|
TCVN
|
T I ª U C H U È N q u è c g i a
|
TCVN 4674 : 1989
VÝt ®Þnh vÞ −−−− C¬ tÝnh vµ ph−¬ng ph¸p thö
Adjusting screws −−−− Mechanical properties and methods of testing
Hµ Néi - 2008
TCVN 4674 : 1989
TCVN 4674 : 1989
Lời nói ñầu
TCVN 4674 : 1986 do Học Viện Kỹ thuật quân sự - Bộ Quốc phòng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn ðo lường Chất lượng trình duyệt, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này ñược chuyển ñổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy ñịnh tại Khoản 1 ðiều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và ñiểm a Khoản 1 ðiều 6 Nghị ñịnh số 127/2007/Nð-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy ñịnh chi tiết thi hành một số ñiều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 4674 : 1989
T I Ê U C H U Ẩ N Q U Ố C G I A TCVN 4674 : 1989
Vít ñịnh vị −−−− Cơ tính và phương pháp thử
Adjusting screws − Mechanical properties and methods of testing
Tiêu chuẩn này áp dụng cho vít ñịnh vị và các chi tiết kẹp chặt tương tự bằng thép cácbon hay thép hợp kim, có ñường kính danh nghĩa của ren từ 1,6 mm ñến 39 mm.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các vít ñịnh vị có các tính chất ñặc biệt như tính hàn ñược, tính chống gỉ, khả năng chịu nhiệt ñộ cao hơn + 3000C (hay + 2500C với vít bằng thép tự ñộng) và dưới −500C.
1 Cơ tính
1.1 Theo cơ tính, vít ñịnh vị ñược chia ra các cấp bền như Bảng 1.
Bảng 1
1.1 CHÚ THÍCH: Ký hiệu cấp bền gồm một con số bằng 1/10 giá trị nhỏ nhất của ñộ cứng Vicke và một chữ H là ký hiệu quy ước của ñộ cứng.
Cấp bền của vít
|
14 H
|
22 H
|
45 H
|
ðộ cứng Vicke (HV), không nhỏ hơn
|
140
|
220
|
450
|
1.2 Vít ñịnh vị phải ñược chế tạo bằng thép với các yêu cầu ghi trong Bảng 2.
Bảng 2
Cấp bền
của vít
|
Thép
|
Nhiệt luyện
vít
|
Thành phần hoá học %
|
Thành phần hoá học %
|
Thành phần hoá học %
|
Thành phần hoá học %
|
Cấp bền
của vít
|
Thép
|
Nhiệt luyện
vít
|
Cácbon
|
Cácbon
|
Phốt pho,
không lớn
hơn
|
Lưu huỳnh,
không lớn
hơn
|
Cấp bền
của vít
|
Thép
|
Nhiệt luyện
vít
|
Không
lớn hơn
|
Không
nhỏ hơn
|
Phốt pho,
không lớn
hơn
|
Lưu huỳnh,
không lớn
hơn
|
14 H
|
Cácbon
|
−
|
0,50
|
−
|
0,11
|
0,15
|
22 H
|
Cácbon
|
Tôi và ram
|
0,50
|
−
|
0,05
|
0,05
|
33 H
|
Cácbon
|
Tôi và ram
|
0,50
|
−
|
0,05
|
0,05
|
45 H
|
Hợp kim
|
Tôi và ram
|
0,50
|
0,19
|
0,05
|
0,05
|
1.2.1 ðối với vít có cấp bền 14 H, cho phép dùng thép tự ñộng có hàm lượng chì không lớn hơn 0,35%, phốt pho không lớn hơn 0,11 % và lưu huỳnh không lớn hơn 0,34 %.
1.2.2 ðối với vít ñầu vuông có cấp bền 14 H, cho phép thấm cacbon.
1.2.3 ðối với vít có cấp bền 22 H, 33 H và 45 H, cho phép dùng thép có hàm lượng chì không lớn hơn 0,35 %.
1.2.4 ðối với vít có cấp bền 45 H, cho phép dùng thép có chứa một hay nhiều nguyên tố hợp kim như crôm, niken, môlipñen, vanadi hay bo.
Cho phép dùng vật liệu khác với ñiều kiện thoả mãn các kết quả thử xoắn ñối với vít theo ðiều 2.3.
1.3 Cơ tính của vít ñược xác ñịnh ở nhiệt ñộ trong phòng phải phù hợp với quy ñịnh trong Bảng 3.
Bảng 3
1.3 CHÚ THÍCH:
H*1 - Chiều cao ren của vít.
** - ðối với có cấp bền 45 H không cho phép thoát cacbon hoàn toàn.
Thông số
|
Thông số
|
Giá trị của thông số với vít có cấp bền
|
Giá trị của thông số với vít có cấp bền
|
Giá trị của thông số với vít có cấp bền
|
Giá trị của thông số với vít có cấp bền
|
Thông số
|
Thông số
|
14 H
|
22 H
|
33 H
|
45 H
|
ðộ cứng Vicke (HV)
|
ðộ cứng Vicke (HV)
|
Từ 140 ñến 290
|
Từ 220 ñến 330
|
Từ 330 ñến 440
|
Từ 450 ñến 560
|
ðộ cứng Brinen (HB)
|
ðộ cứng Brinen (HB)
|
Từ 133 ñến 270
|
Từ 209 ñến 285
|
Từ 314 ñến 418
|
−
|
ðộ cứng Rốcven
|
HRB
|
Từ 75 ñến 105
|
Không nhỏ hơn 95
|
−
|
−
|
ðộ cứng Rốcven
|
HRC
|
−
|
Không lớn hơn 30
|
Từ 33 ñến 44
|
Từ 45 ñến 53
|
Mômen xoắn (N.m)
|
Mômen xoắn (N.m)
|
−
|
−
|
−
|
Xem Bảng 5
|
ðộ sâu vùng không thoát cacbon của ren (E), mm, không nhỏ hơn.
|
ðộ sâu vùng không thoát cacbon của ren (E), mm, không nhỏ hơn.
|
−
|
1 H*1
2
|
2 H*1
3
|
3 H*1
4
|
ðộ sâu thoát cacbon hoàn toàn của ren (G), mm,
không lớn hơn.
|
ðộ sâu thoát cacbon hoàn toàn của ren (G), mm,
không lớn hơn.
|
−
|
0,015
|
0,015
|
**
|
ðộ cứng bề mặt (HVO.B), không lớn hơn
|
ðộ cứng bề mặt (HVO.B), không lớn hơn
|
−
|
320
|
0
|
580
|
1.4 ðối với vít có cấp bền 22 H, cho phép vượt quá 10 % giới hạn trên của ñộ cứng.
2 Phương pháp thử
2.1 Sau khi chuẩn bị, phải ño ñộ cứng của vít ñịnh vị tại mặt mút, càng gần tâm càng tốt. Với vít có mặt mút ñược khoan, ñộ cứng ño tại giữa hai mép tròn của ñầu vít.
Khi ñộ cứng vượt quá giá trị lớn nhất theo Bảng 3, cần ño lại ñộ cứng trên mặt cách ngang cách mặt mút của vít 0,5 mm.
ðộ cứng Vicke là quyết ñịnh.
Khi chế tạo vít có cấp bền 14 H, cho phép kiểm tra ñộ cứng của vật liệu ban ñầu.
Việc ño ñộ cứng Vicke, Brinen và Rôcven phải tiến hành theo các TCVN 258 :1985, TCVN 256 :1985 và TCVN 257 :1985 tương ứng.
2.2 Việc ño chiều sâu của lớp thoát cacbon phải tiến hành bằng các phương pháp nghiên cứu tế vi hay bằng cách ño ñộ cứng tại tất cả các bước ren.
CHÚ THÍCH: Với các vít có cấp bền 45 H dùng phương pháp xác ñịnh chiều sâu lớp thoát cacbon bằng cách ño ñộ cứng tại tất cả các bước ren
Trị số ñộ sâu thoát cacbon hoàn toàn G phải phù hợp với Bảng 3. Trị số ñộ sâu vùng không thoát cacbon của ren E phải phù hợp với Bảng 3 và Bảng 4.
2.3 Phải thử xoắn ñối với vít ñịnh vị có lỗ vặn vít sáu cạnh cấp bền 45 H theo Hình 1.
Vặn vít ñịnh vị 1 vào lỗ có ren (dung sai ren là 5 H) của vít kiểm tra 2 tới khi các mút của vít trùng với mặt phẳng trên của giá và tựa vào vít 3 ñã ñược vặn vào phía kia của giá.
Bảng 4
Kích thước tính bằng milimét
2.3 Hình 1 ðộ cứng của giá kiểm tra không nhỏ hơn 50 HRC, ñộ cứng của vít tựa 3 từ 450 HV ñến 570 HV. ðể vặn vít thử, dùng chìa vặn sáu cạnh 4 gắn chặt vào tay vặn 5, kích thước S có miền dung sai h9, ñường kính vòng tròn ngoại tiếp e ≥ 1,13 Smin. Chìa vặn có ñộ cứng từ 55 HRC tới 60 HRC.
Vít thử phải chịu ñược mômen xoắn có giá trị theo Bảng 5, khi ñó không cho phép có vết nứt, tróc và các hư hỏng khác.
Bảng 5
Kích thước tính bằng milimét
2.3 ________________________
Bước ren
|
H
1
|
E không nhỏ hơn với cấp bền của vít
|
E không nhỏ hơn với cấp bền của vít
|
E không nhỏ hơn với cấp bền của vít
|
Bước ren
|
H
1
|
22 H
|
33 H
|
45 H
|
0,5
0,6
0,7
0,8
1
1,25
1,5
1,75
2
2,5
3
3,5
4
|
0,307
0,368
0,429
0,491
0,613
0,767
0,920
1,074
1,227
1,534
1,840
2,147
2,454
|
0,154
0,184
0,215
0,245
0,307
0,384
0,460
0,537
0,614
0,767
0,920
1,074
1,227
|
0,205
0,245
0,286
0,327
0,409
0,511
0,613
0,716
0,818
1,023
1,227
1,431
1,636
|
0,236
0,276
0,322
0,368
0,460
0,575
0,690
0,860
0,920
1,151
1,380
1,610
1,841
|
ðường kính
danh nghĩa của
ren
|
Chiều dài vít thử không nhỏ hơn
|
Chiều dài vít thử không nhỏ hơn
|
Chiều dài vít thử không nhỏ hơn
|
Chiều dài vít thử không nhỏ hơn
|
Mômen xoắn
N.m
|
ðường kính
danh nghĩa của
ren
|
Vít có ñầu
phẳng
|
Vít có ñầu bị
khoan
|
Vít có ñầu côn
|
Vít có ñầu trụ
|
Mômen xoắn
N.m
|
3
4
5
6
8
10
12
16
20
24
|
4
5
5
8
8
10
16
20
20
25
|
4
5
6
8
10
12
16
20
25
30
|
5
6
8
8
10
12
16
20
25
30
|
5
6
8
8
10
12
16
20
25
30
|
0,9
2
5
8,5
20
40
65
160
310
520
|