|
Có
hiệu
lực
từ 01.01.1988
|
|
ĐINH
TÂN
HH
CƯỐM CẦU
3aknenkn
c
nonyxpyrnon
|
Nhóm C
TCVN
4220-86
|
ranoBkon HounD head rivets.
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 282-38 và TCVN 286-68.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các đinh tán mũ chỏm cầu dùng trong chế tạo máy nói chung có đường kính thân từ 1 đến 36 mm, cấp chính xác
B và C
TCVN 281-86
và các yêu cầu qui định trong tiêu chuẩn này
Tiêu chuần say phù hợp với ST SEV 1019-78,
7. KÍCH THƯƠG
1.1. Kích thước đích tán phải phù hợp với các chỉ dân trên hình về và trong bảng 1, 2.
(V)
Kâu thưốc tham khăn
1.2. Độ nhám tất cả các bề mội định tán cù cập chính xác C
<50Mm. Ra
TCVN 4220-86 Trung 2/5
Bảng 1 mm
1.2. -
1.2. -
1.2. 1 Đường kính thân 1 121(14) 161(18) 1 201(22) 124130 1361
~
1 Đường kính mũ D 119122 125 127130 135137 145155!
1 Chiều cao mũ H 17,2 18,4 19,5 !11 112 !13 116 120 :24!
Đường kính thân d ; 1 1,21,6 2 3, ,5! 4 ; 5 6 ; 8
|
Đường kính thân d ; 1 1,21,6 2 3, ,5! 4 ; 5 6 ; 8
|
!
I r, không lớn hơn 1 Bán kính góc lượn ! ' 0,2 0,5 ! 0,6 !
|
!
I r, không lớn hơn 1 Bán kính góc lượn ! ' 0,2 0,5 ! 0,6 !
|
!
1 Bán kính
góc
lượn
!
!
1 r, không lớn hơn 0,8 ! ! 1,0 ! 1,2 !1,6 1 !
|
!
1 Bán kính
góc
lượn
!
!
1 r, không lớn hơn 0,8 ! ! 1,0 ! 1,2 !1,6 1 !
|
19,8
111,4
1
13
113,8
115,4118,3
418,7122,7127,81 1 Bán kính
chỏm
R
|
19,8
111,4
1
13
113,8
115,4118,3
418,7122,7127,81 1 Bán kính
chỏm
R
|
8
|
!
! 10 !
:
'
|
1
Đường
kính
mũ
D
|
11,812,112,913,514,415,316,317,119,8111 114 !16 1
|
!
Chiều
cao
mũ
H
|
10,610,711,011,211,511,812,!12,4!3,013,614,816,01
|
1 Khoảng cách từ
mặt
1
|
!
|
!
|
1.
| |||||
I
tựa
của
mũ
đến
chỗ
!
|
1,5
|
3
|
'
|
4
|
1
|
6
|
!
| |
1
đo
đường
kính
thân,1
|
!
|
!
|
!
| |||||
11
|
1
|
!
|
:
|
!
| ||||
!-
|
1
|
1- t
1 Khoảng cách từ mặt 1
I tựa của mũ đến chỗ ! 6 '
1 đo đường kính thân,1 1
1 1 !
Chú thích. Không nên dùng các kích thước ghi trong ngoặc.
Trang 3/5 TCVN 4220-86
Bảng 2
1- ; Đường kính thân đ Chiều dài L Đường kính thân d Chiều dài L
-
1 2 8 '
-10
3 -12
3 - 16
3 - 20
-40 4
Chiều dài đinh tán phải chọn trong dãy sau : 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 9,1012, 14,16,18, 20,22, 24, 26,28, 30, 32, 34,36,38, 40,42, 45, 48, 50, 52, 55,58, 60,65,70,75,80,8590,95,100, 110,120, 130, 140, 150, 160, 170,180 mm.
Ví dụ ký hiệu qui ước đinh tán mũ chỏm cầu cấp chính xác B đường kính thân d = 8 mm, phiều dềi Đ= 20 mm.
Đinh tán 8 x 20 TCVN 4220-86
Như trên, nhưng đinh têu có cấp chính xác C
Đinh tấn C 8 x 20 10VN 4220-86
mum
|
mum
|
mum
|
1,0
1 1,2
|
10
12
|
14
-
100
18
-
110
-
|
! 1,6
|
!! (14)
|
!
20
-
140
|
1 2,0 1
|
16
|
!
20
-
140
'
|
2,5 !
|
! (18)
|
'
28
-
140
'
|
1 3,0
|
! 20_
|
!
34
-
160
1
|
3,5 ! 5 -40
|
(22) 30 - 180 '
|
(22) 30 - 180 '
|
4,0 ! 5 ~ 50
|
24 ! 40
-
180
1
|
24 ! 40
-
180
1
|
5,0 ! 7
-
60
|
30 ' 55
-
180
1
|
30 ' 55
-
180
1
|
6,0 ! 7 - 60
|
36 - 55
-
180
|
36 - 55
-
180
|
8,0 ' 7 - 70
|
'
|
'
|
1.3 , Khối lượng đinh tấn cho trong phụ lục.
2. YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1 , Sai lệch giới hạn chiều cao mũ khi kích thước H <1 mm: +0,28;-0,16m;khiHn40,28 mm
- - -
- - - - ~ - = - - - - ~ - - -
- - - - - - - - - ~ - - - -
- - - - - - - - -
- - - - - - - ~ t= ~ - ~ - ~ ~ - -
2.1 -
2.1 -
-
-
2.1 - ~ = ~ ~ ~ = - - -
6 S ∞ G 2 S ∞ ∞ 5 ‰ ∞ $
- G= - ~ ~ ~ ~ ~ ~ - ~ - ~ ~ - - -
~ " ~ cg - ~ - - - - ~ - - - - - - - ~ -
-
- ~ - - - - - ~ ~ - ~ ~ - - - ~ ~ ~ - - ~ -
-
- ~~ - - ~ ~ -~ ~ - ~ - - ~ ~ - -- ~ - ~ -
- - - - ~ - - - - -- - - - ~ - - ~ -
~ - - * - -- ~ *& - ~ ~ - - - - - ~ - -
- ~ - ~ *~ - - - = ~ ~ ~ - ~ ~ ~~ ~ -
- - ~ - - - - - - ~ - - - - - - ~
- - ~ - - - ~ ~ - - - - - - -
- - - - ~ - - - ~~ ~ - ~ - ~
* ~ ~ - ~ ~ - - ~ - ~ ~ -
-~ - ~ - ~ ~ ~ -
- - - - - -
-- - ~ -
- ~ - *-
~ ~ -
2.1 --
~
|
"
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
| ||||||||
~
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
~
|
-
| ||||||
-
|
~
|
~
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
~
|
-
| |||||
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
~
|
-
|
~
|
-
|
-
|
-
|
~
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
~
| |
-
|
~
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
~
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
~
|
-
|
-
|
-
|
~
|
~
|
.
|
~
|
1
| |||||||||
-
|
-
|
-
|
-
|
←
|
-
|
-
|
~
|
-
| |||||||
-
|
-
|
~
|
-
|
-
|
.
|
-
|
~
|
-
|
~
|
-
|
-
|
~
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
*
|
~
|
~
|
~
|
"
|
-
| ||||||||||||||
~
|
3
|
4
|
6
|
~
|
∞
|
9
|
0
|
12
|
⇄
|
6
|
18
|
2
|
2
|
4
|
2
|
∞
|
3
|
36
|
?
|
4
| |||||
-
|
<
|
-
|
-
|
n=-7
|
-
|
gi
|
-
|
I
|
-
|
N/a
|
"
|
ma
|
.
|
*~
|
~
|
-
|
~
|
-
|
-
|
*-
|
-
|