Quay lại

Dự thảo số Không số thông tư hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động

BỘ Y TẾ
Số: .../20.../TT - BYT
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày ... tháng ... năm 20...
THÔNG TƯ

Hướng dẫn quản vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động

- Căn cứ Bộ Luật lao động số 45/2019/ QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội;

- Căn cứ Luật an toàn vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015 của

Quốc hội;

- Căn cứ Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của

Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động;

- Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của

Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động quan trắc môi trường lao động;

- Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của

Chính phủ về việc sửa đổi các Nghị định liên quan đến đầu kinh doanh, thủ tục hành chính do Bộ Lao động Thương binh hội quản lý;

- Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của

Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản môi trường y tế;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư hướng dẫn quản vệ sinh lao động sức khỏe người lao động.

Chương I

QUẢN LÝ VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG

Điều 1. Nội dung quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động

1. Nội dung quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động tại cơ sở lao động bao gồm:

a) Lập và cập nhật hồ sơ vệ sinh môi trường lao động của cơ sở lao động;

b) Quan trắc môi trường lao động;

c) Khám sức khỏe trước khi bố trí việc làm, khám sức khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp và khám định kỳ bệnh nghề nghiệp;

d) Kiểm soát, phòng ngừa và giảm thiểu những ảnh hưởng của yếu tố có hại trong môi trường lao động đối với sức khỏe;

đ) Vệ sinh phòng chống dịch bệnh, bệnh không lây nhiễm, bảo đảm an toàn thực phẩm, nâng cao sức khỏe tại nơi làm việc;

e) Bảo đảm đáp ứng yêu cầu về công trình vệ sinh, phúc lợi tại nơi làm việc quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư này;

g) Tổ chức lực lượng sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động tại nơi làm việc (sau đây gọi tắt là sơ cứu, cấp cứu) và bảo đảm trang thiết bị sơ cứu, cấp cứu.

2. Hằng năm, cơ sở lao động sản xuất kinh doanh phải xây dựng nội dung quản lý vệ sinh lao động, quản lý sức khỏe người lao động trong kế hoạch an toàn vệ sinh lao động đối với cơ sở.

Điều 2. Quản lý hoạt động quan trắc môi trường lao động tại cơ sở lao động

1. Đơn vị quan trắc môi trường lao động căn cứ vào hồ sơ vệ sinh môi trường lao động và khảo sát thực tế tại cơ sở lao động để lập kế hoạch quan trắc môi trường lao động trước khi thực hiện (theo mẫu tại Phụ lục số 2)

2. Đơn vị quan trắc môi trường lao động thông báo bằng văn bản hoặc bằng thư điện tử trước 03 ngày kể từ ngày thực hiện quan trắc môi trường lao động tại cơ sở lao động về thời gian, địa điểm thực hiện cho Sở Y tế (cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn).

3. Khuyến khích người sử dụng lao động thực hiện: a) Trang bị các máy quan trắc môi trường lao động tự động để chủ động quan trắc đối với một số yếu tố có nguy cơ ngộ độc/nhiễm độc cấp tính như CH4, CO, CO2, NH3...

b) Thực hiện sớm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động khi kết quả quan trắc môi trường lao động vượt quá 70% giới hạn cho phép trở lên để bảo vệ sức khỏe cho người lao động.

Điều 3. Yêu cầu đối với việc quản lý sức khỏe người lao động

1. Việc quản lý, chăm sóc sức khỏe, phòng chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động phải được thực hiện từ thời điểm người lao động được tuyển dụng và trong suốt quá trình làm việc tại cơ sở lao động.

2. Việc bố trí, sắp xếp vị trí việc làm phải phù hợp với tình hình sức khỏe của người lao động đồng thời đáp ứng các yêu cầu sau:

a) Không bố trí người bị bệnh nghề nghiệp vào làm việc tại các vị trí lao động có tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp đó khi chưa kiểm soát hoặc giảm thiểu được việc tiếp xúc với các yếu tố có hại này;

b) Hạn chế bố trí người lao động bị các bệnh mạn tính làm việc tại những vị trí lao động có yếu tố có hại liên quan đến bệnh đang mắc. Trường hợp phải bố trí người lao động bị các bệnh mạn tính làm việc tại những vị trí lao động có yếu tố có hại liên quan đến bệnh đang mắc thì người sử dụng lao động phải giải thích đầy đủ các yếu tố có hại đối với sức khỏe của người lao động và chỉ được bố trí làm việc sau khi có sự đồng ý bằng văn bản của người lao động.

Điều 4. Hồ sơ quản lý sức khỏe người lao động

1. Hồ sơ quản lý sức khỏe người lao động gồm:

a) Hồ sơ sức khỏe cá nhân của người lao động;

b) Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật của tất cả người lao động đang làm việc tại cơ sở lao động (sau đây gọi tắt là Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật).

2. Hồ sơ sức khỏe cá nhân của người lao động bao gồm:

a) Giấy chứng nhận sức khỏe. Đối với trường hợp người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp, người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định hiện hành của pháp luật phải có Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc;

b) Sổ khám sức khỏe định kỳ. Đối với trường hợp người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp, người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định hiện hành của pháp luật phải có Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp;

c) Hồ sơ bệnh nghề nghiệp của người lao động (nếu có);

d) Giấy ra viện, giấy nghỉ ốm hoặc các giấy tờ điều trị có liên quan (nếu có).

3. Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Quản lý hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động

1. Tất cả các trường hợp bị tai nạn lao động, nhiễm độc cấp tính tại nơi làm việc phải được lập hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động.

2. Hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư này và phải lưu giữ tại cơ sở lao động theo quy định của pháp luật hiện hành.

Chương II

SƠ CỨU, CẤP CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC

Điều 6. Yêu cầu đối với hoạt động sơ cứu, cấp cứu

1. Việc bố trí lực lượng sơ cứu, cấp cứu, trang bị phương tiện, thiết bị, vật tư và thuốc phục vụ sơ cứu, cấp cứu phải căn cứ vào các yếu tố sau:

a) Loại hình sản xuất, bản chất của yếu tố nguy hiểm, có hại;

b) Số lượng người lao động, số lượng ca làm việc; bố trí ca làm việc;

c) Nguy cơ gây tai nạn có thể xảy ra tại nơi làm việc;

d) Khoảng cách từ nơi làm việc đến cơ sở y tế gần nhất;

đ) Tỷ lệ tai nạn lao động (nếu có).

2. Đối với vị trí làm việc có sử dụng hóa chất độc hoặc chất gây ăn mòn phải trang bị vòi tắm khẩn cấp và phương tiện rửa mắt tại vị trí dễ tiếp cận trong khu vực làm việc và được bảo dưỡng theo quy định của nhà sản xuất hoặc quy định của pháp luật (nếu có).

3. Đối với nơi làm việc có sử dụng hóa chất đã được phân loại là hóa chất nguy hiểm theo quy định của pháp luật về hóa chất thì phải có phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt, ghi rõ hướng dẫn về sơ cứu, cấp cứu đối với loại hóa chất đó, đặt gần vị trí của túi sơ cứu, cấp cứu để dễ tiếp cận. Nếu hóa chất sử dụng có chất giải độc thì phải có sẵn chất giải độc và hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt trong túi sơ cứu, cấp cứu.

4. Đảm bảo lực lượng sơ cứu, cấp cứu đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 7 Thông tư này.

5. Công bố công khai các thông tin về danh sách, số điện thoại của thành viên lực lượng sơ cứu, cấp cứu và vị trí, số lượng của túi sơ cứu, trang thiết bị, các phương tiện cấp cứu, phòng hoặc khu vực sơ cứu, cấp cứu để cho người lao động biết, sử dụng và liên lạc khi cần thiết.

6. Định kỳ kiểm tra, rà soát, đảm bảo trang thiết bị, phương tiện, thuốc phục vụ sơ cứu, cấp cứu (bao gồm cả túi sơ cứu) luôn trong tình trạng sử dụng tốt và phù hợp với các yêu cầu quy định tại Thông tư này.

Điều 7. Quy định về túi sơ cứu

1. Các túi sơ cứu phải được đặt tại khu vực làm việc của người lao động, tại nơi dễ thấy, dễ tiếp cận và sử dụng, có ký hiệu chữ thập.

2. Nội dung và số lượng túi sơ cứu thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 8. Tổ chức lực lượng sơ cứu, cấp cứu

1. Lực lượng sơ cứu, cấp cứu gồm:

a) Người lao động được người sử dụng lao động phân công tham gia lực lượng sơ cứu. Việc phân công người lao động tham gia lực lượng sơ cứu phải đáp ứng các tiêu chí sau:
- Có đủ sức khỏe và tình nguyện tham gia các hoạt động sơ cứu, cấp cứu;
- Có thể có mặt sớm nhất tại vị trí xảy ra tai nạn lao động để hỗ trợ sơ cứu, cấp cứu trong thời gian làm việc;
- Được huấn luyện về sơ cứu, cấp cứu theo hướng dẫn tại Điều 10 của Thông tư này.

b) Người làm công tác y tế tại cơ sở sản xuất kinh doanh.

2. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh có công việc thuộc Danh mục nghề, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động, người sử dụng lao động sắp xếp và bố trí số lượng người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu như sau:

a) Dưới 100 người lao động phải bố trí ít nhất 01 người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu;

b) Cứ mỗi 100 người lao động tăng thêm phải bố trí thêm ít nhất 01 người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu.

3. Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh khác, người sử dụng lao động sắp xếp và bố trí số lượng người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu như sau:

a) Dưới 200 người lao động phải bố trí ít nhất 01 người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu;

b) Cứ mỗi 150 người lao động tăng thêm phải bố trí thêm ít nhất 01 người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu.

4. Bảo đảm mỗi ca làm việc hoặc nhóm làm việc lưu động phải có người hoặc lực lượng chịu trách nhiệm sơ cứu, cấp cứu.

Điều 9. Yêu cầu đối với khu vực sơ cứu, cấp cứu

1. Trường hợp trên 300 người cùng lao động tập trung trên một mặt bằng phải bố trí khu vực sơ cứu, cấp cứu.

2. Khu vực sơ cứu, cấp cứu phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu như sau:

a) Phải đủ rộng để đặt cáng cứu thương và có chỗ cho người bị tai nạn lao động nằm và được thông khí, chiếu sáng và có biển hiệu (chữ thập);

b) Bố trí gần nhà vệ sinh, dễ tiếp cận với khu vực lao động, sản xuất và dễ dàng trong công tác sơ cứu, cấp cứu hoặc vận chuyển người lao động khi bị tai nạn lao động;

c) Danh mục trang thiết bị của khu vực sơ cứu, cấp cứu thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 10. Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu

1. Đối tượng huấn luyện sơ cứu, cấp cứu bao gồm:

a) Người lao động, trừ trường hợp đã có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động;

b) Người được phân công tham gia lực lượng sơ cứu, cấp cứu.

2. Thời gian, nội dung huấn luyện và huấn luyện lại hằng năm thực hiện theo quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Người được huấn luyện phải ký vào Sổ theo dõi huấn luyện sơ cứu, cấp cứu theo mẫu quy định tại Phụ lục số 7 ban hành kèm theo Thông tư này sau khi được huấn luyện. Trường hợp người lao động đã có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động thì không phải ký vào Sổ theo dõi huấn luyện sơ cứu, cấp cứu nhưng phải lưu bản sao Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;

4. Các cơ sở y tế từ tuyến huyện trở lên hoặc các đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn về y tế lao động hoặc cơ sở được cấp phép đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động được thực hiện huấn luyện sơ cứu, cấp cứu theo quy định của Thông tư này.

Chương III

QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Điều 11. Tuyến cơ sở

1. Đơn vị và nội dung báo cáo:

a) Cơ sở lao động thực hiện việc báo cáo y tế lao động theo mẫu quy định tại Phụ lục số 9 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc tuyến huyện và Trạm y tế xã, phường, thị trấn thực hiện việc báo cáo các trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị tại đơn vị theo mẫu quy định tại Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động (sau đây gọi tắt là Nghị định số 39/2016/NĐ-CP).

2. Đơn vị nhận báo cáo:

a) Trung tâm y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Trung tâm y tế) nơi đặt trụ sở chính của cơ sở lao động;

b) Đơn vị quản lý y tế bộ, ngành đối với trường hợp cơ sở lao động thuộc quyền quản lý của bộ, ngành.

3. Thời gian gửi báo cáo:

a) Trước ngày 05 tháng 7 hằng năm đối với báo cáo 6 tháng đầu năm;

b) Trước ngày 10 tháng 01 năm tiếp theo đối với báo cáo năm.

Điều 12. Tuyến huyện

1. Đơn vị và nội dung báo cáo:

a) Trung tâm y tế thực hiện việc báo cáo y tế lao động theo mẫu quy định tại Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc tuyến tỉnh thực hiện việc báo cáo các trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị tại các đơn vị theo mẫu quy định tại Nghị định số 39/2016/NĐ-CP.

2. Đơn vị nhận báo cáo: Sở Y tế.

3. Thời gian gửi báo cáo:

a) Trước ngày 10 tháng 7 hằng năm đối với báo cáo 6 tháng đầu năm;

b) Trước ngày 15 tháng 01 năm tiếp theo đối với báo cáo năm.

Điều 13. Tuyến tỉnh

1. Đơn vị và nội dung báo cáo:

a) Sở Y tế và đơn vị quản lý y tế Bộ, ngành thực hiện việc báo cáo y tế lao động theo mẫu quy định tại Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Sở Y tế thực hiện việc báo cáo danh sách các đơn vị đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động trên địa bàn theo mẫu quy định tại Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế).

3. Thời gian gửi báo cáo:

a) Đối với báo cáo y tế lao động:
- Trước ngày 15 tháng 7 hằng năm đối với báo cáo 6 tháng đầu năm;
- Trước ngày 25 tháng 01 năm tiếp theo đối với báo cáo năm.

b) Đối với báo cáo danh sách các đơn vị đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Y tế công bố đơn vị đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động trên cổng thông tin điện tử của Sở Y tế.

Chương IV

TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Điều 14. Trách nhiệm của người làm công tác y tế tại cơ sở lao động đối với công tác sơ cứu, cấp cứu

1. Định kỳ kiểm tra, rà soát việc tổ chức sơ cứu, cấp cứu; trang thiết bị, phương tiện sơ cứu, cấp cứu và số lượng người làm công tác sơ cứu, cấp cứu tại cơ sở lao động.

2. Quản lý và tổ chức huấn luyện cho người lao động và người lao động được phân công tham gia lực lượng sơ cứu theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.

3. Đề nghị người sử dụng lao động:

a) Bổ sung thành viên của lực lượng sơ cứu, cấp cứu khi thành viên lực lượng sơ cứu, cấp cứu nghỉ việc hoặc thuyên chuyển công tác;

b) Bổ sung, thay thế, bảo dưỡng, kiểm định trang thiết bị, phương tiện sơ cứu, cấp cứu.

Điều 15. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

1. Lập, quản lý, bổ sung hồ sơ vệ sinh môi trường lao động, hồ sơ sức khỏe cá nhân của người lao động, hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe người lao động tại cơ sở lao động, hồ sơ cá nhân bệnh nghề nghiệp (nếu có), hồ sơ sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động (nếu có), theo dõi sức khỏe và diễn biến bệnh nghề nghiệp của người lao động. Thực hiện công tác thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định và yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước.

2. Bố trí, sắp xếp vị trí việc làm phù hợp với sức khỏe người lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này.

3. Bảo đảm cung cấp đủ các công trình vệ sinh, phúc lợi để sử dụng tại nơi làm việc.

4. Trang bị đầy đủ trang thiết bị, phương tiện sơ cứu, cấp cứu; tổ chức lực lượng sơ cứu, cấp cứu và có văn bản phân công người quản lý lực lượng sơ cứu, cấp cứu; tổ chức huấn luyện sơ cứu, cấp cứu.

Điều 16. Trách nhiệm của trạm y tế xã, phường, thị trấn trong công tác bảo vệ và chăm sóc sức khỏe người lao động

1. Tham gia sơ cứu, cấp cứu ban đầu đối với các trường hợp tai nạn lao động, nhiễm độc cấp tính các loại hoá chất và các tai nạn khác xảy ra trên địa bàn khi được yêu cầu.

2. Thông tin, tuyên truyền, giáo dục sức khỏe cho người lao động trên địa bàn về vệ sinh phòng chống dịch bệnh, bệnh không lây nhiễm, an toàn thực phẩm, nâng cao sức khỏe tại nơi làm việc, sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp;

3. Thống kê số cơ sở lao động và các yếu tố có hại trong môi trường lao động để có biện pháp hướng dẫn chăm sóc sức khỏe cho người lao động theo phân cấp.

4. Giám sát, hỗ trợ việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trên địa bàn quản lý.

Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm y tế tuyến huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1. Quản lý, giám sát, hỗ trợ việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động tại các cơ sở lao động trên địa bàn theo phân cấp.

2. Thông tin giáo dục truyền thông, hướng dẫn, giám sát, tập huấn, huấn luyện chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động (bao gồm cả phòng chống bệnh nghề nghiệp), sơ cứu, cấp cứu cho cơ sở lao động trên địa bàn quản lý theo phân cấp.

3. Tổ chức giao ban với người làm công tác y tế của các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý để nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ, cập nhật văn bản pháp quy và phối hợp trong công tác quản lý chăm sóc sức khỏe người lao động theo định kỳ 6 tháng/lần.

Điều 18. Trách nhiệm của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1. Tham mưu cho Sở Y tế để thực hiện công tác quản lý nhà nước về vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động tại các cơ sở lao động trên địa bàn.

2. Quản lý, giám sát, hỗ trợ việc thực hiện công tác vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động tại các cơ sở lao động trên địa bàn theo phân cấp.

3. Xây dựng kế hoạch quản lý vệ sinh lao động, chăm sóc, nâng cao sức khỏe, phòng chống bệnh nghề nghiệp, huấn luyện sơ cứu, cấp cứu cho người lao động trên địa bàn trình Sở Y tế phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện.

4. Thông tin giáo dục truyền thông, hướng dẫn, giám sát, tập huấn, huấn luyện chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động (bao gồm cả phòng chống bệnh nghề nghiệp), sơ cứu, cấp cứu cho cơ sở lao động trên địa bàn quản lý theo phân cấp.

5. Tổ chức giao ban ít nhất 1 lần/năm với người làm công tác y tế của các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý để nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ, cập nhật văn bản pháp quy và phối hợp trong công tác quản lý về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, phòng chống dịch bệnh, bệnh không lây nhiễm, bảo đảm an toàn thực phẩm, nâng cao sức khỏe tại nơi làm việc, sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động.

Điều 19. Trách nhiệm của y tế bộ, ngành

1. Xây dựng kế hoạch công tác vệ sinh lao động, chăm sóc, nâng cao sức khỏe, phòng chống bệnh nghề nghiệp, sơ cứu, cấp cứu cho người lao động thuộc phạm vi quản lý trình bộ, ngành phê duyệt và tổ chức thực hiện.

2. Kiểm tra, chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát, tập huấn, huấn luyện chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động (bao gồm cả quản lý bệnh nghề nghiệp), sơ cứu, cấp cứu đối với cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý.

3. Nghiên cứu, đề xuất sửa đổi, bổ sung: danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành và cho người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Y tế

1. Chỉ đạo, tổ chức và phân cấp việc thực hiện công tác quản lý vệ sinh lao động, quản lý sức khỏe người lao động và bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý.

2. Chỉ đạo tổ chức hoạt động thông tin giáo dục truyền thông, hướng dẫn, giám sát, tập huấn, huấn luyện chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động (bao gồm cả phòng chống bệnh nghề nghiệp), sơ cứu, cấp cứu trên địa bàn quản lý.

3. Thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe
cho người lao động, khám sức khỏe định kỳ, cơ sở được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, cơ sở đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn y tế lao động, huấn luyện sơ cứu, cấp cứu trên địa bàn.

4. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định về vệ sinh lao động, quan trắc môi trường lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp tại các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn.

5. Phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và xã hội thanh tra việc chấp hành pháp luật về vệ sinh lao động theo quy định.

Điều 21. Trách nhiệm của các Viện thuộc hệ y tế dự phòng, các Trường đại học có chuyên ngành Y khoa, Y tế công cộng, sức khỏe nghề nghiệp

1. Tổ chức hướng dẫn chuyên môn kỹ thuật về y tế lao động, vệ sinh lao động, quan trắc môi trường lao động, bệnh nghề nghiệp, sơ cứu, cấp cứu.

2. Xây dựng tài liệu, tổ chức đào tạo cấp chứng chỉ về quan trắc môi trường lao động, chứng chỉ về bệnh nghề nghiệp theo khung chương trình đào tạo được quy định tại Phụ lục số 13 ban hành kèm theo Thông tư này. Chứng chỉ về quan trắc môi trường lao động và Chứng chỉ về bệnh nghề nghiệp thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 14 và Phụ lục số 15 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Thực hiện quan trắc môi trường lao động và chăm sóc sức khỏe người lao động tại các khu công nghiệp theo sự phân công của Bộ Y tế.

4. Tổ chức hoạt động thông tin giáo dục truyền thông, hướng dẫn, giám sát, tập huấn, huấn luyện chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động (bao gồm phòng chống bệnh nghề nghiệp), sơ cứu, cấp cứu.

5. Nghiên cứu đề xuất tiêu chuẩn sức khỏe cho người lao động thuộc các ngành nghề; tiêu chuẩn sức khỏe người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đề xuất việc sửa đổi, bổ sung danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong ngành y tế.

6. Phối hợp thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người lao động, khám sức khỏe định kỳ, cơ sở được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, cơ sở đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn y tế lao động, huấn luyện sơ cứu, cấp cứu trên địa bàn.

Điều 22. Trách nhiệm của Cục Quản lý khám chữa bệnh - Bộ Y tế

1. Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện công tác khám sức khỏe cấp giấy chứng nhận, khám sức khỏe định kỳ theo thẩm quyền.

2. Chỉ đạo, hướng dẫn công tác điều trị, phục hồi chức năng bệnh nghề nghiệp trên phạm vi toàn quốc.

3. Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe định kỳ, phục hồi chức năng trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. Tổng hợp, báo cáo số liệu về khám sức khỏe định kỳ và phục hồi chức năng cho người lao động trên phạm vi toàn quốc.

4. Xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban hành quy định về tiêu chuẩn phân loại sức khỏe cho người lao động; phác đồ điều trị và phục hồi chức năng bệnh nghề nghiệp.

5. Kiểm tra hoạt động của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Khoản 3 Điều này.

6. Hướng dẫn thực hiện liên thông quản lý hồ sơ sức khoẻ điện tử cho người lao động (bao gồm hồ sơ bệnh nghề nghiệp của người lao động).

Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế

1. Xây dựng kế hoạch quản lý vệ sinh lao động, chăm sóc, nâng cao sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, sơ cứu, cấp cứu trên phạm vi toàn quốc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện.

2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác quản lý vệ sinh lao động, quản lý sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, sơ cứu, cấp cứu trên phạm vi toàn quốc.

3. Công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế thông tin về các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động.

4. Kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động trên phạm vi toàn quốc.

5. Tổng hợp số liệu về tình hình vệ sinh lao động, quan trắc môi trường lao động chăm sóc sức khỏe người lao động, tình hình bệnh nghề nghiệp, các trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị tại các cơ sở y tế.

Điều 24. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Y tế

Thanh tra hoạt động của các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, cơ sở y tế thực hiện khám sức khỏe định kỳ, đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động trên phạm vi toàn quốc.

Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ Y tế

1. Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế thông tin về các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động.

2. Phối hợp tổ chức với Cục Quản lý Môi trường y tế thông tin, tuyên truyền, giáo dục sức khỏe vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, phòng chống dịch bệnh, bệnh không lây nhiễm, bảo đảm an toàn thực phẩm, nâng cao sức khỏe tại nơi làm việc, sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động.

Chương V

HIỆU LỰC THI HÀNH

Điều 23. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.

Điều 24. Quy định chuyển tiếp

Hồ sơ quản lý sức khỏe người lao động và Hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động đã được lập theo hướng dẫn tại Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động được tiếp tục sử dụng sau ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng phải hoàn thiện theo quy định tại Thông tư này trước ngày ... tháng năm 202..

Điều 25. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm 202.

Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, đơn vị và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để nghiên cứu, xem xét giải quyết./.

Nơi nhận:
KT. BỘ TRƯỞNG
- VPCP (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT CP);
THỨ TRƯỞNG
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đơn vị thuộc Bộ Y tế;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Y tế các ngành;
- Trung tâm KSBT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC, MT(03).
Nguyễn Thị Liên Hương

PHỤ LỤC SỐ 1


QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TRÌNH VỆ SINH PHÚC LỢI TẠI NƠI LÀM VIỆC (Ban hành kèm theo Thông số ..../TT-BYT ngày .... tháng .... năm..


của Bộ trưởng Bộ Y tế)


QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TRÌNH VỆ SINH PHÚC LỢI


TẠI NƠI LÀM VIỆC


Quy định này áp dụng đối với cơ sở sản xuất kinh doanh và cơ sở có yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp. Khuyến khích áp dụng đối với tất cả các cơ sở lao động khác.


sở vệ sinh
Tiêu chuẩn theo ca sản xuất
Quy mô, phạm vi áp dụng
1. Buồng vệ sinh nam; buồng vệ sinh nữ kết hợp buồng vệ sinh kinh nguyệt 21 - 35 người/buồng 11 - 20 người/buồng
1. Buồng vệ sinh nam; buồng vệ sinh nữ kết hợp buồng vệ sinh kinh nguyệt 21 - 35 người/buồng 11 - 20 người/buồng
Trên 300 người
2. Hố tiểu
11 - 20 người/hố
Dưới 300 người
2. Hố tiểu
21 - 35 người/hố
Trên 300 người
3. Buồng tắm (áp dụng đối
1 - 20 người/buồng
1 - 300 người
với sở lao động sản xuất, kinh doanh có yêu cầu phải
21-30 người/buồng
301 - 600 người
tắm gội trước hoặc và sau ca lao động)
30 người/buồng
Trên 600 người
4. Vòi nước rửa tay
15 - 20 người/vòi
Dưới 300 người
4. Vòi nước rửa tay
35 người/vòi
Trên 300 người
5. Nơi để quần áo (áp dụng đối với cơ sở sản xuất kinh doanh cơ sở có tiếp xúc với các yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp, nhiễm trùng, nhiễm độc)
1 người/ô kéo, hoặc móc treo, hoặc tủ nhỏ.
6. Nước uống
1,5 lít/người/ca sản xuất

Dưới 300 người

PHỤ LỤC SỐ 2


KẾ HOẠCH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG


(Ban hành kèm theo Thông số ...../TT-BYT ngày .... tháng .... năm.


của Bộ trưởng Bộ Y tế)


TÊN TỔ CHỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ngày tháng năm 20...


KẾ HOẠCH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG


TẠI:


- Căn cứ Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13;


- Căn cứ Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động;


- Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của


Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;


- Căn cứ Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính huộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;


- Căn cứ TT 19/20.../TT-BYT ngày...tháng...năm... của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động;


- Căn cứ QĐ số...về công nhận đơn vị đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động của Sở Y tế tỉnh... (hoặc Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế);


- Căn cứ yêu cầu của Công ty ....... và Hồ sơ Vệ sinh môi trường lao động của Công ty;


- Căn cứ kết quả khảo sát thực địa ngày...tháng...năm... (nếu có).


1. Đơn vị được quan trắc


- Tên đơn vị:


- Địa chỉ:


- Người liên hệ: Số ĐT: Email:


2. Thời gian quan trắc


- Thời gian quan trắc hiện trường: ngày...tháng...năm...


- Thời gian trả kết quả quan trắc: ngày...tháng...năm...


3. Nhân lực tham gia quan trắc


STT
Họ và tên
Bộ phận công tác
Nhiệm vụ trong đoàn quan trắc
Ghi chú

Ghi chú: Mục Nhiệm vụ trong đoàn công tác ghi rõ Trưởng đoàn quan trắc và cán bộ thực hiện từng chỉ tiêu quan trắc


3. Vị trí thông số quan trắc


STT Vi khí Ánh sáng Tiếng ồn Rung toàn thân
Vị trí quan trắc
STT Vi khí Ánh sáng Tiếng ồn Rung toàn thân
Vị trí quan trắc
Thông số quan trắc
Thông số quan trắc
Thông số quan trắc
Thông số quan trắc
Thông số quan trắc
Thông số quan trắc
STT Vi khí Ánh sáng Tiếng ồn Rung toàn thân
Vị trí quan trắc
STT Vi khí Ánh sáng Tiếng ồn Rung toàn thân
Vị trí quan trắc
Rung cục bộ
Bụi hô hấp
hậu

4. Thiết bị phương pháp quan trắc


4.1. Thông số do đơn vị thực hiện


STT
Thông số quan trắc
Thiết bị đo, lấy mẫu (Model- Hãng)
Thiết bị phân
tích (nếu có)
(Model - Hãng)
Phương pháp xác định

4.2. Thông số do đơn vị liên kết... .. thực hiện


STT
Thông số quan trắc
Thiết bị đo, lấy
mẫu
(Model - Hãng)
Thiết bị phân
tích (nếu có)
(Model - Hãng)
Phương pháp xác định

5. Yêu cầu chuẩn bị


- Yêu cầu đảm bảo an toàn:


- Yêu cầu đảm bảo chuyên môn:


- Yêu cầu khác:


6. Trách nhiệm trước khi triển khai


- Thông báo, trao đổi với đối tác: ngày...tháng...năm


- Thông báo cho Sở Y tế sở tại đơn vị: ngày...tháng...năm....


Cán bộ xây dựng kế hoạch
Lãnh đạo đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

PHỤ LỤC SỐ 3


MẪU HỒ QUẢN LÝ SỨC KHOẺ VÀ BỆNH TẬT NGƯỜI LAO ĐỘNG


(Ban hành kèm theo Thông số ...../TT-BYT ngày .... tháng .... năm..


của Bộ trưởng Bộ Y tế)


CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


HỒ QUẢN


SỨC KHOẺ BỆNH TẬT NGƯỜI LAO ĐỘNG


Tên cơ sở lao động:


Mã số thuế:


Ngành chủ quản:


Địa chỉ:


Điện thoại:
E-mail:
Người liên hệ:
Số Fax:
Web-site:_

Năm


Biểu mẫu 1: QUẢN LÝ SỨC KHOẺ TRƯỚC KHI BỐ TRÍ VIỆC LÀM


Ngày, tháng, năm
Số được khám tuyển Nam:
Nữ:
Tổng
cộng
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Ngày, tháng, năm
Số được khám tuyển Nam:
Nữ:
Tổng
cộng
I
II
III
IV
V
Ngày, tháng, năm
Số được khám tuyển Nam:
Nữ:
Tổng
cộng
I
II
III
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:

Biểu mẫu 2:


QUẢN SỨC KHOẺ NGƯỜI LAO ĐỘNG


THÔNG QUA KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ


Ngày, tháng, năm
Số khám
sức khỏe
định kỳ
Tổng cộng
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Ngày, tháng, năm
Số khám
sức khỏe
định kỳ
Tổng cộng
I
II
III
IV
V
Ngày, tháng, năm
Nam
V
Ngày, tháng, năm
Nam
V
Ngày, tháng, năm
Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
Nam
V
Ngày, tháng, năm
Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
Nam Nam
V
Ngày, tháng, năm
Nam Nam
V
Ngày, tháng, năm
Nữ: Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
Nữ: Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
Nam Nam Nam Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
Nam Nam Nam Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
Nam Nam Nam Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
Nam Nam Nam Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
Nam Nam Nam Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
V
Ngày, tháng, năm
V
Ngày, tháng, năm
Nữ:
V
Ngày, tháng, năm
Nữ:
Ngày, tháng, năm
Ngày, tháng, năm
Nữ:
Ngày, tháng, năm
Nữ:
Ngày, tháng, năm
Ngày, tháng, năm
Nam
Ngày, tháng, năm
Nam
Ngày, tháng, năm
Ngày, tháng, năm
Nam
Ngày, tháng, năm
Nữ:
Ngày, tháng, năm
Nữ:
Ngày, tháng, năm
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:

Biểu mẫu 3: TÌNH HÌNH BỆNH TẬT TRONG THỜI GIAN BÁO CÁO


TT
Nhóm bệnh
6 tháng đầu năm
6 tháng đầu năm
6 tháng cuối năm
Mắc Chết
6 tháng cuối năm
Mắc Chết
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
1
Lao phổi (A15-A19)
2
Ung thư phổi (C34)
3
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp (J00-J06)
4
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mạn (J31-J37)
5
Viêm phế quản cấp (J05)
6
Viêm phế quản mạn (J41-J42)
7
Viêm phổi (J09-J18)
8
Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng (J45-J47)
9
Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT (A00-A09)
10
Bệnh nội tiết (E15-E16, E20-E35)
11
Bệnh tâm thần (F00-F28)
12
Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên (G60-G64)
13
Bệnh mắt (H53-H54)
14
Bệnh tai (H60-H62, H65-H75, H80-H83, H90-H95)
15
Bệnh tim mạch (I05-I15, I20-I25, I30-I52)
16
Bệnh dạ dày, tá tràng (K20-K31)
17
Bệnh gan, mật (K70-K77, K80-K87)
18
Bệnh thận, tiết niệu (N00-N08, N10-N19, N25- N29)
19
Bệnh phụ khoa/số nữ (N94.9)
20
Sảy thai/số nữ có thai (O02-003)
21
Bệnh da (L00-L99)
22
Bệnh cơ, xương khớp (M60-M99)
23
Bệnh sốt rét (B50, B53)
24
Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)
Cộng
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
Bệnh nghề nghiệp
III. Các trường hợp tai nạn lao động
III. Các trường hợp tai nạn lao động
Mắc Chết
Tai nạn lao động (Z04.2)
Tổng cộng

Thống kê kết quả khám, chẩn đoán của người lao động tự đi khám hoặc phân loại bệnh thông qua khám sức khỏe định kỳ hoặc khám phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp tại cơ sở lao động.

Biểu mẫu 4:


TÌNH HÌNH NGHỈ VIỆC DO ỐM, TAI NẠN LAO ĐỘNG


BỆNH NGHỀ NGHIỆP


1. Số lượt người nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp:


2. Tổng số ngày nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp:


Thời gian
Thời gian
Ốm
Tai nạn
lao động
Bệnh nghề
nghiệp
Tổng số
Tổng số
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
(8)
(9)
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
(8)
(9)
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Quý Số người Tổng số ngày
Q.I
Q.II
Cộng 6
Q.III
Q.IV
Cộng
Tháng
(1)
1
2
3
4
5
6
tháng
7
8
9
10
11
12
cả năm
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)
Số người
(2)
Tổng số ngày
(3)
Số người
(4)
Tổng số ngày
(5)
Số người
(6)
Tổng số ngày
(7)

Ghi chú:


- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.


- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp.


- Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp.

Biểu mẫu 5:


QUẢN LÝ CÁC BỆNH MẠN TÍNH


TT
Tên bệnh nhân
Tuổi, giới
Tuổi, giới
Tuổi nghề
Phương pháp điều trị
Tình trạng
Lưu ý khi bố trí công việc
TT
Tên bệnh nhân
Nam
Nữ
Tuổi nghề
Phương pháp điều trị
Tình trạng
Lưu ý khi bố trí công việc
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1
2
3
・・
Cộng 1
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
1
2
3
・・
Cộng 2
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
1
2
3
・・・
Cộng 3
1
2
3
・・
・・
Cộng 4
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
1
2
1
2
1
2
1
2
3
・・・
Cộng 5
Tổng cộng (1-5)
Cộng 5
Tổng cộng (1-5)
Cộng 5
Tổng cộng (1-5)
Cộng 5
Tổng cộng (1-5)
Cộng 5
Tổng cộng (1-5)
Cộng 5
Tổng cộng (1-5)

4. Các bệnh đái tháo đường rối loạn chuyển hóa


VI. TÌNH HÌNH SỨC KHỎE BỆNH TẬT


1. Tình hình nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp


Số sở báo cáo/tổng số cơ sở lao động trong phạm vi quản lý:


TT
Tên cơ sở lao động
Ốm
Tổng số
Tổng số
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Số người
Tổng số ngày
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Tổng cộng

Ghi chú:


- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.


- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp. - Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp.


2. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động


Số sở báo cáo/tổng số sở lao động :


TT
Nhóm bệnh
6 tháng đầu năm
6 tháng đầu năm
6 tháng cuối năm
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
Lao phổi (A15-A19)
2
Ung thư phổi (C34)
3
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp (J00-J06)
4
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mạn (J31-J37)
5
Viêm phế quản cấp (J05)
6
Viêm phế quản mạn (J41-J42)
7
Viêm phổi (J09-J18)
8
Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng (J45-J47)
9
Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT (A00-A09)
10
Bệnh nội tiết (E15-E16, E20-E35)
11
Bệnh tâm thần (F00-F28)
12
Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên (G60-G64)
13
Bệnh mắt (H53-H54)
14
Bệnh tai (H60-H62, H65-H75, H80-H83, H90-H95)
15
Bệnh tim mạch (I05-I15, I20-I25, I30-I52)
16
Bệnh dạ dày, tá tràng (K20-K31)
17
Bệnh gan, mật (K70-K77, K80-K87)
18
Bệnh thận, tiết niệu (N00-N08, N10-N19, N25- N29)
19
Bệnh phụ khoa/số nữ (N94.9)
20
Sảy thai/số nữ có thai (O02-O03)
21
Bệnh da (L00-L99)
22
Bệnh cơ, xương khớp (M60-M99)
23
Bệnh sốt rét (B50, B53)
24
Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)
Cộng
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
Bệnh nghề nghiệp
III. Các trường hợp tai nạn lao động (Z04.2) Mắc Chết Mắc Chết
III. Các trường hợp tai nạn lao động (Z04.2) Mắc Chết Mắc Chết
III. Các trường hợp tai nạn lao động (Z04.2) Mắc Chết Mắc Chết
Tai nạn lao động
Tai nạn lao động
Tai nạn lao động
Tổng cộng

VI. TÌNH HÌNH KHÁM ĐỊNH KỲ KHÁM PHÁT HIỆN, GIÁM ĐỊNH BỆNH NGHỀ NGHIỆP


Số cơ sở lao động có khám sức khoẻ định kỳ/tổng số cơ sở:


1. Phân loại sức khoẻ:


Số khám SKĐK
Tổng số
Loại I
Loại II
Loại III
Loại IV
Loại V
Nam
Tỷ lệ %
Nữ
Tỷ lệ %
Tổng cộng
Tỷ lệ %

2. Kết quả khám phát hiện bệnh nghề nghiệp


Số cơ sở lao động có khám BNN/tổng số cơ sở có nguy cơ:


TT
Tên bệnh nghề nghiệp
NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN
NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được giám định BNN
NLĐ được giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
TT
Tên bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
<5%
<5%
5-30%
5-30%
>=31%
>=31%
TT
Tên bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
Bệnh bụi phổi silic
2
Bệnh bụi phổi amiăng
3
Bệnh bụi phổi bông
4
Bệnh bụi phổi talc
5
Bệnh bụi phổi than
6
Bệnh VPQ mạn tính
7
Bệnh hen phế quản
8
Bệnh nhiễm độc chì
9
Bệnh NĐ benzen và đồng đẳng
10
Bệnh NĐ thủy ngân
11
Bệnh NĐ mangan
12
Bệnh NĐ trinitrotoluen
13
Bệnh nhiễm độc asen
14
Bệnh NĐ HCBVTV
(nhóm phốt pho hữu cơ
và cacbamat)
15
Bệnh nhiễm độc nicotin
16
Bệnh nhiễm độc CO
17
Bệnh nhiễm độc cadimi
18
Bệnh điếc nghề nghiệp
19
Bệnh tăng hoặc giảm áp
20
Bệnh nghề nghiệp do
rung toàn thân
21
Bệnh nghề nghiệp do
rung cục bộ
22
Bệnh phóng xạ
23
Bệnh đục thể thủy tinh
24
Bệnh nốt dầu
25
Bệnh sạm da
26
Bệnh viêm da tiếp xúc
nghề nghiệp do crôm;
27
Bệnh da do tiếp xúc MT
ẩm ướt và lạnh kéo dài;

TT
Tên bệnh nghề nghiệp
NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN
NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được giám định BNN
NLĐ được giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
TT
Tên bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số nữ
Tổng sỐ
Số
nữ
<5%
<5%
5-30%
5-30%
>=31%
Nữ
TT
Tên bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số nữ
Tổng sỐ
Số
nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
28
Bệnh da do tiếp xúc với
cao su tự nhiên và HC
29
Bệnh Leptospira
30
Bệnh viêm gan virut
31
Bệnh lao nghề nghiệp;
32
Bệnh nhiễm HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp;
33
Bệnh viêm gan vi rút C
34
Ung thư trung biểu mô
35
Bệnh COVID-19
Tổng cộng

3. Danh sách người mắc bệnh nghề nghiệp


TT
Họ tên bệnh nhân
Tuổi
Tuổi
Nghề khi bị BNN
Tuổi
nghề
Ngày phát hiện bệnh
Tên BNN
Tỷ lệ suy giảm KNLĐ
Công việc hiện nay
TT
Họ tên bệnh nhân
Na m
Nữ
Nghề khi bị BNN
Tuổi
nghề
Ngày phát hiện bệnh
Tên BNN
Tỷ lệ suy giảm KNLĐ
Công việc hiện nay
1
2
3

VII. HUẤN LUYỆN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP


TT
Nội dung
Số cơ sở
lao động được huấn luyện
Số người lao động được huấn luyện
Số người lao động được huấn luyện
TT
Nội dung
Số cơ sở
lao động được huấn luyện
Tổng số
Số nữ
I Tổng hợp từ báo
cáo của các cơ sở lao động
cáo của các cơ sở lao động
cáo của các cơ sở lao động
1
Huấn luyện về sơ cấp cứu
2
Huấn luyện về an toàn lao động
3
Huấn luyện lực lượng sơ cứu
4
Các nội dung huấn luyện khác
II
Các hoạt động do đơn vị triển khai
1
Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về vệ sinh lao động
2
Huấn luyện chuyên môn về quản lý sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp
3
Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về sơ cứu, cấp cứu
4
Huấn luyện nâng cao sức khỏe nơi làm việc, dinh dưỡng, ATVSTP, phòng chống dịch tại nơi làm việc
5
Huấn luyện các nội dung khác.
5
Tổng cộng

VIII. BÁO CÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TAI NẠN LAO ĐỘNG ĐƯỢC KHÁM, ĐIỀU TRỊ TẠI SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (KBCB)


Số cơ sở KBCB báo cáo/Tổng số cơ sở KBCB trên địa bàn


1. Danh sách các trường hợp tai nạn lao động


TT
Họ và
tên
Tuổi
Giới
Giới
Ngày bị tai nạn
Nghề nghiệp
Bộ phận bị tổn thương Có
Được sơ cứu tại chỗ
Được sơ cứu tại chỗ
Phương tiện chuyển KBCB
đến cơ sở
Thời gian
điều trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Ghi chú
TT
Họ và
tên
Tuổi
Giới
Giới
Ngày bị tai nạn
Nghề nghiệp
Bộ phận bị tổn thương Có
Không
Phương tiện chuyển KBCB
đến cơ sở
Thời gian
điều trị
Khỏi, để lại di
chứng
Tử
vong
Ghi chú
TT
Họ và
tên
Tuổi
Nam
Nữ
Ngày bị tai nạn
Nghề nghiệp
Bộ phận bị tổn thương Có
Không
Phương tiện chuyển KBCB
đến cơ sở
Thời gian
điều trị
Khỏi, để lại di
chứng
Tử
vong
Ghi chú
1
2

2. Tổng hợp các trường hợp tai nạn lao động


TT
Nội dung
Số người
Ghi chú
1
Người lao động được sơ cứu, cấp cứu
(không phải điều trị tại cơ sở KBCB)
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
2
Người lao động được điều trị lần đầu trong năm đối với 1 vụ tai nạn*
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Số người bị tai nạn lao động đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

*Với mỗi trường hợp bị tai nạn lao động, chỉ ghi nhận lần khám, điều trị đầu tiên tại sở khám bệnh, chữa bệnh đối với vụ tai nạn lao động đó


3. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo việc sơ cứu, cấp cứu và điều trị


TT
Cơ sở KBCB
Số người được sơ cứu tại chỗ
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
Ghi chú
TT
Cơ sở KBCB
Số người được sơ cứu tại chỗ
Tổng số
Khỏi
Khỏi, để lại di chứng
Tử vong
Ghi chú
Tổng

4. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo ngành nghề


TT
Mã ngành nghề
Ngành nghề
Tổng số trường TNLĐ
được khám và điều trị
1
A01
Nông nghiệp
2
A02
Lâm nghiệp
3
A03
Thủy sản
4
B (05-09)
Khai thác mỏ
5
C (10-33)
Công nghiệp chế biến, chế tạo
6
D35
Sản xuất và phân phối năng lượng
7
E (36-39)
Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác/nước thải
8
F (41-43)
Xây dựng
9
G (45-47)
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
10
H (49-53)
Vận tải, kho bãi
11
I(55-56)
Khách sạn nhà hàng
12
J(58-63)
Thông tin, truyền thông
13
K(64-66)
Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
14
L68
Kinh doanh bất động sản
15
M (69-75)
Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ
16
N(77-82)
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
17
084
Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
18
P85
Giáo dục và đào tạo
19
Q(86-88)
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
20
R (90-93)
Hoạt động văn hóa xã hội
21
S (94-96)
Các hoạt động dịch vụ khác
22
T (97-98)
Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
23
U99
Hoạt động của các tổ chức, cơ quan quốc tế
Tổng cộng

IX. KINH PHÍ CHI TRẢ CHO CÔNG TÁC VỆ SINH LAO ĐỘNG, CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG


Số sở báo cáo/tổng số sở lao động :_


STT
Nội dung hoạt động
Số tiền
Ghi chú
1
Khám sức khỏe định kỳ
2
Khám phát hiện/khám định kỳ bệnh nghề nghiệp
3
Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, sơ cứu, cấp cứu
4
Quan trắc môi trường lao động
5
Bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
6
Chi phí điều trị các bệnh thông thường tại CSLĐ
7
Chi phí liên quan khác
Tổng cộng

X. CÁC HOẠT ĐỘNG VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ


1. Công tác xây dựng kế hoạch


2. Thông tin giáo dục truyền thông


- Hoạt động hưởng ứng tháng hành động Quốc gia ATVSLĐ


- Tuyên truyền phổ biến các văn bản QPPL liên quan về VSLĐ, PCBNN


- Huấn luyện cứu, cấp cứu


3. Tổ chức giao ban với tuyến dưới


Nội dung báo cáo
Cơ sở lao động
Trạm y tế xã/ phường/ thị trấn
Số cơ sở lao động/ trạm y tế tham dự giao ban
Nội dung giao ban
Đề xuất, kiến nghị

4. Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trong kỳ báo cáo


Tình hình thanh tra/ kiểm tra
Tình hình thanh tra/ kiểm tra
Ghi chú
Tổng số cơ sở lao động được thanh tra/ kiểm tra
Số cơ sở lao động có yếu tố có hại được thanh tra/ kiểm tra
Ghi chú

5. Các hoạt động khác


XI. ĐÁNH GIÁ KIẾN NGHỊ


1. Đánh giá về tình hình thực hiện công tác VSLĐ, PCBNN trên địa bàn


2. Kiến nghị


Thủ trưởng
(ký, ghi họ tên đóng dấu)
Người báo cáo
(ký ghi họ tên)

PHỤ LỤC SỐ 11


MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG


6 THÁNG/NĂM TUYẾN TỈNH


(Ban hành kèm theo Thông số ...../TT-BYT ngày .... tháng .... năm ...


của Bộ trưởng Bộ Y tế)


Đơn vị chủ quản Đơn vị báo cáo ....
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:.. ./BC.. ngày......tháng.......năm


Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế)


BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG 6 THÁNG/NĂM


(Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/ Trung tâm y tế bộ, ngành báo cáo hoạt động y tế lao động về Bộ Y tế)


I. TÌNH HÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY


1. Công tác tổ chức về y tế lao động


- Tổng số cán bộ làm công tác y tế lao động, PCBNN: ,trong đó:


Trình độ đại học và trên đại học
Trình độ đại học và trên đại học
Trình độ đại học và trên đại học
Trình độ đại học và trên đại học
Trình độ đại học và trên đại học
Trình độ cao đẳng/
trung cấp
Trình độ cao đẳng/
trung cấp
Trình độ cao đẳng/
trung cấp
Khác
Bác sỹ
Dược sỹ
Cử nhân
YTCC
Cử nhân MT
Cử nhân hóa sinh
Y
Môi trường
Hóa sinh
Khác

- Số giám định viên bệnh nghề nghiệp:_


2. Tình hình thực hiện văn bản pháp quy


TT
Văn bản pháp quy
Số quận,huyện, thị xã, thành phố được phổ biến/Tổng số
Số cơ sở lao động được phổ biến
1
Luật an toàn vệ sinh lao động (ATVSLĐ) Luật lao động
2
Các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn Luật
ATVSLĐ và Bộ Luật lao động
3
Các Thông tư của Bộ Y tế hướng dẫn Luật ATVSLĐ
4
Các Thông tư của Bộ LĐTBXH hướng dẫn Luật ATVSLĐ
5
Các văn bản hướng dẫn công tác ATVSLĐ đối với nhân viên y tế
6
Các văn bản khác...(nếu có)
Tổng cộng

3. Cơ sở hạ tầng, máy, trang thiết bị phục vụ công tác vệ sinh lao động, bệnh nghề nghiệp (Rà soát báo cáo toàn bộ số máy móc hiện có theo Chuẩn Y tế dự phòng về lĩnh vực y tế lao động, bệnh nghề nghiệp đến thời điểm báo cáo - Đính kèm một trang riêng).


II. SỞ LAO ĐỘNG TRONG PHẠM VI QUẢN


Loại cơ sở lao động
Số cơ sở
Số cơ sở
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Loại cơ sở lao động
Tổng số
Số cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm
Tại tất cả các cơ sở
Tại tất cả các cơ sở
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Loại cơ sở lao động
Tổng số
Số cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm
Tổng số
Số nữ
Tổng số
Số nữ
Số NLĐ tiếp
xúc trực tiếp
với YTCHNH
Số nữ tiếp xúc trực tiếp với YTCHNH
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100 NLĐ
Tổng cộng

III. PHÂN LOẠI SỞ LAO ĐỘNG THEO NGÀNH NGHỀ VÀ QUY


1. Phân loại các sở lao động trong phạm vi quản theo ngành nghề, quy


TT
Loại ngành nghề
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Cỡ vừa 100-200 NLĐ
Cỡ vừa 100-200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Tổng số
Tổng số
TT
Loại ngành nghề
Số CS
Số NLĐ
Số CS
Số NLĐ
Số CS
Số NLĐ
Số CS
Số NLĐ
Nông nghiệp
2
Lâm nghiệp
3
Thủy sản
4
Khai thác mỏ
5
Công nghiệp chế biến, chế tạo
6
Sản xuất và phân phối năng lượng
7
Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải
8
Xây dựng
9
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
10
Vận tải, kho bãi
11
Khách sạn nhà hàng
12
Thông tin, truyền thông
13
Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
14
Kinh doanh bất động sản
15
Hoạt động chuyên môn, KHCN
16
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
17
Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
18
Giáo dục và đào tạo
19
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
20
Hoạt động văn hóa xã hội
21
Các hoạt động dịch vụ khác
22
Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
23
Hoạt động các tổ chức, cơ quan quốc tế
Tổng cộng

* Nếu có nhiều nghề trong một sở sản xuất, lấy tên nghề chính (sản xuất sản phẩm chủ yếu hoặc chiếm trên 50% số người lao động)


2. Phân loại sở lao động YTCHNH theo ngành nghề, quy


TT
Loại ngành nghề
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Cỡ vừa 100-200 NLĐ
Cỡ vừa 100-200 NLĐ
Cỡ lớn 200 NLĐ
>
Cỡ lớn 200 NLĐ
>
Tổng số
Tổng số
TT
Loại ngành nghề
Số CS
Số
NLĐ
Số
Số NLĐ
Số
CS
Số NLĐ
Số CS
Số
NLĐ
1
Nông nghiệp
2
Lâm nghiệp
3
Thủy sản
4
Khai thác mỏ
5
Công nghiệp chế biến, chế tạo
6
Sản xuất và phân phối năng lượng
7
Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải
8
Xây dựng
9
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

10
Vận tải, kho bãi
11
Khách sạn nhà hàng
12
Thông tin, truyền thông
13
Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
14
Kinh doanh bất động sản
15
Hoạt động chuyên môn, KHCN
16
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
17
Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
18
Giáo dục và đào tạo
19
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
19
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
20
Hoạt động văn hóa xã hội
20
Hoạt động văn hóa xã hội
21
Các hoạt động dịch vụ khác
22
Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
23
Hoạt động các tổ chức, cơ quan quốc tế
Tổng cộng

* Nếu nhiều nghề trong một cơ sở sản xuất, lấy tên nghề chính (sản xuất sản phẩm chủ yếu hoặc chiếm trên 50% số người lao động)


IV. LẬP HỒ VỆ SINH LAO ĐỘNG


Các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý
Các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý
Cơ sở lao động có yếu tố nguy hiểm, có hại
Cơ sở lao động có yếu tố nguy hiểm, có hại
Tổng số cơ sở
Số cơ sở lập hồ sơ
vệ sinh lao động
Tổng số cơ sở
Số cơ sở lập hồ sơ
vệ sinh lao động
Tổng số cơ sở
Số cơ sở lập hồ sơ
vệ sinh lao động

Lập hồ vệ sinh lao động thực hiện theo quy định tại Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động.


V. TỔ CHỨC BỘ PHẬN Y TẾ TẠI SỞ LAO ĐỘNG


1. Hình thức tổ chức bộ phận y tế theo loại sở lao động


Loại cơ sở sản xuất
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hợp đồng với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (KBCB)
Tổng cộng
Loại cơ sở sản xuất
Có trạm /phòng y tế
Bệnh viện
Phòng khám
Khác
Tổng số cơ sở có tổ chức y tế
Hợp đồng với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (KBCB)
Tổng cộng
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100 NLĐ
Tổng cộng

2. Trình độ người làm công tác y tế tại các sở lao động


Loại cơ sở sản xuất
Tổng số người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Loại cơ sở sản xuất
Tổng số người làm công tác y tế
Bác sĩ
Bác sĩ
y tế dự phòng
Cử nhân điều dưỡng
Y sỹ
Điều dưỡng trung học
Hộ sinh viên
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100 NLĐ
Tổng cộng

3. Lực lượng cứu, cấp cứu tại các sở sản xuất, kinh doanh


Loại cơ sở sản xuất
Số người tham gia lực lượng sơ cứu
Số người tham gia lực lượng sơ cứu
Loại cơ sở sản xuất
Tổng số
Trong đó nữ
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100 NLĐ
Tổng cộng

VI. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG TRONG KỲ BÁO CÁO


Số cơ sở được quan trắc môi trường lao động/tổng số cơ sở báo cáo:


1. Kết quả quan trắc các yếu tố vi khí hậu vật lý, hóa học trong môi trường lao động


TT
Tên cơ sở
TS người
lao động
Số người tiếp xúc
Nhiệt độ
Nhiệt độ
Độ ẩm
Độ ẩm
Tốc độ gió
Tốc độ gió
Ánh sáng
Ánh sáng
Ồn
Ồn
Rung
Rung
HK độc
HK độc
Phóng xạ
Phóng xạ
Điện, Từ
trường
Điện, Từ
trường
Yếu tố khác
Yếu tố khác
TT
Tên cơ sở
TS người
lao động
Số người tiếp xúc
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
1
2
Tổng cộng

(1): Tổng số mẫu quan trắc; (2): Tổng số mẫu không đạt


2. Kết quả quan trắc yếu tố bụi trong môi trường lao động


TT
Tên cơ sở
TS người lao động
Số người tiếp xúc với yếu tố bụi
Bụi toàn phần
Bụi toàn phần
Bụi hô hấp
Bụi hô hấp
Bụi silic
Bụi silic
Bụi khác
Bụi khác
Tổng số
Tổng số
TT
Tên cơ sở
TS người lao động
Số người tiếp xúc với yếu tố bụi
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
1
2
...
Tổng cộng

(1): Tổng số mẫu quan trắc; (2): Tổng số mẫu không đạt


3. Kết quả đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp và yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my


TT
Tên cơ sở
Tổng số người lao động
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi)
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi)
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi)
Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
TT
Tên cơ sở
Tổng số người lao động
Yếu tố tiếp xúc
Số người tiếp xúc
Kết quả đánh giá
Số người được đánh giá
Kết quả đánh giá
1
2
Tổng cộng

VII. TÌNH HÌNH SỨC KHỎE BỆNH TẬT


1. Tình hình nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp


Số sở báo cáo/tổng số cơ sở lao động trong phạm vi quản lý:


TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
số
Tổng số ngày
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(9)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TT
Tên cơ sở lao động
Số người
Ốm
Tổng số ngày
Tai nạn
Số người
lao động
Tổng số ngày
Bệnh nghề
Số người
nghiệp
Tổng số ngày
Tổng
Số người
(8)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Tổng cộng

Ghi chú:


- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.


- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp. - Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp.


2. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động


Số sở báo cáo/tổng số sở lao động :


TT
Nhóm bệnh
6 tháng đầu năm
6 tháng cuối năm
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
1
Lao phổi (A15-A19)
2
Ung thư phổi (C34)
3
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp (J00-J06)
4
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mạn (J31-J37)
5
Viêm phế quản cấp (J05)
6
Viêm phế quản mạn (J41-J42)
7
Viêm phổi (J09-J18)
8
Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng (J45-J47)
9
Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT (A00-A09)
10
Bệnh nội tiết (E15-E16, E20-E35)
11
Bệnh tâm thần (F00-F28)
12
Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên (G60-G64)
13
Bệnh mắt (H53-H54)
14
Bệnh tai (H60-H62, H65-H75, H80-H83, H90-H95)
15
Bệnh tim mạch (I05-I15, I20-I25, I30-I52)
16
Bệnh dạ dày, tá tràng (K20-K31)
17
Bệnh gan, mật (K70-K77, K80-K87)
18
Bệnh thận, tiết niệu (N00-N08, N10-N19, N25- N29)
19
Bệnh phụ khoa/số nữ (N94.9)
20
Sảy thai/số nữ có thai (O02-O03)
21
Bệnh da (L00-L99)
22
Bệnh cơ, xương khớp (M60-M99)
23
Bệnh sốt rét (B50, B53)
24
Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)
24
Cộng
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
Bệnh nghề nghiệp
Bệnh nghề nghiệp
III. Các trường hợp tai nạn lao động (Z04.2) Mắc Chết Mắc Chết
III. Các trường hợp tai nạn lao động (Z04.2) Mắc Chết Mắc Chết
Tai nạn lao động
Tổng cộng

VIII. TÌNH HÌNH KHÁM ĐỊNH KỲ KHÁM PHÁT HIỆN, GIÁM ĐỊNH BỆNH NGHỀ NGHIỆP


1. Phân loại sức khoẻ:


Số sở lao động có khám sức khoẻ định kỳ/tổng số sở:


Số khám SKĐK
Tổng số
Loại I
Loại II
Loại III
Loại IV
Loại V
Nam
Tỷ lệ %
Nữ
Tỷ lệ %
Tổng cộng
Tỷ lệ %

2. Kết quả khám phát hiện bệnh nghề nghiệp


Số cơ sở lao động có khám BNN/tổng số cơ sở có nguy cơ:


TT
Tên bệnh nghề nghiệp
NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN
NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được giám định BNN
NLĐ được giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
TT
Tên bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số nữ
<5%
<5%
5-30%
5-30%
=31% ↘=
Nữ
TT
Tên bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
1
Bệnh bụi phổi silic
2
Bệnh bụi phổi amiăng
3
Bệnh bụi phổi bông
4
Bệnh bụi phổi talc
5
Bệnh bụi phổi than
6
Bệnh VPQ mạn tính
7
Bệnh hen phế quản
8
Bệnh nhiễm độc chì
9
Bệnh NĐ benzen và đồng đẳng
10
Bệnh NĐ thủy ngân
11
Bệnh NĐ mangan
12
Bệnh NĐ trinitrotoluen
13
Bệnh nhiễm độc asen
14
Bệnh NĐ HCBVTV
(nhóm phốt pho hữu cơ
và cacbamat)
15
Bệnh nhiễm độc nicotin
16
Bệnh nhiễm độc CO
17
Bệnh nhiễm độc cadimi
18
Bệnh điếc nghề nghiệp
19
Bệnh tăng hoặc giảm áp
20
Bệnh nghề nghiệp do
rung toàn thân
21
Bệnh nghề nghiệp do
rung cục bộ
22
Bệnh phóng xạ
23
Bệnh đục thể thủy tinh
24
Bệnh nốt dầu
25
Bệnh sạm da
26
Bệnh viêm da tiếp xúc
nghề nghiệp do crôm;
27
Bệnh da do tiếp xúc MT
ẩm ướt và lạnh kéo dài;

TT
Tên bệnh nghề nghiệp
NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN
NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được giám định BNN
NLĐ được giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
TT
Tên bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số nữ
Tổng sỐ
Số
nữ
<5%
<5%
5-30%
5-30%
>=31%
TT
Tên bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số nữ
Tổng sỐ
Số
nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
28
Bệnh da do tiếp xúc với
cao su tự nhiên và HC
Nữ
29
Bệnh Leptospira
30
Bệnh viêm gan virut
31
Bệnh lao nghề nghiệp;
32
Bệnh nhiễm HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp;
33
Bệnh viêm gan vi rút C
34
Ung thư trung biểu mô
35
Bệnh COVID-19
Tổng cộng

3. Danh sách người mắc bệnh nghề nghiệp


TT
Họ tên bệnh nhân Na m
Họ tên bệnh nhân Na m
Tuổi
Tuổi
Nghề khi bị BNN
Tuổi nghề
Ngày phát hiện bệnh
Tên BNN
Tỷ lệ suy giảm KNLĐ
Công việc hiện nay
TT
Họ tên bệnh nhân Na m
Họ tên bệnh nhân Na m
Nữ
Nghề khi bị BNN
Tuổi nghề
Ngày phát hiện bệnh
Tên BNN
Tỷ lệ suy giảm KNLĐ
Công việc hiện nay
Tuổi nghề
Tuổi nghề

IX. HUẤN LUYỆN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG BỆNH NGHỀ NGHIỆP


TT
Nội dung
Số cơ sở lao động được huấn luyện
Số người lao động được
huấn luyện
Số người lao động được
huấn luyện
TT
Nội dung
Số cơ sở lao động được huấn luyện
Tổng số
Số nữ
I
Tổng hợp từ báo cáo của các sở lao động
Tổng hợp từ báo cáo của các sở lao động
Tổng hợp từ báo cáo của các sở lao động
Tổng hợp từ báo cáo của các sở lao động
1
Huấn luyện về sơ cấp cứu
2
Huấn luyện về an toàn lao động
3
Huấn luyện lực lượng sơ cứu
4
Các nội dung huấn luyện khác
II
Các hoạt động do các đơn vị y tế tuyến tỉnh tuyến huyện triển khai
Các hoạt động do các đơn vị y tế tuyến tỉnh tuyến huyện triển khai
Các hoạt động do các đơn vị y tế tuyến tỉnh tuyến huyện triển khai
Các hoạt động do các đơn vị y tế tuyến tỉnh tuyến huyện triển khai
1
Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về vệ sinh lao động
2
Huấn luyện chuyên môn về quản lý sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp
3
Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về sơ cứu, cấp cứu
4
Huấn luyện nâng cao sức khỏe nơi làm việc, dinh dưỡng, ATVSTP, phòng chống dịch tại nơi làm việc
5
Huấn luyện các nội dung khác
Tổng cộng

X. BÁO CÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TAI NẠN LAO ĐỘNG ĐƯỢC KHÁM, ĐIỀU TRỊ TẠI SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (KBCB)


Số cơ sở KBCB báo cáo/Tổng số cơ sở KBCB trên địa bàn


1. Danh sách các trường hợp tai nạn lao động được khám, điều trị tại cơ sở KBCB


TT
Họ và
tên
Tuổi
Giới
Giới
Ngày bị tai nạn
Nghề nghiệp
Bộ phận bị tổn thương Có
Được sơ cứu tại chỗ
Được sơ cứu tại chỗ
Phương tiện chuyển đến cơ sở KBCB
Thời gian điều trị Khỏi
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Ghi
chú
TT
Họ và
tên
Tuổi
Giới
Giới
Ngày bị tai nạn
Nghề nghiệp
Bộ phận bị tổn thương Có
Không
Phương tiện chuyển đến cơ sở KBCB
Thời gian điều trị Khỏi
Khỏi, để lại di chứng
Tử
vong
Ghi
chú
TT
Họ và
tên
Tuổi
Nam
Nữ
Ngày bị tai nạn
Nghề nghiệp
Bộ phận bị tổn thương Có
Không
Phương tiện chuyển đến cơ sở KBCB
Thời gian điều trị Khỏi
Khỏi, để lại di chứng
Tử
vong
Ghi
chú
1
2
3

2. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo việc sơ cứu, cấp cứu và điều trị


TT
Cơ sở
KBCB
Số trường hợp
TNLĐ được sơ
cứu tại chỗ trước
khi chuyển đến
cơ sở KBCB
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
Ghi chú
TT
Cơ sở
KBCB
Số trường hợp
TNLĐ được sơ
cứu tại chỗ trước
khi chuyển đến
cơ sở KBCB
Tổng số
Khỏi
Khỏi, để lại di chứng
Tử vong
Ghi chú
1
2
3
Tổng
Tổng
Tổng

3. Tổng hợp các trường hợp tai nạn lao động


STT
Nội dung
Số người
Ghi chú
1
Người lao động được sơ cứu, cấp cứu
(không phải điều trị) tại cơ sở KBCB
Số liệu thống kê không tính trùng
các trường hợp sơ cứu, cấp cứu,
điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
2
Người lao động được điều trị lần đầu trong năm đối với 1 vụ tai nạn *
Số liệu thống kê không tính trùng
các trường hợp sơ cứu, cấp cứu,
điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Số người bị tai nạn lao động đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Số liệu thống kê không tính trùng
các trường hợp sơ cứu, cấp cứu,
điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

*Với mỗi trường hợp bị tai nạn lao động, chỉ ghi nhận lần khám, điều trị đầu tiên tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với vụ tai nạn lao động đó.


4. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo ngành nghề


TT
Mã ngành nghề
Ngành nghề
Tổng số trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị
1
A01
Nông nghiệp
2
A02
Lâm nghiệp
3
A03
Thủy sản
4
B (05-09)
Khai thác mỏ
5
C (10-33)
Công nghiệp chế biến, chế tạo
6
D35
Sản xuất và phân phối năng lượng
7
E (36-39)
Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác/nước thải
8
F (41-43)
Xây dựng
9
G (45-47)
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
10
H (49-53)
Vận tải, kho bãi
11
1(55-56)
Khách sạn nhà hàng
12
J(58-63)
Thông tin, truyền thông
13
K (64-66)
Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
14
L68
Kinh doanh bất động sản
15
M (69-75)
Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ
16
N(77-82)
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
17
084
Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
18
P85
Giáo dục và đào tạo
19
Q(86-88)
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
20
R (90-93)
Hoạt động văn hóa xã hội
21
S (94-96)
Các hoạt động dịch vụ khác

TT
Mã ngành nghề
Ngành nghề
Tổng số trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị
22
T(97-98)
Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
23
U99
Tổng cộng
Hoạt động của các tổ chức, cơ quan quốc tế

XI. KINH PHÍ CHI TRẢ CHO CÔNG TÁC VỆ SINH LAO ĐỘNG, CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG Số sở báo cáo/tổng số sở lao động thuộc phạm vi quản lý:_


STT
Nội dung hoạt động
Số tiền
Ghi chú
1
Khám sức khỏe định kỳ
2
Khám phát hiện/khám định kỳ bệnh nghề nghiệp
3
Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, sơ cứu, cấp cứu
4
Quan trắc môi trường lao động
5
Bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
6
Chi phí điều trị các bệnh thông thường tại CSLĐ
7
Chi phí liên quan khác
Tổng cộng

XII. BÁO CÁO QUẢN LÝ CƠ SỞ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG, KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP, HUẤN LUYỆN Y TẾ LAO ĐỘNG CỨU, CẤP CỨU (Sở Y tế báo cáo đơn vị phát sinh trong kỳ)


1. Danh sách các tổ chức thực hiện quan trắc môi trường lao động trên địa bàn


TT
Tên cơ sở công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động
Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax
Số lượng cán bộ
Số cơ sở lao động thực
hiện quan trắc MTLĐ trong kỳ báo cáo
Nhận xét
1
2
.
Tổng cộng
Tổng cộng

2. Danh sách cơ sở khám bệnh nghề nghiệp trên địa bàn


TT
Tên cơ sở đủ điều kiện khám bệnh nghề nghiệp
Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax
Số lượng cán bộ
Số cơ sở lao động thực hiện khám BNN trong kỳ báo cáo
Nhận xét
1
2
...
Tổng cộng

3. Danh sách tổ chức huấn luyện y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu trên địa bàn


TT
Tên tổ chức huấn luyện y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu
Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax
Số lượng cán bộ
Số cơ sở lao động đã huấn luyện về y tế lao động, sơ
cứu, cấp cứu
Nhận xét
1
2
.
Tổng cộng

XIII. CÁC HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ


1. Công tác xây dựng kế hoạch


2. Thông tin giáo dục truyền thông


- Hoạt động hưởng ứng tháng hành động Quốc gia ATVSLĐ


- Tuyên truyền phổ biến các văn bản QPPL liên quan về VSLĐ, PCBNN


- Huấn luyện cứu, cấp cứu


3. Tổ chức giao ban với tuyến dưới


3.1. Tổng hợp kết quả thực hiện của tuyến huyện


Nội dung báo cáo
Cơ sở lao động
Trạm y tế xã/ phường/ thị trấn
Số cơ sở lao động/ trạm y tế
tham dự giao ban
Số cơ sở lao động/ trạm y tế
tham dự giao ban
Số cơ sở lao động/ trạm y tế
tham dự giao ban
Nội dung giao ban
Đề xuất, kiến nghị

3.2. Kết quả thực hiện giao ban với cơ sở lao động


- Số cơ sở lao động tham gia giao ban


- Nội dung giao ban


- Kết quả, đề xuất, kiến nghị


4. Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trong kỳ báo cáo


Tình hình thanh tra/ kiểm tra
Tình hình thanh tra/ kiểm tra
Ghi chú
Tổng số cơ sở lao động được
thanh tra/ kiểm tra
Số cơ sở lao động có yếu tố có hại được thanh tra/ kiểm tra
Ghi chú

5. Các hoạt động khác


XIV. ĐÁNH GIÁ KIẾN NGHỊ


1. Đánh giá về tình hình thực hiện công tác VSLĐ, PCBNN trên địa bàn


2. Kiến nghị


THỦ TRƯỞNG
(ký,ghi họ tên đóng dấu)
Người báo cáo
(ký,ghi rõ họ tên )

PHỤ LỤC SỐ 12


MẪU BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN


QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ


(Ban hành kèm theo Thông số ...../TT-BYT ngày .... tháng .... năm ...


của Bộ trưởng Bộ Y tế)


Đơn vị chủ quản
Đơn vị báo cáo ....
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:.. ../BC... , ngày...tháng.năm


Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế)


BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN QUAN TRẮC


MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ


Ngày ... tháng ... năm ... Sở Y tế đã tiến hành công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động cho:


1. Tên tổ chức:
2. Người đại diện:
3. Địa chỉ:
4. Số điện thoại:
Địa chỉ E_mail:
(GHI CHỮ IN ĐẬM).
Chức vụ:
Số Fax:
Web-site:

5. Người chịu trách nhiệm về chuyên môn:


Chức vụ: .. ... Số điện thoại:


6. Lĩnh vực được công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động:


6.1. Yếu tố vi khí hậu:


- Nhiệt độ:
- Độ ẩm:
- Tốc độ gió:
- Bức xạ nhiệt:
6.2. Yếu tố vật lý:
- Ánh sáng:
- Tiếng ồn theo dải tần
- Rung chuyển theo dải tần
- Vận tốc rung đứng hoặc ngang
- Phóng xạ
- Điện từ trường tần số công nghiệp
- Điện từ trường tần số cao
- Bức xạ tử ngoại

- Các yếu tố vật lý khác (ghi rõ)


6.3. Yếu tố bụi các loại:


- Bụi toàn phần:
- Bụi hô hấp:
- Bụi thông thường:

- Bụi silic: □ phân tích hàm lượng silic tự do □


- Bụi amiăng:
- Bụi kim loại (chì, mangan, cadimi... đề nghị ghi rõ)
- Bụi than:
- Bụi talc:
- Bụi bông:
- Các loại bụi khác (ghi rõ)

6.4. Yếu tố hơi khí độc (Liệt kê ghi rõ theo các yếu tố có giới hạn cho phép theo quy chuẩn vệ sinh lao động) như:


- Thủy ngân:
- Asen:
- Oxit cac bon:
- Benzen và các hợp chất (Toluene, Xylene):
- TNT:
- Nicotin:
- Hóa chất trừ sâu:
- Các hóa chất khác (Ghi rõ)
6.5. Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
Đánh giá gánh nặng về tâm-sinh lý:
- Đánh giá gánh nặng lao động thể lực:
- Đánh giá gánh nặng lao động trí óc:
Đánh giá ec-gô-nô-my:
6.6. Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp
- Yếu tố vi sinh vật
- Yếu tố gây dị ứng, mẫn cảm
- Dung môi
- Yếu tố gây ung thư
6.7. Các yếu tố khác (Liệt kê rõ)
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ Y TẾ
- Như Kính gửi; (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
- Lưu: VT.

PHỤ LỤC SỐ 13


KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUAN TRẮC


MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP


(Ban hành kèm theo Thông số ...../TT-BYT ngày .... tháng .... năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)


KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO


QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP


I. Nội dung đào tạo cấp chứng chỉ quan trắc môi trường lao động


Thời gian đào tạo tối thiểu: 01 tháng.


Nội dung:


Giới thiệu đại cương về an toàn, vệ sinh lao động 1.


2. Lập kế hoạch quan trắc môi trường lao động


3. Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố vật lý trong môi trường lao động


4.
5.
Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố bụi trong môi trường lao động
Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố hóa học trong môi trường lao động

6. Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố tâm sinh lý lao động và ec gô nô my


7. Phương pháp đánh giá tiếp xúc nghề nghiệp


8. Thực địa và thực hành tại cơ sở lao động để quan trắc môi trường lao động


9. Tổng hợp số liệu, báo cáo và đề xuất các tư vấn dự phòng hiệu quả yếu tố có hại trong môi trường lao động


II. Nội dung đào tạo cấp chứng chỉ về bệnh nghề nghiệp


Thời gian đào tạo tối thiểu: 03 tháng.


Đối với đào tạo chuyên khoa định hướng về bệnh nghề nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành.


Nội dung:


1. Đại cương về an toàn vệ sinh lao động và bệnh nghề nghiệp


Đại cương các bệnh hô hấp, bệnh tai mũi họng, bệnh da liễu và bệnh tim mạch bản.


2.


3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
Nhóm các bệnh hô hấp nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
Kỹ thuật đọc phim các bệnh bụi phổi theo hướng dẫn phân loại của Tổ chức Lao động quốc tế
Nhóm các bệnh do yếu tố vật lý nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
Nhóm các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
Nhóm các bệnh da nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
Nhóm các bệnh nghề nghiệp do tác nhân sinh học, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
Tổng hợp số liệu, báo cáo và đề xuất các tư vấn dự phòng hiệu quả các bệnh nghề nghiệp trong môi trường lao động
Thực hành lâm sàng tại các cơ sở khám bệnh nghề nghiệp và thực hành tại phòng xét nghiệm

PHỤ LỤC SỐ 14


MẪU GIẤY CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ


QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG


(Ban hành kèm theo Thông số ...../TT-BYT ngày .... tháng .... năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)


Đơn vị chủ quản TÊN SỞ HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO
Số: .(1).../GCN
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày......tháng.......năm

CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ


QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG


Chứng nhận: Ông/bà


Sinh ngày:


Số Chứng minh Nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân:


Địa chỉ:


Đã hoàn thành khóa huấn luyện chuyên môn về


Quan trắc môi trường lao động


Thời gian huấn luyện:


Từ ngày ... tháng ... năm ...... đến ngày ... tháng ... năm ngày.. tháng....... năm


.THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ.


(Ký và đóng dấu)


Ghi chú: (1) Tên viết tắt của cơ sở huấn luyện, đào tạo

PHỤ LỤC SỐ 15


MẪU GIẤY CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP


(Ban hành kèm theo Thông số ...../TT-BYT ngày .... tháng .... năm .....


của Bộ trưởng Bộ Y tế)


Đơn vị chủ quản TÊN SỞ HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO
Số: ... GCN
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày......tháng.......năm.

CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP Chứng nhận: Ông/bà


Sinh ngày:


Số Chứng minh Nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân:


Địa chỉ:


Đã hoàn thành khóa huấn luyện chuyên môn về


BỆNH NGHỀ NGHIỆP


Thời gian huấn luyện:


Từ ngày ... tháng ... năm .. .. đến ngày ... tháng ... năm ngày.......tháng....... năm.


.THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ.


(Ký và đóng dấu)


Ghi chú: (1) Tên viết tắt của sở huấn luyện, đào tạo












Tổng quan văn bản

Số ký hiệuKhông số
Ngày ban hành09/10/2024
Loại văn bảnDự thảo
Ngày có hiệu lực---
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Nguyễn Thị Liên Hương
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuThông tư hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động
Tình trạng hiệu lựcChưa xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.