi Mức giá (khung giá)


- Cột 7: Ghi Mức giá (cụ thể)


- Cột 8: Ghi Cơ quan định giá (tối thiểu)


- Cột 9: Ghi Cơ quan định giá (tối đa)


- Cột 10: Ghi Cơ quan định giá (khung giá)


- Cột 11: Ghi Cơ quan định giá (giá cụ thể)


- Cột 12: Ghi chú


Biểu số: 0902.Q.QLG

Kèm theo Thông tư số 131/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:

- Quý: Ngày 15 sau quý báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý giá

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG


Quý:…


STT

Mã hàng hóa

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cách

Đơn vị tính

Giá phổ biến kỳ báo cáo

Giá bình quân kỳ trước

Giá bình quân kỳ này

Mức tăng (giảm) giá bình quân

Tỷ lệ tăng (giảm) giá bình quân (%)

Nguồn thông tin

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (8-7)

(10) = (9/7)

(11)

(12)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0902.Q.QLG: Bảng giá thị trường


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Bình quân giá thị trường hàng hóa, dịch vụ, so sánh kỳ này (quý báo cáo) với kỳ trước (quý liền trước quý báo cáo) của các mặt hàng trong danh mục báo cáo giá thị trường theo quy định tại Thông tư 29/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo Quản lý Giá.


3. Cách ghi biểu:


- Cột 1: Ghi số thứ tự


- Cột 2: Ghi Mã hàng hóa


- Cột 3: Ghi Tên hàng hóa, dịch vụ


- Cột 4: Ghi Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cách


- Cột 5: Ghi Đơn vị tính


- Cột 6: Ghi Giá phổ biến kỳ báo cáo


- Cột 7: Ghi Giá bình quân kỳ trước


- Cột 8: Ghi Giá bình quân kỳ này


- Cột 9: Ghi Mức tăng (giảm) giá bình quân: Giá bình quân kỳ này - Giá bình quân kỳ trước


- Cột 10: Ghi Tỷ lệ tăng (giảm) giá bình quân (%): Mức tăng (giảm) giá bình quân/ Giá bình quân kỳ trước


- Cột 11: Ghi Nguồn thông tin


- Cột 12: Ghi chú


Biểu số: 0903.N.QLG

Kèm theo Thông tư số 131/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý giá

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ


Năm: ….


Đơn vị tính: Doanh nghiệp


I. Số doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá


STT

Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận

Tổng số

(1)

(2)

(3)

1

Số doanh nghiệp thẩm định giá được cấp lần đầu giấy chứng nhận

2

Số doanh nghiệp thẩm định giá được cấp lại giấy chứng nhận


II. Chi tiết doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá


1. Doanh nghiệp cấp lần đầu


STT

số Giấy chứng nhận

Tên doanh nghiệp

Địa chỉ trụ sở chính

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

2

3

4


2. Doanh nghiệp cấp lại


STT

số Giấy chứng nhận

Tên doanh nghiệp

Địa chỉ trụ sở chính

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

2

3

4



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0903.N.QLG: Số doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Doanh nghiệp thẩm định giá là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp và được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định của pháp luật.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo Quản lý Giá.


3. Cách ghi biểu:


- Đối với biểu tổng hợp: Số doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.


+ Cột 1: Ghi số thứ tự


+ Cột 2: Ghi Tổng số Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận (lần đầu, cấp lại)


+ Cột 3: Tổng số


- Đối với biểu chi tiết: Doanh nghiệp cấp lần đầu và Doanh nghiệp cấp lại:


+ Cột 1: Ghi số thứ tự


+ Cột 2: Ghi Mã số Giấy chứng nhận


+ Cột 3: Ghi Tên doanh nghiệp


+ Cột 4: Ghi Địa chỉ trụ sở chính


+ Cột 5: Ghi chú



Biểu số: 0904.N.QLG

Kèm theo Thông tư số 91/2024/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 15 tháng 02 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý giá

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ TỔ CHỨC KINH DOANH HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ


Năm: …


Đơn vị tính: Tổ chức


STT

Nội dung

Tổng số

1

Số tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0904.N.QLG: Số Tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá.


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá với cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo Quản lý Giá.



Biểu số: 1001.N.QLCS

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý công sản

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH HÌNH THÀNH TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ


Năm: …


STT

Tên tài sản

Đơn vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nguyên giá (mua/thuê/
nhận điều chuyển)

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê/
nhận điều chuyển

Nhà cung cấp (người bán)/Cơ quan điều chuyển

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm (nếu có)
(Nghìn đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Đầu tư xây dựng, mua sắm

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

1.1

Đất

1.2

Nhà

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

2

Xe ô tô

2.1

Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh

….

2.2

Xe ô tô phục vụ công tác chung

2.3

Xe ô tô chuyên dùng

2.4

Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

4

Máy móc, thiết bị

4.1

Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến

4.2

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung

….

4.3

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

….

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

6

Tài sản cố định đặc thù

7

Tài sản cố định hữu hình khác

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

II

Tài sản giao mới

...

III

Tài sản đi thuê

IV

Tài sản nhận điều chuyển

...



NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1001.N.QLCS: Tình hình hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính


Các khái niệm, phân loại tài sản công được quy định tại Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 26/9/2023, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung.


2. Nguồn số liệu: Cục Quản lý công sản.


3. Cách ghi biểu:


- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công. Thời điểm được xác định là đã hoàn thành việc mua sắm tài sản là thời điểm hoàn thành việc chuyển giao tài sản, thanh toán và thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản.


- Cột số 7: Ghi rõ hình thức mua sắm/thuê/nhận điều chuyển: Đấu thầu, chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp, điều chuyển.


Biểu số: 1002.N.QLCS

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý công sản

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ


Năm: …


ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.


STT

Danh mục tài sản

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Hiện trạng sử dụng

Ghi chú

Đang sử dụng đúng mục đích

Đang sử dụng không đúng mục đích

Bỏ trống/ không sử dụng

Hỏng, không sử dụng được

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

1.1

Đất

1.2

Nhà

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

2

Xe ô tô

2.1

Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh

….

2.2

Xe ô tô phục vụ công tác chung

2.3

Xe ô tô chuyên dùng

2.4

Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước

3.

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

4

Máy móc, thiết bị

4.1

Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến

4.2

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung

….

4.3

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

….

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

6

Tài sản cố định đặc thù

7

Tài sản cố định hữu hình khác

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

….

Tổng số



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1002.N.QLCS: Tình hình quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính:


Các khái niệm, phân loại tài sản công được quy định tại Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 26/9/2023, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung.


2. Nguồn số liệu: Cục Quản lý công sản.


3. Cách ghi biểu:


- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công. Thời điểm được xác định là đã hoàn thành việc mua sắm tài sản là thời điểm hoàn thành việc chuyển giao tài sản, thanh toán và thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản.


- Cột số 7: Ghi rõ hình thức mua sắm/thuê/nhận điều chuyển: Đấu thầu, chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp, điều chuyển.


Biểu số: 1003.N.QLCS

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý công sản

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ


Năm…


ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại/Số tiền/Chi phí là: Nghìn đồng


STT

Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý

Giá trị theo sổ sách kế toán

Hình thức xử lý theo Quyết định của cấp có thẩm quyền

Kết quả xử lý đến thời điểm báo cáo

Số tiền thu được từ xử lý tài sản
(Nghìn đồng)

Chi phí xử lý tài sản
(Nghìn đồng)

Ghi chú

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Thu hồi

Điều chuyển

Bán

Thanh lý

Tiêu hủy

Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

Chuyển giao

Xử lý khác

Nguồn ngân sách

Nguồn khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

1.1

Đất

1.2

Nhà

1.3

Vật kiến trúc, Công trình xây dựng khác

2

Xe ô tô

2.1

Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh

….

2.2

Xe ô tô phục vụ công tác chung

2.3

Xe ô tô chuyên dùng

2.4

Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

4

Máy móc, thiết bị

4.1

Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến

4.2

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung

….

4.3

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

….

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

6

Tài sản cố định đặc thù

7

Tài sản cố định hữu hình khác

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

…….



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1003.N.QLCS: Tình hình xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính.


Các khái niệm, phân loại tài sản công được quy định tại Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 26/9/2023, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung.


2. Nguồn số liệu: Cục Quản lý công sản


3. Cách ghi biểu


- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.


- Cột 2: Phần 2 Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).


- Cột 14: Ghi rõ đã thực hiện hay chưa, trường hợp đã bán thì ghi rõ hình thức bán (đấu giá, niêm yết, chỉ định), trường hợp đã thanh lý thì ghi rõ hình thức thanh lý (phá dỡ, hủy bỏ, bán đấu giá, bán niêm yết, bán chỉ định).


- Cột 15: Số tiền thu được từ xử lý tài sản trong trường hợp bán, thanh lý theo hình thức bán đấu giá mà giá người mua trả theo lô, trọn gói gồm nhiều tài sản thì phân bổ số tiền thu được đối với từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.


- Cột 16: Chi phí xử lý tài sản trọn gói/theo lô thì thực hiện phân bổ chi phí cho từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.


Biểu số: 1004.N.QLCS
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 15 tháng 3 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý công sản
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ


Năm ......


ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn li/s tiền/Chi phí là: Nghìn đồng.


Stt

Tên tài sản

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trcòn lại

Khai thác

Kinh doanh

Cho thuê

Liên doanh, liên kết

Số tiền thu được trong năm

Chi phí

Số tiền nộp ngân sách nhà nước

Số tiền giữ lại

Diện tích

Hình thức

Diện tích

Hình thức

Diện tích

Hình thức

Diện tích

Hình thức

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

1.1

Đất

...

1.2

N

...

1.3

Vật kiến trúc, Công trình xây dựng khác

...

2

Xe ô

2.1

Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh

...

2.2

Xe ô tô phục vụ công tác chung

...

2.3

Xe ô tô chun dùng

...

2.4

Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước

...

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

...

4

Máy móc, thiết bị

3.1

Máy c thiết bị văn phòng phổ biến

...

3.2

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt đng chung

...

3.3

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

...

4

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

...

5

i sn cố định đặc thù

...

6

Tài sn cố định hữu nh khác.

...

7

Tài sn cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

........



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1004.N.QLCS: Tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính:


Các khái niệm, phân loại tài sản công được quy định tại Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 26/9/2023, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung.


2. Nguồn số liệu: Cục Quản lý công sản


3. Cách ghi biểu:


- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.


- Cột 2: Phần II Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).


- Cột 4, 7, 9, 11, 13: Ghi chỉ tiêu diện tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.


- Cột 14: Ghi rõ hình thức liên doanh, liên kết theo quy định Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.


- Căn cứ vào các hình thức khai thác tài sản công thực tế theo quy định của pháp luật, cơ quan, tổ chức, đơn vị bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về các hình thức khai thác khác cho phù hợp.


- Cột 15: Số tiền thu được từ xử lý tài sản trong trường hợp bán, thanh lý theo hình thức bán đấu giá mà giá người mua trả theo lô, trọn gói gồm nhiều tài sản thì phân bổ số tiền thu được đối với từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.


- Cột 16: Chi phí xử lý tài sản trọn gói/theo lô thì thực hiện phân bổ chi phí cho từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.


Biểu số: 1005.N.QLCS
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Quản lý công sản
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG


Năm ......


ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.


STT

TÀI SẢN

SỐ ĐẦU KỲ

SỐ TĂNG TRONG KỲ

SỐ GIẢM TRONG KỲ

SỐ CUỐI KỲ

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất khuôn viên

2

Nhà

3

Xe ô tô

4

Tài sản cố định khác

Tổng cộng



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1005.N.QLCS: Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính:


- Các khái niệm, phân loại tài sản công được quy định tại Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 26/9/2023, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung.


2. Nguồn số liệu: Cục Quản lý công sản


3. Cách ghi biểu:


- Cột 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.


- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.


- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác: Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.


Biểu số: 1101.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ


Năm...


STT

LOẠI HÌNH KINH TẾ

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm..... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ ... Năm .... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu k năm trước

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2 - 1

=2/1*100

=4-3

=4/3*100

TỔNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I

DOANH NGHIỆP

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.1

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.2

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.3

Công ty c phần

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.4

Doanh nghiệp tư nhân

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.5

Công ty hợp danh

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.6

Doanh nghiệp khác hiện có trong CSDL

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

II

NHÀ CUNG CP NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ CƠ S THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

III

CÁC NHÀ THẦU CHÍNH NƯỚC NGOÀI

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

IV

CÁC NHÀ THU PHỤ NƯỚC NGOÀI

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

V

HỢP TÁC XÃ

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

VI

TỔ CHỨC KHÁC

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1102 .N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC CÓ MÃ SỐ THUẾ 10 SỐ THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ


Năm...


STT

LOẠI HÌNH KINH TẾ

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY

S lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm..... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm.... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ.... Năm .... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thi điểm cuối k năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm trước

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2-1

=2/1*100

=4-3

=4/3*100

TỔNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I

DOANH NGHIỆP

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.1

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.2

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.3

Công ty cổ phần

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.4

Doanh nghiệp tư nhân

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.5

Công ty hợp danh

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.6

Doanh nghiệp khác hiện có trong CSDL

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

II

NHÀ CUNG CẤP NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

III

CÁC NHÀ THU CHÍNH NƯỚC NGOÀI

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

IV

CÁC NHÀ THU PHỤ NƯỚC NGOÀI

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

V

HỢP TÁC XÃ

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

VI

TỔ CHỨC KHÁC

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1103.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC CÓ MÃ SỐ THUẾ 13 SỐ THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ


Năm...


STT

LOẠI HÌNH KINH TẾ

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế Đầu k .... Năm .... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ ...... Năm..... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ.... Năm .... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ.... Năm .... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm trước

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm nay/Thi điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2- 1

=2/1*100

=4-3

=4/3*100

TỔNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I

DOANH NGHIỆP

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.1

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.2

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.3

Công ty cổ phần

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.4

Doanh nghiệp tư nhân

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.5

Công ty hợp danh

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.6

Doanh nghiệp khác hiện có trong CSDL

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

II

NHÀ CUNG CẤP NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

III

CÁC NHÀ THẦU CHÍNH NƯỚC NGOÀI

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

IV

CÁC NHÀ THẦU PHỤ NƯỚC NGOÀI

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

V

HỢP TÁC XÃ

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

VI

TỔ CHỨC KHÁC

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1104.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ HỘ KINH DOANH, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH VÀ CÁ NHÂN KHÁC


Năm...


STT

LOẠI HÌNH KINH T

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ ...... Năm ...... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ ...... Năm ...... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ.... Năm .... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đu kỳ năm trước

Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2 - 1

=2/1*100

=4-3

=4/3*100

TNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I

HỘ KINH DOANH VÀ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.1

HỘ KINH DOANH

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.2

ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

II

CÁ NHÂN KHÁC

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1105.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG


Năm...


STT

Địa Phương Tnh/Thành phố trực thuộc trung ương

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế đầu kỳ .... Năm .... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm..... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm.... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm.... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm trước/Thi điểm đầu kỳ năm trưc

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2-1

=2/1*100

=4-3

=4/3*100

TỔNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

1

Hà Nội

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

2

Thành phố Hồ Chí Minh

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

3

..............



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1106.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ DOANH NGHIỆP CÓ MÃ SỐ THUẾ 10 SỐ THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG


Năm...


STT

Địa Phương Tnh/Thành phố trực thuộc Trung ương

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU K NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế Đầu k .... Năm..... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm.... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện hành

(+/-) Tăng/gim

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm trước

(+/-) Tăng/gim

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2-1

=2/1*100

=4-3

=4/3*100

TNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

1

Hà Nội

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

2

Thành phố Hồ Chí Minh

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

3

..................



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1107.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ DOANH NGHIỆP CÓ MÃ SỐ THUẾ 13 SỐ THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG


Năm...


STT

Địa Phương Tnh/Thành phố trực thuộc trung ương

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm..... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đu k .... Năm .... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm trước

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2-1

=2/1*100

=4-3

=4/3*100

TỔNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

1

Hà Nội

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

2

Thành phố Hồ Chí Minh

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

3

.......



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1108.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC KHÔNG PHẢI DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG


Năm...


STT

Địa Phương Tnh/Thành phố trực thuộc trung ương

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm ..... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối k.... Năm ..... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ.... Năm .... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối k.... Năm .... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm trước

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2- 1

=2/1*100

=4-3

=4/3*100

TNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

1

Hà Nội

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

2

Thành phố Hồ Chí Minh

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

3

.............



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1109.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC KHÔNG PHẢI DOANH NGHIỆP CÓ MÃ SỐ THUẾ 10 SỐ THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG


Năm...


STT

Địa Phương Tnh/Thành phố trực thuộc Trung ương

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI K VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm trưc/Thời điểm đầu kỳ năm trước

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2- 1

= 2/1*100

=4-3

=4/3*100

TNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

1

Hà Nội

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

2

Thành phố Hồ Chí Minh

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

3

.........



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1110.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC KHÔNG PHẢI DOANH NGHIỆP CÓ MÃ SỐ THUẾ 13 SỐ THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG


Năm...


STT

Địa Phương Tnh/Thành phố trực thuộc trung ương

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm ..... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ ..... Năm ..... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm trước

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2-1

=2/1*100

=4-3

=4/3*100

TỔNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

1

Hà Nội

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

2

Thành phố Hồ Chí Minh

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

3

.............



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1111.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ HỘ KINH DOANH VÀ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG


Năm...


STT

Địa Phương Tnh/ Thành phố trực thuộc trung ương

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm.... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cuối kỳ năm trước/Thi điểm đầu kỳ năm trước

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cui kỳ năm nay/Thi điểm đu knăm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2-1

=2/1*100

= 4-3

=4/3*100

TNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

1

Thành phố Hà Nội

I.1

HỘ KINH DOANH VÀ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH

NNT đang hoạt động

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.2

HỘ KINH DOANH

NNT đang hoạt động

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

I.3

ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH

NNT đang hoạt động

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

1

Thành phố Hồ Chí Minh

..........



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1112.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ CÁ NHÂN KHÔNG PHẢI HỘ KINH DOANH THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG


Năm...


STT

Địa Phương Tỉnh/ Thành phố trực thuộc trung ương

NĂM TRƯỚC

NĂM HIỆN HÀNH

SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC

SO SÁNH CUỐI KỲ VI ĐU KỲ NĂM NAY

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... (năm trước)

Số lượng người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện hành

Số lượng người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện hành

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thi điểm cuối kỳ năm trước/Thi điểm đăng ký năm trước

(+/-) Tăng/giảm

% So sánh thời điểm cui kỳ năm nay/Thi điểm đầu kỳ năm nay

(A)

(B)

1

2

3

4

= 2-1

=2/1*100

=4-3

=4/3*100

TNG CỘNG

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

1

Hà Nội

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

2

Thành phố Hồ Chí Minh

1

NNT đang hoạt động

2

NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh

3

NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

4

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

5

NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST

6

Số lượng NNT cơ quan thuế đã cấp mã số thuế

3

........



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1101.N.CT: Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức theo loại hình kinh tế.

Biểu số 1102.N.CT: Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức có mã số thuế 10 số theo loại hình kinh tế

Biểu số 1103.N.CT: Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức có mã số thuế 13 s theo loại hình kinh tế

Biểu số 1104.N.CT: Thống kê số lượng người nộp thuế là hộ kinh doanh, địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh và cá nhân khác

Biểu số 1105.N.CT: Thống kê số lượng người nộp thuế là doanh nghiệp theo địa bàn tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương

Biểu số 1106.N.CT: Thống kê số lượng người nộp thuế là doanh nghiệp có mã số thuế 10 s theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

Biểu số 1107.N.CT: Thống kê số lượng người nộp thuế là doanh nghiệp có Mã số thuế 13 s theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

Biểu số 1108.N.CT: Thống kê sng người nộp thuế là tổ chức không phải là doanh nghiệp theo địa bàn tnh/ thành phố trực thuộc Trung ương

Biểu số 1109.N.CT: Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức không phải doanh nghiệp có mã s thuế 10 s theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

Biểu số 1110.N.CT: Thống kê số lưng người nộp thuế là tổ chức không phải doanh nghiệp có mã s thuế 13 s theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

Biểu số 1111.N.CT: Thống kê số lượng người nộp thuế là hộ kinh doanh và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

Biểu số 1112.N.CT: Thống kê số lượng người nộp thuế là cá nhân không phải hộ kinh doanh theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính:


- Số lượng người nộp thuế đang hoạt động: Là số lượng người nộp thuế đã được cơ quan thuế cấp mã số thuế, không thuộc một trong các trường hợp sau tại thời điểm thống kê:


+ Người nộp thuế tạm ngừng kinh doanh;


+ Người nộp thuế ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt MST.


+ Người nộp thuế ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt MST.


+ Người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.


- Số lượng người nộp thuế tạm ngừng hoạt động, kinh doanh: Là số lượng người nộp thuế được cơ quan Thuế chuyển sang trạng thái "người nộp thuế tạm ngừng hoạt động, kinh doanh" sau khi đã nhận được thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh của người nộp thuế hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền, vẫn đang ở trạng thái "người nộp thuế tạm ngừng hoạt động, kinh doanh" tại thời điểm thống kê.


- Số lượng người nộp thuế ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế: Là số lượng người nộp thuế đang ở trạng thái người nộp thuế ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt MST.


- Số lượng người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký: Là số lượng người nộp thuế đang ở trạng thái người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.


- Số lượng người nộp thuế ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế: Là số lượng người nộp thuế đang ở trạng thái người nộp thuế ngừng hoạt động đã hoàn thành thủ tục chấm dứt MST.


- Số lượng người nộp thuế cơ quan thuế đã cấp mã số thuế: Là số lượng người nộp thuế cơ quan thuế đã cấp mã số thuế đến thời điểm thống kê.


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp với hệ thống chỉ tiêu thống kê về thuế nội địa và các văn bản quy phạm pháp luật về thuế.


2. Nguồn số liệu: Cơ sở dữ liệu của ngành Thuế.


Biểu số: 1113.N.CT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo năm: Sau ngày 05/01 năm sau năm báo cáo và cập nhật số chính thức sau khi đã thực hiện quyết toán số liệu năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Cục Thuế
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TỶ LỆ NỢ ĐỌNG THUẾ SO VỚI SỐ THỰC THU NSNN NĂM ...


: ...


STT

CHỈ TIÊU

Năm báo cáo

Đơn vị tính

Kỳ báo cáo

Số liệu báo cáo

Tỷ lệ nợ đọng ngành thuế quản lý/ tổng số thực thu ngân sách nhà nước do ngành thuế quản lý

%

1

Tổng số nợ đọng do ngành thuế quản lý

Tỷ VND

2

Tổng số thực thu ngân sách nhà nước do ngành thuế quản lý

Tỷ VND


Ghi chú:


- Cục Thuế cung cấp tổng số nợ đọng do ngành thuế quản lý lũy kế đến thời điểm 31/12 năm báo cáo;


- Tổng số nợ đọng do ngành thuế quản lý là số nợ lũy kế đến thời điểm 31/12 của năm báo cáo;


- Tổng số thực thu NSNN do ngành thuế quản lý là số thực thu vào ngân sách nhà nước đến thời điểm 31/12 của năm báo cáo.



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1113.N.CT: Tỷ lệ n đọng thuế so với s thực thu NSNN năm...


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp thông tin đang được cơ quan thuế quản lý và các văn bản quy phạm pháp luật về thuế hiện hành.


2. Nguồn số liệu: Cơ sở dữ liệu của ngành Thuế.


Biểu số: 1114.N.CHQ
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn gửi báo cáo:
- Báo cáo năm: Sau ngày 05/01 năm sau năm báo cáo và cập nhật số chính thức sau khi đã thực hiện quyết toán số liệu năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TỶ LỆ NỢ ĐỌNG THUẾ SO VỚI SỐ THỰC THU NSNN NĂM ...


:...


STT

CHỈ TIÊU

Năm báo cáo

Đơn vị tính

Kỳ báo cáo

Số liệu báo cáo

Tỷ lệ nợ đọng ngành hải quan quản lý/ tổng số thực thu ngân sách nhà nước do ngành hải quan quản lý

%

1

Tổng số nợ đọng do ngành hải quan quản lý

Tỷ VND

2

Tổng số thực thu ngân sách nhà nước do ngành hải quan quản lý

Tỷ VND


Ghi chú:


- Cục Hải quan cung cấp tổng số nợ đọng do ngành hải quan quản lý lũy kế đến thời điểm 31/12 năm báo cáo;


- Tổng số nợ đọng do ngành hải quan quản lý là Số nợ lũy kế đến thời điểm 31/12 của năm báo cáo;


- Tổng số thực thu NSNN do ngành hải quan quản lý là số thực thu vào ngân sách nhà nước đến thời điểm 31/12 của năm báo cáo;



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1114.N. CHQ: Tỷ lệ n đọng thuế so với số thực thu NSNN năm...


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp thông tin đang được cơ quan hải quan quản lý và các văn bản quy phạm pháp luật về thuế hiện hành.


2. Nguồn số liệu: Cơ sở dữ liệu của ngành Hải quan.


Biểu số: 1201.H.CNTT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ LƯỢNG MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO CẤP QUẢN LÝ, LOẠI HÌNH ĐƠN VỊ


/:...


Đơn vị tính: Mã số


STT

Chỉ tiêu

S phát sinh

Số lũy kế

(A)

(B)

(I)

(2)

TNG S

I

Phân theo cấp quản lý

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

II

Phân theo loại hình đơn vị

01

Đơn vị sự nghiệp kinh tế

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

02

Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

03

Đơn vị sự nghiệp giáo dục đào tạo

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

04

Đơn vị sự nghiệp y tế

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

05

Đơn vị sự nghiệp văn hóa thông tin

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

06

Đơn vị quản lý hành chính

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

07

Doanh nghiệp nhà nước

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

08

Quỹ Tài chính nhà nước ngoài ngân sách

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

09

Ban qun lý dự án đầu tư

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

10

Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương

11

Đơn vị khác

- Đơn vị hưởng ngân sách trung ương

- Đơn vị hưởng ngân sách địa phương



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1202.H.CNTT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ LƯỢNG MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH THEO LOẠI HÌNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ HƯỞNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
/:...


Đơn vị tính: s


STT

Bộ, ngành

Tổng số

Loại hình

ĐV sự nghiệp kinh tế

ĐV sự nghiệp nghiên cứu khoa học

ĐV sự nghiệp giáo dục - đào tạo

ĐV sự nghiệp y tế

ĐV sự nghiệp văn hóa thông tin

ĐV quản lý hành chính

DNNN

Quỹ tài chính NN ngoài ngân sách

BQL dự án đầu tư

Các đơn vị được hỗ trợ NS

ĐV khác

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Văn phòng Quốc hội

2

Tòa án Nhân dân tối cao

3

Viện KSND tối cao

4

Bộ Nông nghiệp và PTNT

5

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

6

Bộ Tư pháp

7

Bộ Công thương

8

Bộ Khoa học và Công nghệ

9

Bộ Tài chính

10

Bộ Xây dựng

11

Bộ Giao thông Vận tải

12

Bộ Giáo dục & Đào tạo

13

Bộ Y tế

14

Bộ Lao động TB XH

15

Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch

16

Bộ Tài nguyên môi trường

17

Bộ Thông tin và truyền thông

18

Bộ Nội vụ

19

Ngân hàng Nhà nước

20

Bảo hiểm xã hội

21

Đài tiếng nói Việt Nam

22

Đài Truyền hình Việt Nam

23

Đại học quốc gia Hà Nội

24

Viện hàn lâm Khoa học XHVN

25

Viện hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

26

Đại học Quốc gia TP HCM

27

Văn phòng Trung ương Đảng



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1203.H.CNTT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ LƯỢNG MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH THEO LOẠI HÌNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ HƯỞNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


/: ...


Đơn vị tính: Mã s


STT

Địa phương

Tổng s

Loại hình

ĐV sự nghiệp kinh tế

ĐV sự nghiệp nghiên cứu khoa học

ĐV sự nghiệp giáo dục - đào tạo

ĐV sự nghiệp y tế

ĐV sự nghiệp văn hóa thông tin

ĐV quản lý hành chính

DNNN

Quỹ tài chính NN ngoài ngân sách

BQL dự án đầu tư

Các đơn vị được hỗ trợ NS

ĐV khác

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Thành phố Hà Nội

2

Tỉnh Hà Giang

3

Tỉnh Cao Bằng

4

.....



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1204.H.CNTT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ LƯỢNG MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÀNH PHỐ THEO CẤP NGÂN SÁCH


/:...


Đơn vị tính: Mã số


STT

Địa bàn

Tổng số

Cấp NS TW

Cấp NS Tỉnh

Cấp NS Huyện

Cấp NS Xã

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Trung ương

2

Thành phố Hà Nội

3

Tỉnh Hà Giang

.........



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1205.H.CNTT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ LƯỢNG MÃ SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO CHƯƠNG, CẤP NGÂN SÁCH


/:...


Đơn vị tính: Mã số


STT

Mã chương

Tên chương

S dự án

(A)

(B)

(C)

(1)

I

Chương thuộc ngân sách Trung ương

1

001

Văn phòng Chủ tịch nước

2

.......

.......

II

Chương thuộc ngân sách cấp Tỉnh

I

.......

.......

2

.......

.......

III

Chương thuộc ngân sách cấp Xã

1

.......

.......

2

.......

.......



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1206.H.CNTT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


SỐ LƯỢNG MÃ SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO GIAI ĐOẠN, THEO CƠ QUAN CẤP MÃ


/:...


Đơn vị tính: Mã số


STT

Cơ quan cấp mã s

Số lượng

Tng s

Chuẩn bị đầu tư

Thực hiện dự án

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

1

Bộ Tài chính

2

Sở Tài chính Hà Nội

3

Sở Tài chính Cao Bằng

4

Sở Tài chính Tuyên Quang

5

Sở Tài chính Lào Cai

6

Sở Tài chính Điện Biên

7

Sở Tài chính Lai Châu

8

Sở Tài chính Sơn La

9

Sở Tài chính Thái Nguyên

10

Sở Tài chính Lạng Sơn

11

Sở Tài chính Quảng Ninh

12

Sở Tài Chính Phú Thọ

13

Sở Tài chính Hải Phòng

14

Sở Tài chính Hưng Yên

15

Sở Tài chính Ninh Bình

16

Sở Tài chính Thanh Hóa

17

Sở Tài chính Nghệ An

18

Sở Tài chính Hà Tĩnh

19

Sở Tài chính Quảng Bình

20

Sở Tài chính Quảng Trị

21

Sở Tài chính Thừa Thiên Huế

22

Sở Tài chính Đà Nẵng

23

Sở Tài chính Quảng Nam

24

Sở Tài chính Quảng Ngãi

25

Sở Tài chính Khánh Hòa

26

Sở Tài chính Gia Lai

27

Sở Tài chính Lâm Đồng

28

Sở Tài chính Tây Ninh

29

Sở Tài chính Đồng Nai

30

Sở Tài chính TP Hồ Chí Minh

31

Sở Tài chính Long An

32

Sở Tài chính Đồng Tháp

33

Sở Tài chính An Giang

34

Sở Tài chính Cần Thơ

35

Sở Tài chính Cà Mau



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1201.H.CNTT: Số lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước theo cấp quản lý, loại hình đơn vị.

Biểu số 1202.H.CNTT: Số lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước theo loại hình của các đơn vị hưởng ngân sách trung ương.

Biểu số 1203.H.CNTT: Số lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước theo loại hình của các đơn vị hưởng ngân sách địa phương.

Biểu số 1204.H.CNTT: Số lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh/thành phố theo cấp ngân sách.

Biểu số 1205.H.CNTT: Số lượng mã số dự án đầu tư theo chương, cp ngân sách.

Biểu số 1206.H.CNTT: Số lượng mã s dự án đầu tư theo giai đoạn, theo cơ quan cấp mã.


Giải thích biểu mẫu báo cáo


1. Khái niệm, phương pháp tính:


- Các chỉ tiêu trong các biểu báo cáo này phù hợp với các chỉ tiêu quy định tại Tờ khai đăng ký cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước.


- Mã số đơn vị sử dụng ngân sách bao gồm đơn vị dự toán các cấp, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước, các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách.


- Mã số đơn vị sử dụng ngân sách tại các biểu trên là các mã số đang hoạt động.


2. Nguồn số liệu: Cơ sở dữ liệu mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính.


Biểu số: 1301.N.KTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Tài chính - Kinh tế ngành
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP


Năm:....


TT

Nội dung báo cáo

Đơn vị tính

Thực hiện năm trước

Dự kiến năm kế hoạch

Ghi chú

(A)

(1)

(2)

(3)

A

BÁO CÁO TỔNG HỢP

I

Tổng số đơn vị SNCL

Đơn vị

II

Số lượng đơn vị được giao tự chủ tài chính

Đơn vị

1

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

Đơn vị

2

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

3

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

Đơn vị

4

Đơn vị do NSNN bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

III

Tổng số người làm việc

Người

Trong đó: số người hưởng lương từ NSNN

Người

IV

Kết quả hoạt động tài chính

Triệu đồng

1

Nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Ngân sách nhà nước cấp

Triệu đồng

- NSNN đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

- NSNN hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

- NSNN cấp chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Nguồn thu phí được để lại chi

Triệu đồng

c

Nguồn thu dịch vụ khác

Triệu đồng

d

Nguồn vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Nguồn khác

Triệu đồng

2

Sử dụng nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Chi từ nguồn NSNN cấp

Triệu đồng

- Chi thực hiện đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Chi phục vụ công tác thu phí

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

c

Chi hoạt động dịch vụ khác

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

d

Chi vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Chi khác

Triệu đồng

3

Chênh lệch thu chi (1)

Triệu đồng

4

Trích lập các Quỹ

Triệu đồng

a

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Triệu đồng

b

Quỹ bổ sung thu nhập

Triệu đồng

c

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Triệu đồng

d

Quỹ khác (2)

Triệu đồng

B

BÁO CÁO CHI TIT THEO LĨNH VỰC (3)

B.1

Lĩnh vực ................................

I

Số lượng đơn vị SNCL

Đơn vị

II

Số lượng đơn vị SNCL được giao tự chủ tài chính

Đơn vị

1

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

Đơn vị

2

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

3

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

Đơn vị

4

Đơn vị do NSNN bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

III

Tổng số người làm việc

Người

Trong đó: số người hưởng lương từ NSNN

IV

Kết quả hoạt động tài chính

Triệu đồng

1

Nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Ngân sách nhà nước cấp

Triệu đồng

- NSNN đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

- NSNN hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

- NSNN cấp chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Nguồn thu phí được để lại chi

Triệu đồng

c

Nguồn thu dịch vụ khác

Triệu đồng

d

Nguồn vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Nguồn khác

Triệu đồng

2

Sử dụng nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Chi từ nguồn NSNN cấp

Triệu đồng

- Chi thực hiện đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Chi phục vụ công tác thu phí

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

c

Chi hoạt động dịch vụ khác

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

d

Chi vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

3

Chênh lệch thu chi

Triệu đồng

4

Trích lập các Quỹ

Triệu đồng

a

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Triệu đồng

b

Quỹ bổ sung thu nhập

Triệu đồng

c

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Triệu đồng

d

Quỹ khác

Triệu đồng

5

Hệ số thu nhập tăng thêm

Lần (quỹ tiền lương)

B.2

Lĩnh vực ................................

................................

B.3

Lĩnh vực ................................


Ghi chú:


(*) Báo cáo từng năm theo mu trên, báo cáo giai đoạn 05 năm bổ sung thành 05 cột; trong đó, năm hiện hành là số liệu dự kiến, các năm trước là s liệu ước thực hiện


(1) Chênh lệch thu, chi từ nguồn NSNN cấp (không bao gồm kinh phí nhà nước giao nhiệm vụ, kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên), không tính chênh lệch thu chi từ nguồn vay nợ, viện trợ.


(2) Thuyết minh chi tiết quỹ khác (nếu có): Căn ctrích lập, mức trích lập.


(3) Báo cáo chi tiết theo 07 lĩnh vực sự nghiệp: Giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, thông tin truyền thông, khoa học công nghệ, văn hóa thể thao và du lịch, sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1302.N.ĐCTC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP


Năm:....


TT

Nội dung báo cáo

Đơn vị tính

Thực hiện năm trước

Dự kiến năm kế hoạch

Ghi chú

(A)

(1)

(2)

(3)

A

BÁO CÁO TNG HỢP

I

Tổng số đơn vị SNCL

Đơn vị

II

Số lượng đơn vị được giao tự ch tài chính

Đơn vị

1

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

Đơn vị

2

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

3

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

Đơn vị

4

Đơn vị do NSNN bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

III

Tổng số người làm việc

Người

Trong đó: số người hưởng lương từ NSNN

Người

IV

Kết quả hoạt động tài chính

Triệu đồng

1

Nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Ngân sách nhà nước cấp

Triệu đồng

- NSNN đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

- NSNN hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

- NSNN cấp chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Nguồn thu phí được để lại chi

Triệu đồng

c

Nguồn thu dịch vụ khác

Triệu đồng

d

Nguồn vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Nguồn khác

Triệu đồng

2

Sử dụng nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Chi từ nguồn NSNN cấp

Triệu đồng

- Chi thực hiện đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Chi phục vụ công tác thu phí

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

c

Chi hoạt động dịch vụ khác

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

d

Chi vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

c

Chi khác

Triệu đồng

3

Chênh lệch thu chi (1)

Triệu đồng

4

Trích lập các Quỹ

Triệu đồng

a

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Triệu đồng

b

Quỹ bổ sung thu nhập

Triệu đồng

c

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Triệu đồng

d

Quỹ khác (2)

Triệu đồng

B

BÁO CÁO CHI TIẾT THEO LĨNH VỰC (3)

B.1

Lĩnh vực ................................

I

S lượng đơn vị SNCL

Đơn vị

II

S lượng đơn vị SNCL được giao tự chủ tài chính

Đơn vị

1

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

Đơn vị

2

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

3

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

Đơn vị

4

Đơn vị do NSNN bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

III

Tổng số người làm việc

Người

Trong đó: số người hưởng lương từ NSNN

Người

IV

Kết quả hoạt động tài chính

Triệu đồng

1

Nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Ngân sách nhà nước cấp

Triệu đồng

- NSNN đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

- NSNN hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

- NSNN cấp chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Nguồn thu phí được để lại chi

Triệu đồng

c

Nguồn thu dịch vụ khác

Triệu đồng

d

Nguồn vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Nguồn khác

Triệu đồng

2

Sử dụng nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Chi từ nguồn NSNN cấp

Triệu đồng

- Chi thực hiện đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

Trong đó: Qulương

- Chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

Trong đó: Qulương

- Chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Chi phục vụ công tác thu phí

Triệu đồng

Trong đó: Qulương

c

Chi hoạt động dịch vụ khác

Triệu đồng

Trong đó: Qulương

d

Chi vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

3

Chênh lệch thu chi

Triệu đồng

4

Trích lập các Quỹ

Triệu đồng

a

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Triệu đồng

b

Quỹ bổ sung thu nhập

Triệu đồng

c

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Triệu đồng

d

Quỹ khác

Triệu đồng

5

Hệ số thu nhập tăng thêm

Lần (quỹ tiền lương)

B.2

Lĩnh vực ................................

................................

B3

Lĩnh vực ................................


Ghi chú:


(*) Báo cáo từng năm theo mẫu trên, báo cáo giai đoạn 05 năm bổ sung thành 05 cột; trong đó, năm hiện hành là số liệu dự kiến, các năm trước là số liệu ước thực hiện


(1) Chênh lệch thu, chi từ nguồn NSNN cp (không bao gồm kinh phí nhà nước giao nhiệm vụ, kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên), không tính chênh lệch thu chi từ nguồn vay nợ, viện trợ.


(2) Thuyết minh chi tiết qu khác (nếu có): Căn cứ trích lập, mức trích lập.


(3) Báo cáo chi tiết theo 07 lĩnh vực sự nghiệp: Giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, thông tin truyền thông, khoa học công nghệ, văn hóa thể thao và du lịch, sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1303.N.VI
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Vụ Quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I).
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


BÁO CÁO THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP


Năm:....


TT

Nội dung báo cáo

Đơn vị tính

Thực hiện năm trước

Dự kiến năm kế hoạch

Ghi chú

(A)

(1)

(2)

(3)

A

BÁO CÁO TNG HỢP

I

Tổng số đơn vị SNCL

Đơn vị

II

S lượng đơn vị được giao tự chủ tài chính

Đơn vị

1

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

Đơn vị

2

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

3

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

Đơn vị

4

Đơn vị do NSNN bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

III

Tổng số người làm việc

Người

Trong đó: số người hưởng lương từ NSNN

Người

IV

Kết quả hoạt động tài chính

Triệu đồng

1

Nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Ngân sách nhà nước cấp

Triệu đồng

- NSNN đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

- NSNN hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

- NSNN cấp chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Nguồn thu phí được để lại chi

Triệu đồng

c

Nguồn thu dịch vụ khác

Triệu đồng

d

Nguồn vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Nguồn khác

Triệu đồng

2

Sử dụng nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Chi từ nguồn NSNN cấp

Triệu đồng

- Chi thực hiện đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Chi phục vụ công tác thu phí

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

c

Chi hoạt động dịch vụ khác

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

d

Chi vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Chi khác

Triệu đồng

3

Chênh lệch thu chi (1)

Triệu đồng

4

Trích lập các Quỹ

Triệu đồng

a

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Triệu đồng

b

Quỹ bổ sung thu nhập

Triệu đồng

c

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Triệu đồng

d

Quỹ khác (2)

Triệu đồng

B

BÁO CÁO CHI TIẾT THEO LĨNH VC (3)

B.1

Lĩnh vực ................................

I

Số lượng đơn vị SNCL

Đơn vị

II

S lượng đơn vị SNCL được giao tự chủ tài chính

Đơn vị

1

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

Đơn vị

2

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

3

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

Đơn vị

4

Đơn vị do NSNN bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

III

Tổng số người làm việc

Người

Trong đó: số người hưởng lương từ NSNN

Người

IV

Kết quả hoạt động tài chính

Triệu đồng

1

Nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Ngân sách nhà nước cấp

Triệu đồng

- NSNN đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

- NSNN hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

- NSNN cấp chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Nguồn thu phí được để lại chi

Triệu đồng

c

Nguồn thu dịch vụ khác

Triệu đồng

d

Nguồn vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Nguồn khác

Triệu đồng

2

Sử dụng nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Chi từ nguồn NSNN cấp

Triệu đồng

- Chi thực hiện đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Chi phục vụ công tác thu phí

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

c

Chi hoạt động dịch vụ khác

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

d

Chi vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

3

Chênh lệch thu chi

Triệu đồng

4

Trích lập các Quỹ

Triệu đồng

a

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Triệu đồng

b

Quỹ bổ sung thu nhập

Triệu đồng

c

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Triệu đồng

d

Quỹ khác

Triệu đồng

5

Hệ số thu nhập tăng thêm

Lần (quỹ tiền lương)

B.2

Lĩnh vực ................................

................................

B.3

Lĩnh vực ................................


Ghi chú:


(*) Báo cáo từng năm theo mẫu trên, o cáo giai đoạn 05 năm bổ sung thành 05 cột; trong đó, năm hiện hành là số liệu dự kiến, các năm trước là số liệu ước thực hiện


(1) Chênh lệch thu, chi từ nguồn NSNN cấp (không bao gồm kinh phí nhà nước giao nhiệm vụ, kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên), không tính chênh lệch thu chi từ nguồn vay nợ, viện trợ.


(2) Thuyết minh chi tiết quỹ khác (nếu có): Căn cứ trích lập, mức trích lập.


(3) Báo cáo chi tiết theo 07 lĩnh vực sự nghiệp: Giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, thông tin truyền thông, khoa học công nghệ, văn hóa thể thao và du lịch, sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1304.N.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Sở Tài chính tỉnh/thành phố...
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP


Năm:....


TT

Nội dung báo cáo

Đơn vị tính

Thực hiện năm trước

Dự kiến năm kế hoạch

Ghi chú

(A)

(1)

(2)

(3)

A

BÁO CÁO TỔNG HỢP

I

Tổng số đơn vị SNCL

Đơn vị

II

Số lượng đơn vị được giao tự chủ tài chính

Đơn vị

1

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

Đơn vị

2

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

3

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

Đơn vị

4

Đơn vị do NSNN bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

III

Tổng số người làm việc

Người

Trong đó: số người hưởng lương từ NSNN

Người

IV

Kết quả hoạt động tài chính

Triệu đồng

1

Nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Ngân sách nhà nước cấp

Triệu đồng

- NSNN đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

- NSNN hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

- NSNN cấp chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Nguồn thu phí được để lại chi

Triệu đồng

c

Nguồn thu dịch vụ khác

Triệu đồng

d

Nguồn vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Nguồn khác

Triệu đồng

2

Sử dụng nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Chi từ nguồn NSNN cấp

Triệu đồng

- Chi thực hiện đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Chi phục vụ công tác thu phí

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

c

Chi hoạt động dịch vụ khác

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

d

Chi vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Chi khác

Triệu đồng

3

Chênh lệch thu chi (1)

Triệu đồng

4

Trích lập các Quỹ

Triệu đồng

a

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Triệu đồng

b

Quỹ bổ sung thu nhập

Triệu đồng

c

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Triệu đồng

d

Quỹ khác (2)

Triệu đồng

B

BÁO CÁO CHI TIẾT THEO LĨNH VỰC (3)

B.1

Lĩnh vực ................................

I

Số lượng đơn v SNCL

Đơn vị

II

Số lượng đơn vị SNCL được giao tự chủ tài chính

Đơn vị

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

Đơn vị

2

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

3

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

Đơn vị

4

Đơn vị do NSNN bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị

III

Tổng số người làm việc

Người

Trong đó: số người hưởng lương từ NSNN

Người

IV

Kết quả hoạt động tài chính

Triệu đồng

1

Nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Ngân sách nhà nước cấp

Triệu đồng

- NSNN đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

- NSNN hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

- NSNN cấp chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Nguồn thu phí được để lại chi

Triệu đồng

c

Nguồn thu dịch vụ khác

Triệu đồng

d

Nguồn vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

e

Nguồn khác

Triệu đồng

2

Sử dụng nguồn tài chính

Triệu đồng

a

Chi từ nguồn NSNN cấp

Triệu đồng

- Chi thực hiện đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi thường xuyên giao tự chủ

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

- Chi nhiệm vụ thường xuyên không giao tự chủ

Triệu đồng

b

Chi phục vụ công tác thu phí

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

c

Chi hoạt động dịch vụ khác

Triệu đồng

Trong đó: Quỹ lương

d

Chi vay nợ, viện trợ

Triệu đồng

3

Chênh lệch thu chi

Triệu đồng

4

Trích lập các Quỹ

Triệu đồng

a

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Triệu đồng

b

Quỹ bổ sung thu nhập

Triệu đồng

c

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Triệu đồng

d

Quỹ khác

Triệu đồng

5

Hệ số thu nhập tăng thêm

Lần (quỹ tiền lương)

B.2

Lĩnh vực ................................

................................

B.3

Lĩnh vực ................................


Ghi chú:


(*) Báo cáo từng năm theo mẫu trên, báo cáo giai đoạn 05 năm bổ sung thành 05 cột; trong đó, năm hiện hành là số liệu dự kiến, các năm trước là số liệu ước thực hiện


(1) Chênh lệch thu, chi từ nguồn NSNN cấp (không bao gồm kinh phí nhà nước giao nhiệm vụ, kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên), không tính chênh lệch thu chi từ nguồn vay nợ, viện trợ.


(2) Thuyết minh chi tiết quỹ khác (nếu có); Căn cứ trích lập, mức trích lập.


(3) Báo cáo chi tiết theo 07 lĩnh vực sự nghiệp: Giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, thông tin truyền thông, khoa học công nghệ, văn hóa thể thao và du lịch, sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.



NGƯỜI LP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1301.N.KTN, 1302.N.ĐCTC, 1303.N.VI, 1304.N.STC: Báo cáo thực hiện cơ chế tự ch tài chính của đơn vsự nghiệp công lập.


1. Khái niệm:


- Cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công là các quy định về quyên tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quy định về danh mục sự nghiệp công; giá, phí và lộ trình tính giá dịch vụ sự nghiệp công; phân loại mức độ tự chủ tài chính; tự chủ sử dụng nguồn tài chính; tự chủ trong hoạt động liên doanh, liên kết; quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định khác có liên quan.


2. Nguồn số liệu: Từ dữ liệu hành chính do Vụ Tài chính - Kinh tế ngành, Vụ Các định chế tài chính, Vụ Quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I) báo cáo.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số liệu thực hiện năm trước tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số liệu dự kiến năm kế hoạch tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi chú (nếu có) tương ứng với các dòng của cột A.


Biểu số: 1305.N.KTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Tài chính - Kinh tế ngành
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DANH SÁCH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ


Năm:....


STT

Tên đơn vị

Địa chỉ

Tên tỉnh có trụ sở chính của đơn vị

Mã s thuế

Mức độ tự ch kinh phí *

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1

2

II

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế

1

2

III

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ

1

...

2

...

IV

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực văn hóa

1

...

2

...

V

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực thể thao, du lịch

1

...

2

...

VI

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực kinh tế

1

...

2

...

VII

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực khác

1

...

2

...


Ghi chú: Ghi cột mức độ tự chủ kinh phí như sau: (1) nếu là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển, (2) là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên, (3) là SN công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, (4) là SN công lập do NSNN bảo đảm chi thường xuyên.


Biểu số: 1306.N.ĐCTC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


DANH SÁCH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ


Năm:....


STT

Tên đơn vị

Địa chỉ

Tên tnh có trụ sở chính của đơn vị

Mã s thuế

Mức độ tự ch kinh phí*

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1

...

2

...

II

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế

1

...

2

...

III

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ

1

...

2

...

IV

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực văn hóa

1

...

2

...

V

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực thể thao, du lịch

1

...

2

...

VI

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực kinh tế

1

...

2

...

VII

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực khác

1

...

2

...


Ghi chú:


- Ghi cột mức độ tự chủ kinh phí như sau: (1) nếu là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển, (2) là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên, (3) là SN công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, (4) là SN công lập do NSNN bảo đảm chi thường xuyên.


- Vụ Các Định chế tài chính báo cáo về mức độ tự chủ kinh phí đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam


Biểu số: 1307.N.VI
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Vụ Quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I)
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


DANH SÁCH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ


Năm: ....


STT

Tên đơn vị

Địa chỉ

Tên tnh có trụ sở chính của đơn vị

số thuế

Mức độ tự chủ kinh phí*

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1

2

...

II

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế

1

2

...

III

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ

1

...

2

...

IV

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực văn hóa

1

...

2

V

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực thể thao, du lịch

1

...

2

...

VI

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực kinh tế

1

2

...

VII

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực khác

1

...

2

...


Ghi chú: Ghi cột mức độ tự chủ kinh phí như sau: (1) nếu là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển, (2) là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên, (3) là SN công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, (4) là SN công lập do NSNN bảo đảm chi thường xuyên.


Biểu số: 1308.N.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Sở Tài chính tỉnh, thành phố ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


DANH SÁCH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẶP DO TỈNH, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ


Năm: ....


STT

Tên đơn vị

Địa chỉ

Tên tnh có trụ sở chính của đơn vị

Mã số thuế

Mc đ tự ch kinh phí*

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Đơn vị sự nghiệp thuộc nh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1

2

...

II

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế

1

2

...

III

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ

1

...

2

...

IV

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực văn hóa

1

...

2

...

V

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực thể thao, du lịch

1

...

2

...

VI

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực kinh tế

1

...

2

VII

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực khác

1

...

2

...


Ghi chú: Ghi cột mức độ tự chủ kinh phí như sau: (1) nếu là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển, (2) là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên, (3) là SN công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, (4) là SN công lập do NSNN bảo đảm chi thường xuyên.

Biu s 1305.N.KTN, 1306.N.ĐCTC, 1307.N.VI: Danh sách đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ, cơ quan Trung ương quản lý.

Biểu số 1308.N.STC: Danh sách đơn vị sự nghiệp công lập do tỉnh, thành phố quản lý.


1. Khái niệm


Mức độ tự chủ kinh phí của đơn vị sự nghiệp công lập là chỉ số đánh giá khả năng của đơn vị trong việc sử dụng nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ để đảm bảo toàn bộ hoặc một phần chi phí hoạt động thường xuyên và đầu tư của mình, thay vì hoàn toàn phụ thuộc vào ngân sách nhà nước.


2. Ngun số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tên đơn vị sự nghiệp công lập


- Cột 2: Ghi địa chỉ đơn vị sự nghiệp công lập tương ứng với cột 1.


- Cột 3: Ghi tên tỉnh có trụ sở chính của đơn vị sự nghiệp công lập tương ứng với cột 1.


- Cột 4: Ghi mã số thuế của đơn vị sự nghiệp công lập tương ứng với cột 1.


- Cột 5: Ghi mức độ tự chủ kinh phí của đơn vị sự nghiệp công lập tương ứng với cột 1.


Biểu số: 1309.N.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo.

Đơn vị báo cáo:
Sở Tài chính tỉnh, thành phố ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO TỈNH, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ


Năm: ....


STT

Lĩnh vực

Tng số

Mức độ tự ch kinh phí

Đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển

Đơn vị tự bảo đảm toàn bchi thường xuyên

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

Đơn vị do NSNN bảo đảm chi thường xuyên

(A)

(1) = (2) + (3) + (4) + (5)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

2

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế

3

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ

4

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực văn hóa

5

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực thể thao, du lịch

6

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực kinh tế

7

Đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực khác

Biểu số 1309.N.STC: Tổng hợp số lượng đơn vị s nghiệp công lập do tỉnh, thành phố quản lý.


1. Khái niệm


Số lượng đơn vị sự nghiệp công gồm tổng số tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực như giáo dục, đào tạo, y tế, nghiên cứu khoa học, văn hóa, thể dục thể thao, du lịch, lao động - thương binh và xã hội, thông tin truyền thông và các lĩnh vực sự nghiệp khác được pháp luật quy định.


2. Nguồn s liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số các đơn vị sự nghiệp công lập tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số lượng đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số lượng đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi số lượng đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi số lượng đơn vị do NSNN bảo đảm chi thường xuyên tương ứng với các dòng của cột A.


Biểu số: 1401.N.DNNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 31 tháng 10 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC


Năm: ...


STT

Chỉ tu

Số lượng DN (Doanh nghiệp)

Tng tài sn (Triệu đồng)

Các khoản phải thu (Triệu đồng)

Nợ phải tr (Triệu đồng)

Vn ch sở hữu (mã 410 – Bng cân đi kế toán) (Triệu đồng)

Tổng doanh thu (Triệu đồng)

Lợi nhuận trước thuế (Triệu đồng)

Phải nộp NSNN (Triệu đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Doanh nghiệp có vốn nhà nước (1=2+3)

2

Doanh nghiệp nhà nước (2=2.1+2.2). Trong đó:

2.1

Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

2.2

Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn

3

Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ từ 50% vốn trở xuống


Ghi chú: Số liệu cung cấp là số liệu tổng các doanh nghiệp, không chi tiết số liệu từng doanh nghiệp (tổng hợp từ báo cáo tài chính riêng của các doanh nghiệp).



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng du, họ tên)

Biểu số 1401.N.DNNN: Tình hình tài chính và sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp có vốn nhà nước.


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo này phù hợp với lĩnh vực doanh nghiệp nhà nước.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực doanh nghiệp.


3. Cách ghi biểu:


Cột 1: Ghi Số thứ tự


Cột 2: Ghi Tên chỉ tiêu


Cột 3: Ghi Số lượng doanh nghiệp tương ứng các dòng cột 2


Cột 4: Ghi Tổng tài sản tương ứng các dòng cột 2


Cột 5: Ghi Các khoản phải thu tương ứng các dòng cột 2


Cột 6: Ghi Nợ phải trả tương ứng các dòng cột 2


Cột 7: Ghi Vốn chủ sở hữu (mã 410 - Bảng cân đối kế toán) tương ứng các dòng cột 2


Cột 8: Ghi Tổng doanh thu tương ứng các dòng cột 2


Cột 9: Ghi Lợi nhuận trước thuế tương ứng các dòng cột 2


Cột 10: Ghi số Phải nộp NSNN tương ứng các dòng cột 2


Biểu số: 1402.H.DNNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: Ngày 12 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


CƠ CẤU LẠI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP


/: ...


STT

Phương thức tái cơ cấu

Đơn vị tính

S liệu

(A)

(B)

(1)

(2)

1

Cổ phần hóa

S doanh nghiệp

DN

Giá trị vốn nhà nước/DNNN nắm giữ theo kế hoạch

Triệu đồng

Giá trị cổ đông khác nắm giữ theo kế hoạch

Triệu đồng

2

Thoái vốn nhà nước

S doanh nghiệp

DN

Giá trị vn của nhà nước đã thoái

Triệu đồng

Giá trị thu v

Triệu đồng

3

Thoái vốn ca doanh nghiệp có vốn nhà nước

S doanh nghiệp

DN

Giá trị vn của doanh nghiệp có vn nhà nước đã thoái hóa

Triệu đng

Giá trị thu v

Triệu đồng

4

Chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

4.1

Chuyn giao giữa các cơ quan đại diện ch sở hữu

Số doanh nghiệp

DN

Giá trị chuyn giao

Triệu đồng

4.2

Chuyn giao từ cơ quan đại diện ch sở hữu sang doanh nghiệp do Nhà nước nm gi 100% vn điều lệ

S doanh nghiệp

DN

Giá trị chuyn giao

Triệu đồng

4.3

Chuyn giao từ cơ quan đại diện ch sở hữu sang doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vn điều lệ có chức năng đầu tư; kinh doanh vn nnước

S doanh nghiệp

DN

Giá trị chuyển giao

Triệu đồng

4.4

Chuyn giao quyn đại diện ch sở hữu phần vn của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vn điều lệ tại công ty c phần, công ty trách nhiệm hữu hạn sang cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ 100% vn điều lệ hoặc cơ quan đại diện chủ sở hữu khác

S doanh nghiệp

DN

Giá trị chuyn giao

Triệu đồng

4.5

Các hình thức chuyn giao khác

S doanh nghiệp

DN

Giá trị chuyển giao

Triệu đng

5

Chuyển giao dự án đầu tư, vốn, tài sản của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều l

5.1

Chuyển giao dự án đầu tư (bao gm cả dự án đầu tư dở dang), vn, tài sản giữa các doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ 100% vn điều lệ có cùng cơ quan đại diện ch sở hữu

S lượng dự án (đối với chuyển giao dự án)

Dự án

S DN chuyn giao vn, tài sản

DN

Giá trị chuyn giao

Triệu đồng

5.2

Chuyn giao dự án đầu tư (bao gồm cả dự án đầu tư dở dang), vn, tài sn giữa các doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ 100% vn điều lệ không cùng cơ quan đại diện ch sở hữu

S lượng dự án

Dự án

S DN chuyn giao vn, tài sn

DN

Giá trị chuyn giao

Triệu đồng

5.3

Chuyển giao vn, tài sn của doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ 100% vn điều lệ đầu tư tại công ty c phần, công ty trách nhiệm hữu hạn sang cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ 100% vn điều lệ

S DN chuyn giao vn, tài sản

Dự án

Giá trị chuyn giao

Triệu đng

5.4

Chuyn giao vn, tài sn của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vn điều lệ đầu tư tại công ty c phần, công ty trách nhiệm hữu hạn sang cơ quan đại diện ch sở hữu khác

S DN chuyn giao đi

Dự án

Giá trị chuyn giao

Triệu đồng

5.5

Chuyn giao đơn vị sự nghiệp, vn, tài sn của doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ 100% vốn điều lệ sang cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ 100% vn điều lệ

S DN chuyn giao vốn, tài sn

Dự án

Số ĐVSN chuyển giao vốn, tài sản

Dự án

Giá trị chuyn giao

Triệu đng

5.6

Chuyn giao đơn vị sự nghiệp, vốn, tài sản của doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ 100% vốn điều lệ sang cơ quan đại diện chủ sở hữu khác

S DN chuyn giao vn, tài sn

Dự án

S ĐVSN chuyn giao vn, tài sn

Dự án

Giá trị chuyển giao

Triệu đồng

5.7

Các trường hợp chuyn giao khác theo quyết định của Thng Chính phủ

S lượng dự án/DN

Dự án

Giá trị chuyển giao

Triệu đng

6

Chuyển giao quyn mua cổ phần, quyền ưu tiên mua c phần, quyền mua phần vốn góp giữa cơ quan đại diện chủ sở hữu và doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vn điều lệ

6.1

Chuyn giao từ cơ quan đại diện ch sở hữu về doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vn điều lệ thuộc phạm vi quản lý

S CQSCH chuyn giao

DN

Giá trị chuyn giao

Triệu đồng

6.2

Chuyển giao từ cơ quan đại diện ch sở hữu v doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vn điều lệ có chức năng đầu tư, kinh doanh vn nhà nước trong trường hợp doanh nghiệp có vn góp của nhà nước không thuộc lĩnh vực, ngành nghề Nhà nước đầu tư bổ sung vn

S CQCSH chuyn giao

Cơ quan

Giá trị chuyn giao

Triệu đồng

6.3

Chuyn giao quyn mua c phần, vn góp phát sinh tại doanh nghiệp có vn nhà nước từ cơ quan đi diện ch sở hữu sang doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ 100% vn điều l có chức năng đầu tư, kinh doanh vn nhà nước.

S CQCSH chuyn giao

Cơ quan

Giá trị chuyn giao

Triệu đồng

6.4

Các trường hợp chuyn giao khác theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

S lượng

CQCSH/DN

Giá trị chuyn giao

Triệu đồng

7

Tổ chức lại doanh nghiệp

7.1

Hợp nht

DN

7.2

Sáp nhập

DN

7.3

Chia doanh nghiệp

DN

7.4

Tách doanh nghiệp

DN

7.5

Giải thể, phá sn doanh nghiệp

DN

8

Chuyn đi doanh nghiệp

DN

8.1

Chuyn đi doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ 100% vn điều lệ thành công ty trách nhiệm hai thành viên trở lên

DN

8.2

Chuyển đổi doanh nghiệp do Nhà nước nm giữ trên 50% vn điều lệ

DN



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1402.H.DNNN: Tình hình tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước.


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo này được tổng hợp từ thông tin về tình hình tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước theo quy định.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực doanh nghiệp.


3. Cách ghi biểu:


Cột A: Ghi số thứ tự chỉ tiêu


Cột B: Ghi Phương thức tái cơ cấu


Cột 1: Ghi Đơn vị tính


Cột 2: Ghi số liệu tương ứng với các dòng cột B.


Biểu số: 1403.T.DNNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 05 tháng sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ, SẢN XUẤT, KINH DOANH
THÁNG ... VÀ .... THÁNG ĐẦU NĂM...


Tháng:...


STT

Nội dung

Đơn vị

Kế hoạch năm

Tháng báo cáo

Tháng trước tháng báo cáo

Lũy kế từ đầu năm

Thực hiện

So với cùng kỳ năm trước (%)

Thực hiện

So với kế hoạch (%)

So vi cùng kỳ năm trước (%)

A

B

C

D

E

F

G

H=G/C*100%

I

Đơn vị báo cáo:

1. Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

2. Tập đoàn Du khí Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Giá trị sản xuất công nghiệp

Tỷ đồng

3

Khai thác dầu khí

Triệu tấn

4

Khai thác khí

Triệu m3

5

Điện sản xuất

Triệu KWh

6

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

7

Lợi nhuận trước Thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

8

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

3. Tập đoàn Điện lực Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Giá trị sản xuất công nghiệp

Tỷ đồng

3

Điện sản xuất

Triệu KWh

4

Điện thương phẩm

Triệu KWh

5

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

6

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

7

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

4. Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Giá trị sản xuất công nghiệp

Tỷ đồng

3

Than sạch sản xuất

Nghìn tấn

4

Điện sản xuất

Triệu KWh

5

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

6

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

7

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

5. Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

6. Tập đoàn Công nghiệp Hóa cht Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Giá trị sản xuất công nghiệp

Tỷ đồng

3

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

5

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

7. Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Giá trị sản xuất công nghiệp

Tỷ đồng

3

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

5

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

8. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

9. Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Vận chuyển hành khách

Nghìn hành khách

3

Luân chuyển hành khách

Triệu lượt hành khách

4

Vận chuyển hàng hóa

Nghìn tấn

5

Luân chuyển hàng hóa

Triệu tấn.km

6

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

7

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

8

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

10. Tổng công ty Hàng hải Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Vận chuyển hàng hóa

Nghìn tấn

3

Luân chuyển hàng hóa

Triệu tấn.km

4

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

5

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

6

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

11. Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

12. Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Giá trị sản xuất công nghiệp

Tỷ đồng

3

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

5

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

13. Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

14. Tổng công ty Lương thực miền Bắc

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

15. Tổng công ty Lương thực miền Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

16. Tổng công ty Hàng không Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Vận chuyển hành khách

Nghìn hành khách

3

Luân chuyển hành khách

Triệu lượt hành khách

4

Vận chuyển hàng hóa

Nghìn tấn

5

Luân chuyển hàng hóa

Triệu tấn.km

6

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

7

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

8

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

17. Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

18. Tổng công ty Cà phê Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

19. Tập đoàn Bảo Việt

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

20. Công ty TNHH MTV Mua bán nợ Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

21. Công ty TNHH MTV Xổ số điện toán Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

22. Sở Giao dịch Chng khoán Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng

23. Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam

1

Vốn đầu tư

Tỷ đồng

2

Doanh thu công ty mẹ

Tỷ đồng

3

Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ

Tỷ đồng

4

Nộp ngân sách công ty mẹ

Tỷ đồng



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ n)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1403.T.DNNN: Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư, sản xuất kinh doanh tháng... và ... tháng đầu năm....


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo này được tổng hợp từ thông tin về tình hình sản xuất kinh doanh của 23 tổng công ty, tập đoàn theo quy định.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo lĩnh vực doanh nghiệp.


3. Cách ghi biểu:


Cột A: Ghi nội dung đơn vị báo cáo


Cột B: Ghi đơn vị


Cột C: Ghi kế hoạch năm tương ứng các dòng cột A


Cột D: Ghi số thực hiện tháng báo cáo tương ứng các dòng cột A


Cột E: Ghi So với cùng kỳ năm trước (%) của tháng báo cáo tương ứng các dòng cột A


Cột F: Ghi số liệu Tháng trước tháng báo cáo tương ứng các dòng cột A


Cột G: Ghi số thực hiện - Lũy kế từ đầu năm tương ứng các dòng cột A


Cột H: Ghi số So với kế hoạch (%) - Lũy kế từ đầu năm bằng cột G chia cho cột C nhân 100% tương ứng các dòng cột A


Cột I: Ghi số So với cùng kỳ năm trước (%) - Lũy kế từ đầu năm tương ứng các dòng cột A


Biểu số: 1501.N.KTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày văn bản được ban hành.

Đơn vị báo cáo:
Vụ Tài chính - Kinh tế ngành
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ


Năm:..


Đơn vị tính: Triệu đng


STT

Tên quỹ

Dư nguồn đầu kỳ
(1)

K HOẠCH NĂM

ƯC THỰC HIỆN NĂM

Dư nguồn đến cui kỳ

Tổng nguồn vn phát sinh trong năm
(2)

Tổng sử dụng nguồn vốn trong năm
(3)

Chênh lệch nguồn trong năm

Tổng nguồn vốn phát sinh trong năm
(2)

Tổng sử dụng ngun vốn trong năm
(3)

Chênh lệch ngun trong năm

Tổng số

Trong đó: Hỗ trợ từ NSTW (nếu có)

Tổng số

Trong đó: Hỗ trợ từ NSTW (nếu có)

A

B

1

2

3

4

5=2-4

6

7

8

9=6-8

10=1+6-8

1

Quỹ ...

2

Quỹ ...

3

Quỹ ...

...

..........


Ghi chú: Vụ Tài chính - Kinh tế ngành báo cáo về các Quỹ gồm Quỹ bảo hiểm xã hội, Quỹ bảo hiểm thất nghiệp, Quỹ bảo hiểm y tế, Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước, Quỹ phòng, chống tác hại của thuốc lá, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đền ơn đáp nghĩa, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch, Quỹ phòng, chống thiên tai trung ương, Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trung ương (và các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách khác được giao chủ trì quản lý).



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ n)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1502.N.KTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày văn bản được ban hành.

Đơn vị báo cáo:
Vụ Tài chính - Kinh tế ngành
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ


Năm: ...


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên quỹ

Dư nguồn đến
(1)

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM

DƯ NGUỒN ĐẾN...
(2)

K HOẠCH NĂM

Dư nguồn cuối kỳ

Tổng nguồn vốn phát sinh trong năm
(2)

Tổng sử dụng nguồn vốn trong năm
(3)

Chênh lệch nguồn trong năm

Tổng nguồn vốn phát sinh trong năm
(2)

Tổng sử dụng nguồn vốn trong năm
(3)

Chênh lệch nguồn trong năm

Tổng số

Trong đó: Hỗ trợ từ NSTW (nếu có)

Tổng số

Trong đó: Hỗ trợ từ NSTW (nếu có)

A

B

1

2

3

4

5=2-4

6

7

8

9=6-8

10=1+6-8

1

Quỹ ...

2

Quỹ ...

3

Quỹ ...

...

.........


Ghi chú: Vụ Tài chính - Kinh tế ngành báo cáo về các Quỹ gồm Quỹ bảo hiểm xã hội, Quỹ bảo hiểm thất nghiệp, Quỹ bảo hiểm y tế, Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước, Quỹ phòng, chống tác hại của thuốc lá, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đền ơn đáp nghĩa, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch, Quỹ phòng, chống thiên tai trung ương, Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trung ương (và các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách khác được giao chủ trì quản lý).



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ n)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1501.N.KTN: Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do trung ương quản lý

Biểu s 1502.N.KTN: Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nưc ngoài ngân sách do Trung ương qun lý


1. Khái niệm:


Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách là quỹ do cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập, hoạt động độc lập với ngân sách nhà nước, nguồn thu, nhiệm vụ chi của quỹ để thực hiện các nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thực hiện theo Quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp Quyết toán năm.


3. Cách ghi biểu:


(1) Đối với các quỹ bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư quỹ.


(2) Đối với các quỹ bảo hiểm: Phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ; Đối với các quỹ khác: phạm vi bao gồm thu hồi nợ vay, NSNN cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính quỹ.


(3) Đối với các quỹ bảo hiểm: Phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi phí hoạt động quản lý và đầu tư của hệ thống Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; Đối với các quỹ khác: phạm vi bao gồm cho vay đầu tư; hỗ trợ lãi suất; tài trợ không hoàn lại; chi tài chính quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi quỹ (nếu có).


- Cột B: Ghi tên các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách


- Cột 1: Ghi số dư nguồn đầu kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi tổng số nguồn vốn phát sinh trong năm (kế hoạch năm) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số nguồn vốn được hỗ trợ từ NSTW (nếu có) (kế hoạch năm) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số tổng sử dụng nguồn vốn trong năm (kế hoạch năm) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số chênh lệch nguồn trong năm (kế hoạch năm) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 6: Ghi tổng số nguồn vốn phát sinh trong năm (ước thực hiện năm) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 7: Ghi số nguồn vốn được hỗ trợ từ NSTW (nếu có) (ước thực hiện năm) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 8: Ghi số tổng sử dụng nguồn vốn trong năm (ước thực hiện năm) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 9: Ghi số chênh lệch nguồn trong năm (ước thực hiện năm) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 10: Ghi số dư nguồn đến cuối kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 1503.N.ĐCTC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Chậm nhất 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ Báo cáo tài chính được kiểm toán của các Quỹ theo quy định của pháp luật

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH CÓ TÍNH CHẤT TÍN DỤNG DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ


Năm: ...


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên quỹ

NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG

SỬ DỤNG VN

Số dư trích lập dự phòng rủi ro tín dụng

CHÊNH LỆCH THU - CHI

VỐN CHỦ SỞ HỮU

VN HUY ĐỘNG

VN KHÁC

TNG NGUỒN VN HOẠT ĐỘNG ĐN 31/12

Dư nợ cho vay 31/12

Chênh lệch thu - chi

Thu nhập

Chi phí

Tổng cộng

Vốn điều lệ

Vốn khác của VCSH

Các quỹ thuộc VCSH

Dư nợ cho vay 31/12

Tỷ lệ nợ xu

A

B

1=2+3+4

2

3

4

5

6

7=1+5+6

8

9

10

11=12-13

12

13

1

Quỹ ...

2

Quỹ ...

3

Quỹ ...

...


Ghi chú: Vụ Các định chế tài chính báo cáo về các Quỹ gồm Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam, Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (Quỹ Trung ương), Quỹ hỗ trợ nông dân trung ương (và các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách khác được giao chủ trì quản lý).



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ n)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1504.N.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Chậm nhất 30 ngày làm việc kể từ ngày gửi Báo cáo tài chính được kiểm toán cho các cơ quan liên quan theo quy định của pháp luật.

Đơn vị báo cáo:
Sở Tài chính tỉnh/thành phố.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH CÓ TÍNH CHẤT TÍN DỤNG DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ


Năm: ...


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên quỹ

NGUN VỐN HOẠT ĐỘNG

SỬ DỤNG VN

Số dư trích lập dự phòng rủi ro tín dụng

CHÊNH LỆCH THU - CHI

VN CHỦ SỞ HU

VỐN HUY ĐỘNG

VN KHÁC

TNG NGUN VN HOẠT ĐỘNG ĐN 31/12

Dư nợ cho vay 31/12

Chênh lệch thu - chi

Thu nhập

Chi phí

Tổng cộng

Vốn điều lệ

Vốn khác của VCSH

Các quỹ thuộc VCSH

Dư nợ cho vay 31/12

Tỷ lệ nợ xu

A

B

1=2+3+4

2

3

4

5

6

7=1+5+6

8

9

10

11=12-13

12

13

1

Quỹ ...

2

Quỹ ...

3

Quỹ ...

...



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ n)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1503.N.ĐCTC: Kết quả hoạt động của các Quỹ tài chính nhà nưc ngoài ngân sách có tính chất tín dụng do Trung ương quản lý.

Biểu số 1504.N.STC: Kết quả hoạt động của các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có tính chất tín dụng do Địa phương quản lý


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm:


Quỹ có tính chất tín dụng hoạt động chủ yếu theo cơ chế tín dụng, dùng nguồn vốn để cho vay, bảo lãnh, hỗ trợ lãi suất, ứng vốn và có cơ chế hoàn trả vốn.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thực hiện theo cơ chế quản lý tài chính của các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách.


3. Cách ghi biểu:


- Cột B: Ghi tên các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có tính chất tín dụng


- Cột 1: Ghi tổng cộng số của cột 2, cột 3 và cột 4 tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi số vốn điều lệ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số vốn khác của VCSH tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số Các quỹ thuộc VCSH tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số vốn huy động tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 6: Ghi số vốn khác tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 7: Ghi tổng nguồn vốn hoạt động đến 31/12 tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 8: Ghi số dư nợ cho vay 31/12 tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 9: Ghi tỷ lệ nợ xấu tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 10: Ghi số dư trích lập dự phòng rủi ro tín dụng tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 11: Ghi chênh lệch thu - chi tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 12: Ghi số thu thập tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 13: Ghi số chi phí tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 1505.N.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày văn bản được ban hành.

Đơn vị báo cáo:
Sở Tài chính tỉnh, thành phố ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH TẠI TỈNH/THÀNH PHỐ ...


Năm: ...


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên quỹ

Dư nguồn đầu kỳ

Kế hoạch

Thực hiện

Dư ngun cuối kỳ

Tổng nguồn vốn phát sinh trong năm

Tổng sử dụng nguồn vốn trong năm

Chênh lệch nguồn trong năm

Tng nguồn vn phát sinh trong năm

Tng sử dụng nguồn vốn trong năm

Chênh lệch nguồn trong năm

Tổng số

Trong đó: Hỗ trợ từ NSTW (nếu có)

Tổng số

Trong đó: Hỗ trợ từ NSTW (nếu có)

A

B

1

2

3

4

5=2-4

6

7

8

9=6-8

10=1+6-8

1

Quỹ ...

2

Quỹ ...

3

Quỹ ...

...

..........



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ n)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1505.N.STC: Tổng hợp quyết toán các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách tại tỉnh/thành phố ...


1. Khái niệm:


Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách là quỹ do cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập, hoạt động độc lập với ngân sách nhà nước, nguồn thu, nhiệm vụ chi của quỹ để thực hiện các nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thực hiện theo Quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp Quyết toán năm.


3. Cách ghi biểu


- Cột B: Ghi tên các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách


- Cột 1: Ghi số dư nguồn đầu kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 2: Ghi tổng số nguồn vốn phát sinh trong năm (kế hoạch) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 3: Ghi số nguồn vốn được hỗ trợ từ NSTW (nếu có) (kế hoạch) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 4: Ghi số tổng sử dụng nguồn vốn trong năm (kế hoạch) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 5: Ghi số chênh lệch nguồn trong năm (kế hoạch) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 6: Ghi tổng số nguồn vốn phát sinh trong năm (thực hiện) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 7: Ghi số nguồn vốn được hỗ trợ từ NSTW (nếu có) (thực hiện) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 8: Ghi số tổng sử dụng nguồn vốn trong năm (thực hiện) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 9: Ghi số chênh lệch nguồn trong năm (thực hiện) tương ứng với các dòng của cột B.


- Cột 10: Ghi số dư nguồn đến cuối kỳ tương ứng với các dòng của cột B.


Biểu số: 1601.H.ĐCTC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo Quý: Sau 15 ngày kết thúc quý
- Báo cáo năm: 90 ngày sau khi kết thúc năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ


Quý/Năm ...


STT

Chỉ tiêu

Thực hiện
(Triệu đồng)

So với năm trước (%)

(A)

(B)

(1)

(2)

A

DOANH THU

I

Hoạt động kinh doanh xổ số truyền thống

II

Hoạt động kinh doanh xổ số điện toán

III

Hoạt động kinh doanh khác

1

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh khác

2

Doanh thu từ hoạt động tài chính

3

Thu nhập khác

B

CHI PHÍ

I

Chi phí nghiệp vụ kinh doanh xổ số

1

Chi phí trả thưởng

1.1

Chi trả thưởng xổ số truyền thống

1.2

Chi trả thưởng xổ số điện toán

2

Chi trích lập quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng

Trong đó:

2.1

Số đã trích

2.2

Số sử dụng

3

Chi hoa hồng đại lý

4

Chi ủy quyền trả thưởng

5

Chi phí khác

II

Chi phí hoạt động kinh doanh khác

C

THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VI NSNN

I

Các khoản phải nộp

1

Thuế giá trị gia tăng

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3

Thuế TNDN

4

Các khoản thuế khác

5

Nộp sau khi trích lập các quỹ

6

Thuế thu hộ từ đại lý và người trúng thưởng

II

Các khoản đã nộp

1

Thuế giá trị gia tăng

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3

Thuế TNDN

4

Các khoản thuế khác

5

Nộp sau khi trích lập các quỹ

6

Thuế thu hộ từ đại lý và người trúng thưởng

D

KT QUẢ KINH DOANH (LÃI/L)



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ n)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1601.H.ĐCTC: Tình hình hoạt động kinh doanh x số


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Thông tin được thu thập và tổng hợp từ Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp kinh doanh xổ số theo quy định của pháp luật về cơ chế quản lý tài chính đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về hoạt động kinh doanh xổ số.


3. Cách ghi biểu:


Cột A: Ghi số thứ tự


Cột B: Ghi tên chỉ tiêu


Cột 1: Ghi số thực hiện tương ứng với các dòng cột B


Cột 2: Ghi số liệu so với năm trước (%) tương ứng với các dòng cột B.


Biểu số: 1602.H.ĐCTC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Sau 15 ngày kết thúc 6 tháng
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 01 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐẶT CƯỢC


6 tháng/Năm ...


STT

Chỉ tiêu

Giá trị (triệu đồng)

So với năm trước (%)

(A)

(B)

(1)

(2)

I

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh đặt cược

1

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh đặt cược đua ngựa

2

Doanh thu hoạt động kinh doanh đặt cược đua chó

3

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế

II

Chi phí hoạt động kinh doanh đặt cược

1

Chi phí trả thưởng

1.1

Chi trả thưởng hoạt động kinh doanh đặt cược đua ngựa

1.2

Chi trả thưởng hoạt động kinh doanh đặt cược đua chó

1.3

Chi trả thưởng hoạt động kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế

2

Chi hoa hồng đại lý bán vé đặt cược

3

Chi thù lao Hội đồng giám sát cuộc đua

4

Chi ủy quyền trả thưởng

5

Chi phí khác

III

Các khoản phải nộp từ hoạt động kinh doanh đặt cược

1

Thuế giá trị gia tăng

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

IV

Các khoản đã nộp từ hoạt động kinh doanh đặt cược

1

Thuế giá trị gia tăng

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

V

Kết quả kinh doanh từ hoạt động kinh doanh đặt cược (Lãi/lỗ)



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ n)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1602.H.ĐCTC: Tình hình hoạt động kinh doanh đặt cược


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Số liệu được tổng hợp từ Báo cáo hoạt động kinh doanh đặt cược của từng doanh nghiệp theo quy định về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về hoạt động kinh doanh đặt cược.


3. Cách ghi biểu:


Cột A: Ghi số thứ tự


Cột B: Ghi tên chỉ tiêu


Cột 1: Ghi số liệu về giá trị tương ứng với các dòng cột B


Cột 2: Ghi số liệu so với năm trước tương ứng với các dòng cột B.


Biểu số: 1603.H.ĐCTC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Sau 15 ngày kết thúc 6 tháng
- Báo cáo năm: 90 ngày sau khi kết thúc năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CASINO


6 tháng/Năm ...


TT

Chỉ tiêu

Giá trị
(Triệu đồng)

So với năm trước (%)

(A)

(B)

(1)

(2)

A

DOANH THU

I

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh casino

II

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động kinh doanh casino theo quy định của pháp luật

III

Thu nhập khác (nếu có)

B

CHI PHÍ

I

Chi phí trả thưởng

II

Chi phí thuê quản lý

III

Chi phí khác

C

THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NSNN

I

Các khoản phải nộp

1

Thuế giá trị gia tăng

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

4

Tiền vé tham gia chơi tại Điểm kinh doanh casino (nếu có)

II

Các khoản đã nộp

1

Thuế giá trị gia tăng

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

4

Tiền vé tham gia chơi tại Điểm kinh doanh casino (nếu có)

D

KT QUẢ KINH DOANH (LÃI/L)



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ n)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1603.H.ĐCTC: Tình hình hoạt động kinh doanh casino


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


1. Khái niệm, phương pháp tính: Thông tin được thu thập và tổng hợp từ Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp kinh doanh casino theo quy định của pháp luật về cơ chế quản lý tài chính đối với doanh nghiệp kinh doanh casino.


2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về hoạt động kinh doanh casino


3. Cách ghi biểu:


Cột A: Ghi số thứ tự


Cột B: Ghi tên chỉ tiêu


Cột 1: Ghi số liệu về giá trị tương ứng với các dòng cột B


Cột 2: Ghi số liệu so với năm trước tương ứng với các dòng cột B.


Biểu số: 1604.H.ĐCTC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: Sau 15 ngày kết thúc quý
- Báo cáo năm: 90 ngày sau khi kết thúc năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Vụ Các định chế tài chính
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG


Quý/Năm ...


STT

Chỉ tiêu

Giá trị
(Triệu đồng)

So với năm trước (%)

(A)

(B)

(1)

(2)

1

Doanh thu

1.1

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh máy trò chơi điện tử có thưởng

1.2

Doanh thu từ hoạt động tài chính

1.3

Thu nhập khác

2

Chi phí

2.1

Chi trả thưởng

2.2

Chi phí thuê quản lý

2.3

Chi phí khuyến mại

3

Kết quả kinh doanh

4

Thuế

4.1

Thuế thu nhập doanh nghiệp

4.2

Thuế khác



NGƯỜI LẬP BIU
(Ký, họ n)


NGƯỜI KIM TRA BIU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1604.H.ĐCTC: Tình hình hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng


Giải thích biểu mẫu báo cáo:


- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các thông tin về quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật.


- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.


Cách ghi biểu:


Cột A: Ghi số thứ tự


Cột B: Ghi tên chỉ tiêu


Cột 1: Ghi số liệu về giá trị tương ứng với các dòng cột B


Cột 2: Ghi số liệu so với năm trước tương ứng với các dòng cột B.


Biểu số: 1701.H.PTHT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo tháng: Ngày 08 tháng sau.
- Báo cáo 6 Tháng: Ngày 31/8 năm kế hoạch.
- Báo cáo năm (báo cáo 13 tháng): Ngày 31/3 năm sau năm kế hoạch.

Đơn vị báo cáo:
Vụ Phát triển hạ tầng
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM... - THÁNG...


<6 tháng>/:...


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Kế hoch

Lũy kế thanh toán vn t đu năm đến hết tháng trước lin kề

Ưc thanh toán vn t đầu năm đến hết tháng báo cáo

Tng số

Vn kế hoạch năm trước kéo dài (nếu có)

Vốn kế hoạch giao trong năm

Tổng số

Thanh toán vn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vn kế hoch năm

Tng s

Thanh toán vn kế hoch kéo dài

Thanh toán vn kế hoạch năm

Tng số

Vn kế hoạch Th tướng Chính phủ giao

Vn kế hoch bộ, quan trung ương/địa phương trin khai

Số vn

T lệ

S vn

Tỷ lệ

S vn

Tỷ lệ

T lệ so với KH TTCP giao

Số vốn

T lệ

Số vn

Tỷ l

S vốn

T lệ

Tỷ lệ so với KH TTCP giao

Tổng s triển khai

Trong đó: KH ĐP triển khai tăng so vi KH TTg giao

1

2

3=4 +5

4

5=6+8

6

7

8

9=11+13

10=9/3

11

12=11/4

13

14=13/5

15

16=18+19

17=16/3

18

19=18/4

20

21=20/5

22

TNG S (A)+(B)
(1
)+(2)

(1) VN TRONG NƯỚC

(2) VỐN NƯỚC NGOÀI

(A) VN CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(B) VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ:

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó:

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Vốn Chương trình mục tiêu quc gia; trong đó:

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Vốn NSTW bổ sung ngoài KH được giao

I

DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUN LÝ

Vn trong nưc

Vốn nưc ngoài

1

Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

3

Vn NSTW bổ sung ngoài KH được giao

BỘ...

Vn trong nước

Vốn nước ngoài

1

Vn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

- Ngành, lĩnh vực...

Dự án...

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

2

Vn Chương trình mục tiêu quc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Chương trình MTQG...

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Chương trình MTQG ...

3

Vốn NSTW bổ sung ngoài KH được giao

B...

II

DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ

Vốn trong nước

Vn nước ngoài

1

Vn cân đối ngân sách địa phương

Vốn ngân sách trung ương b sung có mục tiêu cho ĐP

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

2.1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

2.2

Vốn Chương trình mục tiêu quc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

2.3

Vn NSTW bổ sung ngoài KH được giao

TỈNH...

Vốn trong nước

Vn nước ngoài

1

Vn cân đi ngân sách địa phương

Ngành, lĩnh vực...

Ngành, lĩnh vực...

2

Vn ngân sách trung ương b sung có mục tiêu cho ĐP

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

2.1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

a

Vốn trong nước

- Ngành, lĩnh vực...

Dự án...

b

Vốn nước ngoài

- Ngành, lĩnh vực...

Dự án...

2.2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Chương trình MTQG...

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Chương trình MTQG ...

2.3

Vn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

TNH...


Ghi chú:

- Hằng tháng báo cáo theo tổng số từng nguồn vốn

- 6 tháng, cả năm báo cáo chi tiết dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương (riêng Chương trình mục tiêu quốc gia báo cáo theo tổng số từng chương trình)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1701.H.PTHT: Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước kế hoạch năm... - tháng...


I. Khái niệm, phương pháp tính


Các chỉ tiêu tại biểu số liệu:


1. Vốn kế hoạch năm trước kéo dài: Là số vốn kế hoạch của năm trước được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài thực hiện sang năm báo cáo.


2. Thanh toán vốn đầu tư công kế hoạch giao trong năm, kế hoạch kéo dài: Là số vốn thực tế đã được thanh toán qua KBNN và cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm soát, thanh toán (bao gồm cả vốn thanh toán khối lượng hoàn thành, vốn tạm ứng theo chế độ) theo từng loại kế hoạch vốn nêu trên được cấp có thẩm quyền giao trong năm kế hoạch.


3. Vốn ngân sách địa phương: nguồn ngân sách địa phương bao gồm ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã; báo cáo tổng số theo ngành, lĩnh vực.


4. Vốn ngân sách nhà nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực: là nguồn vốn bố trí cho các dự án đầu tư thuộc các ngành, lĩnh vực, chương trình theo quy định tại Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo từng giai đoạn cụ thể.


5. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: là nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương để thực hiện các dự án đầu tư thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại Nghị quyết của Quốc hội và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, báo cáo theo tổng số từng nguồn vốn (vốn trong nước, vốn nước ngoài) của từng chương trình.


II. Nguồn s liệu


Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo đầu tư công.


III. Cách ghi biểu


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công.


- Cột 3: Ghi tổng số vốn kế hoạch (bao gồm vốn kế hoạch năm trước kéo dài (nếu có) (cột 4) và vốn kế hoạch giao trong năm (cột 5)) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 4: Ghi số vốn kế hoạch năm trước kéo dài (nếu có) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 5: Ghi tổng số vốn kế hoạch giao trong năm (bao gồm Vốn kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao và Vốn kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 6: Ghi số Vốn kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 7: Ghi tổng số vốn kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 8: Ghi vốn kế hoạch địa phương triển khai tăng so với kế hoạch TTg giao tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 9: Ghi tổng số vốn lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 10: Ghi tỷ lệ % số vốn đã thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề so với tổng số vốn kế hoạch tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 11 : Ghi số vốn thanh toán vốn kế hoạch kéo dài từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 12: Ghi tỷ lệ % vốn thanh toán vốn kế hoạch kéo dài từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề so với tổng số vốn kế hoạch tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 13: Ghi số vốn thanh toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 14: Ghi tỷ lệ % số vốn thanh toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề so với tổng số vốn kế hoạch tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 15: Ghi số tỷ lệ thanh toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề so với kế hoạch vốn Thủ tướng Chính phủ giao tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 16: Ghi tổng số ước thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột số 17: Ghi tỷ lệ % ước thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng báo cáo so với tổng số vốn kế hoạch tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 18: Ghi ước thanh toán vốn kế hoạch kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 19: Ghi tỷ lệ % ước thanh toán vốn kế hoạch kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo cáo so với tổng số vốn kế hoạch tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 20: Ghi số ước thanh toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 21: Ghi tỷ lệ % ước thanh toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo so với tổng số vốn kế hoạch tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 22: Ghi số tỷ lệ % ước thanh toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo so với kế hoạch vốn Thủ tướng Chính phủ giao tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 1702.N.PTHT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Quý IV năm sau

Đơn vị báo cáo:
Vụ Phát triển hạ tầng; Vụ Tài chính - Kinh tế ngành; Vụ I; Vụ các Định chế tài chính; Cục Quản lý Nợ và Kinh tế đối ngoại
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

BIỂU TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NIÊN ĐỘ NGÂN SÁCH HẰNG NĂM


:...


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Vốn tm ứng theo chế độ chưa thu hi từ khi công đến hết nn độ năm trước

Kế hoạch các năm trước được chuyn sang năm 2022

Gii ngân vn kế hoạch các năm trước chuyn sang năm quyết toán

Kế hoạch năm quyết toán

Gii ngân vn kế hoạch năm quyết toán

Tổng số vn quyết toán ngân sách năm

Lũy kế s vn tạm ứng theo chế độ chưa thu hi chuyn sang năm sau

Tng s vn kế hoch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau

Tng svốn kế hoạch còn lại chưa giải ngân hủy b (hủy d toán)

Tổng số

Trong đó: thanh toán khi lượng hoàn thành trong năm

Nộp giảm tm ứng theo chế độ chưa thu hi của các năm trưc trong năm

Tổng số

Thanh toán khi lượng hoàn thành

Vn tạm ng

Vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau

Vn kế hoạch hủy bỏ

Tng s

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vn tạm ứng

Vốn kế hoch tiếp tc được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau

Vn kế hoạch hủy bỏ

1

2

3

4

5

6

7=8+9

8

9

10

11=6-7-10

12

13=14 +15

14

15

16

17=12- 13-16

18=4+8+ 14

19=(3-4-5)+9+15

20=10+ 16

21=11+ 17

BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG

Trong nước

Ngoài nước, trong đó:

-Theo cơ chế ghi thu, ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

a

Ngành, lĩnh vực

1

Quốc phòng

2

An ninh và trật tự, an toàn xã hội

3

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

4

Khoa học, công nghệ

5

Y tế, dân số và gia đình

6

Văn hóa, thông tin

7

Phát thanh, truyền hình, thông tấn

8

Thể dục, thể thao

9

Bảo vệ môi trường

10

Các hoạt động kinh tế

(1)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thy sn

(2)

Công nghiệp

(3)

Giao thông

(4)

Khu công nghiệp và khu kinh tế

(5)

Thương mại

(6)

Cấp nước, thoát nước

(7)

Kho tàng

(8)

Du lịch

(9)

Viễn thông

(10)

Bưu chính

(11)

Công nghệ thông tin

(12)

Quy hoạch

(13)

Công trình công cộng ti các đô thị

(14)

Cp vn điều lệ, cp bù lãi sut, h trợ doanh nghiệp...

11

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

12

Xã hội

13

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

b

S vn chưa phân b

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

1

Bộ ...

Trong nước

Ngoài nước, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu, ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

a

Ngành, lĩnh vực

1

Quốc phòng (010)

2

An ninh và trật tự, an toàn xã hội (040)

3

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp (070)

4

Khoa học, công nghệ (100)

5

Y tế, dân số và gia đình (130)

6

Văn hóa, thông tin (160)

7

Phát thanh, truyền hình, thông tấn (190)

8

Thể dục, thể thao (220)

9

Bảo vệ môi trường (250)

10

Các hoạt động kinh tế (280)

(1)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thy sn

(2)

Công nghiệp

(3)

Giao thông

(4)

Khu công nghiệp và khu kinh tế

(5)

Thương mại

(6)

Cp nước, thoát nước

(7)

Kho tàng

(8)

Du lịch

(9)

Viễn thông

(10)

Bưu chính

(11)

Công nghệ thông tin

(12)

Quy hoch

(13)

Công trình công cộng tại các đô thị

(14)

Cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất, hỗ trợ doanh nghiệp...

11

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể (340)

12

Xã hội (370)

13

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

b

Số vn chưa phân b

Vn trong nước

Vốn ngoài nước

2

Bộ



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1702.N.PTHT: Biểu tổng hp quyết toán vn đầu tư nguồn vốn ngân sách trung ương của các bộ, cơ quan trung ương thuộc nhiệm vụ quản lý của vụ đầu tư niên độ ngân sách hằng năm


I. Khái niệm, phương pháp tính


Các chỉ tiêu tại biểu số liệu:


1. Vốn kế hoạch năm trước kéo dài: Là số vốn kế hoạch của năm trước được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài thực hiện sang năm báo cáo.


2. Thanh toán vn đầu tư công kế hoạch giao trong năm, kế hoạch kéo dài: Là số vốn thực tế đã được thanh toán qua KBNN và cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm soát, thanh toán (bao gồm cả vốn thanh toán khối lượng hoàn thành, vốn tạm ứng theo chế độ) theo từng loại kế hoạch vốn nêu trên được cấp có thẩm quyền giao trong năm kế hoạch.


3. Vốn ngân sách nhà nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực: là nguồn vốn bố trí cho các dự án đầu tư thuộc các ngành, lĩnh vực, chương trình theo quy định tại Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo từng giai đoạn cụ thể.


4. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: là nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương để thực hiện các dự án đầu tư thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại Nghị quyết của Quốc hội và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, báo cáo theo tổng số từng nguồn vốn (vốn trong nước, vốn nước ngoài) của từng chương trình.


II. Nguồn số liệu


Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo đầu tư công.


III. Cách ghi biểu


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN theo năm ngân sách


- Kỳ báo cáo: Hằng năm (sau khi thực hiện xong thông báo thẩm định quyết toán niên độ ngân sách của các Bộ, cơ quan trung ương).


- Cột 3: Ghi tổng số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khởi công đến hết niên độ năm trước tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 4: Ghi số vốn tạm ứng để thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 5: Ghi số vốn tạm ứng để nộp giảm tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 6: Ghi kế hoạch các năm trước được chuyển sang năm nay tương ứng với các dòng của cột 2 tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 7: Ghi tổng số giải ngân vốn kế hoạch các năm trước chuyển sang năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 8: Ghi số thanh toán khối lượng hoàn thành vốn kế hoạch các năm trước chuyển sang năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 9: Ghi số tạm ứng thuộc kế hoạch các năm trước chuyển sang năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 10: Ghi số vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau thuộc vốn kế hoạch các năm trước chuyển sang năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 11: Ghi số vốn kế hoạch hủy bỏ của năm trước chuyển sang năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 12: Ghi số kế hoạch năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 13: Ghi số giải ngân vốn kế hoạch năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 14: Ghi số thanh toán khối lượng hoàn thành của kế hoạch vốn năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 15: Ghi số tạm ứng thuộc vốn kế hoạch năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 16: Ghi vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau thuộc vốn kế hoạch năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 17: Ghi vốn kế hoạch hủy bỏ của kế hoạch vốn năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 18: Ghi tổng số vốn quyết toán ngân sách năm tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 19: Ghi lũy kế số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi chuyển sang năm sau tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 20: Ghi tổng số vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 21: Ghi tổng số vốn kế hoạch còn lại chưa giải ngân hủy bỏ (hủy dự toán) tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 1703.T.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo tháng: Trước ngày 15 của tháng sau tháng báo cáo;

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM ... DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ


Tháng: ...


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Nội dung

Kế hoạch vn đầu năm...

Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến hết tháng....

D kiến thanh toán vốn đến...

Tổng s

Kế hoạch vn kéo dài năm trước chuyn sang KBNN nhận

Kế hoạch vốn giao trong năm

Tổng Thanh toán

Trong đó:

Dự kiến tổng số thanh toán

Trong đó:

Kế hoạch vốn năm... TTCP giao (bao gm vn cp thẳng và vn cp bù Iãi sut không kiểm soát chi qua KBNN)

Kế hoạch vn năm... do TTCP giao cấp qua KBNN

Kế hoạch vn năm... Bộ, cơ quan TW/Đa phương trin khai

Thanh toán vốn kéo dài

Thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm

Dự kiến thanh toán vn kéo dài

D kiến thanh toán kế hoch vn giao trong năm

Tổng sổ

Trong đó

Tổng s

Trong đó

Thanh toán vốn kéo dài năm trước chuyển sang KBNN nhận

Thanh toán KHV năm...

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vn tạm ng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3=4+6

4

5

6

7

8=9+12

9=10+11

10

11

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

TNG S

Vn trong nước

Vốn ngoài nước

A1

VN NSNNN

c

Vốn trong nước

d

Vn ngoài nước

d1

Vốn ngoài nước gii ngân theo cơ chế tài chính trong nước

d2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

1

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

1,1

Vốn trong nước

1,2

Vốn ngoài nước

1.2.1

Vốn ngoài nước gii ngân theo cơ chế tài chính trong nước

1.2.2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

2

VN CTMT QG

2,1

Vn trong nước

2,2

Vốn ngoài nước

2.2.1

Vốn ngoài nước gii ngân theo cơ chế tài chính trong nước

2.2.2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhn

3

Vốn bổ sung ngoài kế hoạch được giao

A2

VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CÁC CQNN, ĐƠN VỊ SNCL DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT (NẾU CÓ)

Bộ ngành

a

Vốn trong nước

b

Vn ngoài nước

b1

Vn ngoài nước gii ngân theo cơ chế tài chính trong nước

b2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

A1

VN NSNN

c

Vốn trong nưc

d

Vn ngoài nước

d1

Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

d2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

1

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

1,1

Vn trong nước

1,2

Vn ngoài nước

1.2.1

Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

1.2.2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

2

VỐN CTMT QG

2,1

Vốn trong nước

2,2

Vn ngoài nước

2.2.1

Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

2.2.2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

3

Vn bổ sung ngoài kế hoạch được giao

A2

VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CÁC CQNN, ĐƠN VỊ SNCL DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT (NẾU CÓ)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1703.T.KBNN: Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc nhà nước kế hoạch năm do trung ương quản Iý


I. Khái niệm, phương pháp tính


- Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc nhà nước kế hoạch năm do Trung ương quản lý bao gồm báo cáo kế hoạch vốn đầu tư, lũy kế giải ngân, dự kiến thanh toán vốn.


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công kế hoạch năm do Trung ương quản lý.


II. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo Đầu tư công.


III. Cách ghi biểu:


❖ Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận.


❖ Số liệu báo cáo tháng là tổng số vốn giải ngân theo từng Bộ, ngành, địa phương, chi tiết theo từng nguồn vốn không chi tiết theo dự án.


- Cột 3: Ghi tổng số kế hoạch vốn đầu tư năm tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 4: Ghi số vốn kéo dài năm trước chuyển sang KBNN nhận tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 5: Ghi Kế hoạch vốn năm do TTCP giao (bao gồm vốn cấp thẳng và vốn cấp bù lãi suất không kiểm soát chi qua KBNN) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 6: Ghi Kế hoạch vốn năm do TTCP giao cấp qua KBNN tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 7: Ghi Kế hoạch vốn năm Bộ, cơ quan TW/Địa phương triển khai tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 8: Ghi tổng thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 9: Ghi tổng số thanh toán vốn kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 10: Ghi số vốn thanh toán khối lượng hoàn thành thuộc thanh toán vốn kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 11: Ghi số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi thuộc thanh toán vốn kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 12: Ghi tổng số thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 13: Ghi số thanh toán khối lượng hoàn thành thuộc kế hoạch vốn giao trong năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 14: Ghi vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi thuộc kế hoạch vốn giao trong năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 15: Ghi dự kiến tổng số thanh toán vốn đến tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 16: Ghi Dự kiến thanh toán vốn kéo năm trước chuyển sang KBNN nhận tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 17: Ghi Dự kiến thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 1704.T.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo tháng: Trước ngày 15 của tháng sau tháng báo cáo;

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM …. DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ


:...


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Mã KB

Vốn kế hoạch năm…

Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến hết tháng ...

Dự kiến lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết …. tháng …. năm …

Ghi chú

Tổng số

Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có)

Vốn kế hoạch giao trong năm….

Tổng số

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Tổng số

Trong đó

Kế hoạch Quốc hội/TTCP giao

KH Bộ, ngành, địa phương triển khai

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán vốn kéo dài các năm trước chuyển sang

Thanh toán Kế hoạch vốn giao trong năm …

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3= 4+6

4

5

6

7= 8+11

8= 9+10

9

10

11

12

13

14

15

16

17

B

TỔNG CỘNG

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

B1

Vốn NSNN

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối NSĐP

2

Vốn Ngân sách trung ương

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành lĩnh vực

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,2

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

B2

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định

*

Tỉnh …

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

B1

Vốn NSNN

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối NSĐP

2

Vốn Ngân sách trung ương

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành lĩnh vực

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,2

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

B2

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định

*

Tỉnh…

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

B1

Vốn NSNN

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối NSĐP

2

Vốn Ngân sách trung ương

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành lĩnh vực

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,2

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

B2

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1704.T.KBNN: Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc nhà nước kế hoạch năm …. do địa phương quản lý


I. Khái niệm, phương pháp tính


- Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm báo cáo do địa phương quản lý bao gồm báo cáo về vốn kế hoạch năm báo cáo, luỹ kế giải ngân từ đầu năm đến tháng báo cáo, dự kiến luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết thời điểm báo cáo.


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo kết quả thanh tra vốn đầu tư công kế hoạch năm do địa phương quản lý.


II. Nguồn số liệu:


Chế độ báo cáo Đầu tư công.


III. Cách ghi biểu:


Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận.


- Cột 3: Ghi tổng số vốn kế hoạch năm tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 4: Ghi số vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 5: Ghi Kế hoạch vốn được Quốc hội/TTCP giao trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 6: Ghi Kế hoạch vốn do Bộ, ngành, địa phương triển khai trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 7: Ghi tổng số luỹ kế giải ngân từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 8: Ghi tổng số thanh toán vốn kế hoạch kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 9: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch kéo dài để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 10: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch kéo dài để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 11: Ghi tổng số thanh toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 12: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch năm để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 13: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch năm để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 14: Ghi tổng số dự kiến luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 15: Ghi số dự kiến luỹ kế vốn thanh toán để thanh toán vốn kéo dài các năm trước chuyển sang từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 16: Ghi số dự kiến luỹ kế vốn thanh toán để thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 17: Ghi chú tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 1705.T.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo tháng: Trước ngày 15 của tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN KẾ HOẠCH ỨNG TRƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC


Tháng:...


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

Nội dung

Địa điểm mở tài khoản

Mã số dự án đầu tư

Vốn kế hoạch ứng trước

Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề

Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo

Tổng số

vốn kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo

Vốn kế hoạch ứng trước được giao trong năm báo cáo

Tổng số

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3

4

5= 6+7

6

7

8= 9+12

9= 10+11

10

11

12= 13+14

13

14

15= 16+17

16

17

TỔNG SỐ (A+B)

A

DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ

1

Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Bộ...

1

Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực

Dự án...

Dự án …

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Chương trình

Chương trình...

Bộ...

B

DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ

1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

TỈNH...

1

vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

Dự án...

Dự án….

2

vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Chương trình...

Chương trình...

TỈNH....


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KIỂM SOÁT
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1705.T.KBNN: Báo cáo kết quả thanh toán vốn kế hoạch ứng trước qua Kho bạc nhà nước


I. Khái niệm, phương pháp tính:


- Báo cáo kết quả thanh toán vốn kế hoạch ứng trước qua Kho bạc nhà nước bao gồm: Vốn kế hoạch ứng trước; Luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề; Ước luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo.


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo kết quả thanh toán vốn kế hoạch ứng trước.


II. Nguồn số liệu:


Chế độ báo cáo Đầu tư công.


III. Cách ghi biểu:


- Số liệu báo cáo tháng là tổng số vốn giải ngân theo từng Bộ, ngành, địa phương, chi tiết theo từng nguồn vốn không chi tiết theo dự án.


- Cột 3: Ghi địa điểm mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 4: Ghi mã số dự án đầu tư tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 5: Ghi tổng số vốn kế hoạch ứng trước tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 6: Ghi vốn kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 7: Ghi vốn kế hoạch ứng trước được giao trong năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 8: Ghi tổng số luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 9: Ghi tổng số thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 10: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 11: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 12: Ghi tổng số thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 13: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 14: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 15: Ghi tổng số ước luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 16: Ghi số ước luỹ kế vốn thanh toán để thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 17: Ghi số ước luỹ kế vốn thanh toán để thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 1706.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 15 của tháng báo cáo
- Báo cáo năm (báo cáo 13 tháng): Trước ngày 15/02 năm sau năm kế hoạch

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM ... DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ


<6 tháng>/:...


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Nội dung

Kế hoạch vốn đầu tư năm...

Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến ..

Dự kiến thanh toán vốn đến …

Tổng số

Kế hoạch vốn kéo dài năm trước chuyển sang KBNN nhận

Kế hoạch vốn giao trong năm

Tổng Thanh toán

Trong đó:

Dự kiến tổng số thanh toán

Trong đó:

Kế hoạch vốn năm... TTCP giao (bao gồm vốn cấp thẳng và vốn cấp bù lãi suất không kiểm soát chi qua KBNN)

Kế hoạch vốn năm... do TTCP giao cấp qua KBNN

Kế hoạch
vốn năm... Bộ, cơ quan TW/Địa phương triển khai

Thanh toán vốn kéo dài

Thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm

Dự kiến thanh toán vốn kéo dài

Dự kiến thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán vốn kéo dài năm trước chuyển sang KBNN nhận

Thanh toán KHV năm...

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3= 4+6

4

5

6

7

8= 9+12

9= 10+11

10

11

12= 13+14

13

14

15= 16+17

16

17

TỔNG SỐ

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A1

VỐN NSNNN

c

Vốn trong nước

d

Vốn ngoài nước

d1

Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

d2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

1

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

1,1

Vốn trong nước

1,2

Vốn ngoài nước

1.2.1

Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

1.2.2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

2

VỐN CTMT QG

2,1

Vốn trong nước

2,2

Vốn ngoài nước

2.2.1

Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

2.2.2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

3

Vốn bổ sung ngoài kế hoạch được giao

A2

VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP
PHÁP CỦA CÁC CQNN, ĐƠN VỊ SNCL DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT (NẾU CÓ)

Bộ ngành

a

Vốn trong nước

b

Vốn ngoài nước

b1

Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

b2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

A1

VỐN NSNN

c

Vốn trong nước

d

Vốn ngoài nước

d1

Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

d2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

1

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

1,1

Vốn trong nước

Dự án…..

1,2

Vốn ngoài nước

1.2.1

Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

Dự án…..

1.2.2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

Dự án…..

2

VỐN CTMT QG

2,1

Vốn trong nước

Dự án…..

2,2

Vốn ngoài nước

2.2.1

Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

Dự án…..

2.2.2

Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận

Dự án…..

3

Vốn bổ sung ngoài kế hoạch được giao

A2

VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP
PHÁP CỦA CÁC CQNN, ĐƠN VỊ SNCL DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT (NẾU CÓ)


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1706.H.KBNN: Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc nhà nước kế hoạch năm do trung ương quản lý


I. Khái niệm, phương pháp tính:


- Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm báo cáo do Trung ương quản lý bao gồm báo cáo: Kế hoạch vốn đầu tư năm báo cáo; Luỹ kế giải ngân từ đầu năm đến thời điểm báo cáo; Dự kiến thanh toán vốn đến thời điểm báo cáo.


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công kế hoạch năm do trung ương quản lý


II. Nguồn số liệu


- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo Đầu tư công.


III. Cách ghi biểu:


- Số liệu báo cáo 6 tháng, năm là tổng số vốn giải ngân theo từng Bộ, ngành, địa phương, chi tiết theo từng nguồn vốn và chi tiết theo từng dự án.


- Cột 3: Ghi tổng số kế hoạch vốn đầu tư năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 4: Ghi Kế hoạch vốn kéo dài năm trước chuyển sang KBNN nhận tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 5: Ghi Kế hoạch vốn năm... TTCP giao (bao gồm vốn cấp thẳng và vốn cấp bù lãi suất không kiểm soát chi qua KBNN) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 6: Ghi Kế hoạch vốn năm báo cáo do TTCP giao cấp qua KBNN tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 7: Ghi Kế hoạch vốn năm báo cáo Bộ, cơ quan TW/Địa phương triển khai tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 8: Ghi tổng thanh toán luỹ kế giải ngân từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 9: Ghi tổng số thanh toán vốn kéo dài từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 10: Ghi số thanh toán vốn kéo dài để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 11: Ghi số thanh toán vốn kéo dài để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 12: Ghi tổng số thanh toán vốn kế hoạch giao trong năm năm từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 13: Ghi số thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 14: Ghi số thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 15: Ghi dự kiến tổng số thanh toán vốn đến kỳ tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 16: Ghi số dự kiến thanh toán vốn kéo dài năm trước chuyển sang KBNN nhận tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 17: Ghi số dự kiến thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 1707.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 15 của tháng báo cáo
- Báo cáo năm (báo cáo 13 tháng): Trước ngày 15/02 năm sau năm kế hoạch

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC


KẾ HOẠCH NĂM ... DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ


<6 tháng>/:...


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Mã KB

Vốn kế hoạch năm…

Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến hết tháng ... năm ….

Dự kiến lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết …. tháng …. năm …

Ghi chú

Tổng số

Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có)

Vốn kế hoạch giao trong năm….

Tổng số

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Tổng số

Trong đó

Kế hoạch Quốc hội/TTCP giao

KH Bộ, ngành, địa phương triển khai

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán vốn kéo dài các năm trước chuyển sang

Thanh toán Kế hoạch vốn giao trong năm …

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3=4+6

4

5

6

7=8+11

8=9+10

9

10

11

12

13

14

15

16

17

B

TỔNG CỘNG

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

B1

Vốn NSNN

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối NSĐP

2

Vốn Ngân sách trung ương

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành lĩnh vực

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,2

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

B2

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định

*

Tỉnh …

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

B1

Vốn NSNN

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối NSĐP

2

Vốn Ngân sách trung ương

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành lĩnh vực

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,2

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

B2

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định

*

Tỉnh…

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

B1

Vốn NSNN

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối NSĐP

2

Vốn Ngân sách trung ương

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành lĩnh vực

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,2

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

2,3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

B2

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1707.H.KBNN: Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc nhà nước kế hoạch năm ... do địa phương quản lý


I. Khái niệm, phương pháp tính


- Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc nhà nước kế hoạch năm báo cáo do địa phương quản lý bao gồm: Vốn kế hoạch năm; Luỹ kế giải ngân từ đầu năm đến hết thời điểm báo cáo; Dự kiến luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết thời điểm báo cáo.


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công kế hoạch năm do địa phương quản lý.


II. Nguồn số liệu:


Chế độ báo cáo Đầu tư công.


III. Cách ghi biểu


Số liệu báo cáo 6 tháng, năm là tổng số vốn giải ngân theo từng Bộ, ngành, địa phương, chi tiết theo từng nguồn vốn và chi tiết theo từng dự án.


- Cột 3: Ghi tổng số kế hoạch vốn đầu tư năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 4: Ghi Kế hoạch vốn kéo dài năm trước được phép kéo dài (nếu có) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 5: Ghi Kế hoạch Quốc hội/TTCP giao tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 6: Ghi Kế hoạch vốn Bộ, cơ quan TW/Địa phương triển khai tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 7: Ghi luỹ kế giải ngân từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 8: Ghi tổng số thanh toán vốn kế hoạch kéo dài đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 9: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch kéo dài để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 10: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch kéo dài để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 11: Ghi tổng số thanh toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 12: Ghi số thanh toán kế hoạch vốn năm để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 13: Ghi số thanh toán kế hoạch vốn năm để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 14: Ghi tổng số dự kiến luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 15: Ghi dự kiến tổng số luỹ kế thanh toán vốn kéo dài các năm trước chuyển sang từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 16: Ghi số dự kiến luỹ kế thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 17: Ghi chú tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 1708.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 15 của tháng báo cáo
- Báo cáo năm (báo cáo 13 tháng): Trước ngày 15/02 năm sau năm kế hoạch

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN KẾ HOẠCH ỨNG TRƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC


<6 tháng>/:...


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

Nội dung

Địa điểm mở tài khoản

Mã Số dự án đầu tư

Lũy kế vốn ứng trước chưa thu hồi từ các năm trước chuyển sang năm báo cáo

Kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo

Thu hồi vốn ứng trước trong năm báo cáo

Vốn ứng trước trong năm báo cáo

Vốn ứng trước chưa thu hồi chuyển sang thu hồi vào các năm sau

Vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi

Lũy kế vốn đã thanh toán đến hết năm trước năm báo cáo

Vốn kế hoạch ứng trước

Số vốn đã thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo

Vốn kế hoạch bố trí thu hồi

Số thu hồi trong 6 tháng/năm báo cáo theo kết quả thanh toán thực tế

Vốn kế hoạch ứng trước

Số vốn đa thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo

Vốn kế hoạch ứng được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm sau*

vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi*

Tổng số vốn đã thanh toán đến hết năm báo cáo*

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14=6+8-10+11

15=6+8-10+12

TỔNG SỐ (A+B)

A

DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ

1

Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

I

Bộ…

1

Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực

Dự án...

Dự án...

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Chương trình

Chương trình ...

I

BỘ...

B

DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ

1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

TỈNH...

1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

Dự án...

Dự án ...

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Chương trình..

Chương trình..

TỈNH...


Ghi chú: Các cột 13, 14, 15 Chỉ thực hiện báo cáo đối với Báo cáo năm (không thực hiện đối với báo cáo 6 tháng)


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1708.H.KBNN: Báo cáo kết quả thanh toán vốn kế hoạch ứng trước qua Kho bạc nhà nước


I. Khái niệm, phương pháp tính


- Báo cáo kết quả thanh toán vốn kế hoạch ứng trước Kho bạc nhà nước bao gồm: Luỹ kế vốn ứng trước chưa thu hồi từ các năm trước chuyển sang năm báo cáo; Kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo; Thu hồi vốn ứng trước trong năm báo cáo; Vốn ứng trước trong năm báo cáo; Vốn ứng trước chưa thu hồi chuyển sang thu hồi vào các năm sau.


- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công.


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo Đầu tư công.


III. Cách ghi biểu


Báo cáo 6 tháng, năm: không bao gồm số liệu tổng hợp tại các cột số 12 và 14.


Số liệu báo cáo 6 tháng, năm là tổng số vốn giải ngân theo từng Bộ, ngành, địa phương, chi tiết theo từng nguồn vốn và chi tiết theo từng dự án.


- Cột 3: Ghi địa điểm mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước của các dự án tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 4: Ghi Mã số dự án đầu tư tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 5: Ghi Luỹ kế vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi từ các năm trước chuyển sang năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 6: Ghi Lũy kế vốn đã thanh toán đến hết năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 7: Ghi Vốn kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 8: Ghi số vốn kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo đã thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 9: Ghi số vốn kế hoạch bố trí thu hồi tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 10: Ghi số thu hồi trong 6 tháng/năm báo cáo theo kết quả thanh toán thực tế tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 11: Ghi vốn kế hoạch ứng trước trong năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 12: Ghi số vốn ứng trước trong năm báo cáo đã thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 13: Ghi số vốn kế hoạch ứng được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm sau tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 14: Ghi vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi chuyển sang thu hồi vào các năm sau tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 15: Ghi tổng số vốn ứng trước chưa thu hồi chuyển sang thu hồi vào các năm sau đã thanh toán đến hết năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


Biểu số: 1709.N.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo năm (báo cáo 13 tháng): Ngày 15/02 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA
SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DO QUỐC HỘI QUYẾT ĐỊNH)


Năm :...


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

KẾ HOẠCH VỐN NĂM …

VỐN ĐÃ THANH TOÁN THEO KẾ HOẠCH NĂM …

SO SÁNH THỰC HIỆN/ KẾ HOẠCH (%)

TỔNG SỐ

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NGOÀI NƯỚC

A

B

1

2=3+4

3

4

5=2/1

1

Dự án …

2

Dự án …


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KIỂM SOÁT
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1709.N.KBNN: Thực hiện vốn đầu tư các dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định)


I. Khái niệm, phương pháp tính


- Báo cáo thực hiện vốn đầu tư các dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ngân sách nhà nước (do Quốc hội quyết định) là báo cáo về kế hoạch vốn, vốn đã thanh toán, so sánh thực hiện/kế hoạch của các dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ngân sách nhà nước.


- Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận.


- Số liệu báo cáo năm là số vốn giải ngân chi tiết từng dự án của từng Bộ, ngành, địa phương quản lý theo từng nguồn vốn ngân sách (trung ương, địa phương).


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo Đầu tư công.


III. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi kế hoạch vốn năm của các dự án tương ứng với nội dung tại các dòng cột B.


- Cột 2: Ghi tổng số vốn đã thanh toán theo kế hoạch năm báo cáo án tương ứng với nội dung tại các dòng cột B.


- Cột 3: Ghi vốn trong nước đã thanh toán theo kế hoạch năm báo cáo án tương ứng với nội dung tại các dòng cột B.


- Cột 4: Ghi vốn nước ngoài đã thanh toán theo kế hoạch năm báo cáo án tương ứng với nội dung tại các dòng cột B.


- Cột 5: Ghi tỷ lệ % so sánh giữa số vốn đã thực hiện so với số vốn kế hoạch tương ứng với nội dung tại các dòng cột B.


Biểu số: 1710.N.NSNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Trước ngày 10/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỔNG SỐ DỰ ÁN VÀ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG THUỘC
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Năm… (N)

- Đơn vị báo cáo: Vụ Ngân sách nhà nước
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Năm trước năm báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

Tổng số

Vốn NSTW

Vốn NSĐP

Tổng số

Vốn NSTW

Vốn NSĐP

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

I. Tổng số

- Số nhiệm vụ, dự án

Nhiệm vụ, dự án

Chia ra:

+ Số nhiệm vụ[[1]]

Nhiệm vụ

+ Số dự án

Dự án

- Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

- Giải ngân Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

II. Chia theo nhóm dự án

1. Dự án quan trọng quốc gia

- Số dự án

Dự án

- Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

- Giải ngân Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

2. Dự án nhóm A

- Số dự án

Dự án

- Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

- Giải ngân Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

3. Dự án nhóm B

- Số dự án

Dự án

- Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

- Giải ngân Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

4. Dự án nhóm C

- Số dự án

Dự án

- Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

- Giải ngân Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

III. Chia theo 13 ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công nguồn NSNN giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08/07/2020

1. Quốc phòng

- Số nhiệm vụ, dự án

Nhiệm vụ, dự án

Chia ra:

+ Số nhiệm vụ

Nhiệm vụ

+ Số dự án

Dự án

- Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

- Giải ngân Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội

- Số nhiệm vụ, dự án

Nhiệm vụ, dự án

Chia ra:

+ Số nhiệm vụ

Nhiệm vụ

+ Số dự án

Dự án

- Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng

- Giải ngân Kế hoạch vốn NSNN

Triệu đồng


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1710.N.NSNN: Tổng số dự án và vốn đầu tư công thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước


I. Khái niệm, phương pháp tính


Báo cáo tổng số dự án và vốn đầu tư công thuộc ngân sách nhà nước bao gồm báo cáo số nhiệm vụ, số dự án và số vốn ngân sách giao cho các nhiệm vụ, dự án theo năm báo cáo.


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo Đầu tư công.


III. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn của năm trước năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.


- Cột 2: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn đối với vốn NSTW trong nước của năm trước năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.


- Cột 3: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn đối với vốn NSTW nước ngoài của năm trước năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.


- Cột 4: Ghi vốn ngân sách địa phương của năm trước năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.


- Cột 5: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn của năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.


- Cột 6: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn đối với vốn NSTW trong nước của năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.


- Cột 7: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn đối với vốn NSTW nước ngoài của năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.


- Cột 8: Ghi vốn ngân sách địa phương của năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.


Biểu số: 1711.N.TĐĐT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: Trước ngày 10/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỔNG HỢP SỐ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ TRONG KỲ
Năm… (N)

- Đơn vị báo cáo: Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TT

Tên cơ quan

Cơ quan không gửi Báo cáo GSĐG đầu tư (x)

Số dự án có quyết định chủ trương đầu tư

Số dự án có QĐ đầu tư

Số dự án chuyển tiếp

Số dự án khởi công mới

Số dự án thực hiện trong kỳ

Số dự án kết thúc đầu tư trong kỳ

Số dự án được phê duyệt quyết toán trong kỳ

Số dự án đã thực hiện báo cáo trên hệ thống trong kỳ

Tổng

Dự án ĐTC

Dự án vốn NN ngoài ĐTC

Tổng

Dự án ĐTC

Dự án vốn NN ngoài ĐTC

Tổng

Dự án ĐTC

Dự án vốn NN ngoài ĐTC

Tổng

Dự án ĐTC

Dự án vốn NN ngoài ĐTC

Tổng

Dự án ĐTC

Dự án vốn NN ngoài ĐTC

Tổng

Dự án ĐTC

Dự án vốn NN ngoài ĐTC

Tổng

Dự án ĐTC

Dự án vốn NN ngoài ĐTC

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Tổng số

A

Địa phương

B

Các Bộ, cơ quan Trung ương

C

Các doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu

Địa phương A

Địa phương B


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1711.N.TĐĐT: Tổng hợp số dự án sử dụng vốn nhà nước đầu tư trong kỳ


I. Khái niệm, phương pháp tính


Báo cáo tổng hợp số dự án sử dụng vốn nhà nước đầu tư trong kỳ bao gồm báo cáo số dự án của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương: Số dự án có quyết định chủ trương, Số dự án có QĐ đầu tư, Số dự án chuyển tiếp, Số dự án khởi công mới, Số dự án thực hiện trong kỳ, Số dự án kết thúc đầu tư trong kỳ, Số dự án được phê duyệt quyết toán trong kỳ, Số dự án đã thực hiện báo cáo trên hệ thống trong kỳ.


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo ngành Tài chính


III. Cách ghi biểu


- Cột 3: Đánh dấu tên cơ quan không gửi báo cáo giám sát đánh giá đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 4: Ghi tổng số dự án có quyết định chủ trương đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 5: Ghi số dự án đầu tư công có quyết định chủ trương đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 6: Ghi số dự án vốn nhà nước ngoài đầu tư công có quyết định chủ trương đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 7: Ghi tổng số dự án có quyết định đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 8: Ghi số dự án đầu tư công có quyết định đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 9: Ghi số dự án vốn nhà nước ngoài đầu tư công có quyết định đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 10: Ghi tổng số dự án chuyển tiếp trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 11: Ghi số dự án đầu tư công chuyển tiếp trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 12: Ghi số dự án vốn nhà nước ngoài đầu tư công chuyển tiếp trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 13: Ghi tổng số dự án khởi công mới trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 14: Ghi số dự án đầu tư công khởi công mới trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 15: Ghi số dự án vốn nhà nước ngoài đầu tư công khởi công mới trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 16: Ghi tổng số dự án thực hiện trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 17: Ghi số dự án đầu tư công thực hiện trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 18: Ghi số dự án vốn nhà nước ngoài đầu tư công thực hiện trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 19: Ghi tổng số dự án kết thúc đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 20: Ghi số dự án đầu tư công kết thúc đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 21: Ghi số dự án vốn nhà nước ngoài đầu tư công kết thúc đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 22: Ghi tổng số dự án được phê duyệt quyết toán trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 23: Ghi số dự án đầu tư công được phê duyệt quyết toán trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 24: Ghi số dự án vốn nhà nước ngoài đầu tư công được phê duyệt quyết toán trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


- Cột 25: Ghi số dự án đã thực hiện báo cáo trên hệ thống trong kỳ tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.


Biểu số: 1712.N.TĐĐT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: Trước ngày 10/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỔNG HỢP SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG THỰC HIỆN TRONG KỲ PHÂN THEO NGUỒN VỐN
Năm… (N)

- Đơn vị báo cáo: Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TT

Tên cơ quan

Dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài

Dự án sử dụng vốn NSTW (vốn trong nước)

Dự án sử dụng vốn NSĐP

Dự án sử dụng vốn ĐTC khác

Tổng số

QTQG

A

B

C

Tổng số

QTQG

A

B

C

Tổng số

QTQG

A

B

C

Tổng cộng

A

Địa phương

B

Các Bộ, cơ quan Trung ương

C

Các doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu

1

Địa phương A

2

Địa phương B


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1712.N.TĐĐT: Tổng hợp số dự án đầu tư công thực hiện trong kỳ phân theo nguồn vốn


I. Khái niệm, phương pháp tính


Báo cáo tổng hợp số dự án đầu tư công thực hiện trong kỳ phân theo nguồn vốn của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương bao gồm: Dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài; Dự án sử dụng vốn NSTW (vốn trong nước); Dự án sử dụng vốn NSĐP; Dự án sử dụng vốn ĐTC khác.


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo ngành Tài chính


III. Cách ghi biểu


Ghi số lượng dự án phân loại theo: dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B, dự án nhóm C,… tương ứng vào các cột theo nguồn vốn đối với từng cơ quan.


Biểu số: 1713.N.TĐĐT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: Trước ngày 10/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỔNG HỢP SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG THỰC HIỆN TRONG KỲ PHÂN THEO NHÓM DỰ ÁN
Năm… (N)

- Đơn vị báo cáo: Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TT

Tên cơ quan

Tổng số

Dự án đầu tư công

Dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công

Tổng số

QTQG

A

B

C

Tổng số

QTQG

A

B

C

Tổng số

QTQG

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Tổng cộng

A

Địa phương

B

Các Bộ, cơ quan Trung ương

C

Các doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu

1

Địa phương A

2

Địa phương B


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1713.N.TĐĐT: Tổng hợp số dự án đầu tư công thực hiện trong kỳ phân theo nhóm dự án


I. Khái niệm, phương pháp tính


Báo cáo tổng hợp số dự án đầu tư công thực hiện trong kỳ phân theo nhóm dự án bao gồm: dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo ngành Tài chính


III. Cách ghi biểu


Ghi số lượng dự án phân loại theo: dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B, dự án nhóm C,… tương ứng vào các cột theo nguồn vốn đối với từng cơ quan.


Biểu số: 1714.N.TĐĐT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: Trước ngày 10/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC TRONG KỲ
Năm… (N)

- Đơn vị báo cáo: Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TT

Tên cơ quan

Kế hoạch vốn năm (tỷ đồng)

Giá trị khối lượng thực hiện (tỷ đồng)

Giá trị giải ngân (tỷ đồng)

Số dự án được kiểm tra

Số dự án được đánh giá

Số dự án có vi phạm về thủ tục đầu tư

Số dự án có vi phạm về QLCL

Số dự án chậm tiến độ

Số dự án phải điều chỉnh

Số dự án có thất thoát lãng phí

Số tiền thất thoát lãng phí được phát hiện (tỷ đồng)

Tổng số

A

Địa phương

B

Các Bộ, cơ quan trung ương

C

Các doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu

Địa phương A

Địa phương B


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1714.N.TĐĐT: Tổng hợp tình hình thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trong kỳ


I. Khái niệm, phương pháp tính


Báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trong kỳ là báo cáo về tình hình thực hiện dự án: vốn kế hoạch, khối lượng hoàn thành, giá trị giải ngân, tình hình kiểm tra, đánh giá khi thực hiện,…


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo ngành Tài chính


III. Cách ghi biểu


Ghi giá trị tương ứng vào các cột nội dung về Kế hoạch vốn năm (tỷ đồng); Giá trị khối lượng thực hiện (tỷ đồng); Giá trị giải ngân (tỷ đồng); Số dự án được kiểm tra; Số dự án được đánh giá; Số dự án có vi phạm về thủ tục đầu tư; Số dự án có vi phạm về QLCL; Số dự án chậm tiến độ; Số dự án phải điều chỉnh; Số dự án có thất thoát lãng phí; Số tiền thất thoát lãng phí được phát hiện (tỷ đồng) tương ứng với từng cơ quan.


Biểu số: 1715.N.TĐĐT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: Trước ngày 10/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ TRONG KỲ CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Năm… (N)

- Đơn vị báo cáo: Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TT

Tên cơ quan

Kế hoạch vốn đầu tư trong kỳ

Tổng nợ đọng XDCB còn lại

Tình hình thực hiện

Tình hình giải ngân

Tổng

NSTW

NSĐP

ODA

Vốn ĐTCK

Vốn nhà nước ngoài vốn ĐTC

Vốn khác

Tổng

Tổng giá trị so với KH vốn năm (%)

NSTW

NSĐP

ODA

Vốn ĐTCK

Vốn nhà nước ngoài vốn ĐTC

Vốn khác

Tổng

Tổng giá trị so với KH vốn năm (%)

NSTW

NSĐP

ODA

Vốn ĐTCK

Vốn nhà nước ngoài vốn ĐTC

Vốn khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

Tổng số

A

Địa phương

B

Các Bộ, cơ quan Trung ương

C

Các doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu

1

Địa phương A

2

Địa phương B

….


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1715.N.TĐĐT: Tổng hợp vốn đầu tư trong kỳ các dự án sử dụng vốn nhà nước


I. Khái niệm, phương pháp tính


Báo cáo tổng hợp vốn đầu tư trong kỳ các dự án sử dụng vốn nhà nước là báo cáo tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư trong kỳ, tình hình thực hiện, tình hình giải ngân đối với các các dự án sử dụng vốn nhà nước theo từng cơ quan


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo ngành Tài chính


III. Cách ghi biểu


Ghi giá trị tương ứng vào các cột nội dung về Kế hoạch vốn đầu tư trong kỳ, tình hình thực hiện, tình hình giải ngân tương ứng với các cơ quan báo cáo.


Biểu số: 1716.N.TĐĐT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: Trước ngày 10/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỔNG HỢP SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC PPP TRONG KỲ
Năm… (N)

- Đơn vị báo cáo: Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TT

Tên cơ quan

Số lượng dự án thực hiện trong kỳ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trong kỳ (tỷ đồng)

Vốn nhà nước tham gia (tỷ đồng)

Vốn nhà đầu tư huy động (tỷ đồng)

Số dự án kết thúc đầu tư

Số dự án được quyết định chủ trương ĐT

Số dự án được quyết định đầu tư

Số dự án được ký hợp đồng

Số dự án được kiểm tra

Số dự án được đánh giá

Số dự án có vi phạm về thủ tục đầu tư, QLCL

Số dự án chậm tiến độ

Số dự án phải điều chỉnh

Số dự án có thất thoát lãng phí

Số tiền thất thoát lãng phí được phát hiện (tỷ đồng)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Tổng số

A

Địa phương

B

Các Bộ, cơ quan Trung ương

C

Các doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu

1

Địa phương A

2

Địa phương B


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1716.N.TĐĐT: Tổng hợp số dự án đầu tư theo hình thức PPP trong kỳ


I. Khái niệm, phương pháp tính


Là báo cáo tổng hợp số dự án đầu tư theo hình thức PPP trong kỳ báo cáo theo từng cơ quan báo cáo.


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo ngành Tài chính


III. Cách ghi biểu


Ghi giá trị tương ứng vào các cột nội dung về số lượng dự án, tổng vốn đầu tư, vốn nhà nước tham gia, vốn nhà đầu tư huy động, số dự án kết thúc đầu tư, số dự án được quyết định chủ trương đầu tư, số dự án được quyết định đầu tư, số dự án được ký hợp đồng, số dự án được kiểm tra, số dự án được đánh giá, số dự án có vi phạm về thủ tục đầu tư, số dự án chậm tiến độ, số dự án phải điều chỉnh, số dự án có thất thoát lãng phí, số tiền thất thoát lãng phí tương ứng với từng cơ quan.


Biểu số: 1717.N.TĐĐT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: Trước ngày 10/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỔNG HỢP SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN KHÁC
Năm… (N)

- Đơn vị báo cáo: Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TT

Tên cơ quan

Số dự án thực hiện trong kỳ

Số dự án FDI

Số dự án trong nước

Số dự án được chấp thuận chủ trương ĐT

Tổng vốn đầu tư đăng ký trong kỳ (tỷ đồng)

Tổng vốn đầu tư thực hiện trong kỳ (tỷ đồng)

Số dự án kết thúc đầu tư

Số dự án được kiểm tra đánh giá trong kỳ

Số dự án có vi phạm quy định pháp luật

Số dự án phải thu hồi GCNĐKĐT

Số dự án phải điều chỉnh GCNĐKĐT

Số dự án đưa vào vận hành trong kỳ

Số dự án có lợi nhuận

Tình hình nộp ngân sách (tỷ đồng)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Tổng số

A

Địa phương

B

Các Bộ, cơ quan Trung ương

C

Các doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu

1

Địa phương A

2

Địa phương B


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1717.N.TĐĐT: Tổng hợp số dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước


I. Khái niệm, phương pháp tính


Là báo cáo tổng hợp số dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước theo từng cơ quan báo cáo.


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo ngành Tài chính


III. Cách ghi biểu


Ghi giá trị tương ứng vào các cột nội dung về Số dự án thực hiện trong kỳ, Số dự án FDI, Số dự án trong nước, Số dự án được chấp thuận chủ trương ĐT, Tổng vốn đầu tư đăng ký trong kỳ (tỷ đồng), Tổng vốn đầu tư thực hiện trong kỳ (tỷ đồng), Số dự án kết thúc đầu tư, Số dự án được kiểm tra đánh giá trong kỳ, Số dự án có vi phạm quy định pháp luật, Số dự án phải thu hồi GCNĐKĐT, Số dự án phải điều chỉnh GCNĐKĐT, Số dự án đưa vào vận hành trong kỳ, Số dự án có lợi nhuận, Tình hình nộp ngân sách (tỷ đồng) tương ứng với từng cơ quan báo cáo.


Biểu số: 1718.N.TĐĐT
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: Trước ngày 10/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
Năm… (N)

- Đơn vị báo cáo: Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TT

Tên cơ quan

Tổng số dự án được giám sát đầu tư của cộng đồng

Dự án sử dụng vốn và công sức cộng đồng, vốn NS cấp xã, vốn tài trợ trực tiếp cho xã

Số dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn NN ngoài đầu tư công, dự án PPP

Số dự án sử dụng vốn khác

Tổng số

A

Địa phương

B

Các Bộ, cơ quan trung ương

C

Các doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu

Địa phương A

Địa phương B


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1718.N.TĐĐT: Tổng hợp tình hình thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng


I. Khái niệm, phương pháp tính


Là báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng theo từng cơ quan báo cáo.


II. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo ngành Tài chính


III. Cách ghi biểu


Ghi giá trị tương ứng vào các cột nội dung về: Tổng số dự án được giám sát đầu tư của cộng đồng; Dự án sử dụng vốn và công sức cộng đồng, vốn NS cấp xã, vốn tài trợ trực tiếp cho xã; Số dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn NN ngoài đầu tư công, dự án PPP; Số dự án sử dụng vốn khác tương ứng với từng cơ quan.


Biểu số: 1801.H.ĐTNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Tháng: Trước ngày 10 của tháng liền kề sau tháng báo cáo
Quý: Trước ngày 10 của tháng liền kề sau quý báo cáo
Năm: Sơ bộ trước ngày 10/01 năm kế tiếp
Năm: Chính thức trước ngày 15/4 năm kế tiếp

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ
NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Kỳ báo cáo…

- Đơn vị báo cáo: Cục Đầu tư nước ngoài
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số dự án đầu tư mới (dự án)

Vốn đầu tư đăng ký mới
(triệu USD)

Số lượt dự án điều chỉnh vốn
(số lượt)

Vốn đầu tư đăng ký điều chỉnh vốn
(triệu USD)

Số giao dịch góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (số giao dịch)

Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (triệu USD)

Tổng vốn đầu tư đăng ký
(triệu USD)

Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo

A

B

1

2

3

4

5

6

7=2+4+6

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

1. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

1. Hà Giang

2. …

III. Chia theo nước/vùng lãnh thổ đầu tư

(Ghi theo danh mục nước, vùng lãnh thổ)


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1802.H.ĐTNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Tháng: Trước ngày 10 của tháng liền kề sau tháng báo cáo
Sơ bộ năm: trước ngày 10/01 năm kế tiếp
Chính thức năm: trước ngày 15/4 năm kế tiếp

TỔNG HỢP LŨY KẾ CÁC DỰ ÁN CÒN HIỆU LỰC ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Kỳ báo cáo…

- Đơn vị báo cáo: Cục Đầu tư nước ngoài
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số dự án (dự án)

Tổng vốn đầu tư đăng ký
(triệu USD)

A

B

1

2

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam - cấp 1)

………

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

1. Hà Giang

2. …

IV. Chia theo nước/vùng lãnh thổ đầu tư

(Ghi theo danh mục nước, vùng lãnh thổ)


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1803.N.ĐTNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 15/4 năm sau năm báo cáo (N+1)

LAO ĐỘNG, DOANH THU, LỢI NHUẬN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Năm…

- Đơn vị báo cáo: Cục Đầu tư nước ngoài
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số lao động (Người)

Doanh thu
(Nghìn đồng)

Lợi nhuận
(Nghìn đồng)

Các khoản nộp ngân sách nhà nước (Nghìn đồng)

A

B

1

2

3

4

I. Tổng số

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

1. Hà Giang


Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1804.H.ĐTNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
Tháng: Trước ngày 10 của tháng liền kề sau tháng báo cáo
Quý: Trước ngày 10 của tháng liền kề sau quý báo cáo
Năm;
Sơ bộ: Trước ngày 10/01 năm kế tiếp
Chính thức: Trước ngày 15/4 năm kế tiếp

SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ MỚI, SỐ LƯỢT DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH VỐN VÀ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI

Kỳ báo cáo...

- Đơn vị báo cáo: Cục Đầu tư nước ngoài

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số dự án đầu tư mới (Dự án)

Vốn đầu tư đăng ký mới (Triệu USD)

Số lượt dự án điều chỉnh vốn (Số lượt)

Vốn đầu tư đăng ký điều chỉnh (Triệu USD)

Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD)

Kỳ báo cáo

% so với cùng kỳ năm trước

Kỳ báo cáo

% so vốn cùng kỳ năm trước

Kỳ báo cáo

% so với cùng kỳ năm trước

Kỳ báo cáo

% so với cùng kỳ năm trước

Kỳ báo cáo

% so với cùng kỳ năm trước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9=3+7

10

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam - cấp 1)

II. Chia theo quốc gia, vùng lãnh thổ

(Ghi theo danh mục quốc gia, vùng lãnh thổ)

...


Biểu số: 1805.H.ĐTNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
Tháng: Trước ngày 10 của tháng liền kề sau tháng báo cáo
Sơ bộ năm: Trước ngày 10/01 năm kế tiếp
Chính thức năm: Trước ngày 15/4 năm kế tiếp

LŨY KẾ CÁC DỰ ÁN CÒN HIỆU LỰC CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI

Kỳ báo cáo ...

- Đơn vị báo cáo: Cục Đầu tư nước ngoài

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số dự án đầu tư mới (Dự án)

Vốn đăng ký mới (Triệu USD)

Số lượt dự án điều chỉnh vốn (Số lượt)

Vốn đăng ký điều chỉnh (Triệu USD)

Tổng vốn đăng ký (Triệu USD)

A

B

1

2

3

4

5

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục h thng ngành kinh tế Việt Nam - cấp 1)

II. Chia theo quốc gia, vùng lãnh thổ

(Ghi theo danh mục quốc gia, vùng lãnh th)


Biểu số: 1806.N.ĐTNN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ: Trước ngày 10/01 năm kế tiếp
Chính thức: Trước ngày 15/4 năm kế tiếp

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Năm... (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Đầu tư nước ngoài

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Vốn đã chuyển ra nước ngoài (Triệu USD)

Lao động của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (Người)

Lợi nhuận chuyển về nước (Triệu USD)

Thuế và các khoản phải nộp ngân sách Nhà nước (Triệu USD)

A

B

1

2

3

4

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thng ngành kinh tế Việt Nam - cấp 1)

II. Chia theo quốc gia, vùng lãnh thổ

(Ghi theo danh mục quốc gia, vùng lãnh thổ)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO

Biểu s 1801.H.ĐTNN: Tổng hợp tình hình thu hút đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Biểu số: 1802.H.ĐTNN: Tổng hợp lũy kế các dự án còn hiệu lực đầu tư nước ngoài tại Việt Nam


1. Khái niệm, phương pháp tính


Vốn đầu tư nước ngoài là toàn bộ vốn bằng tiền hoặc tài sản hợp pháp do nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam để tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.


Vốn đầu tư đăng ký gồm:


- Vốn đầu tư đăng ký mới của những dự án đầu tư mới được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong kỳ.


- Vốn đầu tư điều chỉnh là vốn đầu tư bổ sung hoặc giảm đi của những dự án đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư từ trước đó.


- Giá trị vốn góp, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài vào các tổ chức kinh tế.


Dự án đầu tư mới là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động.


Dự án đầu tư mở rộng là dự án đầu tư phát triển dự án đầu tư đang hoạt động bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.


Số lượt dự án điều chỉnh vốn đầu tư là số lượt dự án điều chỉnh vốn đầu tư trong kỳ báo cáo nhằm thu hẹp hoặc mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực sản xuất kinh doanh, đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường của dự án đầu tư hiện có đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư trong các năm trước.


Số giao dịch góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp là số lượt góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài vào các tổ chức kinh tế trong kỳ báo cáo.


2. Cách ghi biểu


a) Biểu số 1801.H.ĐTNN


- Cột 1: Ghi số dự án mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số vốn đầu tư đăng ký cấp mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số lượt dự án điều chỉnh vốn trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi số vốn dâu tư đăng ký điều chỉnh trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi số giao dịch góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


b) Biểu số 1802.H.ĐTNN


- Cột 1: Ghi số dự án trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo quy định tại Luật Đầu tư và mẫu báo cáo quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.

Biểu s 1803.N.ĐTNN: Lao động, doanh thu, li nhuận và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư nước ngoài


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Số lao động của dự án đầu tư nước ngoài là tất cả những người mà doanh nghiệp đầu tư nước ngoài trực tiếp quản lý, sử dụng và trả lương/trả công hoặc bằng hình thức thu nhập hỗn hợp (gồm tiền công và lợi nhuận của sản xuất kinh doanh).


- Doanh thu của dự án đầu tư nước ngoài là toàn bộ số tiền sẽ thu được do tiêu thụ sản phẩm, cung cấp dịch vụ, hoạt động tài chính và các hoạt động khác của doanh nghiệp đầu tư nước ngoài trong kỳ báo cáo.


- Lợi nhuận của dự án đầu tư nước ngoài là khoản chênh lệch giữa doanh thu và chi phí do hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài trong một thời gian nhất định (quý, năm).


- Các khoản nộp ngân sách nhà nước của dự án đầu tư nước ngoài là các loại thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác mà doanh nghiệp đầu tư nước ngoài phải nộp và đã nộp vào ngân sách nhà nước trong kỳ báo cáo.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số lao động của dự án đầu tư nước ngoài tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi doanh thu của dự án đầu tư nước ngoài tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi lợi nhuận của dự án đầu tư nước ngoài tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi các khoản nộp ngân sách nhà nước của dự án đầu tư nước ngoài tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Báo cáo tài chính của các dự án đầu tư nước ngoài.

Biểu số 1804.H.ĐTNN. Số dự án đầu tư mới, số lượt dự án điều chỉnh vốn và vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài

Biểu số 1805.H.ĐTNN. Lũy kế các dự án còn hiệu lực có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài


1. Khái niệm, phương pháp tính


Số dự án và vốn đăng ký đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là số dự án và lượng vốn đầu tư của nhà đầu tư Việt Nam đăng ký đưa ra nước ngoài để tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước sở tại (nước được trực tiếp đầu tư) trong một thời kỳ nhất định.


Vốn đầu tư đăng ký trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài bao gồm cả vốn đầu tư của các dự án mới được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong kỳ và vốn đăng ký bổ sung hoặc giảm đi của các dự án đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài từ trước đó.


2. Cách ghi biểu


a) Biểu số 1804.H.ĐTNN


- Cột 1: Ghi số dự án đầu tư mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi so sánh giữa số dự án đầu tư mới trong kỳ báo cáo với số dự án đầu tư mới trong kỳ báo cáo cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số vốn đầu tư đăng ký mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi so sánh giữa số vốn đầu tư đăng ký mới trong kỳ báo cáo với số vốn đầu tư đăng ký mới trong kỳ báo cáo cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi số lượt dự án điều chỉnh vốn trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi so sánh giữa số lượt dự án điều chỉnh vốn trong kỳ báo cáo với số lượt dự án điều chỉnh vốn trong kỳ báo cáo cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi số vốn đầu tư đăng ký điều chỉnh trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 8: Ghi so sánh giữa số vốn đầu tư đăng ký điều chỉnh trong kỳ báo cáo với số vốn đầu tư đăng ký điều chỉnh trong kỳ báo cáo cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi tổng số vốn đầu tư đăng ký (bao gồm cả mới và điều chỉnh) trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 10: Ghi so sánh giữa tổng số vốn đầu tư đăng ký trong kỳ báo cáo với tổng số vốn đầu tư đăng ký trong kỳ báo cáo cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.


b) Biểu số 1805.H.ĐTNN


- Cột 1: Ghi số dự án đầu tư mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số vốn đầu tư đăng ký mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số lượt dự án điều chỉnh vốn trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi số vốn đăng ký điều chỉnh trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi tổng số vốn đăng ký (bao gồm cả mới và điều chỉnh) trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Dữ liệu hành chính của cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.

Biểu số 1806.N.ĐTNN: Tình hình thực hiện đầu tư ra nước ngoài


1. Khái niệm, phương pháp tính


Vốn chuyển ra nước ngoài của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là tổng số tiền và giá trị hiện vật các nhà đầu tư Việt Nam đã chuyển ra nước ngoài, vốn chuyển ra nước ngoài của các dự án đầu tư ra nước ngoài thể hiện dưới các hình thức: Ngoại tệ, máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, hàng hóa thành phẩm, hàng hóa bán thành phẩm; giá trị quyền sở hữu công nghiệp, bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ thuật, quyền sở hữu trí tuệ và các tài sản hợp pháp khác.


Số lao động của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là tất cả lao động Việt Nam mà dự án đầu tư ra nước ngoài trực tiếp quản lý, sử dụng và trả lương/trả công hoặc bàng hình thức thu nhập hỗn hợp (gồm tiền công và lợi nhuận của sản xuất kinh doanh).


Lợi nhuận chuyển về nước của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là khoản chênh lệch giữa doanh thu và chi phí do hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp trong một thời gian nhất định (tháng, quý, năm), đã được chia cho nhà đầu tư Việt Nam và được chuyển về nước trong kỳ báo cáo.


Thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước Việt Nam của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là các loại thuế, phí, lệ phí và các khoản nộp khác mà nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài phải nộp và đã nộp trong kỳ báo cáo.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số vốn đã chuyển ra nước ngoài của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số lao động của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi lợi nhuận chuyển về nước của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi số thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tương ứng với từng dòng của cột A.


3. Nguồn s liệu


Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo quy định tại Luật Đầu tư và mẫu báo cáo quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.


Biểu số: 1901.H.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
- 6 tháng đầu năm:
Sơ bộ ngày 20/6 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/7 năm báo cáo (N)
- Năm:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 28/02 năm sau năm báo cáo (N+1)

TÌNH HÌNH THU HÚT, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI

Kỳ báo cáo ...

- Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


1. Tình hình thu hút vốn ODA, vốn vay ưu đãi


- Số dự án đã ký kết, phê duyệt:...


- Tổng giá trị vốn đã ký kết, phê duyệt: Triệu VNĐ:... quy đổi ra USD:...


2. Đánh giá tình hình giải ngân vốn ODA, vốn vay ưu đãi


Đánh giá tóm tắt về tình hình thực hiện và tiến độ chung của các chương trình, dự án do Cơ quan chủ quản quản lý:


STT

Danh mục dự án giải ngân so với kế hoạch vốn nước ngoài năm... (N)

Số liệu giải ngân

1

Giải ngân dưới 30%

2

Giải ngân trên 80%


3. Các vướng mắc và biện pháp giải quyết


- Nêu rõ các khó khăn, vướng mắc (nếu có) và nguyên nhân


- Các biện pháp giải quyết đã thực hiện


4. Đề xuất, kiến nghị


- Các đề xuất mới của cơ quan chủ quản


- Kiến nghị đối với các cơ quan chức năng liên quan



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

..., ngày…… tháng…… năm……
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)


Biểu số: 1902.H.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
- 6 tháng đầu năm:
Sơ bộ ngày 20/6 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/7 năm báo cáo (N)
- Năm:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 28/02 năm sau năm báo cáo (N+1)

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) KÝ KẾT

Kỳ báo cáo ...

- Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Nhà tài trợ

Thời gian bắt đầu - kết thúc

Tổng mức đầu tư (Triệu VNĐ)

Vốn nước ngoài (Triệu VNĐ)

Vốn nước ngoài (quy đổi sang USD/Euro)

Ký kết từ đầu năm đến thời điểm báo cáo (Triệu VNĐ)

Vốn vay ODA

Vay ưu đãi

Viện trợ không hoàn lại

Vốn đối ứng

A

B

1

2

3 = 4 + 9

4 = 6 + 7 + 8

5

6

7

8

9

I. Tổng số

II. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam - cấp 1)

…..


Ghi chú: Quy đổi theo tỷ giá hạch toán của Bộ Tài chính tại thời điểm ký kết



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1903.H.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
- 6 tháng đầu năm:
Sơ bộ ngày 20/6 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/7 năm báo cáo (N)
- Năm:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 28/02 năm sau năm báo cáo (N+1)

TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI

Kỳ báo cáo ...

- Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị tính: Triệu VNĐ


Chỉ tiêu

Mã số

Nhà tài trợ

Thời gian bắt đầu - kết thúc

Tổng vốn ODA và vốn vay ưu đãi

Lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo

Kế hoạch năm
(N)

Lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu năm đến thời điểm báo cáo

Tổng số

Trong đó

Tổng sổ

Trong đó

Tỷ lệ(%) so với kế hoạch năm (N)

XD CB

HC SN

CVL

HT NS

Tỷ lệ giải ngân(%)

XD CB

HC SN

CVL

HT NS

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9 = 4/3

10

11

12

13

14

15

16= 11/10

I. Tổng số

II. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam – cấp 1)

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1904.N.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày: 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 28/02 năm sau năm báo cáo (N+1)

TÌNH HÌNH VẬN ĐỘNG VÀ THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI DÀNH CHO VIỆT NAM (VIỆN TRỢ)

Năm ... (N)

- Đơn vị báo cáo: Cơ quan chủ quản

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


I. Tình hình vận động, phê duyệt viện trợ


1. Tình hình vận động các các khoản viện trợ


- Số chương trình, dự án đã vận động được


- Số khoản viện trợ phi dự án đã vận động được


2. Tình hình thẩm định, phê duyệt viện trợ


a) Số khoản viện trợ (bao gồm số chương trình, dự án và phi dự án) đến hạn phê duyệt: .......


b) Số khoản viện trợ (bao gồm số chương trình, dự án và phi dự án) đã được phê duyệt: ......


c) Số khoản viện trợ (bao gồm số chương trình, dự án và phi dự án) chậm phê duyệt:......


d) Tổng giá trị vốn viện trợ đã phê duyệt: Triệu VNĐ:...... Quy đổi ra USD:......


- Theo hình thức quản lý:


+ Tổng giá trị vốn viện trợ do Chủ khoản viện trợ quản lý


+ Tổng giá trị vốn viện trợ do Bên tài trợ quản lý


- Theo nguồn vốn:


+ Tổng giá trị vốn viện trợ thuộc nguồn thu Ngân sách nhà nước


+ Tổng giá trị vốn viện trợ không thuộc nguồn thu Ngân sách nhà nước


II. Tình hình thực hiện các khoản viện trợ


1. Đánh giá chung về tình hình thực hiện các khoản viện trợ


Đánh giá tóm tắt về tình hình thực hiện và tiến độ chung của các chương trình, dự án do Cơ quan chủ quản quản lý


Xếp loại

Dự án đầu tư

Dự án HTKT

Phi dự án

Tốt (Loại A)

Khá (Loại B)

Trung bình (Loại C)

Kém (Loại D)

Tổng số dự án


2. Tiến độ thực hiện so với kế hoạch


Tiến độ thực hiện các hoạt động (theo khối lượng công việc, hoặc theo giá trị công việc ước tính)


Kết quả thực hiện so với kế hoạch 6 tháng

Luỹ kế thực hiện so với kế hoạch Năm

Tiến độ thực hiện

Số dự án

Tiến độ thực hiện

Số dự án

> 80% (A)

> 80% (A)

80% - 60% (B)

80% - 60% (B)

60% - 40% (C)

60% - 40% (C)

< 40% (D)

< 40% (D)


3. Tiến độ giải ngân


a) Tiến độ giải ngân thực tế so với kế hoạch giải ngân năm:


- Tổng giải ngân


- Tổng giải ngân theo nhà tài trợ


- Tỷ lệ lũy kế giải ngân thực tế từ đầu năm so với kế hoạch giải ngân năm


b) Tỷ lệ giải ngân (so sánh giải ngân thực tế trong kỳ báo cáo với tổng vốn viện trợ còn lại tại thời điểm đầu năm)


c) Luỹ kế tỷ lệ giải ngân thực tế so với tổng vốn đã ký trong các văn kiện chương trình, dự án viện trợ (hoặc tổng vốn sau điều chỉnh, nếu có) của các khoản viện trợ còn hiệu lực trong kỳ báo cáo


III. Các vướng mắc và biện pháp giải quyết


1. Các vướng mắc


Loại vướng mắc

Số khoản viện trợ

......

......

......

......


2. Các biện pháp giải quyết đã thực hiện


3. Khuyến nghị


a) Các đề xuất mới của cơ quan chủ quản


b) Đề nghị đối với các cơ quan chức năng liên quan



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1905.N.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/02 năm sau năm báo cáo (N+1)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo(N+1)

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI DÀNH CHO VIỆT NAM

Năm ...(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số chương trình/dự án viện trợ mới

Số khoản viện trợ phi dự án

Tổng vốn (triệu USD)

Vốn viện trợ (triệu USD)

Vốn đối ứng (triệu USD)

Vốn viện trợ thuộc NSNN (triệu USD)

Vốn viện trợ không thuộc NSNN (triệu USD)

Xếp loại

Số chương trình/dự án đầu tư mới

Số dự án HTKT mới

A

B

C

D

A

B

1

2

3 = 4+5

4 = 6+7

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

...

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

Hà Giang

...

III. Chia theo quốc gia, vùng lãnh thổ

(Ghi theo danh mục quốc gia, vùng lãnh thổ)


Ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1906.N.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 28/02 năm sau năm báo cáo (N+1)

DANH MỤC CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN DÀNH CHO VIỆT NAM

Năm ... (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Chủ khoản viện trợ

Bên tài trợ

Số văn bản và ngày phê duyệt

Tổng vốn (quy đổi sang USD)

Tổng vốn (triệu VND)

Vốn đối ứng (triệu VNĐ)

Vốn do Chủ khoản viện trợ quản lý (triệu VNĐ)

Vốn do Bên tài trợ quản lý (C) (triệu VNĐ)

Vốn đối ứng (USD)

Vốn do Chủ khoản viện trợ quản lý (USD)

Vốn do Bên tài trợ quản lý (USD)

Xếp loại

Tên

Quốc tịch

Thuộc NSNN

Không thuộc NSNN

Thuộc NSNN

Không thuộc NSNN

Thuộc NSNN

Không thuộc NSNN

Thuộc NSNN

Không thuộc NSNN

Thuộc NSNN

Không thuộc NSNN

Thuộc NSNN

Không thuộc NSNN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

1. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

- Chương trình, dự án

- Dự án đầu tư..

- Dự án HTKT..

- Khoản viện trợ phi dự án

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 1907.N.QLN

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 28/02 năm sau năm báo cáo (N+1)

TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN DÀNH CHO VIỆT NAM

Năm ...(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Kế hoạch giải ngân năm (Triệu VNĐ)

Giải ngân trong năm báo cáo (Triệu VNĐ)

Luỹ kế giải ngân thực tế từ đầu dự án (Triệu VNĐ)

Tỷ lệ thực hiện kế hoạch giải ngân (%)

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Tổng Số

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Tổng số

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

A

B

1

2

3 = 1+2

4

5

6

7

8= 4+6

9= 5+7

10

11

12 = 10+11

13 = 12/3

I. Phân theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

1. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

- Chương trình, dự án

- Dự án đầu tư...

- Dự án HTKT...

- Khoản viện trợ phi dự án

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO

Biểu số 1901.H.QLN: Tình hình thu hút, quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi


1. Khái niệm, phương pháp tính


Cơ quan chủ quản: quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.


2. Nguồn số liệu: Báo cáo của Sở Tài chính, ban quản lý dự án, chủ dự án theo quy định tại Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ.

Biểu số 1902.H.QLN: Danh mục các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn nước ngoài (vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài) ký kết; Biểu số 1903.H.QLN: Tiến độ giải ngân vốn ODA, vốn vay ưu đãi


1. Khái niệm, phương pháp tính


a) Khái niệm


- Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi là nguồn vốn của nhà tài trợ nước ngoài cung cấp cho Nhà nước hoặc Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam để hỗ trợ phát triển, bảo đảm phúc lợi và an sinh xã hội, bao gồm:


a) Vốn ODA không hoàn lại là khoản vốn ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ nước ngoài, được cung cấp theo hình thức dự án độc lập hoặc kết hợp với các dự án đầu tư sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài; phi dự án;


b) Vốn vay ODA là khoản vay nước ngoài có thành tố ưu đãi đạt ít nhất 35% đối với khoản vay có điều kiện ràng buộc liên quan đến mua sắm hàng hóa và dịch vụ theo quy định của nhà tài trợ nước ngoài hoặc đạt ít nhất 25% đối với khoản vay không có điều kiện ràng buộc.


c) Vốn vay ưu đãi là khoản vay nước ngoài có điều kiện ưu đãi hơn so với vay thương mại nhưng thành tố ưu đãi chưa đạt tiêu chuẩn của vay ODA.


- Vốn đối ứng là khoản vốn đóng góp của phía Việt Nam (bằng hiện vật hoặc tiền) trong chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nhằm chuẩn bị và thực hiện chương trình, dự án, được bố trí từ nguồn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, chủ dự án tự bố trí, vốn đóng góp của đối tượng thụ hưởng và các nguồn vốn hợp pháp khác.


- Cơ quan chủ quản: quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.


- Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ được phân loại theo các tiêu thức sau:


+ Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ ký kết phân theo các nhà tài trợ;


+ Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ ký kết phân theo các ngành, các lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA và vay ưu đãi của các nhà tài trợ;


+ Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ thực hiện phân theo các ngành, lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA và vay ưu đãi của các nhà tài trợ.


- Kế hoạch năm: Là kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, giao để triển khai các hoạt động của chương trình, dự án thực hiện trong năm báo cáo.


b) Phương pháp tính


Tổng mức đầu tư của dự án

=

Vốn vay ODA

+

Vay ưu đãi

+

Viện trợ không hoàn lại

+

Vốn đối ứng


Vốn nước ngoài

=

Vốn vay ODA

+

Vay ưu đãi

+

Viện trợ không hoàn lại


- Lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo là tổng giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ bắt đầu dự án đến thời điểm báo cáo.


- Lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu năm đến thời điểm báo cáo là tổng giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu năm đến thời điểm báo cáo.


- Lũy kế giải ngân vốn đối ứng từ dầu dự án đến thời điểm báo cáo là tổng giải ngân vốn đối ứng từ bắt đầu dự án đến thời điểm báo cáo.


- Lũy kế giải ngân vốn đối ứng từ đầu năm đến thời điểm báo cáo là tổng giải ngân vốn đối ứng từ đầu năm đến thời điểm báo cáo.


- Vốn nước ngoài quy đổi sang USD/Euro: Tỷ giá hối đoái quy đổi tại thời điểm phê duyệt dự án và được ghi trong quyết định phê duyệt.


2. Cách ghi biểu


a) Biểu số 1902.H.QLN


- Cột 1: Ghi tên nhà tài trợ, trong trường hợp có tên viết tắt của tổ chức, nhà tài trợ thì ghi tên viết tắt trong ngoặc đơn.


- Cột 2: Ghi thời gian bắt đầu - kết thúc theo quyết định được cấp có thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án.


- Cột 3: Ghi tổng mức đầu tư bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi số vốn nước ngoài bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi số vốn nước ngoài bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi số vốn vay ODA bằng đơn vị triệu VNĐ ký kết từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi số vay ưu đãi bằng đơn vị triệu VNĐ ký kết từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 8: Ghi số viện trợ không hoàn lại bằng đơn vị triệu VNĐ ký kết từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi số vốn đối ứng bằng đơn vị triệu VNĐ ký kết từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


b) Biểu số 1903.H.QLN


- Cột 1: Ghi tên nhà tài trợ, trong trường hợp có tên viết tắt của tổ chức, nhà tài trợ thì ghi tên viết tắt trong ngoặc đơn.


- Cột 2: Ghi thời gian bắt đầu - kết thúc theo quyết định được cấp có thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án.


- Cột 3: Ghi tổng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của chương trình, dự án tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi tổng số lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi tổng số lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi để xây dựng cơ bản của dự án đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 6: Tổng số lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi cho hành chính sự nghiệp của dự án đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 7: Tổng số lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi để cho vay lại của dự án đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 8: Tổng số lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi để hỗ trợ ngân sách của dự án đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi tỷ lệ giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo so với tổng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của dự án tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 10: Số vốn kế hoạch năm (N) được cấp có thẩm quyền giao tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 11: Tổng số lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 12: Tổng số lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi để xây dựng cơ bản của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 13: Tổng số lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi cho hành chính sự nghiệp của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 14: Tổng số lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi để cho vay lại của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 15: Tổng số lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi để hỗ trợ ngân sách của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 16: Tỷ lệ lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo so với số vốn kế hoạch năm (N) tương ứng với từng dòng của cột A


3. Nguồn số liệu


- Tổng hợp từ báo cáo của các cơ quan chủ quản theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ.


- Báo cáo của các cơ quan chủ quản theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ.

Biểu số 1904.N.QLN. Tình hình vận động và thực hiện các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (viện trợ)


1. Khái niệm, phương pháp tính


Cơ quan chủ quản: quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam.


2. Nguồn số liệu: Báo cáo của Sở Tài chính, đơn vị chủ trì thẩm định, các Chủ khoản viện trợ, các Ban quản lý các chương trình, dự án theo chế độ báo cáo quy định tại Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ.

Biểu số 1905.N.QLN: Tổng hợp tình hình tiếp nhận viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam; Biểu số 1906.N.QLN: Danh mục các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân dành cho Việt Nam và Biểu số 1907.N.QLN: Tiến độ giải ngân các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân dành cho Việt Nam


1. Khái niệm, phương pháp tính


a) Khái niệm


Viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức là viện trợ được quy định tại Điều 1 Nghị định 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam.


- Chương trình là tập hợp các hoạt động liên quan đến một hoặc nhiều ngành, lĩnh vực, nhiều vùng lãnh thổ, nhiều chủ thể khác nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trong một hoặc nhiều giai đoạn.


- Dự án là tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu, được thực hiện trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định, dựa trên nguồn lực xác định.


- Phi dự án là khoản viện trợ thực hiện một lần, riêng lẻ bằng tiền, hiện vật, hàng hóa, chuyên gia (kể cả chuyên gia tình nguyện), cung cấp các đầu vào để tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, nghiên cứu, khảo sát, đào tạo.


- Viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước là các khoản viện trợ nếu bên tiếp nhận là các cơ quan, tổ chức:


+ Các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao; các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ và các pháp nhân thuộc và trực thuộc; Ủy ban nhân dân các cấp và các pháp nhân trực thuộc;


+ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;


+ Các doanh nghiệp do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ và các đối tượng khác thuộc phạm vi quản lý thu, chi theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;


+ Các đối tượng tiếp nhận khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.


- Vốn đối ứng là khoản vốn đóng góp của phía Việt Nam (bằng hiện vật hoặc tiền) để tiếp nhận và thực hiện khoản viện trợ. Vốn đối ứng được bố trí từ nguồn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, chủ khoản viện trợ tự bố trí, vốn đóng góp của đối tượng thụ hưởng và các nguồn vốn hợp pháp khác, vốn đối ứng được sử dụng cho quá trình chuẩn bị và thực hiện các khoản viện trợ theo yêu cầu cụ thể của chương trình, dự án.


- Khoản viện trợ được quy định tại Điều 2 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ, bao gồm:


+ Chương trình, dự án đầu tư


+ Chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật


+ Khoản viện trợ phi dự án


- Vốn do Chủ khoản viện trợ quản lý được quy định tại Điều 20 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ.


- Vốn do Bên tài trợ quản lý được quy định tại Điều 20 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ.


- Vốn viện trợ bao gồm: Thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước và không thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước.


- Cơ quan chủ quản: Quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam.


- Kế hoạch giải ngân: Là kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để triển khai các hoạt động của dự án.


- Xếp loại: Là việc đánh giá tóm tắt về tình hình thực hiện và tiến độ chung của các chương trình, dự án do cơ quan chủ quản quản lý.


b) Phương pháp tính


Tổng vốn của dự án

=

Vốn đối ứng

+

Vốn do Chủ khoản viện trợ quản lý

+

Vốn do Bên tài trợ quản lý


- Tổng vốn quy đổi sang USD: Tỷ giá hối đoái quy đổi tại thời điểm phê duyệt khoản viện trợ và được ghi trong quyết định phê duyệt.


- Phương pháp xếp loại: Theo tiến độ giải ngân, kết quả đầu ra, các vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện được giải quyết theo thẩm quyền. Tiến độ thực hiện đạt như sau: >80%: Tốt = A; 80%-60%: Khá = B; 60-40%: Trung bình = C; <40%: Yếu = D.


Tổng vốn = Vốn viện trợ + Vốn đối ứng


- Giải ngân kế hoạch vốn NSNN:


Giải ngân trong năm (N)

=

Giải ngân vốn được cấp có thẩm quyền quyết định kéo dài từ các năm trước sang năm (N) (nếu có)

+

Giải ngân vốn năm (N)


2. Cách ghi biểu


a) Biểu số 1905.N.QLN


- Cột 1: Ghi số chương trình, dự án viện trợ mới trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số khoản viện trợ phi dự án mới trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi tổng vốn được phê duyệt mới trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi tổng vốn viện trợ được phê duyệt mới trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi tổng vốn đối ứng được phê duyệt trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi tổng vốn viện trợ thuộc nguồn ngân sách Nhà nước trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi tổng vốn viện trợ không thuộc nguồn ngân sách Nhà nước trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 8, 9, 10, 11: Ghi tổng số các khoản viện trợ được xếp loại A, B, C, D tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 12: Ghi số chương trình, dự án đầu tư mới được phê duyệt trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 13: Ghi số chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật mới trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


b) Biểu số 1906.N.QLN


- Cột 1: Ghi chủ khoản viện trợ: Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. Đối với các khoản viện trợ do Bộ Nội vụ phê duyệt cho các Hội thì ghi thêm đơn vị chủ trì thực hiện trong ngoặc đơn.


- Cột 2: Ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài. Trường hợp có tên viết tắt của tổ chức thì ghi tên viết tắt trong ngoặc đơn.


- Cột 3: Ghi tên nước theo phiên âm tiếng Anh theo quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ.


- Cột 4: Ghi số văn bản, ngày phê duyệt và cư quan phê duyệt.


- Cột 5: Ghi tổng vốn của khoản viện trợ bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi tổng vốn của khoản viện trợ bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi số vốn đối ứng từ ngân sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 8: Ghi số vốn ứng không thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi số vốn do Chủ khoản viện trợ quản lý thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 10: Ghi số vốn do Chủ khoản viện trợ quản lý không thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 11: Ghi số vốn do Bên tài trợ quản lý thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 12: Ghi số vốn do Bên tài trợ quản lý không thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 13: Ghi số vốn đối ứng từ ngân sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 14: Ghi số vốn ứng không thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 15: Ghi số vốn do Chủ khoản viện trợ quản lý thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 16: Ghi số vốn do Chủ khoản viện trợ quản lý không thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 17: Ghi số vốn do Bên tài trợ quản lý thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 18: Ghi số vốn do Bên tài trợ quản lý không thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 19: Ghi xếp loại: chọn các loại A, B, C, D để ghi tương ứng với từng dòng của cột A.


c) Biểu số 1907.N.QLN


- Cột 1: Ghi kế hoạch giải ngân phần vốn viện trợ năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi kế hoạch giải ngân phần vốn đối ứng năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi tổng số kế hoạch giải ngán các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân dành cho Việt Nam tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 4, 5, 6, 7: Ghi số giải ngân kế hoạch và thực tế phần vốn viện trợ và vốn đối ứng trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 8, 9: Ghi tổng số giải ngân theo kế hoạch và thực tế của năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 10, 11: Ghi số lũy kế giải ngân vốn viện trợ và vốn đối ứng thực tế từ đầu năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 12: Ghi tổng số lũy kế giải ngân thực tế từ đầu năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.


- Cột 13: Ghi tỷ lệ thực hiện kế hoạch giải ngân tương ứng với từng dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu

Biểu số 19005.N.QLN: Báo cáo của các bộ, ngành và địa phương, trung ương các đoàn thể, tổ chức. Chế độ báo cáo theo quy định tại Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ.

Biểu số 1906.N.QLN và 1907.N.QLN: Báo cáo của Sở Tài chính, các Chủ khoản viện trợ, Ban quản lý các chương trình, dự án theo chế độ báo cáo quy định tại Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ.


TỔNG HỢP CHUNG KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU


Biểu số 2001.N.QLĐT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:

- Quý II năm sau năm báo cáo (N+1)

- Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý đấu thầu

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Triệu đồng


Tổng số gói thầu

Tổng giá gói thầu

Tổng giá trúng thầu

Chênh lệch

Giá trị

Tỷ lệ tiết kiệm (%)

A

1

2

3

4

5

Năm N

Lĩnh vực

Hình thức lựa chọn nhà thầu



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT


Biểu số 2002.N.QLĐT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:

- Quý II năm sau năm báo cáo (N+1)

- Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý đấu thầu

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Triệu đồng


Tổng số dự án

Tổng vốn đầu tư dự án (tỷ đồng)

Tổng diện tích sử dụng đất (ha) (nếu có)

Tổng giá trị nộp ngân sách nhà nước (tỷ đồng)

A

1

2

3

4

Năm N



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


DỰ ÁN THUỘC TRƯỜNG HỢP TỔ CHỨC ĐẤU THẦU THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT QUẢN LÝ NGÀNH, LĨNH VỰC


Biểu số 2003.N.QLĐT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:

- Quý II năm sau năm báo cáo (N+1)

- Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý đấu thầu

- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Triệu đồng


Tổng số dự án

Tổng vốn đầu tư dự án (tỷ đồng)

Tổng diện tích sử dụng đất (ha) (nếu có)

Tổng giá trị nộp ngân sách nhà nước (tỷ đồng)

A

1

2

3

4

Năm N



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO

Biểu số 2001.N.QLĐT: Tổng hợp chung kết quả lựa chọn nhà thầu


1. Khái niệm, phương pháp tính


Gói thầu là một phần hoặc toàn bộ dự án, dự toán mua sắm, có thể gồm những nội dung mua sắm giống nhau thuộc nhiều dự án hoặc là khối lượng mua sắm một lần, khối lượng mua sắm cho một thời kỳ đối với dự toán mua sắm, mua sắm tập trung.


Giá gói thầu là giá trị của gói thầu được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Giá gói thầu bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu, kể cả chi phí dự phòng, phí, lệ phí và thuế. Giá gói thầu được cập nhật trong thời hạn 28 ngày trước ngày mở thầu nếu cần thiết.


Giá trúng thầu là giá được ghi trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.


Giá trị chênh lệch = Giá gói thầu - Giá trúng thầu


Tỷ lệ tiết kiệm (%) = [(Giá gói thầu - Giá trúng thầu) / Giá gói thầu] x 100%.


2. Nguồn số liệu: Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu hàng năm.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số gói thầu.


- Cột 2: Ghi tổng giá gói thầu.


- Cột 3: Ghi tổng giá trúng thầu.


- Cột 4: Ghi giá trị chênh lệch.


- Cột 5: Ghi tỷ lệ tiết kiệm.

Biểu số 2002.N.QLĐT: Dự án đầu tư có sử dụng đất


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Tổng số dự án đầu tư có sử dụng đất không sử dụng nguồn vốn ngân sách thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (sau đây viết gọn là tổng số dự án đầu tư có sử dụng đất) là tổng số dự án được xác định là dự án đầu tư có sử dụng đất nếu đáp ứng được đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất[1].


Quỹ đất dự kiến thực hiện dự án quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:


(i) Thuộc trường hợp thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 của Luật Đất đai; trường hợp trong khu đất thực hiện dự án có phần đất quy định tại khoản 1 Điều 217 của Luật Đất đai thì Nhà nước hỗ trợ bồi thường, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đối với cả khu đất;


(ii) Thuộc danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật về đất đai.


- Tổng vốn đầu tư các dự án đầu tư có sử dụng đất gồm sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có) và chi phí khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (nếu có) được xác định trong quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư hoặc nhà đầu tư được lựa chọn đề xuất trong hồ sơ dự thầu, trong hợp đồng dự án.


- Đối với dự án đầu tư có sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 115/2024/NĐ-CP sử dụng tiêu chuẩn hiệu quả sử dụng đất.


Giá trị nộp ngân sách nhà nước được xác định căn cứ tỷ lệ M do nhà đầu tư được lựa chọn đề xuất tại hồ sơ dự thầu và tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhà đầu tư trúng thầu phải nộp theo quy định của pháp luật về đất đai, trên cơ sở công thức sau đây:


Giá trị nộp ngân sách nhà nước tại thời điểm nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất = M x Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhà đầu tư phải nộp tại thời điểm nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.


Trong đó, M: tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước mà nhà đầu tư được lựa chọn đề xuất trong hồ sơ dự thầu.


- Đối với dự án đầu tư có sử dụng đắt theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 115/2024/NĐ-CP sử dụng tiêu chuẩn hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương (Điều 49 Nghị đỊnh số 115/2024/NĐ-CP):


+ Giá trị bằng tiền nộp ngân sách nhà nước;


+ Giá trị của hoạt động trợ giúp xã hội hoặc hoạt động phúc lợi xã hội khác dành cho đối tượng bảo trợ xã hội, được xác định theo giá trị bằng tiền hoặc số lượng người được hỗ trợ căn cứ danh sách đối tượng bảo trợ xã hội hoặc hoạt động trợ giúp xã hội của địa phương nơi thực hiện dự án;


+ Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay: mức nộp ngân sách nhà nước.


2. Nguồn số liệu: Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu hàng năm.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số dự án.


- Cột 2: Ghi tổng vốn đầu tư dự án.


- Cột 3: Ghi tổng diện tích sử dụng đất (nếu có).


- Cột 4: Ghi tổng giá trị nộp ngân sách nhà nước.

Biểu số 2003.N.QLĐT: Dự án thuộc trường hợp tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Tổng số dự án đầu tư thuộc trường hợp tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực là dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định tại khoản 1 Điều này và không sử dụng đất, không thuộc trường hợp thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai (quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 1 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP[2]), gồm:


+ Dự án kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế theo quy định của pháp luật về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế;


+ Dự án nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm đối với kết cấu hạ tầng hàng hải, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật về giao thông hàng hải và đường thủy nội địa;


+ Dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu khi có từ 02 nhà đầu tư trở lên quan tâm cùng đăng ký thực hiện, gồm: dự án thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường theo quy định của pháp luật về khuyến khích xã hội hóa.


Dự án không có nhu cầu sử dụng đất thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực phải đáp ứng điều kiện không thuộc diện đấu giá tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.


- Tổng vốn đầu tư gồm sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (nếu có).


- Sử dụng tiêu chuẩn hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương (Điều 47 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP[3]), gồm:


+ Giá trị bằng tiền nộp ngân sách nhà nước đối với dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm


+ Giá trị bằng tiền nộp ngân sách nhà nước căn cứ yêu cầu, tiêu chí đặc thù quy định tại pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực.


+ Giá trị tối thiểu của hoạt động trợ giúp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội hoặc giá trị tối thiểu của các hoạt động phúc lợi xã hội khác mà nhà đầu tư đóng góp cho địa phương, phù hợp với nhu cầu của địa phương nơi thực hiện dự án.


2. Nguồn số liệu: Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu hàng năm.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số dự án.


- Cột 2: Ghi tổng vốn đầu tư dự án.


- Cột 3: Ghi tổng diện tích sử dụng đất (nếu có).


- Cột 4: Ghi tổng giá trị nộp ngân sách nhà nước.


Biểu số: 2101.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ VÀO KHU CÔNG NGHIỆP TRONG KỲ BÁO CÁO

Quý ... Năm .......

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


Chỉ tiêu

Đơn vị tính

KCN nằm ngoài KKT

KCN nằm trong KKT ven biển

KCN nằm trong KKT cửa khẩu

KCN nằm trong KKT chuyên biệt

Tổng cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (3)+(4)+(5)+(6)

I. Tình hình cấp, điều chỉnh và thu hồi các dự án đầu tư nước ngoài

1. Tình hình cấp mới

- Số dự án đầu tư cấp mới

dự án

-

-

-

-

- Tổng vốn đầu tư đăng ký mới

tr.USD

-

-

-

-

2. Tình hình tăng vốn

- Số dự án đầu tư tăng vốn

dự án

-

-

-

-

- Tổng vốn đầu tư tăng

tr.USD

-

-

-

-

3. Tình hình giảm vốn

- Số dự án đầu tư giảm vốn

dự án

-

-

-

-

- Tổng vốn đầu tư giảm

tr.USD

-

-

-

-

4. Tình hình thu hồi/chấm dứt hoạt động

- Số dự án đầu tư thu hồi/chấm dứt hoạt động

dự án

-

-

-

-

- Tổng vốn đầu tư thu hồi/chấm dứt hoạt động

tr.USD

-

-

-

-

5. Biến động về quy mô diện tích đất cho thuê (tổng diện tích cho thuê - tổng diện tích thu hồi)

ha

-

-

-

-

II. Tình hình cấp, điều chỉnh và thu hồi các dự án đầu tư trong nước

1. Tình hình cấp mới đầu tư

- Số dự án đầu tư cấp mới

dự án

-

-

-

- Tổng vốn đầu tư đăng ký mới

tỷ VNĐ

-

-

-

-

2. Tình hình tăng vốn

- Số dự án đầu tư tăng vốn

dự án

-

-

-

-

- Tổng vốn đầu tư tăng

tỷ VNĐ

-

-

-

-

3. Tình hình giảm vốn

- Số dự án đầu tư giảm vốn

dự án

-

-

-

-

- Tổng vốn đầu tư giảm

tỷ VNĐ

-

-

-

-

4. Tình hình thu hồi/chấm dứt hoạt động

- Số dự án đầu tư thu hồi/chấm dứt hoạt động

dự án

-

-

-

-

- Tổng vốn đầu tư thu hồi/chấm dứt hoạt động

tỷ VNĐ

-

-

-

-

5. Biến động về quy mô diện tích đất cho thuê (tổng diện tích cho thuê - tổng diện tích thu hồi)

ha

-

-

-

-

III. Tình hình sản xuất kinh doanh của các dự án đầu tư (III = III.1+III.2)

- Doanh thu

tỷ VNĐ

-

-

-

-

- Giá trị nhập khẩu

tỷ VNĐ

-

-

-

-

- Giá trị xuất khẩu

tỷ VNĐ

-

-

-

-

- Nộp ngân sách

tỷ VNĐ

-

-

-

-

1. Dự án đầu tư nước ngoài

Đơn vị: tr.USD

- Doanh thu

tr.USD

-

-

-

-

- Giá trị nhập khẩu

tr.USD

-

-

-

-

- Giá trị xuất khẩu

tr.USD

-

-

-

-

- Nộp ngân sách

tỷ VNĐ

-

-

-

-

Quy đổi sang VNĐ

- Doanh thu

tỷ VNĐ

-

-

-

-

- Giá trị nhập khẩu

tỷ VNĐ

-

-

-

-

- Giá trị xuất khẩu

tỷ VNĐ

-

-

-

-

- Nộp ngân sách

tỷ VNĐ

-

-

-

-

2. Dự án đầu tư trong nước

- Doanh thu

tỷ VNĐ

-

-

-

-

- Giá trị nhập khẩu

tỷ VNĐ

-

-

-

-

- Giá trị xuất khẩu

tỷ VNĐ

-

-

-

-

- Nộp ngân sách

tỷ VNĐ

-

-

-

-



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2102.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ VÀO KHU CÔNG NGHIỆP TRONG KỲ BÁO CÁO

Quý ....... Năm .........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Tên KCN

Vị trí (KCN = KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm trong KKT cửa khẩu)

Tên dự án hạ tầng KCN

Địa điểm

Nhà đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng

Quốc tịch nhà đầu tư

Thành lập mới

Điều chỉnh diện tích/thu hồi

Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư

Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư

Quy mô diện tích đất thành lập (ha)

Quy mô diện tích đất công nghiệp, dịch vụ (ha)

Thời hạn cho thuê đất (năm)

Vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi điều chỉnh diện tích/thu hồi

Quy mô diện tích đất thành lập trước khi điều chỉnh diện tích/thu hồi (ha)

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh diện tích/thu hồi

Quy mô diện tích đất thành lập sau điều chỉnh diện tích/thu hồi (ha)

Vốn đầu tư nước ngoài (tr.USD)

Vốn đầu tư trong nước (tỷ VNĐ)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

I

Các KCN mới được phê duyệt chủ trương đầu tư/thành lập

II

Các KCN điều chỉnh tăng diện tích

III

Các KCN điều chỉnh giảm diện tích

IV

Các KCN thu hồi toàn bộ diện tích đã phê duyệt chủ trương đầu tư/thành lập



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2103.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG KCN

Quý ….. Năm .......

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Thông tin dự án

Tình hình xây dựng hạ tầng

Tên KCN

Vị trí (KCN = KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm trong KKT cửa khẩu)

Dự án hạ tầng KCN

Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư

Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư

Địa điểm

Nhà đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng

Quốc tịch nhà đầu tư

Vốn đăng ký đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng

Quy mô diện tích đất thành lập (ha)

Quy mô diện tích đất công nghiệp, dịch vụ (ha)

Quy mô diện tích đất công nghiệp, dịch vụ đã cho thuê (ha)

Tỷ lệ lấp đầy (%)

Mức độ hoàn thiện hạ tầng (0-100%)

Tình trạng hoạt động (chưa hoạt động/ đã đi vào hoạt động)

Quy mô diện tích đất đã giao để xây dựng kết cấu hạ tầng (ha)

Lũy kế vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đã thực hiện đến thời điểm báo cáo

Vốn đầu tư nước ngoài (tr.USD)

Vốn đầu tư trong nước (tỷ VNĐ)

Vốn đầu tư nước ngoài (tr.USD)

Vốn đầu tư trong nước (tỷ VNĐ)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

2

3

Tổng KCN trên địa bàn



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2104.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI KCN LŨY KẾ ĐẾN CUỐI KỲ BÁO CÁO

Quý ….. Năm .........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Tên KCN

Vị trí (KCN= KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm trong KKT cửa khẩu)

Tên dự án hạ tầng KCN

Đối với các dự án đầu tư thứ cấp có vốn nước ngoài

Đối với các dự án đầu tư thứ cấp có vốn trong nước

Số lao động

Tổng số dự án còn hiệu lực

Tổng vốn đầu tư đăng ký (tr.USD)

Số dự án đang SXKD

Tổng vốn đầu tư thực hiện (tr.USD)

Doanh thu* (tr.USD)

Giá trị xuất khẩu* (tr.USD)

Giá trị nhập khẩu* (tr.USD)

Nộp ngân sách* (tỷ VNĐ)

Tổng số dự án còn hiệu lực

Tổng vốn đầu tư đăng ký (tỷ VNĐ)

Số dự án đang SXKD

Tổng vốn đầu tư thực hiện (tỷ VNĐ)

Doanh thu* (tỷ VNĐ)

Giá trị xuất khẩu* (tr.USD)

Giá trị nhập khẩu* (tr.USD)

Nộp ngân sách* (tỷ VNĐ)

Trong nước

Nước ngoài

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

Tổng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2105.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG CỦA CÁC KCN

Quý …... Năm .........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Tên KCN

Vị trí (KCN = KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm trong KKT cửa khẩu)

Tình trạng quy hoạch nhà máy XLNT (có quy hoạch/dùng chung KCN khác/không quy hoạch)

Tình trạng hoạt động (chưa xây dựng/ đang xây dựng/ đang hoạt động)

Công suất thiết kế (m3/ngày đêm)

Công suất hoạt động (m3/ngày đêm)

Chất lượng nước thải sau xử lý nước thải (đạt tiêu chuẩn môi trường ghi “1”, không đạt ghi “0”)

Chất lượng nước thải sau xử lý (cột A/cột B/chưa xác định)

Tình trạng lắp đặt, vận hành hệ thống quan trắc nước thải tự động (chưa lắp đặt/đang xây dựng/đã vận hành)

Đối với các KCN chưa có nhà máy XLNT tập trung, đề nghị nêu

Nguyên nhân

Thời gian dự kiến đưa vào vận hành (tháng, năm, nếu có)

Giải pháp xử lý để đảm bảo đáp ứng các quy định về bảo vệ môi trường

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2106.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

SỐ LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP LÀM VIỆC TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

Quý ... Năm .......

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Tên KCN

Vị trí (KCN = KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm trong KKT cửa khẩu)

Tổng số lao động trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp

Giới tính

Trình độ học vấn

Nam

Nữ

Phổ thông (Tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông)

Sơ cấp

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trên đại học

Khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

KCN ...

2

KCN ...

TỔNG SỐ



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2107.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

DANH MỤC CÁC KCN NẰM TRONG QUY HOẠCH CÒN HIỆU LỰC TÍNH ĐẾN CUỐI KỲ BÁO CÁO

Quý ... Năm ........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Tên KCN

Vị trí (KCN = KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm trong KKT cửa khẩu)

Địa điểm

Quy mô diện tích quy hoạch (ha)

Văn bản phê duyệt quy hoạch phát triển KCN mới nhất

Quy mô diện tích đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, thành lập (ha)

Quy mô diện tích còn lại chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, thành lập (ha)

1

2

3

4

5

6

7

8

I.

KCN đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, thành lập đối với toàn bộ hoặc một phần diện tích

1

2

...

II

KCN chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư

1

2

Tổng (I+II)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2108.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

SỐ LƯỢNG VÀ DIỆN TÍCH CÁC KHU KINH TẾ

Quý ... Năm ........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Tên KKT

Loại hình (KKTvb=KKT ven biển; KKTck=KKT cửa khẩu; KKTcb= KKT chuyên biệt)

Tổng diện tích theo quy hoạch chung xây dựng (Ha)

Diện tích của các khu kinh tế chia theo chức năng theo quy hoạch xây dựng (Ha) (Điều 203 Luật Đất đai 2024)

Khu phi thuế quan, khu bảo thuế

Khu chế xuất, khu công nghiệp

Khu giải trí, khu du lịch

Khu đô thị, khu dân cư

Khu hành chính, khu chức năng khác

Đất khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

KKT....

2

KKT...

TỔNG SỐ



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2109.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ TẠI KHU KINH TẾ TRONG KỲ BÁO CÁO

Quý ... Năm ........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


Tên khu kinh tế:


Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối với các KCN trong KKT

Đối với các khu vực khác ngoài KCN trong KKT

A. Tình hình cấp, điều chỉnh và thu hồi các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh

A.I. Dự án đầu tư nước ngoài

1. Tình hình cấp mới

- Số dự án đầu tư cấp mới

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư đăng ký mới

tr.USD

-

-

2. Tình hình tăng vốn

- Số dự án đầu tư tăng vốn

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư tăng

tr.USD

-

-

3. Tình hình giảm vốn

- Số dự án đầu tư giảm vốn

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư giảm

tr.USD

-

-

4. Tình hình thu hồi/chấm dứt hoạt động

- Số dự án thu hồi/chấm dứt hoạt động

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư thu hồi/chấm dứt hoạt động

tr.USD

-

-

5. Biến động về quy mô diện tích đất cho thuê (tổng quy mô diện tích cho thuê - tổng quy mô diện tích thu hồi)

ha

-

-

6. Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo

- Số dự án

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư đăng ký

tr.USD

-

-

- Tổng vốn đầu tư thực hiện

tr.USD

-

-

- Tổng quy mô diện tích đất đã cho thuê

ha

-

-

- Số doanh nghiệp dang hoạt động

doanh nghiệp

-

-

- Số lao động

người

-

-

A.II. Dự án đầu tư trong nước

1. Tình hình cấp mới

- Số dự án đầu tư cấp mới

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư đăng ký mới

tỷ VNĐ

-

-

2. Tình hình tăng vốn

- Số dự án đầu tư tăng vốn

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư tăng

tỷ VNĐ

-

-

3. Tình hình giảm vốn

- Số dự án đầu tư giảm vốn

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư giảm

tỷ VNĐ

-

-

4. Tình hình thu hồi/chấm dứt hoạt động

- Số dự án thu hồi/chấm dứt hoạt động

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư thu hồi/chấm dứt hoạt động

tỷ VNĐ

-

-

5. Biến động về quy mô điện tích đất cho thuê (tổng quy mô diện tích cho thuê - tổng quy mô diện tích thu hồi)

ha

-

-

6. Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo

- Số dự án

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư đăng ký

tỷ VNĐ

-

-

- Tổng vốn đầu tư thực hiện

tỷ VNĐ

-

-

- Tổng quy mô diện tích đất đã cho thuê

ha

-

-

- Số doanh nghiệp đang hoạt động

doanh nghiệp

-

-

- Số lao động

người

-

-

B. Tình hình cấp, điều chỉnh và thu hồi các dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật, xã hội

B.I. Dự án đầu tư nước ngoài

1. Tình hình cấp mới

- Số dự án đầu tư cấp mới

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư đăng ký mới

tr.USD

-

-

2. Tình hình tăng vốn

- Số dự án đầu tư tăng vốn

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư tăng

tr.USD

-

-

3. Tình hình giảm vốn

- Số dự án đầu tư giảm vốn

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư giảm

tr.USD

-

-

4. Tình hình thu hồi/chấm dứt hoạt động

- Số dự án thu hồi/chấm dứt hoạt động

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư thu hồi/chấm dứt hoạt động

tr.USD

-

-

5. Biến động về quy mô diện tích đất cho thuê (tổng quy mô diện tích cho thuê - tổng quy mô diện tích thu hồi)

6. Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo

- Số dự án

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư đăng ký

tr.USD

-

-

- Tổng vốn đầu tư thực hiện

tr.USD

-

-

- Tổng quy mô diện tích đất đã cho thuê

ha

-

-

B.II. Dự án đầu tư trong nước

1. Tình hình cấp mới

- Số dự án đầu tư cấp mới

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư đăng ký mới

tỷ VNĐ

-

-

2. Tình hình tăng vốn

- Số dự án đầu tư tăng vốn

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư tăng

tỷ VNĐ

-

-

3. Tình hình giảm vốn

- Số dự án đầu tư giảm vốn

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư giảm

tỷ VNĐ

-

-

4. Tình hình thu hồi/chấm dứt hoạt động

- Số dự án thu hồi/chấm dứt hoạt động

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư thu hồi/chấm dứt hoạt động

tỷ VNĐ

-

-

5. Biến động về quy mô diện tích đất cho thuê (tổng quy mô diện tích cho thuê - tổng quy mô diện tích thu hồi)

ha

-

-

6. Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo

- Số dự án

dự án

-

-

- Tổng vốn đầu tư đăng ký

tỷ VNĐ

-

-

- Tổng vốn đầu tư thực hiện

tỷ VNĐ

-

-

- Tổng quy mô diện tích đất đã cho thuê

ha

-

-

C. Tình hình sản xuất kinh doanh của các dự án đầu tư

- Doanh thu

tr.USD

-

-

- Giá trị nhập khẩu

tr.USD

-

-

- Giá trị xuất khẩu

tr.USD

-

-

- Nộp ngân sách

tỷ VNĐ

-

-

D. Lao động

- Tổng số lao động

người

-

-

- Trong nước

người

-

-

- Nước ngoài

người

-

-



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2110.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH QUY HOẠCH, SỬ DỤNG ĐẤT TẠI KHU KINH TẾ

Quý ... Năm ........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

KKT

Loại hình (KKTvb=KKT ven biển; KKTck=KKT cửa khẩu; KKTcb= KKT chuyên biệt)

Quyết định phê duyệt/ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng KKT mới nhất (số, ngày)

Quy mô diện tích đất thành lập (ha)

Loại đất

Đất khác

Đất chưa sử dụng (ha)

Khu phi thuế quan, khu bảo thuế

Khu chế xuất, khu công nghiệp

Đất khu giải trí, khu du lịch

Khu đô thị, khu dân cư

Đất khu hành chính, khu chức năng

Quy mô diện tích đất quy hoạch theo QHC (ha)

Quy mô diện tích đất lập QHPK hoặc QHCT
(ha)

Quy mô diện tích đất đã xây dựng (ha)

Quy mô diện tích đất quy hoạch theo QHC (ha)

Quy mô diện tích đất lập QHPK hoặc QHCT
(ha)

Quy mô diện tích đất đã xây dựng (ha)

Quy mô diện tích đất đã cho thuê (ha)

Quy mô diện tích đất quy hoạch theo QHC (ha)

Quy mô diện tích đất lập QHPK hoặc QHCT
(ha)

Quy mô diện tích đất đã xây dựng (ha)

Quy mô diện tích đất quy hoạch theo QHC (ha)

Quy mô diện tích đất lập QHPK hoặc QHCT
(ha)

Quy mô diện tích đất đã xây dựng (ha)

Quy mô diện tích đất quy hoạch theo QHC (ha)

Quy mô diện tích đất lập QHPK hoặc QHCT
(ha)

Quy mô diện tích đất đã xây dựng (ha)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23



NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2111.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH THU HÚT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG TRONG KHU KINH TẾ LŨY KẾ ĐẾN CUỐI KỲ BÁO CÁO (KHÔNG BAO GỒM CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG TRONG KCN, KCX)

Quý ... Năm ............

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

KKT

Loại hình (KKTvb=K KT ven biển; KKTck=K KT cửa khẩu; KKTcb= KKT chuyên biệt)

Tên dự án/khu chức năng

Địa điểm

Văn bản thành lập hoặc tương đương

Tên nhà đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng

Quốc tịch nhà đầu tư

Tình trạng (đang xây dựng; đã đi vào hoạt động)

Quy mô diện tích đất quy hoạch (ha)

Quy mô diện tích đất thành lập (há)

Quy mô diện tích đã đi vào hoạt động (ha)

Vốn đầu tư nước ngoài

Vốn đầu tư trong nước

Kết quả hoạt động SXKD

Vốn đầu tư đăng ký (tr.USD)

Vốn đầu tư thực hiện (tr.USD)

Vốn đầu tư đăng ký (tỷ VNĐ)

Vốn đầu tư thực hiện (tỷ VNĐ)

Doanh thu* (tr.USD)

Giá trị xuất khẩu* (nếu có) (tr.USD)

Giá trị nhập khẩu* (nếu có) (tr.USD)

Nộp ngân sách * (tỷ VNĐ)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

17

18

Tổng



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2112.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC KHU PHI THUẾ QUAN, KHU THƯƠNG MẠI TỰ DO, KHU BẢO THUẾ LŨY KẾ ĐẾN KỲ BÁO CÁO

Quý ... Năm .......

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Tên khu

Văn bản thành lập hoặc tương đương

Văn bản phê duyệt quy hoạch xây dựng

Quy mô diện tích (ha)

Đối với các dự án đầu tư thứ cấp có vốn nước ngoài

Đối với các dự án đầu tư thứ cấp có vốn trong nước

Công trình xử lý nước thải tập trung

Lao động

Đất thành lập

Đất công nghiệp - dịch vụ

Đất công nghiệp, dịch vụ đã cho thuê

Tổng số dự án còn hiệu lực

Tổng vốn đầu tư đăng ký (tr.USD)

Số dự án đang SXKD

Tổng vốn đầu tư thực hiện (tr.USD)

Doanh thu*
(tr.USD)

Giá trị xuất khẩu*
(tr.USD)

Giá trị nhập khẩu*
(tr.USD)

Nộp ngân sách*
(tỷ VNĐ)

Tổng số dự án có hiệu lực

Tổng vốn đầu tư đăng ký
(tỷ VNĐ)

Số dự án đang SXKD

Tổng vốn đầu tư thực hiện (tỷ VNĐ)

Doanh thu (tỷ VNĐ)

Giá trị xuất khẩu (tỷ VNĐ)

Giá trị nhập khẩu (tỷ VNĐ)

Nộp ngân sách*
(tỷ VNĐ)

Tình trạng; (Chưa xây dựng/ Đang xây dựng/ Đang hoạt động)

Công suất thiết kế (m3/ngày đêm)

Công suất hoạt động (m3/ ngày đêm)

Trong nước

Nước ngoài

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

I

Khu phi thuế quan, khu thương mại tự do, khu bảo thuế và các khu chức năng theo quy hoạch chung xây dựng đã cấp Quyết định chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT và đang vận hành

1

II

Khu phi thuế quan, khu thương mại tự do, khu bo thuế đã và các khu chức năng theo quy hoạch chung xây dựng đã cấp Quyết định chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT và đang xây dựng cơ bn

Tng số
(I+I
I)



NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2113.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH THU HÚT DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT KINH DOANH TRONG KHU KINH TẾ LŨY KẾ ĐẾN CUỐI KỲ BÁO CÁO

Quý ... Năm ........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Tên dự án sản xuất kinh doanh

Tình trạng: (đang xây dựng; đã đi vào hoạt động)

Quy mô diện tích thực hiện (ha)

Ngành nghề

Dự án đầu tư vốn nước ngoài

Dự án đầu tư vốn trong nước

Lao động

Vốn đầu tư đăng ký (tr. USD)

Vốn đầu tư thực hiện (tr. USD)

Doanh thu* (tr.USD)

Xuất khẩu* (tr.USD)

Nhập khẩu* (tr.USD)

Nộp ngân sách* (tỷ VNĐ)

Vốn đầu tư đăng ký (tỷ VNĐ).

Vốn đầu tư thực hiện (tỷ VNĐ)

Doanh thu* (tỷ VNĐ)

Xụất khẩu* (tr.USD)

Nhập khẩu* (tr.USD)

Nộp ngân sách* (tỷ VNĐ)

Trong nước

Nước ngoài

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

19

20

Tng s

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2114.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO CÁC KCN, KKT PHÂN THEO ĐỐI TÁC ĐẦU TƯ LŨY KẾ ĐẾN CUỐI KỲ BÁO CÁO

Quý ... Năm .........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Đối tác đầu tư (quốc gia/vùng lãnh thổ đầu tư)

Trong kỳ báo cáo

Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo

Số dự án đầu tư

Tổng vốn đầu tư đăng ký (tr.USD)

Số dự án đầu tư còn hiệu lực

Tổng vốn đầu tư đăng ký (tr.USD)

Tổng vốn đầu tư thực hiện (tr.USD)

Cấp mới đầu tư

Tăng vốn

Giảm vốn

Thu hồi/chấm dứt hoạt động

Cấp mới đầu tư

Tăng vốn

Giảm vốn

Thu hồi/chấm dứt hoạt động

Trong các KCN (tính cả các KCN trong KKT ven biển, KKT cửa khẩu

Trong KKT ven biển (không bao gồm các KCN trong KKT)

Trong KKT cửa khẩu (không bao gồm các KCN trong KKT)

Trong các KCN (tính cả các KCN trong KKT ven biển, KKT cửa khẩu

Trong KKT ven biển (không bao gồm các KCN trong KKT)

Trong KKT cửa khẩu (không bao gồm các KCN trong KKT)

Trong các KCN (tính cả các KCN trong KKT ven biển, KKT cửa khẩu

Trong KKT ven biển (không bao gồm các KCN trong KKT)

Trong KKT cửa khẩu (không bao gồm các KCN trong KKT)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

Ví dụ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc...

Liên doanh Việt Nam - …

LD khác (không có Việt Nam)

Tổng:



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2115.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ/GCNĐKĐT VỀ VỐN VÀ QUY MÔ TẠI CÁC KCN, KKT TRONG KỲ BÁO CÁO

Quý ... Năm .........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Tên dự án đầu tư

KCN/KKT

Văn bản thành lập hoặc tương đương

Ngày cấp

Nhà đầu tư

Vốn điều lệ (tr. USD)

Vốn đầu tư (tr. USD)

Quy mô diện tích đất điều chỉnh (ha)

Tăng

Giảm

Tăng

Giảm

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Điều chỉnh dự án đầu tư nước ngoài

Tổng

I

Điều chỉnh dự án đầu tư trong nước

Tổng



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2116.H.QLKKT

Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo

TÌNH HÌNH THU HỒI QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ/ GCNĐKĐT TẠI CÁC KCN, KKT TRONG KỲ BÁO CÁO

Quý ... Năm .........

- Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.

- Đơn vị nhận báo cáo:

+ Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

+ Cục Đầu tư nước ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)


STT

Tên dự án đầu tư

Tên KCN/KKT

Văn bản thành lập hoặc tương đương

Nhà đầu tư

Quốc tịch chủ đầu tư

Vốn đầu tư đã đăng ký

Văn bản thu hồi chủ trương đầu tư/giấy CNĐKĐT

Vốn đầu tư nước ngoài (tr. USD)

Vốn đầu tư trong nước (tỷ VNĐ)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cu hạ tầng KCN, KKT

II

Dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong KCN, KKT



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)


THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO

Biểu số 2101.Q.QLKKT: Tình hình thu hút đầu tư vào khu công nghiệp trong kỳ báo cáo


1. Khái niệm


Vốn đầu tư vào khu công nghiệp trong kỳ báo cáo là tổng giá trị nguồn vốn mà các nhà đầu tư trong và ngoài nước đã đăng ký hoặc thực hiện để triển khai mới, mở rộng, hoặc nâng cấp các dự án trong khu công nghiệp trong khoảng thời gian của kỳ báo cáo.


2. Cách ghi biểu


- Cột 3: Ghi KCN nằm ngoài KKT quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 1.


- Cột 4: Ghi KCN nằm trong KKT ven biển quý báo cáo tương ứng vớt các dòng của cột 1.


- Cột 5: Ghi KCN nằm trong KKT cửa khẩu quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 1.


- Chuyển đổi các chỉ tiêu tại phần III theo đúng đơn vị tính được yêu cầu, sử dụng tỷ giá bình quân trong kỳ báo cáo


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD:" 1.234,56".


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2102.Q.QLKKT: Tình hình thành lập mới, điều chỉnh diện tích và thu hồi KCN trong kỳ báo cáo


1. Khái niệm


Việc thành lập mới, điều chỉnh, diện tích và thu hồi khu công nghiệp trong kỳ báo cáo là tổng hợp các hoạt động quản lý nhà nước liên quan đến thay đổi về quy mô, phạm vi và số lượng khu công nghiệp trong thời gian của kỳ báo cáo, bao gồm ban hành quyết định: thành lập mới khu công nghiệp, điều chỉnh tăng hoặc giảm diện tích, ranh giới của khu công nghiệp và thu hồi, chấm dứt hoạt động của các khu công nghiệp theo quy định.


2. Cách ghi biu


- Cột 3: Ghi Vị trí (KCN = KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm trong KKT cửa khẩu) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 4: Ghi tên dự án hạ tầng KCN tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 5: Ghi địa điểm tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 6: Ghi "Việt Nam" nếu nhà đầu tư kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của nhà đầu tư nếu là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp liên doanh: ghi "Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước ngoài.


- Cột 7: Ghi quốc tịch nhà đầu tư tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 8: Ghi văn bản thành lập hoặc tương đương (đối với KCN thành lập mới) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 9: Ghi Văn bản phê duyệt quy hoạch xây dựng (đối với KCN thành lập mới) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 10: Ghi Quy mô diện tích đất thành lập (ha) (đối với KCN thành lập mới) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 11: Ghi Quy mô diện tích đất công nghiệp, dịch vụ (đối với KCN thành lập mới) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 12: Ghi Thời hạn cho thuê đất (năm) (đối với KCN thành lập mới) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 13-14: Ghi trong phần "tr.USD" nếu là dự án có vốn đầu tư nước ngoài; phần "tỷ VNĐ" nếu dự án 100% vốn đầu tư trong nước.


- Cột 15: Ghi Văn bản thành lập hoặc tương đương trước khi điều chỉnh diện tích/thu hồi (đối với KCN Điều chỉnh diện tích/thu hồi) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 16: Ghi Quy mô diện tích đất thành lập trước khi điều chỉnh diện tích/thu hồi (ha) (đối với KCN Điều chỉnh diện tích/thu hồi) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 17: Ghi Văn bản điều chỉnh diện tích/thu hồi (đối với KCN Điều chỉnh diện tích/thu hồi) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 18: Ghi Quy mô diện tích đất thành lập sau điều chỉnh diện tích/thu hồi (đối với KCN Điều chỉnh diện tích/thu hồi) tương ứng với các dòng của cột 2.


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD:" 1.234,56".


3. Nguồn s liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2103.H.QLKKT: Tình hình thực hiện dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng KCN


1. Khái niệm


Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp là dự án do nhà đầu tư thực hiện nhằm xây dựng, hoàn thiện và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội phục vụ hoạt động của khu công nghiệp.


2. Cách ghi biểu


- Tên KCN tạm thời điền theo quy hoạch phát triển các KCN trong quy hoạch tỉnh (cũ)


- Đề nghị điền đúng ký hiệu viết tắt quy định tại từng cột.


- Đánh giá mức độ hoàn thiện hạ tầng (từ 0-100%) tương ứng với mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng của dự án. Trong đó, 0% được hiểu là dự án mới bắt đầu triển khai xây dựng, 100% được hiểu là dự án đã hoàn thiện hoàn toàn các hạng mục.


- Ghi "Việt Nam" nếu nhà đầu tư hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của nhà đầu tư nếu là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp liên doanh: ghi "Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước ngoài.


- Vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng: ghi trong phần "tr.USD" nếu là dự án có vốn đầu tư nước ngoài; phần "tỷ VNĐ" nếu dự án 100% vốn đầu tư trong nước.


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2104.Q.QLKKT: Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh tại KCN lũy kế đến cuối kỳ báo cáo


1. Khái niệm


Hoạt động sản xuất kinh doanh tại khu công nghiệp lũy kế đến cuối kỳ báo cáo là tổng hợp kết quả hoạt động của các doanh nghiệp đang hoạt động trong khu công nghiệp tính đến thời điểm kết thúc kỳ báo cáo.


2. Cách ghi biểu


- Tên KCN tạm thời điền theo quy hoạch phát triển các KCN trong quy hoạch tỉnh (cũ)


- Đề nghị điền đúng ký hiệu viết tắt quy định tại từng cột.


- Ghi "Việt Nam" nếu nhà đầu tư hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của nhà đầu tư nếu là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp liên doanh: ghi "Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước ngoài.


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".


- Riêng các chỉ tiêu (*): Doanh thu, xuất khẩu, nhập khẩu, nộp ngân sách đề nghị thống kê số liệu phát sinh trong kỳ báo cáo.


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2105.Q.QLKKT: Tình hình đầu tư và xây dựng nhà máy xử lý nước thi tập trung của các KCN


1. Khái niệm


Nhà máy xử lý nước thải tập trung của các khu công nghiệp là công trình hạ tầng kỹ thuật được đầu tư xây dựng trong khu công nghiệp để thu gom và xử lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp trước khi thải ra môi trường.


2. Cách ghi biểu


- Tên KCN tạm thời điền theo quy hoạch phát triển các KCN trong quy hoạch tỉnh (cũ)


- Đề nghị điền đúng ký hiệu viết tắt quy định tại từng cột.


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2106.Q.QLKKT: Số lao động trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp


1. Khái niệm


Số lao động trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp là tất cả những người trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp tại thời điểm báo cáo.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số lao động trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp tương ứng với các dòng tại cột A.


- Cột 2: Ghi số lao động trực tiếp là nam làm việc tại các khu công nghiệp tương ứng với các dòng tại cột A.


- Cột 3: Ghi số lao động trực tiếp là nữ làm việc tại các khu công nghiệp tương ứng với các dòng tại cột A.


- Cột 4: Ghi số lao động trực tiếp có trình độ học vấn phổ thông (tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông) tương ứng với các dòng tại cột A.


- Cột 5: Ghi số lao động trực tiếp có trình độ học vấn sơ cấp tương ứng với các dòng tại cột A.


- Cột 6: Ghi số lao động trực tiếp có trình độ học vấn trung cấp tương ứng với các dòng tại cột A.


- Cột 7: Ghi số lao động trực tiếp có trình độ học vấn cao đẳng tương ứng với các dòng tại cột A.


- Cột 8: Ghi số lao động trực tiếp có trình độ học vấn đại học tương ứng với các dòng tại cột A.


- Cột 9: Ghi số lao động trực tiếp có trình độ học vấn trên đại học tương ứng với các dòng tại cột A.


- Cột 10: Ghi số lao động trực tiếp có trình độ học vấn khác tương ứng với các dòng tại cột A.


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2107.Q.QLKKT: Danh mục các khu công nghiệp nằm trong quy hoạch còn hiệu lực tính đến cuối kỳ báo cáo


1. Khái niệm

Danh mục các khu công nghiệp nằm trong quy hoạch còn hiệu lực tính đến cuối kỳ báo cáo là tập hợp các khu công nghiệp đã được phê duyệt trong quy hoạch phát triển khu công nghiệp, quy hoạch tỉnh và còn hiệu lực tính đến thời điểm kết thúc kỳ báo cáo. Danh mục này bao gồm các khu công nghiệp dang hoạt động, đang xây dựng hạ tầng hoặc nằm trong quy hoạch nhưng chưa triển khai.


2. Cách ghi biểu


Thống kê thông tin từng KCN nằm trong quy hoạch còn hiệu lực tính đến cuối kỳ báo cáo trên địa bàn tỉnh, bao gồm các KCN nằm trong và nằm ngoài các KKT ven biển, KKT cửa khẩu, KKT chuyên biệt


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2108.Q.QLKKT: S lượng và diện tích các khu kinh tế


1. Khái niệm


Khu kinh tế là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.


Khu kinh tế gồm:


- Khu kinh tế ven biển là khu kinh tế được thành lập ở khu vực ven biển và địa bàn lân cận khu vực ven biển.


- Khu kinh tế cửa khẩu là khu kinh tế được thành lập ở khu vực biên giới đất liền và địa bàn lân cận khu vực biên giới đất liền.


- Khu kinh tế chuyên biệt là khu kinh tế được thành lập ở vùng kinh tế trọng điểm, hành lang phát triển, khu vực động lực phát triển hoặc khu vực có vai trò tương tự được xác định trong quy hoạch vùng.


- Diện tích của các khu kinh tế là tổng diện tích tự nhiên (mặt đất và mặt nước) theo quy hoạch chung xây dựng được duyệt của các khu kinh tế.


2. Cách ghi biểu


- Cột 3: Ghi loại hình quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 4: Ghi tổng diện tích theo quy hoạch chung xây dựng quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 5: Ghi diện tích khu phi thuế quan, khu bảo thuế của các khu kinh tế quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 6: Ghi diện tích khu chế xuất, khu công nghiệp của các khu kinh tế quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 7: Ghi diện tích khu giải trí, khu du lịch của các khu kinh tế năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 8: Ghi diện tích khu đô thị, khu dân cư của các khu kinh tế quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 9: Ghi diện tích khu hành chính, khu chức năng khác của các khu kinh tế quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


- Cột 10: Ghi diện tích đất khác của các khu kinh tế quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2109.Q.QLKKT: Tình hình thu hút đầu tư tại khu kinh tế trong kỳ báo cáo


1. Khái niệm


Vốn đầu tư vào khu kinh tế trong kỳ báo cáo là tổng giá trị nguồn vốn mà các nhà đầu tư trong và ngoài nước đã đăng ký hoặc thực hiện để triển khai mới, mở rộng, hoặc nâng cấp các dự án trong khu kinh tế trong khoảng thời gian của kỳ báo cáo.


2. Cách ghi biểu


- Chuyển đổi các chỉ tiêu tại phần C theo đúng đơn vị tính được yêu cầu, sử dụng tỷ giá bình quân trong kỳ báo cáo


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2110.Q.QLKKT: Tình hình quy hoạch, sử dụng đất tại khu kinh tế


1. Khái niệm


Quy hoạch, sử dụng đất tại khu kinh tế là các hoạt động nhằm xác định và phân bổ không gian sử dụng các loại đất trong phạm vi khu kinh tế nhằm bảo đảm việc phát triển đồng bộ hạ tầng, thu hút đầu tư, sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai và bảo vệ môi trường.


2. Cách ghi biểu


- Diện tích quy hoạch theo quy hoạch chung: Diện tích đất khu chức năng được quy hoạch phát triển theo quy hoạch chung KKT đã được phê duyệt/điều chỉnh mới nhất.


- Diện tích lập quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chi tiết: Diện tích đất đã được lập quy hoạch để làm cơ sở triển khai thực hiện các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu chức năng.


- Diện tích đã xây dựng: Diện tích đất đã sử dụng để triển khai thực hiện các dự án, công trình đầu tư hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, công cộng, hành chính hoặc sản xuất, kinh doanh đã cấp hoặc đã giao tính đến cuối kỳ báo cáo.


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".


- Đối với các tỉnh có từ 02 KKT trở lên, đề nghị lập biểu mẫu này cho từng KKT.


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2111.Q.QLKKT: Tình hình thu hút dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu kinh tế lũy kế đến cuối kỳ báo cáo (không bao gồm các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong KCN, KCX)


1. Khái niệm


Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu kinh tế (không bao gồm các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong KCN, KCX) là dự án do nhà đầu tư thực hiện nhằm xây dựng, hoàn thiện và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội trong khu kinh tế, trong đó không bao gồm các dự án dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng thuộc KCN, KCX đã ghi nhận tại Biểu số 2111.H. QLKKT.


2. Cách ghi biểu


- Ghi "Việt Nam" nếu nhà đầu tư hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của nhà đầu tư nếu là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp liên doanh: ghi "Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước ngoài.


- Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật và xã hội trong KKT bao gồm: khu phi thuế quan, khu thương mại tự do, khu bảo thuế, khu đô thị, khu xử lý chất thải và nước thải tập trung; các công trình hạ tầng giao thông, cấp điện, cấp nước,...


- Vốn đầu tư của dự án đầu tư kết cấu hạ tầng trong KKT; ghi trong phần "tr.USD" nếu là dự án có vốn đầu tư nước ngoài; phần "tỷ VNĐ" nếu dự án 100% vốn đầu tư trong nước.


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2112.Q. QLKKT: Tình hình hoạt động của các khu phi thuế quan, khu thương mại tự do, khu bảo thuế lũy kế đến kỳ báo cáo


1. Khái niệm


- Khu phi thuế quan là khu vực địa lý có ranh giới xác định, được ngăn cách với lãnh thổ bên ngoài bằng hàng rào cứng, có cổng và cửa ra vào bảo đảm điều kiện cho sự kiểm soát của cơ quan Hải quan và các cơ quan chức năng có liên quan, có cơ quan Hải quan giám sát, kiểm tra hàng hóa và phương tiện ra vào khu.


- Khu thương mại tự do là khu chức năng, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập để thực hiện thí điểm các cơ chế, chính sách nhằm mục tiêu thu hút đầu tư, tài chính, thương mại, du lịch và dịch vụ chất lượng cao.


2. Cách ghi biểu


- Ghi "Việt Nam" nếu chủ đầu tư hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của chủ đầu tư nếu là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp liên doanh: ghi "Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước ngoài.


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2113.Q. QLKKT: Tình hình thu hút dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong khu kinh tế luỹ kế đến cuối kỳ báo cáo


1. Khái niệm


Hoạt động đầu tư sản xuất kinh doanh trong khu kinh tế lũy kế đến cuối kỳ báo cáo là tổng hợp kết quả hoạt động của các doanh nghiệp đang hoạt động trong khu kinh tế tính đến thời điểm kết thúc kỳ báo cáo.


2. Cách ghi biểu


- Ghi "Việt Nam" nếu chủ đầu tư hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của chủ đầu tư nếu là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp liên doanh: ghi "Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước ngoài.


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phân nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2114.H. QLKKT: Tình hình đầu tư nước ngoài vào các KCN,KKT phân theo đối tác đu tư lũy kế đến cuối kỳ báo cáo


1. Khái niệm


Vốn đầu tư nước ngoài là toàn bộ vốn bằng tiền hoặc tài sản hợp pháp do nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam để tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.


2. Cách ghi biểu


- Đề nghị tách riêng số liệu báo cáo của Trung Quốc với các vùng lãnh thổ Hồng Kông, Ma Cau, Đài Loan (Trung Quốc).


- Đối với các liên doanh có doanh nghiệp Việt Nam, đề nghị ghi rõ tên quốc tịch của nhà đầu tư liên doanh. Đối với các liên doanh không có Việt Nam, để nghị ghi vào mục "Liên doanh khác".


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2115.H.QLKKT: Tình hình điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT về vốn và quy mô tại các KCN, KKT trong kỳ báo cáo


Việc điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư về vốn và quy mô tại các khu công nghiệp, khu kinh tế trong kỳ báo cáo là quá trình các nhà đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi các thông tin liên quan đến vốn đầu tư, diện tích, quy mô dự án đã được chấp thuận chủ trương/ cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.


2. Cách ghi biểu


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.

Biu số 2116.H. QLKKT: Tình hình thu hồi quyết định chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT tại các KCN, KKT trong kỳ báo cáo


1. Khái niệm


Việc thu hồi quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư tại các khu công nghiệp, khu kinh tế trong kỳ báo cáo là hoạt động của cơ quan có thẩm quyền chấm dứt hiệu lực của quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp cho nhà đầu tư trước đó trong kỳ báo cáo. Việc thu hồi được thực hiện khi dự án không triển khai theo tiến độ, vi phạm quy định pháp luật về đầu tư hoặc theo đề nghị chấm dứt hoạt động của nhà đầu tư.


2. Cách ghi biểu


- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".


3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.


Biểu số: 2201.H.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Tháng: Ngày 25 hằng tháng
- Quý: Ngày 25 tháng cuối quý báo cáo
- Năm:
Sơ bộ ngày 25/12 năm báo cáo
Chính thức ngày 31/12 năm báo cáo

SỐ DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
Kỳ báo cáo ...

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo

Tổng vốn đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo

Tổng lao động đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo

Chia ra:

Số doanh nghiệp nhà nước

Số doanh nghiệp ngoài nhà nước

Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Số doanh nghiệp (doanh nghiệp)

Vốn (tỷ đồng)

Lao động (người)

Số doanh nghiệp (doanh nghiệp)

Vốn (tỷ đồng)

Lao động (người)

Số doanh nghiệp (doanh nghiệp)

Vốn (tỷ đồng)

Lao động (người)

A

B

1=4+7+10

2=5+8+11

3=6+9+12

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

I. Chia theo quy mô vốn đăng ký

1. Từ 0 đến 10 tỷ đồng

2. Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

3. Từ trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

4. Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

5. Trên 100 tỷ đồng

II. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

III. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

Hà Giang

…..



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2202.H.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Tháng: Ngày 25 hằng tháng
- Quý: Ngày 25 tháng cuối quý báo cáo
- Năm:
Sơ bộ ngày 25/12 năm báo cáo
Chính thức ngày 31/12 năm báo cáo

SỐ DOANH NGHIỆP GIẢI THỂ
Kỳ báo cáo ...

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số doanh nghiệp giải thể kỳ báo cáo

Chia ra:

Số doanh nghiệp nhà nước

Số doanh nghiệp ngoài nhà nước

Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cùng kỳ năm trước năm báo cáo

Kỳ báo cáo

So sánh với cùng kỳ năm trước (%)

Cùng kỳ năm trước năm báo cáo

Kỳ báo cáo

So sánh với cùng kỳ năm trước (%)

Cùng kỳ năm trước năm báo cáo

Kỳ báo cáo

So sánh với cùng kỳ năm trước (%)

A

B

1=3+6+9

2

3

4=3/2

5

6

7=6/5

8

9

10=9/8

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

...

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

Hà Giang

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2203.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 25/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/12 năm báo cáo (N)

SỐ DOANH NGHIỆP TẠM NGỪNG KINH DOANH
Năm ... (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh năm báo cáo (N)

Chia ra:

Số doanh nghiệp nhà nước

Số doanh nghiệp ngoài nhà nước

Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Năm trước năm báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh N/(N-1) (%)

Năm trước năm báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh N/(N-1) (%)

Năm trước năm báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh N/(N-1) (%)

A

B

1=3+6+9

2

3

4=3/2

5

6

7=6/5

8

9

10=9/8

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

...

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

Hà Giang

….



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2204.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 25/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/12 năm báo cáo (N)

SỐ DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
Năm … (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Năm trước năm báo cáo (N-1) (Doanh nghiệp)

Năm báo cáo (N) (Doanh nghiệp)

So sánh N/(N-1) (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

...

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

Hà Giang

…..



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2205.T.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Tháng: Ngày 02 tháng sau tháng báo cáo

TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
Tháng A năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Chỉ tiêu

Mã số

Tình hình đăng ký doanh nghiệp

Tháng A

A Tháng

A

B

1

2

I. Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

1. Tổng số doanh nghiệp

2. Tổng số vốn đăng ký (tỷ đồng)

3. Tổng số lao động đăng ký (người)

II. Số doanh nghiệp quay trở lại hoạt động

III. Số doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có thời hạn

IV. Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể

V. Số doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2206.H.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Đối với báo cáo tháng: Ngày 02 tháng sau tháng báo cáo
- Đối với báo cáo năm: Ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
Tháng/năm

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Ngành kinh tế

Mã số

Số doanh nghiệp (doanh nghiệp)

Vốn đăng ký (tỷ đồng)

Số lao động (người)

A

B

1

2

3

I. Cả nước

II. Phân theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2207.T.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Tháng: Ngày 02 tháng sau tháng báo cáo

DOANH NGHIỆP QUAY TRỞ LẠI HOẠT ĐỘNG PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
Tháng, năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Ngành kinh tế

Mã số

Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động A tháng năm N

A

B

1

I. Cả nước

II. Phân theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2208.T.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Tháng: Ngày 02 tháng sau tháng báo cáo

DOANH NGHIỆP TẠM NGỪNG KINH DOANH CÓ THỜI HẠN, TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG CHỜ LÀM THỦ TỤC GIẢI THỂ VÀ HOÀN TẤT THỦ TỤC GIẢI THỂ PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
Tháng năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Ngành kinh tế

Mã số

Tạm ngừng kinh doanh có thời hạn A tháng năm N

Tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể A tháng năm N

Hoàn tất thủ tục giải thể A tháng năm N

A

B

1

2

3

I. Cả nước

II. Phân theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2209.T.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Tháng: Ngày 02 tháng sau tháng báo cáo

DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG
Tháng năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Tỉnh/Thành phố

Mã số

A tháng năm N

Số doanh nghiệp (doanh nghiệp)

Vốn đăng ký (tỷ đồng)

Số lao động (người)

A

B

1

2

3

Cả nước

Tỉnh A

Tỉnh B

Tỉnh C

....



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2210.T.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Tháng: Ngày 02 tháng sau tháng báo cáo

DOANH NGHIỆP QUAY TRỞ LẠI HOẠT ĐỘNG PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG
Tháng năm

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Tỉnh/Thành phố

Mã số

Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động

A

B

1

Cả nước

Tỉnh A

Tỉnh B

Tỉnh C

……



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2211.T.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Tháng: Ngày 02 tháng sau tháng báo cáo

DOANH NGHIỆP TẠM NGỪNG KINH DOANH CÓ THỜI HẠN, TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG CHỜ LÀM THỦ TỤC GIẢI THỂ VÀ HOÀN TẤT THỦ TỤC GIẢI THỂ PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG
Tháng... năm

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Tỉnh/Thành phố

Mã số

Tạm ngừng kinh doanh có thời hạn A tháng năm N

Tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể A tháng năm N

Hoàn tất thủ tục giải thể A tháng năm N

A

B

1

2

3

Cả nước

Tỉnh A

Tỉnh B

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2212.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức: ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

SỐ DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG THỜI ĐIỂM 31/12 PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
Năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Ngành kinh tế

Mã số

Số doanh nghiệp đang hoạt động

A

B

1

I. Cả nước

II. Phân theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2213.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức: ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

SỐ DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG THỜI ĐIỂM 31/12 PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG
Năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Tỉnh/Thành phố

Mã số

Số doanh nghiệp đang hoạt động

A

B

1

Cả nước

Tỉnh A

Tỉnh B

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2214.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức: ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG
Năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Tỉnh/Thành phố

Mã số

Số doanh nghiệp (doanh nghiệp)

Vốn đăng ký (tỷ đồng)

Số lao động (người)

A

B

1

2

3

Cả nước

Tỉnh A

Tỉnh B

....



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2215.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức: ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

DOANH NGHIỆP QUAY TRỞ LẠI HOẠT ĐỘNG PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
Năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Ngành kinh tế

Mã số

Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động

A

B

1

I. Cả nước

II. Phân theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2216.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức: ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

DOANH NGHIỆP QUAY TRỞ LẠI HOẠT ĐỘNG PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG
Năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Tỉnh/Thành phố

Mã số

Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động

A

B

1

Cả nước

Tỉnh A

Tỉnh B

……



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2217.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức: ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

DOANH NGHIỆP TẠM NGỪNG KINH DOANH CÓ THỜI HẠN, TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG CHỜ LÀM THỦ TỤC GIẢI THỂ VÀ HOÀN TẤT THỦ TỤC GIẢI THỂ PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
Năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Ngành kinh tế

Mã số

Tạm ngừng kinh doanh có thời hạn

Tạm ngng hot động chờ làm thủ tục giải thể

Hoàn tất thủ tục giải thể

A

B

1

2

3

I. Cả nước

II. Phân theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2218.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức: ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

DOANH NGHIỆP TẠM NGỪNG KINH DOANH CÓ THỜI HẠN, TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG CHỜ LÀM THỦ TỤC GIẢI THỂ VÀ HOÀN TẤT THỦ TỤC GIẢI THỂ PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG
Năm N

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Đơn vị: Doanh nghiệp


Tỉnh/Thành phố

Mã số

Tạm ngừng kinh doanh có thời hạn

Tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể

Hoàn tất thủ tục giải thể

A

B

1

2

3

Cả nước

Tỉnh A

Tỉnh B

....



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO

Biểu số 2201.H.DNTN: Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới


1. Khái niệm, phương pháp tính


Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới là tổng số doanh nghiệp có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập mới trong kỳ báo cáo theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.


Tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới là tổng số vốn của doanh nghiệp đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đã được cơ quan đăng ký kinh doanh ghi nhận và cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.


Đối với các doanh nghiệp nói chung, vốn đăng ký là vốn điều lệ, do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp. Tài sản góp vốn có thể là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật,...


Riêng với doanh nghiệp tư nhân, vốn đăng ký là vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân do chủ doanh nghiệp tự đăng ký. Chủ doanh nghiệp tư nhân có nghĩa vụ đăng ký chính xác tổng số vốn đầu tư, trong đó nêu rõ số vốn bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng và các tài sản khác; đối với vốn bằng tài sản khác còn phải ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản.


Quy mô vốn đăng ký của doanh nghiệp được phân chia thành các mức sau: Từ 0 đến 10 tỷ đồng; từ 10 đến 20 tỷ đồng; từ 20 đến 50 tỷ đồng; từ 50 đến 100 tỷ đồng và trên 100 tỷ đồng.


2. Nguồn số liệu: Dữ liệu hành chính.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới của kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số doanh nghiệp nhà nước đăng ký thành lập mới của cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số doanh nghiệp nhà nước đăng ký thành lập mới của kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp nhà nước đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo với số doanh nghiệp nhà nước đăng ký thành lập mới cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà nước đăng ký thành lập mới trong cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà nước đăng ký thành lập mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp ngoài nhà nước đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo với số doanh nghiệp ngoài nhà nước đăng ký thành lập mới cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 8: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký thành lập mới trong cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký thành lập mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 10: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo với số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký thành lập mới cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.

Biểu số 2202.H.DNTN: Số doanh nghiệp giải thể


1. Khái niệm, phương pháp tính


Doanh nghiệp giải thể là doanh nghiệp hoàn thành thủ tục giải thể trong kỳ theo quy định và được Phòng Đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý “đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại” theo khoản 8 Điều 208, khoản 5 Điều 209 Luật Doanh nghiệp; doanh nghiệp có quyết định tuyên bố phá sản của Tòa án theo quy định của pháp luật về phá sản; doanh nghiệp bị chấm dứt tồn tại do bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập theo khoản 5 Điều 198, khoản 5 Điều 200, khoản 4 Điều 201 Luật Doanh nghiệp. Thời gian xác định chuyển tình trạng pháp lý “Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại” là thời điểm Phòng Đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


2. Nguồn số liệu: Dữ liệu hành chính.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số doanh nghiệp giải thể trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số doanh nghiệp nhà nước giải thể trong cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số doanh nghiệp nhà nước giải thể trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp nhà nước giải thể kỳ báo cáo với số doanh nghiệp nhà nước giải thể cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà nước giải thể trong cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà nước giải thể trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp ngoài nhà nước giải thể kỳ báo cáo với số doanh nghiệp ngoài nhà nước giải thể cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 8: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài giải thể trong cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài giải thể trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 10: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài giải thể kỳ báo cáo với số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài giải thể cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.

Biểu số 2203.N.DNTN: Số doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh


1. Khái niệm, phương pháp tính


Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh là doanh nghiệp đang trong thời gian thực hiện tạm ngừng kinh doanh theo quy định tại khoản 1 Điều 206 Luật Doanh nghiệp. Thời gian xác định tình trạng doanh nghiệp “tạm ngừng kinh doanh” là thời điểm Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sang tình trạng “tạm ngừng kinh doanh” cho đến khi kết thúc thời hạn tạm ngừng kinh doanh mà doanh nghiệp đã thông báo hoặc ngày doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo.


2. Nguồn số liệu: Dữ liệu hành chính.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số doanh nghiệp nhà nước tạm ngừng kinh doanh của năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số doanh nghiệp nhà nước tạm ngừng kinh doanh của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp nhà nước tạm ngừng kinh doanh năm báo cáo với số doanh nghiệp nhà nước tạm ngừng kinh doanh năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà nước tạm ngừng kinh doanh trong năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà nước tạm ngừng kinh doanh trong năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp ngoài nhà nước tạm ngừng kinh doanh năm báo cáo với số doanh nghiệp ngoài nhà nước tạm ngừng kinh doanh năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 8: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tạm ngừng kinh doanh trong năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tạm ngừng kinh doanh trong năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 10: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tạm ngừng kinh doanh năm báo cáo với số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tạm ngừng kinh doanh năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.

Biểu số 2204.N.DNTN: Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp


1. Khái niệm, phương pháp tính


Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.


Số doanh nghiệp đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cơ quan đăng ký kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong kỳ.


2. Nguồn số liệu: Dữ liệu hành chính.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp năm báo cáo với số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


Biểu số: 2219.N.CTK
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 31/5 năm sau năm báo cáo (N+1)
Chính thức ngày 30/6 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỶ TRỌNG DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TRONG TỔNG SỐ DOANH NGHIỆP
Năm ...(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số doanh nghiệp

Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa

Tổng số

Chia ra

Doanh nghiệp vừa

Doanh nghiệp nhỏ

Doanh nghiệp siêu nhỏ

Số lượng

Tỷ trọng DNNVV so với tổng số DN (%)

Số lượng

Tỷ trọng DN vừa so với tổng số DN (%)

Số lượng

Tỷ trọng DN nhỏ so với tổng số DN (%)

Số lượng

Tỷ trọng DN siêu nhỏ so với tổng số DN (%)

A

B

1

2=4+6 +8

3

4

5

6

7

8

9

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

...

II. Chia theo tỉnh, thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

Hà Giang

....



Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

….., ngày... tháng... năm ...
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2220.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: Chính thức ngày 31/12 năm báo cáo (N)

TỔNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA VÀ SỐ LƯỢT DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA ĐƯỢC HỖ TRỢ
Năm …..(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Số lượt doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ

Thực hiện năm trước năm báo cáo (N-1) (Tỷ đồng)

Thực hiện năm báo cáo (N) (Tỷ đồng)

So sánh N/(N-1) (%)

Thực hiện năm trước năm báo cáo (N-1) (Lượt)

Thực hiện năm báo cáo (N) (Lượt)

So sánh N/(N-1) (%)

A

1

2

3

4

5

6

TỔNG SỐ

I. Chia theo tỉnh, thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

……

II. Nội dung hỗ trợ

x

x

x

x

x

x



Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

….., ngày... tháng... năm ...
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2221.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: Ước tính ngày 15/12 năm báo cáo (N)

SỐ KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA VÀ SỐ LƯỢT DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA ĐƯỢC HỖ TRỢ
Năm …..(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Tổng kinh phí ngân sách trung ương hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Tỷ đồng)

Số lượt doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ (Lượt)

Năm trước năm báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh N/(N-1) (%)

Năm trước năm báo cáo (N- 1)

Năm báo cáo (N)

So sánh N/(N-1) (%)

A

B

1

2

3

4

5

6

TỔNG SỐ

I. Chia theo tỉnh, thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

……

II. Nội dung hỗ trợ

x

x

x

x

x

x



Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

….., ngày... tháng... năm ...
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 2219.N.DNTN: Tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng số doanh nghiệp


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Doanh nghiệp nhỏ và vừa được xác định theo tiêu chí tại khoản 1 Điều 4 Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14, cụ thể: Doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa, có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 200 người và đáp ứng một trong hai tiêu chí sau đây:


+ Tổng nguồn vốn không quá 100 tỷ đồng;


+ Tổng doanh thu của năm trước liền kề không quá 300 tỷ đồng.


Doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa được xác định theo lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; công nghiệp và xây dựng; thương mại và dịch vụ.


- Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa được quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, cụ thể:


+ Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; lĩnh vực công nghiệp và xây dựng sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10 người và tổng doanh thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng.


Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực thương mại và dịch vụ sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10 người và tổng doanh thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng.


+ Doanh nghiệp nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; lĩnh vực công nghiệp và xây dựng sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người và tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20 tỷ đồng nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021.


Doanh nghiệp nhỏ trong lĩnh vực thương mại và dịch vụ sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 50 người và tổng doanh thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021.


+ Doanh nghiệp vừa trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; lĩnh vực công nghiệp và xây dựng sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 200 người và tổng doanh thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021.


Doanh nghiệp vừa trong lĩnh vực thương mại và dịch vụ sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người và tổng doanh thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021.


Công thức tính:


Tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng số doanh nghiệp (%)

=

Tổng số doanh nghiệp nhỏ và vừa

x 100

Tổng số doanh nghiệp


2. Nguồn số liệu: Dữ liệu hành chính.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số doanh nghiệp tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi tổng số doanh nghiệp nhỏ và vừa tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ và vừa so với tổng số doanh nghiệp tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi tổng số doanh nghiệp vừa tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi tỷ trọng doanh nghiệp vừa so với tổng số doanh nghiệp tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi tổng số doanh nghiệp nhỏ tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ so với tổng số doanh nghiệp tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 8: Ghi tổng số doanh nghiệp siêu nhỏ tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi tỷ trọng doanh nghiệp siêu nhỏ so với tổng số doanh nghiệp tương ứng với các dòng của cột A.

Biểu số 2220.N.DNTN: Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và số lượt doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ

Biểu số 2221.DNTN: Số kinh phí ngân sách trung ương hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và số lượt doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ


1. Khái niệm, phương pháp tính


Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa là toàn bộ số tiền do ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) bố trí thực hiện các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.


Theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và các văn bản hướng dẫn thi hành, các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm:


- Hỗ trợ tiếp cận tín dụng qua ngân hàng thương mại, quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa;


- Hỗ trợ thuế;


- Hỗ trợ kế toán;


- Hỗ trợ mặt bằng sản xuất kinh doanh tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao;


- Hỗ trợ chuyển đổi số cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;


- Hỗ trợ sở hữu trí tuệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;


- Hỗ trợ chuyển giao công nghệ phù hợp với doanh nghiệp nhỏ và vừa;


- Hỗ trợ mở rộng thị trường cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;


- Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;


- Hỗ trợ thông tin cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;


- Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;


- Hỗ trợ tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa về nhân sự, tài chính, sản xuất, bán hàng, thị trường, quản trị nội bộ và các nội dung khác liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;


- Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh;


- Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo;


- Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị.


2. Nguồn số liệu: Dữ liệu hành chính.


3. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi so sánh giữa tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm báo cáo với tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi số lượt doanh nghiệp vừa và nhỏ được hỗ trợ năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi số lượt doanh nghiệp vừa và nhỏ được hỗ trợ năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi so sánh giữa số lượt doanh nghiệp vừa và nhỏ được hỗ trợ năm báo cáo với số lượt doanh nghiệp vừa và nhỏ được hỗ trợ năm trước báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


Biểu số: 2301.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

SỐ HỢP TÁC XÃ
Năm ……(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số hợp tác xã năm trước năm báo cáo (N-1)

Số hợp tác xã năm báo cáo (N)

So sánh N/(N-1) (%)

A

B

1

2

3

TỔNG SỐ

I. Chia theo quy mô nguồn vốn

- Dưới 1 tỷ đồng

- Từ 1 tỷ đồng đền 2 tỷ đồng

- Từ 2 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng

- Từ 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

- Từ 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

- Từ 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

- Trên 50 tỷ đồng

II. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

……

III. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

1. Hà Giang

……..



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2302.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo N
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

SỐ THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ, TỔ HỢP TÁC
Năm ……(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Năm trước năm báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh N/(N-1) (%)

Thành viên hợp tác xã (Thành viên)

Thành viên Liên hiệp hợp tác xã (Thành viên)

Thành viên Tổ hợp tác (Thành viên)

Thành viên hợp tác xã (Thành viên)

Thành viên Liên hiệp hợp tác xã (Thành viên)

Thành viên Tổ hợp tác (Thành viên)

Thành viên hợp tác xã

Thành viên Liên hiệp hợp tác xã

Thành viên Tổ hợp tác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I. Tổng số

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

1. Hà Giang

2. …



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2303.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3/năm sau năm báo cáo (N+1)

SỐ LAO ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA HỢP TÁC XÃ
Năm …....(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số lao động thường xuyên năm trước năm báo cáo (N-1)

Số lao động thường xuyên năm báo cáo (N)

So sánh N/(N-1) (%)

A

B

1

2

3

I. Tổng số

.

II. Chia theo tỉnh, thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

1. Hà Giang

2. …….



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2304.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

DOANH THU BÌNH QUÂN CỦA HỢP TÁC XÃ
Năm …....(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Doanh thu bình quân năm trước năm báo cáo (N-1) (Triệu đồng)

Doanh thu bình quân năm báo cáo (N) (Triệu đồng)

So sánh N/(N-1)(%)

A

B

1

2

3

I. Tổng số

II. Chia theo tỉnh, thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

1. Hà Giang

2. ……..



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2305.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 (năm sau năm báo cáo (N+1)

SỐ CÁN BỘ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ
Năm …….(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số cán bộ quản lý năm trước năm báo cáo (N-1) (Người)

Số cán bộ quản lý năm báo cáo (N) (Người)

So sánh N/(N-1)(%)

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I. Chia theo trình độ học vấn

- Trung cấp chuyên nghiệp

- Cao đẳng

- Đại học

- Sau đại học

- Khác

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

1. Hà Giang

2. …………



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2306.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

SỐ TỔ HỢP TÁC, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Năm ……(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh (%) N/(N-1)

Tổ hợp tác

Liên hiệp hợp tác xã

Tổ hợp tác

Liên hiệp hợp tác xã

Tổ hợp tác

Liên hiệp hợp tác xã

A

B

1

2

3

4

5

6

I. Tổng số

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

1. Hà Giang

(

2. ...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2307.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THÀNH LẬP MỚI
Năm ..…..(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới năm báo cáo (N)

So sánh (%) N/(N-1)

A

B

1

2

3

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

1. Hà Giang

2. ...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2308.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ GIẢI THỂ
Năm …….(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể Năm trước năm báo cáo (N-1)

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể Năm báo cáo (N)

So sánh N/(N-1) (%)

A

B

1

2

3

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

……



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2309.N.DNTN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)

SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG
Năm …….(N)

- Đơn vị báo cáo: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Chỉ tiêu

Mã số

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể Năm trước năm báo cáo (N-1)

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể Năm báo cáo (N)

So sánh N/(N-1) (%)

A

B

1

2

3

TỔNG SỐ

I. Chia theo ngành kinh tế

(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)

...

II. Chia theo tỉnh/thành phố

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)

…..



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO

Biểu số 2301.N.DNTN: Số hợp tác xã


1. Khái niệm, phương pháp tính


Hợp tác xã là tổ chức có tư cách pháp nhân do ít nhất 05 thành viên chính thức tự nguyện thành lập, hợp tác tương trợ trong sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung về kinh tế, văn hóa, xã hội của thành viên, góp phần xây dựng cộng đồng xã hội phát triển bền vững; thực hiện quản trị tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số hợp tác xã của năm trước năm báo cáo (N-1) tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số hợp tác xã của năm báo cáo (N) tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi so sánh giữa số hợp tác xã năm báo cáo (N) với số hợp tác xã năm trước năm báo cáo (N-1) tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2302.N.DNTN: Số thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác


1. Khái niệm, phương pháp tính


1.1. Thành viên hợp tác xã bao gồm thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn và thành viên liên kết không góp vốn.


a) Thành viên chính thức bao gồm:


- Thành viên góp vốn và sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã;


- Thành viên góp vốn và góp sức lao động vào hợp tác xã;


- Thành viên góp vốn, sử dụng sản phẩm, dịch vụ và góp sức lao động vào hợp tác xã.


b) Thành viên liên kết góp vốn là thành viên chỉ góp vốn, không sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã và không góp sức lao động vào hợp tác xã.


c) Thành viên liên kết không góp vốn bao gồm:


- Thành viên không góp vốn, chỉ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã;


- Thành viên không góp vốn, chỉ góp sức lao động vào hợp tác xã;


- Thành viên không góp vốn, chỉ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã và góp sức lao động vào hợp tác xã.


Công thức tính:


Số thành viên hợp tác xã

=

Số thành viên chính thức của hợp tác xã

+

Số thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã

+

Số thành viên liên kết không góp vốn của hợp tác xã


1.2. Thành viên liên hiệp hợp tác xã bao gồm thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn và thành viên liên kết không góp vốn.


a) Thành viên chính thức bao gồm:


- Thành viên góp vốn và sử dụng sản phẩm, dịch vụ của liên hiệp hợp tác xã;


- Thành viên góp vốn và góp sức lao động vào liên hiệp hợp tác xã;


- Thành viên góp vốn, sử dụng sản phẩm, dịch vụ và góp sức lao động vào liên hiệp hợp tác xã.


b) Thành viên liên kết góp vốn là thành viên chỉ góp vốn, không sử dụng sản phẩm, dịch vụ của liên hiệp hợp tác xã và không góp sức lao động vào liên hiệp hợp tác xã.


c) Thành viên liên kết không góp vốn bao gồm:


- Thành viên không góp vốn, chỉ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của liên hiệp hợp tác xã;


- Thành viên không góp vốn, chỉ góp sức lao động vào liên hiệp hợp tác xã;


- Thành viên không góp vốn, chỉ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của liên hiệp hợp tác xã và góp sức lao động vào liên hiệp hợp tác xã.


Công thức tính:


Số thành viên liên hiệp hợp tác xã

=

Số thành viên chính thức của liên hiệp hợp tác xã

+

Số thành viên liên kết góp vốn của liên hiệp hợp tác xã

+

Số thành viên liên kết không góp vốn của liên hiệp hợp tác xã


Số thành viên tổ hợp tác

=

Tổng số thành viên cùng góp vốn, góp sức lao động của tổ hợp tác


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số thành viên hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số thành viên liên hiệp hợp tác xã của năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số thành viên tổ hợp tác của năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi tổng số thành viên hợp tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi số thành viên liên hiệp hợp tác xã của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi số thành viên tổ hợp tác của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi so sánh giữa tổng số thành viên hợp tác xã năm báo cáo với tổng số thành viên hợp tác xã của hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 8: Ghi so sánh giữa số thành viên liên hiệp hợp tác xã của năm báo cáo với số thành viên liên hiệp hợp tác xã của năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi so sánh giữa số thành viên tổ hợp tác của năm báo cáo với số thành viên tổ hợp tác của năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A


3. Nguồn số liệu


Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2303.N.DNTN: Số lao động thường xuyên của hợp tác xã


1. Khái niệm, phương pháp tính


- Số lao động thường xuyên của hợp tác xã là những lao động đang làm việc thường xuyên trực tiếp hoặc gián tiếp, được hợp tác xã trả công, trả lương. Lao động có thể là thành viên hoặc không phải là thành viên của hợp tác xã.


- Lao động là thành viên của hợp tác xã: Là số thành viên trực tiếp tham gia lao động trong hợp tác xã, gồm số thành viên tham gia lao động trực tiếp và số thành viên tham gia lao động gián tiếp (ban quản trị, ban kiểm soát, kế toán, thủ quỹ,...) tại một thời điểm nhất định.


- Lao động thuê ngoài thường xuyên: Là lao động hợp tác xã thuê mướn thường xuyên để làm việc trực tiếp hoặc gián tiếp tại một thời điểm nhất định.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số lao động thường xuyên của hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số lao động thường xuyên của hợp tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi so sánh giữa số lao động thường xuyên của hợp tác xã năm báo cáo với số lao động thường xuyên của hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2304.N.DNTN: Doanh thu bình quân của hợp tác xã


1. Khái niệm, phương pháp tính


Doanh thu bình quân của hợp tác xã là doanh thu trung bình tính cho một đơn vị hợp tác xã (tổng doanh thu cho số lượng hợp tác xã) trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm), phát sinh từ các hoạt động sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã.


Doanh thu của hợp tác xã bao gồm doanh thu của tất cả các hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ do hợp tác xã thực hiện.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi doanh thu bình quân của hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi doanh thu bình quân của hợp tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi so sánh giữa doanh thu bình quân của hợp tác xã năm báo cáo với doanh thu bình quân của hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2305.N.DNTN: Số cán bộ quản lý hợp tác xã


1. Khái niệm, phương pháp tính


Cán bộ quản lý hợp tác xã gồm tất cả những người làm công tác quản lý trong hợp tác xã (ban quản trị, ban giám đốc, ban kiểm soát). Người cán bộ quản lý hợp tác xã cần có trình độ chuyên môn sâu, nắm bắt tốt các chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước, nhạy bén với thị trường để xây dựng phương án hoạt động hiệu quả.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi tổng số cán bộ quản lý hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi tổng số cán bộ nam quản lý hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi tổng số cán bộ nữ quản lý hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi tổng số cán bộ quản lý hợp tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi tổng số cán bộ nam quản lý hợp tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi tổng số cán bộ nữ quản lý hợp tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi so sánh giữa số cán bộ quản lý hợp tác xã năm báo cáo so với số cán bộ quản lý hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 8: Ghi so sánh giữa số cán bộ nam quản lý hợp tác xã năm báo cáo so với số cán bộ nam quản lý hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi so sánh giữa số cán bộ nữ quản lý hợp tác xã năm báo cáo so với số cán bộ nữ quản lý hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2306.N.DNTN: Số tổ hợp tác, liên hiệp hợp tác xã


1. Khái niệm, phương pháp tính


Tổ hợp tác là tổ chức không có tư cách pháp nhân, được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác do ít nhất 02 thành viên tự nguyện thành lập, cùng góp vốn, góp sức lao động để thực hiện những công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm.


Liên hiệp hợp tác xã là tổ chức có tư cách pháp nhân do ít nhất 03 hợp tác xã là thành viên chính thức tự nguyện thành lập, hợp tác tương trợ trong sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm nhằm mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh, nâng cao năng lực tham gia thị trường, góp phần xây dựng cộng đồng xã hội phát triển bền vững; thực hiện quản trị tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số tổ hợp tác năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số liên hiệp hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi số tổ hợp tác năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi số liên hiệp hợp tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi so sánh giữa số tổ hợp tác năm báo cáo với số tổ hợp tác năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 6: Ghi so sánh giữa số liên hiệp hợp tác xã năm báo cáo với số liên hiệp hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2307.N.DNTN: Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới


1. Khái niệm, phương pháp tính


Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới là tổng số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được đăng ký thành lập mới trong kỳ theo quy định của pháp luật.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi so sánh giữa số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới năm báo cáo với số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2308.N.DNTN: Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể


1. Khái niệm, phương pháp tính


Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể là tổng số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể trong kỳ theo quy định của pháp luật.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi so sánh giữa số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể năm báo cáo với số hợp tác xã giải thể năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.

Biểu số 2309.N.DNTN: Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động


1. Khái niệm, phương pháp tính


Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động là tổng số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động trong kỳ theo quy định của pháp luật.


2. Cách ghi biểu


- Cột 1: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi so sánh giữa số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động năm báo cáo với số hợp tác xã tạm ngừng hoạt động năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.


3. Nguồn số liệu


Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.


Biểu số: 2401.T.BHXH
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo: ngày 12 tháng sau tháng BC

Đơn vị báo cáo: BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


THỐNG KÊ TỔNG HỢP KẾT QUẢ THU-CHI BHXH, BHTN, BHYT


Tháng…..năm....


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

CÁC CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Mã số

Số thực hiện từ đầu năm đến tháng trước

Số thực hiện trong tháng

Lũy kế từ đầu năm đến tháng báo cáo

Đánh giá tình hình thực hiện

Ước thực hiện tháng sau

So với tháng trước liền kề

So với cùng kỳ năm trước

So với KH giao

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

I

Tổng số người tham gia BHXH. BHTN, BHYT

Người

1

1

Số người tham gia BHXH

Người

2

BHXH bắt buộc

Người

3

BHXH tự nguyện

Người

4

2

Số người tham gia BHTNLĐ-BNN

Người

5

3

Số người tham gia BHTN

Người

6

4

Số người tham gia BHYT

Người

7

II

Tổng số tiền thu BHXH, BHTN, BHYT

Triệu đồng

8

1

Thu BHXH

Triệu đồng

9

BHXH bắt buộc

Triệu đồng

10

BHXH tự nguyện

Triệu đồng

11

2

Thu BHTNLĐ-BNN

Triệu đồng

12

3

Thu BHTN

Triệu đồng

13

4

Thu BHYT

Triệu đồng

14

5

Thu xử lý hành vi chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN

Triệu đồng

15

III

Tổng số tiền chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT

Triệu đồng

16

1

Chậm đóng, trốn đóng BHXH

Triệu đồng

17

2

Chậm đóng, trốn đóng BHTNLĐ-BNN

Triệu đồng

18

3

Chậm đóng, trốn đóng BHTN

Triệu đồng

19

4

Chậm đóng, trốn đóng BHYT

Triệu đồng

20

IV

Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHXH

21

1

Hàng tháng

Người

22

Hưu trí

Người

23

Tuất

Người

24

TNLĐ-BNN

Người

25

BHXH hàng tháng theo Điều 23

Người

26

2

Một lần

Người

27

BHXH 1 lần

Người

28

Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu

Người

29

TNLĐ 1 lần

Người

30

Chết do TNLĐ

Người

31

Bệnh nghề nghiệp 1 lần

Người

32

Tuất 1 lần

Người

33

Trợ cấp khu vực 1 lần

Người

34

Mai táng phí

Người

35

3

Chế độ ngắn hạn

36

Ốm đau

Lượt người

37

Thai sản

Lượt người

38

Dưỡng sức PHSK

Lượt người

39

V

Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHTN

40

Trợ cấp thất nghiệp

Người

41

Hỗ trợ học nghề

Người

42

Hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề

Người

43

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

Người

44

VI

Số người hưởng BHXH, BHTN, BHYT

45

1

Chế độ hưu trí

46

Hàng tháng

Người

47

Một lần

Người

48

2

Chế độ TNLĐ-BNN

49

Hàng tháng

50

Một lần

51

3

Chế độ Ốm đau, Thai sản, DSPHSK

Người

52

4

Chế độ BHTN

Người

53

5

Số lượt người KCB BHYT

Lượt người

54

Ngoại trú

Lượt người

55

Nội trú

Lượt người

56

VII

Tổng số tiền chi BHXH, BHTN, BHYT

Triệu đồng

57

1

Chi BHXH

Triệu đồng

58

Từ nguồn NSNN

Triệu đồng

59

Từ nguồn quỹ

Triệu đồng

60

2

Chi BHTN

Triệu đồng

61

3

Chi KCB BHYT

Triệu đồng

62



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2402.Q.BHXH.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 25 tháng thứ 2 quý sau quý báo cáo

Đơn vị báo cáo: BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ THEO TỈNH, THÀNH PHỐ


Quý……. năm…….


Đơn vị tính: Tỷ đồng


BHXH tỉnh, thành phố

Mã số

Số tiền thu

Số tiền chi

NSNN cấp chi BHXH

BHXH

BHTN

BHYT

BHXH

BHTN

BHYT

Nguồn NSNN

Nguồn quỹ BHXH

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng cộng

BHXH tỉnh, thành phố



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2403.N.BHXH.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm BC

Đơn vị báo cáo: BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


SỐ NGƯỜI THAM GIA, SỐ TIỀN THU BHXH, BHTN, BHYT THEO KHỐI QUẢN LÝ


Năm: ....


Tên chỉ tiêu

Mã số

Số người (Người)

Số tiền (Triệu đồng)

A

B

1

2

BẢO HIỂM XÃ HỘI

1

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

2

Doanh nghiệp Nhà nước

3

DN có vốn đầu tư nước ngoài

4

Doanh nghiệp ngoài nhà nước

5

Hành chính, Đảng, đoàn thể

6

Cán bộ xã, phường, đặc khu

7

Tổ chức nước ngoài, quốc tế

8

Đơn vị ngoài công lập

9

Hợp tác xã

10

Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân

11

Người nước ngoài lao động tại Việt Nam

12

Lao động có thời hạn ở NN

13

Cán bộ không chuyên trách cấp xã, tổ thôn

14

Khối lực lượng vũ trang, cơ yếu

15

Dân quân thường trực

16

Các đối tượng khác

17

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

18

Bảo hiểm TNLĐ, BNN

19

Doanh nghiệp Nhà nước

20

DN có vốn đầu tư nước ngoài

21

Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

22

Hành chính, Đảng, đoàn thể

23

Cán bộ xã, phường, đặc khu

24

Tổ chức nước ngoài, quốc tế

25

Đơn vị ngoài công lập

26

Hợp tác xã

27

Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân

28

Người nước ngoài lao động tại Việt Nam

29

Lao động có thời hạn ở nước ngoài

30

Khối lực lượng vũ trang, cơ yếu

31

Dân quân thường trực

32

Các đối tượng khác

33

BHTNLĐ-BNN tự nguyện

34

BH THẤT NGHIỆP

35

Doanh nghiệp Nhà nước

36

DN có vốn đầu tư nước ngoài

37

Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

38

Hành chính, Đảng, đoàn thể

39

Tổ chức nước ngoài, quốc tế

40

Cán bộ xã phường, đặc khu

41

Đơn vị ngoài công lập

42

Hợp tác xã

43

Lao động có thời hạn ở nước ngoài

44

Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

45

Khối lực lượng vũ trang, cơ yếu

46

Các đối tượng khác

47

THU BHYT

48

Người sử dụng lao động đóng hoặc người lao động đóng hoặc cùng tham gia

49

Doanh nghiệp Nhà nước

50

DN có vốn đầu tư nước ngoài

51

Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

52

Hành chính, Đảng, đoàn thể

53

Cán bộ xã, phường, đặc khu

54

Tổ chức nước ngoài, quốc tế

55

Đơn vị ngoài công lập

56

Hợp tác xã

57

Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân

58

Người nước ngoài lao động tại Việt Nam

59

Cán bộ không chuyên trách cấp xã

60

Người quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã không hưởng tiền lương

61

Công nhân và viên chức quốc phòng, công nhân công an; người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu

62

Thân nhân của công nhân và viên chức quốc phòng, thân nhân của công nhân công an khác

63

Các đối tượng khác

64

Cơ quan BHXH đóng

65

Hưu trí, trợ cấp MSLĐ hằng tháng

66

Trợ cấp TNLĐ - BNN

67

Cán bộ xã hưởng Tr/cấp BHXH hằng tháng

68

Người bị ốm đau dài ngày

69

Công nhân cao su

70

Người hưởng chế độ thai sản

71

Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp

72

Các đối tượng khác

73

Ngân sách NN đóng

74

Thôi hưởng trợ cấp MSLĐ

75

Cán bộ xã hưởng Tr/cấp NSNN

76

Người có công với cách mạng

77

Thân nhân người có công

78

Phục vụ người có công

79

Cựu chiến binh

80

Đại biểu Quốc hội, HĐND

81

Người tham gia kháng chiến

82

Trẻ em dưới 6 tuổi

83

Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng

84

Người đã hiến bộ phận cơ thể

85

Người thuộc hộ nghèo

86

Người DTTS sống vùng KK, ĐBKK

87

Người sống ở vùng ĐBKK

88

Người sống ở đặc khu

89

Thân nhân LLVT

90

Lưu học sinh

91

Cơ quan, đơn vị, tổ chức LLVT

92

Dân quân thường trực

93

Người đủ 75 tuổi hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng

94

Người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

95

Người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng

96

Người dân các xã an toàn khu

97

Người được phong tặng danh hiệu nghệ nhân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người thấp hơn mức lương cơ sở

98

Các đối tượng khác

99

Ngân sách NN hỗ trợ mức đóng

100

Người thuộc hộ cận nghèo

101

Học sinh, sinh viên

102

Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

103

Hộ gia đình N-L-N-Dn mức sống TB

104

Nhân viên y tế thôn, bản, cô đỡ thôn bản

105

Cán bộ không chuyên trách ở thôn, tổ

106

Dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện KTXH KK, ĐBKK

107

Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú; Nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người

108

Các đối tượng khác

109

Nhóm tự đóng BHYT

110

Người thuộc hộ gia đình

111

Người sinh sống và làm việc, người được nuôi dưỡng, chăm sóc trong các tổ chức, cơ sở từ thiện, tôn giáo

112

Người lao động trong thời gian nghỉ không hưởng lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động

113

Các đối tượng khác

114

Nhóm đối tượng khác

115

Tổng cộng

116



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2404.N.BHXH.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm BC

Đơn vị báo cáo: BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


SỐ NGƯỜI THAM GIA, SỐ TIỀN THU
BHXH, BHTN, BHYT THEO TỈNH, THÀNH PHỐ


Năm:…….


Đơn vị tính: Người/triệu đồng


Tên chỉ tiêu

Mã số

Tổng cộng

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm TNLĐ - BNN

Bảo hiểm thất nghiệp

Bo hiểm y tế

Số người

Số tiền

BHXH bắt buộc

BHXH tự nguyện

Số người

Số tiền

Số người

Số tiền

Số người

Số tiền

Số người

Số tiền

Số người

Số tiền

A

B

1=5+11

2 = 4+6+ 8+10+12

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng cộng

Chi theo tỉnh, thành phố

(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2405.N.BHXH.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo: BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


SỐ NGƯỜI HƯỞNG BẢO HIỂM XÃ HỘI,
BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ


Năm…………


LOẠI CHẾ ĐỘ

Mã số

Đơn vị tính

Số người /lượt người

A

B

C

1

A

Số người hưởng các chế độ BHXH

01

Người

A.1

Do ngân sách nhà nước trả

02

Người

1

Số người hưởng hàng tháng

03

Người

2

Số người hưởng một lần

04

Người

A.2

Do Quỹ bảo hiểm xã hội trả

05

Người/Lượt người

1

Số người hưởng hàng tháng

06

Người

2

Số người hưởng một lần

07

Người

3

Chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe

8

Lượt người

B

Số người hưởng bảo hiểm thất nghiệp

09

Người

C

Số lượt người khám chữa bệnh BHYT

10

Người/Lượt người

1

Khám, chữa bệnh ngoại trú

11

Lượt người

2

Khám, chữa bệnh nội trú

12

Lượt người



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2406.N.BHXH.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm BC

Đơn vị báo cáo: BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


SỐ NGƯỜI HƯỞNG BHXH, BHTN, BHYT CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ


Năm…….


Đơn vị: Người/lượt người


Tên chỉ tiêu

Mã số

Số người hưởng các chế độ BHXH

Số người hưng BHTN

Số lượt người khám chữa bệnh BHYT

Nguồn NSNN trả

Nguồn quỹ BHXH trả

Ngoại trú

Nội trú

Hàng tháng

Một lần

Hàng tháng

Một lần

A

B

1

2

3

4

5

6

7

Chia theo tỉnh, thành phố

01

(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính)

02

...

Tổng cộng



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 2407.N.BHXH.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 9 năm sau năm BC

Đơn vị báo cáo: BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.


THU, CHI QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ


Năm……..


Đơn vị tính: Tỷ đồng


Chỉ tiêu

Mã s

Giá trị

A

B

1

I. TỔNG THU

1

A. NSNN cấp chi BHXH

2

II. Thu Quỹ BHXH

3

1. Tiền thu BHXH từ các đối tượng

4

2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ

5

3. Lãi đầu tư tài chính

6

4. Thu khác

7

C. Thu Quỹ BHTN

8

1. Tiền thu BHTN từ các đối tượng

9

2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ

10

3. Lãi đầu tư tài chính

11

4. Thu khác

12

D. Thu Quỹ BHYT

13

1. Tiền thu BHYT từ các đối tượng

14

2. Ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ

15

3. Lãi đầu tư tài chính

16

4. Thu khác

17

II. TNG CHI

18

A. Chi BHXH nguồn NSNN

19

B. Chi Quỹ BHXH

20

1. Chi các chế độ theo quy định

21

2. Chi tổ chức và hoạt động BHXH

22

C. Chi Quỹ BHTN

23

1. Chi các chế độ theo quy định

24

2. Chi tổ chức và hoạt động BHTN

25

D. Chi Quỹ BHYT

26

1. Chi các chế độ theo quy định

27

2. Chi tổ chức và hoạt động BHYT

28



Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

….., ngày... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)


HƯỚNG DN PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ


I. Biểu số 2401.T.BHXH: Thống kê tổng hợp kết quả thu, chi BHXH, BHTN, BHYT.


1. Mục đích: Tổng hợp, đánh giá kết quả thu, chi BHXH, BHTN, BHYT của toàn hệ thống BHXH Việt Nam trong tháng báo cáo và lũy kế từ đầu năm đến tháng báo cáo.


2. Trách nhiệm lập:


BHXH Việt Nam: Ban Tài chính - Kế toán có trách nhiệm lập báo cáo, trình Lãnh đạo BHXH phê duyệt gửi báo cáo về Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số theo quy định.


3. Kỳ báo cáo: hàng tháng


4. Hướng dẫn lập báo cáo


* Chỉ tiêu theo cột:


Cột A: Ghi tên chỉ tiêu


Cột B: Đơn vị tính của chỉ tiêu tương ứng


Cột C: Ghi mã số chỉ tiêu


Cột 1 - Ghi số thực hiện từ đầu năm đến tháng trước tháng báo cáo.


Cột 2- Số phát sinh trong tháng tương ứng với từng chỉ tiêu.


Cột 3- Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo: Là số phát sinh cộng dồn từ đầu năm đến tháng báo cáo tương ứng với từng chỉ tiêu.


Cột 3= Cột 1 + Cột 2


Cột 4 - So sánh tình hình thực hiện các chỉ tiêu lũy kế tới hết tháng báo cáo với số lũy kế của tháng trước liền kề tháng báo cáo.


Cột 5 - So sánh tình hình thực hiện các chỉ tiêu lũy kế tới hết tháng báo cáo với số lũy kế cùng kỳ của năm trước.


Cột 6 - So sánh tình hình thực hiện lũy kế từ đầu năm đến hết tháng báo cáo với kế hoạch được giao trong năm tính cho từng chỉ tiêu giao kế hoạch tương ứng.


Cột 7: Ước thực hiện các chỉ tiêu trong tháng tiếp theo trên cơ sở số liệu thực hiện các chỉ tiêu trong tháng và tốc độ tăng giảm của các chỉ tiêu so với tháng trước.


* Chỉ tiêu theo hàng


Mã số 02: Ghi tổng số người tham gia BHXH.


MS 01 = MS (04+07)


Mã số 03: Ghi số người tham gia BHXH bắt buộc.


Mã số 04: Ghi số người tham gia BHXH tự nguyện.


Mã số 05: Ghi số người tham gia BHTNLĐ - BNN


Mã số 06: Ghi số người tham gia BHTN


Mã số 07: Ghi số người tham gia BHYT


Mã số 08: Ghi tổng số tiền thu BHXH,BHTN,BHYT


MS 08 = MS (09+12+13+14+15)


Mã số 09: Ghi tổng số tiền thu BHXH


MS 09 = MS (10+11)


Mã số 10: Ghi số tiền thu BHXH bắt buộc


Mã số 11: Ghi số tiền thu BHXH tự nguyện


Mã số 12: Ghi số tiền thu BH Tai nạn lao động - Bệnh nghề nghiệp


Mã số 13: Ghi số tiền thu BHTN


Mã số 14: Ghi số tiền thu BHYT


Mã số 15: Ghi số tiền thu xử lý hành vi chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT


Mã số 16: Ghi tổng số tiền chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT


MS 16 = MS (17+18+19+20)


Mã số 17: Ghi số tiền chậm đóng, trốn đóng BHXH


Mã số 18: Ghi số tiền chậm đóng, trốn đóng BHTNLĐ-BNN


Mã số 19: Ghi số tiền chậm đóng, trốn đóng BHTN


Mã số 20: Ghi số tiền chậm đóng, trốn đóng BHYT


Mã số 21: Ghi số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHXH


Mã số 22: Ghi số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHXH hàng tháng


MS 22 = MS (23+24+25)


Mã số 23: Ghi số người được giải quyết hưởng mới chế độ hưu trí hàng tháng


Mã số 24: Ghi số người được giải quyết hưởng mới chế độ tử tuất hàng tháng


Mã số 25: Ghi số người được giải quyết hưởng mới chế độ TNLĐ-BNN hàng tháng


Mã số 26: Ghi số người được giải quyết hưởng mới chế độ BHXH hàng tháng theo Điều 23 của Luật BHXH.


Mã số 27: Ghi tổng số người được giải quyết hưởng mới các chế độ một lần.


MS 27 = MS (28+29+30+31+32+33+34+35)


Mã số 28: Ghi số người được giải quyết hưởng mới BHXH 1 lần


Mã số 29: Ghi số người được giải quyết hưởng mới trợ cấp một lần khi nghỉ hưu


Mã số 30: Ghi số người được giải quyết hưởng mới trợ cấp TNLĐ một lần


Mã số 31: Ghi số người chết do TNLĐ


Mã số 32: Ghi số người được giải quyết hưởng mới BNN một lần


Mã số 33: Ghi số người được giải quyết hưởng mới chế độ tuất một lần


Mã số 34: Ghi số lượt người được giải quyết hưởng mới trợ cấp khu vực một lần


Mã số 35: Ghi số lượt người được giải quyết hưởng mới trợ cấp mai táng phí


Mã số 36: Ghi số lượt người được giải quyết hưởng các chế độ ngắn hạn (ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau ốm đau thai sản)


MS 36 = MS (37+38+39)


Mã số 37: Ghi số lượt người được giải quyết hưởng mới trợ cấp ốm đau


Mã số 38: Ghi số lượt người được giải quyết hưởng mới trợ cấp thai sản


Mã số 39: Ghi số lượt người được giải quyết hưởng mới trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe.


Mã số 40: Ghi số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHTN


MS 40 = MS (41+42+43+44)


Mã số 41: Ghi số người được giải quyết hưởng mới trợ cấp thất nghiệp


Mã số 42: Ghi số người được giải quyết hưởng mới hỗ trợ học nghề


Mã số 43: Ghi số người được giải quyết hưởng mới hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề


Mã số 44: Ghi số người được giải quyết hưởng mới hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm


Mã số 47: Ghi số người hưởng chế độ hưu trí hàng tháng


Mã số 48: Ghi số người hưởng chế độ hưu trí một lần


Mã số 50: Ghi số người hưởng TNLĐ-BNN hàng tháng


Mã số 51: Ghi số người hưởng TNLĐ-BNN một lần


Mã số 52: Ghi số lượt người hưởng ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe.


Mã số 53: Ghi số người có quyết định hưởng mới các chế độ BHTN được chi trả.


Mã số 54: Ghi số lượt người KCB BHYT (không bao gồm số liệu KCB BHYT phát sinh tại BHXH Quân đội, BHXH Công an nhân dân, không bao gm chi chăm sóc sc khoẻ ban đầu, thanh toán trực tiếp)


MS 54 = MS (55+56)


Mã số 55: Ghi số lượt người điều trị ngoại trú


Mã số 56: Ghi số lượt người điều trị nội trú


Mã số 57: Ghi tổng số tiền chi BHXH, BHTN, BHYT


MS 57 = MS (58+61+62)


Mã số 58: Ghi số tiền chi BHXH


MS 58 = MS (59+60)


Mã số 59: Ghi số tiền chi BHXH từ nguồn NSNN (bao gồm cả số tiền chi mua BHYT cho các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH từ nguồn NSNN theo quy định)


Mã số 60: Ghi số tiền chi BHXH từ nguồn Quỹ


Mã số 61: Ghi số tiền chi BHTN


Mã số 62: Ghi số tiền chi KCB BHYT (không bao gồm số liệu KCB BHYT phát sinh tại BHXH Quân đội, BHXH Công an nhân dân, không bao gồm chi chăm sóc sức khoẻ ban đầu, thanh toán trực tiếp).


5. Nguồn số liệu


- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.


6. Thi hạn báo cáo


- Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo: BHXH Việt Nam hoàn thiện và gửi báo cáo theo quy định.


Lưu ý: Trong trường hợp thời gian gửi báo cáo thống kê trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị thực hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.


II. Biểu số 2402.Q.BHXH.QG: Thu, chi BHXH, BHTN, BHYT chia theo tỉnh, thành phố


1. Mục đích: Tổng hợp kết quả các chỉ tiêu thu, chi BHXH, BHYT, BHTN thực hiện theo quý báo cáo chi tiết theo từng tỉnh, thành phố làm cơ sở đánh giá tình hình thực hiện các chỉ tiêu thu, chi được giao của BHXH các tỉnh, thành phố; đồng thời thực hiện Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia.


2. Trách nhiệm lập:


BHXH Việt Nam: Ban Quản lý thu và phát triển người tham gia; Ban Thực hiện chính sách BHYT có trách nhiệm lập và gửi Ban Tài chính - Kế toán tổng hợp trình Lãnh đạo phê duyệt và gửi báo cáo về Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số tổng hợp, báo cáo theo quy định.


3. Kỳ báo cáo: Quý


4. Cách ghi biểu:


Cột A: Ghi tên BHXH tỉnh, thành phố theo danh mục các đơn vị hành chính cấp tỉnh.


Cột B: Ghi mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh.


Cột 1: Ghi số tiền NSNN cấp chi BHXH: là số tiền chi BHXH từ nguồn NSNN cấp cho BHXH các tỉnh, thành phố để thực hiện chi trả các chế độ BHXH trong quý báo cáo của các đối tượng nghỉ việc hưởng chế độ BHXH từ trước ngày 01/01/1995 trở về trước.


Cột 2: Ghi số tiền thu BHXH phát sinh trong quý báo cáo của các đối tượng tham gia BHXH.


Cột 3: Ghi số tiền thu BHTN phát sinh trong quý báo cáo của các đối tượng tham gia BHTN.


Cột 4: Ghi số tiền thu BHYT phát sinh trong quý báo cáo của các đối tượng tham gia BHYT.


Cột 5: Ghi số tiền chi chế độ BHXH từ nguồn NSNN phát sinh trong quý báo cáo cho các đối tượng hưởng chế độ BHXH từ nguồn NSNN.


Cột 6: Ghi số tiền chi chế độ BHXH từ nguồn quỹ BHXH phát sinh trong quý báo cáo cho các đối tượng hưởng chế độ BHXH.


Cột 7: Ghi số tiền chi chế độ BHTN phát sinh trong quý báo cáo cho các đối tượng hưởng chế độ BHTN.


Cột 8: Ghi số tiền chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT phát sinh trong quý báo cáo cho các đối tượng có thẻ BHYT đi khám, chữa bệnh BHYT.


5. Nguồn số liệu:


- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.


6. Thời hạn báo cáo:


Ngày 25 tháng thứ 2 quý sau quý báo cáo.


III. Biểu số 2403.N.BHXH.QG: Số người tham gia BHXH, BHTN, BHYT theo khối quản lý


1. Mục đích: Tổng hợp kết quả phát triển người tham gia, số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN hàng năm của toàn quốc làm cơ sở đánh giá tỷ lệ bao phủ người tham gia BHXH, BHYT, BHTN so với chỉ tiêu được giao tại các Nghị quyết của Đảng, Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; đánh giá các chỉ tiêu thu BHXH, BHYT, BHTN so với dự toán của Thủ tướng Chính phủ giao; đồng thời là cơ sở thực hiện Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia theo quy định.


2. Trách nhiệm lập:


BHXH Việt Nam: Ban Quản lý thu và phát triển người tham gia có trách nhiệm lập và gửi Ban Tài chính - Kế toán tổng hợp trình Lãnh đạo phê duyệt và gửi báo cáo về Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số tổng hợp, báo cáo theo quy định.


3. Kỳ báo cáo: Năm


4. Cách ghi biểu:


Cột A: Ghi tên chỉ tiêu


Cột B: Ghi mã số chỉ tiêu


Cột 1: Ghi số người tham gia BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN phát sinh trong năm báo cáo tương ứng với từng chỉ tiêu tại cột A.


MS 01 (cột 1) = MS (01+18)


MS 35 (cột 1) = MS (36+37+38+39+40+41+42+43+44+45+46+47)


MS 48 (cột 1) = MS (49+65+74+100+110+115)


MS 116 (cột 1) = MS (18+48)


Cột 2: Ghi số tiền thu BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN năm báo cáo tương ứng với từng chỉ tiêu tại cột A.


MS 01 (cột 2) = MS (01+18+19)


MS 35 (cột 2) = MS (36+37+38+39+40+41+42+43+44+45+46+47)


MS 48 (cột 2) = MS (49+65+74+100+110+115)


MS 116 (cột 2) = MS (01+35+48)


5. Nguồn số liệu:


- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.


6. Thi hạn báo cáo:


Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo.


Lưu ý: Trường hợp thời gian gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị thực hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.


IV. Biểu số 2404.N.BHXH.QG: Số người tham gia BHXH, BHTN, BHYT chia theo tnh, thành phố


1. Mục đích: Tổng hợp kết quả phát triển người tham gia, số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN hàng năm chi tiết theo từng tỉnh, thành phố là căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành các chỉ tiêu phát triển người tham gia BHXH, BHYT, BHTN; kế hoạch giao thu được BHXH Việt Nam giao chi tiết từng tỉnh, thành phố; đồng thời là căn cứ thực hiện Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia theo quy định.


2. Trách nhiệm lập:


BHXH Việt Nam: Ban Quản lý thu và phát triển người tham gia có trách nhiệm lập và gửi Ban Tài chính - Kế toán tổng hợp trình Lãnh đạo phê duyệt và gửi báo cáo về Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số tổng hợp, báo cáo theo quy định.


3. Kỳ báo cáo: Năm


4. Cách ghi biểu


Cột A: Ghi tên BHXH tỉnh, thành phố theo danh mục các đơn vị hành chính cấp tỉnh.


Cột B: Ghi mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh.


Cột 1: Ghi tổng số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN theo tỉnh, thành phố


Cột 1 = Cột (5+11)


Cột 2: Ghi số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN theo tỉnh, thành phố


Cột 2 = Cột (4+6+8+10+12)


Cột 3: Ghi số người tham gia BHXH bắt buộc theo tỉnh, thành phố


Cột 4: Ghi số tiền thu BHXH bắt buộc theo tỉnh, thành phố


Cột 5: Ghi số người tham gia BHXH tự nguyện theo tỉnh, thành phố


Cột 6: Ghi số tiền thu BHXH tự nguyện theo tỉnh, thành phố


Cột 7: Ghi số người tham gia BH TNLĐ-BNN theo tỉnh, thành phố


Cột 8: Ghi số tiền thu BH TNLĐ-BNN theo tỉnh, thành phố


Cột 9: Ghi số người tham gia BHTN theo tỉnh, thành phố


Cột 10: Ghi số tiền thu BHTN theo tỉnh, thành phố


Cột 11: Ghi số người tham gia BHYT theo tỉnh, thành phố


Cột 12: Ghi số tiền thu BHYT theo tỉnh, thành phố


5. Nguồn s liệu:


- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.


6. Thi hạn báo cáo:


Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo.


Lưu ý: Trường hợp thời gian gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị thực hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.


V. Biểu số 2405.N.BHXH.QG: Số người hưởng BHXH, BHTN, BHYT


1. Mục đích: Tổng hợp số người hưởng các chế độ BHXH, BHYT, BHTN của toàn quốc theo khối quản lý trong năm báo cáo; đồng thời là căn cứ thực hiện Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia.


2. Trách nhiệm lập:


BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH và Ban Thực hiện chính sách BHYT có trách nhiệm lập và gửi Ban Tài chính - Kế toán tổng hợp, trình Lãnh đạo BHXH Việt Nam phê duyệt, gửi Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số tổng hợp, báo cáo theo quy định.


3. Kỳ báo cáo: Năm


4. Cách ghi biểu


Cột A: Ghi tên chỉ tiêu


Cột B: Ghi mã số chỉ tiêu


Cột C: Ghi đơn vị tính các chỉ tiêu


Cột 01: Ghi số người/số lượt người hưởng các chế độ BHXH, BHYT, BHTN theo các chỉ tiêu tại các dòng tương ứng tại Cột A


5. Nguồn số liệu:


- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.


6. Thời hạn báo cáo:


Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo.


Lưu ý: Trường hợp thời gian gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị thực hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.


VI. Biểu s 2406.N.BHXH.QG: Số ngườing BHXH, BHTN, BHYT theo tỉnh, thành ph


1. Mục đích: Tổng hợp số người hưởng các chế độ BHXH, BHYT, BHTN của toàn quốc và chi tiết theo từng tỉnh, thành phố trong năm báo cáo; đồng thời là căn cứ thực hiện Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia.


2. Trách nhiệm lập:


BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH và Ban Thực hiện chính sách BHYT có trách nhiệm lập và gửi Ban Tài chính - Kế toán tổng hợp, trình Lãnh đạo BHXH Việt Nam phê duyệt, gửi Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số tổng hợp, báo cáo theo quy định.


3. Kỳ báo cáo: Năm


4. Cách ghi biểu


Cột A: Ghi tên BHXH tỉnh, thành phố theo danh mục các đơn vị hành chính cấp tỉnh


Cột B: Ghi mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh


Cột 01: Ghi số người người hưởng các chế độ BHXH hàng tháng từ nguồn NSNN năm báo cáo.


Cột 02: Ghi số người người hưởng các chế độ BHXH một lần từ nguồn NSNN luỹ kế đến hết năm báo cáo.


Cột 03: Ghi số người người hưởng các chế độ BHXH hàng tháng từ nguồn Quỹ năm báo cáo.


Cột 04: Ghi số người người hưởng các chế độ BHXH một lần từ nguồn Quỹ luỹ kế đến hết năm báo cáo.


Cột 05: Ghi số người người hưởng BHTN năm báo cáo.


Cột 06: Ghi số lượt người khám chữa bệnh BHYT ngoại trú năm báo cáo.


Cột 07: Ghi số lượt người khám chữa bệnh BHYT nội trú năm báo cáo.


5. Nguồn số liệu:


- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.


6. Thi hạn báo cáo:


Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo.


Lưu ý: Trường hợp thời gian gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị thực hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.


VII. Biểu số 2407.N.BHXH.QG: Thu, chi quỹ BHXH, BHTN, BHYT


1. Mục đích: Tổng hợp số liệu về tình hình thu, chi quỹ BHXH, BHYT, BHTN hàng năm của BHXH Việt Nam thực hiện Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia.


2. Trách nhiệm lập:


BHXH Việt Nam: Ban Tài chính - Kế toán có trách nhiệm lập báo cáo trình Lãnh đạo BHXH Việt Nam phê duyệt và gửi Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số tổng hợp, báo cáo theo quy định.


3. Kỳ báo cáo: Năm


4. Cách ghi biểu


Cột A: Ghi tên chỉ tiêu


Cột B: Ghi mã số chỉ tiêu


Cột 1: Ghi số người/ lượt người hưởng các chế độ BHXH, BHTN, BHYT trong năm báo cáo theo các chỉ tiêu tại các dòng tương ứng tại Cột A.


5. Nguồn số liệu:


- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam (Báo cáo quyết toán hàng năm của BHXH Việt Nam).


6. Thi hạn báo cáo:


Ngày 30 tháng 9 năm sau năm báo cáo.


Lưu ý: Trường hợp thời gian gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị thực hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.


Biểu số: 2501.H.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ngày nhận báo cáo:
Trước ngày 20/6 và 20/12 (Báo cáo 6 tháng 1 lần)

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ QUY HOẠCH
6 tháng/Năm

- Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


TT

Tên quy hoạch

Mã số

Tên cơ quan tổ chức lập

Tên tổ chức lập

Giao nhiệm vụ lập

Thẩm định

Phê duyệt

Kế hoạch thực hiện/Chương trình hành động

Điều chỉnh

Kiến nghị, đề xuất (nếu có)

Tình trạng

Tình trạng

Tình trạng

Quyết định phê duyệt

Cập nhật CSDL

Tình trạng

Quyết định ban hành

Hình thức điều chỉnh

Trình trạng điều chỉnh

Văn bản phê duyệt

Cập nhật CSDL

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Quy hoạch Tổng th quc gia

II

Quy hoạch vùng

1

Quy hoạch vùng...

III

Quy hoạch tnh

1

Quy hoạch ...

IV

Quy hoạch khác thuộc thm quyền phê duyệt ca tỉnh

1

Quy hoạch ...

2

...



NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)


GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO

Biểu số 2501.H.STC: Báo cáo tiến độ quy hoạch


1. Khái niệm, phương pháp tính


Theo Luật Quy hoạch 2017:


Quy hoạch tổng thể quốc gia là quy hoạch cấp quốc gia, mang tính chiến lược theo hướng phân vùng và liên kết vùng của lãnh thổ bao gồm đất liền, các đảo, quần đảo, vùng biển và vùng trời; hệ thống đô thị và nông thôn; kết cấu hạ tầng; sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường; phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế.


Quy hoạch vùng là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia ở cấp vùng về không gian các hoạt động kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị và phân bố dân cư nông thôn, xây dựng vùng liên tỉnh, kết cấu hạ tầng, nguồn nước lưu vực sông, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường trên cơ sở kết nối các tỉnh.


Quy hoạch tỉnh là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng ở cấp tỉnh về không gian các hoạt động kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị và phân bố dân cư nông thôn, kết cấu hạ tầng, phân bố đất đai, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường trên cơ sở kết nối quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn.


Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh. Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành bao gồm các quy hoạch được quy định tại Phụ lục 2 của Luật này.


2. Nguồn số liu: Tổng hợp từ báo cáo của ngành thuộc phạm vi quản lý của các tỉnh, thành phố, từ báo cáo của ngành thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính.


3. Cách ghi biểu


- Cột A: Ghi tên đầy đủ của quy hoạch (đầy đủ thời kỳ, tầm nhìn...) tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột B: Ghi mã số quy hoạch được cấp trên Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch. Trong khi hệ thống chưa có quy định cụ thể thì để trống.


- Cột 1: Ghi tên tổ chức lập quy hoạch tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 2: Ghi tên đơn vị lập quy hoạch tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 3: Ghi tình trạng giao nhiệm vụ lập quy hoạch theo lựa chọn “Đang trình” hoặc nếu có văn bản/quyết định phê duyệt ghi rõ tên, số văn bản, thời gian ban hành, đơn vị phát hành tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 4: Ghi tình trạng trình thẩm định quy hoạch theo lựa chọn “Đang xin ý kiến” hoặc “Đang trình thẩm định” hoặc “Đã trình thẩm định” hoặc “Đã họp quy hoạch” hoặc nếu có báo cáo thẩm định ghi rõ tên, số văn bản, thời gian ban hành, đơn vị phát hành tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 5: Ghi tình trạng trình phê duyệt quy hoạch theo lựa chọn “Đang tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định” hoặc “Đang trình phê duyệt” hoặc “Đã phê duyệt”.


- Cột 6: Ghi văn bản/quyết định phê duyệt đầy đủ tên, số văn bản, thời gian ban hành, đơn vị phát hành, trích yếu tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 7: Ghi tình trạng cập nhật CSDL lên Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch sau phê duyệt theo lựa chọn “đang cập nhật” hoặc “đã cập nhật” hoặc “bị trả lại” tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 8: Ghi tình trạng trình Kế hoạch thực hiện quy hoạch/Chương trình hành động quy hoạch theo lựa chọn “Chưa ban hành” hoặc nếu có đã có văn bản/quyết định ban hành ghi rõ tên, số văn bản, thời gian ban hành, đơn vị phát hành tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 9: Ghi văn bản/quyết định Kế hoạch thực hiện quy hoạch/Chương trình hành động quy hoạch đầy đủ tên, số văn bản, thời gian ban hành, đơn vị phát hành, trích yếu tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 10: Ghi trình hình thức điều chỉnh quy hoạch theo lựa chọn “Thông thường” hoặc “Rút gọn” tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 11: Ghi tình trạng trình lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch theo lựa chọn “Đã giao nhiệm vụ điều chỉnh” hoặc “Đang trình thẩm định” hoặc “Đang trình phê duyệt” hoặc “Đã phê duyệt”


- Cột 12: Ghi văn bản/quyết định phê duyệt điều chỉnh đầy đủ tên, số văn bản, thời gian ban hành, đơn vị phát hành, trích yếu tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 13: Ghi tình trạng cập nhật CSDL lên Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch sau phê duyệt điều chỉnh theo lựa chọn “đang cập nhật” hoặc “đã cập nhật” hoặc “bị trả lại” tương ứng với các dòng của cột A.


- Cột 14: Ghi Kiến nghị, đề xuất (nếu có) tương ứng với các dòng của cột A.

PHỤ LỤC III

DANH MỤC TÊN VIẾT TẮT CỦA CÁC ĐƠN VỊ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH TÀI CHÍNH (Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)


STT

Tên đầy đủ

Tên viết tắt (Ký hiệu đơn vị)

01.

Vụ Ngân sách Nhà nước

NSNN

02.

Vụ Phát triển hạ tầng

PTHT

03.

Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư

TĐĐT

04.

Vụ Tài chính - Kinh tế ngành

KTN

05.

Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ

KTĐP

06.

Vụ Quản lý quy hoạch

QLQH

07.

Vụ Các định chế tài chính

ĐCTC

08.

Vụ Pháp chế

PC

09.

Văn phòng

VP

10.

Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

QLN

11.

Cục Quản lý Công sản

QLCS

12.

Cục Quản lý đấu thầu

QLĐT

13.

Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí

CST

14.

Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

QLBH

15.

Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán

QLKT

16.

Cục Quản lý Giá

QLG

17.

Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước

DNNN

18.

Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

DNTN

19.

Cục Đầu tư nước ngoài

ĐTNN

20.

Cục Kế hoạch - Tài chính

KHTC

21.

Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

CNTT

22.

Cục Thuế

CT

23.

Cục Hải quan

CHQ

24.

Cục Dự trữ Nhà nước

CDT

25.

Kho bạc Nhà nước

KBNN

26.

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

UBCK

27.

Vụ I

VI

28.

Cục Thống kê

CTK

29.

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

BHXH

30.

Sở Tài chính

STC

31.

Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế

BQLKCN, KKT

PHỤ LỤC IV


THÔNG TIN ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO NGÀNH TÀI CHÍNH
(Kèm theo Thông tư s 131/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)


TÊN ĐƠN VỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

....ngày.... tháng....năm…..


ĐĂNG KÝ CẤP MỚI, THAY ĐI THÔNG TIN TÀI KHOẢN
NGƯỜI SỬ DỤNG HỆ THNG THÔNG TIN BÁO CÁO NGÀNH TÀI CHÍNH


Kính gửi: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số


Căn cứ Quy định tại Thông tư s 131/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, …………………………. đề nghị Cục cấp mới/ thay đi tài khoản người sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo ngành Tài chính như sau:


STT

Họ và tên

Đơn vị

(Ghi rõ Phòng/Ban đang công tác)

Chức vụ

Địa chỉ email công vụ

Điện thoại di động

Tài khoản đã được cấp

Loại yêu cầu Tài khoản người sử dụng

Cấp mới

ánh dấu X)

Thay đổi thông tin

(Ghi rõ: Hủy bỏ /Thay đổi thông tin người sử dng…… thay đi thông tin.../ cấp lại mật khẩu…/khóa tài khoản...)”

Khai thác thông tin

Khai thác dữ liệu, báo cáo

Cập nhật gửi dữ liệu báo cáo

1

2


THỦ TRƯNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ,
(Ký tên, đóng dấu)


[[1]] Nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư, cấp bù chênh lệch lãi suất, phí quản lý, cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; hỗ trợ đầu tư cho các đối tượng chính sách khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.


[1] Được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 1 Điều 2 của Nghị định số 225/2025/NĐ-CP


[2] Được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP.


[3] Được sửa đổi, bổ sung tại khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu131/2025/TT-BTC
Ngày ban hành24/12/2025
Loại văn bảnThông tư
Ngày có hiệu lực01/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Nguyễn Đức Tâm
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuQuy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.